BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
Số: 3195/QLD-ĐK
V/v công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc được nhập khẩu không phải thực hiện việc cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp SĐK
|
Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2018 |
Kính gửi: Các cơ sở đăng ký, sản xuất thuốc trong nước.
Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;
Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;
Căn cứ công văn đề ngày 17/01/2018 của Công ty Cổ phần dược phẩm Đạt Vi
Phú về việc công bố danh mục nguyên liệu dược chất làm thuốc;
Cục Quản lý Dược thông báo:
Công bố Danh mục nguyên liệu làm thuốc để sản xuất thuốc theo hồ sơ đăng
ký thuốc đã có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam được nhập khẩu không
phải thực hiện cấp phép nhập khẩu (Danh mục đính kèm).
Danh mục nguyên liệu làm thuốc được công bố nêu trên đăng tải trên trang
thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: www.dav.gov.vn.
Cục Quản lý Dược thông báo để các công ty sản xuất biết và thực hiện.
Nơi nhận: – Như trên; – TT. Trương Quốc Cường (để b/c); – Các Phó Cục trưởng (để b/c); – Tổng Cục Hải Quan (để phối hợp); – Website Cục QLD; – Lưu: VT, ĐK (Đ.T) |
TUQ. CỤC TRƯỞNG TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ THUỐC Nguyễn Huy Hùng |
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC ĐÃ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC NHẬP KHẨU KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN CẤP PHÉP NHẬP KHẨU
(Đính kèm Công văn số: 3195/QLD-ĐK ngày 12/02/2018 của Cục Quản lý Dược)
Thuốc thành phẩm | Nguyên liệu hoạt chất sử dụng | ||||||||
STT | Tên thuốc | Số giấy đăng ký lưu hành thuốc |
Ngày hết hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành |
Tên cơ sở sản xuất thuốc |
Tên nguyên liệu làm thuốc | TCCL của nguyên liệu | Tên cơ sở sản xuất nguyên liệu |
Địa chỉ cơ sở sản xuất nguyên liệu |
Tên
nước sản xuất nguyên liệu |
1 | ACRITEL | VD-15052-11 | 14/12/2018 | Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Levocetirizine
dihydrochloride |
IP 2010 | ZEON HEALTH INDUSTRIES INDIA |
101, Sai Siddhi Bldg., Sector – 3, Airoli, Navi Mumbai – 400 708, Maharashtra, INDIA |
India |
2 | CORNEIL | VD-16155-11 | 14/12/2018 | Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Bisoprolol fumarate | USP36 | ZEON HEALTH INDUSTRIES INDIA |
101, Sai Siddhi Bldg., Sector – 3, Airoli, Navi Mumbai – 400 708, Maharashtra, INDIA |
India |
3 | DASARAB | VD-14025-11 | 14/12/2018 | Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Clopidogrel | USP 36 | AARTI DRUGS LIMITED. |
Ground Floor, Road No.29, Sion (East), Mumbai – 400 022. (India) |
India |
4 | DAVYCA | VD-14026-11 | 14/12/2018 | Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Pregabalin | IP 2010 | ZEON HEALTH INDUSTRIES INDIA |
101, Sai Siddhi Bldg., Sector – 3, Airoli, Navi Mumbai – 400 708, Maharashtra, INDIA |
India |
5 | LEVETRAL | VD-14032-11 | 14/12/2018 | Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Levetiracetam | USP35 | UNITED PHARMA INDUSTRIES CO.,LTD |
8F22 Buynow Technology Mansion. #23 jiaogong Road. Hangzhou. Zhejiang, China 310013 |
China |
6 | METILONE | VD-14034-11 | 14/12/2018 | Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Methylprednisolone | BP 2013 | UNITED PHARMA INDUSTRIES CO.,LTD |
8F22 Buynow Technology Mansion. #23 jiaogong Road. Hangzhou. Zhejiang, China 310013 |
China | |||||||||
7 | PERUZI-12,5 | VD-14035-11 | 14/12/2018 | Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Carvedilol | BP 2013 | UNITED PHARMA INDUSTRIES CO.,LTD |
8F22 Buynow Technology Mansion. #23 jiaogong Road. Hangzhou. Zhejiang, China 310013 |
China | |||||||||
8 | ROFBA | VD-14038-11 | 14/12/2018 | Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Perindopril
tertbutylamine |
EP 7.0 | UNITED PHARMA INDUSTRIES CO.,LTD |
8F22 Buynow Technology Mansion. #23 jiaogong Road. Hangzhou. Zhejiang, China 310013 |
China | |||||||||
9 | ROFBA | VD-14038-11 | 14/12/2018 | Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Indapamide | EP 7.0 | UNITED PHARMA INDUSTRIES CO.,LTD |
8F22 Buynow Technology Mansion. #23 jiaogong Road. Hangzhou. Zhejiang, China 310013 |
China | |||||||||
10 | VALMAGOL | VD-15053-11 | 14/12/2018 | Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Magnesium
valproate |
In-house | ZEON HEALTH INDUSTRIES INDIA |
101, Sai Siddhi Bldg., Sector – 3, Airoli, Navi Mumbai – 400 708, Maharashtra, INDIA |
India | |||||||||
11 | VEZYX | VD-14041-11 | 14/12/2018 | Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Levocetirizine
dihydrochloride |
IP 2010 | ZEON HEALTH INDUSTRIES INDIA |
101, Sai Siddhi Bldg., Sector – 3, Airoli, Navi Mumbai – 400 708, Maharashtra, INDIA |
India | |||||||||
12 | XONATRIX-
120 |
VD-16156-11 | 14/12/2018 | Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Fexofenadine
hydrochloride |
USP36 | SREEKARA
ORGANICS |
Plot No. 159/A, S.V. Co- op. Ind. Estate, IDA Bollaram, Jinnaram Mdl., Medak Dist.-502 325, Telangana. |
India | |||||||||
13 | SOARES | VD-14867-11 | 14/12/2018 | Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Almagate | BP 2013 | IL – YANG PHARM. CO., LTD. |
Địa chi: 11 – Yang Building, 544 – 5, Dogok – Dong, Kangnam – Gu, Seoul – City, Korea. |
Korea | |||||||||
14 | TEPIRACE | VD-15579-11 | 14/12/2018 | Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Clonidine
hydrochloride |
BP 2013 | UNITED PHARMA INDUSTRIES CO.,LTD |
8F22 Buynow Technology Mansion. #23 jiaogong Road. Hangzhou. Zhejiang, China 310013 |
China | |||||||||
15 | MAGRAX | VD-14585-11 | 14/12/2018 | Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Etoricoxib | In-house | ZEON HEALTH INDUSTRIES INDIA |
101, Sai Siddhi Bldg., Sector – 3, Airoli, Navi Mumbai – 400 708, Maharashtra, India. |
India | |||||||||
16 | STEFANE | VD-14868-11 | 14/12/2018 | Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Glucosamine
hydrochloride |
USP 36 | UNITED PHARMA INDUSTRIES CO.,LTD |
8F22 Buynow Technology Mansion. #23 jiaogong Road. Hangzhou. Zhejiang, China 310013 |
China | |||||||||
17 | STEFANE | VD-14868-11 | 14/12/2018 | Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Chondroitin sulfate Sodium |
USP36 | UNITED PHARMA INDUSTRIES CO.,LTD |
8F22 Buynow Technology Mansion. #23 jiaogong Road. Hangzhou. Zhejiang, China 310013 |
China | |||||||||
18 | GAFNIX | VD-15924-11 | 14/12/2018 | Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Glucosamine
hydrochloride |
USP 36 | UNITED PHARMA INDUSTRIES CO.,LTD |
8F22 Buynow Technology Mansion. #23 jiaogong Road. Hangzhou. Zhejiang, China 310013 |
China | |||||||||
19 | GAFNIX | VD-15924-11 | 14/12/2018 | Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Chondroitin sulfate Sodium |
USP 36 | TAIZHOU TIANRUI PHARMACEUTICAL CO., LTD. |
Baiyunshan South Road, Jiaojiang, Taizhou, Zhejiang, China |
China | |||||||||
20 | NEUBATEL | VD-14587-11 | 14/12/2018 | Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Gabapentin | USP 36 | UNITED PHARMA INDUSTRIES CO., LTD |
8F22 Buynow Technology Mansion. #23 jiaogong Road. Hangzhou. Zhejiang, China 310013 |
China | |||||||||
21 | CLOBUNIL | VD-14581-11 | 14/12/2018 | Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Ambroxol
hydrochloride |
BP 2013 | TAIZHOU TIANRUI PHARMACEUTICAL CO.,LTD |
Baiyunshan South Road , Jiaojiang, Taizhou, Zhejiang, China |
China | |||||||||
22 | GI VET-5 | VD-14582-11 | 14/12/2018 | Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Montelukast sodium | IP 2010 | ZEON HEALTH INDUSTRIES INDIA |
101, Sai Siddhi Bldg., Sector – 3, Airoli, Navi Mumbai – 400 708, Maharashtra, India. |
India | |||||||||
23 | JIMENEZ | QLDB-476-15 | 08/01/2019 | Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Tenofovir disoproxil fumarate |
IP 2010 | ARCADIA BIOTECHNOLOGY CO., LTD CHINA |
Suite 901, Building Wensli, 1378 Lu Jia bang RD, Shanghai 20001 l,P.R.China |
China | |||||||||
24 | ASMORFAN | VD-17226-12 | 01/08/2018 | Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Glucosamine
hydrochloride |
In-house | HANGZHOU VIWA CHINA |
4th Floor, Building 5, No. 600 on 21st Avenue, Xiasha Economic and Technological Development Zone, Hangzhou 310018, Zhejiang, China |
China | |||||||||
25 | ASMORFAN | VD-17226-12 | 01/08/2018 | Công ty CPDP Đạt Vi Phú |
Chondroitin sulfate Sodium |
In-house | HANGZHOU VIWA CHINA |
4th Floor, Building 5, No. 600 on 21st Avenue, Xiasha Economic and Technological Development Zone, Hangzhou 310018, Zhejiang, China |
China | |||||||||
Công văn 3195/QLD-ĐK năm 2018 danh mục nguyên liệu làm thuốc được nhập khẩu không phải thực hiện việc cấp phép nhập khẩu
DOWNLOAD VĂN BẢN GỐC DƯỚI ĐÂY
COPY VUI LÒNG GHI NGUỒN VNRAS.COM