Quyết định 627/QĐ-QLD rút số đăng ký lưu hành thuốc chứa hoạt chất lysozym

228
Thuốc chứa hoạt chất lysozym 1
Quyết định 627/QĐ-QLD rút số đăng ký lưu hành thuốc chứa hoạt chất lysozym
5 (100%) 3 votes

Quyết định 627/QĐ-QLD rút số đăng ký lưu hành thuốc chứa hoạt chất lysozym

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 627/QĐ-QLD Hà Nội, ngày 03 tháng 11 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC RÚT SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC RA KHỎI DANH MỤC CÁC THUỐC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ TẠI VIỆT NAM

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 22/2009/TT-BYT ngày 24/11/2009 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc;

Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp số đăng ký thuốc Bộ Y tế ngày 24/07/2014 đã được Bộ Y tế phê duyệt về việc rút số đăng ký đối với các thuốc chứa hoạt chất Lysozym;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc – Cục Quản lý Dược,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Rút số đăng ký của các thuốc chứa hoạt chất Lysozym ra khỏi Danh mục các thuốc được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam (có Danh mục kèm theo).

* Lý do: Theo cập nhật mới nhất của Cơ quan Quản lý dược phẩm Pháp, dược chất Lysozym có lợi ích trong điều trị không cao hơn so với nguy cơ do thuốc gây ra.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các đơn vị kinh doanh thuốc, Giám đốc cơ sở đăng ký và/hoặc nhà sản xuất các thuốc nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– BT. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
– Cục Quân Y – Bộ Quốc phòng, Cục Y tế – Bộ Công an;
– Cục Y tế Giao thông vận tải – Bộ Giao thông vận tải;
– Tổng cục Hải quan – Bộ Tài chính, Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
– Vụ Pháp chế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Thanh tra Bộ Y tế, Viện KN thuốc TW, Viện KN thuốc TP.HCM;
– Tổng Công ty Dược Việt Nam, Các Công ty XNK Dược phẩm;
– Các Bệnh viện & Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
– Website Cục QLD, Tạp chí Dược & Mỹ phẩm-Cục QLD;
– Lưu: VP, QLKDD, QLCLT, TTrD-MP, ĐKT(12).

CỤC TRƯỞNG

Trương Quốc Cường

 

DANH MỤC

CÁC THUỐC NƯỚC NGOÀI CHỨA HOẠT CHẤT LYSOZYM BỊ RÚT SỐ ĐĂNG KÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 627/QĐ-QLD ngày 03 tháng 11 năm 2014)

  1. Công ty đăng ký: Boehringer Ingelheim International GmbH (đ/c: Binger St. 173, 55216 Ingelheim am Rhein, Germany).

1.1. Nhà sản xuất: Delpharm Reims (đ/c: 10 rue Colonel Charbonneaux 51100 Reims, Germany).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
1 Lysopaine Cetylpyridmium chloride 1,5mg; Lysozyme HCl 20mg Viên ngậm VN-13515-11
  1. Công ty đăng ký: BRN science Co., Ltd. (đ/c: 924 Wangam-dong, Jecheon-si, Chungcheongbuk-do, Korea).

2.1. Nhà sản xuất: BRN science Co., Ltd. (đ/c: 924 Wangam-dong, Jecheon-si, Chungcheongbuk-do, Korea).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
2 Lysomole Lysozyme chloride 90mg Viên nén VN-12895-11
  1. Công ty đăng ký: Công ty CPDP Sam ma ki (đ/c: 319-A9 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh).

3.1. Nhà sản xuất: Ahn Gook Pharmaceutical Co., Ltd. (đ/c: 903-2, Shanghin-ri, Hyangnam-myeon, Hwaseong-si Kyunggi-do, Korea).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
3 Phatkaday tablet Lysozyme chloride 90mg Viên nén VN-15798-12
  1. Công ty đăng ký: Daewon Pharmaceutical Co., Ltd. (đ/c: 467-24, Kunja-dong, Kwangjin-gu, Seoul, Korea).

4.1. Nhà sản xuất: Asia Pharmaceuticals Co., Ltd. (đ/c: 439, Mogok-Dong, Pyungtack-City, Kyungki-Do, Seoul, Korea).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
4 Philkazyme Tab. Lysozyme chloride 90 mg Viên nén VN-10992-10
  1. Công ty đăng ký: Daewoo Pharm. Co., Ltd. (đ/c: 579, Shin Pyung-Dong, Saha-gu, Pusan City, Korea).

