Công văn 2261/BHXH-DVT thanh quyết toán chi phí thuốc có giá trúng thầu cao bất hợp lý

211
Công văn 2261/BHXH-DVT thanh quyết toán chi phí thuốc có giá trúng thầu cao bất hợp lý
Công văn 2261/BHXH-DVT thanh quyết toán chi phí thuốc có giá trúng thầu cao bất hợp lý
Công văn 2261/BHXH-DVT thanh quyết toán chi phí thuốc có giá trúng thầu cao bất hợp lý
5 (100%) 1 vote
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Số: 2261 /BHXH – DVT

V/v thanh quyết toán chi phí thuốc có hàm lượng, dạng bào chế, dạng đóng gói ít cạnh tranh có giá trúng thầu cao bất hợp lý

 

Hà Nội, ngày 19  tháng 6 năm 2018

 

Kính gửi: Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Qua kiểm tra rà soát kết quả đấu thầu thuốc, dữ liệu thanh toán chi phí thuốc theo chế độ bảo hiểm y tế (BHYT) tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (KCB) BHYT năm 2017, Bảo hiểm xã hội (BHXH) Việt Nam phát hiện một số loại thuốc có hàm lượng, dạng bào chế và dạng đóng gói ít cạnh tranh, giá trúng thầu cao bất hợp lý so với dạng cạnh tranh (theo phụ lục đính kèm).

Đây là 1 trong những nguyên nhân dẫn đến gia tăng chi phí bất hợp lý làm mất cân đối quỹ khám, chữa bệnh BHYT năm 2017. Để thực hiện việc thanh quyết toán chi phí vượt trần, vượt quỹ năm 2017 theo đúng quy định, Bảo hiểm xã hội Việt Nam đề nghị BHXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện các nội dung sau:

  1. Kiểm tra, báo cáo, giải trình việc đấu thầu mua sắm, quản lý sử dụng và thanh toán cụ thể đối với các thuốc tại phụ lục gửi kèm và các thuốc có hàm lượng, dạng bào chế, dạng đóng gói ít cạnh tranh khác do BHXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ động rà soát, phát hiện:
  • Quá trình xây dựng và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu (KHLCNT), Sở Y tế (hoặc cơ sở KCB) với tư cách là chủ đầu tư có báo cáo và được Bộ Y tế đồng ý được đưa vào KHLCNT mua thuốc năm 2017 theo đúng hướng dẫn tại Công văn số 4837/BYT-BH ngày 07/7/2015 của Bộ Y tế hay không; có hay không việc xây dựng KHLCNT đối với các thuốc tương tự cạnh tranh;
  • Ý kiến tham gia của thành viên cơ quan BHXH trong quá trình đấu thầu;
  • về quản lý sử dụng và thanh toán: việc phối hợp thống nhất hướng dẫn phạm vi, trường hợp người bệnh chỉ định sử dụng hợp lý các thuốc nêu trên với các thuốc cạnh tranh giữa BHXH tỉnh và Sở Y tế/cơ sở KCB BHYT; đánh giá việc thực hiện hướng dẫn của các cơ sở KCB BHYT.
  • Văn bản giải trình của các cơ sở KCB BHYT về lựa chọn sử dụng đối với các thuốc nêu trên.

 

  1. Phối hợp với Tổ thẩm định quyết toán của BHXH Việt Nam theo Quyết định số 468/QĐ-BHXH ngày 11/4/2018 của Tổng giám đốc BHXH Việt Nam, xác định và chịu trách nhiệm về số liệu và các nội dung thẩm định ghi Biên bản thẩm định quyết toán như sau:
  • Chi phí từng loại thuốc trong danh mục nêu trên không có ý kiến đồng ý của Bộ Y tế đưa vào KHLCNT mua thuốc năm 2017: xác định số liệu chi phí và không chấp nhận thanh toán.
  • Các thuốc được Bộ Y tế đồng ý (bản sao văn bản kèm theo):

+ Văn bản thống nhất, hướng dẫn của Sở Y tế về việc sử dụng hợp lý, hiệu quả; đánh giá việc thực hiện của cơ sở KCB;

+ Văn bản yêu cầu giảm giá của Sở Y tế và các cơ sở KCB; kết quả giảm giá thuốc hợp lý;

Trường hợp các cơ sở KCB đã thực hiện việc sử dụng thuốc hợp lý theo đúng hướng dẫn của Sở Y tế, nội dung thống nhất với cơ quan BHXH và đã thực hiện điều chỉnh giảm giá hợp lý gần với giá thuốc đảm bảo cạnh tranh thì đề xuất BHXH Việt Nam xem xét giải quyết;

Trường hợp việc sử dụng không hợp lý, đồng thời không giảm giá hoặc giảm giá mang tính hình thức thì BHXH tỉnh thống nhất với Tổ thẩm định xác định chi phí chênh lệch theo nguyên tắc: so sánh với thuốc có hàm lượng, dạng bào chế, dạng đóng gói phổ biến trúng thầu trên địa bàn tỉnh, trường hợp không có thuốc để so sánh thì lấy giá trúng thầu thấp nhất tại phụ lục gửi kèm.

Tổ thẩm định quyết toán ghi nhận vào Biên bản thẩm định số liệu không chấp nhận thanh toán chi phí vượt trần vượt quỹ năm 2017 do nguyên nhân chủ quan lựa chọn sử dụng thuốc ít cạnh tranh có giá cao bất hợp lý.

