DANH MỤC DƯỢC LIỆU ĐỘC TẠI VIỆT NAM

1223
DANH MỤC DƯỢC LIỆU ĐỘC TẠI VIỆT NAM
DANH MỤC DƯỢC LIỆU ĐỘC TẠI VIỆT NAM
DANH MỤC DƯỢC LIỆU ĐỘC TẠI VIỆT NAM
5 (100%) 1 vote

DANH MỤC DƯỢC LIỆU ĐỘC TẠI VIỆT NAM

DANH MỤC DƯỢC LIỆU CÓ ĐỘC TÍNH NGUỒN GỐC TỪ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2012/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Y tế)

TT Tên dược liệu Tên khoa học của cây thuốc Bộ phận dùng làm thuốc Tên gọi khác
1. Ba đậu Croton tiglium L., họ Thầu dầu (Euphorbiaceae) Hạt

Semen Crotonis tiglii

Bã đậu, Mần để, Ba nhân, Lão dương tử, Mác vát
2. Bán hạ nam Typhonium trilobatum (L.) Schott., họ Ráy (Araceae) Thân rễ

Rhizoma Typhonii trilobati

Củ chóc
3. Bán hạ sống Pinellia ternata (Thunb.) Breit., họ Ráy (Araceae). Rễ củ

Rhizoma Pinelliae ternatae

Bán hạ bắc
4. Belladon Atropa belladona L., họ Cà (Solanaceae) Lá, rễ, quả hạt

Folium, caulis, fructus, semen Atropae belladonae

5. Cà độc dược Datura metel L., họ Cà (Solanaceae) Hoa, lá

Flos, folium Daturae metelis

Mạn đà la, Cà diên, Cà lục lược
6. Cam thảo dây Abrus precatorius L., họ Đậu (Fabaceae) Hạt

Semen Abri precatorii

Dây cườm cườm, Dây chi chi.
7. Cam toại sống Euphorbia sieboldiana Morren et Decaisne., họ Thầu dầu (Euphorbiaceae) Rễ

Radix Euphorbiae sieblodianae

8. Cây Bã thuốc Lobelia pyramidalisWall., họ Lô biên (Lobeliaceae) Toàn cây

Herba Lobeliae pyramidalis

 Sang dinh (H’Mông)
9. Đại kích Euphorbia pekinensis Rupr., ho Thầu dầu (Euphorbiaceae) Rễ

Radix Euphorbiae pekinensis

10. Dầu mè Jatropha curcas L., họ Thầu dầu (Euphorbiaceae) Hạt

Semen Jatrophae curcas

Ba đậu nam, Dầu lai, Đông thụ, Nhao (Tày)
11. Dương địa hoàng Digitalis purpurea L.,

Digitalis spp.,

họ Hoa mõm chó

(Scrophulariaceae)

Folium Digitalis

Digital
12. Giam đẹp Mitragyna speciosa(Korth.) Havil., họ Cà phê (Rubiaceae) Lá, vỏ và rễ

Folium, cortex, caulis Mitragynae speciosae

13. Hoàng nàn

 

Strychnos wallichianaSteud. ex DC., họ Mã tiền (Loganiaceae) Vỏ thân, vỏ cành

Cortex Strychni wallichianae

Vỏ doãn
14. Lá trúc đào Nerium oleander L.,

Nerium indicum Millerhọ Trúc đào (Apocynaceae)

Folium Nerii oleanderis

15. Lô bê li

 

Lobelia inflata L., họ Lô biên (Lobeliaceae) Toàn cây

Herba Lobeliae inflatae

16. Lu lu đực Solanum nigrum L., họ Cà (Solanaceae) Toàn cây

Herba Solani nigri

17. Mã đậu linh Aristolochia spp.,

gồm: A. contorta Bunge; A. debilis Sieb.et Zucc.,,

họ Nam mộc hương (Aristolochiaceae)

Rễ Radix Aristolochiae Quả

Fructus Aristolochiae

Phần trên mặt đất

Herba Aristolochiae

Cây khố rách
18. Ma hoàng Ephedra sinica Staff.,

E. equisetina Bunge.,

E. intermedia Schrenk. et C. A. Meyer; họ Ma hoàng (Ephedraceae)

Phần trên mặt đất

Herba Ephedrae

19. Mã tiền sống Strychnos nux-vomicaL.,họ Mã tiền (Longaniaceae) Hạt

Semen Strychni nux-vomicae

Hạt mã tiền
20. Mã tiền chế Strychnos nux-vomicaL., họ Mã tiền (Longaniaceae) Hạt đã chế

Semen Strychni nux-vomicae praeparata

Hạt mã tiền chế
21. Mộc thông Aristolochia spp., họ Nam mộc hương (Aristolochiaeae) Thân leo

Caulis Aristolochiae

22. Nguyên hoa Daphne genkwa Siebold & Zuccarini, họ Trầm (Thymelaeaceae) Hoa

Flos Daphnes genkwae

23. Ô đầu Aconitum spp.,

bao gồm: A. fortunei Hemsl.A. carmichaeli Debx., họ Mao lương (Ranunculaceae)

Rễ củ chính

Radix Aconiti

 

Củ gấu tàu, ấu tàu, Phụ tử, Thảo ô, Xuyên ô
24. Phụ tử chế Aconitum spp.,

bao gồm: A. fortunei Hemsl.A. carmichaeli Debx., họ Mao lương (Ranunculaceae)

Rễ củ nhánh đã chế

Radix Aconiti lateralis

Bạch phụ tử, Hắc phụ tử, Diêm phụ tử
25. Pilocarpus Pilocarpus spp., họ Cam (Rutaceae)

Folium Pilocarpi

26. Quảng Phòng kỳ Aristolochia spp., bao gồm: A. westlandiiHemsl..; A. heterophylla Hemsl.,… họ Nam mộc hương (Aristolochiaeae) Rễ

Radix Aristolochiae

 

27. Tế tân Asarum spp., bao gồm: A. heterotropoides Fr. var. mandshuricum (Maxim.) Kitag.,

A. sieboldii Miq. var. seoulense Nakai,

A. sieboldii Miq., họ Nam mộc hương (Aristolochiaceae)

Toàn cây

Herba Asari

 

28. Thạch xương bồ Acorus gramineus Soland. var. macrospadiceus Yamamoto Contr.; Acorus calamus L. var. angustatus Bess., họ Ráy (Araceae) Thân rễ

Rhizoma Acori

Xương bồ,

Thạch xương bồ lá to, Thủy xương bồ

29. Thầu dầu Ricinus communis L., họ Thầu dầu (Euphorbiaceae) Hạt

Semen Ricini communis

Tỷ ma tử, Thầu dầu
30. Thiên Nam tinh sống Arisaema spp.,

bao gồm: A. consanguineum Schott;

A. heterophyllum Blume, họ Ráy (Araceae)

Thân rễ

Rhizoma Arisaematis

31. Thiên tiên tử sống Hyoscyamus niger L., họ Cà (Solanaceae) Lá, hạt

Folium, semen Hyoscyami nigeris

32. Thông thiên Thevetia peruviana Pers., họ Trúc đào (Apocynaceae) Hạt

Semen Thevetia peruvianae

33. Thuốc lá Nicotiana tabacum L., họ Cà (Solanaceae)

Folium Nicotianae tabaci

34. Thuốc lào Nicotiana rustica L., họ Cà (Solanaceae)

Folium Nicotianae rusticae

35. Thương lục Phytolacca esculenta Van Hout., họ Thương lục (Phytolaccaceae) Rễ

Radix Phytolaccae esculentae

Kim thất nương, Trưởng bất lão
36. Tỏi độc Colchicum autumnale L., họ Tỏi độc (Colchicaceae) Hạt

Semen Colchici autumnalis

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC DƯỢC LIỆU CÓ ĐỘC TÍNH NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2012/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Y tế)

TT Tên dược liệu Tên khoa học Bộ phận dùng Tên gọi khác
1. Bọ hung Catharsius molossus L., họ Bọ hung (Geotrupidae) Thân bỏ đầu, chân, cánh Khương lang
2. Ngô công Scolopendra morsitans L., họ Ngô công (Scolopendridae) Cả con

Scolopendra

Con Rết, Thiên long, Bách túc trùng, Bách cước
3. Sâu ban miêu

 

Mylabris cichorii L.,

Mylabris phalerata PallasHọ Ban miêu (Meloidae)

Cả con sâu

Mylabris

Ban miêu, Nguyên thanh, Ban manh, Ban mao, Sâu đậu
4. Thiềm tô

 

Bufo melanostictus Schneider,

Bufo gargarizans Cantor, họ Cóc (Bufonidae)

Nhựa lấy từ tuyến sau tai và tuyến trên da con Cóc

Venenum Bufonis

Nhựa (mủ) Cóc
5. Toàn yết Buthus martensii Karsch, họ Bọ cạp (Buthidae) Cả con

Scorpio

Bọ cạp, Toàn trùng, Yết tử, Yết vĩ.
6. Xạ hương Moschus moschiferus L., họ Hươu (Cervidae) Hạch thơm phơi khô của con Hươu xạ

Moschus

Nguyên thốn hương, Lạp tử, Hương xạ, Sóc đất

 

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC DƯỢC LIỆU CÓ ĐỘC TÍNH NGUỒN GỐC TỪ KHOÁNG VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2012/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Y tế)

TT Tên dược liệu Tên khoa học Bản chất/thành phần hóa học chính Tên gọi khác
1. Bàng sa Borax Natri tetraborat (Na2B4O7.10H2O) Hàn the, Bồng sa, Bàng sa, Bồn sa, Nguyệt thạch
2. Duyên đơn Minium Thành phần chủ yếu của Duyên đơn là chì oxyt (Pb3O4).

 

Hồng đơn, Hoàng đơn, Duyên hoàng, Đơn phấn, Tùng đơn, Châu đơn, Châu phấn
3. Duyên phấn Ceru – situm Là khoáng vật chứa chì, là một chì carbonat, thường chứa Ag, Sr, Zn, Cs  Bạch phấn
4. Hùng hoàng Realgar Khoáng vật có thành phần chủ yếu là Arsenic disulfide (As2S2). Thạch hoàng, Hùng tín, Hoàng kim thạch
5. Khinh phấn Calomelas Muối thủy ngân chlorid chế bằng phương pháp thăng hoa Hồng phấn, Thủy ngân phấn, Cam phấn
6. Lưu hoàng Sulfur Là khoáng vật lưu hoàng thiên nhiên có thành phần chủ yếu là chất sulfur nguyên chất Diêm sinh, Hoàng nha, Thạch lưu hoàng, Oải lưu hoàng
7. Mật đà tăng Lithargyrum Thành phần chủ yếu là chì oxyt (PbO), một phần ít chì chưa bị oxi hóa và còn lẫn tạp chất như Al3+, Sb3+, Sb4+, Fe3+, Ca2+, Mg2+. Li tạc, Đà tăng, Kim đà tăng, Lô đê
8. Thần sa Cinnabaris Khoáng vật có thành phần chủ yếu là Thuỷ ngân sulfide (HgS). Chu sa, Đan sa, Đơn sa, Xích đan, Cống sa

DANH MỤC DƯỢC LIỆU ĐỘC TẠI VIỆT NAM

Copy vui lòng ghi nguồn vnras.com

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here