Công văn 4423/BHXH-DVT tăng cường quản lý, thanh toán VTYT tại các cơ sở KCB BHYT

1182
Công văn 4423/BHXH-DVT
Công văn 4423/BHXH-DVT
Công văn 4423/BHXH-DVT tăng cường quản lý, thanh toán VTYT tại các cơ sở KCB BHYT
5 (100%) 2 votes

Công văn 4423/BHXH-DVT tăng cường quản lý, thanh toán VTYT tại các cơ sở KCB BHYT

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 4423/BHXH-DVT
V/v tăng cường quản lý, thanh toán VTYT tại các cơ sở KCB BHYT
Hà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2017

 

Kính gửi: – Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
– Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng;
– Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân.
(sau đây gọi chung là BHXH tỉnh)

Qua kiểm tra, rà soát việc đấu thầu, mua sắm, quản lý thanh toán chi phí vật tư y tế (VTYT) trong khám, chữa bệnh (KCB) bảo hiểm y tế (BHYT), vẫn còn tình trạng đấu thầu, mua sắm VTYT không đúng quy định dẫn đến có sự bất hợp lý về giá VTYT giữa các địa phương và giữa các cơ sở KCB nhất là một số VTYT có tỷ trọng sử dụng chủ yếu như: kim luồn, stent, khớp háng, thủy tinh thể nhân tạo.
Để đảm bảo quyền lợi cho người tham gia BHYT, đồng thời tăng cường hiệu quả sử dụng đối với quỹ BHYT, đề nghị BHXH các tỉnh phối hợp với Sở Y tế, Sở Tài chính, các đơn vị đấu thầu mua sắm VTYT tập trung, các cơ sở KCB BHYT, thực hiện như sau:
1. Chủ động có văn bản đề nghị tham gia vào quá trình đấu thầu, cung ứng VTYT; việc xây dựng và thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu VTYT trên cơ sở tham khảo giá trúng thầu hợp lý đã được BHXH Việt Nam công khai trên Cổng thông tin điện tử của BHXH Việt Nam; đồng thời kiểm tra, đánh giá tình hình sử dụng VTYT thực tế, giá VTYT tại các cơ sở KCB, phát hiện các bất thường, báo cáo đề xuất xử lý như hướng dẫn của BHXH Việt Nam tại điểm 6 Công văn 2158/BHXH-DVT ngày 01/6/2017.
2. Đối với kết quả đấu thầu VTYT được phê duyệt, có giá cao bất hợp lý tại các Phụ lục đính kèm Công văn này và kết quả so sánh với các cơ sở KCB, các địa phương khác:
2.1. BHXH tỉnh phối hợp với Sở Y tế, Sở Tài chính, các đơn vị đấu thầu mua sắm VTYT tập trung và các cơ sở KCB kiểm tra hồ sơ và quá trình đấu thầu mua sắm VTYT, phát hiện các sai phạm để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc cấp có thẩm quyền quyết định mua sắm VTYT xem xét xử lý.
2.2. Yêu cầu chủ đầu tư, cơ sở KCB thương thảo với các nhà thầu điều chỉnh giảm giá VTYT về mức giá trúng thầu thấp nhất của mặt hàng cùng loại (cùng tên thương mại, nước sản xuất, hãng sản xuất).
2.3. Đề nghị Sở Y tế, Sở Tài chính kiến nghị Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc cấp có thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản, hàng hóa quy định tại Điều 5, Điều 6 Thông tư số 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016 của Bộ Tài chính để tổ chức mua sắm bổ sung các loại VTYT có chất lượng và giá cả hợp lý và không vượt mức thanh toán tại cột 5 Phụ lục 01 Thông tư số 04/2017/TT-BYT, nhằm hạn chế thanh toán phần chênh lệch do mua sắm VTYT giá cao từ tiền túi của người bệnh, đảm bảo đáp ứng yêu cầu KCB.
3. Về thanh toán chi phí VTYT tại các cơ sở KCB:
3.1. Thường xuyên kiểm tra, đánh giá, phát hiện kịp thời việc lựa chọn sử dụng VTYT chưa hợp lý, như việc chỉ lựa chọn tại cơ sở KCB BHYT các loại stent động mạch vành, thủy tinh thể, kim luồn có giá trúng thầu cao bất hợp lý so với mặt hàng cùng tên thương mại, nước sản xuất, hãng sản xuất; sử dụng số lượng bất hợp lý loại kim luồn có thêm công năng như đầu bảo vệ…có giá cao gấp vài lần loại thông thường: Thông báo để Sở Y tế yêu cầu cơ sở KCB phối hợp với các nhà cung cấp có biện pháp điều chỉnh giá; điều chỉnh số lượng sử dụng, đảm bảo tính hợp lý, hiệu quả trong sử dụng quỹ BHYT
3.2. Trường hợp giá VTYT trúng thầu cao bất hợp lý đã được BHXH tỉnh kiến nghị nhưng không được cấp có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh bổ sung để mua sắm VTYT có giá hợp lý; cơ sở KCB không xem xét điều chỉnh giảm giá đối với VTYT có giá cao bất hợp lý, không điều chỉnh việc sử dụng VTYT để đảm bảo tính hợp lý, hiệu quả trong sử dụng quỹ BHYT được coi là nguyên nhân chủ quan, đề nghị BHXH tỉnh không chấp nhận thanh toán chi phí vượt trần, vượt quỹ tại các cơ sở KCB năm 2017.
4. Để đảm bảo việc thanh toán VTYT đúng quy định, BHXH các tỉnh đề nghị cơ sở KCB bổ sung đầy đủ, chính xác các thông tin của VTYT, bao gồm tên thương mại, hãng sản xuất, nước sản xuất, mã hiệu sản phẩm (nếu có) tại kết quả lựa chọn nhà thầu VTYT, tại Danh mục VTYT (thanh toán riêng ngoài giá của dịch vụ kỹ thuật y tế), đồng thời cài đặt bổ sung trên phần mềm giám định BHYT của từng cơ sở KCB, theo quy định tại Phụ lục 02 hoặc Phụ lục 03 ban hành kèm Thông tư 04/2017/TT-BYT ngày 14/4/2017 của Bộ Y tế và hướng dẫn của BHXH Việt Nam tại Công văn số 2158/BHXH-DVT, hoàn thành trước ngày 15/10/2017.
Yêu cầu BHXH các tỉnh khẩn trương thực hiện. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc báo cáo về BHXH Việt Nam (Ban Dược và VTYT) để kịp thời giải quyết./.


Nơi nhận:
– Như trên;
– Bộ Y tế; Bộ Tài chính (để b/c);
– Tổng Giám đốc (để b/c);
– PTGĐ Nguyễn Minh Thảo;
– Sở Y tế các tỉnh, TP trực thuộc TW;
– Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh thuộc Bộ Y tế;
– Cục Quân Y-BQP; Cục Y tế-BCA; Cục Y tế-Bộ GT-VT;
– Các đơn vị: CSYT, TCKT, TTKT, KTNB; GĐB; GĐN;
– Cổng thông tin điện tử BHXH VN;
– Lưu: VT, DVT (05b)
KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

Phạm Lương Sơn

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC VÀ GIÁ KIM LUỒN TĨNH MẠCH THEO KẾT QUẢ TRÚNG THẦU
(Kèm Công văn số 4423/BHXH-DVT ngày 09/10/2017 của BHXH Việt Nam)

STT Tên thương mại (tại KQĐT) Hãng sx Nước sx Đơn giá Số lượng n đơn vị Tnh S Ngày công b Ghi chú
1a Insyte Autoguard Winged (18G, 20G, 22G, 24G) Becton Dickinson Mỹ 24,000 10,500 SYT Vĩnh Long 4578/QĐ-SYT 30/9/2016
1a Insyte Autoguard Winged (18G, 20G, 22G, 24G) Becton Dickinson Mỹ 24,000 6,000 SYT Vĩnh Long 4578/QĐ-SYT 30/9/2016
1a INSYTE AUTOGUARD WINGED 18G, 20G, 22G Becton Dickinson Mỹ 24,000 50,000 Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ TP. Cần Thơ 27a/QĐ-BV 12/1/2017
1b Venflon pro 18, 20, 22; Insyte – W 24G Becton Dickinson Singapore 20,000 3,000 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đắk Lắk Đắk Lắk 1295/QĐ-BVT 11/11/2016
1b Venflon Pro Becton Dickinson Singapore 16,380 100,000 BV TW Huế Thừa Thiên Huế 158/QĐ-BVH 23/9/2016
1b C/A VENFLON PRO 18GX1.88′(393207)

C/A VENFLON PRO 22GX1′(393202)

C/A VENFLON PRO 20GX1′(393204)

Becton Dickinson Singapore 16,380 9,750 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội Hà Nội 67/QĐ-BVĐHYHN 8/2/2017
1c Kim luồn TM có cánh, không cửa sổ 22 – 24 Becton Dickinson Singapore 12,495 30,000 BV Nhi Đồng Đồng Nai Đồng Nai 1261/QĐ-BVNĐ 16/11/2016 Xác định tên thương mại
2a Kim luồn tĩnh mạch trẻ em Deltamed Ý 24,800 14,100 Sở Y Tế Tỉnh Hòa Bình 3581/QĐ-SYT 29/12/2016 Xác định tên thương mại
2a Kim luồn tĩnh mạch trẻ em Deltamed Ý 12,495 8,996 SYT HD HAI DUONG 1464/QĐ-SYT 24/11/2016 Xác định tên thương mại
2b Kim luồn tĩnh mạch (các số) Deltamed Ý 21,000 6,000 Bệnh viện đa khoa huyện Vụ Bản Nam Định 96/QĐ-BVVB 07/12/2016 Xác định tên thương mại
2b Kim luồn tĩnh mạch G18 Deltamed Ý 18,800 8,000 BVĐK KV Cẩm Phả Quảng Ninh 393/QĐ-BV 21/03/2017 Xác định tên thương mại
2b Kim luồn tĩnh mạch G20 Deltamed Ý 18,800 10,000 BVĐK KV Cẩm Phả Quảng Ninh 393/QĐ-BV 21/03/2017 Xác định tên thương mại
2b Kim luồn tĩnh mạch G22 Deltamed Ý 18,800 30,000 BVĐK KV Cẩm Phả Quảng Ninh 393/QĐ-BV 21/03/2017 Xác định tên thương mại
2b Kim luồn tĩnh mạch không cánh Deltamed Ý 17,850 500 Bệnh viện sản nhi Yên Bái 38/QĐ-BVSN 5/8/2017 Xác định tên thương mại
2c DENTAVEN Deltamed Ý 17,000 6,300 SYT Bắc Giang 48/QĐ-SYT 16/1/2017
2c Deltaven 2 Deltamed- Italia Deltamed Ý 15,000 500 TTYT huyện Đầm Hà Quảng Ninh 110/QĐ-TTYT 10/4/2017
2c DELTA VENT Dellamed Ý 14,100 1,950 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
2d DELTA SELFSAFE Deltamed Ý 17,000 11,150 SYT Bắc Giang 48/QĐ-SYT 16/1/2017 Xác định tên thương mại
2d DELTA SELFSAFE Deltamed/ Troge Ý/Đức 15,000 150 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
2d DELTA SELFSAFE/ Troge Vensite Safety Plus Deltamed/ Troge Ý/Đức 14,000 54,023 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
2d Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số Deltamed Ý 16,500 1,000 Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Hưng Yên Hưng Yên QĐ/201-BV 26/9/2016 Xác định tên thương mại
2d Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số Deltamed Ý 16,500 1,000 Trung tâm y tế huyện Văn Lâm Hưng Yên QĐ/201-BV 26/9/2016 Xác định tên thương mại
2d Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số Deltamed Ý 16,500 7,242 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017 Xác định tên thương mại
2e Kim luồn tĩnh mạch có cửa bơm thuốc Deltamed Ý 24,300 20,000 Sở Y Tế Tỉnh Hòa Bình 3581/QĐ-SYT 29/12/2016 Xác định tên thương mại
2e Kim luôn tĩnh mạch có cửa bơm thuốc các số 14G-24G Deltamed Ý 15.750 4,600 SYT HD HAI DUONG 1464/QĐ-SYT 24/11/2016 Xác định tên thương mại
2f Kim luồn tĩnh mạch dạng tròn các số Deltamed Ý 13,500 10,602 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017 Xác định tên thương mại
3 VASOFIX SAFETY FEP 16G, 18G, 20G, 22G, 24G B. Braun Malaysia 20,700 6,000 TTYT huyện Bình Liêu Quảng Ninh 171/2017/HĐKT- CTCPDVTYT-TTYTBL 21/03/2017
3 Vasofix Safety 18G B. Braun Malaysia 19,360 4,600 BVĐK Cẩm Phả Quảng Ninh 22/QĐ-BVĐKCP 15/02/2017
3 Vasofix Safety 22G B. Braun Malaysia 19,360 4,700 BVĐK Cẩm Phả Quảng Ninh 22/QĐ-BVĐKCP 15/02/2017
3 Vasofix Safety G18, G20, G22 B. Braun Malaysia 19,350 145,900 SYT Bắc Giang 48/QĐ-SYT 16/1/2017
3 Vasofix safety 20G (4269217S) B. Braun Malaysia 19,000 2,500 Trung tâm y tế Đầm Hà Quảng Ninh 769/QĐ-TTYT 1/1/2017
3 Vasofix safety 22G (4269071S) B. Braun Malaysia 19,000 1,500 Trung tâm y tế Đầm Hà Quảng Ninh 769/QĐ-TTYT 1/1/2017
3 Vasofix safety 22G (4269098S) B. Braun Malaysia 19,000 2,500 Trung tâm y tế Đầm Hà Quảng Ninh 769/QĐ-TTYT 1/1/2017
3 Vasofix safety G22; 4268091S-03 B. Braun Malaysia 18,800 9,000 Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái Quảng Ninh 83/QĐ-TTYT 27/2/2017
3 Vasofix Safety 18G

