Thông tư 10/2016/TT-BYT ban hành danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp

272
danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng
Thông tư 10/2016/TT-BYT ban hành danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp
5 (100%) 1 vote

Thông tư 10/2016/TT-BYT ban hành danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp

BỘ Y TẾ
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 10/2016/TT-BYT Hà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2016

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐÁP ỨNG YÊU CẦU VỀ ĐIỀU TRỊ, GIÁ THUỐC VÀ KHẢ NĂNG CUNG CẤP

Căn cứ Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Dược;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp tại Phụ lục I.

Điều 2. Nguyên tắc, tiêu chí xây dựng danh mục

Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp được xây dựng căn cứ theo các tiêu chí, nguyên tắc tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Cục trưởng Cục Quản lý Dược đề xuất việc cập nhật, bổ sung hoặc điều chỉnh danh mục thuốc cho phù hợp tình hình thực tế và bảo đảm đáp ứng kịp thời thuốc phục vụ cho công tác phòng bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế.

Điều 4. Điều khoản thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược) để xem xét, giải quyết./.

 

Nơi nhận:
– Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ);
– Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
– Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– BHXHVN;
– Các Thứ trưởng BYT;
– Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ thuộc Bộ Y tế;
– UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
– Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
– Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
– Y tế các Bộ, Ngành;
– CTTĐT BYT, Website Cục QLD;
– Lưu: VT, PC, QLD (2 bản).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Viết Tiến