Đề nghị BHXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp với các Tổ thẩm định quyết toán khẩn trương triển khai thực hiện. Trường hợp có khó khăn vướng mắc kịp thời có ý kiến được xem xét giải quyết

 

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

PHẠM LƯƠNG SƠN

 

PHỤ LỤC 01:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG) (TỈNH AN GIANG)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Tổng số lượng đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017

Tổng số tiền đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017 (đồng)

Thuc so sánh

Tổng chi phí chênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý (đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Số Quyết định

 

Cộng

 

 

 

4,121,636,297

 

 

2,042,156,307

1

Levogolds

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

14229

3,246,558,985

79,000

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

1,560,422,485

2

Levogolds

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

2733

680,516,988

79,000

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

356,656,488

3

MICROVATIN – 5

Viên ung

5mg

17316

39,636,324

650

QĐ số 1676/QĐ-SYT ngày 07/7/2017 Sở Y tế Cần Thơ

28,380,924

4

MICROVATIN – 5

Viên uống

5mg

44491

71,185,600

650

QĐ số 1676/QĐ-SYT ngày 07/7/2017 Sở Y tế Cần Thơ

42,266,450

5

Gluzitop MR60

Viên uống

60mg

34891

83,738,400

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017-Sở Y tế Hải Phòng

54,429,960

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của Ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

PHỤ LỤC 02:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG) (BẮC GIANG)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Tổng số lượng đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT năm 2017

Tổng số tiền đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT năm 2017 (đồng)

Thuốc so sánh

Tổng chi phí chênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý (đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Số Quyết định

 

Tổng cộng

   

 

11,566,001,833

 

7,823,581,438

1

Rezoclav Viên nén phân tán 500mg + 62,5mg

500,522

4,878,296,000

2,349

QĐ số 2916/QĐ-SYT ngày 20/12/2017 Sở Y tế Tây Ninh

3,702,569,822

2

Combikit Lọ tiêm 1,5g + 100mg

27,360

3,310,658,890

67,410

QĐ số 84/QĐ-SYT ngày 10/3/2017 Sở Y tế Bắc Ninh

1,466,321,290

3

Loviza 750 Tiêm/Chai /Lọ 750mg/150ml

4,875

780,000,000

22,845

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

612,946,131

4

ALPHACHY MOTRYPSIN Viên nén phân tán 4,2mg

501,479

644,421,141

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

581,738,854

5

Rezoclav Viên nén phân tán 250mg + 31,25mg

92,486

717,151,300

1,465

QĐ số 1860/QĐ-SYT ngày 15/11/2017 Sở Y tế Tiền Giang

581,659,310

6

Gluzitop MR 60 Viên uống 60mg

221,947

699,133,050

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017- Sở Y tế Hải Phòng

512,697,570

7

pms-Rosuvastatin Viên ung 5mg

40,938

278,378,400

2,599

QĐ số 695/QĐ-SYT ngày 17/11/2017 Sở Y tế Bà Rịa – Vũng Tàu

171,980,538

8

Babytrim- New Alpha Bột uống 4,2mg

30,761

121,505,950

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

117,660,825

9

Levogolds Tiêm/Chai /Lọ 750mg/150ml

424

114,857,102

79,000

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

64,613,097

10

Amflox Tm/Chai/L 750mg/150ml

180

21,600,000

37,800

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

11,394,000

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

PHỤ LỤC 03:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG) (BẮC KẠN)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Tổng số lượng đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT năm 2017

Tổng số tiền đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT năm 2017 (đồng)

Thuốc so sánh

Tổng chi phí chênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý(đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Số Quyết định

 

Tổng cộng

 

 

 

10,489,243,489

 

6,615,461,513

1

Chymodk Viên nén phân tán 4,2mg

2,942,055

3,539,474,269

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

3,171,717,394

2

Combikit Lọ tiêm 1,5g + 100mg

48,827

5,884,239,450

67,410

QĐ số 84/QĐ-SYT ngày 10/3/2017 Sở Y tế Bắc Ninh

2,592,811,380

3

Alphatrypa DT. Viên nén phân tán 4,2mg

311,363

373,635,600

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

334,715,225

4

Gluzitop MR 60 Viên uống 60mg

117,855

372,789,550

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017- Sở Y tế Hải Phòng

273,791,350

5

Safeesem 2.5 Viên uống, dạng S- Amlo 2,5mg

64,549

200,497,200

598

QĐ số 2432/QĐ-SYT ngày 28/12/2017 Sở Y tế Hà Nội

161,896,898

6

Surotadina Viên uống 5mg

12,453

80,174,900

2,599

QĐ số 695/QĐ-SYT ngày 17/11/2017 Sở Y tế Bà Rịa – Vũng Tàu

47,809,553

7

Safeesem 5 Viên uống, dạng S- Amlo 5mg

7,526

35,372,200

598

QĐ số 2432/QĐ-SYT ngày 28/12/2017 Sở Y tế Hà Nội

30,871,652

8

pms- Rosuvastatin Viên uống 5mg

466

3,029,000

2,599

QĐ số 695/QĐ-SYT ngày 17/11/2017 Sở Y tế Bà Rịa – Vũng Tàu

1,817,866

9

Babytrim- New Alpha Bột uống 4,2mg

9

31,320

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

30,195

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

PHỤ LỤC 04:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG) (TỈNH BẠC LIÊU)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Tổng số  lượng đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017

Tổng số tiền đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017 (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Tổng chi phí chênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý (đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất của thuốc so sánh

Số Quyết định

 

Cộng

 

 

 

8,849,840,205

 

 

6,029,143,190

1

Alphachymotrypsi n -BVP 8400

Viên uống

8,4mg

952310

895,171,395

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

657,093,895

2

Chymodk 4,2

Viên nén phân tán

8,4mg

596573

755,466,959

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

680,895,334

3

Chymodk

Viên uống

8,4mg

1568841

2,823,913,800

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

2,431,703,550

4

Ticarcillin + kali clavulanat 1,6g (VITICALAT)

Lọ tiêm

1,5g + 100mg

34

3,502,000

67,410

QĐ số 84/QĐ-SYT ngày 10/3/2017 Sở Y tế Bắc Ninh

1,210,060

5

Levogolds

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

13374

3,548,245,000

79,000

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

1,963,426,000

6

Paclitaxelum Actavis

Dung dịch tiêm

260mg/43.33ml

182

601,510,000

805,854

QĐ số 2789/QĐ-SYT ngày 12/7/201/Sở Y tế Quảng Nam

161,513,716

7

Rosuvas Hasan 5

Viên uống

5mg

1997

5,158,251

650

QĐ số 1676/QĐ-SYT ngày 07/7/2017 Sở Y tế Cần Thơ

3,860,201

8

Surotadina 5mg

Viên uống

5mg

31794

200,302,200

2,599

QĐ số 695/QĐ-SYT ngày 17/11/2017 Sở Y tế Bà Rịa – Vũng Tàu

117,669,594

9

Gluzitop MR60

Viên uống

60mg

5714

16,570,600

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017-Sở Y tế Hải Phòng

11,770,840

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của Ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

PHỤ LỤC 05:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG) (BẮC NINH)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Tổng số lượng đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT năm 2017

Tổng số tiền đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT năm 2017 (đồng)

Thuốc so sánh

Tổng chi phí chênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý (đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Số Quyết định

 

Tổng cộng

 

 

 

9,729,499,089

 

7,165,619,208

1

Chymodk Viên nén phân tán 4,2mg

3,987,335

4,804,666,732

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

4,306,389,788

2

Amflox Tiêm/Chai /Lọ 750mg/150ml

20,712

2,464,609,619

37,800

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

1,290,239,219

3

Surotadina Viên uống 5mg

247,271

1,681,442,800

2,599

QĐ số 695/QĐ-SYT ngày 17/11/2017 Sở Y tế Bà Rịa – Vũng Tàu

1,038,785,471

4

Gluzitop MR 60 Viên uống 60mg

154,845

449,052,951

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017- Sở Y tế Hải Phòng

318,983,151

5

S-LopiIcar 2.5 Viên uống, dạng S- Amlo 2,5mg

54,158

188,794,788

598

QĐ số 2432/QĐ-SYT ngày 28/12/2017 Sở Y tế Hà Nội

156,408,304

6

Juvicap Injection Tiêm truyền 3g/10ml

2,634

65,850,000

6,825

QĐ số 769/QĐ-SYT ngày 07/6/2017 Sở Y tế Quảng Bình

47,872,950

7

Lipocithin Tiêm truyền 10%/100 ml

774

74,776,500

88,000

QĐ số 1217/QĐ-HVQY 103-BQP

6,664,500

8

ALPHACHY MOTRYPSIN Viên nén phân tán 4,2mg

239

305,700

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

275,825

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

PHỤ LỤC 06:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG) (TỈNH BẾN TRE)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Tổng số lượng đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017

Tổng số tiền đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017 (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Tổng chi phí chênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý (đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất của thuốc so sánh

Số Quyết định

 

Cộng

 

 

 

4,825,988,750

 

 

3,255,914,945

1

Zidimbiotic 2000

Bột pha tiêm

2g

543

26,009,700

17,800

QĐ số 152/QĐ-SYT ngày 10/4/2017 Sở Y tế Thái Bình

6,678,900

2

Ceftazidime Gerda 2g

Bột pha tm

2g

8531

958,179,300

24,045

QĐ số 2760/QĐ-SYT ngày 08/8/2017- Sở Y tế Kiên Giang

547,923,510

3

GALOXCIN 750

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

14910.267

2,082,673,563

22,845

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

1,571,735,989

4

Leflocin

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

2350

547,073,548

79,000

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

268,598,548

5

Gluzitop MR60

Viên uống

60mg

417946

1,212,052,639

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017- Sở Y tế Hải Phòng

860,977,999

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của Ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

PHỤ LỤC 07:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG) (TỈNH BÌNH ĐỊNH)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Tổng số lượng đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017

Tổng số tiền đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017 (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Tổng chi phí chênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý (đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất của thuốc so sánh

Số Quyết định

 

Cộng

 

 

 

3,759,539,315

 

 

2,395,470,015

1

Chymodk 4,2

Viên nén phân tán

8,4mg

418052

576,015,460

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

523,758,960

2

Katrypsin

Viên nén phân tán

8,4mg

542489.99

677,050,418

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

609,239,169

3

Zidimbiotic 2000

Bột pha tiêm

2g

6656

336,127,986

17,800

QĐ số 152/QĐ-SYT ngày 10/4/2017 Sở Y tế Thái Bình

99,174,386

4

Zidimbiotic 500

Bột pha tiêm

500mg

2369

59,745,800

17,800

QĐ số 152/QĐ-SYT ngày 10/4/2017 Sở Y tế Thái Bình

17,577,600

5

Vaxcel Ceftazidime-2g

Bột pha tiêm

2g

4706

244,712,000

17,800

QĐ số 152/QĐ-SYT ngày 10/4/2017 Sở Y tế Thái Bình

77,178,400

6

Ceflazidime Gerda 2g

Bột pha tiêm

2g

2878

391,408,000

24,045

QĐ số 2760/QĐ-SYT ngày 08/8/2017- Sở Y tế Kiên Giang

253,004,980

7

Combikit

Lọ tiêm

1,5g + 100mg

1575

190,575,000

67,410

QĐ số 84/QĐ-SYT ngày 10/3/2017 Sở Y tế Bắc Ninh

84,404,250

8

Amflox 750

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

523

62,760,000

37,800

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

33,105,900

9

Levogolds

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

934

230,464,500

79,000

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

119,785,500

10

Leflocin

Tiêm/Chai /Lọ

 

