CÔNG VĂN SỐ 2027/QLD-ĐK DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC PHẢI THỰC HIỆN CẤP PHÉP NHẬP KHẨU

371
công văn 2027/QLD-ĐK
công văn 2027/QLD-ĐK
Rate this post
 BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập -Tự do- Hạnh phúc

SỐ 2027/QLD-ĐK

V/v công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc phải thực hiện cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp SDK.

Hà Nội ngày 29 tháng 01 năm 2018

 

Kính gửi: Các cơ sở đăng ký, sản xuất thuốc trong nước.

Căn cứ Luật dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;

Cục Quản lý Dược thông báo:

Công bố Danh mục nguyên liệu làm thuốc để sản xuất thuốc theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có giấy đăng ký lun hành thuốc tại Việt Nam phải kiểm soát đặc biệt phải thực hiện việc cấp phép nhập khấu (Danh mục đính kèm).

Danh mục nguyên liệu làm thuốc được công bố nêu trên đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: www.dav.gov.vn.

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT, TÁ DƯỢC, BÁN THÀNH PHẨM ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC ĐÃ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM PHẢI KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT PHẢI THỰC HIỆN CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU ĐÍNH KÈM CÔNG VĂN SỐ /QLD-ĐK NGÀY 29 THÁNG 01 NĂM 2018.
Thuốc thành phẩm Nguyên liệu hoạt chất
STT Tên thuốc Số đăng ký lưu hành thuốc Ngày hết hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành Tên cơ sở sản xuất thuốc Tên nguyên liệu làm thuốc Tiêu chuẩn chất lượng của

nguyên

liệu

Tên cơ sở sản xuất nguyên liệu Địa chỉ sản xuất nguyên liệu Tên

nước

sản

xuất

nguyên

liệu

1 Neotercod VD-20267-13 27/12/2018 Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm Codeine

Camphosulfonat

e

NSX Sanofi Chimie Route d’ Avignon 30390 Aramon – France France
2 Di-angesic codein 30 VD-24885-16 15/07/2021 Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm Codeine

phosphate

hemihydrate

DĐVNIV ALCALIBER, S.A Plaza de Colon, 2 – Toưe I, Planta 13, 28046 Madrid – España Spain
3 Clorocid 250 mg VD-14428-11 22/8/2018 CTCP Dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco Chloramphenicol USP38/

BP2016/

EP8

1/ Nanjing Baijingyu Pharmaceutical Co., Ltd, China 1/ 8/F, Jinving Hanzhong New City, No. 1 Hanzhongmen Street, Nanjing, China China
4 Clorocid 250 mg VD-14428-11 22/8/2018 CTCP Dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco Chloramphenicol USP38/

BP2016/

EP8

Chongqing chunrui medical chemical Co., ltd- China. No.44, Luoxi Rd., Luoqi Town, Yubei Chongqing, 401137 China China

 

5 Clorocid 250 mg VD-14428-11 22/8/2018 CTCP Dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco Chloramphenicol USP38/

BP2016/

EP8

Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd – China. No 37 Zhonggong Bei street Tiexi district, Shenyang – China
6 Co-padein VD-17867-12 08/01/2019 Công ty CPDP 2- 9 TP HCM Codeine

phosphate

hemihydrate

EP 8, EP 9 ALCALIBER, S.A Avda. Ventalomar, 1, 45007 Toledo Spain
7 Ciprofloxacin

500mg

VD-17865-12 12/01/2019 Công ty CPDP 2- 9 TP HCM Ciprofloxacin

hydrochloride

USP 38, USP 39, USP 40 Shanghai Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. No. 31 Weisan Road, Zhejiang Hangzhou Bay Shangyu Industrial Area China
8 Ciprofloxacin

500mg

VD-17865-12 12/01/2019 Công ty CPDP 2- 9 TP HCM Ciprofloxacin

hydrochloride

USP 38, USP 39, USP 40 Zhejiang Goubang Pharmaceutical Co., Ltd. No. 6, Wei Wu Road, Hangzhou Gulf Shangyu Industrial Zone, Zhejiang China
Danh mục này có 08 khoản./.

 

CÔNG VĂN SỐ 2027/QLD-ĐK DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC PHẢI THỰC HIỆN CẤP PHÉP NHẬP KHẨU

VĂN BẢN GỐC:

[sociallocker id=7424]2027_QLD_ĐK_2018_VNRAS[/sociallocker]

COPY VUI LÒNG GHI NGUỒN VNRAS.COM

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here