4268130S-03

B.Braun- Malaysia

B. Braun Malaysia 18,800 10,000 TTYT huyện Đầm Hà Quảng Ninh 110/QĐ-TTYT 10/4/2017
3 Vasofix Safety 20G

4268113S-03

B.Braun- Malaysia

B. Braun Malaysia 18,800 10,000 TTYT huyện Đầm Hà Quảng Ninh 110/QĐ-TTYT 10/4/2017
3 Vasofix Safety G24 B. Braun Malaysia 18,800 12,650 SYT Bắc Giang 48/QĐ-SYT 16/1/2017
3 Vanofix safety 18G 4268130S-03 B. Braun Malaysia 18,660 8,000 BV Sản Nhi Quảng Ninh 474/QĐ-BVSN 31/03/2017
3 Vanofix safety 20G 4268113S-03 B. Braun Malaysia 18,660 1,000 BV Sản Nhi Quảng Ninh 474/QĐ-BVSN 31/03/2017
3 Vasofix Safety Fep B. Braun Malaysia 17,766 161,222 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
3 Venofix Safety B. Braun Malaysia 17,000 8,500 TTYT huyện Đông Triều Quảng Ninh 37/QĐ-TTYT 16/01/2017
3 VASOFIX SAFETY FEP 18G, 1.75 IN.,1.3X45MM B. Braun Malaysia 16,393 45,000 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2016
3 VASOFIX SAFETY FEP 22G, 1 IN.,0.9X25MM B. Braun Malaysia 16,393 1,500 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2016
3 VASOFIX SAFETY FEP 20G, 1.25 1N.,1.1X33MM B. Braun Malaysia 16,393 14,600 SYT Bình Phước 660/QĐ-SYT 3/10/2016
3 VASOFIX SAFETY FEP 22G,1 1N.,0.9X25MM B. Braun Malaysia 16,393 30,200 SYT Bình Phước 660/QĐ-SYT 3/10/2016
3 VASOFIX SAFETY FEP 22G,1 1N.,0.9X25MM B. Braun Malaysia 16,238 320,977 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/2016
3 VASOFIX SAFETY FEP 20G,1,25 1N.,1.1X33MM B. Braun Malaysia 16,087 84,826 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/2016
3 VASOFIX SAFETY FEP 20G-22G B. Braun Malaysia 15,876 1,300 Bệnh viện Mắt – RHM Cần Thơ TP. Cần Thơ 331/QĐ-BVM-RHM 29/9/2016
3 Vasofix safety G18; 4268130S-03 B. Braun Malaysia 15,860 500 Trung tâm Y tế thành phố Móng Cái Quảng Ninh 83/QĐ-TTYT 26/2/2017
3 VASOFIX SAFETY FEP 20G,1.25 1N.,1.1X33MM B. Braun Malaysia 15,834 3,500 Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Sóc Trăng 135/QĐ-BVĐK 5/9/2017
3 VASOFIX SAFETY FEP 18G,1.75 IN.,1.3X45MM B. Braun Malaysia 15,624 6,800 Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt TP. Cần Thơ 113/QĐ-BVTN 12/12/2016
3 VASOFIX SAFETY FEP 22G,1 1N.,0.9X25MM B. Braun Malaysia 15,624 31,500 Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt TP. Cần Thơ 113/QĐ-BVTN 12/12/2016
3 VASOFIX SAFETY FEP 18G, VASOFIX SAFETY FEP 20G, VASOFIX SAFETY FEP 22G B. Braun Malaysia 15,624 70,000 Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ TP. Cần Thơ 27a/QĐ-BV 12/1/2017
3 VASOFIX SAFETY FEP 18G,1.75 IN.,1,3X45MM (Kim luồn TM an toàn G18 Có đầu bảo vệ bằng kim loại) B. Braun Malaysia 15,330 15,000 Đại học Y dược Tp.HCM 2714/QĐ-BVĐHYD 7/12/2016
3 VASOFIX SAFETY FEP 20G,1.25 IN.,1.1X33MM (Kim luồn TM an toàn G20, có đầu bảo vệ bằng kim loại) B. Braun Malaysia 15,330 75,000 Đại học Y dược Tp.HCM 2714/QĐ-BVĐHYD 7/12/2016
3 VASOFIX SAFETY FEP 22G,1 IN.,0.9X25MM (Kim luồn TM an toàn G22; có đầu bảo vệ bằng kim loại) B. Braun Malaysia 15,330 100,000 Đại học Y dược Tp.HCM 2714/QĐ-BVĐHYD 7/12/2016
3 VASOFIX SAFETY FEP 180,1.75 FN,1.3X45MM B. Braun Malaysia 14,799 30,643 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/2016
4 Introcan Safety B. Braun Malaysia 23,700 85,900 Sở Y Tế Hà Giang 873/QĐ-SYT 10/10/2016
4 Introcan safety G24, Vasofix safety G18, G20, G22 B. Braun Malaysia 21,000 23,000 Sở Y Tế Tỉnh Hòa Bình 3581/QĐ-SYT 29/12/2016
4 Introcan Safety 24G B. Braun Malaysia 19,360 600 BVĐK Cẩm Phả Quảng Ninh 22/QĐ-BVĐKCP 15/02/2017
4 Introcan Safety 24G 4254503 03 B.Braun- Malaysia B. Braun Malaysia 18,800 10,000 TTYT huyện Đầm Hà Quảng Ninh 110/QĐ-TTYT 10/4/2017
4 Introcan safety 24G 4254503-03 B. Braun Malaysia 18,660 50,000 BV Sản Nhi Quảng Ninh 474/QĐ-BVSN 31/03/2017
4 INTROCAN SAFETY-W FEP 24G B. Braun Malaysia 17,745 46,822 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
4 Introcan Safety W FEP các số B. Braun Malaysia 16,400 20,050 Sở Y tế Phú Yên 269/QĐ-SYT 27/04/2017
4 INTROCAN SAFETY-W FEP 20G-22G B. Braun Malaysia 15,685 250 Bệnh viện Mắt – RHM Cần Thơ TP. Cần Thơ 331/QĐ-BVM-RHM 29/9/2016
4 Kim luồn mạch máu (Introcan Safety 22G) B. Braun Malaysia 15,440 500 BV Nhi Đồng Đồng Nai Đồng Nai 1342/QĐ-BVNĐ 16/11/2016
4 Kim luồn mạch máu (introcan Safety 24G) B. Braun Malaysia 15,440 25,000 BV Nhi Đồng Đồng Nai Đồng Nai 1342/QĐ-BVNĐ 16/11/2016
4 INTROCAN SAFETY-W FEP 22G, 0.9X25MM INTROCAN SAFETY-W FEP 24G, 0.7X19MM B. Braun Malaysia 15,440 15,820 SYT Bình Phước 660/QĐ-SYT 3/10/2016
4 INTROCAN SAFETY-W FEP 24G, 0.7X19MM B. Braun Malaysia 15,347 171,629 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/2016
4 VASOFIX SAFETY các số G18-20-22, INTROCAN SAFETY G24 B. Braun Malaysia 15,330 120,000 BV TW Huế Thừa Thiên Huế 158/QĐ-BVH 23/9/2016
4 Vasofix/ Introcan safety G18,22,20/24 B. Braun Malaysia 15,225 1,000 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội Hà Nội 67/QĐ-BVĐHYHN 8/2/2017
4 INTROCAN SAFETY 22G B. Braun Malaysia 15,204 2,210 BVĐKĐT Đồng Tháp 2483/QĐ-BVĐT-TCCB 3/10/2016
4 INTROCAN SAFETY-W FEP 24G, 0.7X19MM B. Braun Malaysia 15,204 11,210 BVĐKĐT Đồng Tháp 2483/QĐ-BVĐT-TCCB 3/10/2016
4 INTROCAN SAFETY-W FEP 24G, 0.7X19MM B. Braun Malaysia 15,120 32,700 Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt TP. Cần Thơ 113/QĐ-BVTN 12/12/2016
4 INTROCAN SAFETY-W FEP 24G, 0.7X19MM B. Braun Malaysia 15,120 82,002 SYT Vĩnh Long 4578/QĐ-SYT 30/9/2016
4 INTROCAN SAFETY 20G, INTROCAN SAFETY 22G, INTROCAN SAFETY-W FEP 24G, 0.7X19MM B. Braun Malaysia 15,120 300 Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ TP. Cần Thơ 27a/QĐ-BV 12/1/2017
4 Kim IntrocanSafety 24G B. Braun Malaysia 14,990 25,000 BV Nhi Đồng Đồng Nai Đồng Nai 1261/QĐ-BVNĐ 16/11/2016
4 Introcan Safety-W Fep 24G, 0.7X19mm B. Braun Malaysia 13,755 260,606 Nhi Đồng 1 Tp.HCM 2856/QĐ-BVNĐ1 9/12/2016
4 Kim luồn INTROCAN SAFETY-W FEP 20G, 1.1X32MM

INTROCAN SAFETY-W FEP 22G, 0.9X25MM

INTROCAN SAFETY-W FEP 24G, 0.7X19MM

B. Braun Malaysia 13,755 2,990 Quân Y 7A TPHCM 926/QĐ-QY7A 21/9/2016
4 INTROCAN SAFETY 20G, 22, 24G (Kim luồn TM an toàn 20G, 22G, G24 Có đầu bảo vệ bằng kim loại) B. Braun Malaysia 13,650 10,000 Đại học Y được Tp.HCM 2714/QĐ-BVĐHYD 7/12/2016
4 INTROCAN SAFETY-W FEP 24G, 0.7X19MM (Kim luồn TM an toàn G24 Có đầu bảo vệ bằng kim loại) B. Braun Malaysia 13,650 10,000 Đại học Y dược Tp.HCM 2714/QĐ-BVĐHYD 7/12/2016
5a Kim luồn tĩnh mạch B. Braun Malaysia 24,990 6,800 Bệnh viện sản nhi Yên Bái 38/QĐ-BVSN 5/8/2017 Xác định tên thương mại
5a Kim luồn Braun 24.1/2 B. Braun Malaysia 24,150 6,000 TTYT huyện Văn Yên Yên Bái 52/QĐ-TTYT 20/3/2017 Xác định tên thương mại
5a Kim luồn TM 24G B. Braun Malaysia 22,050 500 TTYT Thành phố Yên Bái Yên Bái 123/QĐ-TTYT 24/11/2016 Xác định tên thương mại
5a Kim luôn tĩnh mạch B. Braun Malaysia 20,370 600 BV Từ Sơn Bắc Ninh 39/QĐ-BVTS 3/10/2016 Xác định tên thương mại
5a Kim luồn tĩnh mạch số 18 B. Braun Malaysia 20,300 600 BV Lao và phổi Quảng Ninh Quảng Ninh 624/QĐ-BVLP 22/12/2016 Xác định tên thương mại
5a Kim luồn tĩnh mạch số 22 B. Braun Malaysia 20,300 1,500 BV Lao và Phổi Quảng Ninh Quảng Ninh 624/QĐ-BVLP 22/12/2016 Xác định tên thương mại
5a Kim luồn tĩnh mạch số 24 B. Braun Malaysia 20,300 100 BV Lao và Phổi Quảng Ninh Quảng Ninh 624/QĐ-BVLP 22/12/2016 Xác định tên thương mại
5a Kim luồn tĩnh mạch G24 B. Braun Malaysia 18,800 15,000 BVĐK KV Cẩm Phả Quảng Ninh 393/QĐ-BV 21/03/2017 Xác định tên thương mại
5a Kim luồn (Số 18, 20, 22, 24) B. Braun Malaysia 18,000 9,600 Bệnh viện đa khoa huyện Đan Phượng Hà Nội 53/QĐ-TTMSTSC 26/12/2016 Xác định tên thương mại
5a Kim luồn B.Braun B. Braun Malaysia 17,850 50,000 Bệnh viện Bưu Điện Hà Nội 988/QĐ-BVBĐ 16/12/2016 Xác định tên thương mại
5a Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 18,20,22,24 B. Braun Malaysia 17,800 600 Bệnh viện Tâm thần kinh tỉnh Hưng Yên Hưng yên QĐ/201-BV 26/9/2016 Xác định tên thương mại
5a Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 18,20,22.24 B. Braun Malaysia 17,800 45,000 Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Hưng Yên Hưng yên QĐ/201-BV 26/9/2016 Xác định tên thương mại
5a Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 18,20,22,24 B. Braun Malaysia 17,800 50,000 Bệnh viện Sán nhi Hưng Yên Hưng yên QĐ/201-BV 26/9/2016 Xác định tên thương mại
5a Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 18,20,22,24 B, Braun Malaysia 17,800 500 Trung tâm y tế huyện Kim Động Hưng yên QĐ/201-BV 26/9/2016 Xác định tên thương mại
5a Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 18,20,22,24 B. Braun Malaysia 17,800 1,000 Trung tâm y tế huyện Mỹ Hào Hưng yên QĐ/201-BV 26/9/2016 Xác định tên thương mại
5a Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 18,20,22,24 B. Braun Malaysia 17,800 2,500 Trung tâm y tế huyện Tiên Lữ Hưng yên QĐ/201-BV 26/9/2016 Xác định tên thương mại
5a Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 18,20,22,24 B. Braun Malaysia 17,800 10,000 Trung tâm y tế huyện Văn Giang Hưng yên QĐ/201-BV 26/9/2016 Xác định tên thương mại
5a Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 18,20,22,24 B. Braun Malaysia 17,800 5,000 Trung tâm y tế huyện Văn Lâm Hưng yên QĐ/201-BV 26/9/2016 Xác định tên thương mại
5a Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 18,20,22,24 B. Braun Malaysia 17,800 6,000 Trung tâm y tế huyện Phù Cừ Hưng yên QĐ/201-BV 26/9/2016 Xác định tên thương mại
5a Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 18,20,22,24 B. Braun Malaysia 17,800 5,000 Trung Tâm Y tế huyện Yên Mỹ Hưng yên QĐ/201-BV 26/9/2016 Xác định tên thương mại
5a Kim luồn tĩnh mạch an toàn (các cỡ) B. Braun Malaysia 17,600 240,000 Bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Lắk Đắk Lắk 1295/QĐ-BVT 11/11/2016 Xác định tên thương mại
5a Kim luồn B. Braun Malaysia 17,010 209,600 SYT Lạng Sơn 2847/QĐ-SYT 27/10/2016 Xác định tên thương mại
5a Kim luồn tĩnh mạch B. Braun Malaysia 17,000 3,000 SỞ Y TẾ NAM ĐỊNH, BV ĐK XUÂN TRƯỜNG Nam Định 33/QĐ-BVXT 30/12/2016 Xác định tên thương mại
5a Kim luồn tĩnh mạch cỡ 22G B. Braun Malaysia 17,000 100 Bệnh viện ĐK Nam Trực Nam Trực 09/QĐ-BVNT 19/01/2017 Xác định tên thương mại
5a Kim luồn TM an toàn các số B. Braun Malaysia 17,000 18,000 Sở y tế Nam định/ Bệnh viện Phụ Sản Nam Định 21A/QĐ-BVPS 20170124 Xác định tên thương mại
5b Kim luồn tĩnh mạch 24G B. Braun Goldsun/ 21,000 950 BV YHCT TW GĐB 510/QĐ-BVYHCTTW 9/9/2016 Xác định tên thương mại, tên nước sx
6 Kim luồn tĩnh mạch 22G Nipro Nhật Bản 16,000 11,700 BV YHCTTW GĐB 510/QĐ-BVYHCTTW 9/9/2016
6 Kim luồn mạch máu Nipro Nhật Bản 15,800 500 Bệnh viện da khoa tỉnh Nam Định Tỉnh Nam Định 333/QĐ-BVT 10/3/2017
6 Kim luồn mạch máu Nipro Nhật Bản 15,800 20,000 Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định Tỉnh Nam Định 333/QĐ-BVT 10/3/2017
6 Kim luồn mạch máu Nipro Nhật Bản 15,800 30,000 Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định Tỉnh Nam Định 333/QĐ-BVT 10/3/2017
6 Kim luồn mạch máu Nipro Nhật Bản 15,800 400 Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định Tỉnh Nam Định 333/QĐ-BVT 10/3/2017
6 Kim luồn tĩnh mạch (các số) Nipro Nipro Nhật Bản 15,435 76,400 Sở Y Tế Hà Giang 873/QĐ-SYT 10/10/2016
6 Kim luồn tĩnh mạch Nipro Nhật Bản 14,500 1,600 Bệnh viện đa khoa công an tỉnh Nam Định Nam Định 153/QĐ-CAT 10/2/2017
6 Kim luồn mạch máu số 18-20-22-24 Nipro Nhật Bản 12,915 219,969 SYT Vĩnh Phúc 6676 26/12/2016
7a Kim luồn mạch máu an toàn hai lần Rapid flash Troge medical Đức 15,750 175,000 SYT HD HAI DUONG 1464/QĐ-SYT 24/11/2016 Xác định tên thương mại
7b Troge Venocath Plus Troge medical Đức 8,000 2,700 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
7b Troge Venocath Plus Troge medical Đức 7,400 180 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
8 Kim luồn mạch máu an toàn có cánh, có cửa bơm thuốc các loại, các cỡ Hi-tech Medicare Ấn độ 8,000 5,500 Sở Y Tế Hà Giang 873/QĐ-SYT 10/10/2016 Xác định tên thương mại
8 Kim luồn tĩnh mạch Hi-Flon Hi-tech Medicare Ấn độ 6,800 4,005 SYT Vĩnh Phúc 6676 26/12/2016 Xác định tên thương mại
9 Kim luồn số 24 Exelint Mỹ 15,200 34,397 SYT Đăk Nông 783/QĐ-SYT 20/12/2016 Xác định tên thương mại
9 Kim luồn các số Exelint Mỹ 12,200 35,722 SYT Đăk Nông 783/QĐ-SYT 20/12/2016 Xác định tên thương mại
10 Kim luồn tĩnh mạch có cổng tiêm truyền các số 16G-24G Romed Hà Lan 8,400 10,000 Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Hưng Yên Hưng yên QĐ/201-BV 26/9/2016 Xác định tên thương mại
10 Kim luồn tĩnh mạch có cổng tiêm truyền các số 16G-24G Romed Hà Lan 8,400 2,500 Bệnh viện YHCT tỉnh Hưng Yên Hưng yên QĐ/201-BV 26/9/2016 Xác định tên thương mại
10 Kim luồn tĩnh mạch có cổng tiêm truyền các số 16G-24G Romed Hà Lan 8,400 100 Trung tâm y tế huyện Ân Thi Hưng yên QĐ/201-BV 26/9/2016 Xác định tên thương mại
10 Kim luồn tĩnh mạch có cổng tiêm truyền các số 16G-24G Romed Hà Lan 8,400 500 Trung tâm y tế thành phố Hưng Yên Hưng yên QĐ/201-BV 26/9/2016 Xác định tên thương mại
10 Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số Surshield Surflo II Romed/ Narang Medical Hà Lan/ Ấn Độ 7,600 300 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
11 Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số Terumo Nhật Bản 19,950 9,150 SYT Điện Biên 09/QĐ-SYT 9/1/2017 Xác định tên thương mại
12a Kim luồn tĩnh mạch 22G Terumo Philipin 17,000 2,000 TTYT Thành phố Yên Bái Yên Bái 123/QĐ-TTYT 24/11/2016 Xác định tên thương mại
12a Kim luồn TM số 20 Terumo Philipin 16,800 6,000 TTYT huyện Văn Yên Yên Bái 52/QĐ-TTYT 20/3/2017 Xác định tên thương mại
12a Kim luồn TM số 22 Terumo Philipin 16,800 15,000 TTYT huyện Văn Yên Yên Bái 52/QĐ-TTYT 20/3/2017 Xác định tên thương mại
12a Kim luồn Tĩnh mạch số 20G Terumo Philipin 16,000 800 TTYT Thành phố Yên Bái Yên Bái 123/QĐ-TTYT 24/11/2016 Xác định tên thương mại
12a Kim luồn tĩnh mạch catheter G22x1 Terumo Philipin 15,000 5,000 SYT Thái Bình 192/QĐ-SYT 03/5/2017 Xác định tên thương mại
12a Kim luồn tĩnh mạch các số Terumo Philipin 9,500 117,100 SYT Điện Biên 09/QĐ-SYT 9/1/2017 Xác định tên thương mại
12a Kim luồn tĩnh mạch các số Terumo Philipin 9,450 82,450 Sở Y tế Hà Giang 873/QĐ-SYT 10/10/2016 Xác định tên thương mại
12b Surflo Terumo-Philippin Terumo Philipin 15,000 500 TTYT huyện Đầm Hà Quảng Ninh 110/QĐ-TTYT 10/4/2017
12b Surflo I.V. Catheter

(Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ)

Terumo Philipin 13,000 3,500 Đại học Y dược Tp.HCM 2714/QĐ-BVĐHYD 7/12/2016
12b Surflo I.V. Catheter

(Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ)

Terumo Philipin 13,000 15,000 Đại học Y dược Tp.HCM 2714/QĐ-BVĐHYD 7/12/2016
12b Surflo I.V. Catheter

(Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ)

Terumo Philipin 13,000 8,000 Đại học Y dược Tp.HCM 2714/QĐ-BVĐHYD 7/12/2016
I2b Surflo I.V. Catheter

(Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ)

Terumo Philipin 13,000 3,000 Đại học Y dược Tp.HCM 2714/QĐ-BVĐHYD 7/12/2016
12b Surflo I.V. Catheter

(Kim luồn mạch máu-các loại, các cỡ)

Terumo Philipin 13,000 5,000 Đại học Y dược Tp.HCM 2714/QĐ-BVĐHYD 7/12/2016
12b SURFLO I.V.Catheter Terumo Philipin 12,600 1,985 Nhi Đồng 1 Tp.HCM 2856/QĐ-BVNĐ1 9/12/2016
12b SURPLO I.V.Catheter Terumo Philipin 12,600 42,747 Nhi Đồng 1 Tp.HCM 2856/QĐ-BVNĐ1 9/12/2016
12b Surflo Terumo Philipin 9,240 8,000 BV TW Huế Thừa Thiên Huế 158/QĐ-BVH 23/9/2016
12b SR+OX1451C SR+OX1464C SR+OX1651C SR+OX1851C SR+OX2032C SR+OX2051C SR+OX2225C SR+OX2419C Terumo Phillpin 9,135 112,000 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội Hà Nội 67/QĐ-BVĐHYHN 8/2/2017
13 Kim luồn tĩnh mạch an toàn KD Medical Đức 19,500 100 SYT Bắc Giang 48/QĐ-SYT 16/1/2017
13 Kim luồn tĩnh mạch an toàn KD-FIX SAFETY các số 14, 16, 18, 20, 22, 24G KD Medical Đức 15,750 12,042 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
13 Kim luồn tĩnh mạch an toàn KD-FIX SAFETY các số 14, 16, 18, 20, 22, 24G KD Medical Đức 15,750 20,000 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
13 Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 18-20-22-24 KD Medical Đức 15,500 83,250 SYT Vĩnh Phúc 6676 26/12/2016
13 Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cửa bơm thuốc KD Medical Đức 14,900 8,000 BV Quân y 121 TP. Cần Thơ 173/QĐ-BV 12/12/2016
13 Kim luồn tĩnh mạch an toàn có dù bảo vệ và không có cửa chích thuốc số 20, 22, 24 KD Medical Đức 14,600 7,500 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2016
14 Kim luồn tĩnh mạch KD-FIX các số 24G KD Medical Đức 19,950 14,950 SYT Điện Biên 09/QĐ-SYT 9/1/2017
14 Kim luồn tĩnh mạch có cánh có của bơm thuốc các số KD Medical Đức 11,500 17,142 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
14 Kim luồn tĩnh mạch các số 14 đến 24G KD Medical Đức 11,500 100 Sở Y Tế Tỉnh Hòa Bình 3581/QĐ-SYT 29/12/2016
14 Kim luồn tĩnh mạch KD-FIX các số 18G;20G;22G;26G. KD Medical Đức 10,500 17,902 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
14 Kim luồn tĩnh mạch KD-FIX các số 24,26 G KD Medical Đức 10,500 62,002 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
14 Kim luồn tĩnh mạch có cửa bơm thuốc số 26G KD Medical Đức 8,800 1,000 BV TW Huế Thừa Thiên Huế 158/QĐ-BVH 23/9/2016
14 Kim luồn tĩnh mạch không an toàn KD Medical Đức 8,380 4,200 SYT Bắc Giang 48/QĐ-SYT 16/1/2017
14 Kim luôn tĩnh mạch có cửa, có cánh số 16G -> 22G KD Medical Đức 6,900 70,000 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2016
15a Kim luồn 26 có cánh, không cửa safety Polymed-Poly Mec Ấn Độ 13,650 100,000 BV Nhi Đồng Đồng Nai Đồng Nai 1261/QĐ-BVNĐ 16/11/2016
15a Kim luồn tĩnh mạch an toàn 20 có cánh, có cửa Polymed-Poly Mec Ấn Độ 12,600 100 BV Nhi Đồng Đồng Nai Đồng Nai 1342/QĐ-BVNĐ 16/11/2016
15a Polysafety G18-20-22 Polymed-Poly Mec Ấn Độ 12,600 10,000 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2016
15a Kim luồn các số có dấu bảo vệ Polymed-Poly Mec Ấn Độ 12,600 1,500 BVĐK Khu vực Long Khánh Đồng Nai 912/QĐ-BV 17/10/2016
15b POLY SAFETY ADVA G18; 20; 22; 24 Polymed-Poly Mec Ấn Độ 8,400 45,650 SYT Bình Phước 660/QĐ-SYT 3/10/2016
16a POLYFLEX G18; 20; 22; 24 Polymed-Poly Mec Ấn Độ 12,600 12,300 SYT Bình Phước 660/QĐ-SYT 3/10/2016
16b POLYFLEX ADVA G18; 20; 22; 24 Polymed-Poly Mec Ấn Độ 7,350 29,200 SYT Bình Phước 660/QĐ-SYT 3/10/2016
16b POLYFLEX ADVA G18; 20; 22; 24 Polymed-Poly Mec Ấn Độ 7,350 25,200 SYT Bình Phước 660/QĐ-SYT 3/10/2016
16c Kim luôn tĩnh mạch 26 có cánh, không cửa ADVA Polymed-Poly Mec Ấn Độ 12,600 120,000 BV Nhi Đồng Đồng Nai Đồng Nai 1342/QĐ-BVNĐ 16/11/2016 Xác định tên thương mại
16c Kim TM 26 có cánh, không cửa Polymed-Poly Mec Ấn Độ 11,550 40,000 BV Nhi Đồng Đồng Nai Đồng Nai 1261/QĐ-BVNĐ 16/11/2016 Xác định tên thương mại
16c Kim luồn tĩnh mạch 24 có cánh, không cửa ADVA Polymed-Poly Mec Ấn Độ 8,400 35,000 BV Nhi Đồng Đồng Nai Đồng Nai 1342/QĐ-BVNĐ 16/11/2016 Xác định tên thương mại
16c Kim luồn tĩnh mạch số 14 có cánh, không cửa Polymed-Poly Mec Ấn Độ 6,300 100 BV Nhi Đồng Đồng Nai Đồng Nai 1342/QĐ-BVNĐ 16/11/2016 Xác định tên thương mại
16c Kim luồn tĩnh mạch số 16 có cánh, không cửa Polymed-Poly Mec Ấn Độ 6,300 100 BV Nhi Đồng Đồng Nai Đồng Nai 1342/QĐ-BVNĐ 16/11/2016 Xác định tên thương mại
16c Kim luồn tĩnh mạch số 22 có cánh, không cửa Polymed-Poly Mec Ấn Độ 6,300 5,000 BV Nhi Đồng Đồng Nai Đồng Nai 1342/QĐ-BVNĐ 16/11/2016 Xác định tên thương mại
16d Kim luồn tĩnh mạch số 18 có cánh, có cửa Polymed-Poly Mec Ấn Độ 5,250 50 BV Nhi Đồng Đồng Nai Đồng Nai 1342/QĐ-BVNĐ 16/11/2016 Xác định tên thương mại
16d Kim tuồn tĩnh mạch số 22 có cánh, có cửa Polymed-Poly Mec Ấn Độ 5,250 10,000 BV Nhi Đồng Đồng Nai Đồng Nai 1342/QĐ-BVNĐ 16/11/2016 Xác định tên thương mại
17 Kim luồn tĩnh mạch các cỡ Doowon Hàn Quốc 9,534 500,000 BV TW Huế Thừa Thiên Huế 158/QĐ-BVH 23/9/2016 Xác định tên thương mại
18a Kim luồn tĩnh mạch 18G, 20G, 22G Neotec Singapore 14,600 177,500 SYT Vĩnh Long, 4578/QĐ-SYT 30/9/2016 Xác định tên thương mại
18a Kim luồn tĩnh mạch an toàn 14G – 24G Neotec Singapore 8,400 15,825 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
18b Kim luồn tĩnh mạch ngắn có cánh, có cửa bơm Neotec Singapore 7,350 1,300 SYT Thái Bình 192/QĐ-SYT 03/5/2017 Xác định tên thương mại
18c Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc (Các số 14G-24G) Neotec Singapore 3,465 16,289 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
19a Innocath IV Catheter 18G-24G Welford Malaysia 10,000 9,150 BVĐK Tỉnh QN Quảng Ninh 406/QĐ-BVT 23/3/2017
19a Innocath IV Catheter 16G-22G WelFord Malaysia 10,000 8,000 TT Y Tế TX Quảng Yên Quảng Ninh 83/QĐ-TTYT 13/02/2017
19a Innocath IV Catheter 24G 1C-1240 Welford Malaysia 10,000 8,000 TT Y tế TX Quảng Yên Quảng Ninh 83/QĐ-TTYT 13/02/2017
19b Kim luồn tĩnh mạch các số Welford Malaysia 8,500 120,700 SYT Thái Bình 192/QĐ-SYT 03/5/2017 Xác định tên thương mại
19b Kim luồn tĩnh mạch các số Welford Malaysia 8,500 35,000 SYT Thái Bình 192/QĐ-SYT 03/5/2017 Xác định tên thương mại
19b Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên Welford Malaysia 7,683 30,000 BV ĐHYD Thừa Thiên Huế 875/QĐ-BVTYD 15/12/2016 Xác định tên thương mại
20 ECOCANN Poly bond Ấn Độ 10,500 1,000 SYT Quảng Ngãi 1909/QĐ-SYT 21/11/2016
21 Kim luồn tĩnh mạch 24 DKS Ý 7,000 8,000 SYT Vĩnh Long 4578/QĐ-SYT 30/9/2016 Xác định tên thương mại
22 Kim luồn tĩnh mạch Maisflon có cánh có cửa các số 14, 16, 18,20, 22, 24 Mais Ấn Độ 8,800 100,000 Sở Y Tế Tỉnh Hòa Bình 3581/QĐ-SYT 29/12/2016
22 Kim luồn tĩnh Maisflon có cảnh có cửa, số 20G Mais Ấn Độ 3,129 103,300 Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Sóc Trăng 135/QĐ-BVĐK 5/9/2017
23 Healflon cannula Harsoria Ấn Độ 6,500 25,000 TTYT Hoành Bồ Quảng Ninh 61/QĐ-TTYT 2/10/2017
24a Kim luồn sơ sinh Mediplus Ấn độ 25,746 100 TTYT Đam Rông Lâm Đồng 115/QĐ-YTĐR 27/9/2016 Xác định tên thương mại
24b Kim luồn 26 Mediplus Ấn độ 11,800 700 TTYT huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai 3 1/12/2016 Xác định tên thương mại
24b Kim luồn tĩnh mạch Mediplus Ấn độ 7,950 5,500 Bệnh viện sản nhi Yên Bái 38/QĐ-BVSN 5/8/2017 Xác định tên thương mại
24b Kim luồn số 18 Mediplus Ấn độ 6,260 5,000 Bệnh viện đa khoa khu vực Nghĩa Lộ Yên Bái 189/QĐ-BVNL 3/10/2017 Xác định tên thương mại
24b Kim luồn số 20 Mediplus Ấn độ 6,260 7,000 Bệnh viện đa khoa khu vực Nghĩa Lộ Yên Bái 189/QĐ-BVNL 3/10/2017 Xác định tên thương mại
24 b Kim luồn số 22 Mediplus Ấn độ 6,260 20,000 Bệnh viện đa khoa khu vực Nghĩa Lộ Yên Bái 189/QĐ-BVNL 3/10/2017 Xác định tên thương mại
24 b Kim luồn số 24 Mediplus Ấn độ 6,260 12,000 Bệnh viện đa khoa khu vực Nghĩa Lộ Yên Bái 189/QĐ-BVNL 3/10/2017 Xác định tên thương mại
24b Kim luồn Mediplus Ấn độ 6,260 50 Bệnh viện Nội Tiết Yên Bái 31/QĐ-BVNT 30/3/2017 Xác định tên thương mại
24b Kim luồn 18;21 Mediplus Ấn độ 4,557 100 TTYT Đam Rông Lâm Đồng 115/QĐ-YTĐR 27/9/2016 Xác định tên thương mại
24 b Kim luồn 22, 25 Mediplus Ấn độ 4,557 500 TTYT Đam Rông Lâm Đồng 115/QĐ-YTĐR 27/9/2016 Xác định tên thương mại
24b Kim luồn 24-26 Mediplus Ấn độ 4,557 1,000 TTYT Đam Rông Lâm Đồng 115/QĐ-YTĐR 27/9/2016 Xác định tên thương mại
24b Kim luồn 24 Mediplus Ấn độ 4,200 1,000 TTYT huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai 04 1/12/2016 Xác định tên thương mại
24b Kim luồn 18 Mediplus Ấn độ 3,800 1,000 TTYT huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai 04 1/12/2016 Xác định tên thương mại
24b Kim luồn 20 Mediplus Ấn độ 3,800 500 TTYT huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai 04 1/12/2016 Xác định tên thương mại
24b Kim luồn 22 Mediplus Ấn độ 3,800 3,000 TTYT huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai 04 1/12/2016 Xác định tên thương mại
24b Kim luồn các số 18 Mediplus Ấn độ 3,800 1,000 TTYT huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai 4 1/12/2016 Xác định tên thương mại
24b Kim luồn 24 Mediplus Ấn độ 3,600 3,000 TTYT huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai 3 1/12/2016 Xác định tên thương mại
24b Kim luồn 18 Mediplus Ấn độ 3,460 2,000 TTYT huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai 3 1/12/2016 Xác định tên thương mại
24b Kim luồn 22 Mediplus Ấn độ 3,460 5,000 TTYT huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai 3 1/12/2016 Xác định tên thương mại
24b Kim luồn 18,20,22 Mediplus Ấn độ 3,400 35,000 BVĐK Khu vực Long Khánh Đồng Nai 912/QĐ-BV 17/10/2016 Xác định tên thương mại
24b Kim luồn 24 Mediplus Ấn độ 3,400 10,000 BVĐK Khu vực Long Khánh Đồng Nai 912/QĐ-BV 17/10/2016 Xác định tên thương mại
24b Kim luồn tĩnh mạch 18, 20,22 Mediplus Ấn độ 3,400 20,000 BVĐK Khu vực Long Khánh Đồng Nai 912/QĐ-BV 17/10/2016 Xác định tên thương mại
24b Kim luồn tĩnh mạch 24 Mediplus Ấn độ 3,400 10,000 BVĐK Khu vực Long Khánh Đồng Nai 912/QĐ-BV 17/10/2016 Xác định tên thương mại
25 Kim luồn tĩnh mạch G14, G16, G18, G20, G22, 24 … … . Medikit Ấn Độ 4,300 11,851 TTYT Đơn Dương Lâm Đồng 465/QĐ-TTYT 17/11/2016 Xác định tên thương mại
25 Kim luồn tĩnh mạch các số Medikit Ấn Độ 3,900 20,510 TTYT Đức Trọng Lâm Đồng 574/QĐ-TTYT 22/11/2016 Xác định tên thương mại
26a Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 16, 18, 20, 22, 24. Disposafe Ấn Độ 7,770 93,250 SYT Tiền Giang 1432/QĐ-SYT 6/10/2016 Xác định tên thương mại
26b Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc Disposafe Ấn Độ 3,465 92,384 SYT Vĩnh Phúc 6676 26/12/2016 Xác định tên thương mại
26c Kim luồn tĩnh mạch số 24G Disposafe Ấn Độ 2,940 6,000 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2016 Xác định tên thương mại
26c Kim luồn tĩnh mạch số 16G Disposafe Ấn Độ 2,625 762 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/2016 Xác định tên thương mại
26c Kim luồn tĩnh mạch số 24 Disposafe Ấn Độ 2,625 153,700 Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Sóc Trăng 135/QĐ-BVĐK 5/9/2017 Xác định tên thương mại
26c Kim luồn tĩnh mạch các số Disposafe Ấn Độ 2,620 101,000 Sở Y tế Phú Yên 269/QĐ-SYT 27/04/2017 Xác định tên thương mại
26c Kim luồn tĩnh mạch số 22 Disposafe Ấn Độ 2,415 88,300 Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Sóc Trăng 135/QĐ-BVĐK 5/9/2017 Xác định tên thương mại
27 KIM LUỒN SỐ 24 healthcare Ấn Độ 3,500 5,600 BVĐK CLD Sóc Trăng 15/QĐ-BVĐK 14/4/2017 Xác định tên thương mại
27 KIM LUỒN SỐ 22 healthcare Ấn Độ 3,200 3,300 BVĐK CLD Sóc Trăng 15/QĐ-BVĐK 14/4/2017 Xác định tên thương mại
28a Kim luồn tĩnh mạch an toàn Gloflon Safety 1 số 18, 20, 22G Global Medikit Ấn Độ 11,970 32,550 Sở Y tế Phú Yên 269/QĐ-SYT 27/04/2017
28a Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ số Global Medikit Ấn Độ 11,800 11,000 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017 Xác định tên thương mại
28b Kim luồn tĩnh mạch Global Medikit Ấn Độ 8,800 13,100 Sở Y Tế Tỉnh Hòa Bình 3581/QĐ-SYT 29/12/2016 Xác định tên thương mại
28b Kim luồn tĩnh mạch số 24G (01 cửa cánh nhỏ) Global Medikit Ấn Độ 2,940 168,335 BVĐKĐT Đồng Tháp 2483/QĐ-BVĐT-TCCB 3/10/2016 Xác định tên thương mại
28b Kim luồn TM có cánh 22 Global Medikit Ấn Độ 2,835 7,000 BV Nhi Đồng Đồng Nai Đồng Nai 1261/QĐ-BVNĐ 16/11/2016 Xác định tên thương mại
28b Kim luồn số 16G Global Medikit Ấn Độ 2,780 7,200 Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ TP Cần Thơ 27a/QĐ-BV 12/1/2017 Xác định tên thương mại
29 Kim luồn số 20 AG Medipharm Ấn Độ 2,990 2,500 BV Thanh Trị Sóc Trăng 30/QĐ-BVH 31/3/2017
29 Kim luồn số 22 AG Medipharm Ấn Độ 2,990 7,000 BV Thanh Trị Sóc Trăng 30/QĐ-BVH 31/3/2017
29 Kim luồn số 24 AG Medipharm Ấn Độ 2,990 2,500 BV Thanh Trị Sóc Trăng 30/QĐ-BVH 31/3/2017
30a Kim luồn mạch máu số 24G Wellcath Ấn Độ 7,800 2,500 TTYT huyện Yên Bình Yên Bái 04/QĐ-TTYT 12/1/2017 Xác định tên thương mại
30a Kim luồn mạch máu số 18G Wellcath Ấn Độ 7,500 60 TTYT huyện Yên Bình Yên Bái 04/QĐ-TTYT 12/1/2017 Xác định tên thương mại
30a Kim luồn mạch máu số 20G Wellcath Ấn Độ 7,500 600 TTYT huyện Yên Bình Yên Bái 04/QĐ-TTYT 12/1/2017 Xác định tên thương mại
30a Kim luồn mạch máu số 22G Wellcath Ấn Độ 7,500 2,500 TTYT huyện Yên Bình Yên Bái 04/QĐ-TTYT 12/1/2017 Xác định tên thương mại
30b Kim luồn tĩnh mạch các số Wellmed Ấn Độ 2,850 70,000 BVĐHYD Thừa Thiên Huế 875/QĐ-BVTYD 15/12/2016 Xác định tên thương mại
30b Kim luồn tĩnh mạch số 24G (02 cửa) Wellmed Ấn Độ 2,795 116,800 BVĐKĐT Đồng Tháp 2483/QĐ-BVDT-TCCB 3/10/2016 Xác định tên thương mại
30b Kim luồn số 24 Wellmed Ấn Độ 2,709 3,000 BVĐK Ngã Năm Sóc Trăng 65/QĐ-BVĐK 05/4/2017 Xác định tên thương mại
30b Kim luồn số 24 Wellmed Ấn Độ 2,709 5,000 Bệnh viện đa khoa huyện Long Phú Sóc Trăng 39/QĐ-BVĐK 11/04/2017 Xác định tên thương mại
30b Kim luồn số 22 Wellmed Ấn Độ 2,688 6,000 BVĐK Ngã Năm Sóc Trăng 65/QĐ-BVĐK 05/4/2017 Xác định tên thương mại
30b Kim luồn tĩnh mạch 18G Wellmed Ấn Độ 2,600 9,705 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/2016 Xác định tên thương mại
30b Kim luồn tĩnh mạch 20G Wellmed Ấn Độ 2,600 16,500 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/2016 Xác định tên thương mại
30b Kim luồn tĩnh mạch 22G Wellmed Ấn Độ 2,600 50,700 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/2016 Xác định tên thương mại
30b Kim luồn số 18-20G Wellmed Ấn Độ 2,583 2,500 SYT Sóc Trăng/BV ĐK TX Vĩnh Châu Sóc Trăng 15/QĐ-BVĐK 13/4/2017 Xác định tên thương mại
30b Kim luồn số 22G Wellmed Ấn Độ 2,583 6,500 SYT Sóc Trăng/BV ĐK TX Vĩnh Châu Sóc Trăng 15/QĐ-BVĐK 13/4/2017 Xác định tên thương mại
30b Kim Luồn số 20 Wellmed Ấn Độ 2,583 36,400 TTYT Trần Đề Sóc Trăng 41/QĐ-TTYT 12/05/2017 Xác định tên thương mại
30b Kim Luồn số 22 Wellmed Ấn Độ 2,583 27,300 TTYT Trần Đề Sóc Trăng 41/QĐ-TTYT 12/05/2017 Xác định tên thương mại
31 IV Cannula 24G Lamed Ấn Độ 2,835 1,000 BV Tim mạch TP. Cần Thơ TP Cần Thơ 618/QĐ-BVTM 1/9/2016
31 Kim luồn tĩnh mạch các số: 18G; 20G; 22G; 240 Lamed Ấn Độ 2,835 448,314 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
31 Kim luồn tĩnh mạch (catheter) Lamed Ấn Độ 2,800 200 SYT Quảng Ngãi 1909/QĐ-SYT 21/11/2016
31 Kim luồn tĩnh mạch Vasofix Lamed Ấn Độ 2,800 32,726 SYT Quảng Ngãi 1909/QĐ-SYT 21/11/2016
31 Kim luồn số các số Lamed Ấn Độ 2,793 13,050 TTYT huyện Châu Thành Sóc Trăng 78/QĐ-TTYT 17/4/2017
31 IV CANNULA 20G-22G Lamed Ấn Độ 2,730 20,000 BV30.04 Sóc Trăng 96/QĐ-BV30.4 12/4/2017
31 IV Cannula 20G Lamed Ấn Độ 2,730 5,000 BV KẾ SÁCH Sóc Trăng 26/QĐ-BVKS 28/03/2017
31 IV Cannula 22G Lamed Ấn Độ 2,730 25,000 BV KẾ SÁCH Sóc Trăng 26/QĐ-BVKS 28/03/2017
31 IV Cannula 24G Lamed Ấn Độ 2,730 25,000 BV KẾ SÁCH Sóc Trăng 26/QĐ-BVKS 28/03/2017
31 IV Cannula 24G Lamed Ấn Độ 2,730 8,000 BVĐK Mỹ Tú Sóc Trăng 07/QĐ- BVĐK 29/3/2017
31 IV Cannula 20G Lamed Ấn Độ 2,730 5,000 BVĐK huyện Mỹ Xuyên Sóc Trăng 07/QĐ-BVMX 24/3/2017
31 IV Cannula 24G Lamed Ấn Độ 2,730 2,800 BVĐK huyện Mỹ Xuyên Sóc Trăng 07/QĐ-BVMX 24/3/2017
31 IV Cannula 20G Lamed Ấn Độ 2,730 500 BVQDY Sóc Trăng 102//BV.QDY 28/04/2017
31 IV Cannula 24G Lamed Ấn Độ 2,730 14,400 BVQDY Sóc Trăng 102//BV.QDY 28/04/2017
31 Kim luồn tĩnh mạch 18G, 20G, 22G, 24G Lamed Ấn Độ 2,730 21,100 Sở Y tế Phú Yên 269/QĐ-SYT 27/04/2017
31 KIM LUỒN TĨNH MẠCH 24G Lamed Ấn Độ 2,655 1,000 BV TW Huế Thừa Thiên Huế 158/QĐ-BVH 23/9/2016
31 KIM LUỒN TĨNH MẠCH 24G Lamed Ấn Độ 2,655 5,200 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2016
31 IV Cannula 18G-20G Lamed Ấn Độ 2,625 200 BV Lao & Bệnh phổi TP. Cần Thơ QĐ 702/QĐ-BVLBP 20/9/2016
31 IV Cannula 22G-24G Lamed Ấn Độ 2,625 7,000 BV Lao & Bệnh phổi TP. Cần Thơ QĐ 702/QĐ-BVLBP 20/9/2016
31 Kim luồn tĩnh mạch các số Lamed Ấn Độ 2,625 60,000 BV Quân y 121 TP. Cần Thơ 173/QĐ-BV 12/12/2016
31 Kim luồn tĩnh mạch (có van cao su) 20 – 22 Lamed Ấn Độ 2,625 4,600 Bệnh viện đa khoa huyện Long Phú Sóc Trăng 39/QĐ-BVĐK 11/04/2017
31 Kim luồn 22 Lamed Ấn Độ 2,625 13,000 BVĐK Mỹ Tú Sóc Trăng 07/QĐ-BVĐK 29/3/2017
31 Kim luồn số 20 Lamed Ấn Độ 2,625 4,000 BVĐK Mỹ Tú Sóc Trăng 07/QĐ-BVĐK 29/3/2017
31 Kim luồn số 22 Lamed Ấn Độ 2,625 6,200 BVQDY Sóc Trăng 102//BV.QDY 28/04/2017
31 KIM LUỒN TĨNH MẠCH 24G Lamed Ấn Độ 2,580 55,400 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/2016
31 KIM LUỒN TĨNH MẠCH 18,20,22,24G Lamed Ấn Độ 2,520 28,100 SYT Bình Phước 660/QĐ-SYT 3/10/2016
31 KIM LUỒN TĨNH MẠCH 18,20,22,24G Lamed Ấn Độ 2,520 15,100 SYT Bình Phước 660/QĐ-SYT 3/10/2016
31 IV CANNULA 18G-20G-22G Lamed Ấn Độ 2,520 300,000 Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ TP. Cần Thơ 27a/QĐ-BV 12/1/2017
31 Kim luồn 18 Lamed Ấn Độ 2,500 470 TTYT huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai 1 1/12/2016
31 Kim luồn 22 Lamed Ấn Độ 2,500 4,950 TTYT huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai 1 1/12/2016
31 KIM LUON TINH MACH CAC SO Lamed Ấn Độ 2,495 75,590 SYT Tiền Giang 1432/QĐ-SYT 6/10/2016
31 KIM LUON TINH MACH CAC SO Lamed Ấn Độ 2,495 107,120 SYT Tiền Giang 1432/QĐ-SYT 6/10/2016
31 Kim luồn Lamed số 18 đến 24 Lamed Ấn Độ 2,457 100,000 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2016
31 Kim luồn Lamed số 20 Lamed Ấn Độ 2,457 62,150 BVĐKĐT Đồng Tháp 2483/QĐ-BVĐT-TCCB 3/10/2016
31 Kim luồn Lamed số 22 Lamed Ấn Độ 2,457 258,810 BVĐKĐT Đồng Tháp 2483/QĐ-8 VĐT-TCCB 3/10/2016
32 Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi có cánh có cổng tiêm các cỡ HMD Ấn Độ 5,400 17,535 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
32 Kim luồn các cỡ HMD Ấn Độ 4,800 2,244 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
32 Kim luồn TM có cánh các số 18, 20, 22, 24 HMD Ấn Độ 4,450 15,833 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC VÀ GIÁ THỦY TINH THỂ THEO KẾT QUẢ TRÚNG THẦU
(Kèm Công văn số 4423/BHXH-DVT ngày 09/10/2017 của BHXH Việt Nam)

STT Tên VTYT Tên thương mại (tại KQĐT) Hãng sản xuất Nước sn xuất Đơn giá Slượng Tên đơn vị Tnh SQuyết định Ngày quyết định
I. Thủy tinh th cng                  
1 Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại Thủy tinh thể Freedom Lens (Model: PMC524, P… Freedom Ấn Độ 205,000 2,200 Bệnh viện Mắt – RHM Cần Thơ Cần Thơ 331/QĐ-BVM-RHM 29/9/2016
2 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại cứng Thủy tinh thể cứng CB122UV Omni Lens Ấn Độ 610,000 100 Bệnh viện Mắt Hải Phòng 81/QĐ-BVM 28/12/2016
3 Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại Thủy tinh thể nhân tạo cứng EyeKon PMMA, Model: S 106 EYEKON Mỹ 700,000 30 Bệnh viện Mắt – RHM Cần Thơ Cần Thơ 331/QĐ-BVM-RHM 29/9/2016
3 Thủy tinh thể nhân tạo cứng US 628,629,630 UV Thủy tinh thể nhân tạo cứng EyeKon PMMA, Model: S 106 EYEKON Mỹ 700,000 50 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/2016
3 Thủy tinh thể nhân tạo dạng cứng dùng mổ Cataract Thủy tinh thể nhân tạo cứng EyeKon PMMA, Model: S 106 EYEKON Mỹ 700,000 100 Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ Cần Thơ 27a/QĐ-BV 12/1/2017
4 Thủy tinh thể nhân tạo cứng S3550SQ Thủy tinh thể nhân tạo cứng S3550SQ Aurolab Ấn độ 1,000,000 45 SYT Vĩnh Phúc 6676 26/12/2016
4 Thủy tinh thể cứng duralen Thủy tinh thể nhân tạo cứng S3550SQ Aurolab Ấn độ 800,000 50 Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Sóc Trăng 135/QĐ-BVĐK 5/9/2017
4 Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại (cứng, mềm, treo) Thủy tinh thể nhân tạo cứng S 3550SQ Aurolab Ấn độ 750,000 300 BVĐKĐT Đồng Tháp 2483/QĐ-BVĐT- TCCB 3/10/2016
5 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể CZ70BD (kính treo) Alcon Mỹ 1,344,900 192 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
5 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại cứng Thủy tinh thể treo CZ Alcon Mỹ 1,200,000 200 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
5 Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cứng 01 mảnh THỦY TINH THỂ CZ70BD (KÍNH TREO) Alcon Mỹ 1,000,000 454 Sở Y tế TP.Hồ Chí Minh 6178/QĐ-SYT 1/11/2016
5 Thủy tinh thể cứng 01 mảnh chất liệu PMMA dùng khâu củng mạc, đường kính Thủy tinh thể nhân tạo treo CZ70BD Alcon Mỹ 1,000,000 20 Sở Y tế Phú Yên 269/QĐ-SYT 27/04/2017
5 Thủy tinh thể cố định củng mạc (CZ70BD) Thủy tinh thể nhân tạo treo CZ70RD Alcon Ireland 997,500 50 Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Sóc Trăng 135/QĐ-BVĐK 5/9/2017
II. Thủy tinh thmềm                  
6 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể Sensar AR40e, AR40E, AR40M Abbott/Amo Mỹ 2,945,300 108 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
6 Thủy tinh thể mềm 3 mảnh, chất liệu Acrylic 1 Thủy tinh thể nhân tạo mềm Sensar Abbott/Amo Mỹ 2,200,000 50 Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh 2714/QĐ-BVĐHYD 7/12/2016
6 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể mềm Sensar (AR40e, AR40E, AR40M) Abbott/Amo Mỹ 2,200,000 222 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
6 Thủy tinh thể mềm 1 mảnh 1 chất liệu Acrylic kỵ nước, lọc tia UV Thủy tinh thể nhân tạo mềm Sensar (AR40e, AR40E, AR40M) Abbott/Amo Mỹ 2,200,000 100 Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Sóc Trăng 22/QĐ.TTPCBXH 24/3/2017
6 Thủy tinh thể mềm 3 mảnh, chất liệu Acrylic Hydrophobic, lọc tia UV, bờ trước tròn Thủy tinh thể mềm Sensar Abbott/Amo Mỹ 2,200,000 100 Sở Y tế Phú Yên 269/QĐ-SYT 27/04/2017
6 Thủy tinh thể nhân tạo Thủy tinh thể nhân tạo mềm Sensar Abbott/Amo Mỹ 1,950,000 100 SYT Bình Phước 660/QĐ-SYT 3/10/2016
6 – Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 3 mảnh Thủy tinh thể Sensar Abbott/Amo Mỹ 1,950,000 500 SYT Tiền Giang 1435/QĐ-SYT 6/10/2016
6 TTT mềm 03 mảnh chất liệu Acrylic kỵ nước Thủy tinh thể mềm Sensar Abbott/Amo Mỹ 1,950,000 50 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2016
7 Thủy tinh thể nhân tạo mềm, ngậm nước, càng chữ C CIMflex 21 CIMA Anh 1,900,000 1,450 Sở Y tế Nam Định/Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định Nam Định 26 23/2/2017
8 Thủy tinh thể nhân tạo mềm (không lọc ánh sáng xanh) Thủy tinh thể nhân tạo mềm (không lọc ánh sáng xanh) EYEKON Mỹ 2,050,000 600 SYT Lạng Sơn 2847/QĐ-SYT 27/10/2016
9 Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu mềm 1 mảnh, chất liệu Hidrophilic Acrylic, ngậm TTT NHAN TAO ASPIRA-AA HUMANOPUC SA Đức 2,100,000 1,000 Sở Y tế TP.Hồ Chí Minh 6178/QĐ-SYT 1/11/2016
10 Thủy tinh thể nhân tạo (IOL) loại mềm AL25B-UVA Suncoast Mỹ 2,200,000 350 Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định Nam Định Số 333/QĐ-BVT ngày 10/03/2017 10/3/2017
11 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể Acrysof SA60AT Alcon Ireland 2,915,600 108 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
11 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể Acrysof SA60AT Alcon Mỹ/ Irelan 2,447,340 192 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
11 Thủy tinh thể mềm 1 mảnh + cartridge với ch Thủy tinh thể Acrysof – SA60AT + Thủy tinh thể Alcon Mỹ/ Irelan 2,330,800 50 Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh 2714/QĐ-BVĐHYD 7/12/2016
12 Thủy tinh thể nhân tạo mềm AQUA-SENSE hoặc tương đương Thủy tinh thể nhân tạo mềm AQUA-SENSE hoặc Aaren Scientific Mỹ 3,150,000 20 BV Quân Y 109 Vĩnh Phúc 704 23/12/2016
12 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo niềm 1 mảnh Aquasense Aaren Scientific Mỹ 2,975,000 326 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
12 Thủy tinh thể nhân tạo mềm AQUA-SENSE Thủy tinh thể nhân tạo mềm AQUA-SENSE Aaren Scientific Mỹ 2,900,000 405 SYT Vĩnh Phúc 6676 26/12/2016
12 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm ngậm nước model: Aquasense Aaren Scientific Mỹ 2,900,000 322 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
13 Thủy Tinh Thể đơn tiêu, mềm 1 mảnh, chất liệu Acrylic ngậm nước 26%. Lọc tia cực C-flex Aspheric 970C Rayner Anh 2,500,000 200 Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ Cần Thơ 27a/QĐ-BV 12/1/2017
14 Thủy tinh thể nhân tạo mềm (lọc ánh sáng xanh) Thủy tinh thể nhân tạo mềm (lọc ánh sáng xanh) Suncoast AL25B-NY EYEKON Mỹ 2,620,000 300 SYT Lạng Sơn 2847/QĐ-SYT 27/10/2016
15 Thủy tinh thể nhân mềm ngậm nước Thủy tinh thể nhân tạo mềm ngậm nước CIMflex 42 CIMA Mỹ/Anh 3,400,000 70 SYT Điện Biên 09/QĐ-SYT 9/1/2017
15 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm lọc tia uv CIMflex CIMA Mỹ 3,000,000 1,323 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
15 Thủy tinh thể nhân tạo mềm chất liệu acrylic, Thủy tinh thể nhân tạo mềm Cimflex 42 CIMA Mỹ 2,600,000 150 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2016
16 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm Model: 611HPS Medicontur Hungary 2,900,000 532 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ’SYT 24/2/2017
16 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm / UV Aspheric Lens Medicontur Hungary 2,850,000 48 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
17 Thủy tinh thể nhân tạo mềm hậu phòng. THUY TINH THE NHAN TẠO ALSIOL VF Aisanza Đức 3,100,000 200 BV TW Huế Thừa Thiên Huế 158/QĐ-BVH 23/9/2016
17 Thủy tinh thể nhân tạo mềm phi cầu, một mảnh, ngậm nước, lọc ánh sáng xanh Aaren, THUY TINH THE NHAN TAO ALSIOL VF Alsanza Đức 3,100,000 200 BV TW Huế Thừa Thiên Huế 158/QĐ-BVH 23/9/2016
17 Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại Thủy tinh thể nhân tạo ALSIOL VF Alsanza Đức 2,900,000 300 Bệnh viện Mắt – RHM Cần Thơ Cần Thơ 331/QĐ-BVM-RHM 29/9/2016
17 Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự Acrysof SA Alsiol Alsanza Đức 2,800,000 700 SYT Vĩnh Long 4578/QĐ-SYT 30/9/2016
18 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể  mềm MBI (Model: PreciSAL-302A Millenium Biome Mỹ 3,800,000 6 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
18 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm PreciSAL-302 A Millenium Biome Mỹ 3,400,000 222 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
18 Thủy tinh thể mềm PreciSAL-302A TTT chất PreciSAL 302A Millenium Biome Mỹ 3,250,000 100 SYT Vĩnh Long 4578/QĐ-SYT 30/9/2016
18 Thủy tinh thể mềm PrecisAL-P302A TTT chất PreciSAL 302A Millenium Biome Mỹ 3,250,000 100 SYT Vĩnh Long 4578/QĐ-SYT 30/9/2016
18 – Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, một… TTTNHANTAO PreciSAL-302A Millenium Biome Mỹ 2,900,000 3,000 SYT Tiền Giang 1435/QĐ-SYT 6/10/2016
18 Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu mềm 1 mảnh TTTNHANTAO PRECISAL-302A Millenium Biome Mỹ 2,790,000, 3,150 Sở Y tế TP.Hồ Chí Minh 6178/QĐ-SYT 1/11/2016
18 Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu mềm 1 mảnh TTTNHANTAO PRECISAL-302A Millenium Biome Mỹ 2,790,000 1,420 Sở Y tế TP.Hồ Chí Minh 6178/QĐ-SYT 1/11/2016
18 Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu mềm 1 mảnh TTTNHANTAO PRECISAL 302/ Millenium Biome Mỹ 2,790,000 3,580 Sở Y tế TP.Hồ Chí Minh 6178/QĐ-SYT 1/11/2016
19 Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại Thủy tinh thể Tek-Lens II (Model:811Y, 872Y) TEKIA Mỹ 3,150,000 600 Bệnh viện Mắt – RHM Cần Thơ Cần Thơ 331/QĐ-BVM-RHM 29/9/2016
19 Thủy tinh thể mềm phi cầu, đặt qua vết mổ nhỏ 2.2-2.4mm, Cartridge, injector được lắp Thủy tinh thể Tek-Lens II (Model: 811, 872) TEKIA Mỹ 2,000,000 300 Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ Cần Thơ 27a/QĐ-BV 12/1/2017
20 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm Bioline Yellow Bluelight I-Medical Đức 2,850,000 472 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
20 Thủy Tinh Thể Mềm 1 mảnh 1 chất liệu Acrylic ngậm nước, lọc tia UV, nhuộm vàng Thủy tinh thể nhân tạo mềm Dioline Yellow Bluelight I-Medical Đức 2,850,000 1,000 Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Sóc Trăng 22/QĐ.TTPCBXH 24/3/2017
21 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm Model: Softec 1 Barbados Mỹ 2,850,000 312 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
22 Thủy Tinh Thể mềm đơn tiêu, chất liệu Acrylic ngậm nước 25% với bề mặt không ALSAFIT Alsanza Đức 2,900,000 500 Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ Cần Thơ 27a/QĐ-BV 12/1/2017
23 Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, đơn tiêu, chất liệu hydrophobe bề mặt không ngậm nước Thủy tinh thể Acriva BB (Model: BB UD 613) VSY Biotechnolog… Hà Lan 2,900,000 200 Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ Cần Thơ 27a/QĐ-BV 12/1/2017
24 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo Hoya PY-60R Hoya Nhật Bản 4,702,500 6 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
24 Thủy tinh thể nhân tạo Hoya PY-60R hoặc tương đương Thủy tinh thể nhân tạo Hoya PY-60R hoặc đương Hoya Singapore 3,480,000 80 BV Quân Y 109 Vĩnh Phúc 704 23/12/2016
24 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể mềm 1 mảnh HOYA PY-60R Hoya Singapore 2,940,000 832 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
24 Thủy tinh thể mềm HOYA không phi cầu PY-60P Thủy tinh thể mềm HOYA không phi cầu PY-60P Hoya Singapore 2,700,000 112 SYT Vĩnh Long 4578/QĐ-SYT 30/9/2016
25 Thủy tinh thể nhân tạo mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm LW625A EYE OL Anh 3,300,000 420 SYT Bắc Giang 48/QĐ-SYT 16/1/2017
25 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm lọc tia UV LW 625A EYE OL Anh 2,920,500 81 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
26 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh đơn tiêu Opt… Moss Vision Anh Quốc 2,970,000 165 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QB-SYT 27/07/2016
26 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, 2 mặt phi cầu càng chữ C OPTIFLEX MO/FNYA-03 Moss Vision Anh 2,960,000 112 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
26 Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại Thủy tinh thể mềm 1 mảnh phi cầu Optiflex MO Moss Vision Anh 2,900,000 500 Bệnh viện Mắt – RHM Cần Thơ Cần Thơ 331/QĐ-BVM-RHM 29/9/2016
27 Thủy tinh thể mềm chất liệu Acrylic Hydrophobic mềm, đường kính optic: Thủy tinh thể Tek-Lens III (Model: 900) TEKIA Mỹ 2,950,000 400 Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ Cần Thơ 27a/QĐ-BV 12/1/2017
28 Thủy tinh thể nhân tạo mềm Sensar 1 AAB00 Thủy tinh thể nhân tạo mềm Setisar 1 AAB00 Abbott/Amo Mỹ 3,100,000 45 SYT Vĩnh Phúc 6676 26/12/2016
28 Thủy tinh thể nhân tạo mềm hậu phòng, Thủy tinh thể nhân tạo mềm Sensar 1 Abbott/Amo Mỹ 3,086,000 200 BV TW Huế Thừa Thiên Huế 158/QĐ-BVH 23/9/2016
28 Thủy tinh thể nhân tạo Thủy tinh thể nhân tạo mềm Sensar 1 Abbott/Amo Mỹ 3,000,000 100 SYT Bình Phước 660/QĐ-SYT 3/10/2016
28 Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, chất liệu Acrylic… Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh Sensar 1-… Abbott/Amo Mỹ 3,000,000 50 Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh 2714/QĐ-BVĐHYD 7/12/2016
28 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh, không ngậm nước -Sensa 1 Abbott/Amo Mỹ 3,000,000 500 Bệnh viện Mắt Hải Phòng 81/QĐ-BVM 28/12/2016
28 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể mềm Sensar 1 (AAB00) Abbott/Amo Mỹ 3,000,000 632 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
28 Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, hai mặt cầu, chất liệu Acrylic Hydrophobic giảm sắc sai, Thủy tinh thể mềm Sensar 1 Abbott/Amo Mỹ 3,000,000 200 Sở Y tế Phú Yên 269/QĐ-SYT 27/04/2017
28 TTT mềm 1 mảnh + Cartridge với chất liệu … Thủy tinh thể mềm Sensar 1 Abbott/Amo Mỹ 2,950,000 15 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2016
28 TTT mềm 1 mảnh phi cầu với chất liệu Acryl Thủy tinh thể mềm Sensar 1 Abbott/Amo Mỹ 2,950,000 15 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2016
28 Thủy tinh thể mềm, đơn tiêu Thủy tinh thể mềm Sensar 1 (AAB00) Abbott/Amo Mỹ 2,950,000 1,200 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/2016
28 Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại (cứng, mềm, treo) Thủy tinh thể Sensar 1 Abbott/Amo Mỹ 2,900,000 50 BVĐKĐT Đồng Tháp 2483/QĐ-BVĐT-TCCB 3/10/2016
29 Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại Thủy tinh thể mềm ngậm nước 1stQ Basis Z Hydi… 1stQ GmbH Đức 3,000,000 100 Bệnh viện Mắt – RHM Cần Thơ Cần Thơ 331/QĐ-BVM-RHM 29/9/2016
29 Thủy tinh thể nhân tạo mềm Bioline Yellow Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh 1stQ Basi 1stQ GmbH Đức 3,000,000 50 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2016
29 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh 1stQ Basis z Hydrophilic, Model: B1AWY0 1stQ GmbH Đức 3,000,000 200 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
30 Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh thiết kế phi cầu, ngậm nước Aquasense/ Aqua Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh thiết kế phi cầu, ngậm nước Aquasense/ Aqua Sense Pal Aaren Scientific Mỹ 3,350,000 150 SYT Lạng Sơn 2847/QĐ-SYT 27/10/2016
31 Thủy tinh thể nhân tạo mềm chất liệu acrylic. Thủy tinh thể nhân tạo Mediasun/ Intraocular lens Medicare Mỹ/ Pháp 3,000,000 100 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2016
32 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể mềm MBI (Model: PreciSAL-302A Millenium Biome Mỹ 3,500,000 6 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
32 Thủy tinh thể mềm PreciSAL-302AC TTT … PreciSAL 302AC Millenium Biome Mỹ 3,000,000 100 SYT Vĩnh Long 4578/QĐ-SYT 30/9/2016
33 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, 2 mặt phi cầu càng chữ C HOYA PY-60AD Hoya Singapore 3,240,000 312 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
33 Thủy tinh thể mềm, lắp sẵn Thủy tinh thể mềm, lắp sẵn Hoya PY-60AD Hoya Singapore 3,040,000 670 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/2016
33 Thủy tinh thể mềm phi cầu, đặt qua vết mổ nhỏ 2.4-2.6mm, Cartridge, injector được lắp Thủy tinh thể mềm phi cầu Hoya PY-60AD Hoya Singapore 3,040,000 100 Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ Cần Thơ 27a/QĐ-BV 12/1/2017
33 Thủy Tinh Thể Mềm 1 mảnh 2 chất liệu Acrylic kỵ nước, nhuộm vàng lọc ánh sáng Thủy Tinh Thể Mềm 1 mảnh 2 chất liệu Acrylic kỵ nước HOYA PY-60AD Hoya Singapore 3,000,000 2,200 Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Sóc Trăng 22/QĐ.TTPCBXH 24/3/2017
34 Thủy tinh thể nhân tạo CT LUCIA 201P Carl Zeiss Đức/Mỹ 3,200,000 100 SYT Bình Phước 660/QĐ-SYT 3/10/2016
34 Thủy tinh thể mềm đơn tiêu CT LUCIA 201P Carl Zeiss Mỹ 3,050,000 500 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/2016
34 Thủy tinh thể nhân tạo Biflen/ 677AB THỦY TINH THỂ MỀM ACRYLIC (CT LUCIA 201P) Carl Zeiss Đức/Mỹ 2,950,000 200 Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Sóc Trăng 135/QĐ-BVĐK 5/9/2017
35 Thủy tinh thể nhân tạo mềm CIMflex 42 Thủy tinh thể nhân tạo mềm CIMflex 42 CIMA Mỹ/Anh 3,350,000 270 SYT Vĩnh Phúc 6676 26/12/2016
35 Thủy tinh thể nhân tạo mềm phi cầu Aspheric dùng mổ phaco, Optic size Thủy tinh thể nhân tạo mềm Cimflex 42Y CIMA Mỹ 3,350,000 150 Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ Cần Thơ 27a/QĐ-BV 12/1/2017
35 Thủy tinh thể nhân tạo (lOL, toric IOL) các loại (cứng, mềm, treo) Thủy tinh thể nhân tạo mềm Cimflex 42Y CIMA Mỹ 3,100,000 50 BVĐKĐT Đồng Tháp 2483/QĐ-BVĐT-TCCB 3/10/2016
36 Thủy tinh thể nhân tạo mềm Aaren Scientific Mỹ 3,734,600 200 TTMTTSC Hà Nội 28/12/2016
37 Thủy tinh thể nhân tạo Biflen HB/ 877PAY Thủy tinh thể nhân tạo Biflex HB/877PAY Medicontur Hungary 3,400,000 600 Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Sóc Trăng 135/QĐ-BVĐK 5/9/2017
37 Thủy tinh thể 887FABY Thủy tinh thể 887FABY Medicontur Hungary 3,399,000 100 SYT HD Hải Dương 1464/QĐ-SYT 24/11/2016
37 Thủy tinh thể không ngậm nước Thủy tinh thể không ngậm nước Code: R77FABY Medicontur Hungary 3,300,000 75 SYT Điện Biên 09/QĐ-SYT 9/1/2017
37 Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại Thủy tinh thể nhân tạo mềm 877FABY Medicontur Hungary 3,250,000 100 Bệnh viện Mắt – RHM Cần Thơ Cần Thơ 331/QĐ-BVM-RHM 29/9/2016
37 Thủy tinh thể nhân tạo mềm Medicontur, không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, Thủy tinh thể nhân tạo mềm Medicontur, không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh. Medicontur Hungary 2,800,000 850 SYT Lạng Sơn 2847/QĐ-SYT 27/10/2016
38 Thủy tinh thể mềm 1 mảnh đơn tiêu không… Alsee Alsanza Đức 3,250,000 100 SYT Vĩnh Long 4578/QĐ-SYT 30/9/2016
39 Thủy tinh thể nhân tạo mềm phi cầu, Aspheric một mảnh dùng mổ phaco (Có phủ … Thủy tinh thể nhân tạo mềm 880UV US IOL Mỹ 3,150,000 200 Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ Cần Thơ 27a/QĐ-BV 12/1/2017
40 Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại Thủy tinh thể mềm kỵ nước 1stQ Basts Z Hydrop 1stQ GmbH Đức 3,200,000 300 Bệnh viện Mắt – RHM Cần Thơ Cần Thơ 331/QĐ-BVM-RHM 29/9/2016
40 Thủy tinh thể nhân tạo mềm Overview AS Na Thủy tinh thể mềm 1stQ Basis Z Hydrophobic… 1stQ GmbH Đức 3,200,000 100 SYT Vĩnh Long 4578/QĐ-SYT 30/9/2016
40 Thủy tinh thể nhân tạo mềm, lọc ánh sáng xanh Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh 1stQ Basis Z Hydrophobic 1stQ GmbH Đức 3,200,000 100 SYT Quảng Ngãi 1909/QĐ-SYT 21/11/2016
40 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh 1stQ Basis Z Hydrophobic, 1stQ GmbH Đức 3,200,000 200 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
40 Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh 1stQ Basis Z Hydrophobic hoặc tương đương. Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh 1stQ Basis Z Hydrophobic, 1stQ GmbH Đức 3,200,000 200 BV TW Huế Thừa Thiên Huế 158/QĐ-BVH 23/9/2016
40 Thủy tinh thể mềm, 1 mảnh, đơn tiêu, không ngậm nước. Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh 1stQ Basis Z Hydrophobic, Model: BIADYO 1stQ GmbH Đức 3,000,000 350 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/2016
41 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm Model: KS-SP Staar Surgical Nhật Bản 3,500,000 20 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
41 Thủy tinh thể nhân tạo KS-SP Thủy tinh thể nhân tạo KS-SP Staar Surgical Nhật Bản 3,499,000 350 SYT HD Hải Dương 1464/QĐ-SYT 24/11/2016
41 Thủy tinh thể nhân tạo mềm, lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh Thủy tinh thể nhân tạo mềm, lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh Staar Surgical Nhật Bản 3,490,000 110 SYT Điện Biên 09/QĐ-SYT 9/1/2017
41 Thủy tinh thể nhân tạo mềm, lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh Thể thủy tinh nhân tạo mềm Model: KS-SP Staar Surgical Nhật Bản 3,450,000 200 BV TW Huế Thừa Thiên Huế 158/QĐ-BVH 23/9/2016
42 Thủy tinh thể mềm đơn tiêu một mảnh chất liệu Hydrophilic Acrylic ngậm nước 25% Thủy tinh thể 9G-1ASCX60 9Glens Medical Đức 3,195,000 1,500 Sở Y tế Phú Yên 269/QĐ-SYT 27/04/2017
43 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm phi cầu, một mảnh… Aaren Scientific Mỹ 4,145,900 7 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
43 Thủy tinh thể nhân tạo mềm phi cầu, một mảnh, ngậm nước, lọc ánh sáng xanh Aaren Thủy tinh thể nhân tạo mềm phi cầu, một mảnh, ngậm nước, lọc ánh sáng xanh Aaren, Model: Aaren Scientific Mỹ 3,500,000 50 Sở Y tế Hòa Bình 3581/QĐ-SYT 29/12/2016
43 Thủy tinh thể nhân mềm, phi cầu một mảnh không ngậm nước Thủy tinh thể nhân mềm, phi cầu một mảnh không ngậm nước Aaren Scientific Mỹ 3,460,000 125 SYT Điện Biên 09/QĐ-SYT 9/1/2017
44 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm CT Spheris 203P Carl Zeiss Pháp 3,200,000 20 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
45 Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại (cứng, mềm, treo) Thủy tinh thể mềm AL 25B-UVA** EYEKON Mỹ 3,200,000 150 Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái Yên Bái 59/QĐ-BV 14/3/2017
46 Thủy tinh thể mềm ngậm nước 25% với bề mặt Thủy tinh thể nhân tạo CT Asphina 509M Carl Zeiss Đức / Pháp 3,250,000 200 Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh 2714/QĐ-BVĐHYD 7/12/2016
46 Thủy tinh thể nhân tạo (CT Asphina 509M) THỦY TINH THỂ NHÂN TẠO (CT ASPHINA 509M) Carl Zeiss Đức / Pháp 3,150,000 100 Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Sóc Trăng 135/QĐ-BVĐK 5/9/2017
47 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể Tecnis ZA9003 Abbott/Amo Mỹ 3,861,000 39 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
47 Thủy tinh thể nhân tạo Thủy tinh thể nhan tạo mềm Tecnis Abbott/Amo Mỹ 3,300,000 100 SYT Bình Phước 660/QĐ-SYT 3/10/2016
47 Thủy tinh thể nhân tạo mềm 3 mảnh ZA9003

(Thủy tinh thể nhân tạo mềm 3 mảnh Tecnis

Abbott/Amo Mỹ 3.300,000 50 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội Hà Nội 67/QĐ-BVĐHYHN 8/2/2017
47 Thủy tinh thể mềm tecnic acrylic Thủy tinh thể mềm Tecnis Acrylic (ZA9003) Abbott/Amo Mỹ 3,300,000 300 Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Sóc Trăng 135/QĐ-BVĐK 5/9/2017
47 Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại Thủy tinh thể mềm Tecnis (ZA9003) Abbott/Amo Mỹ 3,250,000 500 Bệnh viện Mắt – RHM Cần Thơ Cần Thơ 331/QĐ-BVM-RHM 29/9/2016
47 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể mềm Tecnis Acrylic (ZA9003) Abbott/Amo Mỹ 3,250,000 92 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
47 Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu mềm 03 mảnh THỦY TINH THỂ TECNIS Abbott/Amo Mỹ 3,200,000 1,990 Sở Y tế TP.Hồ Chí Minh 6178/QĐ-SYT 1/11/2016
48 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm Model: 677AB/677ABY Medicontur Hungary 3,250,000 312 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
48 Thủy tinh thể 677AB Thủy tinh thể 677AB Medicontur Hungary 3,250,000 100 SYT HD Hải Dương 1464/QĐ-SYT 24/11/2016
49 Thủy tinh thể nhân tạo Acrysoft Natural Thủy tinh thể nhân tạo Acrysoft Natural Alcon Mỹ/ Irelan 3,290,000 100 SYT HD Hải Dương 1464/QĐ-SYT 24/11/2016
50 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh, lọc ánh sáng xanh-Hoya Isert 251 Hoya Singapore 3,500,000 1,000 Bệnh viện Mắt Hải Phòng 81/QĐ-BVM 28/12/2016
50 Thủy tinh thể mềm Hoya phi cầu iSert 251 Thủy tinh thể mềm Hoya phi cầu iSert 251 Hoya Singapore 3,500,000 1,300 SYT HD Hải Dương 1464/QĐ-SYT 24/11/2016
50 Thủy tinh thể mềm một mảnh HOYA 251 Thủy tinh thể  mềm một mảnh HOYA isert 251 Hoya Singapore 3,492,000 200 BV TW Huế Thừa Thiên Huế 158/QĐ-BVH 23/9/2016
50 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, 2 mặt phi cầu càng chữ C HOYA iSert 251 Hoya Singapore 3,420,000 312 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
50 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể mềm HOYA Isert Micro 251 Hoya Singapore 3,390,000 200 Bệnh viện Bưu Điện Hà Nội 994/QĐ-BVBĐ 16/12/2016
50 Thủy tinh thể mềm HOYA phi cầu Isert 251 Thủy tinh thể mềm HOYA phi cầu Isert 251 Hoya Singapore 3,340,000 390 SYT Vĩnh Long 4578/QĐ-SYT 30/9/2016
50 Thủy tinh thể mềm HOYA phi cầu Isert 251 … Thủy tinh thể mềm HOYA phi cầu Isert 251 TTT Hoya Singapore 3,340,000 200 SYT Vĩnh Long 4578/QĐ-SYT 30/9/2016
50 Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu mềm 1 mảnh THỦY TINH THỂ MỀM 1 MẢNH, PHI CẦU… Hoya Singapore 3,240,000 3,150 Sở Y tế TP.Hồ Chí Minh 6178/QĐ-SYT 1/11/2016
50 Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu mềm 1 mảnh THỦY TINH THỂ MỀM 1 MẢNH, PHI CẦU… Hoya Singapore 3,240,000 1,835 Sở Y tế TP.Hồ Chí Minh 6178/QĐ-SYT 1/11/2016
51 Thủy tinh thể nhân tạo mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm AS6025C I-Medical Đức 3,360,000 520 SYT Bắc Giang 48/QĐ-SYT 16/1/2017
51 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm AS 6025C I-Medical Đức 3,360,000 200 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
52 Thủy tinh thể mềm một mảnh chất liệu Hydrophobic Acrylic không ngậm nước, phi Thủy tinh thể 9G-ILCASPHO 9Glens Medical Đức 3,345,000 1,500 Sở Y tế Phú Yên 269/QĐ-SYT 27/04/2017
53 Thủy tinh thể EC Thủy tinh thể EC Aaren Scientific Mỹ 3,355,000 500 SYT HD Hải Dương 1464/QĐ-SYT 24/11/2016
54 Thủy tinh thể  nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh phi cầu 2 mặt (Co-Aspheric) lọc tia cực tím AL 25B – EYEKON Mỹ 3,396,600 700 SYT HD Hải Dương 1463/QĐ-SYT 24/11/2016
55 Thủy tinh thể  nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm lọc ánh sáng xanh … CIMA Mỹ 4,540,000 170 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
55 Thủy tinh thể nhân tạo mềm, lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh CIMflex 21Y Thủy tinh thể nhân tạo mềm, lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh CIMflex 21Y CIMA Mỹ/Anh 3,500,000 295 SYT Điện Biên 09/QĐ-SYT 9/1/2017
55 Thủy tinh thể nhân tạo lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh Thủy tinh thể nhân tạo mềm Cimllex 21Y CIMA Mỹ 3,460,000 400 Sở Y Tế Hòa Bình 3581/QĐ-S YT 29/12/2016
55 Thủy tinh thể nhân tạo mềm CIMflex 21Y Thủy tinh thể nhân tạo mềm CIMflex 21Y CIMA Mỹ/Anh 3,399,000 3,850 SYT HD Hải Dương 1464/QĐ-SYT 24/11/2016
55 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể một mảnh CIMflex 21 Y CIMA Mỹ/Anh 3,350,000 726 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
56 Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại (cứng, mềm, treo) Thủy tinh thể nhân tạo mềm Overview I-Medical Đức 3,500,000 104 Bệnh viện 198 (Bộ Công An) Hà Nội 1812/QĐ-BV198 31/10/2016
56 Thủy tinh thể nhân tạo mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm Overview AS Natural I-Medical Đức 3,500,000 340 SYT Bắc Giang 48/QĐ-SYT 16/1/2017
56 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm Overview AS Natural I-Medical Đức 3,400,000 1,402 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
56 Thể Thủy tinh nhân tạo khô, phi cầu màu vàng Thủy tinh thể nhân tạo mềm Overview AS Natural I-Medical Đức 3,300,000 400 BV TW Huế Thừa Thiên Huế 158/QĐ-BVH 23/9/2016
57 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh Medicontur Hungary 3,450,000 312 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
57 Thủy tinh thể nhân tạo mềm, không ngậm nước 1 mảnh, 2 càng, lọc ánh sáng xanh. 877 FaBY Medicontur Hungary 3,200,000 850 Sở Y tế Nam Định/Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định Nam Định 26 23/2/2017
58 TTT mềm 1 mảnh phi cầu với chất liệu Acrys… Thủy tinh thể nhân tạo mềm Adapt AO / Akreo / Bausch + Lomb Mỹ 3,450,000 270 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2016
58 Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu mềm 1 mảnh, THỦY TINH THỂ NHÂN TẠO ĐƠN TIÊU MỀM Bausch + Lomb Mỹ 3,350,000 260 Sở Y tế TP.Hồ Chí Minh 6178/QĐ-SYT 1/11/2016
59 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh, lọc ánh sáng xanh-en Vista Bausch + Lomb Mỹ 3,450,000 1,000 Bệnh viện Mắt Hải Phòng 81/QĐ-BVM 28/12/2016
60 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm, ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, có sẵn súng bơm TTT preload Medicontur Hungary 3,500,000 312 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
60 Thủy tinh thể nhân tạo mềm ngậm nước (lọc ánh sáng xanh) Thủy tinh thể nhân tạo mềm ngậm nước (lọc ánh sáng xanh) Medicontur Hungary 3,400,000 300 SYT Lạng Sơn 2847/QĐ-SYT 27/10/2016
61 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể Acrysof IQ (SN60WF) Alcon Ireland 4,365,600 93 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
61 Thủy linh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể Acrysof IQ (SN60WF) Alcon Mỹ/ Irelan 3,800,000 1,492 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
61 Thủy tinh thể nhân tạo Acrysoft IQ Thủy tinh thể nhân tạo Acrysoft IQ Alcon Mỹ/ Irelan 3,780,000 100 SYT HD Hải Dương 1464/QĐ-SYT 24/11/2016
61 Thủy tinh thể mềm Aicon IQ Alcon Mỹ 3,772,400 2 TTMTTSC Hà Nội 28/12/2016
61 Thủy tinh thể mềm 1 mảnh phi cầu + cartridge Thủy tinh thể  Acrysof IQ – SN60WF + Thủy tinh Alcon Mỹ/ Irelan 3,492,900 400 Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh 2714/QĐ-BVĐHYD 7/12/2016
61 Thủy tinh thể mềm 1 mảnh phi cầu + Cartridge với chất liệu Acrylic kỵ nước + Thủy tinh thể nhân tạo mềm AcrySof IQ SN60WF AIcon Mỹ 3,492,900 1,000 Sở Y tế Phú Yên 269/QĐ-SYT 27/04/2017
61 Thủy tinh thể nhân tạo (SN60WF, kính IQ) Thủy tinh thể nhân tạo mềm Acrysof IQ SN60WF Alcon Ireland 3,484,168 50 Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Sóc Trăng 135/QĐ-BVĐK 5/9/2017
62 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh càng chữ C HYFLEX Y EYEOL Anh 3,500,000 222 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
63 Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự phi cầu CTLUCIA 601 PY Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự phi cầu CTLUCIA 601 PY Carl Zeiss Mỹ 3,500,000 90 SYT Vĩnh Phúc 6676 26/12/2016
63 Thủy tinh thể nhân tạo lOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh, lọc ánh sáng xanh-Lucia 601 -PY Carl Zeiss Đức 3,500,000 520 Bệnh viện Mắt Hải Phòng 81/QĐ-BVM 28/12/2016
63 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm CT Lucia 601PY Carl Zeiss Mỹ 3,500,000 20 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
63 Thủy Tinh Thể mềm đơn tiêu CT Lucia 601PY CT LUCIA 601PY Carl Zeiss Mỹ/Đức 3,490,000 200 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2016
63 Thủy tinh thể nhân tạo CT LUCIA 601 PY THỦY TINH THỂ NHÂN TẠO (CT LUCIA 601PY) Carl Zeiss Mỹ/Đức 3,480,000 600 Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Sóc Trăng 135/QĐ-BVĐK 5/9/2017
63 Thủy tinh thể 601 PY Thủy tinh thể 601 PY Carl Zeiss Mỹ 3,448,000 500 SYT HD Hải Dương 1464/QĐ-SYT 24/11/2016
64 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh, lọc ánh sáng xanh-MicroPure 123 PhysIOL Bỉ 3,500,000 900 Bệnh viện Mắt Hải Phòng 81/QĐ-BVM 28/12/2016
64 Thủy tinh thể nhân tạo mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm Micropure 123 PhysIOL Bỉ 3,500,000 970 SYT Bắc Giang 48/QĐ-SYT 16/1/2017
64 Thủy tinh thể nhân tạo mềm không ngậm nước 1 mảnh 4 càng, lọc ánh sáng xanh. Micropure 123 PhysIOL Bỉ 3,500,000 800 Sở Y Tế Nam Định/Bệnh viện Mắt tỉnh Nam Định Nam Định 26 23/2/2017
64 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự Micropure 123 PhysIOL Bỉ 3,500,000 100 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
64 Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự Micropure PhysIOL Bỉ 3,200,000 200 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội Hà Nội 67/QĐ-BVĐHYHN 8/2/2017
65 Thủy tinh thể nhân tạo mềm – một mảnh phi cầu ngậm nước Thủy tinh thể nhân tạo mền Cimflex QLY CIMA Mỹ 3,500,000 400 Sở Y Tế Hòa Bình 3581/QĐ-SYT 29/12/2016
66 Thủy tinh thể nhân tạo (IOL) loại mềm AL25B-NY Suncoast Mỹ 3,500,000 350 Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định Nam Định Số 333/QĐ-BVT ngày 10/03/2017 10/3/2017
67 Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại CT Asphina 409MP Carl Zeiss Đức/Pháp 3,500,000 600 Bệnh viện Mắt- RHM Cần Thơ Cần Thơ 331/QĐ-BVM-RHM 29/9/2016
67 Thủy tinh thể nhân tạo CT ASPHINA 409MP Carl Zeiss Đức/Pháp 3,500,000 100 SYT Bình Phước 660/QĐ-SYT 3/10/2016
67 Thủy tinh thể nhân tạo mềm chất liệu acrylic, CT ASPHINA 409MP Carl Zeiss Đức/Pháp 3,500,000 150 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-B VĐKĐN 17/10/2016
67 Thủy tinh thể  nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể mềm đơn tiêu cự CT Asphina 409 MP Carl Zeiss Đức/Pháp 3,500,000 200 Bệnh viện Bưu Điện Hà Nội 994/QĐ-BVBĐ 16/12/2016
68 Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại (cứng, mềm, treo) Thủy tinh thể nhân tạo mềm KS-3Ai Staar Surgical Mỹ/Thụy Sĩ 3,740,000 1,200 BVĐKĐT Đồng Tháp 2483/QĐ-BVĐT-TCCB 3/10/2016
69 Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu mềm 1 mảnh, THỦY TINH THỂ NHÂN TẠO MỀM BIOLINE I-Medical Đức 3,200,000 717 Sở Y tế TP.Hồ Chí Minh 6178/QĐ-SYT 1/11/2016
69 Thủy tinh thể nhân tạo mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm Bioline Yellow Accurate Aspheric I-Medical Đức 3,200,000 155 SYT Bắc Giang 48/QĐ-SYT 16/1/2017
69 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm Bioline Yellow Accurate Aspheric I-Medical Đức 3,200,000 882 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
69 Thể Thủy tinh nhân tạo khô, phi cầu màu vàng Thủy tinh thể nhân tạo mềm Bioline Yellow Accurate Aspheric I-Medical Đức 3,180,000 300 BV TW Huế Thừa Thiên Huế 158/QĐ-BVH 23/9/2016
70 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể mềm Tecnis 1 (ZCB00) Abbott/Amo Mỹ 3,950,000 52 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
70 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể Tecnis 1 ZCB00 Abbott/Amo Mỹ 3,910,500 9 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
70 Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại Thủy tinh thể mềm Tecnis 1 (ZCB00) Abbott/Amo Mỹ 3,900,000 500 Bệnh viện Mắt – RHM Cần Thơ Cần Thơ 331/QĐ-BVM-RHM 29/9/2016
70 Thủy tinh thể mềm 1 mảnh Acrylic không ngậm… Thủy tinh thể Tecnis 1 ZCB00 Abbott/Amo Mỹ 3,900,000 40 SYT Vĩnh Long 4578/QĐ-SYT 30/9/2016
70 Thủy tinh thể nhân tạo Thủy tinh thể nhân tạo mềm Tecnis 1 Abbott/Amo Mỹ 3,900,000 100 SYT Bình Phước 660/QĐ-SYT 3/10/2016
70 Thủy tinh thể nhân tạo mềm tecnis 1 Thủy tinh thể mềm Tecnis 1 Abbott/Amo Mỹ 3,900,000 200 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2016
70 Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, phi cầu, điều chỉnh… Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh Tecnis 1-… Abbott/Amo Mỹ 3,900,000 200 Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh 2714/QĐ-BVĐHYD 7/12/2016
70 Thủy tinh thể  nhân tạo mềm 1 mảnh ZCB00

(Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh Tecnis 1 –

Abbott/Amo Mỹ 3,900,000 50 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội Hà Nội 67/QĐ-BVĐHYHN 8/2/2017
70 Thủy tinh thể nhân tạo mềm hậu phòng, Thủy tinh thể nhân tạo mềm Tecnis 1 Abbott/Amo Mỹ 3,874,000 300 BV TW Huế Thừa Thiên Huế 158/QĐ-BVH 23/9/2016
71 Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại (cứng, mềm, treo) Thủy tinh thể nhân tạo mềm Nanoflex Staar Surgical Mỹ/ Thụy Sỹ 5,200,000 50 BVĐKĐT Đồng Tháp 2483/QĐ-BVĐT-TCCB 3/10/2016
71 Thủy tinh thể nhân tạo mềm chất liệu COLLA Thủy tinh thể nhân tạo mềm Nanoflex Staar Surgical Mỹ/ Thụy Sỹ 5,200,000 200 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2016
71 Thủy tinh thể mềm dùng cho người tiêu đường Thủy tinh thể nhân tạo mềm Nanoflex Staar Surgical Mỹ/ Thụy Sỹ 5,200,000 100 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/2016
72 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể Acrysof IQ Toric (SN6AT 3,4,5,6,7) Alcon Ireland 11,678,000 6 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
72 Thủy tinh thể  nhân tạo toric IOL loại mềm Thuy tinh thể Tone IQ SN6AT(3,4,5,6,7,8,9) Alcon Mỹ 9,799,650 32 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
72 Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại Thủy tinh thể Acrysof IQ Toric – SN6AT 2,3,4,5, Alcon Mỹ/ Irelan 9,333,200 30 Bệnh viện Mắt – RHM Cần Thơ Cần Thơ 331/QĐ-BVM-RHM 29/9/2016
72 Thủy tinh thể mềm 1 mảnh phi cầu + cartridge… Thủy tinh thể mềm 1 mảnh điều trị loạn thị Acrys Alcon Mỹ/ Irelan 9,333,200 10 Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh 2714/QĐ-BVĐH YD 7/12/2016
72 Thủy tinh thể mềm 1 mảnh phía cầu + Cartridge với chất liệu Acrylic kỵ nước với TTTNT AcrySof IQ Toric SN6ATT Alcon Mỹ 9,333,200 10 Sở Y tế Phú Yên 269/QĐ-SYT 27/04/2017
73 Thủy Tinh thể Đơn tiêu bốn điểm tựa điều chỉnh AT TORBl 709M Carl Zeiss Đức/Pháp 11,000,000 200 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2016
73 Thủy Tinh thể đơn tiêu bốn điểm tựa điều chỉnh… AT TORBI 709M Carl Zeiss Đức/Pháp 11,000,000 50 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2016
73 Thủy tinh thể mềm điều chỉnh loạn thị ATTORBI 709M Carl Zeiss Đức 11,000,000 5 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/2016
73 Thủy tinh thể mềm điều chỉnh loạn thị ngậm … Thủy tinh thể nhân tạo điều chỉnh loạn thị AT TG Carl Zeiss Đức/Pháp 11,000,000 10 Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh 2714/QĐ-BVĐHYD 7/12/2016
74 Thủy tinh thể mềm điền chỉnh loạn thị 1 mảnh Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh điều chỉnh … Abbott/Amo Hà Lan 11,300,000 10 Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh 2714/QĐ-BVĐHYD 7/12/2016
74 Thủy tinh thể nhân tạo Toric IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh, điều chỉnh loạn thị-Tecnis Toric Monofocal Abbott/Amo Mỹ 11,000,000 65 Bệnh viện Mắt Hải Phòng 81/QĐ-ĐVM 28/12/2016
75 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh, đa tiêu cự OPTIFLEX MO/HF-D012 Moss Vision Anh 14,000,000 100 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
76 Thủy tinh thể mềm 1 mảnh đa tiêu bề mặt … Alsiol 3D vf Alsanza Đức 15,000,000 10 SYT Vĩnh Long 4578/QĐ-SYT 30/9/2016
76 Thủy tinh thể mềm, 1 mảnh, đa tiêu TTT NHÂN TẠO ALSIOL 3D VF Alsanza Đức 14,800,000 50 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/2016
76 Thủy tinh thể nhân tạo mềm giả điều tiết, theo nguyên lý nhiễu xạ và khúc xạ trên toàn TTT NHAN TAO ALSIOL 3D VF Alsanza Đức 14,800,000 50 BV TW Huế Thừa Thiên Huế 158/QĐ-BVH 23/9/2016
76 Thủy tinh thể nhân tạo mềm, giả điều tiết, theo nguyên lý nhiễu xạ và khúc xạ trên toàn TTT NHAN TAO ALSIOL 3D VF Alsanza Đức 14,800,000 20 BV TW Huế Thừa Thiên Huế I58/QĐ-BVH 23/9/2016
77 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể Restor aspheric SN6AD1 Alcon Ireland 19,695,700 7 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
77 Thủy tinh thể  nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể Restor Aspheric +3D (SN6ADI) Alcon Mỹ/ Irelan 15,620,850 66 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
77 Thủy tinh thể mềm 1 mảnh đa tiêu cự phi cầu Thủy tinh thể  Acrysof IQ Restor +3 – SN6AD1 + Alcon Mỹ/ Irelan 14,877,200 10 Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh 2714/QĐ-BVĐHYD 7/12/2016
77 Thủy tinh thể  mềm 1 mảnh đa tiêu cự phi cầu + Cartridge với chất liệu Acrylic kỵ TTTNT Acrysoft IQ ReSTOR +3 SN6AD1 Alcon Mỹ/ Irelan 14,877,200 50 Sở Y tế Phú Yên 269/QĐ-SYT 27/04/2017
78 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể đa tiêu cự AT LISA 809M Carl Zeiss Đức 18,850,000 5 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
78 Thủy tinh thể nhân tạo giả điều tiết mềm 1 mảnh… AT LISA 809M Carl Zeiss Đức 15,450,000 360 Sở Y tế TP.Hồ Chí Minh 6178/QĐ-SYT 1/11/2016
78 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu cự AT USA 809M Carl Zeiss Đức/Pháp 15,000,000 20 Bệnh viện Bưu Điện Hà Nội 994/QĐ-BVBĐ 16/12/2016
78 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm AT Lisa 809M Carl Zeiss Đức 15,000,000 20 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
79 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự, có bù công suất ở trung tâm phi cầu-Tecnis Multifocal Abbott/Amo Hà Lan 17,000,000 200 Bệnh viện Mắt Hải Phòng 81/QĐ-BVM 28/12/2016
79 Thủy tinh thể mềm đa tiêu cự loại 1 mảnh, mặt sau thấu kính nhiễu xạ toàn bộ, mặt Thủy tinh thể mềm đa tiêu cự Tecnis Multifocal 1 Abbott/Amo Hà Lan 17,000,000 10 Sở Y tế Phú Yên 269/QĐ-SYT 27/04/2017
79 Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu cự 1 mảnh THỦY TINH THỂ TECNIS MULTIFOCAL 1-… Abbott/Amo Hà Lan 16,500,000 307 Sở Y tế TP.Hồ Chí Minh 6178/QĐ-SYT 1/11/2016
79 Thủy tinh thể mềm đa tiêu cự 1 mảnh, mặt sau Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu cự Tecnis … Abbott/Amo Hà Lan 16,500,000 10 Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh 2714/QĐ-BVĐH YD 7/12/2016
80 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể đa tiêu IQ ReSTOR +2.5D (SV25T… Alcon Mỹ 19,800,000 11 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
80 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo IQ ReSTOR +2.5D (SV25T0) Alcon Mỹ 17,640,000 54 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
80 Thủy tinh thể  Acrysof AQ Restor + 2.5 – SV25T1 Alcon Mỹ 16,800,000 30 Bệnh viện Mắt – RHM Cần Thơ Cần Thơ 331/QĐ-BVM-RHM 29/9/2016
80 Thủy tinh thể mềm 1 mảnh đa tiêu cự phi cầu + Cartridge với chất liệu Acrylic kỵ nước + 0,04% … TTTNT AcrySof IQ ReSTOR +2.5 SV25T0 Alcon Mỹ 16,800,000 50 Sở Y tế Phú Yên 269/QĐ-SYT 27/04/2017
81 Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh ba tiêu cự AT LISA TRI 839MP Carl Zeiss Đức 21,000,000 360 Sở Y tế TP.Hồ Chí Minh 6178/QĐ-SYT 1/11/2016
81 Thủy tinh thể mềm đa tiêu cự ngậm nước 25% Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự AT LISA Tri 83 Carl Zeiss Đức / Pháp 21,000,000 10 Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh 2714/QĐ-BVĐH YD 7/12/2016
81 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể 3 tiêu cự AT LISA TRI 839MP Carl Zeiss Đức / Pháp 21,000,000 20 Bệnh viện Bưu Điện Hà Nội 994/QĐ-BVBĐ 16/12/2016
82 Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu cự Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự Pod F (Fine Vision) PhysIOL Bỉ 20,000,000 110 SYT Bắc Giang 48/QĐ-SYT 16/1/2017
82 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự PodF (Fine Vision) PhysIOL Bỉ 20,000,000 20 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
83 Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại Thủy tinh thể TECNIS Symfony (ZXR00) Abbott/Amo Hà Lan 21,500,000 30 Bệnh viện Mắt – RHM Cần Thơ Cần Thơ 331/QĐ-RVM-RHM 29/9/2016
83 Thủy tinh thể mềm 1 mảnh điều chỉnh lão thị, Thủy tinh thể mềm Tecnis Symfony Abbott/Amo Hà Lan 21,500,000 10 Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh 2714/QĐ-BVĐHYD 7/12/2016
83 Thủy tinh thể đa tiêu (Tecnis- Symfony) Thủy tinh thể mềm Tecnis Symfony (ZXR00) Abbott/Amo Hà Lan 21,500,000 50 Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Sóc Trăng 135/QĐ-BVĐK 5/9/2017
83 Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh điều chỉnh lão thị, mặt trước thiết kế phi cầu theo công nghệ wavefront điều chỉnh cầu sai Thủy tinh thể Tecnis Symfony Abbott/Amo Hà Lan 21,500,000 10 Sở Y tế Phú Yên 269/QĐ-SYT 27/04/2017
84 Thủy tinh thể mềm một mảnh ba tiêu điểm,… Alsafit trifocal VF Alsanza Đức 22,000,000 5 SYT Vĩnh Long 4578/QĐ-SYT 30/9/2016
85 Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nội nhãn đa tiêu cự Acrysof IQ Res Alcon Ireland 35,604,400 4 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
85 Thủy tinh thể nhân tạo toric IOL loại mềm Thủy tinh thể nội nhãn đa tiêu cự Acrysof IQ Restore Toric Alcon Mỹ/ Irelan 27,720,000 26 SYT Nghệ An Nghệ An 159/QĐ-SYT 24/2/2017
85 Thủy tinh thể nội nhãn đa tiêu cự có hiệu chỉnh loạn thị: Thủy tinh thể mềm 1 mảnh đa tiêu cự phi cầu + Cartridge với chất liệu… TTTNT AcrySof IQ ReSTOR +2.5 SV25TT Alcon Mỹ 26,400,000 10 Sở Y tế Phú Yên 269/QĐ-SYT 27/04/2017
85 Thủy tinh thể nội nhãn đa tiêu cự có hiệu chỉnh loạn thị: Thủy tinh thể mềm 1 mảnh đa tiêu cự phi cầu + Cartridge với chất liệu… TTTNT Aery IQ ReSTOR+3 Toric SND1TT Alcon Mỹ 26,400,000 5 Sở Y tế Phú Yên 269/QĐ-SYT 27/04/2017
KXĐ Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu cự, lọc ánh sáng… Medicontur Hungary 17,980,000 8 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
KXĐ Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm CIMflex QL (MISC) CIMA Mỹ/ Anh 3,100,000 6 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
KXĐ Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm – Model: Auroflex Aurolab Ấn độ 2,772,000 111 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
KXĐ Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể nhân tạo mềm Aquafold CBF 32… Ommi Ấn Độ 2,589,000 21 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016
KXĐ Thủy tinh thể nhân tạo IOL loại mềm Thủy tinh thể Acrysof MA Alcon Ireland 2,539,400 18 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/07/2016

 

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC VÀ GIÁ STENT THEO KẾT QUẢ TRÚNG THẦU
(Kèm Công văn số 4423/BHXH-DVT ngày 09/10/2017 của BHXH Việt Nam)

<
STT Tên VTYT Tên thương mại Tên hãng sản xuất Nước sản xuất Đơn giá Số lượng Tên đơn vị Tnh S Ngày QĐ
I. Stent động mạch vành loại thường
1 Giá đỡ mạch vành không phủ thuốc được phủ lớp cacbon 0-5µm bằng còng nghệ Inert, đường kính đầu tip 0,45mm, loại Icros các cỡ ICROS amg GmbH Đức 17,200,000 10 Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh 2714/QĐ-BVĐH 7/12/16
1 Stent nong mạch vành thép không gỉ phủ carbon Icros, không phủ thuốc ICROS amg GmbH Đức 17,200,000 10 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/16
1 Stent nong mạch vành phủ carbon các kích cỡ ICROS amg GmbH Đức 16,790,000 30 BV TW Huế Thừa Thiên Huế 158/QĐ-BVH 23/9/2016
1 Stent nong mạch vành phủ carbon các kích cỡ ICROS amg GmbH Đức 16,790,000 30 BV TW Huế Thừa Thiên Huế 158/QĐ-BVH 23/9/2016
2 Giá đỡ nội mạch (stent) các loại, các cỡ CURVUS/ ARTHOS Pico Stron Medical -Que Đức 23,600,000 3 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/7/2016
2 Stent nong mạch vành chất liệu Co-Cr, Arthos Pico các cỡ ARTHOS Pico các kích cỡ amg GmbH Đức 16,550,000 10 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/16
2 Giá đỡ mạch vành không phủ thuốc bằng Coblat-chromium, thiết diện profile nhỏ, loại Arthos Pico các cỡ ARTHOS Pico các kích cỡ amg GmbH Đức 16,550,000 20 Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh 2714/QĐ-BVĐHYD 7/12/16
3 Giá đỡ mạch vành không phủ thuốc bằng cobalt chromium, đường kính trong 0.021″, đường kính ngoài 0.027″, dạng mở, lượn sóng, số đường liên kết 3 cầu nối (3-3-3), loại Multi-link 8 Multi-link 8 Abbott Vascular Mỹ, Ireland 19,000,000 70 Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh 2714/QĐ-BVĐHYD 7/12/16
3 Giá đỡ mạch vành không phủ thuốc Multi-link 8 Multi-link 8 Abbott Vascular Mỹ, Ireland 18,500,000 50 Sở Y tế Phú Yên 209/QĐ-SYT 27/04/2017
3 Giá đỡ mạch vành không phủ thuốc chất liệu nền bằng hợp kim Cobalt-Chromium, thiết diện giá đỡ nhỏ, khung giá đỡ mỏng 0.0032″. Được PDA (Mỹ) và CE (châu Âu) chấp nhận chỉ định trong nhồi máu cơ tim cấp. Multi-link 8 Abbott Vascular Mỹ 18,500,000 30 Bệnh viện Đa khoa … Cần Thơ 27a/QĐ-RV 12/1/17
4 Giá đỡ mạch vành thường độ mỏng xuyên qua tổn thương 0,032″, khung Cobalt Chromium Ó5 Jim COROPLEX BLUE B. Braun Đức 18,500,000 30 Sở Y tế TP.Hồ Chí Minh 6178/QĐ-SYT 1/11/16
5 Giá đỡ nội mạch (stent) các loại, các cỡ Coroflex Blue Neo; Coroflex Blue Ultra B. Braun Đức 25,080,000 5 Sở Y tế Thanh Hóa 33S/QĐ-SYT 27/7/2016
5 Khung giá đỡ mạch vành không phủ thuốc COROPLEX BLUE NEO B. Braun Đức 19,000,000 10 Bệnh viện Đa khoa … Cần Thơ 27a/QĐ-BV 12/1/17
5 Khung giá đỡ mạch vành không phú thuốc (các cỡ) COROPLEX BLUE NEO B. Braun Đức 18,816,490 20 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/16
6 Khung giá đỡ mạch vành không phủ thuốc đặc biệt cho các mạch máu nhỏ COROFLEX BLUE ULTRAL B. Braun Đức 19,000,000 10 Bệnh viện Đa khoa … Cần Thơ 27a/QĐ-BV 12/1/17
7 Khung giá đỡ động mạch vành loại thường Coflexus Coball-Chromium coronary Balton Ba Lan 15,500,000 20 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội 67/QĐ-BVĐHYHN 8/2/17
7 Khung giá đỡ mạch vành Cobalt-Chromium – Collexus – (các kích cỡ) Coflexus Cobalt-Chromium coronary Balton Ba Lan 14,900,000 10 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/16
8 Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ Pro-Kinetic Energy Biotronik AG Thụy Sỹ 25,829,100 1 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/7/2016
8 Khung giá đỡ động mạch vành loại thường Pro-Kinetic Energy Biotronik Thụy Sĩ 18,235,000 15 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội 67/QĐ-BVĐHYHN 8/2/2017
8 Giá đỡ động mạch vành thường, làm bằng hợp kim Coban Crom và được phủ hợp chất silic cacbon (Probio) Pro-Kinetic Energy Biotronik AG Thụy Sĩ 17,900,000 100 Bệnh viện Đa khoa Cần Thơ 27a/QĐ-BV 12/1/2017
8 Stent động mạch vành chất liệu Cobalt Chrome, không bọc thuốc, chiều dài từ 8- 38 mm Pro-Kinetic Energy Biotronik AG Thụy Sĩ 17,897,000 50 Sở Y tế Phú Yên 269/QĐ-SYT 27/04/2017
8 Stent mạch vành thường Cobalt Chromium phủ PROBIO, độ dày thanh stent nhỏ nhất 60µm, profile 0.017″ đk: 2.0 – 5.0 mm, chiều dài : 9-40mm Pro-Kinetic Energy Biotronik AG Thụy Sĩ 17,673,000 10 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2016
8 Giá đỡ động mạch vành bằng hợp kim Cobalt Chromium các cỡ Pro-Kinetie Energy Biotronik AG Thụy Sĩ 17,497,667 50 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/2016
8 Giá đỡ mạch vành bằng cobalt-Chromium, phủ lớp probio, giá đỡ bung bằng bóng, độ dày 60µm, đường kính 2.0 -> 5,0mm, dài 9 -> 40mm, loại Pro-Kinetic Energy Pro-Kinetic Energy Biotronik AG Thụy Sĩ 17,256,000 5 Đại bọc Y dược TP.Hồ Chí Minh 2714/QĐ-BVĐHYDT 7/12/2016
9 Giá đỡ nội mạch (stent) các loại, các cỡ Rebel Stent/ Omega Stent Boston Scientific Mỹ, Irelan- 20,500,000 24 BVDK Lâm đồng Lâm đồng 995/QĐ-BVĐK 09/12/2016
9 Giá đỡ nong mạch vành không tẩm thuốc chất liệu PtCr Rebel Stent/ Omega Stent Boston Scientific Mỹ 19,500,000 10 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/2016
9 Giá đỡ mạch vành không phủ thuốc, bằng Platinum chromium, loại Omega Rebel Stent/ Omega Stent Boston Scientific Mỹ, Ireland 19,475,000 70 Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh 2714/QĐ-BVĐHYD 7/12/2016
10 Giá đỡ mạch vành không phủ thuốc bằng cobalt-chromium L605, phủ iCarbofilm, có 2 điểm đánh dấu platinum, đường kính 2.25 -> 4.5mm, dài 7 -> 31mm, loại Avantgarde Avantgarde C.I.D Ý 19,000,000 15 Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh 2714/QĐ-BVĐHYD 7/12/2016
10 Stent mạch vành khung Cobalt, phủ iCarbofilm, có 2 điểm đánh dấu Platinum trên thân stent Avantgarde C.I.D Ý 18,500,000 50 Sở Y tế Phú Yên 269/QĐ-SYT 27/04/2017
10 Giá đỡ mạch vành thường phủ iCarbofilm, có hai điểm đánh dấu bằng Piatinum trên thân giá đỡ Avantgarde C.I.D Ý 17,575,000 15 Sở Y tế TP.Hồ Chí Minh 6178/QĐ-SYT 1/11/2016
10 Giá đỡ mạch vành thường Cobalt Chromium, mắt cáo rộng, dùng trong tổn thương phân nhánh, thành giá đỡ 0,0031”,đường kính từ 2,6mm đến 4mm, dài từ 9mm đến 28 mm Avantgarde C.I.D Ý 17,575,000 138 Sở Y tế TP.Hồ Chí Minh 6178/QĐ-SYT 1/11/2016
11 Stent mạch vành thường Cobalt Chromium, lớp polymer tự tiêu Công nghệ PPC đường kính từ 2,5mm đến 4 mm, chiều dài từ 9mm đến 38mm thường Cobalt Chromium, Constellation, polymer tự tiêu Endocor Đức 15,000,000 23 Sở Y tế TP.Hồ Chí Minh 6178/QĐ-SYT 1/11/2016
11 Slent mạch vành thường Cobalt chrome thường Cobalt chrome Constellation Endocor Đức 12,000,000 20 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QB-BVĐKĐN 17/10/2016
12 Giá đỡ mạch vành Cobalt Chromium với 9 phần tử zigzag CCFlex Eucatech Đức 14,860,000 30 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/2016
12 Stent nong mạch vành chất liệu Co-Cr CCFlex Eucatech Đức 14,860,000 50 Bệnh viện Đa khoa … Cần Thơ 27a/QĐ-BV 12/1/2017
12 Stent mạch vành khung Cobalt-Crom, Thiết kế 3 điểm nối trên mỗi vòng khung Stent giữ nguyên hình dáng đối với tất cả các loại mạch máu CCFlex Eucatech Đức 14,860,000 10 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2016
12 Stent mạch vành thường CCFlex Eucatecli Đức 14,860,000 20 BV TW Huế Thừa Thiên Huế 158/QĐ-BVH 23/9/2016
12 Giá đỡ mạch vành không phủ thuốc bằng cobalt-chromium, đường kính 2,5 -> 4,0mm, dài 9 -> 33mm, dày 0.081mm, loại Azule CCFlex Eucatech Đức 14,860,000 30 Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh 2714/QĐ-BVĐH 7/12/2016
12 Giá đỡ mạch vành thường chất liệu Cobalt Chromium 65µm CCFlex Eucatech CHLB Đức 13,900,000 66 Sở Y tế TP.Hồ Chí Minh 6178/QĐ-SYT 1/11/2016
12 Giá đỡ mạch vành thường Cobalt Chromium độ dày giá đỡ 65(101, độ dày đoạn chính là 72(im, độ dày đoạn nối là 58µm. Đường kính từ 2,25mm đến 4mm, dài từ 8mm đến 38mm CCFlex Eucatech CHLB Đức 13,900,000 47 Sở Y tế TP.Hồ Chí Minh 6178/QĐ-SYT 1/11/2016
13 Giá đỡ mạch vành thường Cobalt Chromium phủ Nanocamouflage độ dày giá đỡ 65(101, độ dày đoạn chính là 72pm, độ dày đoạn nối là 58(im. Đường kính từ 2,25mm đến 4 mm; dài 8mm đến 38mm CCFlex Proactive Eucatech CHLB Đức 22,000,000 17 Sở Y tế TP.Hồ Chí Minh 6178/QĐ-SYT 1/11/2016
13 Giá đỡ mạch vành bằng Cobalt-chromium phủ Nanocamouflage độ dày 65µm, đường kính 2.25 -> 4.0mm, dài 8 -> 38mm, loại Ccflex Proactive CCFlex Proactive Eucatech Đức 18,000,000 10 Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh 2714/QĐ-BVĐH 7/12/2016
14 Giá đỡ mạch vành thường thép không gỉ độ dày giá đỡ Ô5pm, độ dày đoạn chính là 72 pm, độ dày đoạn nối là 58pm. Đường kính từ 2,25mm đến 6 mm, dài từ 8mm đến 38mm EUCA STSRLEX Eucatech CHLB Đức 13,900,000 37 Sở Y tế TP.Hồ Chí Minh 6178/QĐ-SYT 1/11/2016
15 Khung giá đỡ động mạch vành thường (hợp kim Crom-Cobal) Nexgen NexGen Meril Ấn Độ 22,017,600 3 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/7/2016
15 Stent thường khung cobalt chromium mắt đóng mắt mở, Có các chiều dài 40-44-48 NexGen Meril Life Sciences Ấn Độ 16,800,000 10 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/2016
16 Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ không phủ thuốc, giãn nở từ giữa (Đk: 2.5, 2.75, 3.0, 3.5, 4.0 ,4.5 mm, Chiều dài: 8, 13, 16, 19, 24, Meril Ấn Độ 21,780,000 1 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/7/2016
17 Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ Khung giá đỡ động mạch vành không phủ thuốc M’Sure-Cr Multimedics Ấn Độ 21,037,500 3 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/7/2016
17 Khung giá đỡ động mạch vành loại thường Sxxxxxx

M’Sure-Cr

Multimedics Ấn Độ 16,200,000 15 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội 67/QĐ-BVĐHYHN 8/2/2017
18 Giá đỡ mạch vành thường kiểu gợn sóng nhiều lỗ các cỡ Leader Plus Rontis Thụy Sĩ 17,000,000 20 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/2016
18 Giá đỡ mạch vành thường chất liệu Cobalt Chromium kiểu gợn sóng đa nhiều lỗ Leader Plus Rontis Thụy Sĩ 16,500,000 10 Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Cần Thơ 27a/QĐ-BV 12/1/2017
18 Giá đỡ mạch vành bằng cobalt-chromium, công nghệ Hitlow, có điểm cản quang platinum-iridium, đường kính 2.25 -> 4mm, dài 8 -> 30mm, loại Leader plus Leader Plus Rontis Thụy sỹ 16,500,000 20 Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh 2714/QĐ-BVĐH 7/12/2016
19 Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ YUKON CC Translumina Đức 24,700,500 3 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/7/2016
19 Stent mạch vành không phủ thuốc chất liệu CoCr, bề mặt nhám (các cỡ) Yukon CC Translumina Đức 16,500,000 50 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/2016
19 Giá đỡ mạch vành không phủ thuốc, đường kính 2,5-4.0mm, chiều dài 9-28cm. Yukon CC Translumina Đức 16,000,000 70 Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Cần Thơ 27a/QĐ-BV 12/1/2017
19 Giá đỡ mạch vành thường chất liệu Cobalt Chromium L605, bề mặt có các lỗ siêu nhỏ, đường kính mắt cáo tối đa 18.5mm giúp lưu thông máu qua mạch nhánh dễ dàng, đk 2.0->4.0mm, chiều dài 8->40mm Yukon CC Translumina Đức 16,000,000 15 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2010
19 Giá đỡ mạch vành không phủ thuốc, bằng Cobalt-chronium, công nghệ Pearl Surface, chu vi mắt cáo mở 18.5mm đường kính 2.0 -> 4.0mm, dài 8 -> 40mm, loại Yukon CC Yukon CC Translumina Đức 15,700,000 20 Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh 2714/QĐ-BVĐHYD 7/12/2016
20 Giá đỡ mạch vành thường bề mặt có các lỗ siêu nhỏ, đường kính mắt cáo tối đa 18,5mm, đường kính từ 2mm đến 4mm, dài từ 8 mm đến 40 mm Giá đỡ mạch vành thường Translumina Đức 14,500,000 33 Sở Y tế TP.Hồ Chí Minh 6178/QĐ-SYT 1/11/2016
21 Tsunami; Tsunami Gold: Kaname Kaname Terumo Nhật Bản 20,679,300 3 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/7/2016
21 Giá đỡ nội mạch (stent) các loại, các cỡ Kaname Terumo Nhật 17,500,000 48 BVĐK Lâm đồng Lâm đồng 995/QĐ-BVĐK 09/12/2016
21 Khung giá đỡ động mạch vành không có phủ thuốc (Stent Kaname) Kaname Terumo Nhật 17,500,000 20 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2016
22 Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ không phủ thuốc (loại hợp kim Crom – Cobalt) Sent Cobalt Crom, Track Blue Medical Hà Lan 22,116,600 2 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/7/2016
23 Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ Khung giá đỡ động mạch vành loại thường iVascular ARCHITECT Life Vascular Devic Tây Ban Nha 22,597,700 2 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/7/2016
24 Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ Giá đỡ động mạch vành cobalt chromium, Leader Plus Ronis Thụy sỹ 22,950,000 2 Sở Y tế Thanh Hóa 338/QĐ-SYT 27/7/2016
II. Stent động mạch vành loại phủ thuốc, sinh học
25 Giá đỡ động mạch vành tự tiêu sinh học ABSORB/ABSORB GT1 Abbott Vascular Mỹ 60,000,000 10 Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Cần Thơ 27a/QĐ-BV 12/1/2017
25 Giá đỡ mạch vành tự tiêu sinh học ABSORB/ ABSORB GT1 (các cỡ) ABSORB/ABSORB GT1 Abbott Vascular Mỹ, Ireland 60,000,000 80 Sở Y tế Phú Yên 269/QĐ-SYT 27/04/2017
25 Stent sinh học phủ thuốc Everolinms tự tiêu (các cỡ) ABSORB/ABSORB GT1 Abbott Vascular Mỹ 59,990,000 20 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/2016
25 Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus, tự tiêu sinh học, bằng polymer, phủ lớp PDLLA, đường kính 2.5 -> 3.5mm, dài 8 -> 28mm, các loại Absorb ABSORB/ ABSORB GT1 Abbott Vascular Mỹ, Ireland 59,500,000 200 Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh 2714/QĐ-BVĐHYDT 7/12/2016
25 Khung giá đỡ mạch vành tự tiêu sinh học (Poly (L-lactide (PLLA)), phủ thuốc Everolinus ABSORB/ ABSORB GT1 Abbott Vascular Mỹ, Ireland 59,500,000 20 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2016
26 Stent nong mạch vành phủ thuốc Everolimus Xience Prime/ Xience Xpedition/ Xience Alpine Abbott Vascular Mỹ 46,990,000 150 Sở Y tế An Giang 1359/QĐ-SYT 31/10/2016
26 Giá đỡ mạch vành Xience Expedition Xience Prime/ Xience Xpedition/ Xicnce Alpine Abbott Vascular Mỹ, Ireland 46,800,000 120 BVĐK Đồng Nai Đồng Nai 2359/QĐ-BVĐKĐN 17/10/2016
26 Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Xience Prime/ Xience Xpedition/ Xience Alpine (các cỡ) Xience Prime/ Xience Xpedition/ Xience Alpine Abbott Vascular Mỹ, Ireland 46,800,000 80 Sở Y tế Phú Yên 269/QĐ-SYT 27/04/2017
26 Giá đỡ mạch vành phủ thuốc chất liệu bằng Cobalt chromium, bề dày 0,0032″, khuôn thiết kế dạng mở, lượn sóng, liên kết cong giữa các vòng cao và rộng đường kính 2,25 đến 4.0mm, dài 8 đến 48mm, phủ thuốc Everolimus ngăn cản sự tăng sinh mà không làm chết Xience Prime/ Xience Xpedition/ Xience Alpine Abbott Vascular Mỹ 46,500,000 60 Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Cần Thơ 27a/QĐ-BV 12/1/2017
26 Giá đỡ nội mạch (stent) các loại, các cỡ Xience Prune/ Xience Xpedition/ Xience Alpine Abbott Vascular Mỹ 46,470,000 24 BVĐK Lâm đồng Lâm đồng 995/QĐ-BVĐK 09/12/2016
26 Giá đỡ mạch vành phủ thuốc everolimus bằng cobalt chromium, dày 0,0032″, đường kính 2.25 -> 4.0mm, dài 8 -> 48mm, các loại Xience Xience Prime/ Xience Xpedition/ Xience Alpine Abbott Vascular Mỹ, Ireland 46,000,000 450 Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh 2714/QĐ-BVĐH 7/12/2016
26 Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Xience Prime/ Xience Xpedition/ Xience Alpine Abbott Vascular Mỹ; Ireland 44,000,000 15 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội 67/QĐ-BVĐHYHN 8/2/2017
27 Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ Giá đỡ (Stent) ĐMV tự tiêu sinh học Abbott Vascular Mỹ 57,500,000 5 Bệnh viện 198 (Bộ Công an) Hà Nội 1812/QĐ-BV198 31/10/2016
28 Stent phủ thuốc Rapamycine, cacbon hóa, polymer tự tiêu ITRIX amg GmbH Đức 40,500,000 50 BV TW Huế Thừa Thiên Huế 158/QĐ-BVH 23/9/2016
28