2193

515,355,000

79,000

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

255,484,500

11

Getzlox 750mg Tablets

Viên uống

750mg

177

2,796,600

2,700

QĐ số 15/QĐ-BVĐHYD-TP HCM ngày 03/01/2017

2,079,750

12

Paclitaxelum Actavis

Dung dịch tiêm

260mg/43.33ml

31

118,937,700

805,854

QĐ số 2789/QĐ-SYT ngày 12/7/201/ Sở Y tế Quảng Nam

43,993,278

13

S(-) Amlodipin 2,5mg (S-Lopilcar 2.5)

Viên uống, dạng S- Amlo

2,5mg

45370

111,512,760

590

QĐ số 2432/QĐ-SYT ngày 28/12/2017 Sở Y tế Hà Nội

84,744,460

14

Sampine Tablet – 2.5mg

Viên uống, dạng S- Amlo

2,5mg

27756

72,165,600

590

QĐ số 2432/QĐ-SYT ngày 28/12/2017 Sở Y tế Hà Nội

55,789,560

15

Safeesem/Amlodipin

Viên uống, dạng S- Amlo

2,5mg

45063

120,323,301

590

QĐ số 2432/QĐ-SYT ngày 28/12/2017 Sở Y tế Hà Nội

93,736,131

16

Safeesem/Amlodipin

Viên uống, dạng S- Amlo

5mg

9180

42,989,940

590

QĐ số 2432/QĐ-SYT ngày 28/12/2017 Sở Y tế Hà Nội

37,573,740

17

Gluzitop MR60

Viên uống

60mg

2095

6,599,250

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017- Sở Y tế Hải Phòng

4,839,450

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của Ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

PHỤ LỤC 08:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG) (TỈNH BÌNH DƯƠNG)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Tổng số lượng đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017

Tổng số tiền đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017 (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Tổng chi phí chênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý (đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất của thuốc so sánh

Số Quyết định

 

Cộng

 

 

 

2,042,035,917

 

 

1,021,500,777

1

Ceftazidime Gerda 2g

Bột pha tiêm

2g

205

21,730,000

24,045

QĐ số 2760/QĐ-SYT ngày 08/8/2017- Sở Y tế Kiên Giang

11,871,550

2

Combikit

Lọ tiêm

1,5g + 100mg

9639.98

935,078,060

67,410

QĐ số 84/QĐ-SYT ngày 10/3/2017 Sở Y tế Bắc Ninh

285,247,008

3

Amflox 750

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

1827

211,018,500

37,800

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

107,427,600

4

Pms – Rosuvastatin

Viên uống

5mg

3101

13,892,472

2,599

QĐ số 695/QĐ-SYT ngày 17/11/2017 Sở Y tế Bà Rịa – Vũng Tàu

5,832,973

5

Gluzitop MR60

Viên uống

60mg

296661

860,316,886

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017-Sở Y tế Hải Phòng

611,121,646

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của Ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

PHỤ LỤC 09:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG) (TỈNH BÌNH PHƯỚC)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Tổng số lượng đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017

Tổng số tiền đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017 (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Tổng chi phí chênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý (đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất của thuốc so sánh

S Quyếtđịnh

 

Cộng

 

 

 

10,852,154,821

 

 

8,936,525,538

1

Babytrim-NeAlpha

Bột uống

4,2mg

14528

65,376,000

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

63,560,000

2

Chymodk 4,2

Viên nén phân tán

8,4mg

862468

1,078,087,221

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

970,278,721

3

Katrypsin

Viên nén phân tán

8,4mg

3362265

4,202,788,790

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

3,782,505,665

4

Rezoclav 500mg + 62,5mg

Viên nén phân tán

500mg + 62,5mg

176216

1,589,634,832

2,246

QĐ số 2916/QĐ-SYT ngày 20/12/2017 Sở Y tế Tây Ninh

1,175,703,448

5

Rezoclav 250mg + 31,25mg

Viên nén phân tán

250mg + 31,25mg

41684

316,798,400

1,465

QĐ số 1860/QĐ-SYT ngày 15/11/2017 Sở Y tế Tiền Giang

255,731,340

6

Zidimbiotic 2000

Bột pha tiêm

2g

460

21,831,600

17,800

QĐ số 152/QĐ-SYT ngày 10/4/2017 Sở Y tế Thái Bình

5,455,600

7

Ceftazidime Gerda 2g

Bột pha tiêm

2g

11415

1,198,575,000

24,045

QĐ số 2760/QĐ-SYT ngày 08/8/2017- Sở Y tế Kiên Giang

649,627,650

8

GALOXCIN 750

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

980

142,100,000

22,845

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

108,517,850

9

S(-) Amlodipin 2,5mg (S-Lopilcar 2.5)

Viên uống dạng S- Amlo

2,5mg

4371

15,298,500

590

QĐ số 2432/QĐ-SYT ngày 28/12/2017 Sở y tế Hà Nội

12,719,610

10

Sampine 5mg

Viên uống, dạng S- Amlo

5mg

214643

904,505,602

590

QĐ số 2432/QĐ-SYT ngày 28/12/2017 Sở Y tế Hà Nội

777,866,232

11

Safeesem/Amlodipin

Viên uống, dạng S- Amlo

2,5mg

5256

23,656,216

590

QĐ số 2432/QĐ-SYT ngày 28/12/2017 Sở Y tế Hà Nội

20,555,176

12

Safeesem/Amlodipin

Viên uống, dạng S- Amlo

5mg

207790.029

1,087,740,960

590

QĐ số 2432/QĐ-SYT ngày 28/12/2017 Sở Y tế Hà Nội

965,144,843

13

Gluzitop MR60

Viên uống

60mg

67740.83

205,761,700

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017- Sở Y tế Hải Phòng

148,859,403

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của Ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

