Quyết định 181/QĐ-QLD năm 2018 ban hành 605 thuốc sản xuất trong nước đợt 161

2297
Quyết định 181/QĐ-QLD năm 2018
Quyết định 181/QĐ-QLD năm 2018 ban hành 605 thuốc sản xuất trong nước đợt 161
4.6 (92%) 5 votes
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 181/QĐ-QLD Hà Nội, ngày 27 tháng 3 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 605 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM – ĐỢT 161

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20/6/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT-BYT ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc,

Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc – Bộ Y tế;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc – Cục Quản lý Dược,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 605 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 161.

Điều 2. Công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc lưu hành phải in số đăng ký được Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc và phải chấp hành đúng các quy định có liên quan tới sản xuất và lưu hành thuốc. Các số đăng ký có ký hiệu VD-…-18 có giá trị 05 năm kể từ ngày ký Quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giám đốc công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
– Như Điều 4;
– BT. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
– TT. Trương Quốc Cường (để b/c);
– Cục Quân y – Bộ Quốc phòng, Cục Y tế – Bộ CA;
– Cục Y tế giao thông vận tải- Bộ GTVT;
– Tổng Cục Hải Quan- Bộ Tài Chính;
– Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
– Vụ Pháp chế, Cục Quản lý Y Dược cổ truyền, Cục Quản lý Khám, chữa bệnh – Bộ Y tế; Thanh tra Bộ Y tế;
– Viện KN thuốc TƯ và VKN thuốc TP.HCM;
– Tổng Công ty Dược VN – CTCP;
– Các bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc BYT;
– Website của Cục QLD, Tạp chí Dược Mỹ phẩm – Cục QLD;
– Lưu: VT, KDD, ĐKT (15b).

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC
TRƯỞNG
Đỗ Văn Đông

 

DANH MỤC

605 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ HIỆU LỰC 5 NĂM – ĐỢT 161

Ban hành kèm theo Quyết định số 181/QĐ-QLD, ngày 27/3/2018

  1. Công ty đăng ký: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Đ/c: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

1.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Đ/c: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
1 Duoridin Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg; Aspirin 100mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29590-18
2 Levina Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydroclorid) 20 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 1 chai 10 viên VD-29591-18
3 Prednisolon Prednisolon 5 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên VD-29592-18
  1. Công ty đăng ký: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. – Việt Nam)

2.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
4 Usamuc Mỗi gói 1,5g chứa: Acetylcystein 200 mg Thuốc cốm 36 tháng TCCS Hộp 30 gói, 50 gói x 1,5 g VD-29593-18
  1. Công ty đăng ký: Chi nhánh công ty TNHH sản xuất – kinh doanh dược phẩm Đam San (Đ/c: Gian E22-E23 Trung tâm thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế -134/1 Tô Hiến Thành – Phường 15 – Quận 10 – TP. Hồ Chí MinhViệt Nam)

3.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (USA – NIC Pharma) (Đ/c: Lô 11D đường C – KCN Tân TạoPhường Tân Tạo A – Quận Bình Tân – TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
5 Dasamex – DS Paracetamol 500mg Viên nén 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 500 viên VD-29594-18
6 Deslox Desloratadin 5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29595-18
7 Ibucine 200 Ibuprofen 200mg Viên nén bao phim 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 500 viên VD-29596-18
8 Pantonic-40 Pantoprazol (dưới dạng pantoprazol natri) 40mg Viên nén bao phim tan trong ruột 36 tháng TCCS Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên VD-29597-18
9 Phaanedol cảm cúm Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg; Cafein 25mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên VD-29598-18
10 Sibetinic Soft Flunarizin (tương đương flunarizin dihydroclorid 5,9mg) 5mg Viên nang mềm 36 tháng TCCS Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên VD-29599-18
11 Tagimex Cimetidin 300mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên VD-29600-18
12 Telgate 120 Fexofenadin hydroclorid 120mg Viên nang cứng (xanh -trắng) 36 tháng TCCS Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên; Chai 100 viên VD-29601-18
13 Zinic Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 105mg) 15mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên VD-29602-18
  1. Công ty đăng ký: Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Đ/c: Thôn Thắng Đầu, Hòa Thạch, Quốc Oai, Hà Nội – Việt Nam)

4.1 Nhà sản xuất: Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Đ/c: Thôn Thắng Đầu – Hòa Thạch – Quốc Oai -Tp. Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
14 Đương quy Đương quy Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Gói 1kg, 2kg VD-29603-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần 23 tháng 9 (Đ/c: 11 Tân Hóa, Phường 14, Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

5.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần 23 tháng 9 (Đ/c: 11 Tân Hóa, Phường 14, Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
15 Dotioco Mỗi gói 10g chứa: Nhôm oxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd khô) 200 mg; Magnesi hydroxid 400 mg Hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 10g VD-29604-18
16 Liver NTB Mỗi ống 5 ml chứa: Arginine hydroclorid 1000 mg Dung dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống x 5 ml VD-29605-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần BV Pharma (Đ/c: Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh – Việt Nam)

6.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần BV Pharma (Đ/c: Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
17 Aligic Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) 5 mg Viên nén bao phim 48 tháng TCCS Hộp 1 chai 200 viên, hộp 2 vỉ x 25 viên VD-29606-18
18 Bividios Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên VD-29607-18
19 Bixofen 180 Fexofenadin hydroclorid 180 mg Viên nén bao phim 48 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm hoặc nhôm-PVC), hộp 1 chai 50 viên (chai nhựa HDPE) VD-29608-18
20 Cao khô Bồ công anh nam (1:10,5) Mỗi g cao chứa: Bồ công anh nam 10,5g Nguyên liệu làm thuốc 48 tháng TCCS Túi 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 15kg cao. Cao chứa trong 2 lớp: 1 lớp túi PE chứa trong 1 lớp bao nhôm bên trong, bao dệt PP hoặc thùng carton bên ngoài VD-29609-18
21 Mangoherpin 2% Mỗi 5g chứa: Mangiferin 100 mg Kem dùng ngoài 36 tháng TCCS Hộp 1 tuýp 5g, 10g VD-29610-18
22 Mangoherpin 200 Mangiferin 200 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29611-18
23 Ornisid Ornidazol 500mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 6 viên VD-29612-18
24 Tiêu dao-BVP Mỗi viên chứa 300mg cao khô hỗn hợp dược liệu được chiết từ 2100mg các dược liệu khô sau: Sài hồ 300 mg, Bạch linh 300mg, Đương quy 300mg, Cam thảo chích 240mg, Bạch thược 300mg, Bạc hà 60mg, Bạch truật 300mg, Sinh khương 300mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ Al-Al), hộp 4 vỉ x 18 viên (vỉ Al-PVC), hộp 1 chai 100 viên (Chai nhựa HDPE hoặc chai thủy tinh màu nâu) VD-29613-18
25 Wecetam 400 Piracetam 400mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29614-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần công nghệ cao Traphaco (Đ/c: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên – Việt Nam)

7.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần công nghệ cao Traphaco (Đ/c: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
26 Hoàn thập toàn đại bổ Mỗi viên hoàn mềm10g chứa 5,1g bột thập toàn đại bổ gồm: Đảng sâm 1g; Phục linh 0,65g; Bạch truật 0,65g; Cam thảo 0,12g; Xuyên khung 0,3g; Đương quy 0,6g; Thục địa 1g; Bạch thược 0,6g; Hoàng kỳ 0,45g; Quế nhục 0,24g Viên hoàn mềm 36 tháng tháng TCCS Hộp 10 viên x 10 gam VD-29615-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Đ/c: Lô 10, Đường số 5, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

8.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Đ/c: Lô 10, Đường số 5, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
27 Liponil Simvastatin 10 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 14 viên VD-29616-18
28 Liponil Simvastatin 20 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 14 viên VD-29617-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần DTS Việt Nam (Đ/c: Số 18, tổ 51, phường Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội – Việt Nam)

9.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Đ/c: Nhà máy dược phẩm số 2: Trung Hậu, Tiền Phong, Mê Linh, Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
29 Bronamase Bromelain 50 F.I.P units Viên nén bao phim tan trong ruột 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29618-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Apimed. (Đ/c: 263/9 Lý Thường Kiệt, phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh – Việt Nam)

10.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Apimed (Đ/c: Đường N1, cụm công nghiệp Phú Thạnh – Vĩnh Thanh, xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
30 Ketoderm Mỗi tuýp 10g chứa: Ketoconazol 200mg Kem bôi da 24 tháng TCCS Hộp 1 tuýp 10g VD-29619-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược ATM (Đ/c: 89F, Nguyễn Văn Trỗi, P. Phương Liệt, Q. Thanh Xuân, Tp Hà Nội – Việt Nam)

11.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Đ/c: Cụm công nghiệp – Tiểu thủ công nghiệp Bắc Cẩm Xuyên, xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
31 Thanh nhiệt tiêu độc ATM Mỗi 5ml chứa: 1,25ml cao lỏng dược liệu tương đương với: Sài đất 500mg; Thương nhĩ tử 500mg; Kinh giới 500mg; Thổ phục linh 375mg; Phòng phong 375mg; Đại hoàng 375mg; Kim ngân hoa 150mg; Liên kiều 125mg; Hoàng liên 125mg; Bạch chỉ 100mg; Cam thảo 25mg Siro thuốc 36 tháng TCCS Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống x 5ml; Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống x 7,5ml; Hộp 10 ống, hộp 20 ống, hộp 30 ống x 10ml; Hộp 1 chai x 80ml; Hộp 1 chai x 100ml; Hộp 1 chai x 125ml VD-29620-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Becamex (Đ/c: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình Dương – Việt Nam)

12.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Becamex (Đ/c: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình DươngViệt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
32 Beroxib Celecoxib 200mg Viên nang cứng (trắng -vàng) 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên; chai 100 viên VD-29621-18
33 Captopril Captopril 25mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ Al-Al); Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ Al-PVC) VD-29622-18
34 Ibuprofen 400 Ibuprofen 400mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên; chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên VD-29623-18
35 Robestatine Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci 10,4mg) 10mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 100 vỉ x 10 viên VD-29624-18
13. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: 253 – Dũng Sĩ Thanh Khê – Quận Thanh Khê – Tp. Đà Nẵng – Việt Nam)

13.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: 253 – Dũng Sĩ Thanh Khê – Quận Thanh Khê – Tp. Đà Nẵng – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
36 Arcatamin Sulbutiamine 200 mg Viên nén bao đường 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 15 viên VD-29625-18
37 Naphazolin 0,05% Mỗi 5 ml chứa: Naphazolin hydroclorid 2,5mg Dung dịch nhỏ mũi 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ nhựa 5ml, Hộp 50 lọ nhựa x 10 ml VD-29627-18
38 Neupopyl Mỗi ống 5 ml chứa: Piracetam 1g Dung dịch tiêm 36 tháng TCCS Hộp 10 ống 5 ml VD-29628-18

13.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: Khu công nghiệp Hòa Khánh, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
39 Losotonic Hoài sơn 183 mg; Cao khô Liên tâm (tương đương với 15 mg Liên tâm) 8 mg; Cao khô Liên nhục (tương ứng với 175 mg Liên nhục) 35 mg; Cao khô Bá tử nhân (tương ứng với 91,25 mg Bá tử nhân) 10 mg; Cao khô Toan táo nhân (tương ứng với 91,25 mg Toan táo nhân) 10 mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với Lá dâu 91,25 mg, Lá vông 91,25 mg, Long nhãn 91,25 mg) 80 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x  10 viên. Lọ 1000 viên VD-29626-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Đồng Nai. (Đ/c: 221B Phạm Văn Thuận, p. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai – Việt Nam)

14.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Đồng Nai. (Đ/c: 221B Phạm Văn Thuận, p. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
40 Steron-Amtex Cinnarizin 25mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 7 vỉ x 7 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 25 viên, chai 300 viên, chai 500 viên VD-29629-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Đ/c: 167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh – Việt Nam)

15.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Đ/c: 167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
41 Ibuhadi suspension Mỗi 5ml chứa: Ibuprofen 100mg Hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ 30ml, 60ml, 100ml; Hộp 12 gói x 5ml; Hộp 24 gói x 5ml VD-29630-18

15.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Đ/c: Cụm công nghiệp – Tiểu thủ công nghiệp Bắc Cẩm Xuyên, xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
42 Hoàn bổ trung ích khí Mỗi 10g chứa: Bạch truật 0,23 g; Hoàng kỳ 1,02g; Cam thảo 0,23g; Sài hồ 0,23g; Đại táo 1,02g; Thăng ma 0,23g; Đảng sâm 1,28g; Trần bì 0,23g; Đương quy 0,23g; Gừng 0,12g Viên hoàn cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 gói, 20 gói x 10g; Hộp 10 gói, 20 gói x 5g; Hộp 1 lọ 50g, 100g, 200g VD-29631-18
43 Hoàn phong tê thấp – HT Mỗi 5g chứa: Cao đặc phong tê thấp 274mg tương ứng với: Phòng phong 230mg; Tần giao 250mg; Tang ký sinh 600mg; Can địa hoàng 450mg; Đỗ trọng 380mg; Ngưu tất 380mg; Nhân sâm 300mg; Cam thảo 150mg; Độc hoạt 380mg; Tế tân 150mg; Tang ký sinh 600mg; Quế nhục 230mg; Đương quy 230mg; Xuyên khung 230mg; Bạch thược 750mg; Phục linh 300mg Viên hoàn cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 gói, hộp 20 gói x 5g; Hộp 1 lọ 50g, 100g, 200g VD-29632-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Đ/c: 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ – Việt Nam)

16.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Đ/c: 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
44 Medskin Clear Mỗi tuýp 10g chứa: Erythromycin 400mg; Tretinoin 2,5mg Gel bôi ngoài da 24 tháng TCCS Hộp 1 tuýp x 10g VD-29633-18
45 Vitamin A-D Vitamin A palmitat 2000 IU; Vitamin D3 200 IU Viên nang mềm 24 tháng TCCS Hộp 1 chai 150 viên VD-29634-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Lâm Đồng – LADOPHAR (Đ/c: 18 Ngô Quyền, Phường 6, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng – Việt Nam)

17.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Lâm Đồng – LADOPHAR (Đ/c: 18 Ngô Quyền, Phường 6, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
46 Thấp khớp CD Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương với: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29635-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Đ/c: 322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau – Việt Nam)

18.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Đ/c: 322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
47 Spidextan Alimemazin tartrat 5mg Viên bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 25 viên VD-29636-18
48 Telbirex Mỗi 5ml chứa: Tobramycin 15mg Dung dịch nhỏ mắt 36 tháng TCCS Hộp 01 lọ 5ml VD-29637-18
49 Tramadol 50mg Tramadol hydrochlorid 50mg Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 02 vỉ x 10 VD-29638-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 TP HCM (Đ/c: 299/22 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

19.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 TP HCM (Đ/c: 930 C4, Đường C, Khu công nghiệp Cát Lái, Cụm 2, phường Thạnh Mỹ Lợi, Q.2, TP HCM. – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
50 Fexnad 180 Fexofenadin hydroclorid 180 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 10 viên VD-29639-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Đ/c: 601 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 15, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

20.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Đ/c: số 930 C2, Đường C, KCN Cát Lái – Cụm II, P. Thạnh Mỹ Lợi, Q2, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
51 Bromhexin 4mg Bromhexin hydrochlorid 4mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 20 viên VD-29640-18
52 Decolic F Trimebutine maleat 200mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29641-18
53 Eutelsan 20 Telmisartan 20mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29642-18
54 Euvaltan Plus Valsartan 80mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29643-18
55 Larevir 150 Lamivudin 150mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29644-18
56 Metrima – M Metronidazol 500mg; Clotrimazol 100mg Viên nén đặt âm đạo 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ xé x 10 viên VD-29645-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Đ/c: số 27 Nguyễn Thái Học, Phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang – Việt Nam)

21.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Đ/c: Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
57 Agi-Bromhexine Bromhexin hydroclorid 8 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 20 viên VD-29646-18
58 Agi-Bromhexine 4 Bromhexin hydroclorid 4 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên VD-29647-18
59 Agietoxib 120 Etoricoxib 120 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29648-18
60 Agietoxib 90 Etoricoxib 90 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29649-18
61 Agihistine 16 Betahistin dihydroclorid 16 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 20 viên VD-29650-18
62 Agilecox 100 Celecoxib 100mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-29651-18
63 Agilosart-H 100/25 Losartan kali 100 mg; Hydroclorothiazid 25 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29652-18
64 Agilosart-H 50/12,5 Losartan kali 50 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29653-18
65 Agimepzol 20 Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellet bao tan trong ruột 8,5 %) 20 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên VD-29654-18
66 Agimfast 120 Fexofenadin hydroclorid 120 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-29655-18
67 Agimlisin 20 Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29656-18
68 Agimycob Metronidazol 500mg, Nystatin 100.000 IU, Neomycin 65.000 IU Viên nén đặt âm đạo 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 10 viên VD-29657-18
69 Agiparofen Paracetamol 325 mg; Ibuprofen 200 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 10 viên VD-29658-18
70 Aspirin 81 Acid acetylsalicylic 81 mg Viên nén bao tan trong ruột 24 tháng TCCS Hộp 20 vỉ x 10 viên VD-29659-18
71 Dexamethason Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5 mg Viên nén (trắng-xanh) 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên, chai 500 viên VD-29660-18
72 Dronagi 75 Risedronat natri (dưới dạng Risedronat natri hemi-pentahydrat) 75 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 2 viên VD-29661-18
73 Lipagim 160 Fenofibrat 160 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29662-18
74 Lodextrin Paracetamol 500 mg; Loratadin 5 mg; Dextromethorphan hydrobromid 15 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29663-18
75 Lopigim 600 Gemfibrozil 600 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29664-18
76 Magaltab Nhôm hydroxyd (dưới dạng dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 400 mg; Magnesi hydroxyd 400 mg Viên nén nhai 36 tháng TCCS Hộp 1 chai 50 viên VD-29665-18
77 Mogastic 80 Simethicon 80 mg Viên nén nhai 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29666-18
78 Nicarlol plus Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29667-18
79 Sitagibes 100 Sitagliptin (Dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 4 vỉ x 7 viên VD-29668-18
80 Sitagibes 50 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 4 vỉ x 7 viên VD-29669-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Đ/c: KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai – Việt Nam)

22.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Đ/c: KCNNhon Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
81 Amtrinil Amisulprid 400mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên VD-29670-18
82 Ciprofloxacin – APC Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid 582 mg) 500mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29671-18
83 DuoAPC Fort Lamivudin 150 mg; Zidovudin 300mg; Nevirapin 200 mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29672-18
84 EzinAPC Cetirizin dihydroclorid 10mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29673-18
85 LamiAPC Lamivudin 100 mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29674-18
86 Maxxhepa- Arginine 500 L-arginin hydroclorid 500 mg Viên nang mềm 36 tháng TCCS Hộp 1 túi nhôm chứa 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29675-18
87 Maxxhepa urso 300 Acid ursodeoxycholic 300 mg Viên nang mềm 36 tháng TCCS Hộp 1 túi nhôm chứa 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29676-18
88 Maxxmucous-AC 600 Acetylcystein 600 mg Viên nang cứng (Đen-Trắng) 36 tháng TCCS Hộp 1 túi nhôm chứa 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29677-18
89 Maxxneuro-DZ 10 Donepezil hydrochlorid 10 mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29678-18
90 Sosallergy syrup Mỗi ống 2,5ml chứa: Desloratadin 1,25mg Siro thuốc 24 tháng TCCS Hộp 4 ống, hộp 12 ống, hộp 32 ống, hộp 100 ống x 2,5ml; Hộp 4 ông, hộp 12 ống, hộp 32 ống, hộp 100 ống x 5ml; Hộp 4 ống, hộp 12 ống, hộp 32 ống, hộp 100 ống x 10ml VD-29679-18
91 Usalukast 5 ODT Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,2 mg) 5mg Viên nén phân tán 24 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29680-18

22.2 Nhà sản xuất: Công ty TNHH US Pharma USA (Đ/c: Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
92 Maxxcefdox 200 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29681-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Đ/c: 314 Bông Sao, Phường 5, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

23.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Đ/c: C16, đường số 9, KCN Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
93 A.T Calcium 300 Calci lactat (dưới dạng Calci lactat pentahydrat) 300 mg Viên nén 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên. VD-29682-18
94 A.T Diệp hạ châu Cao đặc Diệp hạ châu 150 mg tương đương: Diệp hạ châu 1050 mg Viên bao đường 24 tháng TCCS Hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai 30 viên, hộp 1 chai 60 viên, hộp 1 chai 100 viên VD-29683-18
95 A.T Fexofenadin Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Fexofenadin hydroclorid 30 mg Hỗn dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 50 ống x 5ml. Hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 50 ống x 10 ml. Hộp 20 gói, hộp 30 gói, hộp 50 gói x 5ml. Hộp 20 gói, hộp 30 gói, hộp 50 gói x 10 ml. Hộp 1 chai 30 m1, hộp 1 chai 60 m1, hộp 1 chai 100 ml. VD-29684-18
96 A.T hoạt huyết dưỡng Mỗi 8 ml chứa: Cao lá bạch quả (tương đương 9,6 mg Ginkoflavon Glycosid toàn phần) 40 mg; Cao rễ đinh lăng (tỉ lệ 10:1) 120 mg Cao lỏng 24 tháng TCCS Hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 50 ống x 8ml. Hộp 1 chai 120 ml VD-29685-18
97 A.T Imidapril 10 mg Imidapril hydroclorid 10 mg Viên nén 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. VD-29686-18
98 A.T Imidapril 5mg Imidapril hydroclorid 5 mg Viên nén 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29687-18
99 A.T Ribavirin Mỗi 10 ml dung dịch chứa: Ribavirin 400 mg Dung dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 1 chai 30 ml; Hộp 1 chai 60 ml; Hộp 1 chai 100 ml VD-29688-18
100 Antilox plus Mỗi gói 10g chứa Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 400mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ dịch 30%) 80mg Hỗn dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 20 gói x 10g, hộp 50 gói x 10g VD-29689-18
101 Atilude Mỗi 5ml dung dịch chứa: Carbocisteine 250 mg Dung dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 50 ống x 5 ml. Hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 50 ống x 10 ml. Hộp 20 gói, hộp 30 gói, hộp 50 gói x 5 ml. Hộp 20 gói, hộp 30 gói, hộp 50 gói x 10 ml. Hộp 1 chai 30 ml. Hộp 1 chai 60 ml. Hộp 1 chai 100 ml VD-29690-18
102 Sibalyn 80mg/ 100ml Mỗi chai 100 ml dung dịch chứa: Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80 mg Dung dịch tiêm truyền 24 tháng TCCS Hộp 1 chai, hộp 10 chai x 100ml VD-29691-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre (Đ/c: 6A3 Quốc lộ 60 – phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre – Việt Nam)

 24.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre (Đ/c: 6A3 Quốc lộ 60 – phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
103 Bosuzinc Mỗi 5ml siro chứa: Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 70mg) 10mg Siro 24 tháng TCCS Hộp 20 gói x 5ml, hộp 1 chai 30ml VD-29692-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Đ/c: số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương – Việt Nam)

