Công văn 3195/QLD-ĐK năm 2018 danh mục nguyên liệu làm thuốc được nhập khẩu không phải thực hiện việc cấp phép nhập khẩu

566
Công văn 3195/QLD-ĐK năm 2018
Công văn 3195/QLD-ĐK năm 2018 danh mục nguyên liệu làm thuốc được nhập khẩu không phải thực hiện việc cấp phép nhập khẩu
5 (100%) 1 vote
BỘ Y TẾ

CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 3195/QLD-ĐK

V/v công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc được nhập khẩu không phải thực hiện việc cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp SĐK

 

Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2018

 

Kính gửi: Các cơ sở đăng ký, sản xuất thuốc trong nước.

Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;

Căn cứ công văn đề ngày 17/01/2018 của Công ty Cổ phần dược phẩm Đạt Vi
Phú về việc công bố danh mục nguyên liệu dược chất làm thuốc;

Cục Quản lý Dược thông báo:

Công bố Danh mục nguyên liệu làm thuốc để sản xuất thuốc theo hồ sơ đăng
ký thuốc đã có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam được nhập khẩu không
phải thực hiện cấp phép nhập khẩu (Danh mục đính kèm).

Danh mục nguyên liệu làm thuốc được công bố nêu trên đăng tải trên trang
thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: www.dav.gov.vn.

Cục Quản lý Dược thông báo để các công ty sản xuất biết và thực hiện.

Nơi nhận:
– Như trên;
– TT. Trương Quốc Cường (để b/c);
– Các Phó Cục trưởng (để b/c);
– Tổng Cục Hải Quan (để phối hợp);
– Website Cục QLD;
– Lưu: VT, ĐK (Đ.T)
TUQ. CỤC TRƯỞNG
TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ THUỐC
Nguyễn Huy Hùng


DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC ĐÃ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC NHẬP KHẨU KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN CẤP PHÉP NHẬP KHẨU
(Đính kèm Công văn số: 3195/QLD-ĐK ngày 12/02/2018 của Cục Quản lý Dược)

Thuốc thành phẩm Nguyên liệu hoạt chất sử dụng
STT Tên thuốc Số giấy đăng
ký lưu hành
thuốc
Ngày hết
hiệu lực của
giấy đăng ký lưu hành
Tên cơ sở sản
xuất thuốc
Tên nguyên liệu làm thuốc TCCL của nguyên liệu Tên cơ sở sản xuất
nguyên liệu
Địa chỉ cơ sở sản xuất
nguyên liệu
Tên

nước

sản

xuất

nguyên

liệu

1 ACRITEL VD-15052-11 14/12/2018 Công ty CPDP
Đạt Vi Phú
Levocetirizine

dihydrochloride

IP 2010 ZEON HEALTH
INDUSTRIES INDIA
101, Sai Siddhi Bldg.,
Sector – 3, Airoli, Navi
Mumbai – 400 708,
Maharashtra, INDIA
India
2 CORNEIL VD-16155-11 14/12/2018 Công ty CPDP
Đạt Vi Phú
Bisoprolol fumarate USP36 ZEON HEALTH
INDUSTRIES INDIA
101, Sai Siddhi Bldg.,
Sector – 3, Airoli, Navi
Mumbai – 400 708,
Maharashtra, INDIA
India
3 DASARAB VD-14025-11 14/12/2018 Công ty CPDP
Đạt Vi Phú
Clopidogrel USP 36 AARTI DRUGS
LIMITED.
Ground Floor, Road
No.29, Sion (East),
Mumbai – 400 022.
(India)
India
4 DAVYCA VD-14026-11 14/12/2018 Công ty CPDP
Đạt Vi Phú
Pregabalin IP 2010 ZEON HEALTH
INDUSTRIES INDIA
101, Sai Siddhi Bldg.,
Sector – 3, Airoli, Navi
Mumbai – 400 708,
Maharashtra, INDIA
India
5 LEVETRAL VD-14032-11 14/12/2018 Công ty CPDP
Đạt Vi Phú
Levetiracetam USP35 UNITED PHARMA
INDUSTRIES CO.,LTD
8F22 Buynow
Technology Mansion.
#23 jiaogong Road.
Hangzhou. Zhejiang,
China 310013
China

 

6 METILONE VD-14034-11 14/12/2018 Công ty CPDP
Đạt Vi Phú
Methylprednisolone BP 2013 UNITED PHARMA
INDUSTRIES CO.,LTD
8F22 Buynow
Technology Mansion.
#23 jiaogong Road.
Hangzhou. Zhejiang,
China 310013
China
7 PERUZI-12,5 VD-14035-11 14/12/2018 Công ty CPDP
Đạt Vi Phú
Carvedilol BP 2013 UNITED PHARMA
INDUSTRIES CO.,LTD
8F22 Buynow
Technology Mansion.
#23 jiaogong Road.
Hangzhou. Zhejiang,
China 310013
China
8 ROFBA VD-14038-11 14/12/2018 Công ty CPDP
Đạt Vi Phú
Perindopril

tertbutylamine

EP 7.0 UNITED PHARMA
INDUSTRIES CO.,LTD
8F22 Buynow
Technology Mansion.
#23 jiaogong Road.
Hangzhou. Zhejiang,
China 310013
China
9 ROFBA VD-14038-11 14/12/2018 Công ty CPDP
Đạt Vi Phú
Indapamide EP 7.0 UNITED PHARMA
INDUSTRIES CO.,LTD
8F22 Buynow
Technology Mansion.
#23 jiaogong Road.
Hangzhou. Zhejiang,
China 310013
China
10 VALMAGOL VD-15053-11 14/12/2018 Công ty CPDP
Đạt Vi Phú
Magnesium

valproate

In-house ZEON HEALTH
INDUSTRIES INDIA
101, Sai Siddhi Bldg.,
Sector – 3, Airoli, Navi
Mumbai – 400 708,
Maharashtra, INDIA
India
11 VEZYX VD-14041-11 14/12/2018 Công ty CPDP
Đạt Vi Phú
Levocetirizine

dihydrochloride

IP 2010 ZEON HEALTH
INDUSTRIES INDIA
101, Sai Siddhi Bldg.,
Sector – 3, Airoli, Navi
Mumbai – 400 708,
Maharashtra, INDIA
India
12 XONATRIX-

120

VD-16156-11 14/12/2018 Công ty CPDP
Đạt Vi Phú
Fexofenadine

hydrochloride

USP36 SREEKARA

ORGANICS

Plot No. 159/A, S.V. Co-
op. Ind. Estate, IDA
Bollaram, Jinnaram
Mdl., Medak Dist.-502
325, Telangana.
India
13 SOARES VD-14867-11 14/12/2018 Công ty CPDP
Đạt Vi Phú
Almagate BP 2013 IL – YANG PHARM.
CO., LTD.
Địa chi: 11 – Yang
Building, 544 – 5, Dogok
– Dong, Kangnam – Gu,
Seoul – City, Korea.
Korea
14 TEPIRACE VD-15579-11 14/12/2018 Công ty CPDP
Đạt Vi Phú
Clonidine

hydrochloride

BP 2013 UNITED PHARMA
INDUSTRIES CO.,LTD
8F22 Buynow
Technology Mansion.
#23 jiaogong Road.
Hangzhou. Zhejiang,
China 310013
China
15 MAGRAX VD-14585-11 14/12/2018 Công ty CPDP
Đạt Vi Phú
Etoricoxib In-house ZEON HEALTH
INDUSTRIES INDIA
101, Sai Siddhi Bldg.,
Sector – 3, Airoli, Navi
Mumbai – 400 708,
Maharashtra, India.
India
16 STEFANE VD-14868-11 14/12/2018 Công ty CPDP
Đạt Vi Phú
Glucosamine