PHỤ LỤC 10:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG) (TỈNH BÌNH THUẬN)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Tổng số lượng đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017

Tổng số tiền đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017 (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Tổng chi phí chênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý (đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất của thuốc so sánh

Số Quyết định

 

Cộng

 

 

 

12,489,935,902

 

 

8,230,641,112

1

Chymodk 4,2

Viên nén phân tán

8,4mg

2334242

3,034,512,304

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

2,742,732,054

2

Zidimbiotic 2000

Bột pha tiêm

2g

49724

2,205,108,700

17,800

QĐ số 152/QĐ-SYT ngày 10/4/2017 Sở Y tế Thái Bình

434,934,300

3

Zidimbiotic 500

Bột pha tiêm

500mg

12604

226,872,000

17,800

QĐ số 152/QĐ-SYT ngày 10/4/2017 Sở Y tế Thái Bình

2,520,800

4

Ceftazidime Gerda 2g

Bột pha tiêm

2g

6947

944,792,000

24,045

QĐ số 2760/QĐ-SYT ngày 08/8/2017- Sở Y tế Kiên Giang

610,710,770

5

GALOXCIN 750

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

4672

644,736,000

22,845

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

484,638,240

6

Amflox 750

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

1713

196,995,000

37,800

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

 99,867,900

7

Levogolds

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

1559

388,113,050

79,000

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

203,371,550

8

Safeesem/Amlodipin

Viên uống, dạng S- Amlo

2,5mg

61906

201,194,473

590

QĐ số 2432/QĐ-SYT ngày 28/12/2017 Sở Y tế Hà Nội

164,669,933

9

Safeesem/AmIodipin

Viên uống, dạng S- Amlo

5mg

243971

1,122,267,187

590

QĐ số 2432/QĐ-SYT ngày 28/12/2017 Sở Y tế Hà Nội

978,324,297

10

Gluzitop MR60

Viên uống

60mg

1210088

3,525,345,188

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017- Sở Y tế Hải Phòng

2,508,871,268

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của Ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

PHỤ LỤC 11:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG) (TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Tổng số lượng đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017

Tổng số tiền đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017 (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Tổng chi phí chênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý (đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất của thuốc so sánh

Số Quyết định

 

Cộng

 

 

 

9.304.626.999

 

 

6.914.879.468

1

Chymodk 4,2

Viên nén phân tán

8,4mg

3730452,5

4.728.167.588

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

4.261.861.026

2

500mg + 62,5mg

Viên nén phân tán

500mg + 62,5mg

168

1.678.320

2.246

QĐ số 2916/QĐ-SYT ngày 20/12/2017 Sở Y tế Tây Ninh

1.283.688

3

Zidimbiotic 2000

Bột pha tiêm

2g

24081,5

1.193.238.326

17.800

QĐ số 152/QĐ-SYT ngày 10/4/2017 Sở Y tế Thái Bình

335.936.926

4

Ceftazidime Gerda 2g

Bột pha tiêm

2g

1506

204.853.650

24.045

QĐ số 2760/QĐ-SYT ngày 08/8/2017- Sở Y tế Kiên Giang

132.430.110

5

Combikit

Lọ tiêm

1,5g + 100mg

3096

300.312.000

67.410

QĐ số 84/QĐ-SYT ngày 10/3/2017 Sở Y tế Bắc Ninh

91.610.640

6

Sampine Tablet -2.5mg

uống, dạng S- Amlo

2,5mg

567309

1.520.336.405

590

QĐ số 2432/QĐ-SYT ngày 28/12/2017 Sở Y tế Hà Nội

1.185.624.095

7

Surotadina 5mg

Viên uống

5mg

62473

288.625.260

2.599

QĐ số 695/QĐ-SYT ngày 17/11/2017 Sở Y tế Bà Rịa-Vũng Tàu

126.257.933

8

Gluzilop MR60

Viên uống

60mg

342310

1.067.415.450

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017- Sở Y tế Hải Phòng

779.875.050

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của Ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

PHỤ LỤC 12:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG) (TỈNH CÀ MAU)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Tổng số lượng đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017

Tổng số tiền đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017 (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Tổng chi phíchênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý (đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất của thuốc so sánh

Số Quyết định

 

Cộng

 

 

 

7,428,257,269

 

 

3,805,353,921

1

Tenamyd- Ceftazidime 2000

Bột pha tiêm

2g

25784

1,235,053,360

17,800

QĐ số 152/QĐ-SYT ngày 10/4/2017 Sở Y tế Thái Bình

317,142,960

2

Ceftazidime Gerda 2g

Bột pha tiêm

2g

20130

2,737,690,962

24,045

QĐ số 2760/QĐ-SYT ngày 08/8/2017- Sở Y tế Kiên Giang

1,769,639,262

3

Combikit

Lọ tm

1,5g + 100mg

12821

1,217,995,000

67,410

QĐ số 84/QĐ-SYT ngày 10/3/2017 Sở Y tế Bắc Ninh

353,731,390

4

GALOXCIN 750

Tiêm/Cha/Lọ

720mg/150ml

18

2,520,000

22,845

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

1,903,185

5

Levogolds

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

4406

1,207,244,000

79,000

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

685,133,000

6

Surotadina 5mg

Viên uống

5mg

67497

425,231,100

2,599

QĐ số 695/QĐ-SYT ngày 17/11/2017 Sở Y tế Bà Rịa-Vũng Tàu

249,806,397

7

Gluzitop MR60

Viên uống

60mg

207768

602,522,847

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017- Sở Y tế Hải Phòng

427,997,727

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của Ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

