Công văn 3565/QLD-ĐK năm 2018 danh mục nguyên liệu làm thuốc

323
Công văn 3565/QLD-ĐK năm 2018
Công văn 3565/QLD-ĐK năm 2018 danh mục nguyên liệu làm thuốc
5 (100%) 2 votes
BỘ Y TẾ

CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 3565/QLD-ĐK

V/v công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc được nhập khẩu không phải thực hiện việc cấp phép nhập khấu của thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký

Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2018

 

Kính gửi: Các cơ sở đăng ký, sản xuất thuốc trong nước.

Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;

Cục Quản lý Dược thông báo:

Công bố Danh mục nguyên liệu làm thuốc để sản xuất thuốc theo hồ sơ đăng ký
thuốc đã có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam được nhập khẩu không phải thực
hiện cấp phép nhập khẩu (Danh mục đính kèm).

Danh mục nguyên liệu làm thuốc được công bố nêu trên đăng tải trên trang thông
tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: www.dav.gov.vn.

Cục Quản lý Dược thông báo để các cơ sở biết và thực hiện.

Nơi nhận:
– Như trên;
– TT. Trương Quốc Cường (để b/c);
– Các Phó Cục trưởng (để b/c);
– Tổng Cục Hải Quan (để phối hợp);
– Website Cục QLD;
– Lưu: VT, ĐK (ht)
TUQ. CỤC TRƯỞNG
TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ THUỐC
Nguyễn Huy Hùng

 

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT, TÁ DƯỢC BÁN THÀNH PHẨM ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC ĐÃ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC NHẬP KHẨU KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU

(Đính kèm công văn số 3565/QLD-ĐK ngày 27/02/2018 của Cục Quản lý Dược)

TT Tên thuốc

(1)

SĐK

(2)

Ngày hết hạn
SĐK(dd/mm/yy)(3)
Tên NSX
(4)
Dựơc chất
(ghi đầy đủ tên,
dạng nguyên liệu,
dạng muối….)
(5)
Tiêu chuẩn
dược chất
(6)
Tên NSX nguyên liệu
(7)
Địa chỉ NSX nguyên liệu
(8)
Nước sản
xuất
(9)
1 Rilixetin VD-28738-

18

8/1/2023 Công ty TNHH Sinh
Dược phẩm Hera
Dapoxetin

hydrochlorid

In-house

(NSX)

Nosch Labs Pvt. Ltd. Unit-II, Survey No. 14, Gaddapotharam
village, IDA., Kazipally, Jinnaram
Mandal, Medak District— 502319,
Andhra Pradesh, India
Ấn Độ
2 Rilixetin VD-28739-

18

8/1/2023 Công ty TNHH Sinh
Dược phẩm Hera
Dapoxetin

hvdrochlorid

In-house

(NSX)

Nosch Labs Pvt. Ltd. Unit-II, Survey No. 14, Gaddapotharam
village, IDA., Kazipally, Jinnaram
Mandal, Medak District – 502319,
Andhra Pradesh, India
Ẩn Độ
3 Mife 10 QLĐB-648-

18

8/1/2020 Công ty TNHH Sinh
Dược phẩm Hera
Mifepristone
(dạng micronised)
CP2010 Zhejiang Xianju
JunyePharmaceutical Co.,
Ltd
No. 1 Lingxiu Road, Modern Industrial
Centralization Zone, Xianju, Zhejiang,
China
Trung

Quốc

4 Genflulon VD-26606-

17

2/6/2022 Công ty TNHH Phil
Inter Pharma
Paracetamol

(Acetaminophen)

USP35 Mallinckrodt Inc. Raleigh Plant .8801 Capital Boulevard
Raleigh, NC 27616, USA
USA
5 Philmyrtol 300 VD-26607-

17

2/6/2022 Công ty TNHH Phil
Inter Pharma
Myrtol KPC 2007 Frey & Lau GmbH Immenhacken 12, D-24558 Henstedt-
Ulzburg, Germany
Germany
6 Philkedox VD-27581-

17

22/6/2022 Công ty TNHH Phil
Inter Pharma
Cefaclor

monohydrat

USP39 Ranbaxy

Laboratories Limited

Parabolic Drugs Limited, Village
Sundran, Post Office: Mubarakpur,
Tehsil Derabassi, District Mohali,
Punjab (INDIA)
India
7 Habucef VD-27579-

17

22/6/2022 Công ty TNHH Phil
Inter Pharma
Cephradine USP 39 Zhejiang Anglikang
Pharmaceutical Co.,
Ltd
No. 1000 North Shengzhou Ave,
Shengzhou, Zhejiang, China
China
8 Photanat VD-27582-

17

22/6/2022 Công ty TNHH Phil
Inter Pharma
Cefdinir USP39 Covalent

Laboratories Private
limited

Survey No. 374, Gundla Machanoor
Village, Hathnoor Mandai, Medak Dist
502 296, Andhra Pradesh, Ấn DỘ
India

 

 

9 Kebatis VD-27580-

17

22/6/2022 Công ty TNHH Phil
Inter Pharma
Cephradine USP 39 Zhejiang Anglikang
Pharmaceutical Co.,
Ltd
No. 1000 North Shengzhou Avenue,
Shengzhou, Zhejiang, China
China
10 Meuform VD-17604-
12
14/11/2018 Công ty CP Dirge TW
Mediplantex
Tegafur JPXVI Shandong Boyuan
Pharmaceutical Co.,Ltd
QiangJin Road, Jibei Economic
Development Zone, Jiang County, Jinan
City, Shandong
China
11 Meuform VD-17604-
12
14/11/2018 Công ty CP Dirge TW
Mediplantex
Uracil In-house

(NSX)

Ningxia Yadong
Chemical Co., Ltd
Meili Industrial Park, Zhongwei, Ningxia China
12 Tadalafil MP VD-14456-
11
23/10/2018 Công ty CP Dirge TW
Mediplantex
Tadalafil EP 7.4 Ultratech India Limited Reg. Office: 113 J.K Chambers, Sector -17,
Vashi, New Mumbai, Maharashtra 400705
India
13 Golduling VD-14457-

11

23/10/2018 Công ty CP Dugc TW
Mediplantex
Tadalafil USP 38 Rakshit Drugs Pvt Ltd Sy. No.lO/B. IDA, Gaddapothram Village,
Jinnaram Mandai, Medak District; Andhra
Pradesh
India
14 Roxithromycin VD-16627-
12
23/10/2018 Công ty CP Diroc TW
Mediplantex
Roxithromycin EP 8.4 HEC Pharm Co., Ltd No.62, Binjiang Road, Yidu City, Hubei
Province
China
15 Asevictoria VD-25842-

16

15/11/2021 Công ty CP Dugc TW
Mediplantex
Levonorgestrel USP 38 Beijing Zizhu
Pharmaceutical Co.,
Ltd
No.27 Chaoyang North Rd, Diyiju,
Changying, Chaoyang District, Beijing,
100024
China
16 Bequantene VD-25843-

16

15/11/2021 Công ty CP Duoc TW
Mediplantex
Dexpanthenol USP 34 BASF SE Carl-Bosch-Str.38, 67056, Ludwigshafen Germany
17 Biotin VD-25844-

16

15/11/2021 Công ty CP Dugc TW
Mediplantex
Biotin USP 34 Binhai Wuzhou
Chemical Co.,Ltd
Chemical Park, Binhai Economic Deve
Yancheng, 224555
China

 

Công văn 3565/QLD-ĐK năm 2018 danh mục nguyên liệu làm thuốc

DOWNLOAD VĂN BẢN GỐC DƯỚI ĐÂY

3565_QLD_ĐK_2018_VNRAS

COPY VUI LÒNG GHI NGUỒN VNRAS.COM