Quyết định 210/QĐ-QLD Về việc ban hành danh mục 281 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 97

1416
Quyết định 210/QĐ-QLD
Quyết định 210/QĐ-QLD
Quyết định 210/QĐ-QLD Về việc ban hành danh mục 281 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 97
5 (100%) 7 votes

Quyết định 210/QĐ-QLD Về việc ban hành danh mục 281 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 97

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số 210/QĐ-QLD Hà Nội, ngày 08 tháng 6 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành danh mục 281 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 97

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 06/4/2016;
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT-BYT ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc;

Căn cứ ý kiến của Hội đổng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc – Bộ Y tế;

Xét đề nghị của Phòng Đăng ký thuốc – Cục Quản lý Dược,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 281 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 97.

Điều 2. Nhà sản xuất và công ty đăng ký thuốc có trách nhiệm cung cấp thuốc vào Việt Nam theo đúng các hồ sơ tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế. Số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp phải được in lên nhãn thuốc. Số đăng ký có ký hiệu VN-…..-17 có giá trị 05 năm kể từ ngày ký Quyết định.

Điều 3. Nhà sản xuất và công ty đăng ký thuốc phải chấp hành đầy đủ pháp luật của nước CHXHCN Việt Nam và các quy định của Bộ Y tế về nhập khẩu thuốc và lưu hành thuốc tại Việt Nam; nếu có bất cứ thay đổi gì trong quá trình lưu hành thuốc ở nước sở tại và ở Việt Nam thì phải báo cáo ngay cho Cục Quản lý Dược – Bộ Y tế Việt Nam.

Điều 4. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 5. Giám đốc sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, giám đốc nhà sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

DANH MỤC 281 THUỐC NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ HIỆU LỰC 5 NĂM – ĐỢT 97

  1. Công ty đăng ký: A. Menarini Singapore Pte. Ltd (Đ/c: 30 Pasir Panjang Road, # 08-32 Mapletree Business City, Singapore (117440) – Singapore)

1.1. Nhà sản xuất: Aupa Biopharm Co., Ltd. (Đ/c: 1 Kwang-Fu Rd., Huko/Hsin Chu Hsien – Taiwan)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
1 Librax Chlordiazepoxide 5mg; Clidinium bromide 2,5mg Viên nén bao đường 48 tháng NSX Hộp 1 lọ 100 viên, 500 viên VN-20355-17
2 Mestinon S.C. Pyridostigmin bromid 60mg Viên bao đường 36 tháng NSX Hộp 1 lọ 150 viên VN-20356-17

1.2. Nhà sản xuất: GE Healthcare Ireland (Đ/c: IDA Business Park Carrigtohill Co. Cork – Ireland)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
3 Omnipaque Iohexol 647 mg/ml (tương đương Iod 300mg/ml) Dung dịch tiêm 36 tháng NSX Hộp 10 chai x 100 ml VN-20357-17
4 Omnipaque Iohexol 755mg/ml (tương đương Iod 350mg/ml) Dung dịch tiêm 36 tháng NSX Hộp 10 chai x 100 ml VN-20358-17
  1. Công ty đăng ký: Abbott Laboratories (Đ/c: 100 Abbott Park Road, Abbott Park, Illinois 60064 – USA)

2.1. Nhà sản xuất: Pharmatis (Đ/c: Zone d’Activite Est No 1, 60190 Estrees Saint Denis – France)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
5 Fatig Mỗi 10 ml chứa: Magnesium gluconat 0,426g;

Calcium glycerophosphat 0,456g

Dung dịch uống 36 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 10 ống VN-20359-17
  1. Công ty đăng ký: Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Đ/c: 1 Maritime Square #12-01 Harbourfront Centre Singapore 099253 – Singapore)

3.1. Nhà sản xuất: Aesica Queenborough Limited (Đ/c: North road, Queenborough, Kent, ME11 5EL – United Kingdom)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
6 Klacid 250mg Clarithromycin 250mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 1 vỉ x 14 viên VN-20360-17

3.2. Nhà sản xuất: Laboratorio Franco Colombiano Lafrancol S.A.S (Đ/c: Carrera 1#46-84, santiago de call, Valle Del Cauca – Colombia)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
7 Lifanaf Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg. Viên nén nhai 36 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 1 viên VN-20361-17

3.3. Nhà sản xuất: Laboratorio Internacional Argentino S.A (Đ/c: Tabare 1641 C.A.B.A – Argentina)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
8 Cefpin Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1g Thuốc bột pha dung dịch tiêm 24 tháng NSX Hộp 1 lọ; Hộp 25 lọ VN-20362-17
  1. Công ty đăng ký: AbbVie Inc. (Đ/c: 1 North Waukegan Road, North Chicago, IL 60064 – USA)

4.1. Nhà sản xuất: Curida AS (Đ/c: Solbaervegen 5, NO-2409 Elevarum – Norway)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
9 Chirocaine (đóng gói: Abbvie S.R.L, địa chỉ: S.R.148 Pontina km 52, SNC. 04011 Campoverde Di Aprilia (LT) – Italy) Mỗi 10ml dung dịch chứa: Levobupivacaine (dưới dạng Levobupivacaine Hydrochloride) 5mg Dung dịch tiêm 36 tháng NSX Hộp 10 ống x 10 ml VN-20363-17
  1. Công ty đăng ký: Actavis International Ltd (Đ/c: BLB 016 Bulebel Industrial Estate, Zejtun ZTN 3000 – Malta)

5.1. Nhà sản xuất: Actavis Italy S.p.A. (Đ/c: Via Pasteur, 10 20014, Nerviano, (MI) – Italy)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
10 Irinotesin 20mg/ml Mỗi 1 ml dung dịch chứa: Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg Dung dịch tiêm truyền 36 tháng NSX Hộp 1 ống 5ml, hộp 1 ống 2ml VN-20364-17

5.2. Nhà sản xuất: Actavis Ltd. (Đ/c: BLB016 Bulebel Industrial Estate Zejtun ZTN 3000 – Malta)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
11 Bloktiene 5 mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg Viên nén nhai 36 tháng NSX Hộp 4 vỉ x 7 viên VN-20365-17

5.3. Nhà sản xuất: Balkanpharma – Razgrad AD (Đ/c: 68, Aprilsko Vastanie Blvd., 7200 Razgrad – Bulgaria)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
12 Tobrin 0.3% Mỗi 1 ml chứa: Tobramycin 3mg Dung dịch nhỏ tai 36 tháng NSX Hộp 1 lọ x 5 ml VN-20366-17

5.4. Nhà sản xuất: S.C. Sindan-Pharma S.R.L. (Đ/c: 11th Ion Mihalache blvd., Sector 1, Zip code 011171, Bucharest – Rumani)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
13 Lezra 2,5mg Letrozole 2,5mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20367-17
  1. Công ty đăng ký: Ajanta Pharma Limited. (Đ/c: Ajanta House, 98, Govt. Industrial Area, Charkop, Kandivli (W), Mumbai, 400 067 – India)

6.1. Nhà sản xuất: Ajanta Pharma Limited (Đ/c: Plot No.B-4/5/6 M.I.D.C, Paithan, Aurangabad 431 128 Maharashtra State – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
14 Aderan 16 Candesartan cilexetil 16mg Viên nén 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20368-17
  1. Công ty đăng ký: Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 304, Mohan Place, L.S.C., Block “C”, Saraswati Vihar, New Delhi – 110034 – India)

7.1. Nhà sản xuất: Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 19,20,21 Sector-6A, I.I.E., Sidcul, Ranipur, Haridwar – 249403 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
15 Respiwel 1 Risperidon 1mg Viên nén 24 tháng USP 37 Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20369-17
16 Respiwel 2 Risperidon 2mg Viên nén 24 tháng USP 37 Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20370-17
17 Respiwel 3 Risperidon 3mg Viên nén 24 tháng USP 37 Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20371-17
18 Respiwel 4 Risperidon 4mg Viên nén 24 tháng USP 37 Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20372-17
  1. Công ty đăng ký: Allergan Singapore Pte. Ltd (Đ/c: 8 Marina Boulevard #05-02, Marina Bay Financial Centre – Singapore)

8.1. Nhà sản xuất: Allergan Pharmaceuticals Ireland (Đ/c: Castlebar Road, Westport, County Mayo – Ireland)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
19 Combigan Brimonidin tartrat 2mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mg/ml Dung dịch nhỏ mắt 21 tháng NSX Hộp 1 lọ 5ml VN-20373-17

8.2. Nhà sản xuất: Allergan Sales, LLC (Đ/c: Waco, TX 76712 – USA)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
20 Optive Advanced UD Mỗi 0,4ml dung dịch chứa: Carboxymethylcellulose natri 2mg; Glycerin 4mg; polysorbate 80 2mg Dung dịch nhỏ mắt 15 tháng NSX Hộp 5 ống x 0,4ml; hộp 30 ống x 0,4ml VN-20374-17
  1. Công ty đăng ký: APC Pharmaceuticals & Chemical Limited (Đ/c: 19/F, Chung Hing Commercial BLDG. 62-63 Connaught Road Central, Central – Hong Kong)

9.1. Nhà sản xuất: Amanta Healthcare Limited. (Đ/c: 876, NH No. 8, Vill. Hariyala, Tal. Matar, Dist. Kheda-387411, Gujarat – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
21 Sodium Chloride Injection BP (0.9% W/V) Mỗi ống 10ml chứa: Natri clorid 0,09g Dung dịch tiêm 36 tháng BP 2016 Hộp 50 ống x 10 ml VN-20375-17

9.2. Nhà sản xuất: Atra Pharmaceuticals Limited (Đ/c: Plot No. H19, MIDC Area, Waluj, Aurangabad 431133, Maharashtra State – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
22 Tenifo Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 1 vỉ x 10 viên VN-20376-17

9.3. Nhà sản xuất: Kusum Healthcare Private Limited (Đ/c: SP-289 (A), RIICO Industrial Area Chopanki (Bhiwadi) Distt – Alwar – Rajasthan – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
23 Oxetine tablets 30mg Dapoxetin (dưới dạng Dapoxetin HCl) 30mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 1 vỉ 1 viên, Hộp 1 vỉ 4 viên VN-20377-17
24 Oxetine tablets 60mg Dapoxetine (dưới dạng Dapoxetine HCl) 60mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 1 vỉ 1 viên, Hộp 1 vỉ 4 viên VN-20378-17
  1. Công ty đăng ký: AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Đ/c: 8 Wilkie Road, #06-01 Wilkie Edge, Singapore 228095 – Singapore)

10.1. Nhà sản xuất: AstraZeneca AB (Đ/c: SE-151 85 Sodertalje – Sweden)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
25 Symbicort Turbuhaler Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg Thuốc bột để hít 24 tháng NSX Hộp 1 ống hít 60 liều, 120 liều VN-20379-17
  1. Công ty đăng ký: Aurobindo Pharma Limited (Đ/c: Plot No. 2, Maitrivihar, Ameerpet, Hyderabad – 500 038, Andhra Pradesh – India)

11.1. Nhà sản xuất: Aurobindo Pharma Limited (Đ/c: Unit III, Survey No 313 & 314, Bachupally Village, Quthubullapur Mandal, Ranga Reddy District, Telangana State – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
26 Viên nén Lamivudin 150 mg và Zidovudin 300 mg Lamivudin 150mg; Zidovudin 300mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 1 lọ x 60 viên VN-20380-17
  1. Công ty đăng ký: Avrentim Sp.Z O.o. (Đ/c: 194/362 Grójecka str., Mazowieckie 02-390 Warszawa – Poland)

12.1. Nhà sản xuất: Genepharm S.A. (Đ/c: 18th km. Marathonos Ave, Pallini Attiki, 15351 – Greece)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
27 Montesin 10mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg Viên nén nhai 24 tháng NSX Hộp 4 vỉ x 7 viên VN-20381-17
28 Montesin 4mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg Viên nén nhai 24 tháng NSX Hộp 4 vỉ x 7 viên VN-20382-17
29 Montesin 5mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg Viên nén nhai 24 tháng NSX Hộp 4 vỉ x 7 viên VN-20383-17
  1. Công ty đăng ký: B. Braun Medical Industries Sdn. Bhd. (Đ/c: Bayan Lepas Free Industrial Zone, P.O. Box 880, 10810 Penang – Malaysia)

13.1. Nhà sản xuất: B.Braun Melsungen AG (Đ/c: Mistelweg 2, 12357 Berlin – Germany)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
30 Calcium Gluconat 10% w/v Injections Calcium gluconat monohydrat 940mg/10ml Dung dịch tiêm 18 tháng NSX Hộp 20 ống plastic 10ml VN-20384-17
  1. Công ty đăng ký: Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Đ/c: 63 Chulia Street # 14-00, Singapore (049514) – Singapore)

14.1. Nhà sản xuất: Bayer Pharma AG (Đ/c: D-51368 Leverkusen – Germany)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
31 Adalat LA 30mg Nifedipin 30mg Viên nén phóng thích kéo dài 48 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20385-17
32 Adalat LA 60mg Nifedipin 60mg Viên phóng thích kéo dài 48 tháng NSX Hôp 3 vỉ x 10 viên VN-20386-17
33 Adalat retard Nifedipin 20mg Viên nén bao phim tác dụng chậm 36 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20387-17

14.2. Nhà sản xuất: Bayer Weimar GmbH & Co. KG (Đ/c: Dobereinerstrasse 20, 99427 Weimar – Germany)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
34 Yasmin Drospirenon 3,0mg; Ethinylestradiol 0,03mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 1 vỉ 21 viên VN-20388-17

14.3. Nhà sản xuất: Catalent Germany Eberbach GmbH (Đ/c: Gammelsbacher Str.2, 69412 Eberbach – Germany)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
35 Adalat 10mg (Đóng gói và xuất xưởng: Bayer Pharma AG; Đ/c: D-51368 Leverkusen, Germany) Nifedipin 10mg Viên nang mềm 36 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20389-17

14.4. Nhà sản xuất: PT Bayer Indonesia (Đ/c: JL Raya Bogor Km32, Depok 16416 – Indonesia)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
36 Redoxon Double Action Vitamin C 1000mg; Kẽm (dưới dạng Kẽm citrat trihydrat) 10mg Viên nén sủi bọt 36 tháng NSX Hộp 1 tuýp 10 viên VN-20390-17
  1. Công ty đăng ký: Beijing Double- Crane Pharmaceutical Business Co., Ltd (Đ/c: Room 802, 803, 18 Beitaipingzhuang road, Haidian District., Beijing – China)

15.1. Nhà sản xuất: Hubei Merryclin Pharmaceuticals Co., Ltd (Đ/c: Factory South Yunmeng Economic Development Zone, Hubei, – China)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
37 Vicomplex Mỗi chai 500ml chứa: Thiamin HCl 125mg; Riboflavin 25mg; D-panthenol 250mg; Acid ascorbic 500mg; Nicotinamid 625mg; Pyridoxin HCl 25mg; Dextrose monohydrat 25g Dung dịch tiêm truyền 36 tháng NSX Chai 500ml VN-20391-17
  1. Công ty đăng ký: Bluepharma- Indústria Farmacêutical, S.A. (Đ/c: Rua Bayer 16, 3045-016 Sao Martinho do Bispo-Coimbra – Portugal)

16.1. Nhà sản xuất: Bluepharma Genericos-Comercio De Medicamenos, S.A. (Đ/c: São Martinho do Bispo, 3045-016 Coimbra, – Portugal)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
38 Candesartan BluePharma Candesartan cilexetil 8mg Viên nén 30 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 4 vỉ x 14 viên, hộp 5 vỉ x 14 viên VN-20392-17

16.2. Nhà sản xuất: Bluepharma- Indústria Farmacêutical, S.A. (Đ/c: São Martinho do Bispo, 3045-016 Coimbra, – Portugal)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
39 Bluecose Acarbose 100mg Viên nén 36 tháng NSX Hộp 5 vỉ x 7 viên VN-20393-17
  1. Công ty đăng ký: Boehringer Ingelheim International GmbH (Đ/c: Binger Strasse 173, 55216 Ingelheim am Rhein – Germany)

17.1. Nhà sản xuất: Delpharm Reims (Đ/c: 10 rue Colonel Charbonneaux, 51100 Reims – France)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
40 Dulcolax Bisacodyl 5mg Viên bao đường tan trong ruột 36 tháng NSX Hộp 1 vỉ x 20 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên VN-20394-17
  1. Công ty đăng ký: Cadila Healthcare Ltd. (Đ/c: Zydus Tower. Satellite Cross Road, Ahmedabad 380 015 – India)

18.1. Nhà sản xuất: Cadila Healthcare Limited (Đ/c: Plot No. 417, 419, 420, Sarkhej Bavla National High way No. 8A, Village- Moraiya, Tal- Sanand, Dist: Ahmedabad, 382 210 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
41 Flutiflow 120 Fluticason propionat 0,5mg/g tương đương 50mcg/ liều xịt Hỗn dịch xịt mũi 24 tháng BP2016 Hộp 1 bình xịt 12g tương đương 120 liều xịt VN-20395-17
42 Flutiflow 60 Fluticason propionat 0,5mg/g tương đương 50mcg/ liều xịt Hỗn dịch xịt mũi 24 tháng BP2016 Hộp 1 bình xịt 6g tương đương 60 liều xịt VN-20396-17

18.2. Nhà sản xuất: Cadila Healthcare Ltd. (Đ/c: Kundaim Industrial Estate, Plot 203- 213, Kundaim, Goa 403 115- India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
43 Happi 20 Rabeprazol natri 20mg Viên nén bao tan trong ruột 36 tháng NSX Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20397-17
44 Neoloridin Desloratadin 5mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20398-17
  1. Công ty dăng ký: Cadila Pharmaceuticals Limited (Đ/c: Sarkhej Dholka Road, Bhat – Ahmedabad, 382210, Gujarat – India)

19.1. Nhà sản xuất: Cadila Pharmaceuticals Limited (Đ/c: 1389, Trasad Road, Dholka- 382225, Distric: Ahmedabad, Gujarat State – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
45 Aciloc Ranitidin (dưới dạng Ranitidin HCl) 50mg/ 2ml Dung dịch tiêm 24 tháng USP37 Hộp 1 vỉ x 5 ống 2ml VN-20399-17
  1. Công ty đăng ký: Celltrion pharm, Inc (Đ/c: 17F, Dacom B/D, 306, Teheran-Ro, Gangnam-gu, Seoul – Korea)

20.1. Nhà sản xuất: Qilu Pharmaceutical Co., Ltd (Đ/c: No. 317, Xinluo Road, High-tech Zone, Jinan, Shandong Province, CN-250101 – China)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
46 Qiluxone Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2,0g Bột pha tiêm 24 tháng USP38 Hộp 10 lọ VN-20400-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần BGP Pharma (Đ/c: 32/37 Ông ích Khiêm, Phường 14, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

21.1. Nhà sản xuất: Korea Arlico Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 21, Yongso 2-gil, Gwanghyewon-myeon, Jincheon-gun, Chungcheongbuk-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
47 Interginko tablet 120mg Cao khô lá Bạch quả (tương đương Ginkgo flavon glycosid 28,8mg) 120mg; Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20401-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam (Đ/c: G17 ngõ 28 Xuân La, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội – Việt Nam)

22.1. Nhà sản xuất: S.C. Antibiotice S.A. (Đ/c: Str. Valea Lupului nr. 1, Iasi, Jud. Iasi, cod 707410, – Romani)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
48 Omeusa Oxacillin (dưới dạng Oxacillin natri monohydrat) 1000mg Bột pha tiêm 24 tháng NSX Hộp 50 lọ VN-20402-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Nam Thiên Phúc (Đ/c: Số nhà 64 ngõ Yết Kiêu, Phố Yết Kiêu, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội – Việt Nam)

23.1. Nhà sản xuất: LTD Farmaprim /c: 5 Crinilor street, Village Porumbeni, Criuleni reg., MD-4829 – Moldova)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
49 Bieber Bisacodyl 10mg Viên đạn đặt trực tràng 36 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 5 viên VN-20403-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Đ/c: 22 Hồ Biểu Chánh, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

24.1. Nhà sản xuất: Klonal S.R.L (Đ/c: Lamadrid 802, Quilmes, Province of Buenos Aires – Argentina)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
50 Tesam Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g Bột đông khô pha tiêm 36 tháng USP38 Hộp 1 lọ, 20 lọ, 42 lọ VN-20404-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Green (Đ/c: Số 26, Tổ 30A, KĐT Đồng Tàu, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội – Việt Nam)

25.1. Nhà sản xuất: Sinochem Ningbo Limited Branch Jiangsu Ruinian Qianjin Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: Chuanbu village, Yixing Economic Development Zone, Jiangsu Province – China)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
51 Piracetam injection 1g/5ml Piracetam 1g/5ml Dung dịch tiêm 36 tháng NSX Hộp 10 ống x 5ml VN-20405-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Đ/c: 74 đường Thống Nhất, P. Vạn Thắng, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa – Việt Nam)

26.1. Nhà sản xuất: Saga Laboratories (Đ/c: Survey No. 198/2 & 198/3, Chachrawadi Vasna, Ta-Sanand, District: Ahmedabad 382210 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
52 Omsergy Omeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột Omeprazole 7,5%) 20 mg Viên nang cứng 24 tháng BP 2015 Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20406-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Quận 3 (Đ/c: 243 Hai Bà Trưng, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh – Việt Nam)

27.1. Nhà sản xuất: M/S Stallion Laboratories Pvt. Ltd (Đ/c: C1B, 305, 2&3 GIDC, Kerala (Bavla) Dist. Ahmedabad (Gujarat) – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
53 Yolab Gemfibrozil 600mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 39 Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20407-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Đ/c: Số 67, ngõ 68, đường Ngọc Thụy, phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Hà Nội – Việt Nam)

28.1. Nhà sản xuất: Anfarm hellas S.A (Đ/c: 53-57, Perikleous str., Gerakas 15344, Athens – Greece)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
54 Meropenem/Anfarm Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g Bột pha tiêm truyền 36 tháng NSX Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ VN-20408-17
55 Meropenem/Anfarm Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 500mg Bột pha tiêm truyền 36 tháng NSX Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ VN-20409-17

28.2. Nhà sản xuất: Anfarm Hellas S.A. (Đ/c: Sximatari Viotias, 32009 – Greece)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
56 Maxilin Clarithromycin 500mg Bột pha tiêm truyền 36 tháng NSX Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ VN-20410-17
57 Ozarium Losartan kali 100mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20411-17
58 Vizimtex Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg Bột pha tiêm truyền 36 tháng NSX Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ VN-20412-17

28.3. Nhà sản xuất: Ronak Biopharmaceutical Co. (Đ/c: Kargar Blvd., Azadegan 2 Ave., Azadegan Blvd, Kaveh Indusstrial City, Saveh – Iran)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
59 Desfonak Deferoxamine mesylate 500mg Bột đông khô pha tiêm 24 tháng USP39 Hộp 10 lọ VN-20413-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược và thiết bị y tế Việt Nam – VINAP (Đ/c: Số 104-B12B, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Hà Nội – Việt Nam)

29.1. Nhà sản xuất: Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 19-21 Sector – 6A, I.I.E., Sidcul, Ranipur, Haridwar-249403 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
60 Alivher Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 25mg Viên nén 24 tháng NSX Hộp 1 vỉ x 10 viên VN-20414-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Đ/c: Khu vực 8, Phường Nhơn Phú, TP. Qui Nhơn, tỉnh Bình Định – Việt Nam)

30.1. Nhà sản xuất: Facta Farmacentici S.p.A (Đ/c: Nucleo Industriale S. Atto, S. Nicolo a Tordino, 64100 Teramo (TE) – Italy)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
61 Meropenem Kabi 1g Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch 36 tháng NSX Hộp 10 lọ VN-20415-17

30.2. Nhà sản xuất: Fresenius Kabi Manufacturing S.A. (Pty) Limited (Đ/c: 6 Gibaud Road, 6001 Korsten, Port Elizabeth – South Africa)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
62 Cisatracurium Kabi 2mg/ml Mỗi 1 ml dung dịch chứa: Cisatracurium (dưới dạng Cisatracurium besylat) 2mg Dung dịch tiêm truyền 24 tháng NSX Hộp 5 ống x 2,5ml, hộp 10 ống x 5ml VN-20416-17

30.3. Nhà sản xuất: Fresenius Kabi Oncology Ltd (Đ/c: Village Kishanpura, Baddi, Tehsil Nalagarh, District Solan, Himachal Pradesh, IN-174101 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
63 Oxitan 50mg/10ml Mỗi 10ml dung dịch chứa: Oxaliplatin 50mg Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch 24 tháng NSX Hộp 1 lọ 10ml VN-20417-17

30.4. Nhà sản xuất: Labesfal- Laboratórios Almiro, S.A. (Đ/c: Zona Industrial do Lagedo, 3465-157 Santiago de Besteiros – Portugal)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
64 Ceftazidime Kabi 1g (SX bán thành phẩm: Hanmi Fine Chemical Co., Ltd; địa chỉ: Plant A and B 59, Gyeongje-ro, Siheung-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc) Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) 1g Bột pha dung dịch tiêm 36 tháng EP 8.0 Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ VN-20418-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Hoàng Nam (Đ/c: 65/15 Hồ Văn Huê, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

31.1. Nhà sản xuất: Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 19,20,21 Sector-6A, I.I.E., Sidcul, Ranipur, Haridwar – 249403 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
65 Olavex 10 Olanzapin 10mg Viên nén 36 tháng USP 38 Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20419-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Đ/c: Thôn Bá Khê, Tân Tiến, Văn Giang, Hưng Yên – Việt Nam)

32.1. Nhà sản xuất: Young Poong Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: 333, Hambakmoe-Ro, Namdong-Ku, Incheon City – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
66 Stomex Omeprazol (Dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột 36 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 8 viên VN-20420-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần thiết bị T&T (Đ/c: Lô 13, khu tập th công ty Công nghệ phẩm, phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Hà Nội – Việt Nam)

33.1. Nhà sản xuất: Bharat Parenterals Ltd. (Đ/c: Survey No. 144 & 146, Jarod Samlaya Road., Tal-Savli, City: Haripura., Dist: Vadodara – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
67 Tobramycin Ophthalmic Solution USP Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg/ 5ml Dung dịch nhỏ mắt 24 tháng USP38 Hộp 1 lọ 5ml VN-20421-17

33.2. Nhà sản xuất: Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: E-1105 RIICO Industrial Area, Phase III, Bhiwadi, Alwar. (Rajasthan.) – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
68 Desbebe Desloratadin 30mg/60ml Si rô 36 tháng NSX Hộp 1 lọ 60ml VN-20422-17
69 Temptcure-100 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 1 vỉ x 4 viên VN-20423-17
70 Temptcure-50 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 1 vỉ x 4 viên VN-20424-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty CP dược phẩm Pha No (Đ/c: 31 Hồ Biểu Chánh, P.12, Q. Phú Nhuận, TP. H Chí Minh – Việt Nam)

34.1. Nhà sản xuất: Atlantic Pharma- Producoes Farmaceuticas S.A (Đ/c: Rua da Tapada Grande, 2 2710-089 Sintra – Portugal)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
71 Lisbosartan 300mg Irbesartan 300mg Viên nén bao phim 24 tháng EP 8.0 Hộp 4 vỉ x 7 viên VN-20425-17

34.2. Nhà sản xuất: Atlantic Pharma- Producoes Farmaceuticas S.A. (Đ/c: Zona Industrial da Abrunheira, Rua da Tapada Grande, No.2, 2710-089 Sintra – Portugal)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
72 Belioste Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mg Viên nén bao phim 36 tháng EP 8.0 Hộp 1 vỉ x 4 viên VN-20426-17

34.3. Nhà sản xuất: Kern Pharma S.L. (Đ/c: Venus, 72-Poligono Industrial Colon II 08228 Tarrasa (Barcelona) – Spain)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
73 Carminal 40mg Telmisartan 40mg Viên nén 36 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 14 viên VN-20427-17
74 Carminal 80mg Telmisartan 80mg Viên nén 36 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 14 viên VN-20428-17

34.4. Nhà sản xuất: Laboratorios Normon, S.A. (Đ/c: Ronda de Valdecarrizo, 6-28760 Tres cantos (Madrid) – Spain)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
75 Ondansevit 8mg/4ml Mỗi 4ml dung dịch chứa: Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid dihydrat) 8mg Dung dịch tiêm truyền 36 tháng NSX Hộp 50 ống x 4 ml VN-20429-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty CPDP Ta Da (Đ/c: 44A Đinh Công Tráng, P. Tân Định, Q.1, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

35.1. Nhà sản xuất: Laboratories Lesvi, S.L. (Đ/c: Avda. Barcelona 69 08970 Sant Joan Despi, Barcelona – Spain)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
76 Levistel 40 Telmisartan 40mg Viên nén 30 tháng NSX Hộp 4 vỉ x 7
77 Levistel 80 Telmisartan 80mg Viên nén 30 tháng NSX viên Hộp 4 vỉ x 7 viên VN-20431-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Bình Việt Đức (Đ/c: 62/36 Trương Công Định, P. 14, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

36.1. Nhà sản xuất: Hameln Pharmaceuticals GmbH (Đ/c: Langes Feld 13, 31789 Hameln – Germany)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
78 Paciflam Midazolam (dưới dạng Midazolam HCl) 5mg/5ml Dung dịch tiêm 36 tháng NSX Hộp 10 ống 5 ml VN-20432-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Đ/c: Số 23 Đại lộ Độc Lập, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

37.1. Nhà sản xuất: Tolmar Inc. (Đ/c: 701 Centre Avenue, Ft. Collins, CO 80526 – USA)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
79 Eligard 22.5mg (Đóng gói thứ cấp+Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan) Leuprorelin acetate (tương đương 20,87mg Leuprorelin) 22,5mg Bột pha tiêm 24 tháng NSX Hộp 1 khay chứa ống bột pha tiêm và 1 kim tiêm vô khuẩn+ 1 khay chứa ống dung môi VN-20433-17
80 Eligard 7.5mg (Đóng gói thứ Cấp+Xuất xưởng: Astellas Pharma Europe B.V; địa chỉ: Hogemaat 2 7942 JG Meppel, Hà Lan) Leuprorelin acetate (tương đương 6,96mg Leuprorelin) 7,5mg Bột pha tiêm 24 tháng NSX Hộp 1 khay chứa ống bột pha tiêm và 1 kim tiêm vô khuẩn+ 1 khay chứa ống dung môi VN-20434-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH DP Chân Á – Thái Bình Dương (Đ/c: Số 113 đường Y Ngông, Phường Tân Thành, Tp. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk- Việt Nam)

38.1. Nhà sản xuất: Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: Yangzi Road, Shijiazhuang Economic & Technological Development zone, Hebei – China)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
81 Glucose injection 5% Glucose 5g/100ml Dung dịch tiêm truyền 36 tháng BP 2015 Chai nhựa 500ml VN-20435-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH DP Việt Pháp (Đ/c: 11B phố Hoa Bằng. P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội – Việt nam)

39.1. Nhà sản xuất: Alembic Pharmaceuticals Limited (Đ/c: Panelav, Tal-Halol, Dist. Panchmahal – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
82 Telmotens Plus Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg Viên nén 36 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20436-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Đ/c: Số 146, ngõ 230 Định Công Thượng, P. Định Công, Q. Hoàng Mai, Hà Nội – Việt Nam)

40.1. Nhà sản xuất: Oncotec Pharma Produktion GmbH (Đ/c: Am Pharmapark, 06861, Dessau, Roβlau – Germany)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
83 Oxaliplatin Medac (Cơ sở đóng gói: Medac Gesellschaft fur Klinische Spezialpraparate mbH, đ/c: Theaterstrasse 6, 22880 Wedel, Germany) Mỗi lọ chứa: Oxaliplatin 50mg Thuốc bột đông khô pha tiêm 48 tháng EP8.0 Hộp 1 lọ VN-20437-17

40.2. Nhà sản xuất: Rafarm S.A. (Đ/c: Thesi Pousi-Hatzi Agiou Louka, Paiania Attiki 19002, 37 – Greece)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
84 Xylocream Mỗi 1g kem chứa: Lidocain 25mg; Prilocain 25mg Kem bôi 36 tháng NSX Hộp 5 tuýp x 5g VN-20438-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm DO HA /c: Số 30, Tập thể Trần Phú, ngõ 105, đường Nguyễn Phong Sắc, tổ 16, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, Hà Nội – Việt Nam)

41.1. Nhà sản xuất: Drogsan Ilaclari San. ve Tic. A.S. (Đ/c: Esenboga Merkez Mah. Cubuk Cad. No: 31, Cubuk – Ankara – Turkey)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
85 Apimdo Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg Viên nén bao tan trong ruột 24 tháng USP 38 Hộp 1 vỉ x 14 viên VN-20439-17

41.2. Nhà sản xuất: Instituto Biologico Contemporaneo S.A. (Đ/c: Chivilcoy 304 and Bogota 3921/25, Autonomous city of Buenos Aires – Argentina)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
86 Mactray Mỗi 4ml dung dịch tiêm chứa: Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mg Dung dịch tiêm 24 tháng NSX Hộp 1 ống 4 ml VN-20440-17

41.3. Nhà sản xuất: OU Vitale-XD (nơi sản xuất Vitale Pringi) (Đ/c: Vanapere tee 3, Pringi Viimsi, 74011 Harju County – Estonia)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
87 Abbsin 200 Acetylcystein 200mg Viên nén sủi bọt 24 tháng NSX Hộp 1 ống 20 viên VN-20441-17
88 Abbsin 600 Acetylcystein 600mg Viên nén sủi bọt 24 tháng NSX Hộp 1 ống 20 viên VN-20442-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Hoàng Dược (Đ/c: 120/2G Đường Bình Thi, Phường 14, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

42.1. Nhà sản xuất: Rafarm S.A. (Đ/c: Thesi Pousi-Hatzi Agiou Louka, Paiania Attiki 19002, P.O. Box 37 – Greece)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
89 Arthroloc Mỗi gói chứa: Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid tương đương với glucosamin base 1177,8mg) 1500mg Bột pha dung dịch uống 36 tháng NSX Hộp 30 gói VN-20443-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Hồng Hà (Đ/c: 2/36A Cao Thắng, P.5, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

43.1. Nhà sản xuất: Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 19,20,21 Sector-6A, I.I.E., Sidcul, Ranipur, Haridwar – 249403 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
90 Rovex 20 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20444-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Huy Cường (Đ/c: 37 Trần Nhật Duật, P. Tân Định. Q.1, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

44.1. Nhà sản xuất: LDP Laboratories Torlan SA (Đ/c: Ctra. de Barcelona 135-B 08290 Cerdanyola del Vals Barcelona. – Spain)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
91 Cefoxitin Gerda 1G Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g Bột pha dung dịch tiêm 24 tháng NSX Hộp 10 lọ VN-20445-17
92 Cefoxitin Gerda 2G Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2g Bột pha dung dịch tiêm 24 tháng NSX Hộp 10 lọ VN-20446-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp (Đ/c: 480C Nguyễn Thị Thập, Phường Tân Quy, Quận 7, TP.HCM – Việt Nam)

45.1. Nhà sản xuất: Replek Farm Ltd. Skopje (Đ/c: 188 Kozle str., 1000 Skopje – Macedonia)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
93 Asbesone Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,5 mg/1g Kem bôi ngoài da 24 tháng NSX Hộp 1 tuýp 30g VN-20447-17

45.2. Nhà sản xuất: Sigma-Tau Industrie Farmaceutiche Riunite S.P.A (Đ/c: Via Pontina Km 30, 400-00040 Pomezia (RM) – Italy)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
94 Eurartesim 160/20 Piperaquine tetraphosphate 160mg; Dihydroartemisinin 20mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 1 vỉ x 3 viên VN-20448-17
95 Eurartesim 320/40 Piperaquine tetraphosphate 320mg; Dihydroartemisinin 40mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 1 vỉ x 3 viên VN-20449-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Minh Tiến (Đ/c: Số 21, ngõ 27, phố Vũ Ngọc Phan, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, Hà Nội – Việt Nam)

46.1. Nhà sản xuất: Biofarm Sp. zo.o (Đ/c: ul. Walbrzyska 13, 60-198 Pozan – Poland)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
96 Rosutrox Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 4 vỉ x 7 viên VN-20450-17
97 Rosutrox Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 4 vỉ x 7 viên VN-20451-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Đ/c: Phòng 201, Lầu 2, Tòa nhà City View, s12 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

47.1. Nhà sản xuất: JS Pharm . Co., Ltd (Đ/c: 484-28, Gangbyeon-ro, Hwangnyong-myeon, Jangseong-gun, Jeollanam-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
98 Hỗn dịch Zantagel Mỗi 10 ml hỗn dịch chứa: Oxethazain 20mg; Gel khô nhôm hydroxyd (tương đương 291mg nhôm oxyd) 582mg; Magnesi hydroxyd 196mg Hỗn dịch uống 36 tháng NSX Hộp 20 gói x 10 ml VN-20452-17

47.2. Nhà sản xuất: KMS Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 236, Sinwon-ro, Yeongtong-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
99 Beratan Irbesartan 150mg Viên nén 36 tháng NSX Chai 100 viên VN-20453-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Ngọc Châu (Đ/c: 48/3A Hồ Biểu Chánh, P11, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

48.1. Nhà sản xuất: Schnell Biopharmaceuticals, Inc (Đ/c: 16, Dumeori-gil, Yanggang-myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
100 Anzela Cream Azelaic acid 2000mg/10g Kem bôi da 36 tháng NSX Hộp 1 tuýp 10g VN-20454-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Đ/c: 122/7-9 Đặng Văn Ngữ, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chi Minh – Việt Nam)

49.1. Nhà sản xuất: Kern Pharma S.L. (Đ/c: Venus, 72-Poligono Industrial Colon II 08228 Tarrasa (Barcelona) – Spain)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
101 Candesarkern 16mg Tablet Candesartan cilexetil 16mg Viên nén 24 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 14 viên VN-20455-17
102 Candesarkern 8mg Tablet Candesartan cilexetil 8mg Viên nén 24 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 14 viên VN-20456-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Phú Sơn (Đ/c: 190 đường số 11, Khu dân cư Bình Phú, phường 11, Quận 6, Tp HCM – Việt Nam)

50.1. Nhà sản xuất: Axon Drugs Pvt Ltd. (Đ/c: 148/12B, Chennai – Bangalore Highway, Chembarambakkam, 602 103, Tamilnadu – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
103 Olenor-40 Olmesartan medoxomil 40mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20457-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng (Đ/c: Phòng 4A, tầng 4, tòa nhà Sông Đà 1, ngõ 165 Cầu Giấy, phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội – Việt Nam)

51.1. Nhà sản xuất: Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 19,20,21 Sector-6A, I.I.E., Sidcul, Ranipur, Haridwar – 249403 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
104 Enorgapan Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri) 40mg Viên nén bao tan trong ruột 24 tháng NSX Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20458-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Tiền Giang (Đ/c: 23 đường số 9, Khu dân cư Nam Long, p. Tân Thuận Đông, Q.7, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

52.1. Nhà sản xuất: Kwality Pharmaceutical PVT. Ltd. (Đ/c: Nag Kalan, Majitha Road, Amritsar, Punjab – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
105 Sertil 100 Sertralin (dưới dạng Sertralin hydrochlorid) 100 mg Viên nén bao phim 36 tháng USP38 Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20459-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê (Đ/c: Lô D3/D6 khu đô thị mới Cầu Giấy, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy, Tp. Hà Nội – Việt Nam)

53.1. Nhà sản xuất: Square Pharmaceuticals Ltd (Đ/c: Square Road, Salgaria, Pabna. – Bangladesh)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
106 Pantobone 40 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40 mg Viên nén bao tan trong ruột 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20460-17
107 Triglo Fenofibrat 200mg Viên nang cứng 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20461-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Việt Lâm (Đ/c: Tổ 16 Lâm Du, Phường Bồ Đ, Q. Long Biên, Hà Nội – Việt Nam)

54.1. Nhà sản xuất: Pharmazeutische Fabrik Montavit GesmbH (Đ/c: Salzberg strasse 96 AT – 6067 Absam – Austria)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
108 Cynarix-Dragees Cao khô lá Actiso 4-6:1 55mg Viên nén bao đường 36 tháng NSX Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 12 viên VN-20462-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược Song Sáng (Đ/c: 68 Lê Văn Lương, P. Tân Hưng, Q.7, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

55.1. Nhà sản xuất: Leopard Medical Brand Co., Ltd. (Đ/c: 19/5 Moo 1, Petchkasem Road, Thaphaya, Nakornchaisri, Nakornphathom, 73120 – Thailand)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
109 LeoPovidone Povidon- iod 10% (kl/tt) tương đương iod tự do 1% (kl/tt) Dung dịch dùng ngoài 60 tháng NSX Chai nhựa HDPE 15ml, 30ml, 180ml, 450ml VN-20463-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Đ/c: 1333 đường 31B, Khu phố An Phú – An Khánh, Phường An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

56.1. Nhà sản xuất: Laboratorio Farmaceutico C.T.s.r.l. (Đ/c: Via Dante Alighieri 71, 18038 Sanremo (IM) – Italia)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
110 Ceftriaxone ABC Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone disodium 3,5H2O) 1g Bột pha tiêm 36 tháng NSX Hộp 1 lọ +1 ống dung môi lidocain 35mg/3,5ml VN-20464-17

56.2. Nhà sản xuất: Laboratories Lesvi, S.L. (Đ/c: Avda. Barcelona 69 08970 Sant Joan Despi, Barcelona – Spain)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
111 Liprilex Plus Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Viên nén 36 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 14 viên VN-20465-17
112 Lortalesvi Loratadine 10mg Viên nén bao phim 60 tháng NSX Hộp 4 vỉ x 25 viên VN-20466-17

56.3. Nhà sản xuất: Vianex S.A- Plant D’ (Đ/c: Industrial Area Patron, Agios Stefanos, Patra, Axaia, 25018 – Greece)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
113 Septax Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) 1g Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền tĩnh mạch 24 tháng NSX Hộp 1 lọ VN-20467-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Hóa dược hợp tác (Đ/c: Lầu 4, số 261-263 Phan Xích Long, phường 2, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

57.1. Nhà sản xuất: Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. (Đ/c: Cohan Cesme Mah. Sanayi Caddesi 13 Yenibosna – Istanbul – TR – 34196 – Turkey)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
114 Nenvofam 20mg Famotidin 20mg Bột đông khô pha tiêm 24 tháng NSX Hộp 2 ống bột + 2 ống nước cất pha tiêm 5 ml VN-20468-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Kiến Việt (Đ/c: 437/2 đường Lê Đức Thọ, P.16, Q. Gò Vấp, TP. HCM – Việt Nam)

58.1. Nhà sản xuất: Incepta Pharmaceuticals Limited (Đ/c: Dewan Idris Road, Zirabo, Savar, Dhaka – Bangladesh)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
115 Incepcom Mỗi nhát xịt chứa: Fluticasone propionate 50 mcg Hỗn dịch xịt mũi 36 tháng BP 2015 Hộp 1 chai chứa 13g hỗn dịch tương đương 120 lần xịt VN-20469-17

58.2. Nhà sản xuất: M/s Getwell Pharmaceuticals (Đ/c: 474, Udyog Vihar, Phase V, Gurgaon-122016, Haryana – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
116 Xorunwell 10mg/5ml Doxorubicin hydrochlorid 10mg/5ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền 24 tháng USP 37 Hộp 1 lọ 5ml VN-20470-17
117 Xorunwell 50mg/25ml Doxorubicin hydrochlorid 50mg/25ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền 24 tháng USP 37 Hộp 1 lọ 25ml VN-20471-17

58.3. Nhà sản xuất: S.C.Arena Group S.A. (Đ/c: 54 Dunarii Blvd., Valuntari, Ilfov district, 077910 – Romania)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
118 Europlin 25mg Amitriptylin HCl 25mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 5 vỉ x 10 viên VN-20472-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Lamda (Đ/c: 171 Đỗ Quang, P. Vĩnh Trung, Q. Thanh Khê, Đà Nẵng – Việt nam)

59.1. Nhà sản xuất: Facta Farmaceutici S.p.A (Đ/c: Nucleo Industriale S. Atto, S. Nicolo a Tordino, 64020 Teramo – Italy)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
119 Dolisepin Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g Bột pha tiêm 36 tháng NSX Hộp 10 lọ VN-20473-17

59.2. Nhà sản xuất: Farmalabor Produtos Farmacêuticos, S.A (Fab.) (Đ/c: Zona Industrial de Condeixa-a-Nova, 3150-194 Condeixa-a-Nova – Portugal)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
120 Goldmycin Minocyclin (dưới dạng Minocyclin hydroclorid dihydrat) 100mg Viên nang cứng 24 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 8 viên VN-20474-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH một thành viên Dược phẩm Trung ương 1 (Đ/c: 356A Giải phóng, P. Phương Liệt, Q.Thanh Xuân, Hà Nội – Việt Nam)

60.1. Nhà sản xuất: Pharmathen International SA (Đ/c: Sapes industrial park, Block 5, Rodopi, GR-69300 – Greece)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
121 Zentocor 40mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 40mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20475-17
122 Zentocor 80mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 80mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20476-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH MTV DP Altus (Đ/c: Số 49, đường 79, P. Tân Quy, Q.7, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

61.1. Nhà sản xuất: Pharmavision San. ve Tic. A.S. (Đ/c: Davutpasa Cad.No: 145, Topkapi/ Istanbul – Turkey)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
123 Oncecef 1g Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g Thuốc bột pha tiêm 24 tháng EP 8.0 Hộp gồm 1 lọ và 1 ống 10ml nước cất pha tiêm VN-20477-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Âu Việt (Đ/c: P504, CT4B, KĐT Bắc Linh Đàm, P. Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội – Việt Nam)

62.1. Nhà sản xuất: J.Uriach and Cía., S.A. (Đ/c: Avda. Camí Reial, 51-57 08184-Palau- Solita i Plegamans (Barcelona), Espana – Spain)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
124 Aremed 1mg Film Coated tablets Anastrozole 1mg Viên nén bao phim 48 tháng NSX Hộp 1 vỉ x 28 viên VN-20478-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Hoàng Trân (Đ/c: 106 Đường 10, Bình Thới, Phường 14, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

63.1. Nhà sản xuất: Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Đ/c: Plot No. 11 & 12, gat No. 1251-1261, Alandi-Markal Road, Markal Khed, Pune 412 105, Maharashtra state – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
125 Lucass sachet Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg Bột pha hỗn dịch uống 24 tháng USP 38 Hộp 10 gói VN-20479-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Thanh Danh (Đ/c: Phòng 3, tầng 2, tòa nhà TAASAH, số 749/14/4 Huỳnh Tấn Phát, P. Phú Thuận, Q.7, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

64.1. Nhà sản xuất: Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited (Đ/c: No. 14, II Phase, Peenya Industrial Area, Bengaluru 560 058 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
126 Aronol Mỗi 1ml dung dịch chứa: Tramadol hydrochlorid 50mg Dung dịch tiêm 36 tháng NSX Hộp 10 ống x 1ml VN-20480-17
127 Arotaz 2GM Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g Thuốc bột pha tiêm 36 tháng USP39 Hộp 1 lọ VN-20481-17

64.2. Nhà sản xuất: Swiss Pharma Pvt. Ltd. (Đ/c: 3709, Phase IV, GIDC Vatva, Ahmedabad 382-445 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
128 Sitaz 20 Rabeprazol natri 20 mg Viên nén bao tan trong ruột 24 tháng NSX Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20482-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Đ/c: 119, Đường số 41, Phường Tân Quy, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

65.1. Nhà sản xuất: Medica Korea Co., Ltd. (Đ/c: 96, Jeyakgongdan 4-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-Do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
129 Pitaterol tablet Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci hydrat) 2mg Viên nén bao phim 36 tháng JP XVII Hộp 3 vỉ x 10 viên, Lọ 30 viên VN-20483-17
130 Simvaterol Simvastatin 20mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 38 Hộp 3 vỉ x 10 viên, lọ 30 viên VN-20484-17

65.2. Nhà sản xuất: Young Poong Pharma. Co., Ltd. (Đ/c: 333, Hambangmoe-ro, Namdong-gu, Incheon – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
131 Hoanidol Soft Cap. Alfacalcidol 0,5mcg Viên nang mềm 36 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20485-17
132 Orkan SoftCapsule Calcitriol 0,25mcg Viên nang mềm 36 tháng NSX Hộp 5 vỉ x 10 viên VN-20486-17
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Đ/c: 788/2B Nguyễn Kiệm, P.3, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

66.1. Nhà sản xuất: Alpa Laboratories Limited (Đ/c: 33/2, A.B. Road Pigdamber-453 446, Indore (M.P) – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
133 Alpathin Cefalothin (dưới dạng hỗn hợp Cefalothin natri và Natri Bicarbonat) 1g Thuốc bột pha tiêm 24 tháng USP 37 Hộp 1 lọ VN-20487-17

66.2. Nhà sản xuất: United Biotech (P) Limited (Đ/c: Bagbania, Baddi-Nalagarh Road, District-Solan (HP) – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
134 Dorvo Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 500 mg Bột pha tiêm 24 tháng NSX Hộp 1 lọ VN-20488-17
  1. Công ty đăng ký: Daewon Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 386, Cheonho-daero, Seongdong-gu, Seoul – Korea)

67.1. Nhà sản xuất: Daewon Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 24, Jeyakgongdan 1-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
135 Deimec Mỗi gói 20ml chứa: Dioctahedral smectite 3,0g Hỗn dịch uống 24 tháng NSX Hộp 20 gói x 20ml VN-20489-17
  1. Công ty đăng ký: Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: 244, Galmachi-ro, Jungwon-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do – Korea)

68.1. Nhà sản xuất: Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: 35-14, Jeyakgongdan 4-gil, Hyangnang-eup, Hwaseong-Si, Gyeonggi-Do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
136 HemoQ Mom Polysaccharide Iron complex (tương đương sắt 150mg) 326,1 mg; Cyanocobalamin 0,1% 25mg; Acid folic 1mg Viên nang cứng 36 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20490-17
  1. Công ty đăng ký: Dong Sung Pharm Co., Ltd (Đ/c: 683, Dobong-ro, Dobong-gu, Seoul – Korea)

69.1 Nhà sản xuất: JRP Co., Ltd (Đ/c: 34-40, Jeyakgongdan-2gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
137 Atiston Tablet Eperison HCl 50mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20491-17
138 Huhajo Hydrocortison 10mg Viên nén 36 tháng NSX Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20492-17

69.2. Nhà sản xuất: Theragen Etex Co., Ltd (Đ/c: 58, Sandan-ro 68 Beon-gil, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-Do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
139 Gujujnam Tab. Piracetam 800mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20493-17
140 Orolys Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 35000 IU; Nystatin 100000 IU; Polymycin B sulfate 35000 IU Viên nang mềm đặt âm đạo 24 tháng NSX Hộp 1 vỉ x 10 viên VN-20494-17

69.3. Nhà sản xuất: Withus Pharmaceutical Co., Ltd (Đ/c: 103, Je2gongdan 2-gil, Miyang-myeon, Anseong-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
141 Seoni Eperison HCl 50mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20495-17
  1. Công ty đăng ký: Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Đ/c: 8-2-337, Road No.3, Banjara Hills, Hyderabad-500034, Andhara Pradesh – India)

70.1. Nhà sản xuất: Dr. Reddys Laboratories Ltd. (Đ/c: Survey No. 42, 45 & 46, Bachupalli Village, Qutubullapur mandal, Ranga Reddy Dist, Telangana State-500090 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
142 Stamlo 10 Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate) 10 mg Viên nén 36 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 10 viên VN-20496-17
  1. Công ty đăng ký: Duopharma (M) Sdn. Bhd. (Đ/c: Lot 2599, Jalan Seruling 59, Kawasan 3, Taman Klang Jaya, 41200 Klang, Selangor Darul Ehsan – Malaysia)

71.1. Nhà sản xuất: Duopharma (M) Sdn. Bhd. (Đ/c: Lot 2599, Jalan Seruling 59, Kawasan 3, Taman Klang Jaya, 41200 Klang, Selangor – Malaysia)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
143 Lakan 1% Lignocaine HCl 100mg/10mg Dung dịch tiêm 36 tháng NSX Hộp 10 lọ x 10 ml; hộp 25 lọ x 10ml VN-20497-17
  1. Công ty đăng ký: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Đ/c: 1106 Budapest, Keresztúri út, 30-38 – Hungary)

72.1. Nhà sản xuất: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Đ/c: 1165 Budapest, Bokényfoldi út 118-120 – Hungary)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
144 Pollezin Levocetirizin dihydrochlorid 5mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 7 viên VN-20500-17

72.2. Nhà sản xuất: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Đ/c: 9900 Kormend, Mátyás király út, 65 – Hungary)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
145 Erolin Mỗi 120 ml siro chứa: Loratadin 120mg Siro 36 tháng NSX Hộp 1 lọ 120 ml VN-20498-17
146 Lidocain Mỗi lọ 38g chứa: Lidocain 3,8g Thuốc phun mù 36 tháng NSX Hộp 1 lọ 38g VN-20499-17
  1. Công ty đăng ký: Enter Pharm Co., Ltd (Đ/c: 51, Myeongnyun-1-ga, Jongno-gu, Seoul, 110-521-Korea)

73.1. Nhà sản xuất: Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Đ/c: 224-3, Jeyakdanji-ro, Yanggam-Myeon, Hwaseong-Si, Gyeonggi-Do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
147 Epecore Tab. Eperison hydrochlorid 50mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20501-17

73.2. Nhà sản xuất: Mother’s Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: 18, Gongdan 6-ro 24 gil, Jillyang eup, Gyeongsan-si, Gyeongsanbuk-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
148 Mother’s Piracetam tablet 800mg Piracetam 800mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20502-17

73.3. Nhà sản xuất: Sungwon Adcock Pharm. (Đ/c: 54, Gimpo-daero 1644beon-gil, Yangchon-eup, Gimpo-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
149 Sadaclin Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 300 mg Viên nang cứng 36 tháng USP 38 Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20503-17
  1. Công ty đăng ký: Flamingo Pharmaceuticals Limited (Đ/c: R-662, T.T.C Industrial Area, MIDC, Rabale, Navi Mumbai Thane 400 701, Maharashtra – India)

74.1. Nhà sản xuất: Flamingo Pharmaceuticals Limited. /c: R-662, TTC Industrial Area Rabale, Navi Mumbai 400 701 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
150 Betamethasone tablet BP 0.5 mg Betamethason 0,5mg Viên nén 36 tháng BP 2016 Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20504-17
151 Colchicine Colchicin 500mcg Viên nén 36 tháng USP 38 Hộp 1 vỉ x 10 viên VN-20505-17
152 Trixone 1 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g Bột pha tiêm 36 tháng USP 39 Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml VN-20506-17
  1. Công ty đăng ký: Galien Pharma (Đ/c: ZA Les hauts de Lafourcade 32200 Gimont – France)

75.1. Nhà sản xuất: Laboratoires Grimberg S.A. (Đ/c: ZA des Boutries, rue Vermont 78704 Conflans Sainte Honorine, Cedex – France)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
153 Solacy Adulte L-cystin 72,6mg; Lưu huỳnh kết tủa 22 mg; Retinol (dưới dạng vitamin A acetat bao) 1650 IU; Nấm men Saccharomyces cerevisiae 77,40mg (tương đương 1,935 x 109 tế bào) Viên nang cứng 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 15 viên VN-20507-17
  1. Công ty đăng ký: Gedeon Richter Plc. (Đ/c: Gyomroi út 19-21, Budapest, 1103 – Hungary)

76.1. Nhà sản xuất: Gedeon Richter Plc. (Đ/c: Gyomroi út 19-21, Budapest, 1103 – Hungary)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
154 Cavinton Vinpocetin 5mg Viên nén 60 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 25 viên VN-20508-17

76.2. Nhà sản xuất: Gedeon Richter Polska Sp. zo.o. (Đ/c: Ul. Ks. J. Poniatowskiego 5, 05-825 Grodzisk Mazowiecki – Poland)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
155 Beatil 4mg/ 10mg (Xuất xưởng: Gedeon Richter Plc.; Đ/c: Gyomroi út 19-21, Budapest, 1103, Hungary) Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamin) 4mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10mg Viên nén 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20509-17
156 Beatil 4mg/5mg (Xuất xưởng: Gedeon Richter Plc.; Đ/c: Gyomroi út 19-21, Budapest, 1103, Hungary) Perindopril tert- butylamin 4mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg Viên nén 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20510-17
157 Beatil 8mg/ 10mg (Xuất xưởng: Gedeon Richter Plc.; Đc: Gyomroi út 19-21, Budapest, 1103, Hungary) Perindopril tert- butylamin 8mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10mg Viên nén 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20511-17
  1. Công ty đăng ký: Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Đ/c: Plot No. 29-30/27 Korangi Industrial Area, Karachi 74900 – Pakistan)

77.1. Nhà sản xuất: Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Đ/c: Plot No. 29-30/27 Korangi Industrial Area, Karachi 74900 – Pakistan)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
158 Gabica Capsule 300mg Pregabalin 300mg Viên nang cứng 24 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 7 viên VN-20512-17
  1. Công ty đăng ký: GlaxoSmithKline Pte., Ltd. (Đ/c: 150 Beach Road, # 21-00 Gateway West, Singapore 189720 – Singapore)

78.1. Nhà sản xuất: Glaxo Operations UK Limited (Đ/c: Harmire Road, Barnard Castle, County Durham, DL12 8DT – UK)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
159 Zinnat Suspension Mỗi gói 4,220g chứa Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg Cốm pha hỗn dịch uống 24 tháng NSX Hộp 10 gói x 4,220g VN-20513-17
160 Zinnat tablets 500mg Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 1 vỉ 10 viên VN-20514-17

78.2. Nhà sản xuất: GlaxoSmithKline Manufacturing S.p.A (Đ/c: via A. Fleming, 2, 37135 Verona – Italy)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
161 Fortum (CSSX ống nước pha tiêm: GlaxoSmithKline Manufacturing S.p.A, địa chỉ: Strada Provinciale Asolana, 90, 43056 San Polo di Torrile (PR), Ý) Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g Bột pha tiêm hay truyền 36 tháng NSX Hộp 1 lọ thuốc bột + 1 ống nước pha tiêm 3 ml VN-20515-17

78.3. Nhà sản xuất: GlaxoSmithKline Manufacturing SpA (Đ/c: Strada Provinciale Asolana N.90 (loc. San Polo), 43056 Torrile (PR) – Italy)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
162 Zantac Injection Ranitidin (dưới dạng Ranitidin HCl) 50mg/2ml Dung dịch tiêm 36 tháng NSX Hộp 5 ống x 2 ml VN-20516-17

78.4. Nhà sản xuất: SmithKline Beecham Pharmaceuticals (Đ/c: Clarendon Road, Worthing, West Sussex BN14 8QH – UK)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
163 Augmentin 1g Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 875 mg; Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat potassium) 125 mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 7 viên VN-20517-17
  1. Công ty đăng ký: Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: B/2, Mahalaxmi Chambers, 22 Bhulabhai Desai Road, Mumbai-400 026 – India)

79.1. Nhà sản xuất: Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: (Unit III) Village Kishanpura, Baddi-Nalagarh Road, Tehsil Nalagarh, Distt. Solan, (H.P.)-174101 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
164 Budesma Mỗi liều hít chứa Budesonide 200mcg Thuốc hít định liều 24 tháng BP 2016 Hộp 1 bình 300 liều VN-20518-17

79.2. Nhà sản xuất: Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: Plot No. E-37, 39 D-Road, MIDC, Satpur, Nashik-422 007, Maharashtra State – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
165 Lizolid-600 Linezolid 600mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp to x 5 hộp nhỏ x 1 vỉ 4 viên VN-20520-17

79.3. Nhà sản xuất: Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: Village Kishanpura, Baddi Nalagarh Road, Tehsil Baddi, Distt. Solan, (H.P.)-173205 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
166 Glencet Levocetirizin dihydrochlorid 5mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20519-17
  1. Công ty đăng ký: Harbin Pharmaceutical Group Co., Ltd. General Pharm. Factory (Đ/c: No. 109, Xuefu Road, Nangang Dist., Harbin 150086 – China)

80.1. Nhà sản xuất: Hanlim Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 2-27, Yeongmun-ro, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
167 Momex-Nasal Spray Mỗi 1ml hỗn dịch chứa: Mometason furoat 0,5mg Hỗn dịch xịt mũi 24 tháng NSX Hộp 1 chai 18ml (140 liều xịt x 50mcg) VN-20521-17

80.2. Nhà sản xuất: Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. General Pharm Factory (Đ/c: 109 Xuefu Road, Nangang Dist, Harbin 150086 – China)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
168 Benzylpenicillin sodium Inj Benzylpenicilin (dưới dạng Benzylpenicilin natri) 1.000.000 IU Bột pha tiêm 36 tháng BP 2015 Hộp 50 lọ VN-20522-17
  1. Công ty đăng ký: Hawon Pharmaceutical Corporation (Đ/c: 312, Nonhyeon-ro, Gangnam-gu, Seoul – Korea)

81.1. Nhà sản xuất: Dae Han New Pharm Co., Ltd. (Đ/c: 66, deyakgongdan 1-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
169 Tambutin Tablet Trimebutine maleate 100 mg Viên nén 36 tháng NSX Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20523-17
  1. Công ty đăng ký: Hyphens Pharma Pte. Ltd (Đ/c: 138 Joo Seng Road, #03-00, Singapore 368361 – Singapore)

82.1. Nhà sản xuất: Cenexi (Đ/c: 17 rue de Pontoise 95520 Osny – France)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
170 Ella Ulipristal acetat 30mg Viên nén 24 tháng NSX Hộp 1 vỉ x 1 viên VN-20524-17
  1. Công ty đăng ký: Intas Pharmaceuticals Ltd (Đ/c: 2nd Floor, Chinubhai Centre, Off. Nehru Bridge, Ashram Road, Ahmedabad – 380 009 – India)

83.1. Nhà sản xuất: Intas Pharmaceuticals Ltd (Đ/c: Plot Numbers 457 and 458, Sarkhej-Bavla Highway, Matoda, Sanand, Ahmedabad, Gujarat, In-382210 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
171 Pantium-40 Pantoprazol (dưới dạng pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg Viên nén bao tan trong ruột 36 tháng USP39 Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20525-17
  1. Công ty đăng ký: Ipca Laboratories Ltd. (Đ/c: International House 48, Kandivli Industrial Estate, Kandivli ,(W), Mumbai 400 067 – India)

84.1. Nhà sản xuất: Ipca Laboratories Ltd. (Đ/c: Plot No. 255/1, Athal-Dadra and Nagar Haveli, 396 230 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
172 Lamepil-100 Lamotrigin 100mg Viên nén 24 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 14 viên VN-20526-17
173 Lamepil-25 Lamotrigin 25mg Viên nén 24 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 14 viên VN-20527-17
174 Lamepil-50 Lamotrigin 50mg Viên nén 24 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 14 viên VN-20528-17
  1. Công ty đăng ký: Janssen Cilag Ltd. (Đ/c: 106 Moo 4 Lad Krabang Industrial Estate Chalongkrung Rd., Kwaeng Lamplatew, Khet Lad, Krabang, Bangkok 10520. – Thailand)

85.1. Nhà sản xuất: Cilag AG (Đ/c: Hochstrasse 201, 8200 Schaffhausen – Switzerland)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
175 Topamax Topiramat 50mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 6 vỉ x 10 viên VN-20529-17
  1. Công ty đăng ký: Jsc “Kraspharma” (Đ/c: 2, 60 let Oktyabrya St., Krasnoyarsk – Russia)

86.1. Nhà sản xuất: JSC “Kraspharma” (Đ/c: 2, 60 let Oktyabrya St., Krasnoyarsk – Russia)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
176 Ceftriaxone Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon sodium) 1g Thuốc bột pha tiêm 24 tháng NSX Hộp 1 lọ, 10 lọ VN-20530-17
  1. Công ty đăng ký: JW Pharmaceutical Corporation (Đ/c: 2477, Nambusunhwan-ro, Seocho-gu, Seoul – Korea)

87.1. Nhà sản xuất: JW Life Science Corporation (Đ/c: 28, Hanjin 1-gil, Songak-eup, Dangjin-si, Chungcheongnam-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
177 Combilipid Peri Injection Túi 3 ngăn 1440 ml chứa: Dung dịch A (Dung dịch glucose 11,0%) 885ml; Dung dịch B 300ml chứa: L-alanin 4,8g; L-arginin 3,39g; L-Aspartic acid 1,02g; L-Glutamic acid 1,68g; Glycin 2,37g; L-histidin 2,04g; L-isoleucin 1,68g; L-leucin 2,37g; L-lysin. HCl 3,39g; L-methionin 1,68g; L-phenylalanin 2,37g; L-prolin 2,04g; L-serin 1,35g; L-threonin 1,68g; L-tryptophan 0,57g; L-tyrosin 0,069g; L-valin 2,19g; Natri glycerophosphate hydrat 2,142g; Kali clorid 1,791g; Magnesi sulfat heptahydrat 0,987g: Calci clorid dihydrat 0,294g; Natri acetat trihydrat 2,451g; Nhũ tương C 255ml chứa: Dầu đậu nành tinh khiết 51g; Lecithin 3,06g; Glycerol 5,61g..

Túi 3 ngăn 1920 ml chứa: Dung dịch A (Dung dịch glucose 11,0%) 1180ml; Dung dịch B 400ml chứa: L-alanin 6,4g; L-arginin 4,52g; L-Aspartic acid 1,36g; L-Glutamic acid 2,24g; Glycin 3,16g; L-histidin 2,72g; L-isoleucin 2,24g; L-leucin 3,16g; L-lysin, HCl 4,52g; L-methionin 2,24g; L-phenylalanin 3,16g; L-prolin 2,72g: L-serin 1,8g; L-threonin 2,24g; L-tryptophan 0,76g; L-tyrosin 0,092g; L-valin 2,92g; Natri glycerophosphate hydrat 2,856g; Kali clorid 2,388g; Magnesi sulfat heptahydrat 1,316g; Calci clorid dihydrat 0,392g; Natri acetat trihydrat 3,268g; Nhũ tương C 340ml chứa: Dầu đậu nành tinh khiết 68g; Lecithin 4,08g; Glycerol 7,48g

Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch ngoại vi 24 tháng NSX Túi 3 ngăn 1440ml, Túi 3 ngăn 1920ml VN-20531-17

87.2. Nhà sản xuất: JW Pharmaceutical Corporation (Đ/c: 56 Hanjin 1-gil, Songak-eup, Dangjin-si, Chungcheongnam-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
178 Choongwae Prepenem 500mg Mỗi lọ chứa: Imipenem khan (dưới dạng Imipenem 530mg) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri 532mg) 500mg Thuốc bột pha dung dịch tiêm truyền 24 tháng NSX Hộp 10 lọ VN-20532-17
179 Maxpenem injetion 500mg Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat 570mg) 500mg Thuốc bột pha tiêm 36 tháng USP38 Hộp 10 lọ VN-20533-17
  1. Công ty đăng ký: Kaifeng Yugang Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: No. 1 Yunan Street, Kaifeng City, Henan Province. – China)

88.1. Nhà sản xuất: Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd. (Đ/c: Xuan Wu Economic Developing Area, LuYi County, Henan – China)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
180 Branfangan Mỗi 100ml dung dịch chứa: Paracetamol 1g Dung dịch truyền 36 tháng NSX Hộp 1 chai 100ml VN-20534-17
  1. Công ty đăng ký: Kolmar Pharma Co., Ltd (Đ/c: 93 Biovalley2-ro, Jecheon-si, Chungcheongbuk-do – Korea)

89.1. Nhà sản xuất: Kolmar Pharma Co., Ltd. (Đ/c: 93, Biovalley2-ro, Jecheon-si, Chungcheongbuk-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
181 Terinale Vaginal Soft Capsule Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 35mg (hoặc 35.000IU); Nystatin 100.000 IU; Polymycin B sulfat 35.000 IU Viên nang mềm đặt âm đạo 36 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 6 viên VN-20535-17
  1. Công ty đăng ký: Kolon Global Corp (Đ/c: 1-23, Byeoryang-dong, Gwacheon-si, Gyeonggi-do – Korea)

90.1. Nhà sản xuất: Kolon Pharmaceuticals Inc. (Đ/c: 45 Munpyeongseo-ro 18 beon-gil, Daedeok-gu, Daejeon – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
182 Kolon Flavone Cao khô lá bạch quả (tương đương 9,6mg Ginkgo flavon glycosid toàn phần) 40 mg Viên nén bao phim 36 tháng USP37 Hộp 6 vỉ x 10 viên VN-20536-17

90.2. Nhà sản xuất: PT Indofarma TbK (Đ/c: JI Indofarma No. 1, Cikarang Barat, Bekasi 17530 – Indonesia)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
183 Onlacplus Loratadin 10mg Viên nén 48 tháng USP38 Hộp 5 vỉ x 10 viên VN-20537-17

90.3. Nhà sản xuất: Samjin Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: 52, Jeakgongdan 1-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
184 Cefolatam Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg Bột pha dung dịch tiêm tĩnh mạch 24 tháng NSX Hộp 10 lọ VN-20538-17
  1. Công ty đăng ký: Korea Arlico Pharm Co., Ltd. (Đ/c: 21, Yongso 2-gil, Gwanghyewon-myeon, Jincheon-gun, Chungcheongbuk-do – Korea)

91.1. Nhà sản xuất: Korea Arlico Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 21, Yongso 2-gil, Gwanghyewon-myeon, Jincheon-gun, Chungcheongbuk-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
185 Evinale gel Mỗi 10g gel chứa: Tyrothricin 10mg Gel bôi da 36 tháng NSX Hộp 1 tuýp 10g VN-20539-17
  1. Công ty đăng ký: Korea Prime Pharm. Co., Ltd (Đ/c: (Daein-dong), 211, Jungang-ro, Dong-gu, Gwangju – Korea)

92.1. Nhà sản xuất: Korea Prime Pliarm. Co., Ltd. (Đ/c: 100, Wanjusandan 9-ro, Bongdong-eup, Wanju-Gun, Jeollabuk-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
186 Boxorfen Tablet Rebamipid 100mg Viên nén 36 tháng NSX Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20540-17
187 Tritasdine Trimetazidin hydrochlorid 20mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20541-17
188 Vitalef-100 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 1 vỉ x 4 viên VN-20542-17
  1. Công ty đăng ký: Kukje Pharma Inc (Đ/c: 512-2, Yatab-dong, Bundang-gu, Seongnam-city, Gyeonggi-do – Korea)

93.1. Nhà sản xuất: Hutecs Korea Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: 99, Jeyakgongdan 3-gil, Hyangnam-eup, Hwaseng-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
189 Hutecs-Acyvir Acyclovir 200mg Viên nén 36 tháng NSX Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20543-17
  1. Công ty đăng ký: Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: 174, Sirok-ro, Asan-Si, Chungcheongnam-do, 336-020 – Korea)

94.1. Nhà sản xuất: Aju Pharm. Co., Ltd (Đ/c: 23, Sandan-ro 121beon-gil, Pyeongtaek-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
190 Safdin capsule Cefdinir 100mg Viên nang cứng 24 tháng NSX Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20544-17

94.2. Nhà sản xuất: Kyongbo Pharmaceutical. Co., Ltd. (Đ/c: 174, Sirok-Ro, Asan-Si, Chungcheongnam-Do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
191 Kbfroxime Injection Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g Thuốc bột pha tiêm 24 tháng USP38 Hộp 10 lọ VN-20545-17

94.3. Nhà sản xuất: Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 246, Munmakgongdan-gil, Munmak-eup, Wonju-si, Gangwon-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
192 Teonam Inj. Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat 530 mg) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri 532 mg) 500mg Bột pha tiêm 24 tháng USP 38 Hộp 1 lọ và 10 lọ VN-20546-17
  1. Công ty đăng ký: Laboratoires Urgo (Đ/c: 42 rue de Longvic – 21300 Chenove – France)

95.1. Nhà sản xuất: Laboratoires Urgo (Đ/c: 2 Avenue de Strasbourg Zone Excellence 2000 21800 Chevigny Saint Sauveur – France)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
193 Passedyl Sulfogaiacol 1,468 g/125ml; Natri benzoat 2,835 g/125ml Si rô 21 tháng NSX Hộp 1 chai 125ml VN-20547-17
  1. Công ty đăng ký: Laboratorios Liconsa, S.A. (Đ/c: Gran Via Carlos III, 98, 08028, Barcelona – Spain)

96.1. Nhà sản xuất: Laboratorios Liconsa, S.A. (Đ/c: Avda. Miralcampo, No 7, Pol. Ind. Miralcampo, 19200 Azuqueca de Henares (Guadalajara) – Spain)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
194 Neumoterol 400 Budesonide 400mcg; Formoterol fumarate dihydrate 12mcg; Viên nang chứa bột dùng để hít 36 tháng NSX Hộp 1 chai 60 viên nang cứng kèm dụng cụ để hít VN-20548-17
  1. Công ty đăng ký: Les Laboratoires Servier (Đ/c: 50 rue Carnot, 92284 Suresnes Cedex – France)

97.1. Nhà sản xuất: Les Laboratoires Servier (Đ/c: 905 Route de Saran, 45520 Gidy – France)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
195 Diamicron MR Gliclazide 30mg Viên nén phóng thích có kiểm soát 36 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 30 viên VN-20549-17
  1. Công ty đăng ký: Lupin Limited (Đ/c: 159, C.S.T Road, Kalina, Santacruz (East), Mumbai – 400 098 – India)

98.1. Nhà sản xuất: Medopharm Private Limited (Đ/c: 50, Kayarambedu Village, Gucluvanchery – 603 202, Tamil Nadu – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
196 Smbiclav 1000 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg Viên nén bao phim 24 tháng BP 2015 Hộp 1 vỉ x 6 viên, hộp 2 vỉ x 6 viên, hộp 5 vỉ x 6 viên VN-20550-17
197 Smbiclav 625 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavidanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg Viên nén bao phim 24 tháng BP 2015 Hộp 1 vỉ x 6 viên, hộp 2 vỉ x 6 viên, hộp 5 vỉ x 6 viên VN-20551-17

98.2. Nhà sản xuất: Mepro Pharmaceuticals Pvt. Ltd (Unit II) (Đ/c: Q road, Phase IV, GIDC, Wadhwan – 363035 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
198 Lupitriz Levocetirizin dihydroclorid 5mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20552-17
  1. Công ty đăng ký: M.s. Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Đ/c: 193/2&3, Sokhada-388620, Tal-khambhat, Dist.-Anand., Gujarat state – India)

99.1. Nhà sản xuất: Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Đ/c: 193/2/3, Sokhada-388620, Ta.khambh, District: Anand., Gujarat state – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
199 Clovir 200 Aciclovir 200mg Viên nén 36 tháng BP2015 Hộp 2 vỉ x 10 viên VN-20553-17
200 Clovir 400 Aciclovir 400mg Viên nén 36 tháng BP2015 Hộp 2 vỉ x 10 viên VN-20554-17
  1. Công ty đăng ký: Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 304, Atlanta Arcade, Marol Church Road, Andheri (E.), Mumbai – 400 059 – India)

100.1. Nhà sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: N-2, Vill. Theda, P.O. Lodhimajra, Baddi, Distt.Solan (H.P) – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
201 Olmac 5 Olanzapin 5mg Viên nén bao phim 24 tháng USP 37 Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20555-17
  1. Công ty đăng ký: Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Đ/c: 4/16 Prasanna Park, Shankar Seth Road, Gultekadi, Pune 411037, Maharashtra – India)

101.1. Nhà sản xuất: Zeiss Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Đ/c: Plot No. 72, EPIP-1, Jharmajri, Baddi, Distt. Solan, (H.P) – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
202 Camtax Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) 1g Bột pha tiêm 24 tháng USP 38 Hộp 1 lọ VN-20556-17
  1. Công ty đăng ký: Medochemie Ltd. (Đ/c: 1-10 Constantinoupoleos Street, 3011 Limassol – Cyprus)

102.1. Nhà sản xuất: Medochemie Ltd- Factory B (Đ/c: 48 Iapetou str., Agios Athanassios Industrial Area, 4101 Agios Athanassios, Limassol – Cyprus)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
203 Medoclav 1g Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 7 viên VN-20557-17

102.2. Nhà sản xuất: Medochemie Ltd. – Factory AZ (Đ/c: 2, Michael Erakleous Street, Agios Athanassios Industrial Area, Agios Athanassios, Limassol, 4101 – Cyprus)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
204 Cyclindox 100mg Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mg Viên nang cứng 48 tháng NSX Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20558-17

102.3. Nhà sản xuất: Medochemie Ltd.- central Factory (Đ/c: 1-10 Constantinoupoleos Street, 3011 Limassol – Cyprus)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
205 Verimed 135mg Mebeverin hydroclorid 135mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 5 vỉ x 10 viên VN-20559-17
  1. Công ty đăng ký: Mega Lifesciences Public Company Limited (Đ/c: 384 Moo 4, Soi 6, Bangpoo Industrial Estate, Pattana 3 Road, Phraeksa, Mueang, Samut Prakan 10280 – Thailand)

103.1. Nhà sản xuất: Embil Ilac San. Ltd. Sti (Đ/c: Cerkezkoy Organize Sanayi Bolgesi Gaziosmanpasa Mahallesi, Fatih Bulvari. No: 19/2 Cerkezkoy – Tekirdag – Turkey)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
206 Neo-Penotran Metronidazol 500mg; Miconazol nitrat 100mg Viên đạn đặt âm đạo 24 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 7 viên VN-20560-17

103.2. Nhà sản xuất: Encube Ethicals Pvt. Ltd (Đ/c: C-1, Madkaim Industrial Estate, Madkaim, Ponda, Goa-403 404 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
207 Nopetigo-B Mỗi 1g cream chứa: Acid fusidic 20mg; Betamethason (dưới dạng betamethason ester valerat) 1mg Kem bôi ngoài da 24 tháng NSX Hộp 1 tuýp 30g VN-20561-17

103.3. Nhà sản xuất: Gland Pharma Ltd. (Đ/c: Survey No. 143-148, 150 &151, Near Gandimaisamma Cross Roads, D.P Pally, Dundigal Post, Quthbullapur Mandal, R.R Dist, Hyderabad- 500 043-TS – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
208 Zoruxa Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 5mg/100ml Dung dịch tiêm truyền 24 tháng NSX Hộp 1 chai 100 ml VN-20562-17

103.4. Nhà sản xuất: Inventia Healthcare Pvt. Ltd. (Đ/c: F1-F1/1, Additional Ambernath M.I.D.C.. Ambernath (East), Thane 421 506, Maharashtra State – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
209 Barole 10 Rabeprazol Natri 10 mg Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VN-20563-17
210 Perglim 1 Glimepirid 1mg Viên nón 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VN-20564-17

103.5. Nhà sản xuất: Mega Lifesciences Public Company Limited (Đ/c: 384 Moo 4, Soi 6, Bangpoo Industrial Estate, Pattana 3 Road, Phraeksa, Mueang, Samut Prakan 10280 – Thailand)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
211 Valian-X Cao khô rễ Valerian 445mg (tương đương rễ Valeriana officinalis sấy khô 2000mg) Viên nang mềm 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VN-20566-17

103.6. Nhà sản xuất: Mega Lifesciences Public Company Limited (Đ/c: 384 Moo 4, Soi 6, Bangpoo Industrial Estate, Pattana 3 Road, Phraeksa, Mueang, Samutprakan 10280 – Thailand)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
212 Loreze Loratadin 10mg Viên nang mềm 24 tháng NSX Hộp 5 vỉ x 10 viên VN-20565-17

103.7. Nhà sản xuất: Synthon Hispania, SL (Đ/c: Castello 1, Polígono Las Salinas, 08830 Sant Boi de Llobregat (Barcelona) – Tây Ban Nha)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
213 Floezy Tamsulosin HCl 0,4g Viên nén phóng thích kéo dài 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20567-17
  1. Công ty đăng ký: Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Đ/c: Flat/RM 1401 A&B 14/F & 27/F., Caroline Ctr, 28 Yun Ping Road, Causeway Bay – Hong Kong)

104.1. Nhà sản xuất: Laboratoires Merck Sharp & Dohme Chibret (Đ/c: Route de Marsat, RIOM 63963, Clermont – Ferrand Cedex 9 – France)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
214 Cancidas Caspofungin 70mg Bột pha dung dịch tiêm truyền 24 tháng NSX Hộp 1 lọ VN-20568-17

104.2. Nhà sản xuất: Merck Sharp & Dolime Ltd. (Đ/c: Shotton Lane, Cramlington, Northumberland, NE23 3JU – UK)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
215 Cozaar 100mg Losartan potassium 100mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20569-17
216 Cozaar 50mg Losartan potassium 50mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 14 viên VN-20570-17

104.3. Nhà sản xuất: MSD International GmbH (Puerto Rico Branch) LLC (Đ/c: Pridco Industrial Park, State Road 183, Las Piedras, Puerto Rico 00771 – Puerto Rico)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
217 Janumet XR 100mg/1000mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 100mg; Metformin HCl 1000mg Viên nén bao phim giải phóng chậm 24 tháng NSX Lọ 14 viên, lọ 28 viên VN-20571-17
218 Janumet XR 50mg/1000mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg; Metformin HCl 1000mg Viên nén bao phim giải phóng chậm 24 tháng NSX Lọ 14 viên, lọ 28 viên VN-20572-17
219 Janumet XR 50mg/500mg (đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50 mg; Metformin HCl 500mg Viên nén bao phim giải phóng chậm 24 tháng NSX Lọ 14 viên, lọ 28 viên VN-20573-17
  1. Công ty đăng ký: Micro Labs Limited (Đ/c: No.27, Race Course Road, Bangalore 560 001 – India)

105.1. Nhà sản xuất: Micro Labs Limited (Đ/c: 92, Sipcot, Hosur- 635 126, Tamil Nadu – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
220 Histirine Levocetirizin dihydrochlorid 5mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20574-17
221 Melanov-M Gliclazide 80mg; Metformin hydrochloride 500mg Viên nén 36 tháng NSX Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20575-17
222 Somexwell-40 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 40mg Viên nén bao tan trong ruột 36 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20576-17
  1. Công ty đăng ký: Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. (Đ/c: 12 Marina View, #22-01 Asia Square Tower 2, Singapore 018961 – Singapore)

106.1. Nhà sản xuất: Mundipharma Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 13, Othellos Str., Dhali Industrial Area , 2540 Nicosia – Cyprus)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
223 Betadine Ointment 10% w/w Mỗi 100g chứa: Povidon Iod 10g Thuốc mỡ 36 tháng NSX Hộp 1 tuýp 40g, hộp 1 tuýp 100g VN-20577-17
  1. Công ty đăng ký: Nabiqasim Industries (Private) Limited (Đ/c: 509-510, 5th floor, Commerce Centre, Hasrat Mohani Road, Karrachi – Pakistan)

107.1. Nhà sản xuất: Nabiqasim Industries (Pvt) Ltd. (Đ/c: 17/24, Korangi Industrial Area, Karachi – Pakistan)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
224 Lungair 10mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 7 viên VN-20578-17
  1. Công ty đăng ký: Novartis (Singapore) Pte Ltd (Đ/c: 10 Collyer Quay, # 10-01, Ocean Financial Centre Singapore (049315) – Singapore)

108.1. Nhà sản xuất: Ebewe Pharma Ges.m.b.H Nfg.KG (Đ/c: Mondseestrasse 11, 4866 Unterach am Attersee – Austria)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
225 Alexan Cytarabin 20mg/ml Dung dịch tiêm, tiêm truyền 24 tháng NSX Hộp 1 lọ, 10 lọ x 5ml VN-20579-17
226 Alexan Cytarabin 50mg/ml Dung dịch tiêm, tiêm truyền 24 tháng NSX Hộp 1 lọ 10ml VN-20580-17
227 Paclitaxel “Ebewe” Mỗi ml dung dịch chứa: Paclitaxel 6mg Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền 24 tháng NSX Hộp 1 lọ 16,7 ml VN-20581-17
228 Vinorelbin “Ebewe” Mỗi ml dung dịch chứa: Vinorelbin (dưới dạng Vinorelbin tartrat) 10mg Dung dịch đậm đặc pha tiêm 36 tháng NSX Hộp 1 lọ 5 ml VN-20582-17

108.2. Nhà sản xuất: Salutas Pharma GmbH (Đ/c: Otto-von-Guericke-Allee 1, 39179 Barleben – Germany)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
229 Tamoxifen Sandoz 10mg Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrate) 10mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20583-17
230 Tamoxifen Sandoz 20mg Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrate) 20mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20584-17
  1. Công ty đăng ký: Novartis Pharma Services AG (Đ/c: Lichtstrasse 35, 4056 Basel – Switzerland)

109.1. Nhà sản xuất: Alcon Singapore Manufacturing Pte. Ltd (Đ/c: 19 Tuas South Avenue 14, Singapore 637313 – Singapore)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
231 Travatan Travoprost 40 mcg/ml Dung dịch nhỏ mắt 24 tháng NSX Hộp 1 lọ 2,5 ml VN-20585-17

109.2. Nhà sản xuất: Novartis Pharma Stein AG (Đ/c: Schaffhauserstrasse 4332 Stein – Switzerland)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
232 Tasigna 150mg Nilotinib (dưới dạng Nilotinib hydroclorid monohydrat) 150mg Viên nang cứng 36 tháng NSX Hộp 7 vỉ x 4 viên VN-20586-17

109.3. Nhà sản xuất: s.a. Alcon-Couvreur N.V (Đ/c: Rijksweg 14, 2870 Puurs – Belgium)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
233 Tobradex Mỗi 1 ml chứa: Tobramycin 3mg; Dexamethason 1mg Hỗn dịch nhỏ mắt 24 tháng NSX Hộp 1 lọ 5 ml VN-20587-17
  1. Công ty đăng ký: Orient Europharma Pte. Ltd. (Đ/c: 1 Sophia Road, #04-12, Peace Cemtre, Singapore 228149 – Singapore)

110.1. Nhà sản xuất: Oreint Pharma Co., Ltd. (Đ/c: No. 8, Kehu 1st Road, Huwei Township, Yunlin County 63247 – Taiwan)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
234 Pitator Tablets 2mg Pitavastatin calcium 2mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 2 vỉ nhôm/ PVC/PVDC x 14 viên VN-20588-17
  1. Công ty đăng ký: Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: 2-9 Kanda Tsukasamachi, Chiyoda-Ku, Tokyo – Japan)

111.1. Nhà sản xuất: Korea Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: 27, Jeyakgongdan 3-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
235 Mucosta tablets 100mg Rebamipid 100mg Viên nén bao phim 36 tháng JP16 Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20589-17
236 Pletaal tablets 100mg Cilostazol 100mg Viên nén 36 tháng JP 16 Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20590-17
237 Pletaal tablets 50mg Cilostazol 50mg Viên nén 36 tháng JP 16 Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20591-17
  1. Công ty đăng ký: Paradigm Pharmaceuticals Inc. (Đ/c: 2600 W.Big Beaver Road, Suite 550, Troy, Michigan 48084 – USA)

112.1. Nhà sản xuất: Apotex Inc. (Đ/c: 150 Signet Drive, Toronto, Ontario, M9L 1T9 – Canada)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
238 Rovastin 10mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20592-17
239 Rovastin 20mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20593-17
  1. Công ty đăng ký: Pfizer (Thailand) Ltd. (Đ/c: Floor 36, 37 United Center Building, 323 Silom Road, Silom, Bangrak, Bangkok 10500 – Thailand)

113.1. Nhà sản xuất: Wyeth Lederle S.r.l. (Đ/c: Via Franco Gorgone Z.I., 95100 Catania (CT) – Italy)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
240 Tazocin Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g Bột đông khô pha tiêm 36 tháng NSX Hộp 1 lọ VN-20594-17
  1. 114. Công ty đăng ký: Pharmaceutical Works Polpharma S.A. (Đ/c: Pelplinska 19, 83-200 Starogard Gdanski – Poland)

114.1. Nhà sản xuất: Pharmaceutical Works Polpharma S.A. (Đ/c: 83-200 Starogard Gdanski, 19 Pelplinska Street – Poland)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
241 Maxigra Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg Viên nén bao phim 24 tháng NSX Hộp 1 vỉ x 1 viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên VN-20595-17
  1. Công ty đăng ký: Pharmascience Inc. (Đ/c: 6111 Royalmount Avenue 100 Montreal, Quebec H4P2T4 – Canada)

115.1. Nhà sản xuất: Pharmascience Inc. (Đ/c: 6111 Royalmount Avenue 100 Montreal, Quebec H4P2T4 – Canada)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
242 Pharmapir 25mg Topiramate 25mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Chai 100 viên VN-20596-17
  1. Công ty đăng ký: Pharmaunity Co., Ltd (Đ/c: 69-5 Taepyeongno, 2-Ga, Jung-Gu, Seoul – Korea)

116.1. Nhà sản xuất: Dongkoo Bio & Pharma Co., Ltd (Đ/c: 18, Jeyakgongdan 2-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
243 Bisnang Ophthalmic Solution Levofloxacin 25mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt 36 tháng NSX Hộp 1 lọ 5ml VN-20597-17
244 Butidec Sodium hyaluronate 1mg/ml Dung dịch nhỏ mắt 36 tháng NSX Hộp 1 lọ 5 ml VN-20598-17
245 Oxciu Ophthalmic Solution Ofloxacin 15mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt 36 tháng NSX Hộp 1 lọ 5 ml VN-20599-17
246 Totcal Soft capsule Calcium (dưới dạng Precipitated Calcium carbonate 750mg) 300 mg Viên nang mềm 36 tháng NSX Hộp 20 vỉ x 5 viên VN-20600-17

116.2. Nhà sản xuất: Hana Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 13-39, Jeyakdanji-ro, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
247 Unsolik Injection 8mg Ondansetron (dưới dạng Ondansetron HCl) 8mg/4ml Dung dịch tiêm 24 tháng USP 38 Hộp 5 ống x 4ml VN-20601-17
248 Wirobar Tab. Carvedilol 25mg Viên nén 36 tháng NSX Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20602-17

116.3. Nhà sản xuất: Hwail Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 156, Sandan-ro 67 beon-gil, Danwon-Gu, Ansan-Si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
249 Unimone Inj. Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g Bột pha tiêm 24 tháng USP 38 Hộp 10 lọ VN-20603-17

116.4. Nhà sản xuất: Yoo Young Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: 33, Yongso 2-gil, Gwanghyewon-myeon, Jincheon-gun, Chungcheongbuk-Do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
250 Arenmax Tab. Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri) 70mg Viên nén 24 tháng USP 38 Hộp 1 vỉ x 4 viên VN-20604-17
251 Donzime Inj. Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydrochlorid hydrat và L-arginin) 1g Thuốc bột pha tiêm 24 tháng USP 37 Hộp 10 lọ VN-20605-17
252 Mesulpine Tab. 20mg Natri rabeprazole 20mg Viên nén bao tan trong ruột 36 tháng NSX Hộp 2 vỉ x 14 viên VN-20606-17
  1. Công ty đăng ký: Pierre Fabre Medicament (Đ/c: 45, Place Abel Gance, 92100 Boulogne – France)

117.1. Nhà sản xuất: Pierre Fabre Medicament production (Đ/c: Etablissement Simaphac Z.I. de Chateaurenard 45220 Chateaurenard – France)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
253 Ossopan Calci (dưới dạng chiết xuất cao xương toàn phần-tính bằng vật liệu khô: 600mg) 3,24mmol; Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 3 vỉ x 10 viên VN-20607-17
  1. Công ty đăng ký: Productiv Sarl (Đ/c: 165 Boulevard de Valmy 92700 Colombes – France)

118.1. Nhà sản xuất: Xellia Pharmaceuticals ApS (Đ/c: Dalslandsgade 11, Copenhagen S, DK-2300 – Denmark)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
254 Colomycin Injection (CS đóng gói: Penn Pharmaceiticals Ltd, Đ/c: units 23-24, Tafarnaubach Industrial Estate, Tafarnaubach, tredegar, Gwent, NP22 3AA, UK) Natri colistimethat 1000000 I.U Thuốc bột pha tiêm/truyền tĩnh mạch hoặc dùng xông hít 36 tháng NSX Hộp 10 lọ VN-20608-17
  1. Công ty đăng ký: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Đ/c: JI. Wanaherang No. 35, Tlajung Udik, Gunung Putri, Bogor 16962 – Indonesia)

119.1. Nhà sản xuất: PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Đ/c: Jl. Wanaherang No. 35, Tlajung Udik, Gunung Putri, Bogor – Indonesia)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
255 Clindamycin Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 150mg Viên nang cứng 36 tháng NSX Hộp 5 vỉ x 10 viên VN-20609-17
  1. Công ty đăng ký: Renata Ltd. (Đ/c: House No. 450, Road No. 31, New D.O.S.H, Mohakhali Dhaka – 1206 – Bangladesh)

120.1. Nhà sản xuất: Industria Farmaceutica Galenica Senese S.r.l (Đ/c: Via Cassia Nord, 351-53014 Monteroni d’Arbia (SI) – Italy)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
256 Ledrobon – 4mg/100ml Mỗi 100ml dung dịch chứa: Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg Dung dịch truyền tĩnh mạch 36 tháng NSX Hộp 1 túi 100ml VN-20610-17
  1. Công ty đăng ký: Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk (Đ/c: Bunsenstrasse 4, D-22946 Trittau – Germany)

121.1. Nhà sản xuất: Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk (Đ/c: Bunsenstrasse 4, D-22946 Trittau – Germany)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
257 Ketamine Hydrochloride injection Ketamine (dưới dạng Ketamine HCl) 500mg/10ml Dung dịch tiêm 60 tháng NSX Hộp 25 lọ 10 ml VN-20611-17
258 Oxytocin injection BP 10 Units Oxytocin 0,0167mg (10IU)/1ml Dung dịch tiêm/truyền tĩnh mạch 36 tháng BP 2015 Hộp 10 ống x 1 ml VN-20612-17
259 Rocalcic 100 Calcitonin salmon 100 IU/1ml Dung dịch tiêm và pha tiêm truyền 36 tháng NSX Hộp 5 ống 1 ml VN-20613-17
260 Tramadol 100mg-Rotexmedica Tramadol hydrochlorid 100 mg/2ml Dung dịch tiêm 36 tháng NSX Hộp 10 ống x 2ml VN-20614-17
  1. Công ty đăng ký: S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. (Đ/c: 242, Varry Street, St. Laurent, Quebec, H4N1A3 – Canada)

122.1. Nhà sản xuất: KRKA, D.D., Novo Mesto (Đ/c: Smarjeska Cesta 6, 8501 Novo Mesto – Slovenia)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
261 Gliclada 30mg Gliclazide 30 mg Viên nén phóng thích kéo dài 36 tháng NSX Hộp 8 vỉ x 15 viên VN-20615-17
262 Tolura 40mg Telmisartan 40mg Viên nén 24 tháng NSX Hộp 4 vỉ x 7 viên VN-20616-17
263 Tolura 80mg Telmisartan 80mg Viên nén 24 tháng NSX Hộp 4 vỉ x 7 viên VN-20617-17
  1. Công ty đăng ký: S.J&G Fazul Ellahie (Pvt.) Ltd. (Đ/c: 17 Maqbool Co-operative Housing Societyp, Block 7&8. Lal Mohammad Choudhry Road, Karachi – Pakistan)

123.1. Nhà sản xuất: S.J&G Fazul Ellahie (Pvt.) Ltd. (Đ/c: E/46, S.I.T.E. Karachi – Pakistan)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
264 Drate 70mg Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri) 70mg Viên nén bao phim 24 tháng USP 39 Hộp 1 vỉ x 4 viên VN-20618-17
  1. Công ty đăng ký: Saint Corporation (Đ/c: Academy Tower, Rm #718,719 – 118 Seongsui-ro, Seongdong-ro, Seoul – Korea)

124.1. Nhà sản xuất: Kolmar Pharma Co., Ltd. (Đ/c: 93, Biovalley2-ro, Jecheon-si, Chungcheongbuk-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
265 Liverterder soft capsule L-cystin 250mg; Cholin hydrotartrat 250mg Viên nang mềm 36 tháng NSX Hộp 12 vỉ x 5 viên VN-20619-17

124.2. Nhà sản xuất: Schnell Biopharmaceuticals, Inc (Đ/c: 16, Dumeori-gil, Yanggang-myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
266 Cefdivale injection Cefazolin (dưới dạng Cefazolin sodium) 1g Thuốc bột pha tiêm 24 tháng USP 38 Hộp 10 lọ VN-20620-17

124.3. Nhà sản xuất: Young Poong Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: 333, Hambakmoe-Ro, Namdong-gu, Incheon – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
267 Ossomaxe Tab Acid Alendronic (dưới dạng Natri Alendronat) 70mg Viên nén 36 tháng USP 38 Hộp 1 vỉ x 4 viên VN-20621-17
  1. Công ty đăng ký: Sakar Healthcare Pvt. Ltd. (Đ/c: 406, Silver Oaks Commercial Complex, Near Mahalaxmi Cross Road, Paldi, Ahmedabad: 380 007, Gujarat – India)

125.1. Nhà sản xuất: Sakar Healthcare Pvt. Ltd. (Đ/c: Block No 10-13, Sarkhej- Bavla Road, Village Changodar, Ahmedabad-382213 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
268 M-Clanet 625 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Cellulose vi tinh thể theo tỷ lệ 1:1) 125 mg Viên nén bao phim 24 tháng BP 2016 Hộp 2 vỉ x 7 viên VN-20622-17
269 Sakardro 250 Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg Bột pha hỗn dịch uống 24 tháng USP 38 Hộp 10 gói VN-20623-17
  1. Công ty đăng ký: Sandoz GmbH (Đ/c: Biochemiestrasse 10, A-6250 Kundl – Austria)

126.1. Nhà sản xuất: Sandoz GmbH (Đ/c: Biochemiestrasse 10, A-6250 Kundl – Austria)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
270 Xorimax 500mg Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg Viên nén bao phim 36 tháng NSX Hộp 1 vỉ x 10 viên VN-20624-17
  1. Công ty đăng ký: Sava Healthcare Limited (Đ/c: 508, G.I.D.C Estate, Wadhwancity, 363035 Surendrangar, Gujarat -)

127.1. Nhà sản xuất: Sava Healthcare Limited (Đ/c: Plot No. 507-B to 512, G.l.D.C Estate, Wadhwancity, Dist. Surendrangar-363035, Gujarat – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
271 Aze-Air Azelastine hydrocloride 10mg/10ml Thuốc xịt mũi 36 tháng NSX Hộp 1 lọ 10ml VN-20625-17
  1. Công ty đăng ký: Senju Pharmaceutical Co., Ltd (Đ/c: 2-5-8, Hiranomachi, Chuo-ku, Osaka 541-0046. – Japan)

128.1. Nhà sản xuất: Senju Pharmaceutical Co., Ltd. Karatsu Plant (Đ/c: 4228-1, Aza Kadota, Ishishi, Karatsu-shi, Saga-ken – Japan)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
272 Bronuck ophthalmic solution 0.1% Mỗi ml dung dịch chứa: Bromfenac natri hydrat 1mg Dung dịch nhỏ mắt 18 tháng NSX Hộp chứa 1 lọ x 5 ml VN-20626-17
  1. Công ty đăng ký: SM Biomed Sdn. Bhd. (Đ/c: Lot 90, Sungai Petani Industrial Estate, 08000, Sungai Petani, Kedah – Malaysia)

129.1. Nhà sản xuất: Laboratorio Reig Jofre, S.A (Đ/c: Gran Capitán 10- 08970 Sant Joan, Despi, Barcelona. – Spain)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
273 Pentome 40mg Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mg Bột pha tiêm 24 tháng NSX Hộp 1 lọ VN-20629-17

129.2. Nhà sản xuất: Laboratorio Reig Jofre, S.A (Đ/c: Jarama 111 45007 Toledo, Espana – Spain)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
274 Ardineclav 500/125 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 38 Hộp 5 vỉ x 6 viên VN-20627-17
275 Noviceftrin 2g IV Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g Bột pha tiêm 36 tháng BP2015 Hộp 1 lọ VN-20628-17
  1. Công ty đăng ký: Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 6-20, Tuku, Tuku Village, Sinying District, Tainan City 73055 – Taiwan)

130.1. Nhà sản xuất: Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 6-20, Tuku, Tuku Village, Sinying District, Tainan City 73055 – Taiwan)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
276

 

Levocozate F.C. Tablets 5mg Levocetirizin dihydroclorid 5mg Viên nén bao phim 36 tháng

 

NSX Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20630-17
277 Tilatep for I.V. Injection 200mg Teicoplanin 200mg Bột đông khô pha tiêm 36 tháng NSX Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất pha tiêm 3ml VN-20631-17
  1. Công ty đăng ký: Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Đ/c: Acme Plaza, Andheri – Kurla Road., Andheri (East) Mumbai 400 059 – India)

131.1. Nhà sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Đ/c: Halol-Baroda Highway, Halol-389 350, Dist. Panchmahal, Gujarat State – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
278 Letrozsun Letrozole 2,5 mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 38 Hộp 2 vỉ x 14 viên VN-20632-17
  1. Công ty đăng ký: Synmedic Laboratories (Đ/c: 202 Sai Plaza, 187-188 Sant Nagar, East of Kailash, New Delhi-110065. – India)

132.1. Nhà sản xuất: Synmedic Laboratories (Đ/c: 106-107, HSIDC Industrial Estate, Sec-31, Faridabad- 121 003 Haryana – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
279 Simtive – 10 Simvastatin 10mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 38 Hộp 10 vỉ x 10 viên VN-20633-17
  1. Công ty đăng ký: U Square Lifescience Private Ltd. (Đ/c: B-804, Premium House, Nr. Gandhigram Station, Off. Ashram Road, Ahmedabad 380009, Gujarat – India)

133.1. Nhà sản xuất: Yash Medicare Pvt., Ltd (Đ/c: Near Sabar Dairy, Talod Road, Po Hajipur, Tal: Himatnagar, City: Hajipur-383006, Dist: Sabarkantha, Gujarat – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
280 Mupirocin USL Mỗi 1g thuốc mỡ chứa: Mupirocin 20mg Thuốc mỡ 24 tháng USP 39 Hộp 1 tuýp 10g VN-20634-17
281 Sagamome Mỗi tuýp 20g chứa: Mometason furoat 20mg Thuốc kem bôi ngoài da 36 tháng USP 38 Tuýp nhôm 20g VN-20635-17

 

Quyết định 210/QĐ-QLD Về việc ban hành danh mục 281 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 97

TẢI VĂN BẢN GỐC DƯỚI ĐÂY:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here