25.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Đ/c: số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
104 Calciumboston 500mg Calci (Dưới dạng Calci gluconolactat 2940mg; Calci carbonat 300mg) 500mg Viên nén sủi bọt 36 tháng TCCS Hộp 1 tuýp x 20 viên VD-29693-18
105 Effer-paralmax codein 10 Paracetamol 500mg; Codein phosphat hemihydrat 10mg Viên nén sủi bọt 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 4 viên; hộp 10 vỉ x 4 viên; hộp 25 vỉ x 4 viên VD-29694-18
106 Fexoboston 180 Fexofenadin hydroclorid 180mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29695-18
107 Fexoboston 60 Fexofenadin hydroclorid 60mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29696-18
108 Motiboston Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29697-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Đ/c: Lầu 2, Khu 2F-C1, tòa nhà Mirae Bussiness Center, 268 Tô Hiến Thành, P15, Q10, Tp.HCM – Việt Nam)

26.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH US Pharma USA (Đ/c: Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
109 Nabumeton 500-US Nabumeton 500mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên VD-29698-18
110 Nabumeton 750-US Nabumeton 750 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên VD-29699-18
111 Rosuvastatin 10-US Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29700-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Đ/c: Cụm công nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn Bình, huyện Thường Tín, Tp. Hà Nội – Việt Nam)

27.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Đ/c: Cụm công nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn Bình, huyện Thường Tín, Tp. Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
112 Arimenus 5mg Mỗi lọ 10 ml dung dịch chứa: Terbutalin sulfat 5 mg Dung dịch tiêm/Dung dịch dùng cho khí dung. 24 tháng TCCS Hộp 10 lọ x 10ml VD-29701-18
113 BFS-famotidin Mỗi ống 2 ml chứa: Famotidin 20 mg Dung dịch tiêm 24 tháng TCCS Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ x 2 lọ x 2ml VD-29702-18
114 BFS-Galantamine 5.0 mg Mỗi lọ 5ml dung dịch chứa: Galantamin hydrobromid 5 mg Dung dịch tiêm 24 tháng TCCS Hộp 10 lọ, hộp 20 lọ, hộp 50 lọ x 5ml VD-29703-18
115 BFS-Thioctic Mỗi lọ 10 ml chứa: Acid Thioctic 300 mg Dung dịch tiêm 24 tháng TCCS Hộp 10 túi x 10 lọ x 10 ml; Hộp 20 túi x 20 lọ x 10 ml VD-29704-18
116 Biosoft Biotin (Vitamin H) 10 mg Viên nang mềm 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ x 15 viên VD-29705-18
117 Dexibufen softcap Dexibuprofen 400 mg Viên nang mềm 24 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ x 15 viên VD-29706-18
118 Guacanyl Mỗi ống 5 ml dung dịch chứa: Terbutalin sulfat 1,5 mg; Guaiphenesin 66,5 mg Dung dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 8 vỉ x 5 ống x 5ml VD-29707-18
119 Levobupi-BFS 25mg Mỗi lọ 10ml dung dịch chứa: Levobupivacain (dưới dạng Levobupivacain Hydroclorid) 25 mg Dung dịch tiêm ngoài màng cứng 24 tháng TCCS Hộp 10 lọ, 20 lọ, 50 lọ x 10 ml VD-29708-18
120 Meloxicam-BFS Mỗi 1,5ml dung dịch chứa: Meloxicam 15mg Dung dịch tiêm 24 tháng TCCS Hộp 10 lọ, 20 lọ, 50 lọ x 1,5ml VD-29709-18
121 Tacrocap 0,5 mg Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,5 mg Viên nang mềm 24 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ x 15 viên VD-29710-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long – Việt Nam)

28.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
122 Acyclorvir VPC 200 Acyclovir 200 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29711-18
123 Ceplorvpc 500 Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500 mg Viên nang cứng (tím-trắng) 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29712-18
124 Cotrimxazon 480 Sulfamethoxazol 400 mg; Trimethoprim 80 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ, 25 vỉ x 20 viên; Chai 100 viên; Chai 500 viên VD-29713-18
125 Valsartan 160 Valsartan 160mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên VD-29714-18
126 Vicef 300 Cefdinir 300mg Viên nang cứng (xanh dương đậm -xanh dương nhạt) 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29715-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Đ/c: Lô M7A, Đường D17, KCN Mỹ Phước 1, phường Thới Hòa, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

29.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Đ/c: Lô M7A, Đường D17, KCN Mỹ Phước 1, phường Thới Hòa, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
127 Dembele-HCTZ Valsartan 160mg; Hydroclorothiazid 25mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29716-18
128 Eurolux-2 Repaglinid 2mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên VD-29717-18
129 Flucoted Fluconazol 150mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp chứa 10 hộp trung gian x 1 vỉ x 1 viên VD-29718-18
130 Gon sa Ezeti-10 Ezetimibe 10mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29719-18
131 Gonzalez-500 Deferasirox 500mg Viên nén phân tán trong nước 36 tháng TCCS Hộp 4 vỉ x 10 viên VD-29720-18
132 Huether-25 Topiramat 25mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên VD-29721-18
133 Lavezzi – 10 Benazepril hydroclorid 10mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29722-18
134 Lefvox-500 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29723-18
135 Nixki-20 Omeprazol (dưới dạng Omeprazol magnesi) 20mg Viên nén bao phim tan trong ruột 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29724-18
136 Soares Mỗi gói 15g chứa: Almagat 1,5g Hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 30 gói x 15g VD-29725-18
137 Urxyl Ursodeoxycholic acid 300mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên VD-29726-18
138 Zabavnik Baclofen 10mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29727-18
139 Zuryk Allopurinol 300mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29728-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Đ/c: 367 Nguyễn Trãi -Q.1- TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

30.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Đ/c: 1/67 Nguyễn Văn Quá, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
140 Cemofar EF Paracetamol 500mg Viên nén sủi 24 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 02 viên VD-29729-18
141 Colflox Ofloxacin (mỗi 5 ml chứa 15mg Ofloxacin) 0,3% Dung dịch nhỏ mắt 30 tháng TCCS Hộp 1 lọ x 5 ml VD-29730-18
142 Famisone Prednison 5mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 20 viên VD-29731-18
143 Methorfar 15 Dextromethorphan hydrobromid 15mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 180 viên VD-29732-18
144 Ozolin Mỗi 8 ml dung dịch chứa: Xylometazolin hydroclorid 4mg Dung dịch thuốc nhỏ mũi 30 tháng TCCS Hộp 1 lọ 8ml VD-29733-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm – Thành viên tập đoàn F.I.T (Đ/c: ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa, Long AnViệt Nam)

31.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm – Thành viên tập đoàn F.I.T (Đ/c: ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, Đức Hòa, Long An – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
145 Atorvastatin 20 mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg Viên nén bao phim 36 tháng JP XVI Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29734-18
146 Cimetidin 300mg Cimetidin 300mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29735-18
147 Euroxil 500 Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg Viên nang cứng (xanh dương nhạt -xanh dương đậm) 36 tháng USP38 Hộp 10 vỉ x 12 viên VD-29736-18
148 Simvastatin 10 mg Simvastatin 10 mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 38 Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. VD-29737-18
149 Simvastatin 20 Simvastatin 20mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 38 Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. VD-29738-18
150 Topsidin Oxomemazin hydroclorid 1,65mg; Paracetamol 33,3mg; Guaifenesin 33,3mg; Natri benzoat 33,3mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 1 chai x 24 viên VD-29739-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Đ/c: Đường YP6, KCN Yên Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh – Việt Nam)

32.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Đ/c: Đường YP6, KCN Yên Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
151 Tinfotol Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazol 200 mg; Trimethoprim 40 mg Hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 1 chai 80ml VD-29740-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Đ/c: 170 đường La Thành, Đống Đa, Hà Nội – Việt Nam)

33.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Đ/c: Lô 15, KCN. Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
152 Bratorex Tobramycin (Mỗi 5ml chứa 15mg Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat)) 0,3% Dung dịch thuốc nhỏ mắt 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ 5ml VD-29741-18
153 Cloramphenicol Cloramphenicol 0,4% Dung dịch thuốc nhỏ mắt 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ 8ml; hộp 50 lọ 8ml VD-29742-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: 10A – Quang Trung – Hà Đông – Hà Nội – Việt Nam)

34.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: Tổ dân phố số 4 – La Khê – Hà Đông – Tp. Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
154 Ausmuco 200 mg Mỗi gói 2g chứa: Carbocistein 200 mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 10 gói, 14 gói, 20 gói x 2g VD-29743-18
155 Ausmuco 750G Mỗi gói 3g chứa: Carbocistein 750 mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 15 gói, 20 gói, 30 gói x 3 g VD-29744-18
156 Biosmartmin Men bia (tương ứng cao khô men bia 5% 400 mg) 4000 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29745-18
157 Cefpivoxil 200 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 200 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29746-18
158 Cefpivoxil 50 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 50 mg Viên nén phân tán 24 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29747-18
159 Cepmaxlox 200 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 38 Hộp 1 vỉ x 10 viên VD-29748-18
160 Clorpheniramin 4 mg Chlorpheniramin maleat 4 mg Viên nén 36 tháng DĐVN IV Lọ 100 viên VD-29749-18
161 Desdinta Desloratadin 5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29750-18
162 Fahado 150 Mỗi gói 0,6g chứa: Paracetamol 150 mg Thuốc bột sủi bọt để uống 24 tháng TCCS Hộp 30 gói x 0,6g VD-29751-18
163 Fastdine Fexofenadin hydroclorid 180 mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 10 viên VD-29752-18
164 Keflafen 50 Ketoprofen 50 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29753-18
165 Ozirmox 500 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nang cứng (trắng-vàng cam) 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29754-18
166 Psocabet Mỗi 15 g thuốc mỡ chứa: Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,75 mg; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 7,5 mg Thuốc mỡ bôi da 24 tháng TCCS Hộp 1 tuýp 15g VD-29755-18
167 Zikafix Mỗi 5 ml siro chứa: Dextromethorphan HBr 5 mg; Clorpheniramin maleat 1,335 mg; Guaifenesin 10 mg Siro 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ 60 m1, 100 ml VD-29756-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Đ/c: số 04, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp – Việt Nam)

35.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương. (Đ/c: Số 22, đường số 2, KCN Việt Nam-Singapore II, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
168 Ceftizoxim 1g Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g Thuốc bột pha tiêm 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ VD-29757-18
169 Cloxacillin 2 g Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 2g Thuốc bột pha tiêm 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ VD-29758-18
170 Ospexin 500 mg Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg Viên nang cứng 48 tháng TCCS Hộp 20 vỉ x 10 viên VD-29759-18

35.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Đ/c: số 04, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
171 Albenca 200 Albendazol 200 mg Viên nén bao phim 24 tháng DĐVN IV Hộp 1 vỉ xé x 2 viên VD-29760-18
172 Claminat IMP 625 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat-avicel (1:1)) 125 mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 7 viên (vỉ Alu-Alu, ép túi nhôm) VD-29761-18
173 Imeflox 500 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500 mg Viên nén bao phim 24 tháng USP 37 Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên VD-29762-18
174 Paracetamol 325 mg Paracetamol 325 mg Viên nén bao phim 48 tháng BP 2016 Chai 100 viên (chai nhựa HDPE) VD-29763-18
175 Paracetamol 500mg Paracetamol 500mg Viên nén bao phim 48 tháng BP2016 Chai 200 viên, chai 500 viên VD-29764-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Đ/c: 74 Thống Nhất, TP. Nha Trang, Khánh Hòa – Việt Nam)

36.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Đ/c: Đường 2 tháng 4, P. Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, Khánh Hòa – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
176 Imidapril Imidapril hydroclorid 5mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên; 200 viên; 500 viên VD-29765-18
177 Prednisolone Prednisolone 5mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 20 vỉ, 40 vỉ x 15 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên VD-29766-18
178 Prednisolone Blue Prednisolone 5mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 20 vỉ, 40 vỉ x 15 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên VD-29767-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

37.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
179 Arabtin 20 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrat) 20 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29768-18
180 Arbuntec 4 Lomoxicam 4 mg Viên nén bao tan trong ruột 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 10 viên x 10 viên VD-29769-18
181 Aubtin 7.5 Ivabradin (dưới dạng Ivabradin HCl) 7,5 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29770-18
182 Aumirid 400 Amisulprid 400mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29771-18
183 Auzitane Probenecid 500 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29772-18
184 Bamyrol Extra Paracetamol 500mg; Cafein 65mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên VD-29773-18
185 Bepromatol 5 Bisoprolol fumarat 5 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29774-18
186 Compacin Mỗi gói 3g chứa: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 250mg Bột pha hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 10 gói, 14 gói, 20 gói x 3g VD-29775-18
187 Etorisun 120 Etoricoxib 120 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29776-18
188 Etorisun 60 Etoricoxib 60mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29777-18
189 Etorisun 90 Etoricoxib 90mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29778-18
190 Fedcerine Mesalazine 500 mg Viên nén bao phim tan trong ruột 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29779-18
191 Glubet Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetate trihydrat 0,2096 mg) 0,2 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29780-18
192 Hepwit Floctafenin 200 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên VD-29781-18
193 Hypniza 150 Nizatidin 150 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29782-18
194 Lecyston Sulbutiamine 200 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên VD-29783-18
195 Medi-ambroxol Mỗi ống 5ml chứa: Ambroxol hydrochlorid 15 mg Dung dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 20 ống, 30 ống x 5 ml VD-29784-18
196 Medogets 3g Mỗi ống 10 ml dung dịch uống chứa: L-Arginin L-aspartat 3g Dung dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 20 ống, 30 ống x 10 ml VD-29785-18
197 Medynacom Dextromethorphan hydrobromid 30 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên VD-29786-18
198 Reamemton 750 Nabumeton 750 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29787-18
199 Sizecin 180 Fexofenadin hydroclorid 180 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29788-18
200 Vazozid Bezafibrat 200 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 10 viên VD-29789-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Đ/c: Phòng 09, lầu 10, tòa nhà The Ever Rich 1, số 968 Đường ba tháng hai, P.15, Quận 11, Tp. Hồ Chí MinhViệt Nam)

38.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
201 Lotagoz 100 Lamivudin 100 mg Viên nén bao phim 36 tháng BP 2016 Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29790-18
202 Lotagoz 150 Lamivudin 150 mg Viên nén bao phim 36 tháng BP 2016 Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29791-18

38.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
203 Posisva 10 Pravastatin natri 10 mg Viên nén 36 tháng USP38 Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29792-18
204 Posisva 40 Pravastatin natri 40 mg Viên nén 36 tháng USP38 Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29793-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định – Việt Nam)

39.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
205 Cefaclor 500mg Cefaclor 500mg Viên nén nhai 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29794-18

39.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô N8, đường N5, KCN Hòa Xá, xã Mỹ Xá, TP Nam Định, tỉnh Nam Định – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
206 Ceftazidime 1g Ceftazidime (dưới dạng bột hỗn hợp Ceftazidim pentahydrat và Natri carbonat (1:0,1) 1 g Thuốc bột pha tiêm 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ loại dung tích 20 ml VD-29795-18
207 Cepemid 0,25/0,25 Imipenem 0,25g; Cilastin 0,25 g (dưới dạng Hỗn hợp bột Imipenem monohydrat và Cilastatin sodium trộn Natri bicarbonat) Thuốc bột pha tiêm 36 tháng TCCS Hộp 10 lọ loại dung tích 15 ml VD-29796-18
208 Diacerein 50 mg Diacerein 50 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29797-18
209 Midacemid 20/12,5 Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid) 20 mg; Hydroclorothiazid 12,5 mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên VD-29798-18
210 Midapezon 1g/lg Cefoperazol 1g; Sulbactam 1g(dưới dạng hỗn hợp bột Cefoperazol natri và Sulbactam natri); Thuốc bột pha tiêm 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ loại dung tích 20 ml VD-29799-18
211 Ofloxacin 0,3% Mỗi lọ 5 ml chứa: Ofloxacin 15 mg Dung dịch nhỏ tai 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ 5 ml VD-29800-18
212 Vitamin B12 2,5 mg/1ml Mỗi ống 1 ml dung dịch chứa: Cyanocobalamin 2,5 mg Dung dịch tiêm 24 tháng TCCS Hộp 100 ống x 1 ml VD-29801-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: 415- Hàn Thuyên – Nam Định – Việt Nam)

40.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: 415- Hàn Thuyên – Nam Định – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
213 Coldi-B2 Mỗi 15ml chứa: Oxymetazolin hydroclorid 7,5mg Dung dịch xịt mũi 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ x 15ml VD-29802-18
214 Heposal L-Omithin -L-Aspartat 200 mg Viên nang mềm 30 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 15 viên VD-29803-18
215 Samibest L-Ornithin L-aspartat 500mg Viên nang mềm 30 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên VD-29805-18

40.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: Lô H10 – Khu công nghiệp Hòa Xá, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
216 Phong thấp Nam Hà Mỗi viên chứa 117 mg cao dược liệu tương đương: Hy thiêm 350,83 mg; Ngưu tất 300 mg; Ngũ gia bì chân chim 196,67 mg; Cẩu tích 250 mg; Sinh địa 74,17 mg; Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ 30 viên; Hộp 1 lọ 60 viên VD-29804-18
217 Thuốc ho bổ phế Nam Hà Viên ngậm Mỗi viên chứa 106 mg cao đặc dược liệu (tương đương dược liệu: Bạch linh 36 mg; Cát cánh 68.5 mg; Tỳ bà diệp 130 mg; Tang bạch bì 75 mg; Ma hoàng 26.5 mg; Thiên môn đông 48,5 mg; Bạc hà diệp 65 mg; Bán hạ chế 60 mg; Bách bộ 75 mg; Ô mai 60 mg; Cam thảo 25 mg); Tinh dầu bạc hà 2,4 mg; Viên ngậm 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 12 viên VD-29806-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Đ/c: 1017 Hồng Bàng – quận 6 – TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

41.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC (Đ/c: Số 09/ĐX04-TH, tổ 7, Ấp Tân Hóa, Xã Tân Vĩnh Hiệp – Tân Uyên – Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
218 Bạch đậu khấu Bạch đậu khấu Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg VD-29807-18
219 Cát cánh tẩm mật sao Cát cánh (tẩm mật sao) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-29808-18
220 Đỗ Trọng Đỗ trọng Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3 kg, 5kg, 10kg VD-29809-18
221 Ngưu bàng tử sao Ngưu bàng tử (sao) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-29810-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Đ/c: số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. – Việt Nam)

42.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Đ/c: số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
222 Gastroprazon Omeprazol (dưới dạng hạt bao tan trong ruột chứa Omeprazol 8,5%) 20mg Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 6 viên; hộp 2 vỉ x 7 viên VD-29811-18
223 Metronizol Neo Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65000IU; Nystatin 100.000IU Viên nén đặt âm đạo 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 10 viên VD-29812-18
224 Moflox Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 5 viên VD-29813-18
225 Olmat 20 Olmesartan medoxomil 20mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29814-18
226 Operidone Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29815-18
227 Opetacid Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 400mg; Magnesi hydroxyd 400mg Viên nén nhai 36 tháng DĐVN IV Hộp 6 vỉ x 4 viên VD-29816-18
228 Tirizex Levo Levocetirizin dihydroclorid 5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 10 viên VD-29817-18
229 Tydol 250 Mỗi gói 1,5g chứa: Acetaminophen (Dưới dạng micorencapsulated Acetaminophen) 250mg Thuốc bột pha dung dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 12 gói x 1,5g VD-29818-18
230 Vedicard 3,125 Carvedilol 3,125mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 40 Hộp 1 vỉ x 10 viên VD-29819-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Phúc Long (Đ/c: 174/107/14 Nguyễn Thiện Thuật, P3, A3, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

43.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
231 Vinocyclon 50 Minocyclin (dưới dạng Minocyclin hydroclorid) 50 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29820-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Đ/c: Lô 7, đường số 2, KCN Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

44.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Đ/c: Lô 7, đường số 2, KCN. Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí MinhViệt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
232 Alusigel Mỗi gói 15g chứa Magnesi hydroxyd 800,4 mg; Nhôm oxyd (dưới dạng gel nhôm hydroxyd khô) 400 mg; Hỗn dịch thuốc 36 tháng TCCS Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 15g VD-29821-18
233 Alusigel 80 Mỗi gói 15g chứa Magnesi hydroxyd 800,4 mg; Nhôm oxyd (dưới dạng gel nhôm hydroxyd khô) 400 mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ dịch 30%) 80 mg Hỗn dịch thuốc 36 tháng TCCS Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 15g VD-29822-18
234 Kopin Sertralin (dưới dạng Sertralin hydrochlorid) 50mg Viên nén 36 tháng USP 38 Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên VD-29823-18
235 Zitad 200 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200 mg Viên nén 36 tháng USP 38 Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên VD-29824-18

44.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông – Chi nhánh 1 (Đ/c: Lô 68, Đường 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Tp. HCM – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
236 Mizho Cao khô lá Actiso (tương đương lá Actiso 0,4g) 40 mg; Cao khô Rau má (tương đương Rau má 3g) 300 mg Viên nang mềm 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên VD-29825-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Đ/c: 46 Đường Hữu Nghị – P. Bắc Lý – TP. Đồng HớiQuảng Bình – Việt Nam)

45.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Đ/c: 46 Đường Hữu Nghị – P. Bắc Lý – TP. Đồng Hới – Quảng Bình – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
237 Diclofenac 50 mg Diclofenac Natri 50mg Viên nén bao tan trong ruột 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29826-18
238 Glucosamin Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid tương đương 196,3mg Glucosamin) 250 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên VD-29827-18
239 Natri clorid 0,9% Mỗi 1 ml dung dịch chứa: Natri clorid 9mg Dung dịch nhỏ mũi, xịt mũi, súc miệng 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ nhỏ mũi x 10ml, 18ml; Hộp 1 lọ xịt mũi x 50m1, 70ml; Lọ súc miệng 500ml VD-29828-18
240 QBI-Phadol 250mg Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 250mg Thuốc bột 36 tháng TCCS Hộp 24 gói x 1,5g VD-29829-18
241 Quanolon Prednisolon 5mg Viên nén 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 50 viên, 100 viên, 200 viên VD-29830-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Đ/c: KCN Quang Minh, huyện Mê Linh, Hà Nội – Việt Nam)

46.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Đ/c: KCN Quang Minh, huyện Mê Linh, Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
242 Gastrolium Mỗi gói 3g chứa: Attapulgite mormoiron hoạt hóa 2500mg; Gel khô nhôm hydroxyd và magnesi carbonat 500mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 30 gói x 3g VD-29831-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Đ/c: Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM – Việt Nam)

47.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Đ/c: Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
243 LoxicSaVi 15 Meloxicam 15mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-29832-18
244 Saglip 100 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mg Viên nén bao phim 36 tháng EP 8.7 Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29833-18
245 Saglip 50 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg Viên nén bao phim 36 tháng EP 8.7 Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29834-18
246 Sartan Candesartan cilexetil 32mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29835-18
247 SaVi Betahistine 16 Betahistin dihydroclorid 16mg Viên nén 36 tháng BP2016 Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29836-18
248 SaVi Famotidine 10 Famotidin 10mg Viên nén 36 tháng USP38 Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29837-18
249 SaVi Quetiapine 25 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 25mg Viên nén bao phim 36 tháng USP38 Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29838-18
250 SaViFibrat 200M Fenofibrat 200mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29839-18
251 Slandom 4 Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid) 4mg Viên nén bao phim 36 tháng USP39 Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29840-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Đ/c: 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang – Việt Nam)

48.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Đ/c: 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
252 Auclanityl 500/125mg Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanat kết hợp với Avicel) 125mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên VD-29841-18
253 Auclatyl 875/125mg Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 875mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanat kết hợp với Avicel) 125mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 4 viên; hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên VD-29842-18
254 Cefalexin 500mg Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted) 500mg Viên nang cứng (xanh/trắng) 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 200 viên VD-29843-18
255 Dexamethason 0,5mg Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg Viên nén (màu xanh) 36 tháng TCCS Hộp 1 chai 200 viên; hộp 1 chai 500 viên VD-29844-18
256 Spasmapyline Alverin citrat 40mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 20 vỉ x 15 viên; hộp 1 chai 100 viên VD-29845-18
257 Tiamadol-Cold and Flu Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 5mg; Cafein 25mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29846-18
258 Tipha-C Acid ascorbic 1000mg Viên sủi 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 2 viên VD-29847-18
259 Tranagliptin 5 Linagliptin 5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29848-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco (Đ/c: 160 – Tôn Đức Thắng – Đống Đa – Hà Nội – Việt Nam)

49.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco (Đ/c: 160 – Tôn Đức Thắng – Đống Đa – Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
260 Vigentin 875/125 DT. Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỉ lệ 1:1) 125 mg Viên nén phân tán 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 7 viên VD-29862-18
261 Zelfamox 875/125 DT. Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 125 mg Viên nén phân tán 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ nhôm – nhôm x 7 viên VD-29863-18

49.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco (Đ/c: Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
262 Cefadroxil 500mg Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact) 500 mg Viên nén phân tán 24 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29849-18
263 Childestimine – New Mỗi gói 1,5g chứa: Desloratadine 2,5 mg Bột pha hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 10 gói x 1,5 g VD-29850-18
264 Fabadroxil 1000 DT Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact) 1000 mg Viên nén phân tán 24 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29851-18
265 Fabadroxil 250 DT Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact) 250 mg Viên nén phân tán 24 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29852-18
266 Fabadroxil 500 Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compacted) 500 mg Viên nang cứng 36 tháng DĐVN IV Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29853-18
267 Fabapoxim 200 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg Viên nén bao phim 24 tháng USP 38 Hộp 1 vỉ x 10 viên VD-29854-18
268 Grovababy Mỗi gói 3g chứa: Spiramycin 750000 IU Bột pha hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 20 gói x 3g VD-29855-18
269 Melogesic 7,5 Meloxicam 7,5 mg Viên nén 36 tháng BP 2016 Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên; Hộp 1 lọ 50 viên VD-29856-18
270 Phabalysin 100 Mỗi gói 1g chứa: Acetylcystein 100 mg Thuốc bột uống 24 tháng TCCS Hộp 30 gói x 1g VD-29857-18
271 Phabalysin 200 Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 200 mg Thuốc bột uống 24 tháng TCCS Hộp 30 gói x 2g VD-29858-18
272 Phacodolin 500 Tinidazol 500 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29859-18
273 Quinvonic Mỗi lọ 100 ml chứa: Levofloxacin 500 mg Dung dịch tiêm truyền 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ 100 ml VD-29860-18
274 Trikapezon 2g Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 2000 mg Thuốc bột pha tiêm 24 tháng USP 38 Hộp 10 lọ VD-29861-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Đ/c: số 9 – Trần Thánh Tông – quận Hai Bà Trưng – Hà Nội – Việt Nam)

50.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Đ/c: Lô 27 Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, Tp. Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
275 Bioceromy 300 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochlorid) 300mg Viên nang cứng (tím-tím) 24 tháng DĐVN IV Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-29864-18
276 Cefalexin 500 mg Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mg Viên nén phân tán 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29865-18
277 Cefprozil 500 mg Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500 mg Viên nang cứng (trắng-trắng) 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-29866-18
278 Cofsil 100 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100 mg Viên nén bao phim 48 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 4 viên VD-29867-18
279 D-Alkanew Mỗi ống 2 ml chứa: Digoxin 0,5mg Dung dịch tiêm 24 tháng TCCS Hộp 5 ống, 10 ống x 2 ml VD-29868-18
280 Dophasidic Mỗi lọ 100 ml chứa: Acid nalidixic 6g Hỗn dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ 100 mi VD-29869-18
281 Dophavir Mỗi 5g chứa: Acyclovir 0,25g Kem bôi da 24 tháng DĐVN IV Hộp 1 tuýp 5 gam VD-29870-18
282 Stacetam 400 mg Piracetam 400 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29871-18
283 Telmisartan 40 Telmisartan 40 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29872-18
284 Telmisartan 80 Telmisartan 80 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29873-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Đ/c: 184/2 Lê Văn Sỹ, Phường 10, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

51.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Đ/c: Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
285 Aceblue 200 Mỗi gói 1 g chứa: Acetylcystein 200mg Thuốc bột (vị trái cây tổng hợp) 36 tháng TCCS Hộp 10 gói x 1g VD-29874-18
286 Acetylcystein 200 mg Mỗi gói 1g chứa: Acetylcystein 200mg Thuốc bột (vị cam) 36 tháng TCCS Hộp 30 gói x 1g VD-29875-18
287 Amlodipin 5mg Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29876-18
288 Cainbus Bupivacain hydroclorid 20mg/4ml Dung dịch tiêm 36 tháng TCCS Hộp 5 ống x 4ml; hộp 10 ống x 4ml VD-29877-18
289 Ciprofloxacin 0.3% Mỗi lọ 5ml chứa: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 15mg Dung dịch nhỏ mắt, tai 24 tháng DĐVN IV Hộp 1 chai 5ml VD-29878-18
290 Clorpheniramin Clorpheniramin maleat 4mg Viên nén 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 20 viên; chai 100 viên; chai 400 viên VD-29879-18
291 Effetalvic 150 Mỗi gói 610mg chứa: Paracetamol 150mg Thuốc bột sủi bọt để uống 36 tháng TCCS Hộp 12 gói x 610mg VD-29880-18
292 Hep-Uso 250 Ursodeoxycholic acid 250mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29881-18
293 Vialexin 500 Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg Viên nang cứng (xanh lam-hồng) 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29882-18
294 Vidlox 200 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 5 viên VD-29883-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Đ/c: 93 Linh Lang, Ba Đình, Hà Nội – Việt Nam)

52.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Đ/c: Lô M1, đường N3, KCN Hòa Xá, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
295 Bạch chỉ phiến Bạch chỉ Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 0,5 kg, 1kg, 2kg, 5 kg, 10kg, 20 kg VD-29884-18
296 Tần giao Tần giao Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Tui 20 kg VD-29885-18
297 Thiên niên kiện Thiên niên kiện Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg VD-29886-18
298 To vagal Ef 150 Mỗi gói 1,5g chứa Paracetamol 150 mg Thuốc cốm sủi bọt 24 tháng TCCS Hộp 12 gói, 25 gói x 1,5g VD-29887-18
299 Trần bì phiến Trần bì Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg VD-29888-18
300 Trường Thọ Quy tỳ hoàn Mỗi viên hoàn mềm 9g chứa hỗn hợp bột dược liệu tương đương: Đảng sâm 400 mg; Bạch truật 800 mg; Hoàng kỳ 800 mg; Cam thảo chích 200 mg; Phục linh 800 mg; Viễn chí 80 mg; Táo nhân 800 mg; Long nhãn 800 mg; Đương quy 80 mg; Mộc hương 400 mg; Đại táo bỏ hạt 200 mg Viên hoàn mềm 30 tháng TCCS Hộp 10 viên x 9g VD-29889-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Đ/c: 27 Nguyễn Chí Thanh, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh – Việt Nam)

53.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm (Đ/c: 27 Nguyễn Chí Thanh, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
301 Bromhexin 4 Bromhexin hydroclorid 4 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chai 500 viên VD-29890-18
302 Bromhexin 8 Bromhexin hydroclorid 8 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chai 500 viên VD-29891-18
303 Cefadroxil 250mg Mỗi gói 2g chứa Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 10 gói x 2g VD-29892-18
304 Meropenem 500mg Meropenem (dưới dạng hỗn hợp bột vô trùng Meropenem và natri carbonat tỷ lệ 83/17) 500 mg Thuốc bột pha tiêm 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ kèm 1 ống nước cất pha tiêm 10 ml; Hộp 10 lọ VD-29893-18
305 Novazine Paracetamol 500 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên. VD-29894-18
306 Travicol 325 Paracetamol 325 mg

 

 

Viên nén 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 200 viên VD-29895-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Đ/c: số 31 – Đường Ngô Thời Nhiệm – Phường 6 – Quận 3 – TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

54.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Đ/c: Lô 111-18 đường số 13 – Khu công nghiệp Tân Bình – Quận Tân Phú – TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
307 Mecemuc Mỗi gói 1,5g chứa: Acetylcystein 200mg Thuốc bột uống 36 tháng TCCS Hộp 30 gói x 1,5g VD-29896-18
308 Renatab 10 Enalapril maleat 10mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 03 vỉ x 10 viên VD-29897-18
309 Tobracol Mỗi chai 5ml chứa: Tobramycin 15mg Thuốc nhỏ mắt 36 tháng TCCS Hộp 01 chai 5 ml VD-29898-18
310 Winfla Flavoxate hydroclorid 200mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 03 vỉ x 10 viên VD-29899-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Đ/c: xã Thanh Xuân- Sóc Sơn- Hà Nội – Việt Nam)

55.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Đ/c: xã Thanh Xuân- Sóc Sơn- Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
311 B-Azole Mỗi tuýp 10g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 5 mg; Clotrimazol 100 mg Kem bôi da 36 tháng TCCS Hộp tuýp 10g VD-29900-18
312 Betamethason 0.05% Mỗi g kem chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,5 mg Kem bôi da 36 tháng TCCS Hộp 1 tuýp 5g, hộp 1 tuýp 15g VD-29901-18
313 Vifortiam 1g Cefotiam (cưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydroclorid và Natri Carbonat tỉ lệ 1:0,242) 1 g Thuốc bột pha tiêm 36 tháng USP 38 Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ + 4 ống nước cất pha tiêm 5ml (SDK: VD-18637-13 hoặc SDK: VD-22389-15) VD-29902-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Đ/c: Đường số 5, KCN Long Hậu-Hòa Bình, xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, tỉnh long An – Việt Nam)

56.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Đ/c: Đường số 5, KCN Long Hậu-Hòa Bình, xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, tỉnh long An – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
314 Bổ phế đông dược việt Mỗi 510 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương với 2.016mg dược liệu bao gồm: Mạch môn 270mg; Thục địa 540mg; Xạ can 180mg; Bách bộ 216mg; Tang bạch bì 270mg; Đảng sâm 360mg; Khổ hạnh nhân 90mg; Mơ muối 90mg Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 50 viên, 60 viên, 100 viên VD-29903-18
315 Dưỡng khớp đông dược việt Mỗi 465mg cao đặc dược liệu tương đương với 1.925mg dược liệu bao gồm: Hà thủ ô đỏ 150mg; Cỏ xước 150mg; Ba kích 150mg; Thiên niên kiện 150mg; Trinh nữ 150mg; Đảng sâm 200mg; Thổ phục linh 125mg; Đương quy 150mg; Địa hoàng 150mg; Quế chi 150mg; Dây đau xương 150mg; Ngưu tất 150mg; Cam thảo 100mg Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 50 viên, 60 viên, 100 viên VD-29904-18
316 Tiêu dao đông dược việt Mỗi 500mg cao đặc toàn phần tương đương 2.100mg hỗn hợp dược liệu gồm: Sài hồ 300mg; Đương quy 300mg; Bạch thược 300mg; Bạch truật 300mg; Phục linh 300mg; Cam thảo 240mg; Bạc hà 60mg; Gừng 300mg Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên, 50 viên, 60 viên VD-29905-18
317 Viên bát trân Octupper Mỗi 500mg cao đặc toàn phần tương đương 1.875mg hỗn hợp dược liệu gồm: Đảng sâm 250mg; Đương quy 250mg; Bạch truật 250mg; Bạch thược 250mg; Phục linh 250mg; Xuyên khung 250mg; Cam thảo 125mg; Thục địa 250mg Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 50 viên, 60 viên VD-29906-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Đ/c: số 777 đường Mê Linh, Phường Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc – Việt Nam)

57.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Đ/c: Thôn Mậu Thông-P.Khai Quang- TP. Vĩnh Yên- Tỉnh Vĩnh Phúc – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
318 Diclofenac Diclofenac natri 50mg Viên nén bao tan trong một 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 50 vỉ x 10 viên VD-29907-18
319 Lucikvin Meclofenoxat hydroclorid 250mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên VD-29908-18
320 Vinluta 1200 Glutathion 1200mg Bột đông khô pha tiêm 36 tháng (Ống nước cất: 48 tháng) TCCS Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 5 lọ; Hộp 10 lọ VD-29909-18
321 Vinphaton Vinpocetin 5mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 8 vỉ x 25 viên; hộp 50 vỉ x 25 viên VD-29910-18
322 Vinsalamin 250 Mesalamin 250mg Viên nén bao tan trong ruột 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29911-18
323 Vinsolon 500 Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 500mg Bột đông khô pha tiêm 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 8ml; hộp 5 lọ + 5 ống dung môi 8ml; hộp 10 lọ+ 10 ống dung môi 8ml VD-29912-18
324 Vinzix Furosemid 20mg/2ml Dung dịch tiêm 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml; hộp 10 vỉ x 5 ống x 2ml VD-29913-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Đ/c: Số 725, Đường Yên Ninh, TP Yên Bái, Tỉnh Yên Bái. – Việt Nam)

 58.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Đ/c: Số 725, Đường Yên Ninh, TP Yên Bái, Tỉnh Yên Bái. – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
325 Bổ phế Mỗi chai 100 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Bạch linh 0,3 g; Cát cánh 7 g; Tang bạch bì 1 g; Bán hạ 0,2 g; Bách bộ 25 g; Cam thảo 0,3 g; Tô diệp 1 g; Mạch môn 15,5 g; Trần bì 0,4 g; Viễn chí 0,3 g; Tinh dầu bạc hà 0,0 1g Siro 36 tháng TCCS Hộp 1 chai 100 mi VD-29914-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Đ/c: Lô CN 4-6.2 Khu Công nghiệp Thạch Thất, Quốc Oai, xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, Hà Nội – Việt Nam)

 59.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Đ/c: Lô CN 4-6.2 Khu Công nghiệp Thạch Thất, Quốc Oai, xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
326 Baby PV Mỗi chai 125 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp (tương đương với 56,375 g dược liệu: Lục thần khúc 12g, Hoàng liên 12g, Sử quân tử 12g, Nhục đậu khấu 6g, Mạch nha 6g, Binh lang 6g, Mộc hương 2,375g) 62,5 ml Cao lỏng 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ 125 ml VD-29915-18
327 Cloramphenicol Cloramphenicol 250mg Viên nang cứng (trắng-trắng) 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên, 200 viên, 300 viên, 400 viên, 500 viên VD-29916-18
328 Nexomium 40 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat 44,5 mg) 40 mg Viên nén bao phim tan trong ruột 36 tháng TCCS Hộp 4 vỉ x 7 viên VD-29917-18
329 Nystatin Nystatin 100.000 IU Viên nén đặt âm đạo 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 12 viên VD-29918-18
330 Paracetamol 500 mg Paracetamol 500 mg Viên nén 36 tháng TCCS Lọ 100 viên, 200 viên, 500 viên VD-29919-18
331 Pivicol 150 Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 150 mg; Clorpheniramin maleat 1 mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 20 gói, 24 gói, 30 gói x 1,5g VD-29920-18
332 Tiêu độc PV Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương ứng với 1500 mg dược liệu bao gồm: Kim ngân hoa 600 mg, Thổ phục linh 600 mg, Mã đề 300 mg) 240 mg Viên nén bao đường 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 50 viên, 60 viên, 100 viên VD-29921-18
333 Vitamin 3B-PV Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100 mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 50 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 0,5 mg Viên nang cứng (cam-cam) 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 lọ 100 viên, 200 viên VD-29922-18
334 Voltinazen Mỗi tuýp 20 gam chứa: Diclofenac diethylamine 232 mg Gel bôi ngoài da 36 tháng TCCS Hộp 1 tuýp 20g VD-29923-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược S.Pharm (Đ/c: Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng – Việt Nam)

60.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược S.Pharm (Đ/c: Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
335 Alverin 40mg Alverin citrat 40 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ x 10 viên VD-29924-18
336 Cefdinir 100 mg Cefdinir 100 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên VD-29925-18
337 Cefdinir 300 mg Cefdinir 300 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên VD-29926-18
338 Sotraphamotalzin 325 Paracetamol 325 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên VD-29927-18
339 Utrupin 400 Piracetam 400 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 100 viên; Chai 100 viên; Chai 500 viên VD-29928-18
340 Vitamin C 500 mg Acid ascorbic 500 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 500 viên VD-29929-18
341 Vitamin PP Nicotinamid 500mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên VD-29930-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Đ/c: 358 Đường Giải Phóng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội – Việt Nam)

61.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Đ/c: 356 Đường Giải Phóng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
342 Granxic Cao khô hỗn hợp dược liệu 480mg tương đương với: Sài hồ 428mg; Đương quy 428mg; Bạch thược 428mg; Bạch truật 428mg; Bạch linh 428mg; Cam thảo (chích mật) 343mg; Bạc hà 86mg; Gừng tươi 428mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 60 viên, hộp 1 lọ 100 viên VD-29931-18

61.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Đ/c: Nhà máy dược phẩm số 2: Trung Hậu, Tiền Phong, Mê Linh, Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
343 BS ton Mỗi 1,5 g bột pha hỗn dịch chứa: Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg Bột pha hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 20 gói x 1,5g VD-29932-18
344 Clorpheniramin Clorpheniramin maleat 4mg Viên nén 36 tháng TCCS Lọ 200 viên; Lọ 1000 viên VD-29933-18
345 Ducpro 70 Alendronic acid (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mg Viên nén 36 tháng USP 38 Hộp 1 vỉ x 4 viên VD-29934-18
346 Epfepara Codeine Acetaminophen 500mg; Codein phosphat 15mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-29935-18
347 Kidhepet-new Mỗi 1,5gbộtpha hỗn dịch chứa: Aciclovir 200mg Bột pha hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 20 gói x 1,5g VD-29936-18
348 Mezaflutin 5 mg Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid 5,9mg) 5mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29937-18
349 Prednisolon 5 mg Prednisolon 5mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ, 50 vỉ, 70 vỉ x 20 viên VD-29938-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Đ/c: 192 Nguyễn Hội, phường Phú Trinh, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận – Việt Nam)

62.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Đ/c: 192 Nguyễn Hội, phường Phủ Trinh, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
350 Calcium PPC Mỗi 10ml chứa: Calci glucoheptonat 1100 mg; Vitamin C 100 mg; Vitamin PP 50 mg Dung dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 10 ốngx 10ml, hộp 3 vỉ x 8 ống x 10ml VD-29939-18
351 Vitamin C 500 Vitamin C 500mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên VD-29940-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Vacopharm (Đ/c: Số 59 Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An – Việt Nam)

63.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Vacopharm (Đ/c: Km 1954, quốc lộ 1A, P. Tân Khánh, TP. Tân An, Long An – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
352 Dexamethason Dexamethason (tương đương Dexamethason acetat 0,55mg) 0,5mg Viên nén 24 tháng TCCS Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; Chai 100 viên, VD-29941-18
353 Vacocerin caps Diacerein 50mg Viên nang cứng 24 tháng TCCS 200 viên, 500 viên, 1000 viên Hộp 3vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ, 100 VI x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên VD-29942-18
354 Vaco-Dotil caps Sulpirid 50mg Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 12 viên; Chai 100 viên VD-29943-18
355 Vadol flu DX Paracetamol 500mg; Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Loratadin 5mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; hộp 25 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 4 viên; chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên VD-29944-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Đ/c: 102 Chi Lăng, thành phố Hải Dương – Việt Nam)

64.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Đ/c: 102 Chi Lăng, thành phố Hải Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
356 Cloramphenicol 0,4% Mỗi lọ 5ml chứa: Cloramphenicol 20mg Dung dịch thuốc nhỏ mắt 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ 5m1, hộp 1 lọ 8ml VD-29945-18
357 Diclofenac Mỗi ống 3ml chứa: Diclofenac natri 75mg Dung dịch thuốc tiêm 36 tháng TCCS Hộp 100 ống, hộp 30 ống, hộp 10 ống x 3ml VD-29946-18
358 Vitamin B6-HD Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 50mg Viên nang mềm 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 20 viên, hộp 3 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên VD-29947-18
359 Welliver 70 Cao khô quả cúc gai (tương đương 14,1mg silybin và 31,5mg silymarin) 70mg Viên nang mềm 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên VD-29948-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Đ/c: 498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định – Việt Nam)

 65.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Đ/c: 498 Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Qui Nhơn, Bình Định – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
360 Berberin Bidiphar Berberin clorid 50mg Viên nén 36 tháng DĐVN IV Lọ 50 viên; lọ 100 viên VD-29949-18
361 Bifotin 1g Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g Bột pha tiêm 36 tháng USP38 Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; hộp 10 lọ VD-29950-18
362 Chorilin 1g Cholin alfoscerat 1000mg/4ml Dung dịch tiêm 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ 4ml; hộp 5 lọ 4ml; hộp 10 lọ 4ml VD-29951-18
363 Esogas Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg Bột đông khô pha tiêm 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 5ml; hộp 10 lọ VD-29952-18
364 Glutaone 300 L-Glutathion reduced 300mg Bột đông khô pha tiêm 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 3ml VD-29953-18
365 Hydrocortison Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison natri succinat) 100mg Bột đông khô pha tiêm 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi pha tiêm 2ml VD-29954-18
366 Methyldopa 250mg Methyldopa 250mg Viên nén bao phim 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29955-18
367 Natri Clorid 0,9% Mỗi lọ 10ml chứa: Natri clorid 90mg Dung dịch nhỏ mắt, mũi 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ 10ml VD-29956-18
368 Oresol Mỗi gói 27,9g chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 20g; Natri clorid 3,5g; Tri natricitrat khan (dưới dạng Tri natricitrat dihydrat) 2,545g; Kali clorid 1,5g Thuốc bột 36 tháng DĐVN IV Hộp 100 gói x 27,9g VD-29957-18
369 Spobavas 1,5 MIU Spiramycin 1,5 MIU Viên nén bao phim 36 tháng DĐVN IV Hộp 2 vỉ x 8 viên VD-29958-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hóa (Đ/c: 232 Trần Phú, Thanh Hóa – Việt Nam)

66.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hóa (Đ/c: số 4 Đường Quang Trung – TP. Thanh Hóa – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
370 Doxythepharm Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hydroclorid) 100mg Viên nang cứng 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29959-18
371 Pretmetason Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 20 viên VD-29960-18
372 Saprozin Mỗi gói 3g chứa: Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 70mg) 10mg Thuốc cốm 36 tháng TCCS Hộp 25 gói x 3g, hộp 30 gói x3g VD-29961-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Đ/c: Khu vực 8, Phường Nhơn Phú, TP. Qui Nhơn, tỉnh Bình Định – Việt Nam)

67.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar (Đ/c: Khu vực 8, Phường Nhơn Phú, TP. Qui Nhơn, tỉnh Bình Định – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
373 Nước cất pha tiêm Nước cất pha tiêm Dung môi pha tiêm 36 tháng USP38 Hộp 50 ống x 5ml; hộp 50 ống x 10ml VD-29962-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar. (Đ/c: 297/5 Lý Thường Kiệt, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

68.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar. (Đ/c: 297/5 Lý Thường Kiệt, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
374 Artemether-Plus 20/120 Mỗi gói 1,5g chứa: Artemether 20mg; Lumefantrin 120mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 12 gói x 1,5g VD-29963-18
375 Bimoxine Mỗi gói 3,8g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 125mg; Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 125mg Thuốc bột uống 24 tháng TCCS Hộp 25 gói x 3,8g VD-29964-18
376 Ceftazidime MKP 1g Mỗi lọ chứa: Ceftazidim (dưới dạng hỗn hợp Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) 1g Thuốc bột pha tiêm 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ VD-29965-18
377 Mekofenac Diclofenac natri 50mg Viên nén bao phim tan trong một 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29966-18
378 Mg-B6 Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg Viên nén bao phim 36 tháng DĐVN rv Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29967-18
379 Oflotab Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim 36 tháng DĐVN IV Hộp 1 vỉ, hộp10 vỉ x 10 viên VD-29968-18
380 Paracold 250 Flu Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 250mg; Clorpheniramin maleat 1mg Thuốc bột sủi bọt uống 24 tháng TCCS Hộp 24 gói x 1,5g VD-29969-18
381 Paracold ND Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 10mg ; Loratadin 5mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29970-18
382 Vitamin A 5000 IU Retinol acetat 5000 IU Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 20 viên VD-29971-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int’1 (Đ/c: số 2A, Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam- Singapore, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

69.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int’1 (Đ/c: số 2A, Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam- Singapore, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
383 Supramulti Chiết xuất nhân sâm Panax ginseng (4% Ginsenosid) 40mg; 2-Dimethyl aminoethanol hydrogentartrat 26mg; Retinol palmitat 4000 IU; Ergocalciferol 400IU; dl-α tocopherol acetat 10mg; Thiamin nitrat 2mg; Riboflavin 2mg; Pyridoxin HCl 1mg; Cyanocobalamin lmcg; Calci pantothenat 10mg; Nicotinamid 15 mg; Acid ascorbic 60mg; Rutosid trihydrat 20mg; Kali sulfat (tương đương 8 mg Kali) 18mg; Đồng sulfat (tương đương 1mg Cu) 2,52mg; Mangan sulfat monohydrat (tương đương 1mg Mn) 3mg; Magnesi sulfat (tương đương 1 Omg Mg) 49,5mg; sắt (II) sulfat (tương đương 10 mg Fe) 27,15mg; Kẽm oxyd (tương đương 1mg Zn) 1,25mg; Calci hydro phosphat (tương đương 90,3mg Ca, 70mg Phospho) 307,5mg; Lecithin 50mg; Lecithin từ dầu đậu nành 16mg Viên nang mềm 24 tháng TCCS Hộp 2 túi nhôm x 6 vỉ x 5 viên VD-29972-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Đ/c: Khu công nghiệp Quế Võ, xã Phương Liêu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc NinhViệt Nam)

 70.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Đ/c: Khu công nghiệp Quế Võ, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
384 Éloge Piracetam Piracetam 400mg Viên nang cứng 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29973-18
385 Franlinco 500 Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 12 viên VD-29974-18
386 Frantamol Trẻ em 250mg Mỗi gói 2g chứa: Paracetamol 250 mg Thuốc bột uống 36 tháng TCCS Hộp 12 gói x 2g VD-29975-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần O2Pharm (Đ/c: 312/10/15 Trịnh Đình Trọng, Hòa Thạnh, Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

71.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Đ/c: 192 Phố Đức Giang, quận Long Biên, Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
387 Ocebarit Mỗi 10 ml dung dịch uống chứa: Calci lactat pentahydrat 500mg Dung dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 1 chai 60 mi VD-29976-18
388 Ocekem Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat) 10mg Viên nén phân tán 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm -nhôm) x 10 viên VD-29977-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Pymepharco (Đ/c: 166 -170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên – Việt Nam)

72.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Pymepharco (Đ/c: 166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
389 C.C.Nol Acetaminophen 300mg; Codein phosphat 8mg; Cafein 15mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29978-18
390 Ciprofloxacin PMP Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29979-18
391 Pyme Clopidogrel Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, hộp 2 vỉ x 14 viên VD-29980-18
392 Pyme OM40 Omeprazol (dưới dạng vi hạt chứa Omeprazol 12,5%) 40mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29981-18
393 Pymesmec Mỗi gói 3,76g chứa: Diosmectit 3g Bột pha hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 30 gói, hộp 60 gói x 3,76g VD-29982-18
394 Pyzemib Ezetimib 10mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29983-18
395 Santios 40mg Simethicon 40mg Viên nén nhai 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29984-18
396 Santios 80mg Simethicon 80mg Viên nén nhai 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29985-18
397 Zopylas 4mg/5ml Mỗi lọ 5ml chứa: Acid Zoledronic 4mg Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ, hộp 4 lọ, hộp 10 lọ VD-29986-18
398 Zopylas inj. 4mg Mỗi lọ chứa: Acid Zoledronic 4mg Bột đông khô pha tiêm 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ; Hộp 1 lọ kèm 1 ống dung môi, hộp 4 lọ kèm 4 ống dung môi, hộp 10 lọ kèm 10 ống dung môi (ống dung môi: nước cất pha tiêm 5m1, số đăng ký: VD-19593-13) VD-29987-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần sản xuất – thương mại Dược phẩm Đông Nam (Đ/c: Lô 2A, Đường số 1A, KCN Tân Tạo, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

73.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần sản xuất – thương mại Dược phẩm Đông Nam (Đ/c: Lô 2A, Đường số 1A, KCN. Tân Tạo, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
399 Domela Bismuth tripotassium dicitrat 300 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29988-18
400 Fudnoin Olanzapin 10mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên VD-29989-18
401 Silytrol 100 Lamivudin 100 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên VD-29990-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Sanofi Việt Nam (Đ/c: Lô I-8-2, Đường D8, Khu công nghệ cao, P. Long Thạnh Mỹ, Q.9, TPHCM – Việt Nam)

74.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Sanofi Việt Nam (Đ/c: Lô 1-8-2, Đường D8, Khu công nghệ cao, P. Long Thạnh Mỹ, Q.9, TPHCM- Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
402 Mepraz Omeprazol 20mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột 24 tháng TCCS Hộp 7 vỉ x 4 viên; hộp 1 ống x 28 viên VD-29991-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Đ/c: KCN Quế Võ, Xã Phương liễu, Huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh – Việt Nam)

75.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Đ/c: KCN Quế Võ, Xã Phương liễu, Huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
403 Texpre Prednisolon Prednisolon 5mg Viên nén 48 tháng TCCS Hộp 1 lọ 500 viên, hộp 1 lọ 1000 viên, hộp 1 vỉ x 25 viên VD-29992-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần SPM (Đ/c: Lô 51- Đường số 2- KCN Tân Tạo- P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân- TP. HCM – Việt Nam)

76.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần SPM (Đ/c: Lô 51- Đường số 2- KCN Tân Tạo- P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân- TP. HCM – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
404 Curaflu daytime Mỗi gói 2g chứa: Paracetamol 650mg; Dextromethorphan HBr 20mg; Phenylephrin hydroclorid 10mg Thuốc cốm 36 tháng TCCS Hộp 30 gói x 2g VD-29993-18
405 Curaflu nighttime Mỗi gói 2g chứa: Paracetamol 650mg; Diphenhydramin hydroclorid 25mg; Phenylephrin HCl 10mg Thuốc cốm 36 tháng TCCS Hộp 30 gói x 2g VD-29994-18
406 LEVOFLOXACIN SPM 500 Levofloxacin 500mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 5 vỉ x 10 viên VD-29995-18
407 Litapyl 160 Fenofibrat 160mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29996-18
408 Litapyl 200 Fenofibrat 200mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29997-18
409 Litapyl 300 Fenofibrat 300mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29998-18
410 Mypara 650 Paracetamol 650mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên; chai 1000 viên VD-29999-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Đ/c: Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng YênViệt Nam)

77.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Đ/c: Thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Hưng Yên – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
411 Acebis Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g Thuốc bột pha tiêm 30 tháng DĐVN IV Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ VD-30000-18
412 Agatop Mỗi 118ml dung dịch chia liều chứa: Natri dihydrogen phosphat monohydrat 19g; Dinatri hydrogen phosphat heptahydrat 7g Dung dịch thụt trực tràng 36 tháng TCCS Hộp 1 chai 133ml VD-30001-18
413 Efodyl Cefuroxime (dưới dạng Ceíìiroxime axetil) 250mg Viên nén bao phim 42 tháng USP 38 Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-30002-18
414 Metison Mỗi 5g kem chứa: Betamethasone dipropionate 3,2mg; Clotrimazole 50mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamycin sulphate) 5mg Kem bôi ngoài da 36 tháng TCCS Hộp 1 tuýp x 5g, 10g, 15g VD-30003-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Hồng Đức (Đ/c: Tổ 9, khu Bình Hải, xã Trưng Vương, Tp. Việt Trì, tỉnh Phú ThọViệt Nam)

78.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Đ/c: Lô C9, KCN Châu Sơn, Tp. Phủ Lý, Hà Nam – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
415 Đại bổ DHĐ Cao đặc hỗn hợp dược liệu 283mg tương đương với: Đảng sâm 390mg; Bạch truật 260mg; Phục linh 208mg; Cam thảo 208mg; Đương quy 260mg; Xuyên khung 208mg; Bạch thược 260mg; Thục địa 390mg; Hoàng kỳ 390mg; Quế nhục 260mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 1 túi nhôm, hộp 2 túi nhôm, hộp 3 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên VD-30004-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Đ/c: Số 4A Lu – P. Trường Thạnh – Quận 9 – TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

79.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Đ/c: Số 4A Lu – P. Trường Thạnh – Quận 9 – TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
416 Di-afasawic Paracetamol 500mg; Cafein 65mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-30005-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát (Đ/c: Lô 44, TT 2B, Khu đô thị mới Văn Quán, p. Phúc La, q. Hà Đông, Hà Nội – Việt Nam)

80.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Đ/c: Lô C1-1- KCN Quế Võ, Huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
417 Parabest Paracetamol 500mg; Clorpheniramin maleat 2mg Viên nén sủi bọt 24 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 4 viên VD-30006-18
418 Parabest Children Paracetamol 325mg; Clorpheniramin maleat 2mg Viên nén sủi bọt 24 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 4 viên VD-30007-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Traphaco (Đ/c: 75 Yên Ninh, Ba Đình, Hà Nội – Việt Nam)

81.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Đ/c: Thôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
419 Dafrazol Omeprazole (dưới dạng hạt Omeprazol bao tan trong ruột 8.5% w/w) 20mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ x 14 viên VD-30008-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần USpharma Hà Nội (Đ/c: số 1 Giang Văn Minh, phường Kim Mã, quận Ba Đình, TP. Hà Nội – Việt Nam)

82.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH US Pharma USA (Đ/c: Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
420 Abvaceff 100 Cefpodoxim (dưới dạng Ceípodoxim proxetil) 100 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên VD-30009-18
421 Anbilid 125 Mỗi gói 2,5g chứa: Cefdinir 125 mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 10 gói, 14 gói, 20 gói x 2,5g VD-30010-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Đ/c: 66-Quốc lộ 30-P. Mỹ Phú-TP. Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp – Việt Nam)

83.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Đ/c: 66-Quốc lộ 30-P. Mỹ Phủ-TP. Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
422 Allopurinol 300 mg Allopurinol 300 mg Viên nén 48 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên VD-30011-18
423 Amoxicillin 500 mg Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 500mg Viên nang cứng (đỏ -vàng) 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; chai 100 viên VD-30012-18
424 Captopril 25 mg Captopril 25mg Viên nén 48 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên VD-30013-18
425 Cefpodoxim 100 mg Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-30014-18
426 Dopagan – Codein Effervescent Paracetamol 500mg; Codein phosphat hemihydrat 30mg Viên nén sủi bọt 24 tháng TCCS Hộp 1 tuýp x 10 viên; Hộp 4 vỉ, 15 vỉ x 4 viên VD-30015-18
427 Doropycin 750.000 IU Mỗi gói 3g chứa Spiramycin 750.000 IU Thuốc cốm pha hỗn dịch uống 48 tháng TCCS Hộp 20 gói, 60 gói x 3g VD-30016-18
428 Dorotyl 250 mg Mephenesin 250mg Viên nén bao đường 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 25 viên VD-30017-18
429 Dotium 10 mg Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10 mg Viên nén 48 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ xé nhôm – nhôm); Chai 100 viên VD-30018-18
430 Dozinco 15 mg Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 105mg) 15mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-30019-18
431 Fortamox 625 mg Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 125mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 10 vỉ x 7 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm); Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, VD-30020-18
432 Loratadin 10 mg Loratadin 10mg Viên nén 48 TCCS 10 vỉ x 7 viên; hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC trắng đục) Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, VD-30021-18
433 Palexus 10 mg Imidapril hydroclorid 10mg Viên nén tháng 36 TCCS 10 vỉ x 10 viên Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên VD-30022-18
434 pendo-Irbesartan 300 mg Irbesartan 300mg Viên nén tháng 36 TCCS Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên VD-30023-18
435 Piroxicam 20 mg Piroxicam 20mg Viên nén tháng 48 TCCS Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-30024-18
436 Prednison 5 mg Prednison 5mg Viên nang cứng(đỏ -trắng) tháng 36 TCCS Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 150 viên; chai 200 viên VD-30025-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty CP Dược Mỹ phẩm Bảo An (Đ/c: số 2/115, ngõ 2, đường Định Công Thượng, P. Định Công, Q. Hoàng Mai, Hà Nội -)

84.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Đ/c: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
437 Zetracare Mỗi gói 4,15g thuốc cốm chứa: L-Isoleucin 952 mg; L-Leucin 1904 mg; L-Valin 1144 mg Thuốc cốm 24 tháng TCCS Hộp 21 gói x 4,15 g VD-30026-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty CP Dược phẩm Quận 3 (Đ/c: 243 Hai Bà Trưng, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

85.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Đ/c: 192 Nguyễn Hội, phường Phú Trinh, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
438 Ezeato Ezetimib 10 mg; Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrat) 10 mg bao phim tháng viên Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-30027-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l (Đ/c: số 8, Nguyễn Trường Tộ, phường Phước Vĩnh, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế – Việt Nam)

86.1 Nhà sản xuất: Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l (Đ/c: số 8, Nguyễn Trường Tộ, phường Phước Vĩnh, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
439 Betasalic Mỗi 10 g chứa: Betamethason dipropionat 6,4 mg; Acid salicylic 300mg Mỡ bôi da 36 tháng TCCS Hộp 1 tuýp 10 gam; hộp 1 tuýp 15 gam VD-30028-18
440 Cefpobiotic 100 Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên VD-30029-18
441 Mediplex Aciclovir 800mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 4 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-30030-18
442 Mevolren Mỗi 10g gel chứa: Diclofenac natri 100mg; Menthol 400mg Gel bôi da 36 tháng TCCS Hộp 1 tuýp x 10g, 20 g, 30 g Gel bôi da VD-30031-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty CPDP Trung ương 25 (Đ/c: 448B-Nguyễn Tất Thành-phường 18, Q. 4, TP HCM – Việt Nam)

87.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC (Đ/c: số 09/ĐX 04-TH, tổ 7, Ấp Tân Hóa, Xã Tân Vĩnh Hiệp – Tân Uyên – Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
443 Tribelus Cao đặc Bạch tật lê (tương ứng với Bạch tật lê 1,75g) 250mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 4 vỉ x 15 viên VD-30032-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) (Đ/c: TS 509, tờ bản đồ số 01, cụm CN Hạp Lĩnh, phường Hạp Lĩnh, Tp. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh – Việt Nam)

88.1 Nhà sản xuất: Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) (Đ/c: TS 509, tờ bản đồ số 01, cụm CN Hạp Lĩnh, phường Hạp Lĩnh, Tp. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
444 Lodegald-Des Desloratadin 5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 03 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-30033-18
445 Lodegald-Lope Loperamid hydroclorid 2 mg Viên nang cứng 36 tháng DĐVN IV Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-30034-18
446 Piracetam 400 Piracetam 400mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-30035-18
447 Piracetam 800 Piracetam 800mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên VD-30036-18
448 PUD – Methylprednisolon 16 Methylprednisolon 16 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-30037-18
449 PUD-Tadalafil 20 Tadalafil 20mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 2 viên VD-30038-18
450 PUD-Trocin Acetylspiramycin 100mg; Metronidazol 125mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-30039-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Đ/c: Lô III-18 – Đường số 13 – Nhóm CN III – KCN Tân BìnhQuận Tân Phú – TP. Hồ Chí MinhViệt Nam)

89.1 Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Đ/c: Lô III-18 – Đường số 13 – Nhóm CN III – KCN Tân BìnhQuận Tân Phú – TP. Hồ Chí MinhViệt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
451 Auliral-A Arginin hydroclorid 200mg Viên nang mềm 24 tháng TCCS Hộp 05 vỉ x 10 viên VD-30040-18
452 Doginine 200 Arginin hydroclorid 200mg Viên nang mềm 24 tháng TCCS Hộp 12 vỉ x 05 viên; Hộp 20 vỉ x 05 viên VD-30041-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty Liên doanh Meyer – BPC. (Đ/c: 6A3-quốc lộ 60, phường Phú Tân, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre – Việt Nam)

90.1 Nhà sản xuất: Công ty Liên doanh Meyer – BPC. (Đ/c: 6A3-quốc lộ 60, phường Phú Tân, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
453 Becoaloxan Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 20 viên VD-30042-18
454 Befadol plus Paracetamol 650mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên VD-30043-18
455 Domperidone Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-30044-18
456 Meyeraben Rabeprazol natri 20 mg Viên nén bao phim tan trong ruột 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-30045-18
457 Meyeratadin Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat) 10 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-30046-18
458 Meyerlevoxin 500 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-30047-18
459 Meyerlosan Losartankali 100mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-30048-18
460 Meyermazol 500 Clotrimazol 500 mg Viên nén đặt âm đạo 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ xé x 10 viên VD-30049-18
461 Meyerursolic Acid ursodeoxycholic 300mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-30050-18
462 Meyerursolic F Acid ursodeoxycholic 500mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-30051-18
463 Meyervasid M Valsartan 160 mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-30052-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty Roussel Việt Nam (Đ/c: 702 Trường Sa, phường 14, quận 3, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

91.1 Nhà sản xuất: Công ty Roussel Việt Nam (Đ/c: Số 1, đường số 3, KCN Việt Nam Singapore, Thuận An, Bình DươngViệt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
464 Bustidin MR Trimetazidin hydroclorid 35 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 30 viên VD-30053-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh (Đ/c: B19 D6 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội -)

92.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm Hoa linh (Đ/c: Lô B3, Khu công nghiệp Phùng, huyện Đan Phượng, Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
465 Kiện vị tiêu thực bé ngoan Cao khô dược liệu (10:1) tương đương với: Thái tử sâm 228,6 mg; Trần bì 22,9 mg; Hoài sơn 171.4 mg; Mạch nha 171.4 mg; Sơn tra 114,3 mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 12 viên; 3 vỉ x 12 viên VD-30054-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. (Đ/c: Cụm công nghiệp Thanh Oai, Thanh Oai, Hà Nội – Việt Nam)

93.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Đ/c: 170 đường La Thành, Đống Đa, Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
466 Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 10% Mỗi chai 250ml chứa: Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat 27,5g) 25g Dung dịch truyền tĩnh mạch 36 tháng BP 2017 Chai 250m1, chai 500ml VD-30055-18
467 Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 20% Mỗi chai 250ml chứa: Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat 55g) 50g Dung dịch truyền tĩnh mạch 36 tháng BP 2017 Chai 250m1, chai 500ml VD-30056-18
468 Dịch truyền tĩnh mạch Glucose 30% Mỗi 500ml dung dịch chứa: Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat 165g) 150g Dung dịch truyền tĩnh mạch 36 tháng BP 2017 Chai 500ml VD-30057-18
469 Dịch truyền tĩnh mạch Metronidazol (Cơ sở nhượng quyền: B.Braun Melsungen AG; Địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1 34212 Melsungen, Germany) Mỗi chai 100ml chứa: Metronidazol 0,5g Dung dịch truyền tĩnh mạch 36 tháng TCCS Chai 100ml VD-30058-18
470 Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3g; Natri lactat 1,56g; Kali clorid 0,2g; Calci clorid. 2H2O 0,135g Dung dịch truyền tĩnh mạch 36 tháng BP 2017 Chai 500ml VD-30059-18
471 Nước cất pha tiêm vô trùng (Cơ sở nhượng quyền: B.Braun Melsungen AG; Địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1 34212 Melsungen, Germany) Nước cất pha tiêm Dung môi pha tiêm 36 tháng BP 2017 Chai 100ml VD-30060-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Đông dược An Triệu (Đ/c: 78 Đình Phong Phú, Khu phố 2, phường Tăng Nhơn Phú B, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

94.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty TNHH Đông dược An Triệu (Đ/c: Ô nhà xưởng số 2, Lô C1-1/X9, Đường D4, KCN Tân Phú Trung, xã Tân Phủ Trung, huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
472 Cồn xoa bóp đa dụng An Triệu Mỗi chai 60 ml chứa dịch chiết từ: Đinh hương 4,5g; Quế nhục 3,6g; Đại hồi 2,7g; Nhũ hương 2,34g; Một dược 2,16g; Huyết giác 1,8g; Bạc hà 0,9g Cồn thuốc 36 tháng TCCS Hộp 1 chai 60 ml, 100 ml, 150 ml (loại van xịt); hộp 1 chai 60ml (loại nắp thường) VD-30061-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Đ/c: số 53/2, QL 91, Đông Thạnh, Mỹ Thạnh, TP. Long Xuyên, An Giang – Việt Nam)

95.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Đ/c: số 53/2, QL 91, Đông Thạnh, Mỹ Thạnh, TP. Long Xuyên, An Giang – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
473 Dưỡng vị tán Xuân Quang Mỗi 2,5 g thuốc bột chứa: Cam thảo 0,5 g; Hương phụ 0,38 g; Đại hồi 0,25 g; Hậu phác 0,25 g; Trần bì 0,25 g; Sài hồ 0,18 g; Sa nhân 0,13 g; Chỉ xác 0,13 g; Bạch thược 0,13 g; Xuyên khung 0,13 g; Mộc hương 0,13 g; Quế 0,05 g Thuốc bột 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ 30 g; Hộp 30 gói x 2,5g VD-30062-18
474 Forvim – ngân kiều giải độc Xuân Quang Mỗi viên chứa 377,5 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương: Kim ngân hoa 1500 mg; Liên kiều 1500 mg; Diệp hạ châu 1500 mg; Bồ công anh 1150 mg; Mẫu đơn bì 1150 mg; Đại hoàng 750 mg Viên nang c