5.1. Nhà sản xuất: Daewoo Pharm. Co., Ltd. (đ/c: 579, Shin Pyung-Dong, Saha-gu, Pusan City, Korea).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
5 Peptudase Tab. Lysozyme chloride 90mg Viên nén VN-13111-11
6 L-Zymtab Lysozyme chloride 90mg Viên nén VN-13112-11
7 Wonsozym Lysozyme chloride 90mg Viên nén VN-10212-10
  1. Công ty đăng ký: Phil International Co., Ltd. (đ/c: 629-4 Yeoksam-Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Korea).

6.1. Nhà sản xuất: Asia Pharm. IND. Co., Ltd. (đ/c: 439, Mogok-Dong Pyungtaek- City, Kyungki-Do, Korea).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
8 Maxcom Capsule Dextromethorphan hydrobromide 30mg; Diprophylline 100mg; Lysozym chloride 20mg Viên nang cứng VN-16017-12
  1. Công ty đăng ký: Schnell Korea Pharma Co., Ltd. (đ/c: 4F, Haesung Bldg, # 747-2 Yeoksam-Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Korea).

7.1. Nhà sản xuất: Schnell Biopharmaceuticals, Inc (đ/c: 448-2, Mongnae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
9 Lozym Lysozyme chloride 90mg Viên nén VN-16904-13
  1. Công ty đăng ký: Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (đ/c: No. 6- 20, Tu- Ku Li, Hsin- Ying, Tainan, Taiwan).

8.1. Nhà sản xuất: Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (đ/c: No. 6- 20, Tu- Ku Li, Hsin- Ying, Tainan, Taiwan).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
10 Mbrtuss-DM Capsules Dextromethor-phan HBr 20mg; Kali Cresolsulfonat 90mg; Lysozym Clorid 20mg Viên nang cứng VN-10578-10
  1. Công ty đăng ký: Suheung Capsule Co., Ltd. (đ/c: 6th Floor Jung-An Bldg, 435-5 Jangan 3 Dong, Dongdaemun-Gu, Korea).

9.1. Nhà sản xuất: Suheung Capsule. Co., Ltd. (đ/c: 317 – Songnae-1-Dong, Sosa-Gu, Bucheon City, Kyunggi-do, Korea).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
11 Dentihy Acid ascorbic, lysozym chlorid, carbazochrom, acetat tocopherol Viên nang cứng VN-9862-10
  1. Công ty đăng ký: TDS Pharm. Corporation (đ/c: Pyeonggok-ri, 437-6 Eumseong-eup, Eumseong-gun, Chungcheongbuk-do, Korea).

10.1. Nhà sản xuất: Chunggei Pharm Co., Ltd. (đ/c: 1106-4, Daeyang-ri, Yanggam- myeon, Hwaseoung-si, Gyeonggi-do, Korea).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
12 Antisolam Tablet Lysozyme chloride 90mg Viên nén VN-10601-10
13 Sylamzym Tablet Lysozyme chloride 90mg Viên nén VN-5679-10
14 Synlopzyme Tablet Lysozyme chloride 90mg Viên nén VN-9874-10

10.2. Nhà sản xuất: KMS Pharm. Co., Ltd. (đ/c: 492-1 Maetan-Dong, Youngtong- GU, Suwon City, Gyeonggi, Korea).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
15 Lyzyso Tab. Lysozyme chloride 90mg Viên nén VN-11367-10

10.3. Nhà sản xuất: Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. (đ/c: 739, Daecheon-Dong, Dalseo-Gu, Daegu, Korea).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
16 Numazym tablet Lysozyme chloride 90mg Viên nén VN-9876-10
  1. Công ty đăng ký: Young II Pharm Co., Ltd. (đ/c: 920-27, Bangbae-Dong, Seocho-Ku, Seoul, Korea).

11.1. Nhà sản xuất: Crown pharm. Co., Ltd. (đ/c: 218-7, Anyang 7-Dong, Manan-Gu, Anyang-City, Kyunggi-Do, Korea).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
17 Dent. F Capsule Lysozyme Chloride, Carbazochrome, Tocopherol
Acetate 50%,
Acid ascorbic
Viên nang VN-12128-11

11.2. Nhà sản xuất: Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (đ/c: 865-1, Dunsan-ri, Bongdong-eup, Wanju-gun, Chonbuk, Korea).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bảo chế Số đăng ký
18 Zorid Lysozyme chloride 90mg Viên nén VN-16427-13

 

DANH MỤC

CÁC THUỐC TRONG NƯỚC CHỨA HOẠT CHẤT LYSOZYM BỊ RÚT SỐ ĐĂNG KÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 627/QĐ-QLD ngày 03 tháng 11 năm 2014)

  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần BV Pharma (đ/c: Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-TP. Hồ Chí Minh).

