Công văn 4060/QLD-ĐK năm 2018 công bố danh mục nguyên liệu dược chất làm thuốc

482
Công văn 4060/QLD-ĐK năm 2018
Công văn 4060/QLD-ĐK năm 2018
Công văn 4060/QLD-ĐK năm 2018 công bố danh mục nguyên liệu dược chất làm thuốc
5 (100%) 2 votes
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 4060/QLD-ĐK
V/v công bố danh mục nguyên liệu dược chất làm thuốc không phải thực hiện cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp SĐK.
Hà Nội, ngày 09 tháng 03 năm 2018

 

Kính gửi: Các cơ sở đăng ký, sản xuất thuốc trong nước.

Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;

Căn cứ các hồ sơ thay đổi, bổ sung thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký lưu hành đã được Cục Quản lý Dược phê duyệt nội dung thay đổi, bổ sung;

Cục Quản lý Dược thông báo:

Công bố Danh mục nguyên liệu dược chất làm thuốc để sản xuất thuốc theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam được nhập khẩu không phải thực hiện cấp phép nhập khẩu theo Danh mục đính kèm công văn này.

Danh mục nguyên liệu làm thuốc được công bố nêu trên đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: www.dav.gov.vn.

Cục Quản lý Dược thông báo để các công ty sản xuất biết và thực hiện.

 

 

Nơi nhận:
– Như trên;
– TT. Trương Quốc Cường (để b/c);
– Tổng Cục Hải Quan (để phối hợp);
– Các Phó Cục trưởng (để b/c);
– Website Cục QLD;
– Lưu: VT, ĐK (Bi).

TUQ. CỤC TRƯỞNG
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ THUỐC

Nguyễn Thị Thu Thủy

 

DANH MỤC

NGUYÊN LIỆU DƯỢC CHẤT ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC ĐÃ ĐƯỢC CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC NHẬP KHẨU KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN VIỆC CẤP PHÉP NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo công văn số: 4060/QLD-ĐK ngày 09 tháng 3 năm 2018 của Cục Quản lý Dược)

STT Tên thuốc Sgiấy đăng ký lưu hành thuốc Ngày hết hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành Tên cơ sở sản xuất thuốc Tên nguyên liệu làm thuốc Tiêu chuẩn chất lượng của nguyên liệu Tên cơ sở sản xuất nguyên liệu Địa chỉ cơ sở sản xuất nguyên liệu Tên nước sản xuất nguyên liệu
1. Crotamiton STADA 10% (1) VD-24574-16 23/03/2021 Công ty TNHH Liên Doanh STADA-Việt Nam Crotamiton EP 8.0 Asence Pharma Private Limited Plot No.1408, 1409 G.I.D.C. Ankles war – 393 002, Dist. Bharuch, Gujarat, India. India
2. Ibuprofen STADA 400 mg (2) VD-22681-15 26/05/2020 Công ty TNHH Liên Doanh STADA-Việt Nam Ibuprofen EP 8.0 Strides Shasun Limited R.S.No. 33 & 34, Mathur Road, Periyakalapet, Puducherry – 605 014 India
3. Lorastad (3) VD-20375-13 27/12/2018 Công ty TNHH Liên Doanh STADA-Việt Nam Loratadine USP 38 Morepen Laboratories Limited Village: Malkumajra (Morepen Village), Highway: Baddi Nalagarh Road, P.O: Baddi, Distt.: Solan, State: Himachal Pradesh. India
4. Enalapril Stada 5 mg (4) VD-26561-17 06/02/2022 Chi nhánh công ty TNHH Liên Doanh STADA- Việt Nam Enalapril maleate EP 8.0 Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. Xunqiao, Linhai, Zhejiang, 317024 China
5. Ibuprofen Stada 600 mg (5) VD-26564-17 06/02/2022 Chi nhánh công ty TNHH Liên Doanh STADA- Việt Nam Ibuprofen EP 8.0 Strides Shasun Limited R.S.No. 33 & 34, Mathur Road, Periyakalapet, Puducherry – 605 014 India
6. Pranstad 1 (6) VD-21114-14 12/06/2019 Chi nhánh công ty TNHH Liên Doanh STADA- Việt Nam Repaglinide EP 8.0 Pharmaceutical Works Polphama S.A. 19 Pelplinska Str., 83 – 200 Starogard Gdanski. Poland
7. Scanneuron- Forte (7) VD-22013-14 08/12/2019 Chi nhánh công ty TNHH Liên Doanh STADA- Việt Nam Vitamin B1 (Thiamine mononitrate) BP2015 Jiangxin Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. Le’anjiang Industrial Zone, Leping, Jiangxi, 333300 China
8. Scanneuron- Forte (8) VD-22013-14 08/12/2019 Chi nhánh công ty TNHH Liên Doanh STADA- Việt Nam Vitamin B12 (Cyanocobalamine) EP 8.2 Hebei Yuxing Bioengineering Co., Ltd Ningjin Higher and New Technology Developing Area, Hebei, 055550. China
9. Acetylcystein STADA 200 mg (9) VD-22667-15 26/05/2020 Chi nhánh công ty TNHH Liên Doanh STADA- Việt Nam Acetylcysteine EP 7.0 F.l.S Fabbrica Italian Sintetici S.p.A Via Dovaro Loc. Almisano; 36045 Lonigo – Vicenza Italy
10. NAC STADA 200 (10) VD-23357-15 09/09/2020 Công ty TNHH Liên Doanh STADA-Việt Nam Acetylcysteine EP 7.0. F.I.S Fabbrica Italian Sintetici S.p.A Via Dovaro Loc. Almisano, 36045 Lonigo – Vicenza Italy
11. Stacytine 200 (11) VD-20374-13 27/12/2018 Chi nhánh công ty TNHH Liên Doanh STADA- Việt Nam Acetylcysteine EP 8.0 F.I.S Fabbrica Italian Sintetici S.p.A (5) Via Dovaro Loc. Almisano, 36045 Lonigo – Vicenza. Italy
12. Betahistine STADA 8 mg (12) VD-25488-16 05/09/2021 Công ty TNHH Liên Doanh STADA-Việt Nam Betahistine dihydrochloride EP 8.0 Olon S.p.A Via Livelli, 1 -26852 Casaletto Lodigiano, Frazione Mairano, (LO), Italy. Italy
13. Betahistine STADA 16mg (13) VD-25487-16 05/09/2021 Chi nhánh công ty TNHH Liên Doanh STADA- Việt Nam Betahistine dihydrochloride EP 8.0 Olon S.p.A Via Livelli, 1 -26852 Casaletto Lodigiano, Frazione Mairano, (LO), Italy. Italy
14. Bisoprolol STADA 10 mg (14) VD-21529-14 12/08/2019 Chi nhánh công ty TNHH Liên Doanh STADA- Việt Nam Bisoprolol fumarate EP 7.0 Moehs Catalana S.L Polígono Rubí Sur, César Martinell I Brunet No 12A, 08191 Rubi (Barcelona) Spain
15. Bisoprolol STADA 5 mg (14) VD-21530-14 12/08/2019 Chi nhánh công ty TNHH Liên Doanh STADA- Việt Nam Bisoprolol fumarate EP 7.0 Moehs Catalana S.L Polígono Rubi Sur, César Martinell I Brunet No 12A, 08191 Rubí (Barcelona) Spain
16. Bisostad 2,5 (15) VD-24559-16 23/03/2021 Chi nhánh công ty TNHH Liên Doanh STADA- Việt Nam Bisoprolol fumarate EP 7.0 Moehs Catalana S.L Polígono Rubí Sur, César Martinell I Brunet No 12A, 08191, Rubí (Barcelona) Spain
17. Stacytine 600 (16) VD-23979-15 17/12/2020 Chi nhánh công ty TNHH Liên Doanh STADA- Việt Nam Acetylcysteine EP 7.0 F.I.S Fabbrica Italian Sintetici S.p.A Via Dovaro Loc. Almisano, 36045 Lonigo – Vicenza. Italy
18. Doxycyclin (17) VD-22475-15 26/05/2020 Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa Doxycycline hyclate EP 9.0 Yancheng Suhai Pharmaceutical Co., Ltd. Huafeng Industrial Park, Dafeng Port Economic Development Zone, Dafeng City, Jiangsu Province, China China
19. Kamelox 15 (18) VD-21863-14 08/12/2019 Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa Meloxicam BP 2015 Apex Healthcare Limited 4710, GIDC Estate, Ankleshwar-393002, Gujarat, India India
20. Allopurinol (19) VD-25704-16 15/11/2021 Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa Allopurinol USP 37 Yixing City Xingyu Pharmaceutical Co., Ltd. FangQiao Town, YiXing City, JiangSu, China China
21. Bisoprolol (20) VD-22474-15 26/5/2020 Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa Bisoprolol Fumarate USP 38 Supriya Lifescience Ltd. A5/2, Lote Parshuram Industrial Area, M.I.D.C, Tal. Khed, Disk Ratnagiri, 415 722, Maharashtra, India India
22. Clarithromycin 500 (21) VD-22171-15 09/02/2020 Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa Clarithromycin USP 37 Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd. No.6, Wei Wu road, Hangzhou Gulf Shangyu Industrial zone, Zhejiang, P.R. China 312369 China
23. Atorvastatin 10 (22) VD-21312-14 12/8/2019 Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa Atorvastatin Calcium USP 34 Chromo Laboratories Plot No. 43&44, IDA, Phase II-Pashamylaram, Patancheru Mandal, Medak District, Telangana state, India, 502307 India
24. Atorvastatin 10 (22) VD-21312-14 12/8/2019 Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa Atorvastatin Calcium USP 34 Morepen Laboratories Limited Morepen Village, Nalagarh Road, Near Baddi, Distt. Solan, (H.P.) 173205, India India
25. Atorvastatin 10 (22) VD-21312-14 12/8/2019 Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa Atorvastatin Calcium USP 34 Reine Lifescience Plot No. 5901, Kanoria Chemical Road, Nr. Par Drugs GIDC Estate, Ankleshwar-393002, Dist. Bharuch (Guj.) India India
26. Gabapentin (23) VD-22908-15 09/9/2020 Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa Gabapentin USP 38 Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd. Nanyang Economy Development Zone, Xiaoshan, Hangzhou, Zhejiang, China China
27. Simvastatin (24) VD-21317-14 12/8/2019 Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa Simvastatin USP 38 Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. No. 31 Weisan Road, Zhejiang Hangzhou Bay Shangyu Industrial Area, Shangyu City, Zhejiang Province, P.R. China, 312369 China
28. NIDAL DAY (25) VD-25137-16 05/09/2021 Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A Ketoprofen BP 2014 Zhejiang Jiuzhou Pharmaceutical Co., Ltd 99 Waisha Road, Jiaojiang District, Taizhou City, Zhejiang Province, China. China
29. NIDAL FORT (26) VD-25138-16 05/09/2021 Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A Ketoprofen BP 2014 Zhejiang Jiuzhou Pharmaceutical Co., Ltd 99 Waisha Road, Jiaojiang District, Taizhou City, Zhejiang Province, China. China
30. SOSFEVER (27) VD-26101-17 06/02/2022 Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A Ibuprofen EP 8.0 BASF Corporation. Highway 77 South, Bishop, Texas 78343, USA. USA
31. AMFENDIN 60 (28) VD-23503-15 17/12/2020 Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A Fexofenadine hydrochloride USP 38 Glenmark Pharmaceuticals Ltd. Glenmark House, HDO Corporate Building, Wing A, B, D Sawant Marg, Chakala off Western Express Highway, Andheri (E), Mumbai 400 099 INDIA India
32. AMFENDIN 120 (29) VD-23502-15 17/12/2020 Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A Fexofenadine hydrochloride USP 38 GIenmark Pharmaceuticals Ltd. Glenmark House, HDO Corporate Building, Wing A, B, D Sawant Marg, Chakala off Western Express Highway, Andheri (E), Mumbai 400 099 INDIA India
33. Maxxasthma (30) VD-23509-15 17/12/2020 Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A Bambuterol hydrochloride BP 2014 Hunan Jiudian Pharmaceutical Co., Ltd Hunan Liuyang Bio – Pharmaceutical Park, China. China
34. Usatenvir 300 (31) QLĐB-484-15 29/12/2018 Công ty cổ phần dược phẩm Ampbarco U.S.A Tenofovir disoproxil fumarate IP 5 Leping Safely Pharmaceutical Co., Ltd Tashan Industry Zone, Leping, Jiangxi, 333300 China. China
35. Ostebon 70 (32) VD-20784-14 06/12/2019 Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV Alendronate sodium (Alendronat natri) USP 32 Cadila Pharmaceuticals Limited. 294, G.l.D.C. Estate, Ankleshwar – 393002, Dist: Bharuch, Gujarat State, India. India
36. Ameproxen 500 (33) VD-25741-16 15/11/2021 Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV Naproxen sodium (Naproxen natri) USP 38 Divi’s Laboratories Limited UNIT-2, Chippada Village, Annavaram Post, Bheemunipatnam Mandal, Visakhapatnam District, Andhra Pradesh – 531 162 India
37. Allergex (34) VD-26969-17 22/06/2022 Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV Acrivastine Tiêu chuẩn nhà sản xuất Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd No. 666, Rongjun Road, Nanjin Avenue, Hechuan District, Chongqing, China (401520) China
38. New Amerhino (35) VD-18331-13 13/02/2019 Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV Loratadine USP 40 Vasudha Pharma Chem Limited Plot. No. 39 A & B, IDA., Jeedimetla, Hyderabad – 500055, Telangana, INDIA. India
39. New Amerhino (35) VD-18331-13 13/02/2019 Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV Phenylephrine hydrochloride BP 2016 Malladi Drugs & Pharmaceuticals Limited Plot No.7B & 7C, SIPCOT Industrial Complex, Ranipet, Vellore Dist, Tamil Nadu, Pin – 632403, India. India
40. Linorip 10 (36) VD-24827-16 15/07/2021 Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV Lisinopril di hydrate EP 7 Hetero Drugs Limited, Unit-I Sy.No. 213, 214 & 255, Bonthapally Village, Gummadidala Mandal, Sangareddy District, Telangana State, India. India
41. Medifox 80 (37) VD-26223-17 06/02/2022 Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV Sotalol hydrochloride USP 38 Neuland Laboratories Ltd Unit I, Sy.No.347, 473, 474, 490/2, Bonthapally Village, Veerabhadraswamy Temple Road, Gummadidala Mandal, Sangareddy District – 502313, Telangana, India India