PHỤ LỤC 13:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG) (TỈNH CẦN THƠ)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Tổng số lượng đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017

Tổng số tiền đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017 (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Tổng chi phí chênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý (đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất của thuốc so sánh

Số Quyết định

 

Cộng

 

 

 

4,831,665,554

 

 

2,206,793,544

1

Katrypsin

Viên nén phân tán

8,4mg

20048

25,060,000

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

22,554,000

2

Rezoclav 500mg + 62,5mg

Viên nén phân tán

500mg + 62,5mg

497

5,364,618

2,246

QĐ số 2916/QĐ-SYT ngày 20/12/2017 Sở Y tế Tây Ninh

4,197,165

3

Zidimbiotic 2000

Bột pha tiêm

2g

11624

507,968,800

17,800

QĐ số 152/QĐ-SYT ngày 10/4/2017 Sở Y tế Thái Bình

94,154,400

4

CeftazidimeGerda 2g

Bột pha tiêm

2g

44

6,072,000

24,045

QĐ số 2760/QĐ-SYT ngày 08/8/2017- Sở Y tế Kiên Giang

3,956,040

5

Combikit

Lọ tiêm

1,5g + 100mg

5384

559,935,983

67,410

QĐ số 84/QĐ-SYT ngày 10/3/2017 Sở Y tế Bắc Ninh

197,000,543

6

GALOXCIN 750

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

7311

1,028,705,655

22,845

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

778,175,962

7

Amflox 750

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

2842

341,040,000

37,800

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

179,898,600

8

Levogolds

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

2007

504,926,000

79,000

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

267,096,500

9

Leflocin

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

1052

254,698,960

79,000

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày-26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

130,036,960

10

Paclitaxelum Actavis

Dung dịch tiêm

260mg/43.33ml

366

1,185,720,000

805,854

QĐ số 2789/QĐ-SYT ngày 12/7/201/ Sở Y tế Quảng Nam

300,892,308

11

S(-) Amlodipin 2,5mg (S-Lopilcar 2.5)

Viên uống, dạng S- Amlo

2,5mg

27617

72,494,625

590

QĐ số 2432/QĐ-SYT ngày 28/12/2017 Sở Y tế Hà Nội

56,200,595

12

SaVi Rosuvastatin 5

Viên uống

5mg

9628

23,107,200

1,482

QĐ số 208/QĐ-SYT ngày 27/4/2017 Sở Y tế Trà Vinh

8,838,504

13

ZYROVA 5

Viên uống

5mg

11161

14,509,300

650

QĐ số 1676/QĐ-SYT ngày 07/7/2017 Sở Y tế Cần Thơ

7,254,650

14

Surotadina 5mg

Viên uống

5mg

19984

88,129,440

2,599

QĐ số 695/QĐ-SYT ngày 17/11/2017 Sở Y tế Bà Rịa – Vũng Tàu

36,191,024

15

Gluzitop MR60

Viên uống

60mg

46670

135,343,000

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017-Sở Y tế Hải Phòng

96,140,200

16

DOROCRON MR 60MG

Viên uống

60mg

12257

29,281,973

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017- Sở Y tế Hải Phòng

18,986,093

17

Lipocithin 10% 250ml

Tiêm truyền

10%/100ml

501

49,308,000

88,000

QĐ số 1217/QĐ-HVQY 103-BQP

5,220,000

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của Ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

PHỤ LỤC 14:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG) (CAO BẰNG)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Tổng số lượng đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT năm 2017

Tổng số tiền đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT năm 2017 (đồng)

Thuốc so sánh

Tổng chi phí chênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý (đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Số Quyết định

 

Tổng cng    

 

8,505,957,350

 

6,915,664,477

1

Chymodk Viên nén phân tán 4,2mg

2,003,020

2,503,860,750

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

2,253,483,250

2

Babytrim- New Alpha Bột uống 4,2mg

314,476

1,509,698,600

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

1,470,389,100

3

Rezoclav Viên nén phân tán 500mg + 62,5mg

107,013

1,101,639,700

2,349

QĐ số 2916/QĐ-SYT ngày 20/12/2017 Sở Y tế Tây Ninh

850,266,163

4

Rezoclav Viên nén phân tán 250mg + 31,25mg

129,257

1,066,370,250

1,465

QĐ số 1860/QĐ-SYT ngày 15/11/2017 Sở Y tế Tiền Giang

877,008,745

5

Juvicap Injection Tiêm truyền 3g/10ml

30,916

787,158,550

6,825

QĐ số 769/QĐ-SYT ngày 07/6/2017 Sở Y tế Quảng Bình

576,156,850

6

Ceftazidime Kabi 0,5g Bột pha tiêm 500mg

12,133

582,384,000

24,045

QĐ số 2760/QĐ-SYT ngày 08/8/2017- Sở Y tế Kiên Giang

290,646,015

7

Combikit Lọ tiêm 1,5g + 100mg

3,447

417,087,000

67,410

QĐ số 84/QĐ-SYT ngày 10/3/2017 Sở Y tế Bắc Ninh

184,724,730

8

Safeesem 2.5 Viên uống, dạng S- Amlo 2,5mg

70,521

229,207,700

598

QĐ số 2432/QĐ-SYT ngày 28/12/2017 Sở Y tế Hà Nội

187,036,142

9

Alphausar Viên nang mềm 4,2mg

67,877

108,603,200

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

100,118,575

10

Ceftazidime Kabi 2g Bột pha tiêm 2g

705

101,520,000

24,045

QĐ số 2760/QĐ-SYT ngày 08/8/2017- Sở Y tế Kiên Giang

67,616,550

11

Surotadina Viên uống 5mg

10,257

69,747,600

2,599

QĐ số 695/QĐ-SYT ngày 17/11/2017 Sở Y tế Bà Rịa-Vũng Tàu

43,089,657

12

Amflox Tiêm/Chai /Lọ 750mg/150ml

239

28,680,000

37,800

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

15,128,700

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

PHỤ LỤC 15:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG) (TỈNH ĐẮK LẮK)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Tổng số lượng đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017

