Quyết định 4883/QĐ-BYT năm 2018 bổ sung danh mục dịch vụ kỹ thuật KB, CB

102
Quyết định 4883/QĐ-BYT năm 2018
Quyết định 4883/QĐ-BYT năm 2018
Quyết định 4883/QĐ-BYT năm 2018 bổ sung danh mục dịch vụ kỹ thuật KB, CB
5 (100%) 1 vote
BỘ Y TẾ
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

—————
Số: 4883/QĐ-BYT Hà Nội, ngày 08 tháng 8 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐƯỢC XẾP TƯƠNG ĐƯƠNG VỀ KỸ THUẬT VÀ CHI PHÍ THỰC HIỆN THEO THÔNG TƯ 15/2018/TT-BYT

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Thông tư số 50/2014/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật; Thông tư số 21/2017/TT-BYT ngày 10/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Thông tư 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn

Căn cứ Thông tư 15/2018/TT-BYT ngày 30/5/2018 của Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét kết quả thẩm định của Hội đồng chuyên môn thẩm định tương đương danh mục giá dịch vụ của Thông tư liên tịch số 15/2018/TT-BYT với Thông tư số 43/2013/TT-BYT, Thông tư số 50/2014/TT-BYT và Thông tư số 21/2017/TT-BYT; và ý kiến góp ý của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục bổ sung 256 dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh được xếp tương đương về kỹ thuật và giá đã có trong các quyết định ban hành danh mục kỹ thuật tương đương thực hiện Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC nhưng còn thiếu trong Quyết định số 4442/QĐ-BYT ngày 13/07/2018. Các kỹ thuật này được điều chỉnh mã tương đương cho phù hợp với Thông tư 15/2018/TT-BYT (Phụ lục 1);

Điều 2. Hủy 09 mã tương đương không phù hợp và đính chính lỗi chính tả một số mã tương đương trong Phụ lục 1 danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 4442/QĐ-BYT ngày 13/07/2018 (Phụ lục 2)

Điều 3. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh có trách nhiệm hướng dẫn các cơ sở khám chữa bệnh triển khai, thực hiện và xây dựng hệ thống quản lý danh mục và bảng giá các dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám, chữa bệnh.

Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục: Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục Quản lý Y dược cổ truyền; Vụ trưởng các Vụ: Vụ Sức khỏe Bà mẹ và trẻ em, Vụ Kế hoạch-Tài chính, Vụ Bảo hiểm Y tế; Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng y tế Bộ, ngành, Người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.

 


Nơi nhận:

– Bộ trưởng (để b/cáo);
– Các Thứ trưởng BYT;
– BHXH Việt Nam;
– Ban Bảo vệ CSSK CBTW;
– Các Vụ, Cục, VP Bộ, Thanh tra BYT;
– Các BV trực thuộc BYT;
– Y tế các Bộ, ngành;
– Sở Y tế, BHXH tỉnh/TP trực thuộc TW;
– Cổng TTĐT Bộ Y tế;
– Trang TTĐT Cục QLKCB;
– Lưu; VT, KCB.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Viết Tiến

 

PHỤ LỤC 1:

DANH MỤC BỔ SUNG CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TƯƠNG ĐƯƠNG
bao gồm các dịch vụ kỹ thuật đã được ban hành để thực hiện Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC nhưng chưa có trong Quyết định số 4442/QĐ-BYT ban hành ngày 13/7/2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4883/QĐ-BYT ngày 8/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT Mã tương đương Mã KT theo TT43, 50, 21 Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 43, 50, 21 Phân Loại STT TT15 STT TT37 Tên theo TT15
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
  II. NỘI KHOA            
1 02.0104.0054 2.104 Nong van động mạch chủ TD 56 54 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA
2 02.0367.0146 2.367 Nội soi khớp gối điều trị bào khớp T1 151 146 Nội soi siêu âm can thiệp – chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ
  XII. UNG BƯỚU            
3 12.0368.2040 12.368 Truyền hoá chất tĩnh mạch T1 1182 1169 Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]
  XV. TAI MŨI HỌNG          
4 15.0149.0870 15.149 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê P2 880 870 Cắt Amidan (gây mê)
5 15.0225.0933   Nội soi hoạt nghiệm thanh quản   943 933 Nội soi Tai Mũi Họng
  XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU        
6 22.9000.1349 22.9000 Thời gian máu đông   1363 1349 Thời gian máu đông
  III. NHI KHOA            
7 03.0056.0130 3.56 Nội soi khí phế quản hút đờm T2 134 130 Nội soi phế quản ống mềm gây tê
8 03.0995.1005 3.995 Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ T2 1016 1005 Thủ thuật loại II (Tai Mũi Họng)
9 03.2179.0870 3.2179 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê P2 880 870 Cắt Amidan (gây mê)
10 03.2587.0870 3.2587 Cắt u amidan qua đường miệng P2 880 870 Cắt Amidan (gây mê)
11 03.2587.0871 3.2587 Cắt u amidan qua đường miệng P2 881 871 Cắt Amidan dùng Coblator (gây mê)
12 03.2793.2040 3.2793 Truyền hoá chất tĩnh mạch T1 1182 1169 Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]
13 03.3826.2047 3.3826 Thay băng, cắt chỉ vết mổ T3 208 201 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm
14 03.3911.0200 3.3911 Thay băng, cắt chỉ T2 206 200 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm
15 03.3911.0201 3.3911 Thay băng, cắt chỉ T2 207 201 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm
16 03.3911.0202 3.3911 Thay băng, cắt chỉ T2 209 202 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm
17 03.3911.0203 3.3911 Thay băng, cắt chỉ T2 210 203 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng
18 03.3911.0204 3.3911 Thay băng, cắt chỉ T2 211 204 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng
19 03.3911.0205 3.3911 Thay băng, cắt chỉ T2 212 205 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng
20 03.4071.2039 3.4071 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa P2 469   Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
21 03.4078.0451 3.4078 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa P1 460 451 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
22 03.0289.0224 3.289 Hào châm T3 232 224 Châm (kim ngắn)
23 03.0290.0224 3.290 Nhĩ châm T2 232 224 Châm (kim ngắn)
24 03.0291.0224 3.291 Ôn châm T2 232 224 Châm (kim ngắn)
25 03.0294.2046 3.294 Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
26 03.0294.0230 3.294 Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
27 03.0295.2046 3.295 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
28 03.0295.0230 3.295 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
29 03.0296.2046 3.296 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
30 03.0296.0230 3.296 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
31 03.0297.2046 3.297 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
32 03.0297.0230 3.297 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
33 03.0298.2046 3.298 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
34 03.0298.0230 3.298 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
35 03.0299.2046 3.299 Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
36 03.0299.0230 3.299 Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
37 03.0300.2046 3.300 Điện mãng châm điều trị teo cơ T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
38 03.0300.0230 3.300 Điện mãng châm điều trị teo cơ T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
39 03.0301.2046 3.301 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
40 03.0301.0230 3.301 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
41 03.0302.2046 3.302 Điện mãng châm điều trị bại não T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
42 03.0302.0230 3.302 Điện mãng châm điều trị bại não T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
43 03.0303.2046 3.303 Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
44 03.0303.0230 3.303 Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
45 03.0304.2046 3.304 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
46 03.0304.0230 3.304 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
47 03.0305.2046 3.305 Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
48 03.0305.0230 3.305 Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
49 03.0306.2046 3.306 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
50 03.0306.0230 3.306 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
51 03.0307.2046 3.307 Điện mãng châm điều trị đau đầu T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
52 03.0307.0230 3.307 Điện mãng châm điều trị đau đầu T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
53 03.0308.2046 3.308 Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
54 03.0308.0230 3.308 Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
55 03.0309.2046 3.309 Điện mãng châm điều trị stress T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
56 03.0309.0230 3.309 Điện mãng châm điều trị stress T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