 

(1) Bổ sung cơ sở sản xuất dược chất theo công văn số 18008/QLD-ĐK ngày 03/11/2017 của Cục Quản lý Dược.

(2) Bổ sung cơ sở sản xuất dược chất, cập nhật tiêu chuẩn dược chất theo công văn số 17061/QLD-ĐK ngày 19/10/2017 của Cục Quản lý Dược.

(3) Bổ sung nhà sản xuất dược chất, cập nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất theo công văn số 9742/QLD-ĐK ngày 12/07/2017 của Cục Quản lý Dược.

(4) Bổ sung cơ sở sản xuất dược chất theo công văn số 22332/QLD-ĐK ngày 29/12/2017 của Cục Quản lý Dược.

(5) Bổ sung cơ sở sản xuất dược chất theo công văn số 17042/QLD-ĐK ngày 19/10/2017 của Cục Quản lý Dược.

(6) Bổ sung cơ sở sản xuất dược chất theo công văn số 13622/QLD-ĐK ngày 05/09/2017 của Cục Quản lý Dược.

(7) Bổ sung nhà sản xuất dược chất, thay đổi tiêu chuẩn dược chất theo công văn số 18024/QLD-ĐK ngày 03/11/2017 và thay đổi địa điểm sản xuất thuốc thành phẩm, cỡ lô sản xuất, theo công văn số 20778/QLD-ĐK ngày 08/12/2017 của Cục Quản lý Dược.

(8) Bổ sung nhà sản xuất dược chất, thay đổi tiêu chuẩn dược chất theo công văn số 18024/QLD-ĐK ngày 03/11/2017 và thay đổi địa điểm sản xuất thuốc thành phẩm, cỡ lô sản xuất theo công văn số 20778/QLD-DK ngày 08/12/2017 của Cục Quản lý Dược.

(9) Thay đổi tên cơ sở sản xuất thuốc theo công văn số 3429/QLD-ĐK ngày 24/03/2017 của Cục Quản lý Dược và thay đổi tên nhà sản xuất dược chất từ Zach System S.P.A. sang F.I.S Fabbrica Italian Sintetici S.p.A theo hồ sơ thay đổi nhỏ chỉ cần thông báo, mã tiếp nhận TĐBS: 407/TĐTN ngày 06/03/2017)

(10) Thay đổi tên nhà sản xuất dược chất từ Zach System S.P.A. sang F.I.S Fabbrica Italian Sintetici S.p.A theo hồ sơ thay đổi nhỏ chỉ cần thông báo, mã tiếp nhận TĐBS; 407/TĐTN ngày 06/03/2017.

(11) Thay đổi tên cơ sở sản xuất thuốc theo công văn số 3195/QLD-ĐK ngày 17/03/2017 của Cục Quản lý Dược và thay đổi tên nhà sản xuất dược chất từ Zach System S.P.A. sang F.I.S Fabbrica Italian Sintetici S.p.A theo hồ sơ thay đổi nhỏ chỉ cần thông báo, mã tiếp nhận TĐBS: 407/TĐTN ngày 06/03/2017)

(12) Thay đổi tên nhà sản xuất dược chất từ Sifavitor S.r.L, Italy, sang OLON S.p.A. theo hồ sơ thay đổi nhỏ chỉ cần thông báo, mã tiếp nhận 2007/TĐTN ngày 24/08/2017.

(13) Thay đổi địa điểm sản xuất thuốc thành phẩm theo công văn số 708/QLD-ĐK ngày 16/01/2018 của Cục Quản lý Dược; cập nhật tiêu chuẩn dược chất từ EP 7.0 lên EP 9.0 theo hồ sơ thay đổi nhỏ chỉ cần thông báo, mã tiếp nhận 2301/TĐTN ngày 18/09/2017; thay đổi tên nhà sản xuất dược chất từ Sifavitor S.r.L, Italy, sang OLON S.p.A.theo hồ sơ thay đổi nhỏ chỉ cần thông báo, mã tiếp nhận 2007/TĐTN ngày 24/08/2017.

(14) Thay đổi tên cơ sở sản xuất thuốc theo công văn số 3429/QLD-ĐK ngày 24/03/2017 của Cục Quản lý Dược; thay đổi tên nhà sản xuất dược chất từ Moehs Iberica S.L. sang Moehs Catalana, S.L. theo hồ sơ thay đổi nhỏ chỉ cần thông báo, mã tiếp nhận 2856/TĐTN ngày 06/11/2017.

(15)  Thay đổi tên cơ sở sản xuất thuốc theo công văn số 3185/QLD-ĐK ngày 17/03/2017 của Cục Quản lý Dược; và thay đổi tên nhà sản xuất dược chất từ Moehs Iberica S.L. sang Moehs Catalana, S.L. theo hồ sơ thay đổi nhỏ chỉ cần thông báo, mã tiếp nhận 2856/TĐTN ngày 06/11/2017

(16) Thay đổi tên cơ sở sản xuất thuốc theo công văn số 3155/QLD-ĐK ngày 17/03/2017 của Cục Quản lý Dược; và thay đổi tên nhà sản xuất dược chất từ Zach System S.P.A. sang F.I.S Fabbrica Italian Sintetici S.p.A theo hồ sơ thay đổi nhỏ chỉ cần thông báo, mã tiếp nhận TĐBS: 407/TĐTN ngày 06/03/2017

(17) Thay đổi cơ sở sản xuất dược chất, tiêu chuẩn chất lượng dược chất theo công văn số 21836/QLD-ĐK ngày 21/12/2017

(18) Thay đổi cơ sở sản xuất dược chất, tiêu chuẩn chất lượng dược chất theo công văn số 21833/QLD-ĐK ngày 21/12/2017 của Cục Quản lý Dược

(19) Bổ sung cơ sở sản xuất dược chất theo công văn số 20252/QLD-ĐK ngày 01/12/2017 của Cục Quản lý Dược