Tổng số tiền đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017 (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Tổng chi phí chênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý (đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất củathuốc so sánh

Số Quyết định

 

Cộng

 

 

 

4,615,111,346

 

 

3,480,099,291

1

Alphachymotrypsin

Viên nén phân tán

8,4mg

9177

5,807,965

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

4,660,840

2

Rezoclav 500mg + 62,5mg

Viên nén phân tán

500mg + 62,5mg

253053

2,661,686,000

2,246

QĐ số 2916/QĐ-SYT ngày 20/12/2017 Sở Y tế Tây Ninh

2,067,264,503

3

Rezoclav 250mg + 31,25mg

Viên nén phân tán

250mg + 31,25mg

169712.5

1,342,680,150

1,465

QĐ số 1860/QĐ-SYT ngày 15/11/2017 Sở Y tế Tiền Giang

1,094,051,338

4

Combikit

Lọ tiêm

1,5g + 100mg

2341

226,893,000

67,410

QĐ số 84/QĐ-SYT ngày 10/3/2017 Sở Y tế Bắc Ninh

69,086,190

5

SaVi Rosuvastatin 5

Viên uống

5mg

9167

22,000,800

1,482

QĐ số 208/QĐ-SYT ngày 27/4/2017 Sở Y tế Trà Vinh

8,415,306

6

Surotadina 5mg

Viên uống

5mg

13537

71,069,250

2,599

QĐ số 695/QĐ-SYT ngày 17/11/2017 Sở Y tế Bà Rịa – Vũng Tàu

35,886,587

7

Pms – Rosuvastatin

Viên uống

5mg

2066

10,805,180

2,599

QĐ số 695/QĐ-SYT ngày 17/11/2017 Sở Y tế Bà Rịa – Vũng Tàu

5,435,646

8

Gluzitop MR60

Viên uống

60mg

93893

274,169,001

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017-Sở Y tế Hải Phòng

195,298,881

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của Ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

PHỤ LỤC 16:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG) (TỈNH ĐẮK NÔNG)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Tổng số lượng đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017

Tổng số tiền đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017 (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Tổng chi phí chênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý (đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất của thuốc so sánh

Số Quyết định

 

Cộng

 

 

 

2,960,060,290

 

 

2,321,041,642

1

Chymodk 4,2

Viên nén phân tán

8,4mg

1569360

1,961,628,822

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

1,765,458,822

2

Rezoclav 500mg + 62,5mg

Viên nén phân tán

500mg + 62,5mg

10477

106,865,400

2,246

QĐ số 2916/QĐ-SYT ngày 20/12/2017 Sở Y tế Tây Ninh

82,254,927

3

RezocIav 250mg + 31,25mg

Vn nén phân tán

250mg + 31,25mg

1107

9,077,400

1,465

QĐ số 1860/QĐ-SYT ngày 15/11/2017 Sở Y tế Tiền Giang

7,455,645

4

Combikit

Lọ tiêm

1,5g + 100mg

1723

206,753,718

67,410

QĐ số 84/QĐ-SYT ngày 10/3/2017 Sở Y tế Bắc Ninh

90,606,288

5

Amflox 750

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

1337

77,648,000

37,800

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

1,840,100

6

Levogolds

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

1002

265,530,000

79,000

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

146,793,000

7

Safelevo 750

Viên uống

750mg

5509

80,982,300

2,700

QĐ số 15/QĐ-BVĐHYD-TP HCM ngày 03/01/2017

58,670,850

8

Leflocin

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

250

61,250,000

79,000

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

31,625,000

9

Gluzitop MR60

Viên uống

60mg

40013

126,040,950

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017- Sở Y tế Hải Phòng

92,430,030

10

DOROCRON MR 60MG

Viên uống

60mg

24258

64,283,700

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017- Sở Y tế Hải Phòng

43,906,980

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của Ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

PHỤ LỤC 17:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG, TƯƠNG ĐƯƠNG) (TP ĐÀ NẴNG)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Số lượng sử dụng thanh toán năm 2017

Tổng chi Mẫu 20/BHYT năm 2017

Thuốc so sánh

Tổng chi phí chênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý (đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Số Quyết định

 

cộng

 

 

 

9,219,755,435

 

 

