Công văn 6706/QLD-ĐK năm 2018 danh mục NLLT không yêu cầu GPNK

317
Công văn 6706/QLD-ĐK năm 2018
Công văn 6706/QLD-ĐK năm 2018 danh mục nguyên liệu làm thuốc không yêu cầu GPNK
Công văn 6706/QLD-ĐK năm 2018 danh mục NLLT không yêu cầu GPNK
5 (100%) 3 votes

 

 

BỘ Y TẾ

CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 6706/QLD-ĐK

V/v công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc được nhập khẩu không phải thực hiện việc cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã dược cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc trước ngày 01/7/2014.

Hà Nội, ngày 13 tháng 4 năm 2018

 

 

Kính gửi: Các cơ sở đăng ký, sản xuất thuốc trong nước.

Căn cứ Luật dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;

Căn cứ công văn đề nghị số 260/CV-DNP đề ngày 30/3/2018 của Công ty cổ phần Dược Danapha;

Cục Quản lý Dược thông báo:

Công bố Danh mục nguyên liệu làm thuốc để sản xuất thuốc theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam dược nhập khẩu không phải thực hiện cấp phép nhập khẩu (Danh mục đính kèm).

Danh mục nguyên liệu làm thuốc dược công bố nêu trên dăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chi: www.dav.gov.vn.

Cục Quản lý Dược thông báo để các cơ sở biết và thực hiện.

Nơi nhận

–   Như trên;

–   TT. Trương Quốc Cường (để b/c);

–  Các Phó Cục trưởng;

–   Phòng QLKDD (để phối hợp);

–   Tổng Cục Hải Quan (để phối hợp);

–  Website Cục QLD;

–   Lưu: VT, ĐK (LA).

 

TUQ. CỤC TRƯỞNG

PHÓ TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ THUỐC

 

Nguyễn Thị Thu Thủy

 

 

 

DANH MỤC

NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC ĐÃ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC NHẬP KHẨU KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN VIỆC CẤP PHÉP NHẬP KHẨU

(Đính kèm Công văn số: 6706/QLD-ĐK ngày 13/04/2018 của Cục Quản lý Dược)

 

 

STT

Tên thuốc Số giấy đăng ký lưu hành thuốc Ngày hết hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành Tên cơ sở sản xuất thuốc Tên nguyên liệu làm thuốc TCCL

của

nguyên

liệu

Tên cơ sở sản xuất nguyên liệu Địa chỉ cơ sở sản xuất nguyên liệu Tên nước sản xuất nguyên liệu
1 ARGYROL1% VD-15964-11 30/12/2018 CTCP Dược Danapha Argyrol DĐVN IV Merck KGaA Frankfurter Straße 250, 64293 Darmstadt, Germany Germany
2 DANAPHA- NATREX 50 VD-15967-11 30/12/2018 CTCP Dược Danapha Naltrexone

Hydrochloride

EP 6 Siegfried Ltd.- Switzerland Untere Bruchlstrasse 4, 4800 Zofingen. Switzerland Switzerland
3 DIBULAXAN VD-15687-11 19/12/2018 CTCP Dược Danapha Paracetamol USP32 Hebei Jiheng (Group)

Pharmaceutical Co., Ltd

No. 368 Jianshe Street, Hengshui City, Hebei Province, 053000 P.R., China. China
4 DIBULAXAN VD-15687-11 19/12/2018 CTCP Dược Danapha Ibuprofen BP 2010/ USP 32 Basf South East Asia Pte. Ltd 7 Temasek Blvd, No 35-01 Suntec Tower 1, Singapore 38987 Singapore
5 LANZADON VD-16188-12 14/03/2019 CTCP Dược Danapha Lansoprazole Enteric Coated Pellets 8.5% w/w NSX Sri Krishna Pharmaceuticals Ltd C-4 IDA Uppal, Hyderabad – 500039. Andhra Pradesh, India India
6 LANZADON VD-16188-12 14/03/2019 CTCP Dược Danapha Lansoprazole Enteric Coated Pellets 8.5% w/w NSX Pellsys Pharma Pvt. Ltd.-India Plot No.73, Road No.3, I.D.A., Cherlapally. Phase-1. Hyderabad, Telangana, India India
7 LUCITAB VD-15969-11 30/12/2018 CTCP Dược Danapha Meclofenoxafe

Hydrochloride

JPXVI Shanghai Wonder Pharmaceutical Co., Ltd.-China No.2068. Jinzhang Road. Ganxiang Town, Jinshan District. Shanghai, China China
8 NUFOT1N VD-16189-12 14/3/2019 CTCP Dược Danapha Fluoxetine Hydrochloride  

USP 32

Cadila

Pharmaceuticals Ltd

294, G.I.D.C. Estate, Ankleshwar, Gujarat, India India
9 ỐNG HÍT SAO VẢNG VD-14910-11 14/11/2018 CTCP Dược Danapha  

Menthol

 

EP 7

BP 2012

Sharp Mint Limited 9 LSC Gujranwala Town, 1, Delhi 1 10 009. India India

 

 

 

10

ỐNG HÍT SAO VÀNG VD-14910-11 14/11/2018 CTCP Dược Danapha Camphor NSX Fujian green china 1 floor, jinshan riches Building, 2360 fangzhong road, huli District, Xiamen Fujianm, China China
11 PARACETAMOL

USP

650mg

VD-20633-14 12/6/2019 CTCP Dược Danapha Paracetamol USP 32 Chanshu Huagang Pharmaceuticals Co, Ltd Shanghu town Changshu Jiangsu, China China
12 PRIMAQUIN

13,2mg

VD-15691-11 30/12/2018 CTCP Dược Danapha Primaquine

Phosphate

USP 32/ BP 2010 Ipca Laboratories Limited 89A-B/90/91, Industrial Estate, Pologround, Indore, India India
13 PVP- IODINE 10% VD-15971-11 30/12/2018 CTCP Dược Danapha Povidone iodine BP 2010 Basf Basf Corporation, 8404 River Road, Geismar, LA 70734, USA USA
14 TICOLDEX VD-15972-11 30/12/2018 CTCP Dược Danapha Dexamethasone Sodium Phosphate BP 2010/ EP6 Tianjin tianyao pharmaceutical co., ltd 19. Xinye 9th Street, west Area of Tianjin Economic- Technological Development Area, Tianjin, China;

221 Huanghai Road, Tianjin Economic & Technological Area, Tianjin

China
 

Danh mục này gồm 02 trang, 14 khoản

 

 

 

 

Công văn 6706/QLD-ĐK năm 2018 về việc công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc được nhập khẩu không phải thực hiện việc cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp giấy đăng kí lưu hành thuốc trước ngày 01/7/2014.

DOWNLOAD VĂN BẢN GỐC TẠI ĐÂY 6706_QLD_ĐK_2018_VNRAS

BẢN WORD 6706_QLD_ĐK_2018_VNRAS

COPY VUI LÒNG GHI NGUỒN VNRAS.COM