1.1. Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần BV Pharma (đ/c: Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-TP. Hồ Chí Minh).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
1 Ho superheal Lysozym hydroclorid 20mg, Cetylpyridin clorid 1,5mg Viên nén ngậm VD-15959-11
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Becamex (đ/c: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình Dương).

2.1. Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Becamex (đ/c: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình Dương).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
2 Zymzym tab Lysozym hydroclorid 90mg Viên nén bao phim VD-12107-10
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (đ/c: Số 930 C2, Đường C, KCN Cát Lái, P. Thạnh Mỹ Lợi, Q.2, TP. Hồ Chí Minh).

3.1. Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (đ/c: Số 930 C2, Đường C, KCN Cát Lái, P. Thạnh Mỹ Lợi, Q.2, TP. Hồ Chí Minh).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
3 Amlyzen Lysozyme chloride 90mg Viên nén VD-13293-10
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm (đ/c: Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang).

4.1. Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm (đ/c: Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
4 Agilyzym Lysozyme chloride 90mg Viên nén bao phim VD-9306-09
5 Aupazym Lysozyme chloride 90mg Viên nén VD-10068-10
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (đ/c: Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam).

5.1. Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (đ/c: Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
6 Lysozym Boston Lysozyme hydrochloride 90mg Viên nén bao phim VD-17394-12
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (đ/c: 186-188 Lê Thánh Tôn, P. Bến Thành, Q.1, TP. Hồ Chí Minh).

6.1. Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (đ/c: Lô B1-10, đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
7 Tazemy Lysozym Hydroclorid 90mg Viên nén VD-11000-10

6.2. Nhà sản xuất: Công ty TNHH US Pharma USA (đ/c: Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
8 Sonozym Cetyl pyridinium clorid 1,5mg, lysozym hydroclorid 20mg Viên nén VD-17401-12
9 Lysozym 90 – CGP Lysozym hydroclorid 90mg Viên nén VD-17286-12
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (đ/c: Lầu 2, Khu 2F-C1, Tòa nhà Mirae Bussiness Center, 268 Tô Hiến Thành, P.15, Q.10, TP. Hồ Chí Minh).

7.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH US Pharma USA (đ/c: Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
10 Tenlyso Lysozym hydroclorid 90mg Viên nén VD-17898-12
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (đ/c: 150 đường 14/9, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long).

8.1. Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (đ/c: 150 đường 14/9, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
11 Luxnorlux Lysozyme clorid 90 mg Viên nén VD-11004-10
12 Prasozyme (SXNQ: Korea Prime Pharm. Co., Ltd) Lysozyme clorid 90mg Viên nén VD-10150-10
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Euvipharm (đ/c: ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hoà hạ, Đức Hoà, Long An).

9.1. Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Euvipharm (đ/c: ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hoà hạ, Đức Hoà, Long An).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
13 Cetylpyridin-Lysozym Cetylpyridinium chlorid 1,5 mg, Lysozym hydroclorid 20mg Viên nén ngậm VD-14280-11
14 Lysozym 90 mg Lysozym hydroclorid 90mg Viên nén VD-12830-10
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed (đ/c: 35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam – Singapore, tỉnh Bình Dương).

10.1. Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed (đ/c: 35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam – Singapore, tỉnh Bình Dương).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
15 Globeta Lysozym hydroclorid 90mg Viên nén VD-19348-13
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (đ/c: Số 27, đường 3A, Khu công nghiệp Biên Hoà 2, Đồng Nai).

11.1. Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (đ/c: Số 27, đường 3A, Khu công nghiệp Biên Hoà 2, Đồng Nai).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
16 Ametuss Iyso Lysozym hydroclorid 20mg, Cetylpiridin clorid monohydrat 1,5 mg Viên ngậm VD-10291-10
17 Bacizim Lysozym clorid 90mg Viên nén VD-10295-10
18 Bacizim Plus Lysozym clorid 15mg, Carbazochrom 1mg, alpha tocopherol acetat 17mg, acid ascorbic 78mg Viên nang VD-10296-10
19 Opevizyme Plus Lysozym hydroclorid 15mg, Carbazochrom 1mg, alpha tocopherol acetat 17mg, acid ascorbic 78mg Viên nang VD-11659-10
20 Opezyme Lysozym hydroclorid 90mg Viên nén VD-10321-10
21 Star lyso Lysozym hydroclorid 20mg, cetylpyridin clorid 1,5mg (dưới dạng Cetylpyridin clorid monohydrat 1,58mg) Viên nén ngậm VD-11107-10
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha (đ/c: 18- Nguyễn Văn Trỗi-Quận Phú Nhuận-Tp. Hồ Chí Minh).

12.1. Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha (đ/c: ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
22 Lysozym Lysozym hydroclorid 90mg Viên nén VD-12961-10
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha (đ/c: 184/2 Lê Văn Sỹ, P.10, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh).

13.1. Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha (đ/c: ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
23 Lysotab tab. Lysozym hydroclorid 90mg Viên nén VD-16046-11
24 Dotida Lysozym hydroclorid 90mg Viên nén bao phim VD-19486-13
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ (đ/c: 93 Linh Lang, Ba Đình, Hà Nội).

14.1. Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ (đ/c: Lô M1 đường N3, KCN Hoà Xá, Nam Định).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
25 Codcerin-exp Dextromethorphan hydrobromid 30mg; Diprophyllin 100mg; Lysozym hydroclorid 20mg Viên nang mềm VD-11164-10
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Pymepharco (đ/c: 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên).

15.1. Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Pymepharco (đ/c: 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
26 LZ 90 – Lysozyme Lysozyme clorid 90mg Viên nén VD-13583-10
27 Suzyme Lysozyme clorid 90mg Viên nén VD-16659-12
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần SPM (đ/c: Lô 51- Đường số 2- KCN Tân Tạo- Q. Bình Tân- TP. Hồ Chí Minh).

16.1. Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần SPM (đ/c: Lô 51- Đường số 2- KCN Tân Tạo- Q. Bình Tân- TP. Hồ Chí Minh).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
28 Galezin Lysozym hydroclorid 90mg Viên nén bao phim VD-17701-12
29 Recotus light Dextromethorphan HBr 15mg; Diprophyllin 100mg; Lysozym hydroclorid 20mg Viên nang mềm VD-19614-13
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh  (đ/c: Số 4A Lò Lu, P. Trường Thạnh, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh).

17.1. Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (đ/c: Số 4A Lò Lu, P. Trường Thạnh, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
30 Lysobapen-F Cetylpyridin Clorid 1,5 mg; Lysozym hydroclorid 20 mg Viên nén ngậm VD-18486-13
  1. Công ty đăng ký: Công ty CP dược phẩm Khánh Hoà (đ/c: Đường 2 tháng 4, p. Vĩnh Hòa, Nha Trang, Khánh Hòa).

18.1. Nhà sản xuất: Công ty CP dược phẩm Khánh Hoà (đ/c: Đường 2 tháng 4, p. Vĩnh Hòa, Nha Trang, Khánh Hòa).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
31 Lysozyme Lysozym clorid 90mg Viên nén bao phim VD-17178-12
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (đ/c: 31 Ngô Thời Nhiệm , P. 6, Q. 3, TP. Hồ Chí Minh).

19.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (đ/c: Lô III – 18, đường số 13, Khu công nghiệp Tân Bình, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
32 Kivizyme Lysozyme hydroclorid 90mg Viên nén VD-18862-13
33 Lysoflux Lysozyme hydroclorid 90mg Viên nén VD-18552-13
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Phil Inter Pharma (đ/c: Số 25, Đường số 8, Khu CN Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương).

20.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH Phil Inter Pharma (đ/c: Số 25, Đường số 8, Khu CN Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
34 Brancopain d-Chlorphemramin maleat, dl- Methylephedrin hydroclorid, Cao Belladon, Lysozym clorid Viên nang mềm VD-9844-09
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (đ/c: Lô 11D đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh).

21.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (đ/c: Lô 11D đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
35 Lysozym 90 mg Lysozym hydroclorid 90mg Viên nén VD-19721-13
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (đ/c: Lô 11D đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh).

22.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (đ/c: Lô 11D đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
36 Lysonic Cap Lysozym hydroclorid 90mg Viên nang cứng VD-10832-10
37 Lysonic Soft Lysozym hydroclorid 90mg Viên nang mềm VD-10833-10
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (đ/c: 60 Đại lộ Độc lập, KCN Việt Nam – Singapore, Bình Dương).

23.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (đ/c: 60 Đại lộ Độc lập, KCN Việt Nam – Singapore, Bình Dương).

STT Tên thuốc Hoạt chất Dạng bào chế Số đăng ký
38 Lysozym Lysozym hydroclorid 90mg Viên nén VD-12054-10

 VĂN BẢN GỐC: 627_QD_QLD_VNRAS

VĂN BẢN DẠNG WORD: 627_QD_QLD_VNRAS

Thuốc chứa hoạt chất lysozym 1

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY