Quyết định 210/QĐ-QLD Về việc ban hành danh mục 281 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 97

1162
Quyết định 210/QĐ-QLD
Quyết định 210/QĐ-QLD
Quyết định 210/QĐ-QLD Về việc ban hành danh mục 281 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 97
5 (100%) 7 votes

Quyết định 210/QĐ-QLD Về việc ban hành danh mục 281 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 97

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số 210/QĐ-QLD Hà Nội, ngày 08 tháng 6 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành danh mục 281 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 97

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 06/4/2016;
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT-BYT ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc;

Căn cứ ý kiến của Hội đổng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc – Bộ Y tế;

Xét đề nghị của Phòng Đăng ký thuốc – Cục Quản lý Dược,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 281 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 97.

Điều 2. Nhà sản xuất và công ty đăng ký thuốc có trách nhiệm cung cấp thuốc vào Việt Nam theo đúng các hồ sơ tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế. Số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp phải được in lên nhãn thuốc. Số đăng ký có ký hiệu VN-…..-17 có giá trị 05 năm kể từ ngày ký Quyết định.

Điều 3. Nhà sản xuất và công ty đăng ký thuốc phải chấp hành đầy đủ pháp luật của nước CHXHCN Việt Nam và các quy định của Bộ Y tế về nhập khẩu thuốc và lưu hành thuốc tại Việt Nam; nếu có bất cứ thay đổi gì trong quá trình lưu hành thuốc ở nước sở tại và ở Việt Nam thì phải báo cáo ngay cho Cục Quản lý Dược – Bộ Y tế Việt Nam.

Điều 4. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 5. Giám đốc sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, giám đốc nhà sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

DANH MỤC 281 THUỐC NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ HIỆU LỰC 5 NĂM – ĐỢT 97

  1. Công ty đăng ký: A. Menarini Singapore Pte. Ltd (Đ/c: 30 Pasir Panjang Road, # 08-32 Mapletree Business City, Singapore (117440) – Singapore)

1.1. Nhà sản xuất: Aupa Biopharm Co., Ltd. (Đ/c: 1 Kwang-Fu Rd., Huko/Hsin Chu Hsien – Taiwan)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
1 Librax Chlordiazepoxide 5mg; Clidinium bromide 2,5mg Viên nén bao đường 48 tháng NSX Hộp 1 lọ 100 viên, 500 viên VN-20355-17
2 Mestinon S.C. Pyridostigmin bromid 60mg Viên bao đường 36 tháng NSX Hộp 1 lọ 150 viên VN-20356-17

1.2. Nhà sản xuất: GE Healthcare Ireland (Đ/c: IDA Business Park Carrigtohill Co. Cork – Ireland)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
3 Omnipaque Iohexol 647 mg/ml (tương đương Iod 300mg/ml) Dung dịch tiêm 36 tháng NSX Hộp 10 chai x 100 ml VN-20357-17
4 Omnipaque Iohexol 755mg/ml (tương đương Iod 350mg/ml) Dung dịch tiêm 36 tháng NSX Hộp 10 chai x 100 ml VN-20358-17
  1. Công ty đăng ký: Abbott Laboratories (Đ/c: 100 Abbott Park Road, Abbott Park, Illinois 60064 – USA)

2.1. Nhà sản xuất: Pharmatis (Đ/c: Zone d’Activite Est No 1, 60190 Estrees Saint Denis – France)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
5 Fatig Mỗi 10 ml chứa: Magnesium gluconat 0,426g;

Calcium glycerophosphat 0,456g

Dung dịch uống 36 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 10 ống VN-20359-17
  1. Công ty đăng ký: Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Đ/c: 1 Maritime Square #12-01 Harbourfront Centre Singapore 099253 – Singapore)

3.1. Nhà sản xuất: Aesica Queenborough Limited (Đ/c: North road, Queenborough, Kent, ME11 5EL – United Kingdom)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
6 Klacid 250mg Clarithromycin 250mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 1 vỉ x 14 viên VN-20360-17

3.2. Nhà sản xuất: Laboratorio Franco Colombiano Lafrancol S.A.S (Đ/c: Carrera 1#46-84, santiago de call, Valle Del Cauca – Colombia)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
7 Lifanaf Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg. Viên nén nhai 36 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 1 viên VN-20361-17

3.3. Nhà sản xuất: Laboratorio Internacional Argentino S.A (Đ/c: Tabare 1641 C.A.B.A – Argentina)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
8 Cefpin Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1g Thuốc bột pha dung dịch tiêm 24 tháng NSX Hộp 1 lọ; Hộp 25 lọ VN-20362-17
  1. Công ty đăng ký: AbbVie Inc. (Đ/c: 1 North Waukegan Road, North Chicago, IL 60064 – USA)

4.1. Nhà sản xuất: Curida AS (Đ/c: Solbaervegen 5, NO-2409 Elevarum – Norway)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
9 Chirocaine (đóng gói: Abbvie S.R.L, địa chỉ: S.R.148 Pontina km 52, SNC. 04011 Campoverde Di Aprilia (LT) – Italy) Mỗi 10ml dung dịch chứa: Levobupivacaine (dưới dạng Levobupivacaine Hydrochloride) 5mg Dung dịch tiêm 36 tháng NSX Hộp 10 ống x 10 ml VN-20363-17
  1. Công ty đăng ký: Actavis International Ltd (Đ/c: BLB 016 Bulebel Industrial Estate, Zejtun ZTN 3000 – Malta)

5.1. Nhà sản xuất: Actavis Italy S.p.A. (Đ/c: Via Pasteur, 10 20014, Nerviano, (MI) – Italy)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
10 Irinotesin 20mg/ml Mỗi 1 ml dung dịch chứa: Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg Dung dịch tiêm truyền 36 tháng NSX Hộp 1 ống 5ml, hộp 1 ống 2ml VN-20364-17

5.2. Nhà sản xuất: Actavis Ltd. (Đ/c: BLB016 Bulebel Industrial Estate Zejtun ZTN 3000 – Malta)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
11 Bloktiene 5 mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg Viên nén nhai 36 tháng NSX Hộp 4 vỉ x 7 viên VN-20365-17

5.3. Nhà sản xuất: Balkanpharma – Razgrad AD (Đ/c: 68, Aprilsko Vastanie Blvd., 7200 Razgrad – Bulgaria)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
12 Tobrin 0.3% Mỗi 1 ml chứa: Tobramycin 3mg Dung dịch nhỏ tai 36 tháng NSX Hộp 1 lọ x 5 ml VN-20366-17

5.4. Nhà sản xuất: S.C. Sindan-Pharma S.R.L. (Đ/c: 11th Ion Mihalache blvd., Sector 1, Zip code 011171, Bucharest – Rumani)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
13 Lezra 2,5mg Letrozole 2,5mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20367-17
  1. Công ty đăng ký: Ajanta Pharma Limited. (Đ/c: Ajanta House, 98, Govt. Industrial Area, Charkop, Kandivli (W), Mumbai, 400 067 – India)

6.1. Nhà sản xuất: Ajanta Pharma Limited (Đ/c: Plot No.B-4/5/6 M.I.D.C, Paithan, Aurangabad 431 128 Maharashtra State – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
14 Aderan 16 Candesartan cilexetil 16mg Viên nén 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20368-17
  1. Công ty đăng ký: Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 304, Mohan Place, L.S.C., Block “C”, Saraswati Vihar, New Delhi – 110034 – India)

7.1. Nhà sản xuất: Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 19,20,21 Sector-6A, I.I.E., Sidcul, Ranipur, Haridwar – 249403 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
15 Respiwel 1 Risperidon 1mg Viên nén 24 tháng USP 37 Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20369-17
16 Respiwel 2 Risperidon 2mg Viên nén 24 tháng USP 37 Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20370-17
17 Respiwel 3 Risperidon 3mg Viên nén 24 tháng USP 37 Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20371-17
18 Respiwel 4 Risperidon 4mg Viên nén 24 tháng USP 37 Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20372-17
  1. Công ty đăng ký: Allergan Singapore Pte. Ltd (Đ/c: 8 Marina Boulevard #05-02, Marina Bay Financial Centre – Singapore)

8.1. Nhà sản xuất: Allergan Pharmaceuticals Ireland (Đ/c: Castlebar Road, Westport, County Mayo – Ireland)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
19 Combigan Brimonidin tartrat 2mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mg/ml Dung dịch nhỏ mắt 21 tháng NSX Hộp 1 lọ 5ml VN-20373-17

8.2. Nhà sản xuất: Allergan Sales, LLC (Đ/c: Waco, TX 76712 – USA)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
20 Optive Advanced UD Mỗi 0,4ml dung dịch chứa: Carboxymethylcellulose natri 2mg; Glycerin 4mg; polysorbate 80 2mg Dung dịch nhỏ mắt 15 tháng NSX Hộp 5 ống x 0,4ml; hộp 30 ống x 0,4ml VN-20374-17
  1. Công ty đăng ký: APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Đ/c: 19/F, Chung Hing Commercial BLDG. 62-63 Connaught Road Central, Central – Hong Kong)

9.1. Nhà sản xuất: Amanta Healthcare Limited. (Đ/c: 876, NH No. 8, Vill. Hariyala, Tal. Matar, Dist. Kheda-387411, Gujarat – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
21 Sodium Chloride Injection BP (0.9% W/V) Mỗi ống 10ml chứa: Natri clorid 0,09g Dung dịch tiêm 36 tháng BP 2016 Hộp 50 ống x 10 ml VN-20375-17

9.2. Nhà sản xuất: Atra Pharmaceuticals Limited (Đ/c: Plot No. H19, MIDC Area, Waluj, Aurangabad 431133, Maharashtra State – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
22 Tenifo Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 1 vỉ x 10 viên VN-20376-17

9.3. Nhà sản xuất: Kusum Healthcare Private Limited (Đ/c: SP-289 (A), RIICO Industrial Area Chopanki (Bhiwadi) Distt – Alwar – Rajasthan – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
23 Oxetine tablets 30mg Dapoxetin (dưới dạng Dapoxetin HCl) 30mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 1 vỉ 1 viên, Hộp 1 vỉ 4 viên VN-20377-17
24 Oxetine tablets 60mg Dapoxetine (dưới dạng Dapoxetine HCl) 60mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 1 vỉ 1 viên, Hộp 1 vỉ 4 viên VN-20378-17
  1. Công ty đăng ký: AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Đ/c: 8 Wilkie Road, #06-01 Wilkie Edge, Singapore 228095 – Singapore)

10.1. Nhà sản xuất: AstraZeneca AB (Đ/c: SE-151 85 Sodertalje – Sweden)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
25 Symbicort Turbuhaler Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg Thuốc bột để hít 24 tháng NSX Hộp 1 ống hít 60 liều, 120 liều VN-20379-17
  1. Công ty đăng ký: Aurobindo Pharma Limited (Đ/c: Plot No. 2, Maitrivihar, Ameerpet, Hyderabad – 500 038, Andhra Pradesh – India)

11.1. Nhà sản xuất: Aurobindo Pharma Limited (Đ/c: Unit III, Survey No 313 & 314, Bachupally Village, Quthubullapur Mandal, Ranga Reddy District, Telangana State – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
26 Viên nén Lamivudin 150 mg và Zidovudin 300 mg Lamivudin 150mg; Zidovudin 300mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 1 lọ x 60 viên VN-20380-17
  1. Công ty đăng ký: Avrentim Sp.Z O.o. (Đ/c: 194/362 Grójecka str., Mazowieckie 02-390 Warszawa – Poland)

12.1. Nhà sản xuất: Genepharm S.A. (Đ/c: 18th km. Marathonos Ave, Pallini Attiki, 15351 – Greece)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
27 Montesin 10mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg Viên nén nhai 24 tháng NSX Hộp 4 vỉ x 7 viên VN-20381-17
28 Montesin 4mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg Viên nén nhai 24 tháng NSX Hộp 4 vỉ x 7 viên VN-20382-17
29 Montesin 5mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg Viên nén nhai 24 tháng NSX Hộp 4 vỉ x 7 viên VN-20383-17
  1. Công ty đăng ký: B. Braun Medical Industries Sdn. Bhd. (Đ/c: Bayan Lepas Free Industrial Zone, P.O. Box 880, 10810 Penang – Malaysia)

13.1. Nhà sản xuất: B.Braun Melsungen AG (Đ/c: Mistelweg 2, 12357 Berlin – Germany)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
30 Calcium Gluconat 10% w/v Injections Calcium gluconat monohydrat 940mg/10ml Dung dịch tiêm 18 tháng NSX Hộp 20 ống plastic 10ml VN-20384-17
  1. Công ty đăng ký: Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Đ/c: 63 Chulia Street # 14-00, Singapore (049514) – Singapore)

14.1. Nhà sản xuất: Bayer Pharma AG (Đ/c: D-51368 Leverkusen – Germany)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
31 Adalat LA 30mg Nifedipin 30mg Viên nén phóng thích kéo dài 48 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20385-17
32 Adalat LA 60mg Nifedipin 60mg Viên phóng thích kéo dài 48 tháng NSX Hôp 3 vỉ x 10 viên VN-20386-17
33 Adalat retard Nifedipin 20mg Viên nén bao phim tác dụng chậm 36 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20387-17

14.2. Nhà sản xuất: Bayer Weimar GmbH & Co. KG (Đ/c: Dobereinerstrasse 20, 99427 Weimar – Germany)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
34 Yasmin Drospirenon 3,0mg; Ethinylestradiol 0,03mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 1 vỉ 21 viên VN-20388-17

14.3. Nhà sản xuất: Catalent Germany Eberbach GmbH (Đ/c: Gammelsbacher Str.2, 69412 Eberbach – Germany)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
35 Adalat 10mg (Đóng gói và xuất xưởng: Bayer Pharma AG; Đ/c: D-51368 Leverkusen, Germany) Nifedipin 10mg Viên nang mềm 36 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20389-17

14.4. Nhà sản xuất: PT Bayer Indonesia (Đ/c: JL Raya Bogor Km32, Depok 16416 – Indonesia)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
36 Redoxon Double Action Vitamin C 1000mg; Kẽm (dưới dạng Kẽm citrat trihydrat) 10mg Viên nén sủi bọt 36 tháng NSX Hộp 1 tuýp 10 viên VN-20390-17
  1. Công ty đăng ký: Beijing Double- Crane Pharmaceutical Business Co., Ltd (Đ/c: Room 802, 803, 18 Beitaipingzhuang road, Haidian District., Beijing – China)

15.1. Nhà sản xuất: Hubei Merryclin Pharmaceuticals Co., Ltd (Đ/c: Factory South Yunmeng Economic Development Zone, Hubei, – China)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
37 Vicomplex Mỗi chai 500ml chứa: Thiamin HCl 125mg; Riboflavin 25mg; D-panthenol 250mg; Acid ascorbic 500mg; Nicotinamid 625mg; Pyridoxin HCl 25mg; Dextrose monohydrat 25g Dung dịch tiêm truyền 36 tháng NSX Chai 500ml VN-20391-17
  1. Công ty đăng ký: Bluepharma- Indústria Farmacêutical, S.A. (Đ/c: Rua Bayer 16, 3045-016 Sao Martinho do Bispo-Coimbra – Portugal)

16.1. Nhà sản xuất: Bluepharma Genericos-Comercio De Medicamenos, S.A. (Đ/c: São Martinho do Bispo, 3045-016 Coimbra, – Portugal)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
38 Candesartan BluePharma Candesartan cilexetil 8mg Viên nén 30 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 4 vỉ x 14 viên, hộp 5 vỉ x 14 viên VN-20392-17

16.2. Nhà sản xuất: Bluepharma- Indústria Farmacêutical, S.A. (Đ/c: São Martinho do Bispo, 3045-016 Coimbra, – Portugal)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
39 Bluecose Acarbose 100mg Viên nén 36 tháng NSX Hộp 5 vỉ x 7 viên VN-20393-17
  1. Công ty đăng ký: Boehringer Ingelheim International GmbH (Đ/c: Binger Strasse 173, 55216 Ingelheim am Rhein – Germany)

17.1. Nhà sản xuất: Delpharm Reims (Đ/c: 10 rue Colonel Charbonneaux, 51100 Reims – France)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
40 Dulcolax Bisacodyl 5mg Viên bao đường tan trong ruột 36 tháng NSX Hộp 1 vỉ x 20 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên VN-20394-17
  1. Công ty đăng ký: Cadila Healthcare Ltd. (Đ/c: Zydus Tower. Satellite Cross Road, Ahmedabad 380 015 – India)

18.1. Nhà sản xuất: Cadila Healthcare Limited (Đ/c: Plot No. 417, 419, 420, Sarkhej Bavla National High way No. 8A, Village- Moraiya, Tal- Sanand, Dist: Ahmedabad, 382 210 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
41 Flutiflow 120 Fluticason propionat 0,5mg/g tương đương 50mcg/ liều xịt Hỗn dịch xịt mũi 24 tháng BP2016 Hộp 1 bình xịt 12g tương đương 120 liều xịt VN-20395-17
42 Flutiflow 60 Fluticason propionat 0,5mg/g tương đương 50mcg/ liều xịt Hỗn dịch xịt mũi 24 tháng BP2016 Hộp 1 bình xịt 6g tương đương 60 liều xịt VN-20396-17

18.2. Nhà sản xuất: Cadila Healthcare Ltd. (Đ/c: Kundaim Industrial Estate, Plot 203- 213, Kundaim, Goa 403 115- India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
43 Happi 20 Rabeprazol natri 20mg Viên nén bao tan trong ruột 36 tháng NSX Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20397-17
44 Neoloridin Desloratadin 5mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20398-17
  1. Công ty dăng ký: Cadila Pharmaceuticals Limited (Đ/c: Sarkhej Dholka Road, Bhat – Ahmedabad, 382210, Gujarat – India)

19.1. Nhà sản xuất: Cadila Pharmaceuticals Limited (Đ/c: 1389, Trasad Road, Dholka- 382225, Distric: Ahmedabad, Gujarat State – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
45 Aciloc Ranitidin (dưới dạng Ranitidin HCl) 50mg/ 2ml Dung dịch tiêm 24 tháng USP37 Hộp 1 vỉ x 5 ống 2ml VN-20399-17
  1. Công ty đăng ký: Celltrion pharm, Inc (Đ/c: 17F, Dacom B/D, 306, Teheran-Ro, Gangnam-gu, Seoul – Korea)

20.1. Nhà sản xuất: Qilu Pharmaceutical Co., Ltd (Đ/c: No. 317, Xinluo Road, High-tech Zone, Jinan, Shandong Province, CN-250101 – China)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
46 Qiluxone Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2,0g Bột pha tiêm 24 tháng USP38 Hộp 10 lọ VN-20400-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần BGP Pharma (Đ/c: 32/37 Ông ích Khiêm, Phường 14, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

21.1. Nhà sản xuất: Korea Arlico Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 21, Yongso 2-gil, Gwanghyewon-myeon, Jincheon-gun, Chungcheongbuk-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
47 Interginko tablet 120mg Cao khô lá Bạch quả (tương đương Ginkgo flavon glycosid 28,8mg) 120mg; Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20401-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam (Đ/c: G17 ngõ 28 Xuân La, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội – Việt Nam)

22.1. Nhà sản xuất: S.C. Antibiotice S.A. (Đ/c: Str. Valea Lupului nr. 1, Iasi, Jud. Iasi, cod 707410, – Romani)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
48 Omeusa Oxacillin (dưới dạng Oxacillin natri monohydrat) 1000mg Bột pha tiêm 24 tháng NSX Hộp 50 lọ VN-20402-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Nam Thiên Phúc (Đ/c: Số nhà 64 ngõ Yết Kiêu, Phố Yết Kiêu, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội – Việt Nam)

23.1. Nhà sản xuất: LTD Farmaprim /c: 5 Crinilor street, Village Porumbeni, Criuleni reg., MD-4829 – Moldova)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
49 Bieber Bisacodyl 10mg Viên đạn đặt trực tràng 36 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 5 viên VN-20403-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Đ/c: 22 Hồ Biểu Chánh, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

24.1. Nhà sản xuất: Klonal S.R.L (Đ/c: Lamadrid 802, Quilmes, Province of Buenos Aires – Argentina)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
50 Tesam Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g Bột đông khô pha tiêm 36 tháng USP38 Hộp 1 lọ, 20 lọ, 42 lọ VN-20404-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Green (Đ/c: Số 26, Tổ 30A, KĐT Đồng Tàu, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội – Việt Nam)

25.1. Nhà sản xuất: Sinochem Ningbo Limited Branch Jiangsu Ruinian Qianjin Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: Chuanbu village, Yixing Economic Development Zone, Jiangsu Province – China)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
51 Piracetam injection 1g/5ml Piracetam 1g/5ml Dung dịch tiêm 36 tháng NSX Hộp 10 ống x 5ml VN-20405-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Đ/c: 74 đường Thống Nhất, P. Vạn Thắng, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa – Việt Nam)

26.1. Nhà sản xuất: Saga Laboratories (Đ/c: Survey No. 198/2 & 198/3, Chachrawadi Vasna, Ta-Sanand, District: Ahmedabad 382210 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
52 Omsergy Omeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột Omeprazole 7,5%) 20 mg Viên nang cứng 24 tháng BP 2015 Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20406-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Quận 3 (Đ/c: 243 Hai Bà Trưng, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh – Việt Nam)

27.1. Nhà sản xuất: M/S Stallion Laboratories Pvt. Ltd (Đ/c: C1B, 305, 2&3 GIDC, Kerala (Bavla) Dist. Ahmedabad (Gujarat) – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
53 Yolab Gemfibrozil 600mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 39 Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20407-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Đ/c: Số 67, ngõ 68, đường Ngọc Thụy, phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Hà Nội – Việt Nam)

28.1. Nhà sản xuất: Anfarm hellas S.A (Đ/c: 53-57, Perikleous str., Gerakas 15344, Athens – Greece)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
54 Meropenem/Anfarm Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g Bột pha tiêm truyền 36 tháng NSX Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ VN-20408-17
55 Meropenem/Anfarm Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 500mg Bột pha tiêm truyền 36 tháng NSX Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ VN-20409-17

28.2. Nhà sản xuất: Anfarm Hellas S.A. (Đ/c: Sximatari Viotias, 32009 – Greece)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
56 Maxilin Clarithromycin 500mg Bột pha tiêm truyền 36 tháng NSX Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ VN-20410-17
57 Ozarium Losartan kali 100mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20411-17
58 Vizimtex Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg Bột pha tiêm truyền 36 tháng NSX Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ VN-20412-17

28.3. Nhà sản xuất: Ronak Biopharmaceutical Co. (Đ/c: Kargar Blvd., Azadegan 2 Ave., Azadegan Blvd, Kaveh Indusstrial City, Saveh – Iran)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
59 Desfonak Deferoxamine mesylate 500mg Bột đông khô pha tiêm 24 tháng USP39 Hộp 10 lọ VN-20413-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược và thiết bị y tế Việt Nam – VINAP (Đ/c: Số 104-B12B, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Hà Nội – Việt Nam)

29.1. Nhà sản xuất: Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 19-21 Sector – 6A, I.I.E., Sidcul, Ranipur, Haridwar-249403 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
60 Alivher Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 25mg Viên nén 24 tháng NSX Hộp 1 vỉ x 10 viên VN-20414-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Đ/c: Khu vực 8, Phường Nhơn Phú, TP. Qui Nhơn, tỉnh Bình Định – Việt Nam)

30.1. Nhà sản xuất: Facta Farmacentici S.p.A (Đ/c: Nucleo Industriale S. Atto, S. Nicolo a Tordino, 64100 Teramo (TE) – Italy)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
61 Meropenem Kabi 1g Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch 36 tháng NSX Hộp 10 lọ VN-20415-17

30.2. Nhà sản xuất: Fresenius Kabi Manufacturing S.A. (Pty) Limited (Đ/c: 6 Gibaud Road, 6001 Korsten, Port Elizabeth – South Africa)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
62 Cisatracurium Kabi 2mg/ml Mỗi 1 ml dung dịch chứa: Cisatracurium (dưới dạng Cisatracurium besylat) 2mg Dung dịch tiêm truyền 24 tháng NSX Hộp 5 ống x 2,5ml, hộp 10 ống x 5ml VN-20416-17

30.3. Nhà sản xuất: Fresenius Kabi Oncology Ltd (Đ/c: Village Kishanpura, Baddi, Tehsil Nalagarh, District Solan, Himachal Pradesh, IN-174101 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
63 Oxitan 50mg/10ml Mỗi 10ml dung dịch chứa: Oxaliplatin 50mg Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch 24 tháng NSX Hộp 1 lọ 10ml VN-20417-17

30.4. Nhà sản xuất: Labesfal- Laboratórios Almiro, S.A. (Đ/c: Zona Industrial do Lagedo, 3465-157 Santiago de Besteiros – Portugal)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
64 Ceftazidime Kabi 1g (SX bán thành phẩm: Hanmi Fine Chemical Co., Ltd; địa chỉ: Plant A and B 59, Gyeongje-ro, Siheung-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc) Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) 1g Bột pha dung dịch tiêm 36 tháng EP 8.0 Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ VN-20418-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Hoàng Nam (Đ/c: 65/15 Hồ Văn Huê, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

31.1. Nhà sản xuất: Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 19,20,21 Sector-6A, I.I.E., Sidcul, Ranipur, Haridwar – 249403 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
65 Olavex 10 Olanzapin 10mg Viên nén 36 tháng USP 38 Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20419-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Đ/c: Thôn Bá Khê, Tân Tiến, Văn Giang, Hưng Yên – Việt Nam)

32.1. Nhà sản xuất: Young Poong Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: 333, Hambakmoe-Ro, Namdong-Ku, Incheon City – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
66 Stomex Omeprazol (Dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột 36 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 8 viên VN-20420-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần thiết bị T&T (Đ/c: Lô 13, khu tập th công ty Công nghệ phẩm, phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Hà Nội – Việt Nam)

33.1. Nhà sản xuất: Bharat Parenterals Ltd. (Đ/c: Survey No. 144 & 146, Jarod Samlaya Road., Tal-Savli, City: Haripura., Dist: Vadodara – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
67 Tobramycin Ophthalmic Solution USP Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg/ 5ml Dung dịch nhỏ mắt 24 tháng USP38 Hộp 1 lọ 5ml VN-20421-17

33.2. Nhà sản xuất: Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: E-1105 RIICO Industrial Area, Phase III, Bhiwadi, Alwar. (Rajasthan.) – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
68 Desbebe Desloratadin 30mg/60ml Si rô 36 tháng NSX Hộp 1 lọ 60ml VN-20422-17
69 Temptcure-100 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 1 vỉ x 4 viên VN-20423-17
70 Temptcure-50 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 1 vỉ x 4 viên VN-20424-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty CP dược phẩm Pha No (Đ/c: 31 Hồ Biểu Chánh, P.12, Q. Phú Nhuận, TP. H Chí Minh – Việt Nam)

34.1. Nhà sản xuất: Atlantic Pharma- Producoes Farmaceuticas S.A (Đ/c: Rua da Tapada Grande, 2 2710-089 Sintra – Portugal)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
71 Lisbosartan 300mg Irbesartan 300mg Viên nén bao phim 24 tháng EP 8.0 Hộp 4 vỉ x 7 viên VN-20425-17

34.2. Nhà sản xuất: Atlantic Pharma- Producoes Farmaceuticas S.A. (Đ/c: Zona Industrial da Abrunheira, Rua da Tapada Grande, No.2, 2710-089 Sintra – Portugal)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
72 Belioste Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mg Viên nén bao phim 36 tháng EP 8.0 Hộp 1 vỉ x 4 viên VN-20426-17

34.3. Nhà sản xuất: Kern Pharma S.L. (Đ/c: Venus, 72-Poligono Industrial Colon II 08228 Tarrasa (Barcelona) – Spain)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
73 Carminal 40mg Telmisartan 40mg Viên nén 36 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 14 viên VN-20427-17
74 Carminal 80mg Telmisartan 80mg Viên nén 36 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 14 viên VN-20428-17

34.4. Nhà sản xuất: Laboratorios Normon, S.A. (Đ/c: Ronda de Valdecarrizo, 6-28760 Tres cantos (Madrid) – Spain)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
75 Ondansevit 8mg/4ml Mỗi 4ml dung dịch chứa: Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid dihydrat) 8mg Dung dịch tiêm truyền 36 tháng NSX Hộp 50 ống x 4 ml VN-20429-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty CPDP Ta Da (Đ/c: 44A Đinh Công Tráng, P. Tân Định, Q.1, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

35.1. Nhà sản xuất: Laboratories Lesvi, S.L. (Đ/c: Avda. Barcelona 69 08970 Sant Joan Despi, Barcelona – Spain)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
76 Levistel 40 Telmisartan 40mg Viên nén 30 tháng NSX Hộp 4 vỉ x 7
77 Levistel 80 Telmisartan 80mg Viên nén 30 tháng NSX viên Hộp 4 vỉ x 7 viên VN-20431-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Bình Việt Đức (Đ/c: 62/36 Trương Công Định, P. 14, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

36.1. Nhà sản xuất: Hameln Pharmaceuticals GmbH (Đ/c: Langes Feld 13, 31789 Hameln – Germany)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
78 Paciflam Midazolam (dưới dạng Midazolam HCl) 5mg/5ml Dung dịch tiêm 36 tháng NSX Hộp 10 ống 5 ml VN-20432-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Đ/c: Số 23 Đại lộ Độc Lập, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

37.1. Nhà sản xuất: Tolmar Inc. (Đ/c: 701 Centre Avenue, Ft. Collins, CO 80526 – USA)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
79 Eligard 22.5mg (Đóng gói thứ cấp+Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan) Leuprorelin acetate (tương đương 20,87mg Leuprorelin) 22,5mg Bột pha tiêm 24 tháng NSX Hộp 1 khay chứa ống bột pha tiêm và 1 kim tiêm vô khuẩn+ 1 khay chứa ống dung môi VN-20433-17
80 Eligard 7.5mg (Đóng gói thứ Cấp+Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan) Leuprorelin acetate (tương đương 6,96mg Leuprorelin) 7,5mg Bột pha tiêm 24 tháng NSX Hộp 1 khay chứa ống bột pha tiêm và 1 kim tiêm vô khuẩn+ 1 khay chứa ống dung môi VN-20434-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH DP Chân Á – Thái Bình Dương (Đ/c: Số 113 đường Y Ngông, Phường Tân Thành, Tp. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk- Việt Nam)

38.1. Nhà sản xuất: Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: Yangzi Road, Shijiazhuang Economic & Technological Development zone, Hebei – China)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
81 Glucose injection 5% Glucose 5g/100ml Dung dịch tiêm truyền 36 tháng BP 2015 Chai nhựa 500ml VN-20435-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH DP Việt Pháp (Đ/c: 11B phố Hoa Bằng. P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội – Việt nam)

39.1. Nhà sản xuất: Alembic Pharmaceuticals Limited (Đ/c: Panelav, Tal-Halol, Dist. Panchmahal – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
82 Telmotens Plus Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg Viên nén 36 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20436-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Đ/c: Số 146, ngõ 230 Định Công Thượng, P. Định Công, Q. Hoàng Mai, Hà Nội – Việt Nam)

40.1. Nhà sản xuất: Oncotec Pharma Produktion GmbH (Đ/c: Am Pharmapark, 06861, Dessau, Roβlau – Germany)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
83 Oxaliplatin Medac (Cơ sở đóng gói: Medac Gesellschaft fur Klinische Spezialpraparate mbH, đ/c: Theaterstrasse 6, 22880 Wedel, Germany) Mỗi lọ chứa: Oxaliplatin 50mg Thuốc bột đông khô pha tiêm 48 tháng EP8.0 Hộp 1 lọ VN-20437-17

40.2. Nhà sản xuất: Rafarm S.A. (Đ/c: Thesi Pousi-Hatzi Agiou Louka, Paiania Attiki 19002, 37 – Greece)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
84 Xylocream Mỗi 1g kem chứa: Lidocain 25mg; Prilocain 25mg Kem bôi 36 tháng NSX Hộp 5 tuýp x 5g VN-20438-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm DO HA /c: Số 30, Tập thể Trần Phú, ngõ 105, đường Nguyễn Phong Sắc, tổ 16, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, Hà Nội – Việt Nam)

41.1. Nhà sản xuất: Drogsan Ilaclari San. ve Tic. A.S. (Đ/c: Esenboga Merkez Mah. Cubuk Cad. No: 31, Cubuk – Ankara – Turkey)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
85 Apimdo Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg Viên nén bao tan trong ruột 24 tháng USP 38 Hộp 1 vỉ x 14 viên VN-20439-17

41.2. Nhà sản xuất: Instituto Biologico Contemporaneo S.A. (Đ/c: Chivilcoy 304 and Bogota 3921/25, Autonomous city of Buenos Aires – Argentina)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
86 Mactray Mỗi 4ml dung dịch tiêm chứa: Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mg Dung dịch tiêm 24 tháng NSX Hộp 1 ống 4 ml VN-20440-17

41.3. Nhà sản xuất: OU Vitale-XD (nơi sản xuất Vitale Pringi) (Đ/c: Vanapere tee 3, Pringi Viimsi, 74011 Harju County – Estonia)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
87 Abbsin 200 Acetylcystein 200mg Viên nén sủi bọt 24 tháng NSX Hộp 1 ống 20 viên VN-20441-17
88 Abbsin 600 Acetylcystein 600mg Viên nén sủi bọt 24 tháng NSX Hộp 1 ống 20 viên VN-20442-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Hoàng Dược (Đ/c: 120/2G Đường Bình Thi, Phường 14, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

42.1. Nhà sản xuất: Rafarm S.A. (Đ/c: Thesi Pousi-Hatzi Agiou Louka, Paiania Attiki 19002, P.O. Box 37 – Greece)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
89 Arthroloc Mỗi gói chứa: Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid tương đương với glucosamin base 1177,8mg) 1500mg Bột pha dung dịch uống 36 tháng NSX Hộp 30 gói VN-20443-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Hồng Hà (Đ/c: 2/36A Cao Thắng, P.5, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

43.1. Nhà sản xuất: Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 19,20,21 Sector-6A, I.I.E., Sidcul, Ranipur, Haridwar – 249403 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
90 Rovex 20 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20444-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Huy Cường (Đ/c: 37 Trần Nhật Duật, P. Tân Định. Q.1, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

44.1. Nhà sản xuất: LDP Laboratories Torlan SA (Đ/c: Ctra. de Barcelona 135-B 08290 Cerdanyola del Vals Barcelona. – Spain)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
91 Cefoxitin Gerda 1G Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g Bột pha dung dịch tiêm 24 tháng NSX Hộp 10 lọ VN-20445-17
92 Cefoxitin Gerda 2G Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2g Bột pha dung dịch tiêm 24 tháng NSX Hộp 10 lọ VN-20446-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp (Đ/c: 480C Nguyễn Thị Thập, Phường Tân Quy, Quận 7, TP.HCM – Việt Nam)

45.1. Nhà sản xuất: Replek Farm Ltd. Skopje (Đ/c: 188 Kozle str., 1000 Skopje – Macedonia)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
93 Asbesone Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,5 mg/1g Kem bôi ngoài da 24 tháng NSX Hộp 1 tuýp 30g VN-20447-17

45.2. Nhà sản xuất: Sigma-Tau Industrie Farmaceutiche Riunite S.P.A (Đ/c: Via Pontina Km 30, 400-00040 Pomezia (RM) – Italy)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
94 Eurartesim 160/20 Piperaquine tetraphosphate 160mg; Dihydroartemisinin 20mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 1 vỉ x 3 viên VN-20448-17
95 Eurartesim 320/40 Piperaquine tetraphosphate 320mg; Dihydroartemisinin 40mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 1 vỉ x 3 viên VN-20449-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Minh Tiến (Đ/c: Số 21, ngõ 27, phố Vũ Ngọc Phan, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, Hà Nội – Việt Nam)

46.1. Nhà sản xuất: Biofarm Sp. zo.o (Đ/c: ul. Walbrzyska 13, 60-198 Pozan – Poland)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
96 Rosutrox Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 4 vỉ x 7 viên VN-20450-17
97 Rosutrox Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 4 vỉ x 7 viên VN-20451-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Đ/c: Phòng 201, Lầu 2, Tòa nhà City View, s12 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

47.1. Nhà sản xuất: JS Pharm . Co., Ltd (Đ/c: 484-28, Gangbyeon-ro, Hwangnyong-myeon, Jangseong-gun, Jeollanam-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
98 Hỗn dịch Zantagel Mỗi 10 ml hỗn dịch chứa: Oxethazain 20mg; Gel khô nhôm hydroxyd (tương đương 291mg nhôm oxyd) 582mg; Magnesi hydroxyd 196mg Hỗn dịch uống 36 tháng NSX Hộp 20 gói x 10 ml VN-20452-17

47.2. Nhà sản xuất: KMS Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 236, Sinwon-ro, Yeongtong-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
99 Beratan Irbesartan 150mg Viên nén 36 tháng NSX Chai 100 viên VN-20453-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Châu (Đ/c: 48/3A Hồ Biểu Chánh, P11, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

48.1. Nhà sản xuất: Schnell Biopharmaceuticals, Inc (Đ/c: 16, Dumeori-gil, Yanggang-myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
100 Anzela Cream Azelaic acid 2000mg/10g Kem bôi da 36 tháng NSX Hộp 1 tuýp 10g VN-20454-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Đ/c: 122/7-9 Đặng Văn Ngữ, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chi Minh – Việt Nam)

49.1. Nhà sản xuất: Kern Pharma S.L. (Đ/c: Venus, 72-Poligono Industrial Colon II 08228 Tarrasa (Barcelona) – Spain)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
101 Candesarkern 16mg Tablet Candesartan cilexetil 16mg Viên nén 24 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 14 viên VN-20455-17
102 Candesarkern 8mg Tablet Candesartan cilexetil 8mg Viên nén 24 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 14 viên VN-20456-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Phú Sơn (Đ/c: 190 đường số 11, Khu dân cư Bình Phú, phường 11, Quận 6, Tp HCM – Việt Nam)

50.1. Nhà sản xuất: Axon Drugs Pvt Ltd. (Đ/c: 148/12B, Chennai – Bangalore Highway, Chembarambakkam, 602 103, Tamilnadu – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
103 Olenor-40 Olmesartan medoxomil 40mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20457-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng (Đ/c: Phòng 4A, tầng 4, tòa nhà Sông Đà 1, ngõ 165 Cầu Giấy, phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội – Việt Nam)

51.1. Nhà sản xuất: Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 19,20,21 Sector-6A, I.I.E., Sidcul, Ranipur, Haridwar – 249403 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
104 Enorgapan Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri) 40mg Viên nén bao tan trong ruột 24 tháng NSX Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20458-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang (Đ/c: 23 đường số 9, Khu dân cư Nam Long, p. Tân Thuận Đông, Q.7, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

52.1. Nhà sản xuất: Kwality Pharmaceutical PVT. Ltd. (Đ/c: Nag Kalan, Majitha Road, Amritsar, Punjab – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
105 Sertil 100 Sertralin (dưới dạng Sertralin hydrochlorid) 100 mg Viên nén bao phim 36 tháng USP38 Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20459-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê (Đ/c: Lô D3/D6 khu đô thị mới Cầu Giấy, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy, Tp. Hà Nội – Việt Nam)

53.1. Nhà sản xuất: Square Pharmaceuticals Ltd (Đ/c: Square Road, Salgaria, Pabna. – Bangladesh)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
106 Pantobone 40 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40 mg Viên nén bao tan trong ruột 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20460-17
107 Triglo Fenofibrat 200mg Viên nang cứng 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20461-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Việt Lâm (Đ/c: Tổ 16 Lâm Du, Phường Bồ Đ, Q. Long Biên, Hà Nội – Việt Nam)

54.1. Nhà sản xuất: Pharmazeutische Fabrik Montavit GesmbH (Đ/c: Salzberg strasse 96 AT – 6067 Absam – Austria)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
108 Cynarix-Dragees Cao khô lá Actiso 4-6:1 55mg Viên nén bao đường 36 tháng NSX Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 12 viên VN-20462-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược Song Sáng (Đ/c: 68 Lê Văn Lương, P. Tân Hưng, Q.7, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

55.1. Nhà sản xuất: Leopard Medical Brand Co., Ltd. (Đ/c: 19/5 Moo 1, Petchkasem Road, Thaphaya, Nakornchaisri, Nakornphathom, 73120 – Thailand)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
109 LeoPovidone Povidon- iod 10% (kl/tt) tương đương iod tự do 1% (kl/tt) Dung dịch dùng ngoài 60 tháng NSX Chai nhựa HDPE 15ml, 30ml, 180ml, 450ml VN-20463-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Đ/c: 1333 đường 31B, Khu phố An Phú – An Khánh, Phường An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

56.1. Nhà sản xuất: Laboratorio Farmaceutico C.T.s.r.l. (Đ/c: Via Dante Alighieri 71, 18038 Sanremo (IM) – Italia)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký