Quyết định 706/QĐ-QLD ban hành danh mục 413 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 163

66
Quyết định 706/QĐ-QLD
Quyết định 706/QĐ-QLD năm 2018
Quyết định 706/QĐ-QLD ban hành danh mục 413 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 163
5 (100%) 2 votes
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 706/QĐ-QLD Hà Nội, ngày 08 tháng 10 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 413 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM – ĐỢT 163

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20/6/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT-BYT ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc,

Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc – Bộ Y tế;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc – Cục Quản lý Dược,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 413 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 163.

Điều 2. Công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc lưu hành phải in số đăng ký được Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc và phải chấp hành đúng các quy định có liên quan tới sản xuất và lưu hành thuốc. Các số đăng ký có ký hiệu VD-…-18 có giá trị 05 năm kể từ ngày ký Quyết định.

Điều 3. Công ty sản xuất và đăng ký chỉ được sản xuất và lưu hành các thuốc kiểm soát đặc biệt khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược phạm vi kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt phù hợp với phạm vi hoạt động của cơ sở đáp ứng quy định tại khoản 5, Điều 143, Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật dược.

Điều 4. Đối với các thuốc ban hành kèm theo quyết định này thuộc danh mục thuốc độc và nguyên liệu độc làm thuốc theo quy định tại thông tư 06/2017/TT-BYT ngày 03/5/2017 của Bộ Y tế về việc ban hành danh mục thuốc độc và nguyên liệu độc làm thuốc; công ty đăng ký, cơ sở sản xuất phải cập nhật quy định về thuốc độc trên nhãn và hướng dẫn sử dụng theo quy định tại Thông tư 01/2018/TT-BYT ngày 18/01/2018 của Bộ Y tế quy định ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc và chỉ được sản xuất, lưu hành thuốc trên thị trường sau khi Cục Quản lý Dược phê duyệt nội dung cập nhật này.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 6. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giám đốc công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
– Như Điều 6;
– BT. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
– TT. Trương Quốc Cường (để b/c);
– Cục Quân y – Bộ Quốc phòng, Cục Y tế – Bộ CA;
– Cục Y tế giao thông vận tải- Bộ GTVT;
– Tổng Cục Hải Quan- Bộ Tài Chính;
– Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
– Vụ Pháp chế, Cục Quản lý Y Dược cổ truyền, Cục Quản lý Khám, chữa bệnh – Bộ Y tế; Thanh tra Bộ Y tế;
– Viện KN thuốc TƯ và VKN thuốc TP.HCM;
– Tổng Công ty Dược VN – CTCP;
– Các bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc BYT;
– Website của Cục QLD, Tạp chí Dược Mỹ phẩm – Cục QLD;
– Lưu: VT, KDD, ĐKT (15b).

CỤC TRƯỞNG

Vũ Tuấn Cường

 

DANH MỤC

413 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM – ĐỢT 163
Ban hành kèm theo quyết định số: 706/QĐ-QLD, ngày 08/10/2018

  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần 23 tháng 9 (Đ/c: 11 Tân Hóa, Phường 14, Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

1.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần 23 tháng 9 (Đ/c: 11 Tân Hóa, Phường 14, Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
1 Hexilivi Mỗi 10 ml chứa: Bromhexin hydroclorid 8 mg Dung dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống x 10 ml VD-31011-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần BV Pharma (Đ/c: Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh – Việt Nam)

2.1  Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần BV Pharma (Đ/c: Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
2 Bicapain Meloxicam 7,5mg Viên nén 48 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 10 viên, 3 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên (vỉ Alu-Alu), hộp 3 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên (vỉ Alu-PVC) VD-31012-18
3 Biviven Diosmin 600mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31013-18
4 Cao đặc Actiso (1:35) Cao khô Actiso 1g (tương đương lá tươi Actiso 35g) Nguyên liệu làm thuốc 36 tháng TCCS Túi 5kg, 10kg, Thùng carton chứa 4 túi 5kg hoặc 2 túi 10kg VD-31014-18
5 Cao khô cỏ nhọ nồi (1:11) Cao khô cỏ nhọ nồi 1 g (tương đương cỏ nhọ nồi 11g) Nguyên liệu làm thuốc 48 tháng TCCS Túi 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5kg, 10 kg VD-31015-18
6 Cao khô kim ngân hoa (1:5) Cao khô Kim ngân hoa 1g (tương đương kim ngân hoa 5g) Nguyên liệu làm thuốc 48 tháng TCCS Túi 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5kg, 10 kg hoặc 15kg VD-31016-18
7 Cao khô Ngưu Tất (1:5) Cao khô ngưu tất 1 g (tương đương với rễ khô ngưu tất 5g) Nguyên liệu làm thuốc 48 tháng TCCS Túi 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5kg, 10 kg hoặc 15kg VD-31017-18
8 Carhurol 10 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim 48 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31018-18
9 Carhurol 20 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim 48 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31019-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược – Vật tư y tế Thanh Hoá. (Đ/c: 232 Trần Phú, Tp. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa – Việt Nam)

3.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược – Vật tư y tế Thanh Hóa (Đ/c: Số 04 Quang Trung, Tp. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
10 Ketothepharm Ketorolac tromethamin 30mg/ml Dung dịch tiêm 36 tháng TCCS Hộp 10 ống x 1ml, hộp 50 ống x 1ml, hộp 100 ống x 1ml VD-31020-18
11 Lincomycin 500 mg Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mg Viên nang cứng 36 tháng DĐVN IV Hộp 20 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 100 viên, lọ 200 viên VD-31021-18

3.2 Nhà sản xuất: Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược Công ty cổ phần Dược – VTYT Thanh Hóa (Đ/c: Lô 4-5-6, KCN Tây Bắc Ga, phường Đồng Thọ, Tp. Thanh Hóa – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
12 Bothevic Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 100mg; Cao đặc rau đắng đất (tương đương 341mg rau đắng đất) 75mg; Bột Bìm bìm 75mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên VD-31022-18
13 Oraliton Mỗi ống 10ml chứa: Cao đặc Diệp hạ châu đắng (tương đương 5g Diệp hạ châu đắng) 0,5g Dung dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 10 ống x 10ml, hộp 20 ống x 10ml VD-31023-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Apimed. (Đ/c: 263/9 Lý Thường Kiệt, phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh – Việt Nam)

4.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Apimed (Đ/c: Đường N1, cụm công nghiệp Phú Thạnh – Vĩnh Thanh, xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
14 Apidogrel 75 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg Viên nén bao phim 24 tháng USP 38 Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31024-18
15 Apifexo 120 Fexofenadin HCl 120mg Viên nén bao phim 36 tháng BP 2016 Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-31025-18
16 Apifexo 180 Fexofenadin hydroclorid 180 mg Viên nén bao phim 36 tháng BP 2016 Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-31026-18
17 Apifexo 60 Fexofenadin hydroclorid 60mg Viên nén bao phim 36 tháng BP 2016 Hộp 2 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x  10 viên VD-31027-18
18 Apiryl 1 Glimepirid 1mg Viên nén 24 tháng USP 38 Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31028-18
19 Apiryl 2 Glimepirid 2mg Viên nén 24 tháng USP 38 Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31029-18
20 Apiryl 3 Glimepirid 3mg Viên nén 24 tháng USP 38 Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31030-18
21 Apiryl 4 Glimepirid 4mg Viên nén 24 tháng USP 38 Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31031-18
22 Hatadin Mỗi ống 5ml chứa: Desloratadin 2,5 mg Siro 24 tháng TCCS Hộp 10 ống, 20 ống x 5ml; Hộp 1 chai 60 ml, 30 ml VD-31032-18
23 Lyapi 150 Pregabalin 150mg Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31033-18
24 Misopato 5 Bisoprolol fumarat 5mg Viên nén bao phim 24 tháng USP 38 Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31034-18
25 Nooapi 1200 Piracetam 1200mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31035-18
26 Nooapi 400 Piracetam 400mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31036-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Becamex (Đ/c: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình Dương – Việt Nam)

5.1  Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Becamex (Đ/c: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
27 Becamlodin Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) 5mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ  x 10 viên VD-31037-18
28 Lincomycin 500mg Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 500mg Viên nang cứng (Xanh-Xanh) 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên, 200 viên VD-31038-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: 253 – Dũng Sĩ Thanh Khê – Quận Thanh Khê – Tp. Đà Nẵng – Việt Nam)

6.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: 253 – Dũng Sĩ Thanh Khê – Quận Thanh Khê – Tp. Đà Nẵng – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
29 Amitriptylin 25mg Amitriptylin hydroclorid 25 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ 100 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31039-18
30 Broncofort Mỗi chai 100 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Núc nác 4g, Bọ mắm 4g, Phục Linh 6g, Cam thảo 3g, Bán hạ chế 4g) 15g; Tinh dầu tràm 0,33g; Tinh dầu húng chanh 0,04g Siro 24 tháng TCCS Hộp 1 chai 100 ml VD-31041-18
31 Buvisol Mỗi ống 4ml chứa: Bupivacaine hydrochloride 20mg Dung dịch tiêm 36 tháng TCCS Hộp 10 ống x 4ml VD-31042-18
32 Nufotin Fluoxetin (tương ứng 22,4 mg Fluoxetin hydroclorid) 20mg Viên nang cứng (xanh-trắng ngà) 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31043-18
33 S-Enala 5 Enalapril maleat 5mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ, 10 vỉ  x 10 viên VD-31044-18
34 S-Levo Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x  10 viên VD-31045-18

6.2  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: Khu công nghiệp Hòa Khánh, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
35 Artisonic Cao khô actiso (tương đương với 3,36g lá tươi Actiso) 80 mg; Cao khô rau đắng đất (tương đương với 750 mg rau đắng đất) 50 mg; Cao nghệ (tương đương với 75 mg nghệ) 8,6mg Viên nén bao đường 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ 100 viên VD-31040-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Đồng Nai (Đ/c: 221B Phạm Văn thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hoà, Đồng Nai – Việt Nam)

7.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Đồng Nai (Đ/c: 221B Phạm Văn thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hoà, Đồng Nai – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
36 Celecoxib 200mg Celecoxib 200mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên, chai 200 viên VD-31046-18
37 Victocep Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên VD-31047-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Đ/c: 167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh – Việt Nam)

8.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Đ/c: 167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
38 Hacimux 200 Acetylcystein 200mg Viên nén sủi bọt 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 4 viên; Hộp 1 tuýp 5 viên, 10 viên, 15 viên, 20 viên VD-31048-18
39 Lipi-Safe Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ, 5 vỉ, 2 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 8 viên; Hộp 1 lọ 100 viên; Hộp 1 lọ 200 viên VD-31049-18
40 Paracetamol Paracetamol 325mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên; lọ 500 viên; lọ 1000 viên VD-31050-18
41 Paracetamol Paracetamol 500mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên; lọ 500 viên; lọ 1000 viên VD-31051-18
42 Piracetam Piracetam 400mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên; lọ 500 viên; lọ 1000 viên VD-31052-18
43 Vitamin B1 Thiamin mononitrat 10mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ 100 viên; lọ 500 viên; lọ 1000 viên VD-31053-18