57 03.0310.2046 3.310 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
58 03.0310.0230 3.310 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
59 03.0311.2046 3.311 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
60 03.0311.0230 3.311 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
61 03.0312.2046 3.312 Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
62 03.0312.0230 3.312 Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
63 03.0313.2046 3.313 Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
64 03.0313.0230 3.313 Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
65 03.0314.2046 3.314 Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
66 03.0314.0230 3.314 Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
67 03.0315.2046 3.315 Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
68 03.0315.0230 3.315 Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
69 03.0316.2046 3.316 Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
70 03.0316.0230 3.316 Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
71 03.0317.2046 3.317 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
72 03.0317.0230 3.317 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
73 03.0318.2046 3.318 Điện mãng châm điều trị giảm thính lực T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
74 03.0318.0230 3.318 Điện mãng châm điều trị giảm thính lực T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
75 03.0319.2046 3.319 Điện mãng châm điều trị thất ngôn T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
76 03.0319.0230 3.319 Điện mãng châm điều trị thất ngôn T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
77 03.0320.2046 3.320 Điện mãng châm điều trị hen phế quản T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
78 03.0320.0230 3.320 Điện mãng châm điều trị hen phế quản T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
79 03.0321.2046 3.321 Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
80 03.0321.0230 3.321 Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
81 03.0322.2046 3.322 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
82 03.0322.0230 3.322 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
83 03.0323.2046 3.323 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
84 03.0323.0230 3.323 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
85 03.0324.2046 3.324 Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
86 03.0324.0230 3.324 Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
87 03.0325.2046 3.325 Điện mãng châm điều trị trĩ T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
88 03.0325.0230 3.325 Điện mãng châm điều trị trĩ T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
89 03.0326.2046 3.326 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
90 03.0326.0230 3.326 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
91 03.0327.2046 3.327 Điện mãng châm điều trị đau dạ dày T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
92 03.0327.0230 3.327 Điện mãng châm điều trị đau dạ dày T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
93 03.0328.2046 3.328 Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
94 03.0328.0230 3.328 Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
95 03.0329.2046 3.329 Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
96 03.0329.0230 3.329 Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
97 03.0330.2046 3.330 Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
98 03.0330.0230 3.330 Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
99 03.0331.2046 3.331 Điện mãng châm điều trị đau lưng T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
100 03.0331.0230 3.331 Điện mãng châm điều trị đau lưng T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
101 03.0332.2046 3.332 Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
102 03.0332.0230 3.332 Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
103 03.0333.2046 3.333 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
104 03.0333.0230 3.333 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
105 03.0334.2046 3.334 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
106 03.0334.0230 3.334 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
107 03.0335.2046 3.335 Điện mãng châm điều trị chứng tic T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
108 03.0335.0230 3.335 Điện mãng châm điều trị chứng tic T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
109 03.0336.2046 3.336 Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
110 03.0336.0230 3.336 Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
111 03.0337.2046 3.337 Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
112 03.0337.0230 3.337 Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
113 03.0339.2046 3.339 Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
114 03.0339.0230 3.339 Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
115 03.0340.2046 3.340 Điện mãng châm điều trị chứng táo bón T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
116 03.0340.0230 3.340 Điện mãng châm điều trị chứng táo bón T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
117 03.0341.2046 3.341 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
118 03.0341.0230 3.341 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
119 03.0342.2046 3.342 Điện mãng châm điều trị đái dầm T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
120 03.0342.0230 3.342 Điện mãng châm điều trị đái dầm T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
121 03.0343.2046 3.343 Điện mãng châm điều trị bí đái T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
122 03.0343.0230 3.343 Điện mãng châm điều trị bí đái T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
123 03.0344.2046 3.344 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
124 03.0344.0230 3.344 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
125 03.0346.2046 3.346 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
126 03.0346.0230 3.346 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
127 03.0347.2046 3.347 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
128 03.0347.0230 3.347 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
129 03.0348.2046 3.348 Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
130 03.0348.0230 3.348 Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
131 03.0349.2046 3.349 Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
132 03.0349.0230 3.349 Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
133 03.0350.2046 3.350 Điện mãng châm điều trị đau răng T1 238 230 Điện châm (có kim dài)
134 03.0350.0230 3.350 Điện mãng châm điều trị đau răng T1 239 230 Điện châm (kim ngắn)
135 03.0351.0230 3.351 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
136 03.0352.0230 3.352 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
137 03.0353.0230 3.353 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
138 03.0354.0230 3.354 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
139 03.0355.0230 3.355 Điện nhĩ châm điều trị bại não T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
140 03.0356.0230 3.356 Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
141 03.0357.0230 3.357 Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
142 03.0358.0230 3.358 Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
143 03.0359.0230 3.359 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
144 03.0360.0230 3.360 Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
145 03.0361.0230 3.361 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
146 03.0364.0230 3.364 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
147 03.0365.0230 3.365 Điện nhĩ châm điều trị động kinh T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
148 03.0366.0230 3.366 Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
149 03.0367.0230 3.367 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
150 03.0368.0230 3.368 Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
151 03.0369.0230 3.369 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
152 03.0370.0230 3.370 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
153 03.0371.0230 3.371 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
154 03.0372.0230 3.372 Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
155 03.0373.0230 3.373 Điện nhĩ châm điều trị sụp mi T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
156 03.0374.0230 3.374 Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
157 03.0375.0230 3.375 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
158 03.0376.0230 3.376 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
159 03.0377.0230 3.377 Điện nhĩ châm điều trị lác T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
160 03.0378.0230 3.378 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
161 03.0380.0230 3.380 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
162 03.0381.0230 3.381 Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
163 03.0382.0230 3.382 Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
164 03.0383.0230 3.383 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
165 03.0384.0230 3.384 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
166 03.0385.0230 3.385 Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
167 03.0386.0230 3.386 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
168 03.0387.0230 3.387 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
169 03.0388.0230 3.388 Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
170 03.0389.0230 3.389 Điện nhĩ châm điều trị trĩ T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
171 03.0390.0230 3.390 Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
172 03.0391.0230 3.391 Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
173 03.0392.0230 3.392 Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
174 03.0393.0230 3.393 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
175 03.0394.0230 3.394 Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
176 03.0395.0230 3.395 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
177 03.0396.0230 3.396 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
178 03.0397.0230 3.397 Điện nhĩ châm điều trị bí đái T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
179 03.0398.0230 3.398 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
180 03.0399.0230 3.399 Điện nhĩ châm điều trị béo phì T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
181 03.0400.0230 3.400 Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
182 03.0401.0230 3.401 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
183 03.0402.0230 3.402 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
184 03.0403.0230 3.403 Điện nhĩ châm điều trị đau răng T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
185 03.0461.0230 3.461 Điện châm điều trị di chứng bại liệt T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
186 03.0462.0230 3.462 Điện châm điều trị liệt chi trên T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
187 03.0463.0230 3.463 Điện châm điều trị liệt chi dưới T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
188 03.0464.0230 3.464 Điện châm điều trị liệt nửa người T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
189 03.0465.0230 3.465 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
190 03.0466.0230 3.466 Điện châm điều trị teo cơ T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
191 03.0467.0230 3.467 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
192 03.0468.0230 3.468 Điện châm điều trị bại não T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
193 03.0469.0230 3.469 Điện châm điều trị bệnh tự kỷ T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
194 03.0470.0230 3.470 Điện châm điều trị chứng ù tai T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
195 03.0471.0230 3.471 Điện châm điều trị giảm khứu giác T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
196 03.0472.0230 3.472 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
197 03.0473.0230 3.473 Điện châm điều trị khàn tiếng T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
198 03.0476.0230 3.476 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
199 03.0477.0230 3.477 Điện châm điều trị động kinh cục bộ T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
200 03.0478.0230 3.478 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
201 03.0479.0230 3.479 Điện châm điều trị mất ngủ T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
202 03.0480.0230 3.480 Điện châm điều trị stress T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
203 03.0481.0230 3.481 Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
204 03.0482.0230 3.482 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
205 03.0483.0230 3.483 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
206 03.0484.0230 3.484 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
207 03.0485.0230 3.485 Điện châm điều trị chắp lẹo T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
208 03.0486.0230 3.486 Điện châm điều trị sụp mi T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
209 03.0487.0230 3.487 Điện châm điều trị bệnh hố mắt T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
210 03.0488.0230 3.488 Điện châm điều trị viêm kết mạc T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
211 03.0489.0230 3.489 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
212 03.0490.0230 3.490 Điện châm điều trị lác T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
213 03.0491.0230 3.491 Điện châm điều trị giảm thị lực T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
214 03.0492.0230 3.492 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
215 03.0493.0230 3.493 Điện châm điều trị giảm thính lực T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
216 03.0494.0230 3.494 Điện châm điều trị thất ngôn T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
217 03.0495.0230 3.495 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
218 03.0496.0230 3.496 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
219 03.0497.0230 3.497 Điện châm điều trị nôn nấc T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
220 03.0498.0230 3.498 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
221 03.0499.0230 3.499 Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
222 03.0500.0230 3.500 Điện châm điều trị viêm phần phụ T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
223 03.0501.0230 3.501 Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
224 03.0502.0230 3.502 Điện châm điều trị táo bón T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
225 03.0503.0230 3.503 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
226 03.0504.0230 3.504 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
227 03.0505.0230 3.505 Điện châm điều trị đái dầm T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
228 03.0506.0230 3.506 Điện châm điều trị bí đái T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
229 03.0507.0230 3.507 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
230 03.0508.0230 3.508 Điện châm điều trị cảm cúm T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
231 03.0509.0230 3.509 Điện châm điều trị viêm Amidan cấp T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
232 03.0511.0230 3.511 Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
233 03.0512.0230 3.512 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
234 03.0513.0230 3.513 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
235 03.0514.0230 3.514 Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
236 03.0515.0230 3.515 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
237 03.0516.0230 3.516 Điện châm điều trị đau răng T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
238 03.0517.0230 3.517 Điện châm điều trị giảm đau do Zona T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
239 03.0518.0230 3.518 Điện châm điều trị viêm mũi xoang T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
240 03.0519.0230 3.519 Điện châm điều trị hen phế quản T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
241 03.0520.0230 3.520 Điện châm điều trị tăng huyết áp T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
242 03.0521.0230 3.521 Điện châm điều trị huyết áp thấp T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
243 03.0522.0230 3.522 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
244 03.0523.0230 3.523 Điện châm điều trị đau ngực sườn T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
245 03.0524.0230 3.524 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
246 03.0525.0230 3.525 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
247 03.0526.0230 3.526 Điện châm điều trị thoái hoá khớp T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
248 03.0527.0230 3.527 Điện châm điều trị đau lưng T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
249 03.0528.0230 3.528 Điện châm điều trị đau mỏi cơ T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
250 03.0529.0230 3.529 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
251 03.0530.0230 3.530 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
252 03.0531.0230 3.531 Điện châm điều trị chứng tic T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
253 03.4178.0230 3.4178 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
254 03.4179.0230 3.4179 Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
255 03.4180.0230 3.4180 Điện nhĩ châm điều trị táo bón T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)
256 03.4182.0230 3.4182 Điện châm điều trị sa trực tràng T2 239 230 Điện châm (kim ngắn)

Ghi chú:

– Cột (2): Mã danh mục tương đương:

Sử dụng làm Mã tham chiếu danh mục, in kèm tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 43, Thông tư 50, Thông tư 21 trong phiếu thanh toán, và kết xuất dữ liệu lên Công tiếp nhận của Cơ quan Bảo hiểm Xã hội Việt Nam và của Bộ Y tế

– Cột (5): Phân loại Phẫu thuật Thủ thuật theo Thông tư 50:

PD: “Phẫu thuật đặc biệt”, P1: “Phẫu thuật loại 1”, P2: “Phẫu thuật loại 2”, P3: “Phẫu thuật loại 3”. TD: “Thủ thuật đặc biệt”, T1: “Thủ thuật loại 1”, T2: “Thủ thuật loại 2”, T3: “Thủ thuật loại 3”

– Bản Excel đầy đủ đã cập nhật trên phần mềm “Kiểm tra bệnh viện trực tuyến”, mục “Phạm vi hoạt động”

– Đóng góp đề nghị gửi về Cục Quản lý Khám chữa bệnh – Bộ Y tế: Email: qlbv.vn@gmail.com

 

PHỤ LỤC 2:

DANH MỤC ĐÍNH CHÍNH VÀ HUỶ MỘT SỐ MÃ DỊCH VỤ KỸ THUẬT TƯƠNG ĐƯƠNG
tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 4442/QĐ-BYT ngày 13/7/2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4883/QĐ-BYT ngày 8/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

  1. ĐÍNH CHÍNH CÁC MÃ SAU (phần in đậm, gạch chân đã đính chính, các nội dung khác không thay đổi):
STT Mã tương đương (đúng) Mã KT theo TT43, 50, 21 Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 43, 50, 21 Phân Loại STT TT15 (đúng) STT TT37 Tên theo TT15
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 15.0303.2047 15.303 Thay băng vết mổ T3 208 201 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm
2 24.0170.2042 24.170 HIV Ag/Ab test nhanh   1676   HIV Ag/Ab test nhanh
3 24.0225.2041 24.225 EV71 IgM/IgG test nhanh   1656   EV71 IgM/IgG test nhanh
4 02.0272.2044 2.272 Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori T2 139   Nội soi dạ dày làm Clo test
5 27.0187.2039 27.187 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa P2 469   Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
6 27.0188.2039 27.188 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng P2 469   Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
7 27.0189.2039 27.189 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa P1 469   Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
8 27.0190.2039 27.190 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng P1 469   Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
  1. HUỶ CÁC MÃ TƯƠNG ĐƯƠNG SAU (do không phù hợp):
STT Mã tương đương (đúng) Mã KT theo TT43, 50, 21 Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 43, 50, 21 Phân Loại STT TT15 STT TT37 Tên theo TT15
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 03.4178.2046 3.4178 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện T2 238 230 Điện châm (có kim dài)
2 03.4179.2046 3.4179 Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng T2 238 230 Điện châm (có kim dài)
3 03.4180.2046 3.4180 Điện nhĩ châm điều trị táo bón T2 238 230 Điện châm (có kim dài)
4 03.0289.2045 3.289 Hào châm T3 231 224 Châm (có kim dài)
5 03.0290.2045 3.290 Nhĩ châm T2 231 224 Châm (có kim dài)
6 01.0383.1772 1.383 Xét nghiệm định tính nhanh nọc rắn   1788 1772 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng
7 02.0104.0396 2.104 Nong van động mạch chủ TD 405 396 Phẫu thuật nong van động mạch chủ
8 02.0272.0002 2.272 Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori T2 2 2 Siêu âm + đo trục nhãn cầu
9 15.0225.2048 15.225 Nội soi hoạt nghiệm thanh quản   943 933 Nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng

Quyết định 4883/QĐ-BYT năm 2018 về việc bổ sung danh mục 256 dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh được xếp tương đương về kỹ thuật và giá đã có trong các quyết định ban hành danh mục kỹ thuật tương đương thực hiện Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC nhưng còn thiếu trong Quyết định số 4442/QĐ-BYT ngày 13/07/2018. Các kỹ thuật này được điều chỉnh mã tương đương cho phù hợp với Thông tư 15/2018/TT-BYT

DOWNLOAD VĂN BẢN GỐC TẠI ĐÂY

4883_QD_BYT_2018_VNRAS

COPY VUI LÒNG GHI NGUỒN VNRAS.COM

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here