Công văn 5201/QLD-ĐK công bố danh mục NLLT phải thực hiện cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp SĐK (Đợt 159 bổ sung).

505
Công văn 5201/QLD-ĐK công bố danh mục NLLT cần thực hiện cấp GPNK
Công văn 5201/QLD-ĐK công bố danh mục NLLT cần thực hiện cấp GPNK
Công văn 5201/QLD-ĐK công bố danh mục NLLT phải thực hiện cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp SĐK (Đợt 159 bổ sung).
5 (100%) 1 vote

BỘ Y TẾ

CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 5201/QLD-ĐK

V/v công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc phải thực hiện cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp SĐK (Đợt 159 bổ sung).

 

Hà Nội, ngày 26 tháng 3 năm 2018

 

Kính gửi: Các cơ sở đăng ký, sản xuât thuôc trong nước.

Căn cứ Luật dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016 ;

Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/05/2017;

Cục Quản lý Dược thông báo:

Công bố Danh mục nguyên liệu làm thuốc để sản xuất thuốc theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam phải kiểm soát đặc biệt phải thực hiện cấp phép nhập khẩu (Danh mục đính kèm).

Danh mục nguyên liệu dược chất được công bố nêu trên đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ :www.dav.gov.vn.

Cục Quản lý Dược thông báo để các cơ sở biết và thực hiện.

                                                   TUQ. CỤC TRƯỞNG

                                                          PHÓ TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ THUỐC

                                                       Nguyễn Thị Thu Thủy

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT, TÁ DƯỢC, BÁN THÀNH PHẨM THUỐC ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC ĐÃ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC TẠI VIỆT NAM PHẢI KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT PHẢI THỰC HIỆN VIỆC CẤP PHÉP NHẬP KHẨU ĐỢT 159 (Bổ sung)

(Đính kèm công văn số 5201 /QLD-ĐK ngày 26 tháng 03 năm 2018 của Cục Quản lý Dược)

 

Tên thuốc

(1)

SĐK

(2)

Ngày hết hạn SĐK

(dd/mm/yy)

(3)

Tên NSX (4) Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …)

(5)

Tiêu chuẩn dược chất (6) Tên NSX nguyên liệu

(7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu

(8)

Nước sản xuất

(9)

CLOVUCIRE VD-28680-18 08/01/2023 Công ty CP DP Sao Kim Metronidazol BP2015 Hubei Hongyuan pharmaceutical Co., Ltd No 8 Fengshan road, industrial and economic development zone, Luotian county, Huanggang City, Hubei province, China China
Vinphatoxin VD-28703-18 08/01/2023 Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Oxytocin Ph. Eur. 7.0 Joint Stock Company”Grinde ks” 53 Krustpils Street, Riga, LV-1057, Latvia Latvia
CIPROFLOXA VD-28717-18 08/01/2023 Công ty CPDP Đạt Ciprofloxacin USP 35 AARTI DRUGS Plot No. 109 – D, Mahendra Industrial Estate. Ground Floor, India
CIN Vi Phú hydrochloride LIMITED Road No.29, Sion (East), Mumbai – 400 022. (India)

 

Tên thuốc

(1)

SĐK

(2)

Ngày hết hạn SĐK

(dd/mm/yy)

(3)

Tên NSX (4) Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …)

(5)

Tiêu chuẩn dược chất (6) Tên NSX nguyên liệu

(7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu

(8)

Nước sản xuất

(9)

Duxena QLĐB – 651 – 18 08/01/2020 Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương Docetaxel trihydrat USP 37 Sai phytoceuticals Pvt.Ltd S – 553, Greater Kailash- II, New Delhi – 110048 India
Tebunesin VD-28657-18 08/01/2023 Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh Terbutaline sulphate USP 36 Shimoga Life Sciences Pvt. Ltd. W-57a, Midc, Kupwad, Sangli, Maharashtra – 416436 India
NEO-

GYNOTERNA

N

VD-28709-18 08/01/2023 Cty CP Hóa – Dược phẩm Mekophar Metronidazole BP 2013 Hubei Hongyuan Pharmaceutical Co., Ltd No. 8 Fengshan Road, Industrial and Economic Development Zone, Luotian county, Huanggang City, Hubei Province China
Capecitabine

150

QLĐB-649-18 08/01/2020 Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 Capecitabine USP32 Hetero Labs Limited Survey No.10, I.D.A., Gaddapotharam, Jinnaram Mandal, Medak District Andhra Pradesh, India India
Capecitabine

500

QLĐB-650-18 08/01/2020 Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 Capecitabine USP32 Hetero Labs Limited Survey No.10, I.D.A., Gaddapotharam, Jinnaram Mandal, Medak District Andhra Pradesh, India India

 

Tên thuốc (1) SĐK

(2)

Ngày hết hạn SĐK

(dd/mm/yy)

(3)

Tên NSX (4) Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …)

(5)

Tiêu chuẩn dược chất

(6)

Tên NSX nguyên liệu

(7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8) Nước sản xuất

(9)

Gyndizol VD-28664-18 08/01/2023 Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Metronidazole BP 2015 Huanggang Yinhe Aarti

Pharmaceutical Co. Ltd

No.159, Yingbin road, Huangzhou Railway Station Economic Technology Development Zone, Huanggang city, Hubei, China China

Công văn 5201/QLD-ĐK công bố danh mục NLLT phải thực hiện cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp SĐK (Đợt 159 bổ sung).

DOWNLOAD VĂN BẢN GỐC TẠI ĐÂY5201_QLD_ĐK_2018_VNRAS 5201_QLD_ĐK_2018_VNRAS_LIST

COPY VUI LÒNG GHI NGUỒN VNRAS.COM