Dự thảo danh mục các thuốc đề nghị loại khỏi danh mục bảo hiểm

1985
các thuốc đề nghị loại khỏi danh mục
các thuốc đề nghị loại khỏi danh mục
5/5 - (1 bình chọn)

Phụ lục 1: Danh mục các thuốc đề nghị loại khỏi danh mục Bảo hiểm

Thông tư 40/2014/TT-BYT ban hành và hướng dẫn thực hiện danh mục thuốc tân dược thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế

STT STT TT 40 Tên thuốc hay hoạt chất Đường dùng, dạng dùng
1 27 Aescin Tiêm, uống
2 35 Floctafenin Uống
3 52 Paracetamol + pseudoephedrin Uống
4 53 Paracetamol + pseudoephedrin
+ chlorpheniramin
Uống
5 60 Benzbromaron Uống
6 62 Probenecid Uống
7 67 Alpha chymotrypsin Tiêm
8 69 Cytidin-5monophosphat disodium + uridin Tiêm, uống
9 70 Etanercept Tiêm
10 77 Acrivastin Uống
11 97 Bretylium tosilat Tiêm
12 102 DL- methionin Uống
13 103 Đồng sulfat Uống
14 113 Nalorphin Tiêm
15 117 Natri sulfat Uống
16 140 Valproat magnesi Uống
17 149 Metrifonat Uống
18 156 Amoxicilin + sulbactam Tiêm, uống
19 180 Ceftezol Tiêm
20 200 Neomycin + bacitracin Dùng ngoài
21 201 Neomycin + betamethason Dùng ngoài
22 204 Neomycin + triamcinolon Dùng ngoài
23 210 Cloramphenicol + sulfacetamid Tiêm
24 214 Metronidazol + clindamycin Dùng ngoài
25 226 Telithromycin Uống
26 237 Natri Sulfacetamid + methylthionin clorid Nhỏ mắt
27 243 Sulfamethoxazol + trimethoprim+ than hoạt Uống
28 252 Fusafungin Phun
29 261 Adefovir dipivoxil Uống
30 262 Didanosin (ddl) Uống
31 266 Indinavir (NFV) Uống
32 267 Interferon (alpha)* Tiêm
33 275 Saquinavir (SQV) Uống
34 276 Stavudin (d4T) Uống
35 294 Metronidazol + miconazol + neomycin sulfat + polymycin B sulfat + gotukola Đặt âm đạo
36 298 Nystatin + metronidazol Đặt âm đạo
37 299 Nystatin + metronidazol + Cloramphenicol + dexamethason acetat Đặt âm đạo
38 309 Isoniazid + ethambutol Uống
39 318 Ciprofloxacin Uống
40 322 Levofloxacin Uống
41 323 Ofloxacin Uống
42 324 Amodiaquin Uống
43 328 Mefloquin Uống
44 333 Sulfadoxin + pyrimethamin Uống
45 396 Thymosin alpha I Tiêm
46 408 Glycyl funtumin (hydroclorid) Tiêm
47 413 Cloramphenicol + Xanh methylen Uống
48 415 Flavoxat Uống
49 430 Sắt fumarat + acid folic + vitamin B12 Uống
50 432 Sắt (III) hydroxyd polymaltose +acid folic Uống
51 435 Sắt sulfat (hay oxalat) Uống
52 437 Sắt sulfat + folic acid + kẽm sulfat Uống
53 482 Adenosin triphosphat Uống
54 486 Lidocain (hydroclorid) Tiêm
55 536 Nikethamid Tiêm
56 548 Radix astragali + Radix salviae miltiorrhizae + Radix paeoniae rubra + Rhizoma Ligustici Wallichii + Radix angelicae sinensis + Carthamus tinctorius + Semen Persicae + Radix polygalae + Rhizome acori tatarinowii + Buthus martensii + Hirudo + Eupolyphaga seu steleophaga + Calculus bovis artifactus + Cornu saigae tataricae Uống
57 565 Fructose 1,6 diphosphat Tiêm
58 574 Panax notoginseng saponins Tiêm
59 Uống
60 577 Succinic acid + nicotinamid + inosine + riboflavin natri phosphat Tiêm
61 579 Vincamin + rutin Uống
62 592 Catalase + neomycin sulfat Dùng ngoài
63 612 Mangiferin Uống, dùng ngoài
64 613 Miconazole nitrat + resorchinol Dùng ngoài
65 615 Mometason furoat + tazaronten Dùng ngoài
66 639 Gadodiamid Tiêm
67 643 Iodamid meglumin Tiêm
68 650 Acid boric+ kali nhôm sulfat + thymol + phenol + menthol + berberin sulfat Dùng ngoài
69 667 Guaiazulen + dimethicon Uống
70 669 Magnesi carbonat + nhôm hydroxit + atropin sulfat + calci alumina carbonat Uống
71 671 Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon Uống
72 673 Natri sulfat + dinatri hydrophosphat + natri hydrocarbonat Uống
73 674 Natri sulfat + dinatri hydrophosphat + natri hydrocarbonat + natri citrat Uống
74 675 Natri sulfat + natri phosphat tribasic + natri hydrocarbonat + natri citrat Uống
75 682 Ranitidin + bismuth + sucralfat Uống
76 686 Dimecrotic acid
(muối magnesi)
Uống
77 696 Cisaprid Uống
78 709 Isapgol Uống
79 723 Gelatin tannat Uống
80 724 Kẽm sulfat Uống
81 737 Trimebutin + ruscogenines Đặt hậu môn, bôi trực tràng
82 738 Amylase + papain Uống
83 739 Amylase + papain + simethicon Uống
84 741 Arginin Uống
85 742 Arginin citrat Tiêm, uống
86 743 Arginin hydroclorid Tiêm truyền, uống
87 745 Glycyrrhizin + Glycin + L- Cystein Tiêm
88 755 Urazamid Uống
89 760 Betamethason dipropionat + clotrimazol +  gentamicin Dùng ngoài
90 764 Desoxycortone acetat Tiêm
91 770 Fluocinolon acetonid + mỡ trăn Dùng ngoài
92 773 Hydrocortison acetat
+ chloramphenicol
Thuốc mắt
93 785 Estradiol benzoat Uống
94 799 Glibenclamid Uống
95 819 Pituitrin Tiêm
96 845 Adenosin + cytidin
+ thymidin + uridin + natri guanosin 5’monophosphat
Nhỏ mắt
97 846 Adenosin + cytidin
+ thymidin + uridin
+ guanylat 5-disodium
Nhỏ mắt
98 847 Antazolin + tetryzolin Nhỏ mắt
99 855 Cao anthocyanosid
+ vitamin E
Uống
100 856 Cloramphenicol
+ dexamethason + tetryzolin
Nhỏ mắt
101 857 Chlorpheniramin + naphazolin +
vitamin B12
Nhỏ mắt
102 862 Fluorometholon + tetryzolin Nhỏ mắt
103 863 Gatifloxacin Nhỏ mắt
104 874 Nandrolon monosodium Nhỏ mắt
105 877 Natri CMC + acid boric
+ calci clorid + kali clorid+ magnesi clorid + purite
Nhỏ mắt
106 878 Natri CMC + calci clorid + kali clorid + natri clorid + natri lactat Nhỏ mắt
107 879 Natri CMC + calci clorid + kali clorid + magnesi clorid + natri clorid + natri lactat Nhỏ mắt
108 882 Natri chondroitin sulfat
+ retinol palmitat + cholin hydrotartrat + riboflavin + thiamin hydroclorid
Uống
109 884 Natri sulfacetamid
+ tetramethylthionin clorid+ thiomersalat
Nhỏ mắt
110 885 Neomycin sulfat + gramicidin + 9-alpha fluohydrocortison acetat Nhỏ mắt
111 911 Tyrothricin + tetracain
(hydroclorid)
Viên ngậm
112 912 Tyrothricin + benzocain+ benzalkonium Viên ngậm
113 931 Calci bromid + cloral hydrat + natri benzoat Uống
114 937 Rotundin Tiêm
115 975 Carbocistein + salbutamol Uống
116 984 Terbutalin sulfat
+ guaiphenesin
Uống
117 987 Alimemazin Uống
118 994 Dextromethorphan hydrobromua + clorpheniramin maleat + sodium citrate dihydrat + glyceryl guaiacolat Uống
119 996 Eucalyptin Uống
120 999 Oxomemazin + guaifenesin + paracetamol +
natri benzoat
Uống
121 1006 Kali glutamat
+ magnesi glutamat
Uống
122 1008 Natri clorid+kaliclorid+ natri citrat + natri bicarbonat + glucose Uống
123 1010 Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan + kẽm Uống
124 729 Natri clorid + natri bicarbonat + natri citrat + kali clorid + glucose Uống
125 730 Natri clorid + natri citrat + kali clorid + glucose khan Uống
126 1024 Natri clorid + kali clorid+ monobasic kali phosphat+ natri acetat + magnesi sulfat + kẽm sulfat + dextrose Tiêm truyền
127 1030 Calci bromogalactogluconat Tiêm
128 1037 Calci gluconolactat Uống
LEAVE A REPLY
Please enter your comment!