THUẬT NGỮ VỀ CÁC DẠNG BÀO CHẾ DÙNG TRONG ĐĂNG KÝ THUỐC

22
Rate this post

THUẬT NGỮ VỀ CÁC DẠNG BÀO CHẾ DÙNG TRONG ĐĂNG KÝ THUỐC

TTDạng bào chế (tiếng Việt)Dạng bào chế (tiếng Anh)Ghi chú
1Bột nhãoPastes 
2Cao thuốcExtracts 
3Cao lỏngLiquid extracts 
4Cao mềmSemi-solid extracts 
5Cao khôDry extracts 
6Cao xoaOintments 
7Cồn thuốcTincturesBào chế từ dược liệu
8Dầu xoaTopical oil solutions 
9Dung dịch thuốcDrug solution 
10Dung dịch uốngOral solutions 
11Dung dịch dùng ngoàiTopical solutionsLotions
12Dung dịch rửaIrrigation solutions 
13Dung dịch thụt trực tràngRectal solutions 
14Dung dịch nhỏ taiOtic solutions 
15Dung dịch nhỏ mắtEye drop solutions (eye drops) 
16Dung dịch tiêmInjection solutions (solutions for injection) 
17Dung dịch tiêm truyềnInfusion solutions (solutions for infusion). 
18Dung dịch đậm đặc để pha tiêmConcentrated solutions for injection 
19Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnConcentrated solutions for infusion 
20Dung dịch tiêm dầuInjectable oil solutions (oil solution for injection) 
21Dung dịch khí dungSolutions for nebulization 
22Dung dịch cồnSpirits 
23ElixirElixirs 
24GelGels 
25Gel rà miệngOromucosal gel 
26Gel đặt thụt tràngRectal gels 
27Hệ cài đặt ở mắtOcular inserts 
28Hệ trị liệu qua daTransdermal therapeutic systems 
29Hệ cung cấp thuốc qua daTransdermal drug delivery systems 
30Hỗn dịch thuốcDrug suspensions 
31Hỗn dịch nhỏ mắtOphthalmic suspensions 
32Hỗn dịch nhỏ taiOtic suspensions 
33Hỗn dịch uốngTopical suspensionsLotions
34Hỗn dịch dùng ngoàiSuspensions for injection 
35Hỗn dịch tiêmSuspensions for injection 
36Hỗn dịch thụt trực tràngRectal suspension 
37KemCreams 
38LiposomLiposomes 
39Nhũ tươngEmulsion 
40Nhũ tương uốngOral emulsion 
41Nhũ tương tiêmEmulsions for injection 
42Nhũ tương tiêm truyềnEmulsions for infusion 
43Nhũ tưong dùng ngoàiTopical emulsions 
44Nhũ tương thụt trực tràngRectal emulsions 
45PelletPellets 
46SiroSyrups 
47Siro khôDry syrups 
48Thuốc bộtPowders 
49Thuốc bột dùng ngoàiPowders for cutaneous (dusting powders) 
50Thuốc bột để hítPowders for inhalation 
51Thuốc bột để pha dung dịchPowders for solution 
52Thuốc bột đê pha dung dịch hay hỗn dịch dùng ngoàiPowders for lotions 
53Thuốc bột để pha hỗn dịchPowders for suspension 
54Thuốc bột để pha tiêmPowders for injections 
55Thuốc bột để pha tiêm truyềnPowders for infusions 
56Thuốc bột để uốngOral powders 
57Thuốc bột sủi bọtEffervescent granules 
58Thuốc cốm (cốm thuốc)Granules 
59Thuốc cốm sủi bọtEffervescent granules 
60Thuốc cốm để pha hỗn dịchGranules for suspensions 
61Thuốc dán qua daTransdermal patches 
62Thuốc đạnSuppositories 
63Thuốc đặt âm đạoPessaries 
64Thuốc giải phóng tại đíchTargeted release drug 
65Thuốc hítInhalations 
66Thuốc phun mùAerosol 
67Thuốc phun mù dùng hítInhalation aerosol 
68Thuốc phun mù dùng ngoàiTopical aerosol 
69Thuốc phun mù thể rắnSolid aerosol 
70Thuốc phun mù tạo bọtFoam aerosol 
71Thuốc mỡOintments 
72Thuốc mỡ tra mắtOphthalmic ointments (Eye ointment) 
73Thuốc nhỏ mắtEye drops 
74Thuốc nhỏ mũiNasal drops 
75Thuốc nhỏ taiEar drops 
76Thuốc tiêmInjections 
77Thuốc tiêm đông khô (bột đông khô pha tiêm)Lyophilized injections (Lyophilized powders for injection) 
78Thuốc tiêm truyềnInfusions 
79Thuốc xịt mũiNasal spraysCó thể là dung dịch/hỗn dịch
80Thuốc xịt miệngOromucosal sprayCó thể là dung dịch/hỗn dịch
81Thuốc xịt taiEar spraysCó thể là dung dịch/hỗn dịch
82Thuốc xúc miệngMouthwashes 
83Viên nangCapsule 
84Viên nang bao tan trong ruột (viên nang giải phóng chậm)Enteric coated capsules (Delayed-release capsules) 
85Viên nang giải phóng kéo dàiExtended-release capsules (Prolonged-action capsules, sustained release capsules) 
86Viên nang giải phóng nhắc lạiRepeat-action capsules 
87Viên nang cứngHard gelatin capsule 
88Viên nang đặt trực tràngRectal capsules 
89Viên nang đặt âm đạoVaginal capsules 
90Viên nang kháng dịch vịGastro-resistant capsules 
91Viên nang mềmSoft gelatin capsule 
92Viên nénTablets 
93Viên nén baoCoated tablets 
94Viên nén bao đườngSugar coated tablets 
95Viên nén bap phimFlim coated tablets 
96Viên nén bao tan ở ruột (viên giải phóng chậm)Enteric coated tablets (Delayed-release tablets) 
97Viên nén đặc dưới lưỡiSublingual tablets 
98Viên nén đặt âm đạoVaginal tablets 
99Viên giải phóng kéo dàiExtended-release tablets (sustained release tablets) 
100Viên nén kháng dịch vịGastro-resistant tablets 
101Viên nén không baoUncoated tablets 
102Viên nén hòa tanSoluble tablets 
103Viên nhaiChewable tablets 
104Viên ngậmBuccal tablets 
105Viên nén phân tánDispersible tablets 
106Viên nén phân tán trong miệngOrodispersible tablets 
107Viên nén sủi bọtEffervescent tablets 
108Viên tròn (viên hoàn)Pills 
109Thuốc cấyImplants 
110Viên ngậmLozenges