hydrochloride

USP 36 UNITED PHARMA
INDUSTRIES CO.,LTD
8F22 Buynow
Technology Mansion.
#23 jiaogong Road.
Hangzhou. Zhejiang,
China 310013
China
17 STEFANE VD-14868-11 14/12/2018 Công ty CPDP
Đạt Vi Phú
Chondroitin sulfate
Sodium
USP36 UNITED PHARMA
INDUSTRIES CO.,LTD
8F22 Buynow
Technology Mansion.
#23 jiaogong Road.
Hangzhou. Zhejiang,
China 310013
China
18 GAFNIX VD-15924-11 14/12/2018 Công ty CPDP
Đạt Vi Phú
Glucosamine

hydrochloride

USP 36 UNITED PHARMA
INDUSTRIES CO.,LTD
8F22 Buynow
Technology Mansion.
#23 jiaogong Road.
Hangzhou. Zhejiang,
China 310013
China
19 GAFNIX VD-15924-11 14/12/2018 Công ty CPDP
Đạt Vi Phú
Chondroitin sulfate
Sodium
USP 36 TAIZHOU TIANRUI
PHARMACEUTICAL
CO., LTD.
Baiyunshan South Road,
Jiaojiang, Taizhou,
Zhejiang, China
China
20 NEUBATEL VD-14587-11 14/12/2018 Công ty CPDP
Đạt Vi Phú
Gabapentin USP 36 UNITED PHARMA
INDUSTRIES CO., LTD
8F22 Buynow
Technology Mansion.
#23 jiaogong Road.
Hangzhou. Zhejiang,
China 310013
China
21 CLOBUNIL VD-14581-11 14/12/2018 Công ty CPDP
Đạt Vi Phú
Ambroxol

hydrochloride

BP 2013 TAIZHOU TIANRUI
PHARMACEUTICAL
CO.,LTD
Baiyunshan South Road
, Jiaojiang, Taizhou,
Zhejiang, China
China
22 GI VET-5 VD-14582-11 14/12/2018 Công ty CPDP
Đạt Vi Phú
Montelukast sodium IP 2010 ZEON HEALTH
INDUSTRIES INDIA
101, Sai Siddhi Bldg.,
Sector – 3, Airoli, Navi
Mumbai – 400 708,
Maharashtra, India.
India
23 JIMENEZ QLDB-476-15 08/01/2019 Công ty CPDP
Đạt Vi Phú
Tenofovir disoproxil
fumarate
IP 2010 ARCADIA
BIOTECHNOLOGY
CO., LTD CHINA
Suite 901, Building
Wensli, 1378 Lu Jia
bang RD, Shanghai
20001 l,P.R.China
China
24 ASMORFAN VD-17226-12 01/08/2018 Công ty CPDP
Đạt Vi Phú
Glucosamine

hydrochloride

In-house HANGZHOU VIWA
CHINA
4th Floor, Building 5,
No. 600 on 21st Avenue,
Xiasha Economic and
Technological
Development Zone,
Hangzhou 310018,
Zhejiang, China
China
25 ASMORFAN VD-17226-12 01/08/2018 Công ty CPDP
Đạt Vi Phú
Chondroitin sulfate
Sodium
In-house HANGZHOU VIWA
CHINA
4th Floor, Building 5,
No. 600 on 21st Avenue,
Xiasha Economic and
Technological
Development Zone,
Hangzhou 310018,
Zhejiang, China
China

 

Công văn 3195/QLD-ĐK năm 2018 danh mục nguyên liệu làm thuốc được nhập khẩu không phải thực hiện việc cấp phép nhập khẩu

DOWNLOAD VĂN BẢN GỐC DƯỚI ĐÂY

3195_QLD_ĐK_2018_VNRAS

COPY VUI LÒNG GHI NGUỒN VNRAS.COM

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here