8.2  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Đ/c: Cụm công nghiệp – Tiểu thủ công nghiệp Bắc Cẩm Xuyên, xã Cẩm Vịnh, huyện Cm Xuyên, Hà Tĩnh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
44 Diệp hạ châu – HT Cao đặc diệp hạ châu (tương ứng 1500mg diệp hạ châu) 150mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên, 60 viên, 30 viên VD-31054-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Lâm Đồng – LADOPHAR (Đ/c: 18 Ngô Quyền, Phường 6, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng – Việt Nam)

9.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Lâm Đồng – LADOPHAR (Đ/c: 18 Ngô Quyền, Phường 6, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
45 Thuốc uống Actisô Mỗi ống 10ml chứa cao đặc Actisô (tương đương 20g lá tươi Actisô) 0,2g Dung dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 10 ống x 10ml, hộp 20 ống x 10 ml VD-31055-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Đ/c: 299/22 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

10.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Đ/c: 930 C4, Đường C, Khu công nghiệp Cát Lái, Cụm 2, phường Thạnh Mỹ Lợi, Q.2, TP HCM. – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
46 Cardogrel Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x  7 viên VD-31056-18
47 Nadyzin Mỗi gói 2g thuốc bột chứa: Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) 10 mg Thuốc bột uống 36 tháng TCCS Hộp 24 gói x 2g VD-31057-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Đ/c: 601 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 15, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

11.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Đ/c: Số 930 C2, Đường C, KCN Cát Lái – Cụm II, P. Thạnh Mỹ Lợi, Q2, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
48 Nước cất pha tiêm Nước vô khuẩn 5ml Dung môi pha tiêm 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 ống 5ml VD-31058-18
49 Povidone iodine Mỗi 20 ml dung dịch chứa: Iod (dưới dạng Povidon iod) 0,2g Dung dịch sát khuẩn 36 tháng TCCS Hộp 1 chai 20 ml; Chai 90ml, Chai 500ml; Chai xịt 500ml; Chai 1000ml VD-31059-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Đ/c: số 27 Nguyễn Thái Học, Phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang – Việt Nam)

12.1  Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Đ/c: Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
50 Agidolgen Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg; Cafein 25mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31060-18
51 Agimepzol 40 Omeprazol (dưới dạng vi hạt 8,5 % Omeprazol magnesi dihydrat 8,5%) 40mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31061-18
52 Agitritine 100 Trimebutine maleat 100 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31062-18
53 Spas-Agi 60 Alverin citrat 60 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-31063-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Đ/c: KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai – Việt Nam)

13.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Đ/c: KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
54 Maxxhepa Urso 200 Acid ursodeoxycholic 200 mg Viên nang mềm 36 tháng TCCS Hộp 1 túi nhôm chứa 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-31064-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Đ/c: 314 Bông Sao; Phường 5, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

14.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Đ/c: Lô C16, đường số 9, KCN Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
55 A.T Loperamid 2 mg Loperamid HCl 2 mg Viên nén phân tán 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên. VD-31065-18
56 A.T Olanzapine ODT 15mg Olanzapin 15mg Viên nén phân tán trong miệng 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên VD-31066-18
57 Asopus 200 Acid ursodeoxycholic 200 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên VD-31067-18
58 Asopus 300 Acid ursodeoxycholic 300mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên VD-31068-18
59 Atidaf 250 Deferasirox 250mg Viên nén phân tán 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 8 vỉ x 7 viên VD-31069-18
60 Atisyrup zinc Mỗi 5ml chứa Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat heptahydrat) 10 mg Siro 24 tháng TCCS Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 5 ml hoặc 10 ml (ống PVC/PE); Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5 ml hoặc 10 ml (gói màng nhôm PET); Hộp 1 chai 30 ml, 60 ml, 100 ml VD-31070-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Đ/c: Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương – Việt Nam)

15.1  Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Đ/c: Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
61 Mepheboston 500 Mephenesin 500mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 12 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên, 200 viên, 500 viên VD-31071-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Đ/c: Cụm công nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn Bình, huyện Thường Tín, Tp. Hà Nội – Việt Nam)

16.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Đ/c: Cụm công nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn Bình, huyện Thường Tín, Tp. Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
62 Hantacid Mỗi ống 10 ml chứa: Gel nhôm hydroxyd khô 220 mg; Magnesi hydroxyd 195 mg; Simethicon 25 mg Thuốc nước uống 24 tháng TCCS Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống, 40 ống x 10 ml VD-31072-18
63 Ketofen-Drop Mỗi ml dung dịch chứa: Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarat) 0,5 mg Dung dịch nhỏ mắt 24 tháng TCCS Hộp 1 ống 2 ml, 3 ml, 4 ml, 5 ml, 8 ml, 10 ml; Hộp 5 ống, 10 ống x 0,4 ml VD-31073-18
64 Levof-BFS 250 mg Mỗi ống 10ml dung dịch chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250 mg Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền 24 tháng TCCS Hộp 10 ống, 20 ống, 50 ống x 10ml VD-31074-18
65 Memoback 4mg Mỗi ống 5ml chứa: Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid) 4 mg Dung dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 8 vỉ x 5 ống x 5ml VD-31075-18
66 Monine Mỗi ống 10ml chứa: Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid) 8 mg Dung dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 8 vỉ x 5 ống x 10 ml VD-31076-18
67 Nausazy Mỗi ống 5ml chứa: Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid dihydrat) 8 mg Dung dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 10 ống x 5ml, hộp 20 ống x 5ml, hộp 30 ống x 5ml, hộp 40 ống x 5ml. VD-31077-18
68 Novotretin Isotretinoin 10 mg Viên nang mềm 24 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 15 viên VD-31078-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long – Việt Nam)

17.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
69 Clorpheniramin 4 Clorpheniramin maleat 4 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 1 chai 100 viên, 200 viên VD-31079-18
70 Meloxicam 15 Meloxicam 15mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-31080-18
71 Meloxicam 7.5 Meloxicam 7,5 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-31081-18
72 Panalgan effer 150 Mỗi gói 0,6g chứa: Paracetamol 150 mg Thuốc cốm sủi bọt 24 tháng TCCS Hộp 12 gói x 0,6g VD-31082-18
73 Panalgan Giảm đau hạ sốt Paracetamol 500 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ, 12 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 500 VD-31083-18
74 Rocinva 3M Spiramycin 3.000.000 IU Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 5 viên VD-31084-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Đ/c: Lô M7A, Đường D17, KCN Mỹ Phước 1, phường Thới Hòa, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

18.1  Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Đ/c: Lô M7A, Đường D17, KCN Mỹ Phước 1, phường Thới Hòa, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
75 Kagawas-300 Nizatidin 300mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31085-18
76 Lampar Mosaprid citrat (dưới dạng Mosaprid citrat dihydrat) 5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên VD-31086-18
77 Larrivey Bicalutamid 50mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 4 vỉ x 7 viên VD-31087-18
78 Lefvox-750 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31088-18
79 Lufogel Mỗi gói 20ml chứa: Dioctahedral smectit 3g Hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 10 gói x  20ml; hộp 20 gói x 20ml VD-31089-18
80 Peruzi 12,5 Carvedilol 12,5mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31090-18
81 Ravenell-125 Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) 125mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 4 vỉ x 14 viên VD-31091-18
82 Ravenell-62,5 Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) 62,5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 4 vỉ x 14 viên VD-31092-18
83 Trozimed-B Mỗi tuýp (30g) chứa: Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 1,5mg; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 15mg Thuốc mỡ bôi ngoài da 36 tháng TCCS Hộp 1 tuýp 30g VD-31093-18
84 Zokora-20 Olmesartan medoxomil 20mg Viên nén bao phim 36 thang TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31094-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Đ/c: 367 Nguyễn Trãi -Q.1 – TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

19.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Đ/c: 1/67 Nguyễn Văn Quá, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
85 Farzincol F Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat 140mg) 20mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 60 viên VD-31095-18
86 Nystafar Mỗi 24ml hỗn dịch chứa: Nystatin 2.400.000IU Thuốc hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 1 chai 24 ml VD-31096-18
87 Povidine 10 % Mỗi 8 ml dung dịch chứa: Povidon iod 0,8g Dung dịch dùng ngoài 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ 8ml, 20ml, 90ml; Chai 500ml; Bình 5 lít. VD-31097-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm – Thành viên tập đoàn F.I.T (Đ/c: ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hoà hạ, Đức Hoà, Long An – Việt Nam)

20.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm – Thành viên tập đoàn F.I.T (Đ/c: ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hoà hạ, Đức Hoà, Long An – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
88 Ofloxacin 200 Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 38 Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-31098-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Đ/c: Đường YP6, KCN Yên Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh – Việt Nam)

21.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Đ/c: Đường YP6, KCN Yên Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
89 Siro Tinfocold 10 ml siro chứa Oxomemazin (dưới dạng Oxomemazin HCl) 3,3mg; Guaifenesin 66,6mg Siro 36 tháng TCCS Hộp 1 chai 90ml VD-31099-18
90 Tinfocold Oxomemazin (dưới dạng Oxomemazin HCl) 1,65mg; Guaifenesin 33,33mg; Paracetamol 33,33mg; Natri benzoat 33,33mg Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 VD-31100-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Đ/c: 170 đường La Thành, Đống Đa, Hà Nội – Việt Nam)

22.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Đ/c: Lô 15, KCN Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
91 Berberin Berberin clorid 10mg Viên nén 24 tháng TCCS Lọ 100 viên VD-31101-18
92 Kidz kream Mỗi 10 gam kem chứa: Kẽm oxyd 1g Kem bôi da 24 tháng TCCS Hộp 1 tuýp 10 gam VD-31102-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: 10A – Quang Trung – Hà Đông – Hà Nội – Việt Nam)

23.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: Tổ dân phố số 4 – La Khê – Hà Đông – Tp. Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
93 Baclofus 10 Baclofen 10 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên VD-31103-18
94 Baczoline-1000 Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1 g Thuốc bột pha tiêm 36 tháng DĐVN IV Hộp 1 lọ, 10 lọ, 20 lọ x 1g VD-31104-18
95 Calci – D3 Mỗi gói 3g chứa: Calci carbonat (tương ứng với 500 mg calci) 1250 mg; Vitamin D3 440 IU Thuốc bột uống 24 tháng TCCS Hộp 30 gói x 3g VD-31105-18
96 Harine Alverin citrat 40mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 50 vỉ x 15 VD-31106-18
97 Henazepril 10 Benazepril hydroclorid 10 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS viên Hộp 6 vỉ x 10 viên VD-31107-18
98 Hypevas 20 Pravastatin natri 20 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên VD-31108-18
99 Loperamide 2mg Loperamid hydroclorid 2 mg Viên nang cứng (Xanh-Xanh) 36 tháng DĐVN IV Hộp 50 vỉ x 10 viên VD-31109-18
100 Meza-Calci D3 Calci carbonat (tương ứng với 300 mg calci) 750 mg; Vitamin D3 200 IU Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên VD-31110-18
101 Vitamin A-D Vitamin A (Retinyl palmitat) 5000 IU; Vitamin D3 (Colecalciferol) 400 IU Viên nang mềm 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 30 viên VD-31111-18
102 Vitamin D-TP Vitamin D3 (Colecalciferol) 800IU Viên nang mềm 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31112-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Đ/c: Số 04, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp – Việt Nam)

24.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương. (Đ/c: Số 22, đường số 2, KCN Việt Nam-Singapore II, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
103 Amoxicillin 0,5g Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 0,5g Thuốc bột pha tiêm 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ VD-31113-18

24.2  Nhà sản xuất: Chi nhánh 3-Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Đ/c: Số 22, Đường số 2, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II, phường Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
104 Amoxicillin 1g Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1g Thuốc bột pha tiêm 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ VD-31114-18
105 Imetoxim 2g Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g Thuốc bột pha tiêm 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ VD-31115-18
106 Imexime 50 Mỗi gói 1g chứa Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 50 mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống 24 tháng USP 39 Hộp 12 gói x 1g VD-31116-18

24.3  Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc (Đ/c: Lô B15/I-B16/I đường 2A, khu công nghiệp Vĩnh Lộc, phường Bình hưng Hòa B, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
107 Claminat IMP 625mg Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Avicel 1:1) 125mg Viên nén bao phim 24 tháng BP201 8 Hộp 1 túi chứa 02 vỉ x 07 viên VD-31117-18

24.4  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Đ/c: Số 04, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
108 Mexcold 325 Paracetamol 325mg Viên nén 48 tháng BP201 6 Hộp 25 vỉ x 20 viên VD-31118-18
109 Moprazol Omeprazol (dưới dạng pellet Omeprazol 8,5%) 20mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột 24 tháng TCCS Hộp 01 vỉ xé x  10 viên, Hộp 10 vỉ xé x 10 viên VD-31119-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Đ/c: 74 Thống Nhất, TP. Nha Trang, Khánh Hoà – Việt Nam)

25.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Đ/c: Đường 2 tháng 4, P. Vĩnh Hoà, TP. Nha Trang, Khánh Hòa – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
110 Piroxicam Piroxicam 20mg Viên nang cứng (nâu – nâu) 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 190 viên, 500 viên VD-31120-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Liviat (Đ/c: Tầng 46, tòa nhà Bitexco, số 2 Hải Triều, P. Bến Nghé, Q.1, TP. HCM – Việt Nam)

26.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Đ/c: Lô s12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
111 Gefori Itoprid hydroclorid 50 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-31121-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

27.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
112 Arbuntec 8 Lornoxicam 8 mg Viên nén bao tan trong ruột 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 10 vỉ  x 10 viên, Chai 100 viên VD-31122-18
113 Azubin Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri monohydrat) 5 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 10 vỉ  x 10 viên VD-31123-18
114 Budba Fort Valsartan 160 mg; Hydrochlorothiazid 12,5 mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 40 Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31124-18
115 Cragbalin 150 Pregabalin 150mg Viên nang cứng (trắng-trắng) 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31125-18
116 Creutan 6.25 Carvedilol 6,25mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31126-18
117 Dicsep Sulfasalazin 500 mg Viên nén bao tan trong ruột 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 10 vỉ  x 10 viên VD-31127-18
118 Eslatinb 20 Simvastatin 20 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 10 vỉ  x 10 viên VD-31128-18
119 Mycotrova 500 Methocarbamol 500 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31129-18
120 Oreilly Mỗi 15ml dung dịch chứa: Lactulose (dưới dạng dung dịch lactulose 66% w/v) 10g Dung dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 20 gói x  15ml VD-31130-18
121 Pokemine Mỗi ống 10 ml chứa: Sắt nguyên tố (dưới dạng Sắt (III) Hydroxid Polymaltose) 50 mg Dung dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 20 ống x 10 ml VD-31131-18
122 Tazoic Piracetam 400mg; Cinnarizin 25mg Viên nang cứng (Đỏ-Trắng) 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên VD-31132-18
123 Zevagra Tadalafil 20 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 1 viên VD-31133-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô E2, đường N4, KCN Hoà Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định – Việt Nam)

28.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô N8, đường N5, KCN Hoà Xá, xã Mỹ Xá, TP Nam Định, tỉnh Nam Định – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
124 Midanitin 250 Acid ursodeoxycholic 250 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31134-18
125 Midoxime 1g Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1g Thuốc bột pha tiêm 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ loại dung tích 20 ml VD-31135-18
126 Piperacilin 2g Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 2g Thuốc bột pha tiêm 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ loại dung tích 20 ml VD-31136-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: 415- Hàn Thuyên – Nam Định – Việt Nam)

29.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: 415- Hàn Thuyên – Nam Định – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
127 Amariston Mifepriston 10 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 1 viên VD-31137-18
128 Propylthiouracil Propylthiouracil 50mg Viên nén 36 tháng DĐVN IV Hộp 1 lọ 100 viên VD-31138-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Đ/c: 1017 Hồng Bàng – quận 6 – TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

30.1  Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC (Đ/c: Số 09/ĐX 04-TH, tổ 7, Ấp Tân Hóa, Xã Tân Vĩnh Hiệp – Tân Uyên – Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
129 Đỗ trọng chích muối ăn Đỗ trọng Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg VD-31139-18
130 Đỗ trọng chích rượu Đỗ trọng Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg VD-31140-18
131 Liên nhục Liên nhục Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg VD-31141-18
132 Mẫu đơn bì chích rượu Mẫu đơn bì Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg VD-31142-18
133 Para-OPC 325mg Mỗi gói 1,6g chứa: Paracetamol 325mg Thuốc bột sủi bọt 36 tháng TCCS Hộp 20 gói x 1,6g VD-31143-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Đ/c: Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – Việt Nam)

31.1  Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Đ/c: Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
134 Broncemuc 100 Mỗi gói 1 g chứa: Acetylcystein 100mg Thuốc bột pha dung dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 20 gói x 1g VD-31144-18
135 Nidason Gyco Clotrimazol 100mg Viên nén đặt âm đạo 36 tháng DĐVN IV Hộp 1 vỉ x 6 viên + 1 ống đặt viên phụ khoa VD-31145-18
136 Zibifer Mỗi 10ml chứa: Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose complex 34%) 100mg Si rô 36 tháng TCCS Hộp 1 chai 60ml; hộp 20 ống x 10ml VD-31146-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. – Việt Nam)

32.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường s8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
137 Patandolusa extra Paracetamol 500mg; Cafein 50 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ, 15 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên, 200 viên, 500 viên VD-31147-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Phúc Long (Đ/c: 174/107/14 Nguyễn Thiện Thuật, P3, Q3, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

33.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
138 Ibisaol Itraconazol (dưới dạng vi hạt chứa 22% Itraconazol) 100mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 10 viên VD-31148-18
139 Vinoyl-10 Mỗi 15g chứa: Anhydrous Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous benzoyl peroxide) 1,5g Gel bôi da 24 tháng TCCS Hộp 1 tuýp 15g, 30g VD-31149-18
140 Vinoyl-5 Mỗi 15g chứa: Anhydrous Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous benzoyl peroxide) 0,75g Gel bôi da 24 tháng TCCS Hộp 1 tuýp 15g, 30g VD-31150-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Đ/c: Lô 7, Đường 2, KCN Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

34.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Đ/c: Lô 7, đường số 2, KCN Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
141 Mabza Mirtazapin 30mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 38 Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 50 viên, 100 viên VD-31151-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm quận 3. (Đ/c: 243 Hai Bà Trưng, phường 6, quận 3, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

35.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Đ/c: 167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
142 Winner Itoprid hydrochlorid 50mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31152-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Đ/c: 46 Đường Hữu Nghị – P. Bắc Lý – TP. Đồng Hới – Quảng Bình – Việt Nam)

36.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Đ/c: 46 Đường Hữu Nghị – P. Bắc Lý – TP. Đồng Hới – Quảng Bình – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
143 Fluneopas Mỗi gam kem chứa: Fluocinolon acetonid 0,25mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 3.500 IU Kem bôi ngoài da 36 tháng TCCS Hộp 1 tuýp 10g, tuýp 15g VD-31153-18
144 Gel xoa bóp con gấu Mỗi 10 gam gel chứa: Methyl salicylat 1,5g; Menthol 0,7g Gel bôi da 36 tháng TCCS Hộp 1 tuýp x 10 gam, 20 gam VD-31154-18
145 Qbizolin 0,05% Mỗi 10 ml dung dịch chứa: Xylometazoline hydrochloride 5mg Dung dịch nhỏ, xịt mũi 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ 10ml, 18ml (nhỏ mũi); Hộp 1 lọ 10 ml (xịt mũi) VD-31155-18
146 Quafaneuro Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200mcg Viên nén bao phim 36 tháng DĐVN IV Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên VD-31156-18
147 Vitamin 3B extra Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 100mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 150mcg Viên nén bao phim 36 tháng ĐĐVN IV Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên VD-31157-18
148 Vitamin 3B plus Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 125mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 125mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 250mcg Viên nén bao phim 36 tháng DĐVN IV Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên VD-31158-18
149 Vitamin B6 10 mg Pyridoxin hydroclorid 10mg Viên nén 36 tháng TCCS Lọ 1000 viên VD-31159-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Đ/c: KCN Quang Minh, huyện Mê Linh, Hà Nội – Việt Nam)

37.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Đ/c: KCN Quang Minh, huyện Mê Linh, Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
150 VitaminC500 Acid ascorbic 500mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31160-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Đ/c: Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM- Việt Nam)

38.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Đ/c: Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân  Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
151 Argibu 300 Dexibuprofen 300mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31161-18
152 SaViLoxic 15 Meloxicam 15mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-31162-18
153 SaVipezil Praziquantel 600mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 39 Hộp 1 vỉ x 4 viên VD-31163-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Song Vân (Đ/c: 31 Tân Trang, Phường 9, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

39.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Đ/c: 167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
154 Atobe Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg; Ezetimib 10mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31164-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Đ/c: Lô CN-1, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Tp. Hà Nội – Việt Nam)

40.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Đ/c: Lô CN-1, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Tp. Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
155 Ba kích chế Ba kích Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31165-18
156 Bách bộ phiến Bách bộ Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31166-18
157 Bạch linh phiến Bạch linh Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31167-18
158 Cam thảo chích mật ong Cam thảo Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31168-18
159 Câu đằng Câu đằng Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31169-18
160 Cốt toái bổ chế Cốt toái bổ phiến Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31170-18
161 Đảng sâm chích gừng Đảng sâm Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31171-18
162 Địa long chế Địa long Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31172-18
163 Diệp hạ châu đắng Diệp hạ châu đắng Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5 kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31173-18
164 Diệp hạ châu Vinaplant Cao đặc Diệp hạ châu (tương đương với 2g Diệp hạ châu) 200 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 20 viên VD-31174-18
165 Đỗ trọng phiến Đỗ trọng Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31175-18
166 Đương quy chế Đương quy Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31176-18
167 Hà thủ ô đỏ chế Hà thủ ô đỏ Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31177-18
168 Hậu phác chế sinh khương Hậu phác Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31178-18
169 Hoàng liên phiến Hoàng liên Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31179-18
170 Huyền sâm phiến Huyền sâm Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31180-18
171 Huyết giác phiến Huyết giác Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31181-18
172 Ké đầu ngựa chế Ké đầu ngựa Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31182-18
173 Khương hoạt phiến Khương hoạt Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31183-18
174 Kim ngân cuộng Kim ngân cuộng Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31184-18
175 Kim ngân hoa Kim ngân hoa Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31185-18
176 Liên nhục Liên nhục Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31186-18
177 Mạch môn Mạch môn Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31187-18
178 Ngô thù du Ngô thù du Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31188-18
179 Sài hồ phiến Sài hồ bắc Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31189-18
180 Sinh địa Sinh địa Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31190-18
181 Tam thất Tam thất Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31191-18
182 Tần giao phiến Tần giao Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31192-18
183 Thảo quyết minh chế Thảo quyết minh Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31193-18
184 Thiên niên kiện phiến Thiên niên kiện Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31194-18
185 Thục địa Thục địa Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31195-18
186 TP Povidon iod 10% Mỗi 25 ml chứa: Povidone Iod 2,5g Dung dịch dùng ngoài 24 tháng DĐVN IV Hộp 1 lọ 25ml, 33ml, 75ml, 80ml, 90ml, 125ml, 250ml, 330ml, 450ml, 500ml, 900ml VD-31196-18
187 TP Povidon iod 10% Gel Mỗi 10g gel chứa: Povidon iod 1g Gel dùng ngoài 24 tháng TCCS Hộp 1 tuýp 5g, 10g, 30g, 50g, 100g VD-31197-18
188 TP Povidon iod 10% Spray Mỗi 15 ml chứa: Povidone Iod 1,5g Dung dịch dùng ngoài 24 tháng DĐVN IV Hộp 1 lọ 15ml, 30ml, 60ml, 90ml, 125ml, 200ml, 250ml VD-31198-18
189 TP Povidon iod 7,5% Mỗi 100 ml chứa: Povidon iod 7,5g Dung dịch dùng ngoài 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ 100 ml, 150 ml, 250 ml, 500 ml, 1000 ml VD-31199-18
190 Trạch tả phiến Trạch tả Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31200-18
191 Tục đoạn phiến Tục đoạn Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31201-18
192 Uy linh tiên Uy linh tiên Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31202-18
193 Viễn chí chế Viễn chí Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31203-18
194 Xa tiền tử Xa tiền tử Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31204-18
195 Xích thược phiến Xích thược Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31205-18
196 Ý dĩ chế Ý dĩ Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 50g, 100g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg, 15kg, 20kg, 25kg VD-31206-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Đ/c: 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang – Việt Nam)

41.1  Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Đ/c: 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
197 Antiartrein Diacerein 50mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31207-18
198 Postorose Levonorgestrel 0,75mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 2 viên VD-31208-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Đ/c: Lô 8, cụm công nghiệp 09, đường s 3, KCN Tân Mỹ Chánh, Phường 9, Mỹ Tho, Tiền Giang – Việt Nam)

42.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Đ/c: 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
199 Prednison 5mg Prednison 5mg Viên nén màu hồng 36 tháng TCCS Chai 200 viên VD-31209-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco (Đ/c: 160 – Tôn Đức Thắng – Đống Đa – Hà Nội – Việt Nam)

43.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco (Đ/c: Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
200 Biceclor 250 Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250 mg Viên nang cứng 36 tháng DĐVN IV Hộp 1 vỉ x 12 viên VD-31210-18
201 Cefazolin 2g Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 2g Thuốc bột pha tiêm 36 tháng USP 38 Hộp 10 lọ VD-31211-18
202 Cefradin 500mg Cefradin 500 mg Viên nang cứng 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31212-18
203 Fabadola 300 Glutathion (dưới dạng Glutathion natri) 300 mg Thuốc bột pha tiêm 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất 5 ml

(SĐK:VD-23675-15)

VD-31213-18
204 Fabathio 300 inf Mỗi lọ 10 ml chứa: Acid alpha lipoic 300 mg Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền 36 tháng TCCS Hộp 10 lọ x 10ml VD-31214-18
205 Ofloxacin Ofloxacin 200 mg/100 ml Dung dịch tiêm truyền 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ 100ml VD-31215-18
206 Osmadol Tramadol HC1 100mg/2ml Dung dịch tiêm 24 tháng TCCS Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 2ml VD-31216-18
207 Pbbuvir Famciclovir 250mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31217-18
208 Rotundin 30 Rotundin 30 mg Viên nén 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31218-18
209 Trimazon 480 Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg Viên nén 36 tháng USP 38 Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Lọ 200 viên; Lọ 1000 viên VD-31219-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Đ/c: số 9 – Trần Thánh Tông – Phường Bạch Đằng – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội – Việt Nam)

44.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Đ/c: Lô 27 Khu công nghiệp Quang Minh, thị trn Quang Minh, huyện Mê Linh, Tp. Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
210 Asicurin 5000 L-Omithin

L-Aspartat

5000mg/10ml

Dung dịch tiêm truyền 36 tháng TCCS Hộp 5 ống, 10 ống x 10 ml VD-31220-18
211 Cefpodoxim 40mg/5ml Mỗi lọ để pha 60 ml hỗn dịch chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 480 mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ để pha 60 ml hỗn dịch uống VD-31221-18
212 Cefprozil 250 Mỗi gói 3g chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250 mg Bột pha hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 24 gói x 3g VD-31222-18
213 Dazofort Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 375mg Viên nén bao phim giải phóng kéo dài 24 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-31223-18
214 Dopharen 125 Mỗi lọ để pha 100 ml hỗn dịch chứa: Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 2500 mg Bột pha hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ chứa 6,8 g bột để pha 80 ml hỗn dịch uống; Hộp 1 lọ 8,5 g bột để pha 100 ml hỗn dịch uống VD-31224-18
215 Linanrex Mỗi ống 1ml chứa: Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin acid tartrat) 1mg Dung dịch tiêm truyền 36 tháng TCCS Hộp 10 ống x 1ml VD-31225-18
216 Tadalextra 20 Tadalafil 20 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 2 viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 1 vỉ x 8 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 12 viên VD-31226-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Đ/c: 184/2 Lê Văn Sỹ, Phường 10, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

45.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Đ/c: Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
217 Effetalvic 250 Mỗi gói 1g chứa: Paracetamol 250mg Thuộc bột sủi bọt để uống 36 tháng TCCS Hộp 12 gói x 1g VD-31227-18
218 Vialexin 250 Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg Viên nang cứng (xanh lam-hồng) 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31228-18
219 Vitamin E 400 IU Vitamin E (dl-alpha tocopheryl acetat 400mg) 400IU Viên nang mềm 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên ~ VD-31229U8~
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Đ/c: 93 Linh Lang, Ba Đình, Hà Nội – Việt Nam)

46.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Đ/c: Lô M1, đường N3, KCN Hòa Xá, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
220 Flatovic Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31230-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Đ/c: 27 Nguyễn Chí Thanh, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh – Việt Nam)

47.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Đ/c: 27 Nguyễn Chí Thanh, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
221 Cefaclor 500mg Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên VD-31231-18
222 Cefadroxil 500mg Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500 mg Viên nang cứng (xanh biển-xanh dương) 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên VD-31232-18
223 Ibuprofen 400 Ibuprofen 400 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên VD-31233-18
224 Stugon-Pharimex Cinarizin 25mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 25 viên VD-31234-18
225 Tradinir Mỗi gói 3g chứa: Cefdinir 125 mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 10 gói x 3 g; Hộp 12 gói x 3g; Hộp 20 gói x 3g. VD-31235-18
226 Travicol codein F Paracetamol 500 mg; Codein phosphat hemihydrat 15 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 5 viên; Chai 100 viên VD-31236-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Đ/c: xã Thanh Xuân- Sóc Sơn- Hà Nội – Việt Nam)

48.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Đ/c: xã Thanh Xuân- Sóc Sơn- Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
227 Betriol Mỗi 1g mỡ chứa: Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat) 0,5mg; Calcipotriol (dưới dạng monohydrat) 50mcg Mỡ bôi da 36 tháng TCCS Hộp 1 tuýp x 15g VD-31237-18
228 Ginkgo Biloba 80mg Cao khô lá bạch quả 80mg (tương đương với không dưới 19,20mg flavonoid toàn phần) Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 02 vỉ x 15 viên, hộp 04 vỉ x 15 viên VD-31238-18
229 Naphazolin 0,05% Naphazolin hydroclorid 0,05% (kl/tt) Dung dịch nhỏ mũi 36 tháng TCCS Bọc màng có 50 lọ x 10ml VD-31239-18
230 Oxacilin 1g Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 1g Thuốc bột pha tiêm 36 tháng USP 40 Hộp 10 lọ, hộp 50 lọ VD-31240-18
231 Silymarin VCP Cao khô silybum marianum 312mg (tương đương silymarin 140mg) Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ X 10 viên VD-3124M8
232 Vitazidim 3g Ceftazidim 3g Thuốc bột pha tiêm 36 tháng USP 38 Hộp 1 lọ, hộp  10 lọ, hộp 1 lọ + 3 ống nước cất pha tiêm 5ml (SDK: VD-18637-13

hoặc VD-22389-15)

VD-31242-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Đ/c: Đường số 5, KCN Long Hậu-Hòa Bình, xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, tỉnh long An – Việt Nam)

49.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Đ/c: Đường số 5, KCN Long Hậu-Hòa Bình, xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, tỉnh long An – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
233 Bạch linh sâm đông dược việt Cao đặc dược liệu (tương đương 2.124mg dược liệu, bao gồm: Bạch truật 360mg; Phục linh 240mg; Đảng sâm 240mg; Cam thảo 120mg; Mộc hương 120mg; Trần bì 240mg; Sa nhân 120mg; Mạch nha 120mg; Sơn tra 120mg; Thần khúc 120mg; Hoài sơn 240mg; Hoàng liên 60mg; Nhục đậu khấu 24mg) 510mg Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 50 viên, 60 viên, 100 viên VD-31243-18
234 Bổ thận âm đông dược việt Cao đặc hỗn hợp dược liệu: 500mg (tương đương 1.750 mg dược liệu, bao gồm: Thục địa 560mg; Sơn thù 280mg; Hoài sơn 280mg; Mẫu đơn bì 210mg; Phục linh 210mg; Trạch tả 210mg); Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 50 viên, 60 viên, 100 viên VD-31244-18
235 Bổ tì đông dược việt Mỗi gói 3,2 gam cốm chứa: Cao đặc dược liệu 210mg (tương đương 2,1 gam dược liệu, bao gồm: Đảng sâm 250mg; Phục linh 250mg; Khiếm thực 250mg; Hoài sơn 250mg; Bạch truật 250mg; Ý dĩ 250mg; Trần bì 250mg; Thần khúc 125mg; Trạch tả 125mg; Cam thảo 100mg) Thuốc cốm 24 tháng TCCS Hộp 10 gói, 20 gói x 3,2 gam VD-31245-18
236 Digesleen Mỗi 4,1 gam cốm chứa Cao lỏng dược liệu 0,056ml (tương đương 56mg dược liệu, bao gồm: Nhục đậu khấu 16mg; Sa nhân 16mg; Trần bì 24mg); Bạch biển đậu 800mg; Ý dĩ 800mg; Hoài sơn 800mg; Đảng sâm 800mg; Liên nhục 400mg; Mạch nha 400mg Thuốc cốm 24 tháng TCCS Hộp 10 gói, 20 gói x 4,1gam VD-31246-18
237 Irhema Cao đặc toàn phần 500mg (tương đương 2.160mg dược liệu, bao gồm: Hà thủ ô đỏ 320mg; Kê huyết đằng 320mg; Thiên niên kiện 240mg; Hy thiêm 240mg; Tang chi 240mg; Hoàng tinh 160mg; Tục đoạn 160mg; Cẩu tích 160mg; Ngưu tất 80mg; Ngũ gia bì gai 80mg; Huyết giác 80mg; Thổ phục linh 80mg) Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 50 viên, 60 viên VD-31247-18
238 Mát gan giải độc đông dược việt Cao lỏng dược liệu 0,195ml (tương đương 234mg dược liệu, bao gồm: Sài hồ 36mg; Liên kiều 72mg; Hoàng cầm 48mg; Cam thảo 36mg; Đạm trúc diệp 24mg; Gừng 18mg); Bạch chỉ 36mg; Huyền sâm 72mg; Cát cánh 48mg; Xuyên khung 30mg; Khương hoạt 48mg; Xích thược 48mg; Thiến hoa phấn 48mg; Cát căn 36mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 50 viên, 60 viên, 100 viên VD-31248-18
239 Panaxanti Cao đặc toàn phần 500mg (tương đương 2.210mg dược liệu, bao gồm: Sài hồ 260mg; Phục linh 260mg; Đảng sâm 130mg; Tiền hồ 260mg; Cát cánh 260mg; Xuyên khung 195mg; Chỉ xác 195mg; Độc hoạt 260mg; Khương hoạt 260mg; Cam thảo 130mg) Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 50 viên, 60 viên VD-31249-18
240 Rinoflam Cao đặc toàn phần: 480mg (tương đương với 2.227,5mg dược liệu, bao gồm: Tân di hoa 270mg; Tiền hồ 405mg; Ý dĩ 540mg; Cam thảo 135mg; Phòng phong 270mg; Thiên hoa phấn 405mg; Cát cánh 202,5mg) Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 50 viên, 60 viên VD-31250-18
241 Vagirea 6 Cao đặc toàn phần: 500mg (tương đương 2.340mg dược liệu, bao gồm: Kim anh 270mg; Táo nhân 270mg; Khiếm thực 270mg; Phục linh 270mg; Hoài sơn 270mg; Đảng sâm 270mg; Bạch truật 270mg; Viễn chí 150mg; Ngũ vị tử 150mg; Cam thảo 150mg) Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 50 viên, 60 viên, 100 viên VD-31251-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Đ/c: số 777 đường Mê Linh, Phường Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc – Việt Nam)