(20) Thay đổi cơ sở sản xuất dược chất, cập nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất theo công văn số 2650/QLD-ĐK ngày 06/02/2018 của Cục Quản lý Dược

(21) Bổ sung cơ sở sản xuất dược chất, thay đổi tiêu chuẩn chất lượng dược chất theo công văn số 2958/QLD-ĐK ngày 09/02/2018 của Cục Quản lý Dược

(22) Bổ sung cơ sở sản xuất dược chất theo công văn số 2945/QLD-DK ngày 09/02/208 của Cục Quản lý Dược

(23) Bổ sung cơ sở sản xuất dược chất, cập nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất theo công văn số 2653/QLD-ĐK ngày 06/02/2018 của Cục Quản lý Dược

(24) Bổ sung cơ sở sản xuất dược chất, cập nhật tiêu chuẩn chất lượng dược chất theo công văn số 2614/QLD-ĐK ngày 05/02/2018 của Cục Quản lý Dược

(25) Bổ sung cơ sở sản xuất dược chất theo công văn số 20777/QLD-ĐK ngày 08/12/2017 của Cục Quản lý dược.

(26) Bổ sung cơ sở sản xuất dược chất theo công văn số 20776/QLD-ĐK ngày 08/12/2017 của Cục Quản lý dược.

(27) Thay đổi tiêu chuẩn dược chất theo công văn số 22018/QLD-ĐK ngày 25/12/2017 của Cục Quản lý dược.

(28) Thay đổi tiêu chuẩn dược chất và tên nhà sản xuất dược chất theo công văn số 1260/QLD-ĐK ngày 19/01/2018 của Cục Quản lý dược.

(29) Thay đổi tiêu chuẩn dược chất và tên nhà sản xuất dược chất theo công văn số 1259/QLD-ĐK ngày 19/01/2018 của Cục Quản lý dược.

(30) Thay đổi cơ sở sản xuất dược chất, tiêu chuẩn chất lượng dược chất tại Công văn số 7319/QLD-ĐK ngày 25/05/2017 của Cục Quản lý dược.

(31) Thay đổi cơ sở sản xuất dược chất, tiêu chuẩn chất lượng dược chất tại Công văn số 3635/QLD-ĐK ngày 27/03/2017 của Cục Quản lý dược.

(32) Thay đổi tên thuốc theo Công văn số CV 20245/QLD-ĐK ngày 01/12/2017 của Cục Quản lý dược; và điều chỉnh tên, địa chỉ cơ sở sản xuất dược chất theo hồ sơ thay đổi nhỏ chỉ cần thông báo, mã tiếp nhận TĐBS; 228/TĐTN ngày 22/01/2018.

(33) Thay đổi tên thuốc tên theo công văn số 21410/QLD-ĐK ngày 18/12/2017 của Cục Quản lý Dược

(34) Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất dược chất, tiêu chuẩn dược chất theo hồ sơ thay đổi nhỏ chỉ cần thông báo, mã tiếp nhận TĐBS: 214/TĐTN ngày 22/01/2018;

(35) Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất dược chất, tiêu chuẩn dược chất theo hồ sơ thay đổi nhỏ chỉ cần thông báo, mã tiếp nhận TĐBS: 185/TĐTN ngày 22/01/2018; công văn duy trì hiệu lực số đăng ký lưu hành theo công văn số 3324/QLD-ĐK ngày 13/02/2018 của Cục Quản lý Dược

(36) Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất dược chất, tiêu chuẩn dược chất theo hồ sơ thay đổi nhỏ chỉ cần thông báo, mã tiếp nhận TĐBS: 3472/TĐTN ngày 25/12/2017.

(37) Thay đổi địa chỉ cơ sở sản xuất dược chất, tiêu chuẩn dược chất theo hồ sơ thay đổi nhỏ chỉ cần thông báo mã tiếp nhận TĐBS: 3471/TĐTN ngày 25/12/2017.

Công văn 4060/QLD-ĐK năm 2018 công bố danh mục nguyên liệu dược chất làm thuốc

DOWNLOAD VĂN BẢN DƯỚI ĐÂY

4060_QLD_ĐK_2018_VNRAS

COPY VUI LÒNG GHI NGUỒN VNRAS.COM

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here