Dự thảo danh mục các thuốc đề nghị loại khỏi danh mục bảo hiểm

1159
các thuốc đề nghị loại khỏi danh mục
các thuốc đề nghị loại khỏi danh mục
Dự thảo danh mục các thuốc đề nghị loại khỏi danh mục bảo hiểm
5 (100%) 1 vote

Phụ lục 1: Danh mục các thuốc đề nghị loại khỏi danh mục Bảo hiểm

Thông tư 40/2014/TT-BYT ban hành và hướng dẫn thực hiện danh mục thuốc tân dược thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế

STT STT TT 40 Tên thuốc hay hoạt chất Đường dùng, dạng dùng
1 27 Aescin Tiêm, uống
2 35 Floctafenin Uống
3 52 Paracetamol + pseudoephedrin Uống
4 53 Paracetamol + pseudoephedrin
+ chlorpheniramin
Uống
5 60 Benzbromaron Uống
6 62 Probenecid Uống
7 67 Alpha chymotrypsin Tiêm
8 69 Cytidin-5monophosphat disodium + uridin Tiêm, uống
9 70 Etanercept Tiêm
10 77 Acrivastin Uống
11 97 Bretylium tosilat Tiêm
12 102 DL- methionin Uống
13 103 Đồng sulfat Uống
14 113 Nalorphin Tiêm
15 117 Natri sulfat Uống
16 140 Valproat magnesi Uống
17 149 Metrifonat Uống
18 156 Amoxicilin + sulbactam Tiêm, uống
19 180 Ceftezol Tiêm
20 200 Neomycin + bacitracin Dùng ngoài
21 201 Neomycin + betamethason Dùng ngoài
22 204 Neomycin + triamcinolon Dùng ngoài
23 210 Cloramphenicol + sulfacetamid Tiêm
24 214 Metronidazol + clindamycin Dùng ngoài
25 226 Telithromycin Uống
26 237 Natri Sulfacetamid + methylthionin clorid Nhỏ mắt
27 243 Sulfamethoxazol + trimethoprim+ than hoạt Uống
28 252 Fusafungin Phun
29 261 Adefovir dipivoxil Uống
30 262 Didanosin (ddl) Uống
31 266 Indinavir (NFV) Uống
32 267 Interferon (alpha)* Tiêm
33 275 Saquinavir (SQV) Uống
34 276 Stavudin (d4T) Uống
35 294 Metronidazol + miconazol + neomycin sulfat + polymycin B sulfat + gotukola Đặt âm đạo
36 298 Nystatin + metronidazol Đặt âm đạo
37 299 Nystatin + metronidazol + Cloramphenicol + dexamethason acetat Đặt âm đạo
38 309 Isoniazid + ethambutol Uống
39 318 Ciprofloxacin Uống
40 322 Levofloxacin Uống
41 323 Ofloxacin Uống
42 324 Amodiaquin Uống
43 328 Mefloquin Uống
44 333 Sulfadoxin + pyrimethamin Uống
45 396 Thymosin alpha I Tiêm
46 408 Glycyl funtumin (hydroclorid) Tiêm
47 413 Cloramphenicol + Xanh methylen Uống
48 415 Flavoxat Uống
49 430 Sắt fumarat + acid folic + vitamin B12 Uống
50 432 Sắt (III) hydroxyd polymaltose +acid folic Uống
51 435 Sắt sulfat (hay oxalat) Uống
52 437 Sắt sulfat + folic acid + kẽm sulfat Uống
53 482 Adenosin triphosphat Uống
54 486 Lidocain (hydroclorid) Tiêm
55 536 Nikethamid Tiêm
56 548 Radix astragali + Radix salviae miltiorrhizae + Radix paeoniae rubra + Rhizoma Ligustici Wallichii + Radix angelicae sinensis + Carthamus tinctorius + Semen Persicae + Radix polygalae + Rhizome acori tatarinowii + Buthus martensii + Hirudo + Eupolyphaga seu steleophaga + Calculus bovis artifactus + Cornu saigae tataricae Uống
57 565 Fructose 1,6 diphosphat Tiêm
58 574 Panax notoginseng saponins Tiêm
59 Uống
60 577 Succinic acid + nicotinamid + inosine + riboflavin natri phosphat Tiêm
61 579 Vincamin + rutin Uống
62 592 Catalase + neomycin sulfat Dùng ngoài
63 612 Mangiferin Uống, dùng ngoài
64 613 Miconazole nitrat + resorchinol Dùng ngoài
65 615 Mometason furoat + tazaronten Dùng ngoài
66 639 Gadodiamid Tiêm
67 643 Iodamid meglumin Tiêm
68 650 Acid boric+ kali nhôm sulfat + thymol + phenol + menthol + berberin sulfat Dùng ngoài
69 667 Guaiazulen + dimethicon Uống
70 669 Magnesi carbonat + nhôm hydroxit + atropin sulfat + calci alumina carbonat Uống
71 671 Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon Uống
72 673 Natri sulfat + dinatri hydrophosphat + natri hydrocarbonat Uống
73 674 Natri sulfat + dinatri hydrophosphat + natri hydrocarbonat + natri citrat Uống
74 675 Natri sulfat + natri phosphat tribasic + natri hydrocarbonat + natri citrat Uống
75 682 Ranitidin + bismuth + sucralfat Uống
76 686 Dimecrotic acid
(muối magnesi)
Uống
77 696 Cisaprid Uống
78 709 Isapgol Uống
79 723 Gelatin tannat Uống
80 724 Kẽm sulfat Uống
81 737 Trimebutin + ruscogenines Đặt hậu môn, bôi trực tràng
82 738 Amylase + papain Uống
83 739 Amylase + papain + simethicon Uống
84 741 Arginin Uống
85 742 Arginin citrat Tiêm, uống
86 743 Arginin hydroclorid Tiêm truyền, uống
87 745 Glycyrrhizin + Glycin + L- Cystein Tiêm
88 755 Urazamid Uống
89 760 Betamethason dipropionat + clotrimazol +  gentamicin Dùng ngoài
90 764 Desoxycortone acetat Tiêm
91 770 Fluocinolon acetonid + mỡ trăn Dùng ngoài
92 773 Hydrocortison acetat
+ chloramphenicol
Thuốc mắt
93 785 Estradiol benzoat Uống
94 799 Glibenclamid Uống
95 819 Pituitrin Tiêm
96 845 Adenosin + cytidin
+ thymidin + uridin + natri guanosin 5’monophosphat
Nhỏ mắt
97 846 Adenosin + cytidin
+ thymidin + uridin
+ guanylat 5-disodium
Nhỏ mắt
98 847 Antazolin + tetryzolin Nhỏ mắt
99 855 Cao anthocyanosid
+ vitamin E
Uống
100 856 Cloramphenicol
+ dexamethason + tetryzolin
Nhỏ mắt
101 857 Chlorpheniramin + naphazolin +
vitamin B12
Nhỏ mắt
102 862 Fluorometholon + tetryzolin Nhỏ mắt
103 863 Gatifloxacin Nhỏ mắt
104 874 Nandrolon monosodium Nhỏ mắt
105 877 Natri CMC + acid boric
+ calci clorid + kali clorid+ magnesi clorid + purite
Nhỏ mắt
106 878 Natri CMC + calci clorid + kali clorid + natri clorid + natri lactat Nhỏ mắt
107 879 Natri CMC + calci clorid + kali clorid + magnesi clorid + natri clorid + natri lactat Nhỏ mắt
108 882 Natri chondroitin sulfat
+ retinol palmitat + cholin hydrotartrat + riboflavin + thiamin hydroclorid
Uống
109 884 Natri sulfacetamid
+ tetramethylthionin clorid+ thiomersalat
Nhỏ mắt
110 885 Neomycin sulfat + gramicidin + 9-alpha fluohydrocortison acetat Nhỏ mắt
111 911 Tyrothricin + tetracain
(hydroclorid)
Viên ngậm
112 912 Tyrothricin + benzocain+ benzalkonium Viên ngậm
113 931 Calci bromid + cloral hydrat + natri benzoat Uống
114 937 Rotundin Tiêm
115 975 Carbocistein + salbutamol Uống
116 984 Terbutalin sulfat
+ guaiphenesin
Uống
117 987 Alimemazin Uống
118 994 Dextromethorphan hydrobromua + clorpheniramin maleat + sodium citrate dihydrat + glyceryl guaiacolat Uống
119 996 Eucalyptin Uống
120 999 Oxomemazin + guaifenesin + paracetamol +
natri benzoat
Uống
121 1006 Kali glutamat
+ magnesi glutamat
Uống
122 1008 Natri clorid+kaliclorid+ natri citrat + natri bicarbonat + glucose Uống
123 1010 Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan + kẽm Uống
124 729 Natri clorid + natri bicarbonat + natri citrat + kali clorid + glucose Uống
125 730 Natri clorid + natri citrat + kali clorid + glucose khan Uống
126 1024 Natri clorid + kali clorid+ monobasic kali phosphat+ natri acetat + magnesi sulfat + kẽm sulfat + dextrose Tiêm truyền
127 1030 Calci bromogalactogluconat Tiêm
128 1037 Calci gluconolactat Uống

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here