50.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Đ/c: Thôn Mậu Thông-P.Khai Quang- TP. Vĩnh Yên- Tỉnh Vĩnh Phúc – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
242 Lucikvin Meclofenoxat HCl 250mg Thuốc tiêm bột đông khô 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml; hộp 5 lọ + 5 ống nước cất pha tiêm 5ml; hộp 10 lọ VD-31252-18
243 Prednisolon Prednisolon 5mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 50 vỉ x 20 viên; hộp 10 vỉ x 20 viên VD-31253-18
244 Vancomycin 1g Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 1g Bột đông khô pha tiêm 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; hộp 5 lọ, 10 lọ VD-31254-18
245 Vincynon Etamsylat 500mg/4ml Dung dịch tiêm 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4ml; hộp 10 vỉ x 5 ống x 4ml VD-31255-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Đ/c: số 725, Đường Yên Ninh, TP Yên Bái, Tỉnh Yên Bái. – Việt Nam)

51.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Đ/c: số 725, Đường Yên Ninh, TP Yên Bái, Tỉnh Yên Bái. – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
246 Cốm cảm xuyên hương Mỗi gói 2g cốm chứa 0,2 g cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương: Xuyên khung 600 mg; Bạch chỉ 700 mg; Hương phụ 600 mg; Quế chi 100 mg; Sinh khương 25 mg; Cam thảo bắc 25 mg Thuốc cốm 36 tháng TCCS Hộp 20 gói x 2g VD-31256-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Đ/c: Lô CN 4-6.2 Khu Công nghiệp Thạch Thất, Quốc Oai, xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, Hà Nội – Việt Nam)

52.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Đ/c: Lô CN 4-6.2 Khu Công nghiệp Thạch Thất, Quốc Oai, xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
247 Acyclovir 400 mg Acyclovir 400 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên VD-31257-18
248 An tâm phục thần PV Cao đặc hỗn hợp 0,6g tương đương với 2499,9 mg dược liệu bao gồm: Đương quy 345 mg; Bạch truật 345 mg; Phục linh 345 mg; Viễn chí 345 mg; Long nhãn 345 mg; Hoàng kỳ 172,3mg; Đảng sâm 172,3mg; Toan táo nhân 172,3mg; Đại táo 86mg; Cam thảo 86mg; Mộc hương 86mg Viên nang cứng (đồng-đồng) 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 50 viên, 60 viên, 100 viên VD-31258-18
249 Betamethason Betamethason 0,5mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên, 200 viên, 500 viên VD-31259-18
250 Bổ thận PV Cao khô hỗn hợp 0,3 7g (tương đương với 1744,6mg dược liệu bao gồm: Thục địa 400mg; Sen 146,7mg; Củ mài 126,7mg; Ba kích 100mg; Bách hợp 100mg; Hà thủ ô đỏ 96,7mg; Bạch linh 96,7mg; Tục đoạn 96,7mg; Thỏ ty tử 66,7mg; Câu kỷ tử 66,7mg; Đương quy 66,7mg; Bạch truật 60mg; Cẩu tích 50mg; Trạch tả 50mg; Xuyên khung 50mg; Nhục thung dung 40mg; Đảng sâm 40mg; Đỗ trọng 40mg; Viễn trí 26,7mg; Nhân sâm 12mg; Cam thảo 8,3mg; Nhung hươu 4mg); Cao ban long 12mg Viên nang mềm 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ 50 viên, 60 viên, 100 viên; Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-31260-18
251 Cam thảo phiến Cam thảo Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng DĐVN

IV

Túi PE hàn kín chứa 0,3kg, 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-31261-18
252 Câu kỷ tử Câu kỷ tử Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg VD-31262-18
253 Clorpheniramin maleat 4mg Chlorpheniramin maleate 4 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ 200 viên, 500 viên, 1000 viên VD-31263-18
254 Đái dầm PV Mỗi lọ 125 ml siro chứa: Cao lỏng hỗn hợp dược liệu 62,5 ml tương đương với 27g dược liệu bao gồm: Hoài sơn 9g; ÍCh trí nhân 9g; Ô dược 9g Siro 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ 125 ml VD-31264-18
255 Deberinat Trimebutine maleate 100 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 15 viên VD-31265-18
256 Dexamethason 0,5 mg Dexamethason 0,5mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 30 viên; Hộp 1 lọ 100 viên, 200 viên VD-31266-18
257 Đỗ trọng Đỗ trọng Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg VD-31267-18
258 Khiếm thực Khiếm thực Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg VD-31268-18
259 Nhân trần Nhân trần Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg VD-31269-18
260 Nhiệt miệng PV Cao đặc hỗn hợp 533 mg tương đương với 2730 mg dược liệu bao gồm: Hoàng bá 430mg; Hoàng cầm 430mg; Bạch thược 170mg; Hoàng liên 170mg; Thạch cao 170mg; Tế tân 170mg; Cam thảo 170mg; Tri mẫu 170mg; Huyền sâm 170mg; Sinh địa 170mg; Mẫu đơn bì 170mg; Qua lâu nhân 170mg; Liên kiều 170mg Viên nén bao đường 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 60 viên, 100 viên. VD-32170-18
261 Piracetam 400 mg Piracetam 400 mg Viên nang cứng (trắng-cam) 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-31271-18
262 Pivineuron Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 250 mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 250 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1000 mcg Viên nang cứng (trắng-nâu) 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên, 200 viên VD-31272-18
263 Rotundin 30mg Rotundin 30 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-31273-18
264 Thập toàn đại bổ PV Cao khô hỗn hợp 0,4g tương đương với 2175 mg dược liệu bao gồm: Đương quy 353mg; Thục địa 353mg; Đảng sâm 235mg; Bạch truật 235mg; Phục linh 235mg; Bạch thược 235mg; Hoàng kỳ 235mg; Xuyên khung 117,5mg; Cam thảo 117,5mg; Quế nhục 59mg Viên nang mềm 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 50 viên, 60 viên, 100 viên VD-31274-18
265 Xuyên khung Xuyên khung Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg VD-31275-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Đ/c: 358 Đường Giải Phóng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội – Việt Nam)

53.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Đ/c: Nhà máy dược phẩm s2: Trung Hậu, Tiền Phong, Mê Linh, Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
266 Chlorpheniramin maleat Chlorpheniramin maleat 4mg Viên nén bao phim (tròn, màu vàng, viên nhỏ) 48 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 20 viên VD-31276-18
267 Chlorpheniramin maleat Chlorpheniramin maleat 4mg Viên nén bao phim (dài, màu vàng, viên to) 48 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31277-18
268 Chlorpheniramin maleat Chlorpheniramin maleat 4mg Viên nén bao phim (dài, màu vàng, một mặt có vạch ngang, viên nhỏ) 48 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 20 viên VD-31278-18
269 Supbotic Trimebutin maleat 200mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên VD-31279-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Đ/c: 192 Nguyễn Hội, phường Phú Trinh, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận – Việt Nam)

54.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Đ/c: 192 Nguyễn Hội, phường Phú Trinh, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
270 Clindamycin 300mg Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochlorid) 300mg Viên nang cứng (hồng tím-hồng tím) 36 tháng DĐVN IV Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang VD-31280-18
271 Domperidon Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat 12,75mg) 10mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 300 viên, chai 500 viên VD-31281-18
272 T-Res 200mg Acetylcystein 200mg Viên nén sủi bọt 24 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 4 viên, hộp 1 tuýp x 20 viên VD-31282-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Vacopharm (Đ/c: số 59 Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An – Việt Nam)

55.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Vacopharm (Đ/c: Km 1954, quốc lộ 1A, P. Tân Khánh, TP. Tân An, Long An – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
273 Mebendazol 500 Mebendazol 500mg Viên nén nhai 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 100 vỉ x 1 viên; Hộp 1 vỉ, 100 vỉ x 4 viên; Hộp 1 vỉ, 100 vỉ x 6 viên; Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên VD-31283-18
274 Vaco-Dotil Sulpirid 50mg Viên nén 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 15 viên; Chai 100 viên VD-31284-18
215 Vacosivas 10 Simvastatin 10 Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ, 10 vỉ, 100 vỉ x 15 viên; Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 10 vỉ x 14 viên; Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ x 40 viên; Chai 30 viên, 50 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên VD-31285-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Đ/c: Số 102 Chi Lăng, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương – Việt Nam)

56.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Đ/c: Số 102 Chi ng, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
276 Acid tranexamic 250mg/5ml Mỗi 5ml chứa: Acid tranexamic 250mg Dung dịch tiêm 24 tháng TCCS Hộp 10 ống, 20 ống, 50 ống x 5ml VD-31286-18
277 Ad – Liver Cao khô diệp hạ châu (tương đương với diệp hạ châu 1g) 100mg; Cao khô nhân trần (tương đương với nhân trần 0,5g) 50mg; Cao khô cỏ nhọ nồi (tương đương với cỏ nhọ nồi 0,5g) 50mg Viên nang mềm 36 tháng TCCS Hộp 12 vỉ x 5 viên VD-31287-18
278 Franginin Cao đặc Actiso (tương đương không thấp hơn 2,5mg cynarin) 100mg; Cao đặc rau đắng đất (tương đương với rau đắng đất 525mg) 75mg; Bột bìm bìm biếc (tương đương với bìm bìm biếc 75mg) 75mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31288-18
279 Licotan Cao khô Cốt toái bổ 7:1 (tương đương 1,96g thân rễ Cốt toái bổ) 280mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ 60 viên, hộp 1 lọ 80 viên, hộp 1 lọ 100 viên, hộp 1 lọ 120 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31289-18
280 Tinh thận đơn Cao khô hỗn hợp 12:1 (tương đương với 2,5g dược liệu gồm: Câu kỷ tử 870mg, thỏ ty tử 870mg, ngũ vị tử 109mg, xa tiền tử 217mg, phúc bồn tử 435mg) 208mg Viên nang mềm 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên, hộp 1 lọ 60 viên VD-31290-18
281 Tipo Mỗi ml chứa: Desloratadin 0,5mg Siro thuốc 36 tháng TCCS Hộp 1 chai x 60ml VD-31291-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Quảng Ninh (Đ/c: 703-Lê Thánh Tông- phường Bạch Đằng-Thành phố Hạ Long-Tỉnh Quảng Ninh – Việt Nam)

57.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Quảng Ninh (Đ/c: Tổ 1 – Khu 10 – phường Việt Hưng -Thành phố Hạ Long-Tỉnh Quảng Ninh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
282 DHC 10 Cao khô diệp hạ châu (tương đương 10g diệp hạ châu) 1000mg Cốm 36 tháng TCCS Hộp 20 gói, 30 gói VD-31292-18
283 Kim hoa bách giải-QN Cao khô hỗn hợp dược liệu 330mg (tương đương với 1,8g dược liệu, bao gồm: Kim ngân (hoa) 1,2g; Ké đầu ngựa 0,6g) Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Lọ 60 viên VD-31293-18
284 Kim hoa thương nhĩ thang-QN Mỗi 125 ml cao lỏng chứa 93,75ml cao lỏng hỗn hợp dược liệu (tương đương với 75 gam dược liệu gồm: Kim ngân hoa 18,75g; Kim ngân cuộng 37,5g; Ké đầu ngựa18,75g) Cao lỏng 24 tháng TCCS Hộp 1 chai 125ml VD-31294-18
285 Kim hoa thương nhĩ thang-QN Mỗi 60ml cao lỏng chứa 45ml cao lỏng hỗn hợp dược liệu (tương đương 36g dược liệu, bao gồm: Kim ngân hoa 9g; Kim ngân cuộng 18g; Ké đầu ngựa 9g) Cao lỏng 24 tháng TCCS Hộp 1 chai 60ml VD-31295-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Đ/c: 498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định – Việt Nam)

58.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Đ/c: 498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
286 Bidiferon Sắt (dưới dạng sắt II sulfat khô) 50mg; Acid Folic 0,35mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31296-18
287 Bidizem 60 Diltiazem hydroclorid 60mg Viên nén 24 tháng USP 38 Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31297-18
288 Nước cất pha tiêm 10ml Nước cất pha tiêm 10ml Dung môi pha tiêm 48 tháng DĐVN IV Hộp 4 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 5 ống x 10ml VD-31298-18
289 Nước cất pha tiêm 5ml Nước cất pha tiêm 5ml Dung môi pha tiêm 48 tháng DĐVN IV Hộp 4 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 5 ống x 5ml VD-31299-18
290 Vancomycin 500mg Vancomycin (dưới dạng V ancomycin hydroclorid) 500mg Bột đông khô pha tiêm 36 tháng USP 40 Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; hộp 10 lọ VD-31300-18
  1. 59. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Đ/c: Khu vực 8, Phường Nhơn Phú, TP. Qui Nhơn, tỉnh Bình Định – Việt Nam)

59.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Đ/c: Khu vực 8, Phường Nhơn Phú, TP. Qui Nhơn, tỉnh Bình Định – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
291 Lidocain Kabi 2% Lidocain hydroclorid 40mg/2ml Dung dịch tiêm 24 tháng BP 2016 Hộp 20 ống x 2ml; hộp 100 ống x 2ml VD-31301-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Đ/c: 273 phố Tây Sơn, Quận Đống Đa, Hà Nội – Việt Nam)

60.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Đ/c: 192 Phố Đức Giang, quận Long Biên, Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
292 Berberin clorid 10mg Berberin clorid 10mg Viên nén 36 tháng DĐVN IV Lọ 100 viên, 250 viên VD-31302-18
293 Mucibaby Mỗi 1,5 gam bột chứa: Potassiun Guaiacolsulfonate 58,72 mg; Natri benzoat 113,4mg Thuốc bột 36 tháng TCCS Hộp 10 túi x 1,5 gam VD-31303-18
294 Thuốc mỡ Salicylic 5% Mỗi 30 gam thuốc mỡ chứa: Acid Salicylic 1,5g Thuốc mỡ bôi da 36 tháng TCCS Lọ 30g, 50g, 100g VD-31304-18
295 Vitamin B1 Thiamin nitrat 10mg Viên nén 36 tháng DĐVN IV Lọ 100 viên, 1000 viên VD-31305-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Đ/c: 297/5 Lý Thường Kiệt, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

61.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Đ/c: 297/5 Lý Thường Kiệt, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
296 Ceracept 0,75g Mỗi lọ chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,25g Thuốc bột pha tiêm 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ VD-31306-18
297 Ceracept 1,5g Mỗi lọ chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g Thuốc bột pha tiêm 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ VD-31307-18
298 Cimetidine MKP 300 Cimetidin 300mg Viên nén bao phim 36 tháng

 

DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên VD-31308-18
299 Disolvan Mỗi 30ml chứa: Bromhexin hydroclorid 24mg Dung dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 1 chai 30ml, 60ml, 100ml VD-31309-18
300 Độc hoạt tang ký sinh MKP Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Độc hoạt 300mg, tang ký sinh 200mg, quế chi 200mg, tần giao 200mg, tế tân 200mg, phòng phong 200mg, ngưu tất 200mg, đỗ trọng 200mg, sinh địa 200mg, đương quy 200mg, bạch thược 200mg, xuyên khung 200mg, nhân sâm 200mg, phục linh 200mg, cam thảo 200mg) 310mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên VD-31310-18
301 Furosemide Furosemid 40mg Viên nén 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 30 viên VD-31311-18
302 Mekopora Dexclorpheniramin maleat 2mg Viên nén 36 tháng DĐVN IV Hộp 2 vỉ x 15 viên VD-31312-18
303 Mekozetel Albendazol 200mg Viên nén bao phim 36 tháng DĐVN IV Hộp 1 vỉ x 2 viên, chai 100 viên VD-31313-18
304 Natri Clorid 0,9% Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 4,5g Dung dịch dùng ngoài 36 tháng TCCS Chai 500ml VD-31314-18
305 Novomycine 0,75 M.IU Mỗi gói 3g chứa: Spiramycin 750.000 IU Thuốc cốm uống 36 tháng TCCS Hộp 20 gói x 3g VD-31315-18
306 Nystatin 500.000IU Nystatin 500.000IU Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 8 viên VD-31316-18
307 Paracold Flu Paracetamol 500mg; Caffein 25mg; Phenylephrin hydrochlorid 5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31317-18
308 Sorbitol 5g Mỗi gói 5g chứa: Sorbitol 5g Thuốc bột uống 36 tháng TCCS Hộp 20 gói x 5g VD-31318-18
309 Vitamin C 100mg Acid ascorbic (vitamin C) 100mg Viên nén 24 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 30 viên VD-31319-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int I (Đ/c: số 2A, Đại lộ Tự Do,

KCN Việt Nam- Singapore, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

62.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int I (Đ/c: số 2A, Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam- Singapore, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
310 Homtamin (CSNQ: Korea United Pharm. INC. Địa chỉ: 25-23, Nojanggongdan-gil, Jeondong-Myeon, Sejong-si, Hàn Quốc) Pyridoxin HCl 2mg; Nicotinamid 20mg; Calci pantothenat 10mg; Cyanocobalamin 5mcg; Acid Folic 100mcg; Retinol palmitat 4000 I.U; Ergocalciferol 400 I.U; Tocopherol acetat 15mg; Acid Ascorbic 75mg; Thiamin hydoclorid 2mg; Riboflavin 2mg Viên nang mềm 36 tháng TCCS Hộp 2 túi nhôm x 6 vỉ x 5 viên VD-31320-18
311 Tenotil (CSNQ: Korea United Pharm. INC; Địa chỉ: 25-23, Nojanggongdan-gil, Jeondong-Myeon, Sejong-si, Hàn Quốc) Tenoxicam 20mg Viên nén bao phim 36 tháng BP 2017 Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31321-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Đ/c: Khu công nghiệp Quế Võ, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh – Việt Nam)

63.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Đ/c: Khu công nghiệp Quế Võ, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
312 Cttproxim 200 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-31322-18
313 Fezidat Acid Folic 350mcg; Sắt fumarat 305mg Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31323-18
314 Franvit 3B Thiamin nitrat 125mg; Pyridoxin HCl 125mg; Cyanocobalamin 125mcg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31324-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần O2Pharm (Đ/c: 312/10/15 Trịnh Đình Trọng, Hòa Thạnh, Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh- Việt Nam)

64.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Đ/c: 192 PhĐức Giang, quận Long Biên, Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
315 Ocechimo Alpha chymotrypsin 8400IU Viên nén phân tán 24 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31325-18
316 Vitamin B1 Thiamin nitrat 100mg Viên nang mềm 24 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31326-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Pymepharco (Đ/c: 166 -170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên – Việt Nam)

65.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Pymepharco (Đ/c: 166 -170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
317 Albutol Mỗi ống 5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 5mg Dung dịch tiêm 36 tháng TCCS Hộp 5 ống, hộp 10 ống x 5ml VD-31327-18
318 Atheren Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 25 viên VD-31328-18
319 Cefastad 250 Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 200 viên VD-31329-18
320 Cefastad 500 Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 200 viên VD-31330-18
321 Celorstad 250mg Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-31331-18
322 Histigo 16mg Betahistin dihydroclorid 16mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 5 vỉ; 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 20 viên VD-31332-18
323 Merocam inj. Mỗi ống 1,5ml chứa: Meloxicam 15mg Dung dịch tiêm 36 tháng TCCS Hộp 5 ống x 1,5ml VD-31333-18
324 Tatanol Acetaminophen 500mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên VD-31334-18
325 Ursoterol 250mg Ursodeoxycholic acid 250mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31335-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần SPM (Đ/c: Lô 51- Đường số 2- KCN Tân Tạo- P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân- TP. HCM – Việt Nam)

66.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần SPM (Đ/c: Lô 51- Đường số 2- KCN Tân Tạo- P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân- TP. HCM – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
326 Albatox Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrat) 20mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-31336-18
327 Calci D chewing Calci (dưới dạng Calci carbonat 1250mg) 500mg; Vitamin D3 400IU Viên nén nhai 30 tháng TCCS Hộp 1 tuýp x 15 viên; hộp 4 vỉ, 10 vỉ, 15 vỉ, 20 vỉ x 4 viên VD-31337-18
328 Erxib 60 Etoricoxib 60mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31338-18
329 Lamotel 40 Telmisartan 40mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31339-18
330 Pidocylic 75/100 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat 98mg) 75mg; Acid acetylsalicylic 100mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31340-18
  1. 67. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Đ/c: Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên – Việt Nam)

67.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Đ/c: Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
331 Meceta Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrate) 500mg Viên nang cứng 42 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31341-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm-Thiết bị y tế-Hóa chất Hà Nội (Đ/c: Đội 6, xã Liên Phương, huyện Thường Tín, TP. Hà Nội – Việt Nam)

68.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Đ/c: 356 Đường Giải Phóng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
332 Thuốc ho ma hạnh Mỗi 60ml cao lỏng chứa 10ml dịch chiết dược liệu tương ứng với: Ma hoàng 16g; Hạnh nhân 24g; Cam thảo chích mật 12g; Thạch cao 48g Cao lỏng 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ 60 ml VD-31342-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Đ/c: Số 2A, phố lý bôn, phường Tiền Phong, Tp. Thái Bình – Việt nam)

69.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Đ/c: Số 2A, phố lý bôn, phường Tiền Phong, Tp. Thái Bình – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
333 Đại bổ VI.American cao khô dược liệu 523,2mg tương đương với dược liệu Đảng sâm 720mg; Bạch truật 480mg; Phục linh 384mg, Cam thảo 384mg; Đương quy 480mg; Xuyên khung 384mg; Bạch thược 480mg; Thục địa 720mg; Hoàng kỳ 720mg; Quế nhục 480mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 10 viên VD-31343-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Traphaco (Đ/c: 75 Yên Ninh, Ba Đình, Hà Nội – Việt Nam)

70.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Đ/c: Thôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
334 Levigatus Mỗi tuýp 20 g kem chứa Cetrimid 100mg; Chất chiết nghệ 0,07ml Kem bôi da 24 tháng TCCS Hộp 1 tuýp x 20g VD-31344-18
335 Piracetam 400mg Piracetam 400mg Viên nang cứng 48 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên VD-31345-18
336 Quimodex Mỗi 5 ml chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 25mg; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg Dung dịch nhỏ mắt 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ x 5ml VD-31346-18
337 Trafedin new Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31347-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty CPTM và Dược phẩm Việt tiến (Đ/c: số 2, Ký Con, phường Phạm Hồng thái, Quận Hồng bàng, Hải Phòng – Việt Nam)

71.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Đ/c: số 2A, phố lý bôn, phường Tiền Phong, Tp. Thái Bình – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
338 Quy Tỳ.VT Mỗi 10ml chứa cao lỏng chiết từ dược liệu Đảng sâm 0,5g; Bạch truật 1,0g; Hoàng Kỳ 1,0g; Cam thảo 0,25g; Phục linh 1,0g; Viễn chí 0,1g; Toan táo nhân 1,0g; Long nhãn 1,0g; Đương quy 0,1g; Mộc hương 0,5g; Đại táo 0,25g Cao lỏng 36 tháng TCCS Hộp 10 ống x 10ml, Hộp 25 ông x 10ml, Hộp 50 ống x 10ml, Hộp 1 chai 90ml, Hộp 1 chai 100ml, Hộp 1 chai 125ml VD-31348-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông – (TNHH) (Đ/c: TS 509, tờ bản đồ số 01, cụm CN Hạp Lĩnh, phường Hạp Lĩnh, Tp. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh – Việt Nam)

72.1 Nhà sản xuất: Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông – (TNHH) (Đ/c: TS 509, tờ bản đồ số 01, cụm CN Hạp Lĩnh, phường Hạp Lĩnh, Tp. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
339 Avacno Mỗi gói 1,5g cốm chứa Acetylcystein 200mg Thuốc cốm 36 tháng TCCS Hộp 25 gói x 1,5g VD-31349-18
340 Ciacilove Tadalafil 10mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 4 viên VD-31350-18
341 Kymbokuld Diphenhydramin hydrochlorid 50mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 25 vỉ, 50 vỉ x 4 viên VD-31351-18
342 Levlong Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 1 viên, hộp 1 vỉ x 2 viên, hộp 1 vỉ x 4 viên VD-31352-18
343 Lodegald-ACE Acetylcystein 200mg Viên nang cứng 36 tháng DĐVN IV Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31353-18
344 Lodegald-Carbo Carbocistein 375mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31354-18
345 Lodegald-Col Colchicin 1mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-31355-18
346 Lodegald-Para Paracetamol 500mg; Cafein 65mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS hộp 1 vỉ x 10 viên nén nén bao phim VD-31356-18
347 Tesimald-sulfamid Mỗi gói 1,5g chứa Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg Thuốc cốm 36 tháng TCCS Hộp 25 gói x 1,5g VD-31357-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty Liên doanh Meyer – BPC. (Đ/c: 6A3-quc lộ 60, phường Phú Tân, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre – Việt Nam)

73.1 Nhà sản xuất: Công ty Liên doanh Meyer – BPC. (Đ/c: 6A3-quốc lộ 60, phường Phú Tân, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
348 Ambroxol Ambroxol hydrochlorid 30mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31358-18
349 Aquiril MM 20 Quinapril (dưới dạng Quinapril HCl) 20mg Viên nén bao phim 36 tháng TTCS Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31359-18
350 Aquiril MM 5 Quinapril (dưới dạng Quinapril HCl) 5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31360-18
351 Casathizid MM 32/12,5 Candesartan cilexetil 32mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31361-18
352 Etivas 10 Simvastatin 10mg; Ezetimibe 10mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31362-18
353 Etivas 20 Simvastatin 20mg; Ezetimibe 10mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31363-18
354 Meyerafil Tadalafil 20mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 01 vỉ x 01 viên VD-31364-18
355 Meyerdecontyl Mephenesin 250mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 25 viên, Hộp 1 chai 200 viên VD-31365-18
356 Meyerglirid Glimepirid 4mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31366-18
357 Meyerproxen 200 Naproxen 200mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31367-18
358 Meyerproxen 500 Naproxen 500mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31368-18
359 Mg-B6 Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydrochlorid 5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 10 viên VD-31369-18
360 Mydazol Clindamycin 100mg (tương đương Clindamycin hydroclorid 125mg); Clotrimazol 100mg Viên nén đặt âm đạo 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 10 viên nén đặt VD-31370-18
361 Soredon NN 20 Prednisolon 20mg (dưới dạng Prednisolon natri m-sulphobenzoat 31,45mg) Viên nén phân tán trong nước 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên VD-31371-18
362 Soredon NN 5 Prednisolon 5mg (dưới dạng Prednisolon natri m-sulphobenzoat 7,86mg) Viên nén phân tán trong nước 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên VD-31372-18
  1. 7 Công ty đăng ký: Công ty Roussel Việt Nam (Đ/c: 702 Trường Sa, phường 14, quận 3, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

74.1 Nhà sản xuất: Công ty Roussel Việt Nam (Đ/c: số 1, đường số 3, KCN Việt Nam Singapore, Thuận An, Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
363 Orlistat RVN 60 Orlistat (dưới dạng Orlistat pellet 50%) 60 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31373-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. (Đ/c: Cụm công nghiệp Thanh Oai, Thanh Oai, Hà Nội – Việt Nam)

75.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Đ/c: 170 đường La Thành, Đng Đa, Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
364 Ringerfundin (Ringer acetat đẳng trương) Mỗi chai 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3,4g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid .2H20 0,185g; Magnesi clorid.6H2O 0,1g; Natri acetat.3H2O 1,635g; Acid L-malic 0,335g Dung dịch truyền tĩnh mạch 36 tháng TCCS Thùng 10 chai x 500ml; Thùng 10 chai x 1000ml VD-31374-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Đ/c: số 2 Đường 430, p 1, Xã Phước Vĩnh An, Huyện Củ Chi, TP.Hồ Chí Minh – Việt Nam)

76.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Đ/c: số 2 Đường 430, p 1, Xã Phước Vĩnh An, Huyện Củ Chi, TP.Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
365 Hỏa long Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Hy thiêm 0,56 g; Phòng phong 0,56 g; Thục địa 0,56 g; Tang ký sinh 0,4 g; Thiên niên kiện 0,4 g; Đương quy 0,4 g; Đỗ trọng 0,4 g; Khương hoạt 0,4 g Viên hoàn cứng 24 tháng TCCS Hộp 10 gói x 4g VD-31375-18
366 Trà giải cảm Mỗi gói 2,5g chứa: Phục linh 0,25 g; Tô diệp 0,25 g; Trần bì 0,25 g; Sinh khương 0,2 g; Cát căn 0,2 g; Mộc hương 0,15 g; Cát cánh 0,15 g; Cam thảo 0,15 g; Sa sâm 0,1 g; Tiền hồ 0,08 g; Bán hạ 0,06g; Đại táo 0,06 g; Chỉ xác 0,06 g Trà túi lọc 18 tháng TCCS Hộp 1 túi x 10 túi lọc x 2,5 g VD-31376-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH DP Thiên Minh (Đ/c: Nhà B1-9 Khu đô thị 54, phố Hạ Đình, Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội – Việt Nam)

77.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: Tổ dân ph số 4 – La Khê – Hà Đông – Tp. Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
367 Savijoi 625 Glucosamin hydroclorid (tương đương 625mg Glucosamin) 750 mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31377-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH DP Unesfrance (Đ/c: No 03-LK38, khu đất dịch vụ , LK20A,B, P.Dương Nội, Q. Hà Đông; Tp. Hà Nội – Việt Nam)

78.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: Tổ dân phố số 4 -La Khê – Hà Đông – Tp. Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
368 Golzynir Cefdinir 125 mg Viên nén phân tán 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên VD-31378-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Anh Thy (Đ/c: D7 – tổ dân phố Đình Thôn – Phường Mỹ Đình 1 – Quận Nam Từ Liêm – TP. Hà Nội – Việt Nam)

79.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Đ/c: 192 Phố Đức Giang, quận Long Biên, Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
369 Atmurcat Mỗi gam cốm chứa: Montelukast (dưới dạng Monte lukast sodium 4,16mg) 4mg Thuốc cốm 36 tháng TCCS Hộp 10 gói, 20 gói x 1gam VD-31379-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Đ/c: số 35 Đại Lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

80.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Đ/c: số 29A Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
370 Medsidin 300 Mỗi gói 2,5g chứa: Cefdinir 300 mg Bột pha hỗn dịch uống 36 tháng USP 40 Hộp 10 gói, 20 gói, 50 gói, 100 gói x 2,5g VD-31382-18

80.2 Nhà sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm Glomed (Đ/c: số 35 Đại Lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
371 Lipodis 10/10 Simvastatin 10mg; Ezetimibe 10mg Viên nén 24 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm/nhôm hoặc vỉ nhôm/PVC) VD-31380-18
372 Lipodis 10/20 Simvastatin 20mg; Ezetimibe 10mg Viên nén 24 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 5 vỉ 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm/nhôm hoặc vỉ nhôm/PVC) VD-31381-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (USA – NIC Pharma) (Đ/c: Lô 11D đường C – KCN Tân Tạo – Phường Tân Tạo A – Quận Bình Tân – TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

81.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (USA – NIC Pharma) (Đ/c: Lô 11D đường C – KCN Tân Tạo – Phường Tân Tạo A – Quận Bình Tân – TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
373 Alphadaze-4200 Mỗi gói 1g chứa: Chymotrypsin 4200IU Thuốc bột 24 tháng TCCS Hộp 10 gói X 1g; Hộp 20 gói x 1g VD-31383-18
374 Decozaxtyl 500 Mephenesin 500mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 02 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên VD-31384-18
375 Konicmax Diacerein 50mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên VD-31385-18
376 Phaanedol Paracetamol 500mg Viên nang cứng (xanh – hồng) 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên VD-31386-18
377 Piracetam 400mg Piracetam 400mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên VD-31387-18
378 Salbutamol 2mg Salbutamol 2mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên VD-31388-18
379 Spaspyzin Alverin citrat 40mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 02 vỉ x 15 viên; Hộp 100 vỉ x 15 viên; Chai 500 viên VD-31389-18
380 Volgasrene 75 Diclofenac natri 75mg Viên nén bao phim tan trong ruột 36 tháng TCCS Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên VD-31390-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Vĩnh Tường Phát (Đ/c: 28 đường 266, phường 6, quận 8, TP. HCM – Việt Nam)

82.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
381 Levaked Levetiracetam 500mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31391-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Đ/c: Đường số 2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Phường Bình Hòa – Thị xã Thuận An – Tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

83.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Đ/c: Đường s2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Phường Bình Hòa – Thị xã Thuận An – Tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dang bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
382 DH-Metglu XR 500 Metformin hydrochlorid 500mg Viên nén phóng thích kéo dài 36 tháng TCCS Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31392-18
383 Dismin 500 Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 02 vỉ x 15 viên; Hộp 10 vỉ x 15 viên VD-31393-18
  1. 84. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Khoa học Dinh dưỡng Orgalife (Đ/c: Số 2- Đường 11 – Phường Tân Phú – Quận 7 – TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

84.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Đ/c: Số 2A, phố lý bôn, phường Tiền Phong, Tp. Thái Bình – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
384 Kim tiền thảo Orgalife Mỗi gói 2g chứa cao khô kim tiền thảo 1,28g (tương đương với dược liệu kim tiền thảo 15g); Viên hoàn cứng 36 tháng TCCS Hộp 20 gói,30 gói, 40 gói, 50 gói, 60 gói x 2g VD-31394-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Đ/c: K63/1 Nguyễn Thị Sóc, p Mỹ Hòa 2, xã Xuân Thớỉ Đông, huyện Hóc Môn, Tp. HCM- Việt Nam)

85.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam (Đ/c: số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
385 Clarithromycin Stada 250 mg Clarithromycin 250mg Viên nén bao phim 36 tháng BP 2016 Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-31395-18
386 Levofloxacin Stada 250 mg Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 250mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 38 Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 7 viên VD-31396-18
387 Lirystad 75 Pregabalin 75mg Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 14 viên VD-31397-18

85.2 Nhà sản xuất: Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. (Đ/c: K63/1 Nguyễn Thị Sóc, ấp Mỹ Hòa 2, xã Xuân Thới Đông, huyện Hóc Môn, Tp. HCM – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
388 Lamzitrio Lamivudin 150mg; Nevirapin 200mg; Zidovudin 300mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 60 viên VD-31398-18
389 Rosuvastatin Stada 10 mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31399-18
390 Rosuvastatin Stada 20 mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31400-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Liên doanh HASAN – DERMAPHARM (Đ/c: Lô B – , Đường số 2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Thị xã Thuận An – Tnh Bình Dương – Việt Nam)

86.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH Liên doanh HASAN – DERMAPHARM (Đ/c: Lô B – Đường số 2 – Khu Công nghiệp Đồng An – Thị xã Thuận An – Tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
391 Degicosid 4 Thiocolchicosid 4mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31401-18
392 Gelactive Mỗi gói 10ml chứa: Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel 20%) 300mg; Magnesi hydroxyd (dưới dạng gel Magnesi hydroxyd 30%) 400mg Hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 10 gói x 10ml; Hộp 20 gói x 10ml; Hộp 30 gói x 10ml VD-31402-18
393 Mibelet plus 5/12,5 Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5,45mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 03 vỉ x 14 viên; Hộp 05 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x 14 viên VD-31403-18
394 Mibelexin 500 mg Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31404-18
395 Nicoziral cream Mỗi tuýp 5g chứa: Ketoconazol 100mg Thuốc kem 36 tháng TCCS Hộp 01 tuýp 5g VD-31405-18
396 Ridolip s 10/20 Ezetimib 10mg; Simvastatin 20mg Viên nén 24 tháng TCCS Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31406-18
397 Ridolip s 10/40 Ezetimib 10mg; Simvastatin 40mg Viên nén 24 tháng TCCS Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31407-18
  1. 87. Công ty đăng ký: Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Đ/c: 118 Vũ Xuân Thiều, P. Phúc Lợi, Q. Long Biên, TP. Hà Nội – Việt Nam)

87.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Đ/c: 118 Vũ Xuân Thiều, P. Phúc Lợi, Q. Long Biên, TP. Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
398 Aphargen Paracetamol 325mg; Clorpheniramin maleat 2mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ, 25 vỉ, 40 vỉ, 50 vỉ x 20 viên VD-31408-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Đ/c: 272C, khu 3, TT. Đức Hòa, huyện Đức Hòa, Long An – Việt Nam)

88.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Đ/c: 212C, khu 3, TT. Đức Hòa, huyện Đức Hòa, Long An – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
399 Phusacim Mỗi 120 ml cao lỏng chứa dịch chiết từ các dược liệu: ích mẫu 96g; Hương phụ 30g; Ngải cứu 24g Cao lỏng 36 tháng TCCS Hộp 1 chai 120ml, chai 180ml VD-31409-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Nam Dược (Đ/c: Lô M13 (C4-9) – Khu Công nghiệp Hòa, xã Mỹ Xá, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định – Việt Nam)

89.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH Nam Dược (Đ/c: Lô M13 (C4-9) – Khu Công nghiệp Hòa Xá, xã Mỹ Xá, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
400 Cốt linh diệu Mỗi 50 ml cồn thuốc chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Thiên niên kiện 625 mg; Huyết giác 625 mg; Long não 625 mg; Địa liền 312,5 mg; Đại hồi 312,5 mg; Thương truật 312,5 mg; Quế chi 312,5. mg Cồn thuốc dùng ngoài 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ 50 ml; Hộp 1 lọ 100 ml VD-31410-18
401 Hamega Mỗi viên chứa 0,27 g cao khô Diệp hạ châu đắng tương đương: Diệp hạ châu đắng 3 g Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 10 viên VD-31411-18
402 Thuốc ho Nam Dược Mỗi 60 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Tỳ bà diệp 18 g; Cát cánh 2,7 g; Xuyên bối mẫu 2,7 g Siro 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ 60 ml; Hộp 1 lọ 100 ml; Hộp 1 lọ 125 ml VD-31412-18
  1. 9 Công ty đăng ký: Công ty TNHH Nova Pharma (Đ/c: Tầng 8, tòa nhà Việt Nam Business center 57-59 Hồ Tùng Mậu, P Bến Nghé, Q1, TPHCM )

90.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH Sun Garden Việt Nam (Đ/c: Lô A-1H-CN, KCN Mỹ Phước 3, Phường Chánh Phú Hòa, thị xã Bến Cát, Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
403 Sun-Dobut 250mg/250ml Dobutamin (dưới dạng Dobutamin HCl) 250mg/250ml Dung dịch tiêm truyền 24 tháng TCCS Hộp 1 túi non-PVC x 250ml; hộp 1 chai thủy tinh x 250ml VD-31413-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Đ/c: Số 20, đại lộ Hữu Nghị, Khu CN Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương – Việt Nam)

91.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Đ/c: Số 25, Đường số 8, Khu CN Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
404 Philrogam Dexibuprofen 300mg Viên nang mềm 24 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31414-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Shine Pharma (Đ/c: 3/38/40 Thành Thái, P.14, Quận 10, TP. HChí Minh – Việt Nam)

92.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Đ/c: Lô s12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
405 Aritrodex Anastrozol 1mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-31415-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Sunny Inter Pharma (Đ/c: 39/72/82 Tôn Thất Tùng, P. Khương Thượng, Đng Đa, Hà Nội – Việt Nam)

93.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Đ/c: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
406 Ethihad Desloratadin 5mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 03 vỉ x 10 viên VD-31416-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH SX-TM dược phẩm N.I.C (N.I.C Pharma) (Đ/c: P8-Trung tâm thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế – số 134/1 đường Tô Hiến Thành – Phường 15 – Quận 10 – Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

94.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (USA – NIC Pharma) (Đ/c: Lô 11D đường C – KCN Tân Tạo – Phường Tân Tạo A – Quận Bình Tân – TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
407 Calcium-Nic extra Mỗi ống 5ml chứa: Calci glucoheptonat 550mg; Acid Ascorbic (Vitamin C) 50mg; Nicotinamid (Vitamin PP) 25mg Dung dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 02 vỉ x 10 ống x 5ml; Hộp 01 vỉ x 10 ống x 10ml; Hộp 02 vỉ x 10 ống x 10ml VD-31417-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Đ/c: số 3A – Đường Đặng Tất – Phường Tân Định – Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

95.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Đ/c: số 60 – Đại lộ Độc lập – KCN Việt Nam-Singapore – Phưng An Phú – Thị xã Thuận An – Tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
408 Prednison Prednison 5 mg Viên nén (màu cam) 36 tháng TCCS Lọ 200 viên; Lọ 500 viên VD-31418-18
409 Tanaclaratyne Loratadin 10mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 200 viên VD-31419-18
410 Tnpsinlukast Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31420-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH United International Pharma (Đ/c: số 16 VSIP II-Đường s7 – Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II – Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương – Phường Hòa Phú – Tp. Thủ Dầu Một – Tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

96.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH United International Pharma (Đ/c: số 16 VSIP II-Đường số 7 – Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II – Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương – Phường Hòa Phú – Tp. Thủ Dầu Một – Tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
411 Alaxan FR Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-31421-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty trách nhiệm hữu hạn Rohto – mentholatum Việt Nam (Đ/c: số 16 VSIP, đường s5, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore – tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

97.1 Nhà sản xuất: Công ty trách nhiệm hữu hạn Rohto – mentholatum Việt Nam (Đ/c: số 16 VSIP, đường số 5, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore – tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
412 Rejina Mỗi 15 gam mỡ chứa: Allantoin 0,075g; Ethyl aminobenzoate 0,3g; Hydrocortisone acetat 0,075 Thuốc mỡ dùng ngoài 24 tháng TCCS Hộp 1 tuýp 15 gam VD-31422-18
  1. Công ty đăng ký: Sanofi-aventis Singapore Pte. Ltd. (Đ/c: 38 Beach Road, #18-11, South Beach Tower, Singapore 189767 – Singapore)

98.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Đ/c: KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
413 Amlevo 750 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 768,68 mg) 750 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 5 viên VD-31423-18

Quyết định 706/QĐ-QLD ban hành danh mục 413 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 163.

DOWNLOAD VĂN BẢN GỐC TẠI ĐÂY

706_QD_QLD_2018_VNRAS

706_QĐ_QLD_2018_VNRAS

COPY VUI LÒNG GHI NGUỒN VNRAS.COM

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here