PHỤ LỤC I

DANH MỤC THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐÁP ỨNG YÊU CẦU VỀ ĐIỀU TRỊ, GIÁ THUỐC VÀ KHẢ NĂNG CUNG CẤP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2016/TT-BYT ngày 05 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT Tên hoạt chất Nồng độ, Hàm lượng Đường dùng Đơn vị tính Tiêu chí kỹ thuật
I. Dung dịch điều chỉnh nước, điện giải, cân bằng acid-base và các dung dịch tiêm truyền khác
1 Acid amin 5%/500ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
2 Glucose 5%/500ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
3 Glucose 10%/500ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
4 Glucose 5%/250ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
5 Natri chlorid 0,9%/250ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
6 Natri chlorid 0,9%/500ml Tiêm/Truyền Chai nút hai cổng WHO-GMP
7 Natri chlorid 0,9%/1000ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
8 Natri chlorid 0,9%/500ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
9 Natri chlorid 0,9%/100ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
10 Nước cất 5ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
11 Ringer lactat 500ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
II. Hocmon và các thuốc tác động vào hệ thống nội tiết
12 Acarbose 50mg Uống Viên WHO-GMP
13 Gliclazid 30mg Uống Viên WHO-GMP
14 Gliclazid 80mg Uống Viên WHO-GMP
15 Hydrocortison 100mg Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
16 Metformin 850mg Uống Viên WHO-GMP
17 Methyl prednisolon 40mg Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
18 Methyl prednisolon 16mg Uống Viên WHO-GMP
III. Khoáng chất và vitamin
19 Calci carbonat + Calci gluconolactat 300mg + 2940mg Uống Viên WHO-GMP
20 Calci glycerophosphat+ Magnesi gluconat 456mg+426mg Uống Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
21 Calcitriol 0,25mcg Uống Viên WHO-GMP
22 Mecobalamin 500mcg Uống Viên WHO-GMP
23 Vitamin B1 250mg Uống Viên WHO-GMP
IV. Thuốc chống co giật, chống động kinh
24 Gabapentin 300mg Uống Viên WHO-GMP
25 Levetiracetam 500mg Uống Viên WHO-GMP
26 Pregabalin 75mg Uống Viên WHO-GMP
V. Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
27 Ebastin 10mg Uống Viên WHO-GMP
VI. Thuốc chống rối loạn tâm thần
28 Levomepromazin 25mg Uống Viên WHO-GMP
29 Olanzapin 10mg Uống Viên WHO-GMP
VII. Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
30 Oxytocin 5IU Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
VIII. Thuốc điều trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn
31 Amikacin 500mg/2ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
32 Amoxicilin 500mg Uống Viên WHO-GMP
33 Amoxicilin 250mg Uống Gói WHO-GMP
34 Amoxicilin + acid clavulanic 500mg +125mg Uống Viên WHO-GMP
35 Amoxicilin + acid clavulanic 1g +0,2g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
36 Amoxicilin + acidclavulanic 250mg +62,5mg Uống Gói WHO-GMP
37 Amoxicilin + acid clavulanic 875mg +125mg Uống Viên WHO-GMP
38 Amoxicilin + acid clavulanic 250mg +31,25mg Uống Gói WHO-GMP
39 Cefaclor 500mg Uống Viên WHO-GMP
40 Cefaclor 250mg Uống Viên WHO-GMP
41 Cefaclor 125mg Uống Gói WHO-GMP
42 Cefadroxil 500mg Uống Viên WHO-GMP
43 Cefamandol 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
44 Cefdinir 300mg Uống Viên WHO-GMP
45 Cefepim 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
46 Cefepim 2g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
47 Cefixim 200mg Uống Viên WHO-GMP
48 Cefixim 100mg Uống Viên WHO-GMP
49 Cefixim 100mg Uống Gói WHO-GMP
50 Cefmetazol 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
51 Cefoperazon + Sulbactam 0,5g+0,5g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
52 Cefoperazon + Sulbactam 1g+1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
53 Cefoperazon 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
54 Cefotaxim 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
55 Cefotiam 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
56 Cefoxitin 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
57 Cefpirom 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
58 Cefpodoxim 200mg Uống Viên WHO-GMP
59 Cefradin 500mg Uống Viên WHO-GMP
60 Ceftazidim 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
61 Ceftazidim 2g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
62 Ceftizoxim 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
63 Ceftriaxon 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
64 Cefuroxim 500mg Uống Viên WHO-GMP
65 Cefuroxim 750mg Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
66 Cefuroxim 1,5g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
67 Cefuroxim 250mg Uống Viên WHO-GMP
68 Cefuroxim 125mg Uống Gói WHO-GMP
69 Cephalexin 500mg Uống Viên WHO-GMP
70 Ciprofloxacin 500mg Uống Viên WHO-GMP
71 Clarithromycin 500mg Uống Viên WHO-GMP
72 Clarithromycin 250mg Uống Viên WHO-GMP
73 Imipenem + Cilastatin 500mg+500mg Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
74 Ivermectin 6mg Uống Viên WHO-GMP
75 Ivermectin 3mg Uống Viên WHO-GMP
76 Lamivudin 100mg Uống Viên WHO-GMP
77 Meropenem 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
78 Meropenem 500mg Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
79 Metronidazol 500mg/100ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
80 Piperacilin + Tazobactam 4g +0,5g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
81 Spiramycin 3MIU Uống Viên WHO-GMP
82 Tenofovir 300mg Uống Viên WHO-GMP
83 Vancomycin 500mg Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
IX. Thuốc điều trị ung thư và điều hòa miễn dịch
84 Anastrozol 1mg Uống Viên WHO-GMP
85 Paclitaxel 30mg Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
X. Thuốc đường tiêu hóa
86 Acetyl leucin 500mg Uống viên WHO-GMP
87 Aluminium phosphat 20%-12,38g Uống Gói WHO-GMP
88 Arginin 200mg Uống Viên WHO-GMP
89 Attapulgit hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxid 2,5g +0,5g Uống Gói WHO-GMP
90 Diosmectit 3g Uống Gói WHO-GMP
91 Diosmin + Hesperidin 450mg+50mg Uống Viên WHO-GMP
92 Drotaverin 40mg Uống Viên WHO-GMP
93 Esomeprazol 40mg Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
94 Esomeprazol 20mg Uống Viên WHO-GMP
95 Esomeprazol 40mg Uống Viên WHO-GMP
96 Lactobacillus acidophilus 1g Uống Gói WHO-GMP
97 L-Ornithin – L- aspartat 200mg Uống Viên WHO-GMP
98 L-Ornithin – L- aspartat 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
99 L-Ornithin – L- aspartat 500mg Uống Viên WHO-GMP
100 L-Ornithin – L- aspartat 500mg/5ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
101 Magnesi hydroxid + Nhôm hydroxid + Simethicon 400mg +800mg + 80mg Uống Gói WHO-GMP
102 Omeprazol 40mg Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
103 Omeprazol 20mg Uống Viên WHO-GMP
104 Pantoprazol 40mg Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
105 Rabeprazol 20mg Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
106 Sucralfat 1g Uống Gói WHO-GMP
107 Ursodeoxycholic acid 300mg Uống Viên WHO-GMP
XI. Thuốc giải độc và thuốc dùng trong trường hợp ngộ độc
108 Glutathion 300mg Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
XII. Thuốc giảm đau, hạ sốt; chống viêm không steroid; thuốc điều trị gút và các bệnh xương khớp
109 Alendronat 70mg Uống Viên WHO-GMP
110 Alendronat + Vitamin D3 70mg +2800IU Uống Viên WHO-GMP
111 Alpha chymotrypsin 4,2mg (hoặc 21 microkatal) Uống Viên WHO-GMP
112 Celecoxib 200mg Uống viên WHO-GMP
113 Diacerein 50mg Uống viên WHO-GMP
114 Glucosamin 500mg Uống viên WHO-GMP
115 Glucosamin 1,5g Uống Gói WHO-GMP
116 Paracetamol 1g/100ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
117 Paracetamol 500mg Uống Viên WHO-GMP
118 Paracetamol 150mg Uống Gói WHO-GMP
119 Paracetamol 250mg Uống Gói WHO-GMP
120 Paracetamol + Codein 500mg + 30mg Uống Viên WHO-GMP
121 Paracetamol + Tramadol 325mg +37,5mg Uống Viên WHO-GMP
XIII. Thuốc giãn cơ và ức chế cholinesterase
122 Eperison 50mg Uống Viên WHO-GMP
123 Galantamin 2,5mg/ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
XIV. Thuốc lợi tiểu
124 Furosemid 20mg/2ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
XV. Thuốc tác dụng đối với máu
125 Tranexamic acid 250mg/5ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
XVI. Thuốc tác dụng trên đường hô hấp
126 Acetyl cystein 200mg Uống Gói WHO-GMP
XVII. Thuốc tẩy trùng và sát khuẩn
127 Povidone iodine 10%/500ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
128 Povidone iodine 10%/100ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
129 Povidone iodine 10%/90ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
XVIII. Thuốc tim mạch
130 Atorvastatin 20mg Uống Viên WHO-GMP
131 Bisoprolol 5mg Uống Viên WHO-GMP
132 Cholin alfoscerat 1g/4ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
133 Clopidogrel 75mg Uống Viên WHO-GMP
134 Fenofibrat 200mg Uống Viên WHO-GMP
135 Imidapril 10mg Uống Viên WHO-GMP
136 Imidapril 5mg Uống Viên WHO-GMP
137 Irbesartan 150mg Uống Viên WHO-GMP
138 Isosorbid mononitrate 60mg Uống Viên WHO-GMP
139 Losartan 50mg Uống viên WHO-GMP
140 Perindopril 4mg Uống Viên WHO-GMP
141 Piracetam 800mg Uống Viên WHO-GMP
142 Piracetam 3g/15ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
143 Piracetam 1g/5ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
144 Rosuvastatin 10mg Uống Viên WHO-GMP
145 Trimetazidin 35mg Uống Viên WHO-GMP
146 Valsartan 80mg Uống Viên WHO-GMP


PHỤ LỤC II

TIÊU CHÍ, NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG DANH MỤC THUỐC TRONG NƯỚC SẢN XUẤT ĐƯỢC ĐÁP ỨNG YÊU CẦU VỀ ĐIỀU TRỊ, GIÁ THUỐC VÀ KHẢ NĂNG CUNG CẤP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2016/TT-BYT ngày 05 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Nguyên tắc Tiêu chí
– Danh mục được xây dựng trên cơ sở các thuốc sản xuất tại các cơ sở sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu điều trị của các cơ sở khám, chữa bệnh theo tiêu chí kỹ thuật của thuốc, có giá thuốc hợp lý và có khả năng đảm bảo cung cấp cho các cơ sở điều trị trên cả nước. Các mặt hàng thuốc đưa vào danh mục phải đáp ứng tất cả các tiêu chí sau:

– Thuốc thuộc danh mục thuốc đấu thầu;

– Đã có tối thiểu từ 3 (ba) số đăng ký của của 3 (ba) nhà sản xuất trong nước theo nhóm tiêu chí kỹ thuật.

– Giá của thuốc sản xuất trong nước không cao hơn so với thuốc nhập khẩu có tiêu chí kỹ thuật tương đương.

– Đảm bảo khả năng cung ứng thuốc cho các cơ sở y tế khi không mua thuốc nhập khẩu sản xuất tại cơ sở có tiêu chí kỹ thuật tương đương với thuốc sản xuất trong nước.

VĂN BẢN GỐC: 10_2016_TT_BYT_VNRAS

VĂN BẢN DẠNG WORD: 10_2016_TT_BYT_VNRAS

PHỤ LỤC ĐÍNH KÈM: 10_2016_TT_BYT_VNRAS_APPENDIX

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY