DANH MỤC HOẠT CHẤT THUỐC VÀ DƯỢC LIỆU ĐƯỢC ĐĂNG KÝ QUẢNG CÁO TRÊN BÁO NÓI, BÁO HÌNH

1156
Hoạt chất được quảng cáo trên báo nói báo hình
Hoạt chất được quảng cáo trên báo nói báo hình
DANH MỤC HOẠT CHẤT THUỐC VÀ DƯỢC LIỆU ĐƯỢC ĐĂNG KÝ QUẢNG CÁO TRÊN BÁO NÓI, BÁO HÌNH
5 (100%) 2 votes

(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25 tháng 05 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế)

  1. THUỐC HÓA DƯỢC
TT Thành phần hoạt chất Đường dùng, dạng bào chế, giới hạn hàm lượng, nồng độ Các quy định cụ thể khác
1 Acetylcystein Uống: các dạng
2 Acetylleucin Uống: các dạng
3 Acid acetylsalicylic (Aspirin) dạng đơn chất hoặc phối hợp với Vitamin C và/hoặc Acid citric và/hoặc Natri bicarbonat và/hoặc Natri salicylat Uống: các dạng Với chỉ định giảm đau, hạ sốt, chống viêm
4 Acid alginic (Natri Alginat) đơn chất hay phối hợp với các hợp chất của nhôm, magie Uống: các dạng
5 Acid amin đơn chất hoặc phối hợp (bao gồm cả dạng phối hợp với các Vitamin) Uống: các dạng Với chỉ định bổ sung acid amin, vitamin cho cơ thể
6 Acid aminobenzoic (Acid para aminobenzoic) Uống: các dạng
7 Acid benzoic đơn chất hoặc phối hợp Dùng ngoài

Uống: viên ngậm

8 Acid boric đơn chất hoặc phối hợp Dùng ngoài

Thuốc tra mắt

9 Acid citric phối hợp với các muối natri, kali Uống: các dạng
10 Acid cromoglicic và các dạng muối cromoglicat Thuốc tra mắt, tra mũi với giới hạn nồng độ tính theo acid cromoglicic ≤ 2%
11 Acid dimecrotic Uống: các dạng
12 Acid folic đơn chất hoặc phối hợp với sắt và/hoặc các Vitamin nhóm B, khoáng chất, sorbitol Uống: các dạng Với chỉ định chống thiếu máu, bổ sung dinh dưỡng
13 Acid glycyrrhizinic (Glycyrrhizinat) phối hợp với một số hoạt chất khác như Chlorpheniramin maleat, Dl-methylephedrin, Cafein… Uống: các dạng, bao gồm cả dạng viên ngậm

Dùng ngoài

14 Acid lactic đơn chất hoặc phối hợp Dùng ngoài
15 Acid mefenamic Uống: các dạng
16 Acid salicylic đơn chất hoặc phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài (phối hợp Lactic acid; L­ưu huỳnh kết tủa…) Dùng ngoài
17 Albendazol Uống: các dạng Với chỉ định trị giun
18 Alcol diclorobenzyl dạng phối hợp trong các thành phẩm viên ngậm Uống: viên ngậm
19 Alcol polyvinyl Dùng ngoài
20 Alimemazin tartrat (Trimeprazin tartrat) Uống: các dạng
21 Allantoin dạng phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài, thuốc đặt hậu môn (Cao cepae fluid; …) Dùng ngoài

Thuốc đặt hậu môn

22 Allatoin phối hợp với các Vitamin và/hoặc Chondroitin Thuốc tra mắt
23 Almagat Uống: các dạng
24 Ambroxol đơn chất hoặc phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đau Uống: các dạng với giới hạn hoạt chất như sau:

– Đã chia liều Ambroxol clorhydrat ≤ 30mg/đơn vị

– Chưa chia liều: Ambroxol clorhydrat ≤ 0,8%

25 Amyllase dạng đơn chất hoặc phối hợp với Protease và/hoặc Lipase và/hoặc Cellulase Uống: các dạng
26 Amylmetacresol dạng phối hợp trong các thành phẩm viên ngậm (như với các tinh dầu, Bacitracin…) Uống: viên ngậm
27 Argyron Thuốc tra mắt

Dùng ngoài

28 Aspartam Uống: các dạng
29 Aspartat đơn chất hoặc phối hợp Uống: các dạng
30 Attapulgit Uống: các dạng
31 Azelastin Thuốc tra mắt, tra mũi
32 Bạc Sulphadiazin Dùng ngoài
33 Bacitracin phối hợp với một số hoạt chất khác trong các thành phẩm viên ngậm (phối hợp với Neomycin sulfat; Amylocain; Tixocortol…) Uống: viên ngậm
34 Benzalkonium phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài (với Cholin; acid salicylic; Nystatin; Diiodohydroxyquin …), trong các thành phẩm viên ngậm (với Tyrothricin, Bacitracin, tinh dầu…) Dùng ngoài

Viên ngậm

35 Benzocain dạng phối hợp Dùng ngoài: các dạng với giới hạn Benzocain ≤ 10%;

Viên đặt hậu môn

Uống: viên ngậm

36 Benzoyl peroxid đơn chất hoặc phối hợp với Iod và/hoặc lưu huỳnh Dùng ngoài: các dạng với giới hạn nồng độ ≤ 10%
37 Benzydamin HCl đơn chất hoặc phối hợp Dùng ngoài: kem bôi niêm mạc miệng, nước xúc miệng, thuốc xịt họng

Uống: viên ngậm

38 Benzydamin salicylat đơn chất hoặc phối hợp Dùng ngoài
39 Benzyl benzoat phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài (với các tinh dầu, Cồn Isopropyl…) Dùng ngoài: các dạng

Miếng dán

40 Berberin Uống: các dạng
41 Biclotymol đơn chất hoặc phối hợp với Enoxolon và/hoặc Phenylephrin HCl và/hoặc Clorpheniramin maleat và/hoặc tinh dầu Dùng ngoài

Thuốc tra mũi

Uống: viên ngậm

42 Bifonazol đơn chất hoặc phối hợp với Urea Dùng ngoài
43 Bisacodyl Uống: các dạng đã chia liều với hàm lượng ≤ 10mg/đơn vị
44 Bismuth dạng muối Uống: các dạng
45 Boldin Uống: các dạng
46 Bromelain đơn chất hoặc phối hợp với Trypsin Uống: các dạng
47 Bromhexin HCl đơn chất hoặc phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đau Uống: các dạng với giới hạn Bromhexin HCl như sau:

– Đã chia liều ≤ 8mg/đơn vị;

– Chưa chia liều ≤ 0,8%

Thuốc đặt hậu môn

48 Brompheniramin maleat đơn chất hoặc phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đau Uống: các dạng
49 Bufexamac đơn chất hoặc phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài, thuốc đặt hậu môn (với Titan Dioxid, Bismuth, Subgallat, Lidocain…) Dùng ngoài

Thuốc đặt hậu môn

50 Butoconazol Dùng ngoài
51 Cafein (phối hợp với paracetamol) Uống: các dạng
52 Calamin đơn chất hoặc phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài Dùng ngoài
53 Calci (bao gồm các dạng hợp chất) thuốc đơn thành phần hoặc phối hợp với Vitamin D (trừ Calcitriol) và/hoặc các Vitamin và/hoặc Ipriflavon Uống: các dạng Với chỉ định bổ sung calci cho cơ thể
54 Carbinoxamin đơn chất hoặc phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đau (với Bromhexin và/hoặc Paracetamol) Dạng uống
55 Carbocystein Uống: các dạng
56 Carbomer Dùng ngoài

Thuốc tra mắt

57 Catalase đơn chất hoặc phối hợp trong cac sthành phẩm dùng ngoài (với Neomycin) Dùng ngoài
58 Cetirizin dihydroclorid Uống: các dạng
59 Cetrimid phối hợp với một số hoạt chất khác trong các thành phẩm dùng ngoài (Lidocain, Kẽm, Calamin, Aminacrine, tinh dầu…) Dùng ngoài
60 Cetrimonium phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài, viên ngậm (phối hợp với Lidocain; Tyrothricin, tinh dầu…) Dùng ngoài

Uống: viên ngậm

61 Chitosan (Polyglusam) Dùng ngoài
62 Cholin đơn chất hoặc phối hợp các acid amin, Vitamin trong các thành phẩm dạng uống; phối hợp với acid Salicylic, Benzalkonium… trong các thành phẩm dùng ngoài Uống: các dạng

Dùng ngoài

63 Chondroitin đơn chất hoặc phối hợp với Glucosamin và/hoặc dầu cá và/hoặc các Vitamin và/hoặc các acid amin Uống: các dạng
64 Chondroitin đơn chất hoặc phối hợp Borneol và, hoặc các Vitamin Thuốc tra mắt

Dùng ngoài

65 Ciclopirox olamin Dùng ngoài
66 Cinarizin Uống: các dạng
67 Cinchocain phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài, thuốc đặt hậu môn (như với Hydrocortison, Neomycin, Esculin…) Dùng ngoài

Thuốc đặt hậu môn

68 Citrullin Uống: các dạng
69 Clorhexidin Dùng ngoài
70 Clorophyl Uống: các dạng
71 Clorpheniramin maleat đơn chất hoặc phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đau Uống: các dạng.

Dạng đơn chất đã chia liều: Clorpheniramin maleat ≤ 4mg/đơn vị.

72 Clorpheniramin maleat phối hợp Chondroitin và/hoặc các Vitamin Thuốc tra mắt
73 Clotrimazol Dùng ngoài: các dạng với giới hạn nồng độ ≤ 3%

Viên đặt âm đạo

74 Coenzym Q10 đơn chất hoặc phối hợp với các Vitamin Uống: các dạng
75 Crotamiton Dùng ngoài
76 Dequalinium đơn chất hoặc phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài, viên ngậm (Tyrothricin; Hydrocortison; acid Glycyrrhetinic; Lidocain…) Dùng ngoài

Viên đặt âm đạo

Uống: viên ngậm

77 Desloratadin Uống: các dạng với giới hạn hàm lượng ≤ 5mg/đơn vị chia liều
78 Dexbrompheniramin maleat đơn chất hoặc phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đau Uống: các dạng
79 Dexclorpheniramin maleat đơn chất hoặc phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đau Uống: các dạng
80 Dexibuprofen Uống: các dạng với giới hạn hàm lượng như sau: đã chia liều ≤ 400mg/đơn vị.
81 Dexpanthenol Thuốc tra mắt

Dùng ngoài

82 Diclofenac đơn chất hoặc phối hợp với Methyl salicylat; các chất thuộc nhóm tinh dầu… Dùng ngoài

Thuốc tra mắt (dạng đơn chất)

83 Dicyclomin Uống: các dạng
84 Diethylphtalat (DEP) Dùng ngoài
85 Dimenhydrinat Uống: các dạng
86 Dimethicon (Dimethylpolysiloxan) đơn chất hoặc phối hợp với Guaiazulen Uống: các dạng
87 Dimethicon phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài (với Kẽm; Calamin; Cetrimid…) Dùng ngoài
88 Dimethinden Uống: các dạng

Dùng ngoài

89 Dinatri Inosin monophosphat Thuốc tra mắt
90 Diosmectit (Dioctahedral smectit) Uống: các dạng
91 Diosmin phối hợp Hesperidin và/hoặc một số cao dược liệu chứa Flavonoid Uống: các dạng
92 Diphenhydramin hydroclorid hoặc monocitrat Uống: các dạng với giới hạn hàm lượng (tính theo dạng base) như sau:

– Đã chia liều ≤ 50mg/đơn vị;

– Chưa chia liều: ≤ 2,5%

93 Domperidon Uống: các dạng với giới hạn như sau:

– Đã chia liều ≤ 10mg/đơn vị;

– Chưa chia liều: ≤ 0,1%

94 Đồng sulfat Dùng ngoài
95 Doxylamin phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đau (với Paracetamol, các hoạt chất khác có trong danh mục thuốc không kê đơn) Uống: các dạng
96 Econazol đơn chất hoặc phối hợp với Hydrocortison Dùng ngoài, giới hạn nồng độ Hydrocortison tính theo dạng base ≤ 0,05%
97 Enoxolon đơn chất hoặc phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài, viên ngậm Dùng ngoài: thuốc bôi ngoài da, kem bôi niêm mạc miệng, nước xúc miệng

Uống: viên ngậm

98 Eprazinon Uống: các dạng
99 Esdepallethrin phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài (với Piperonyl, Spregal, tinh dầu, các chất có trong thành phần tinh dầu) Dùng ngoài
100 Ethanol đơn chất hoặc phối hợp Dùng ngoài (cồn sát trùng)

Uống: dạng phối hợp

101 Etofenamat Dùng ngoài
102 Fenticonazol Dùng ngoài
103 Fexofenadin Uống: các dạng
104 Flurbiprofen Viên ngậm

Dùng ngoài

Thuốc tra mắt

105 Glucosamin đơn chất hoặc phối hợp với Chondroitin và/hoặc các Vitamin Uống: các dạng
106 Glucose hoặc Dextrose đơn chất hoặc phối hợp với các muối natri, kali Uống: các dạng Với chỉ định bổ sung đường, chất điện giải.
107 Glycerin đơn chất hoặc phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài, thuốc tra mắt (với Polysorbat 80) Dùng ngoài

Thuốc tra mắt

108 Glycerol phối hợp với dịch chiết dược liệu Thuốc thụt trực tràng
109 Guaiphenesin đơn chất hoặc phối hợp với các hoạt chất có trong danh mục thuốc không kê đơn có tác dụng chữa ho, hạ nhiệt, giảm đau. Uống: các dạng
110 Hexamidin đơn chất hoặc phối hợp (với Cetrimid, Lidocain, Clotrimazol, Catalase) Dùng ngoài
111 Hexetidin đơn chất hoặc phối hợp (với Benzydamin, Cetylpyridinum, Cholin Salicylat, Methyl salicylat, tinh dầu…) Dùng ngoài: thuốc bôi ngoài da, dung dịch xúc miệng
112 Hydrocortison đơn chất hoặc phối hợp (với Miconazol, Econazol, Tioconazol, Neomycin) Dùng ngoài: các dạng với nồng độ Hydrocortison ≤ 0,5%
113 Hydrogen Peroxid (Oxy già) đơn chất hoặc phối hợp Natri Lauryl sulfat và/hoặc tinh dầu… Dùng ngoài
114 Hydrotalcit  Uống: các dạng
115 Hydroxypropyl methylcellulose (HPMC) Thuốc tra mắt
116 Hyoscine (Scopolamin) butylbromid đơn chất hoặc phối hợp với Meclizin hydrochlorid Uống: các dạng, bao gồm viên nhai.

Giới hạn hàm lượng đã chia liều ≤ 20mg

Miếng dán

117 Hypromellose đơn chất hoặc phối hợp Dextran 70 và/hoặc Carbomer Thuốc tra mắt: các dạng
118 Ibuprofen Uống: các dạng với giới hạn hàm lượng như sau: đã chia liều ≤ 400mg/đơn vị.

Dùng ngoài

119 Ichthammol Dùng ngoài
120 Iod phối hợp Kali Iodid và/hoặc Acid Benzoic và/hoặc Acid Salicylic Dùng ngoài với nồng độ Iod ≤ 5%
121 Isoconazol Dùng ngoài
122 Isopropyl Methylphenol Dùng ngoài
123 Kẽm oxid, Kẽm pyrithion, Kẽm Gluconat, Kẽm undecylenat đơn chất hoặc phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài Dùng ngoài
124 Kẽm sulfat Dùng ngoài

Thuốc tra mắt

125 Ketoconazol đơn chất hoặc phối hợp với Kẽm Pirythion và/hoặc Hydrocortison và/hoặc Trolamin Dùng ngoài: các dạng với nồng độ Ketoconazol ≤ 2%
126 Ketoprofen Dùng ngoài
127 Lactitol Uống: các dạng
128 Lactoserum atomisate Dùng ngoài
129 Lactulose Uống: các dạng
130 L-Carnitin dạng đơn chất hoặc phối hợp với các vitamin Uống: các dạng
131 Levocetirizin Uống: các dạng
132 Lidocain đơn chất hoặc phối hợp Dùng ngoài
133 Lindan (Benhexachlor, 666, Gamma-BHC) đơn chất hoặc phối hợp với Lidocain Dùng ngoài với nồng độ Lindan ≤ 1%
134 Loratadin đơn chất hoặc phối hợp Paracetamol Uống: các dạng với giới hạn hàm lượng như sau (tính theo dạng base):

– Đã chia liều:

Loratadin ≤ 10mg/đơn vị;

– Chưa chia liều:

Loratadin ≤ 0,1%

135 Loxoprofen Uống: các dạng
136 Macrogol Uống: các dạng

Thuốc thụt trực tràng

137 Magaldrat đơn chất hoặc phối hợp với các hợp chất Nhôm, Magie, Acid Alginic (hay dạng muối Alginat). Uống: các dạng
138 Magie bao gồm các dạng muối, hợp chất của magie Uống: các dạng Với các chỉ định bổ sung magie cho cơ thể, trung hòa acid dịch vị, nhuận tràng.
139 Mangiferin Dùng ngoài
140 Mebendazol Uống: các dạng, với giới hạn hàm lượng như sau:

– Dạng chia liều ≤ 500mg/đơn vị

– Chưa chia liều ≤ 2%

141 Men nấm (cellulase fongique) Uống: các dạng
142 Men tiêu hóa dạng đơn chất hoặc phối hợp bao gồm phối hợp với các vitamin Uống: các dạng
143 Menthol phối hợp với một số hoạt chất khác như hỗn hợp tinh dầu, Methyl Salycilat…. Uống: các dạng

Dùng ngoài: các dạng

144 Mequinol Dùng ngoài
145 Mequitazin Uống: các dạng

Dùng ngoài

146 Mercurocrom (Thuốc đỏ) Dùng ngoài với quy cách đóng gói ≤ 30ml
147 Methyl salicylat phối hợp trong các thành phẩm viên ngậm, dùng ngoài (phối hợp với tinh dầu…) Dùng ngoài

Miếng dán

Viên ngậm

148 Metronidazol Dùng ngoài
149 Miconazol Dùng ngoài

Thuốc bôi âm đạo ≤ 2%

150 Miconazole phối hợp với Hydrocortison Dùng ngoài

Thuốc bôi âm đạo Miconazol ≤2%; Hydrocortison ≤0,05%

151 Minoxidil Dùng ngoài: các dạng nồng độ ≤5%
152 Mupirocin Dùng ngoài
153 Myrtol đơn chất hoặc phối hợp trong các thành phẩm viên ngậm Uống: các dạng

Dùng ngoài

154 Naproxen Uống: các dạng đã chia liều với giới hạn hàm lượng ≤ 275mg/đơn vị
155 Natri benzoat đơn chất hoặc phối hợp Uống: các dạng
156 Natri bicacbonat đơn chất hoặc phối hợp Uống: các dạng
157 Natri carbonat đơn chất hoặc phối hợp Uống: các dạng
158 Natri Carboxymethylcellulose (Na CMC) Thuốc tra mắt
159 Natri clorid đơn chất hoặc phối hợp với các muối Kali Citrat, Natri citrat… Uống: các dạng

Dùng ngoài

Thuốc tra mắt, tra mũi với nồng độ 0,9%

160 Natri Docusat Uống: các dạng
161 Natri Fluorid dạng phối hợp Dùng ngoài: đánh răng, súc miệng
162 Natri Hyaluronat (Acid Hyaluronic) Dùng ngoài
163 Natri Monofluorophosphat Dùng ngoài, bao gồm các dạng làm sạch khoang miệng, niêm mạc
164 Natri Salicylat dạng phối hợp Uống: dạng phối hợp trong các viên ngậm

Dùng ngoài

165 Neomycin sulfat phối hợp trong các thành phẩm viên ngậm (Kẽm; Bacitracin; Amylocain…), các thành phẩm dùng ngoài Uống: viên ngậm

Dùng ngoài

166 Nguyên tố vi lượng: crôm, đồng, kali, magie, mangan, kẽm, …dạng đơn chất hoặc phối hợp, bao gồm cả các dạng phối hợp với các Vitamin. Uống: các dạng Với chỉ định bổ sung khoáng chất cho cơ thể.
167 Nhôm, magie, calci và các hợp chất của nhôm, magie, calci dạng đơn thành phần hoặc phối hợp Uống: các dạng Với chỉ định trung hòa acid dịch vị, chữa loét dạ dày, hành tá tràng.
168 Nomahydrated Natri Sulfid + Saccharomyces Cerevisiae Uống: các dạng

Dùng ngoài

169 Nystatin đơn chất hoặc phối hợp Dùng ngoài
170 Omeprazol Uống: dạng đã chia liều với hàm lượng ≤ 10mg/đơn vị Với chỉ định đối với hội chứng trào ngược dạ dày thực quản.
171 Ossein hydroxy apatit Uống: các dạng
172 Oxeladin Uống: các dạng
173 Oxomemazin Uống: các dạng
174 Oxymetazolin Thuốc tra mũi với nồng độ ≤ 0,5%
175 Pancreatin đơn chất hoặc phối hợp với Simethicon và/hoặc các men tiêu hoá và/hoặc các Vitamin nhóm B và/hoặc Azintamid Uống: các dạng
176 Panthenol Dùng ngoài

Thuốc tra mắt

177 Paracetamol đơn chất Uống: các dạng

Thuốc đặt hậu môn

Dạng phối hợp quy định cụ thể trong danh mục
178 Paracetamol phối hợp với các hoạt chất có trong Danh mục này có tác dụng chữa ho, hạ nhiệt, giảm đau, chống dị ứng Uống: các dạng
179 Pentoxyverin Uống: các dạng
180 Phenylephrin HCl Thuốc tra mắt, nhỏ mũi nồng độ ≤ 1%
181 Phenylephrin HCl phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài (như Petrolatum sperti yellow; Mineral oil light; Shark liver oil…) Dùng ngoài
182 Phenylephrin HCl phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đau Uống: các dạng

Thuốc đặt hậu môn

183 Phospholipid Uống: các dạng
184 Picloxydin Thuốc tra mắt
185 Piroxicam Dùng ngoài: các dạng với nồng độ ≤ 1%
186 Policresulen (Metacresolsulphonic acid-formaldehyd) Dùng ngoài

Thuốc đặt trực tràng

187 Polyethylen glycol 400 đơn chất hoặc phối hợp với Propylen glycol Thuốc tra mắt
188 Polysacharid Uống: các dạng
189 Polytar dạng đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài (như Kẽm Pyrithion…) Dùng ngoài
190 Povidon Iodin Dùng ngoài: các dạng (bao gồm dung dịch súc miệng với nồng độ ≤ 1%). Thuốc tra mắt
191 Promethazin HCl đơn chất hoặc phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đau (với Carbocystein; Paracetamol…) Uống: các dạng với giới hạn hàm lượng, nồng độ Promethazin như sau (tính theo dạng base):

– Đã chia liều ≤ 12,5mg/ đơn vị;

– Chưa chia liều ≤ 0,1%

Dùng ngoài: nồng độ ≤ 2%

192 Pyrantel Uống: các dạng Chỉ định trị giun
193 Rutin đơn chất hoặc phối hợp với Vitamin C và/hoặc các cao, dịch chiết từ dược liệu Uống: các dạng
194 Saccharomyces boulardic Uống: các dạng
195 Saccharomyces cerevisiae với Trihydrat Magnesi Sulfat Uống: các dạng
196 Sắt dạng hợp chất đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm chứa vitamin, khoáng chất Uống: các dạng Với chỉ định bổ sung sắt cho cơ thể.
197 Selen hữu cơ dạng phối hợp trong các thành phẩm chứa Vitamin, khoáng chất Uống: các dạng với giới hạn hàm lượng như sau:

– Dạng đã chia liều Selen ≤ 50mcg/ đơn vị

198 Selen sulfid Dùng ngoài
199 Silymarin đơn chất hoặc phối hợp với các Vitamin và/hoặc các cao, dịch chiết từ dược liệu. Uống: các dạng
200 Simethicon đơn chất hoặc phối hợp với Pancreatin và/hoặc Acid Desoxycholic và/hoặc các Vitamin nhóm B và/hoặc các men tiêu hoá Uống: các dạng
201 Simethicon phối hợp với các hợp chất nhôm, magnesi, và/hoặc Dicyclomin và/hoặc than hoạt Uống: các dạng
202 Sorbitol đơn chất hoặc phối hợp Uống: các dạng
203 Sterculia (gum sterculia) Uống: các dạng

Thuốc thụt trực tràng

204 Sucralfat Uống: các dạng
205 Sulbutiamin Uống: các dạng
206 Sulfogaiacol đơn chất hoặc phối hợp trong các thành phẩm hạ nhiệt, giảm đau, chống ho Uống: các dạng
207 Terbinafin Dùng ngoài: các dạng với nồng độ ≤ 1%
208 Terpin đơn chất Uống: các dạng.
209 Tetrahydrozolin Thuốc tra mũi
210 Than hoạt đơn chất hoặc phối hợp với Simethicon Uống: các dạng
211 Tinh dầu (bao gồm nhóm các chất Menthol, Pinen, Camphor, Cineol, Fenchone, Borneol, Anethol, Eucalyptol…) Uống: các dạng

Dùng ngoài: thuốc bôi ngoài da

Nước súc miệng, thuốc bôi niêm mạc miệng

212 Tioconazol đơn chất hoặc phối hợp với Hydrocortison Dùng ngoài: các dạng với nồng độ như sau:

– Tioconazol ≤ 1,00%

– Hydrocortison ≤ 0,05%

213 Tolnaftat Dùng ngoài
214 Triclosan đơn chất hoặc phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài Dùng ngoài
215 Triprolidin đơn chất hoặc phối hợp trong các thành phẩm thuốc ho, hạ nhiệt, giảm đau. Uống: các dạng
216 Trolamin đơn chất hoặc phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài (với Triclosan và/hoặc Tyrothricin) Dùng ngoài
217 Tyrothricin đơn chất hoặc phối hợp (với Benzalkonium, Benzocain, Formaldehyd, Trolamin, tinh dầu, các thành phần trong tinh dầu) Uống: viên ngậm

Dùng ngoài: dung dịch súc miệng, xịt miệng, bôi ngoài da

218 Urea đơn chất hoặc phối hợp với Vitamin E và/hoặc Bifonazol và/hoặc các dược liệu không thuộc Danh mục dược liệu có độc tính sử dụng làm thuốc Dùng ngoài
219 Vitamin A và tiền Vitamin A (Betacaroten) dạng đơn chất và phối hợp với các vitamin Uống: các dạng với giới hạn hàm lượng Vitamin A ≤ 5000 IU/đơn vị

Dùng ngoài

Thuốc tra mắt

220 Vitamin dạng đơn chất (trừ Vitamin D dạng đơn chất) hoặc dạng phối hợp các Vitamin, khoáng chất, Acid Amin, các Acid béo, Taurin, Lutein, Zeaxanthin Uống: các dạng

Dùng ngoài

Các phối hợp dạng uống có chứa Vitamin A thực hiện giới hạn hàm lượng như sau:

Vitamin A ≤ 5000 IU/đơn vị chia liều

Với tác dụng bổ sung Vitamin, khoáng chất và dinh dưỡng
221 Vitamin nhóm B, Vitamin PP đơn thành phần hoặc phối hợp Thuốc tra mắt

 

222 Vi khuẩn có lợi cho đường tiêu hóa: Bacillus claussi, Bacillus subtilis, Lactobacillus acidophilus dạng đơn thành phần hoặc phối hợp, bao gồm cả dạng phối hợp với các vitamin Uống: các dạng
223 Xanh Methylen Dùng ngoài
224 Xylometazolin đơn chất hoặc phối hợp với Benzalkonium. Thuốc tra mũi với giới hạn nồng độ Xylometazolin ≤ 1%
  1. THUỐC ĐÔNG Y VÀ THUỐC TỪ DƯỢC LIỆU

Thuốc đông y, thuốc từ dược liệu thuộc danh mục thuốc không kê đơn và đáp ứng các quy định của Thông tư này.

DANH MỤC HOẠT CHẤT THUỐC VÀ DƯỢC LIỆU ĐƯỢC ĐĂNG KÝ QUẢNG CÁO TRÊN BÁO NÓI, BÁO HÌNH

Copy vui lòng ghi nguồn vnras.com

Hoạt chất được quảng cáo trên báo nói báo hình

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here