5,654,020,205

1

S-Lopilcar 2.5

Viên uống, dạng S-Amlo

2,5mg

769,252

2,423,223,160

590

QĐ số 2432/QĐ-SYT ngày 28/12/2017 Sở Y tế Hà Nội

1,969,364,480

2

Amflox

Tiêm/Chai/Lọ

750mg/150ml

22,870

1,743,898,000

37,800

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

447,169,000

3

Combikit

Lọ tiêm

1,5g + 100mg

14,284

1,717,545,900

67,410

QĐ số 84/QĐ-SYT ngày 10/3/2017 Sở Y tế Bác Ninh

754,668,201

4

Safeesem 2.5

Viên

2,5mg

330,073

1,023,728,000

590

QĐ số 2432/QĐ-SYT ngày 28/12/2017 Sở Y tế Hà Nội

828,984,930

5

Gluzitop MR 60

Viên uống

60mg

306,819

904,182,183

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017- Sở Y tế Hải Phòng

646,454,223

6

Loviza 750

Tiêm/Chai/Lọ

750mg/150ml

5,805

837,833,382

22,845

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

638,910,545

7

Ceftazidime Gerda 2g

Bột pha tiêm

2g

1,065

136,320,000

24,045

QĐ số 2760/QĐ-SYT ngày 08/8/2017- Sở Y tế Kiên Giang

85,104,150

8

Ceftazidime Kabi 2g

Bột pha tiêm

2g

956

109,796,600

24,045

QĐ số 2760/QĐ-SYT ngày 08/8/2017- Sở Y tế Kiên Giang

63,822,560

9

Leflocin

Tiêm/Chai/Lọ

750mg/150ml

405

101,209,500

79,000

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

53,217,000

10

ALPHACHYMOT RYPSIN

Viên nén phân tán

4,2mg

87,686

83,301,700

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

72,340,950

11

Alphatrypa DT.

Viên nén phân tán

4,2mg

56,753

70,941,250

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

63,847,125

12

Surotadina

Viên uống

5mg

14,482

67,775,760

2,599

QĐ số 695/QĐ-SYT ngày 17/11/2017 Sở Y tế Bà Rịa – Vũng Tàu

30,137,042

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

PHỤ LỤC 18:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG) (ĐIỆN BIÊN)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Tổng số lượng đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT năm 2017

Tổng số tiền đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT năm 2017 (đồng)

Thuốc so sánh

Tổng chi phí chênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý (đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Số Quyết định

 

Tổng cộng

   

 

12,662,439,907

 

9,442,842,518

1

Rezoclav Viên nén phân tán 500mg + 62,5mg

294,244

2,922,725,652

2,349

QĐ số 2916/QĐ-SYT ngày 20/12/2017 Sở Y tế Tây Ninh

2,231,546,496

2

Rezoclav Viên nén phân tán 250mg + 31,25mg

270,202

1,985,984,700

1,465

QĐ số 1860/QĐ-SYT ngày 15/11/2017 Sở Y tế Tiền Giang

1,590,138,770

3

Chymodk Viên nén phân tán 4,2mg

1,236,330

1,552,984,525

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

1,398,443,275

4

Alphausar Viên nang mềm 4,2mg

946,753

1,232,672,406

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

1,114,328,281

5

S-Lopilcar 2.5 Viên uống, dạng S- Amlo 2,5mg

268,026

884,485,800

598

QĐ số 2432/QĐ-SYT ngày 28/12/2017 Sở Y tế Hà Nội

724,206,252

6

Chymodk Viên uống 8,4mg

371,685

686,873,880

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

593,952,630

7

Combikit Lọ tiêm 1,5g + 100mg

10,600

1,279,727,400

67,410

QĐ số 84/QĐ-SYT ngày 10/3/2017 Sở Y tế Bắc Ninh

565,181,400

8

Levogolds Tiêm/Chai /Lọ 750mg/150ml

3,548

962,418,240

79,000

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

541,980,240

9

Ceftazidime Kabi 2g Bột pha tiêm 2g

3,046

420,348,000

24,045

QĐ số 2760/QĐ-SYT ngày 08/8/2017- Sở Y tế Kiên Giang

273,865,860

10

Gluzitop MR 60 Viên uống 60mg

76,388

243,830,496

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017- Sở Y tế Hải Phòng

179,664,576

11

Ceftazidime Kabi 0,5g Bột pha tiêm 500mg

6,872

316,043,280

24,045

QĐ số 2760/QĐ-SYT ngày 08/8/2017- Sở Y tế Kiên Giang

150,806,040

12

SaVi Rosuvastatin 5 Viên uống 5mg

63,442

170,116,296

1,482

QĐ số 208/QĐ-SYT ngày 27/4/2017 Sở Y tế Trà Vinh

76,095,252

13

pms- Rosuvastatin Viên uống 5mg

614

4,229,232

2,599

QĐ số 695/QĐ-SYT ngày 17/11/2017 Sở Y tế Bà Rịa – Vũng Tàu

2,633,446

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

PHỤ LỤC 19:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG) (TỈNH ĐỒNG NAI)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Tổng số lượng đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017

Tổng số tiền đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017 (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Tổng chi phíchênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý (đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất của thuốc so sánh

Số Quyết đnh

 

Cộng

 

 

 

16,789,347,055

 

 

12,564,494,203

1

Chymodk 4,2

Viên nén phân tán

8,4mg

7216552.8

9,020,603,157

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

8,118,534,057

2

Alphatrypa Dt

Viên nén phân tán

8,4mg

265974.5

330,914,237

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

297,667,425

3

Rezoclav 500mg + 62,25mg

Viên nén phân tán

500mg + 62,5mg

12742

127,292,580

2,246

QĐ số 2916/QĐ-SYT ngày 20/12/2017 Sở Y tế Tây Ninh

97,361,622

4

Zidimbiotic 2000

Bột pha tiêm

2g

593

29,003,037

17,800

QĐ số 152/QĐ-SYT ngày 10/4/2017 Sở Y tế Thái Bình

7,892,237

5

Zidimbiotic 500

Bột pha tiêm

500mg

3727

69,693,750

17,800

QĐ số 152/QĐ-SYT ngày 10/4/2017 Sở Y tế Thái Bình

3,353,150

6

Ceftazidime Gerda 2g

Bột pha tiêm

2g

18071

2,439,612,002

24,045

QĐ số 2760/QĐ-SYT ngày 08/8/2017- Sở Y tế Kiên Giang

1,570,577,612

7

Combikit

Lọ tiêm

1,5g + 100mg

4613.8

447,538,600

67,410

QĐ số 84/QĐ-SYT ngày 10/3/2017 Sở Y tế Bắc Ninh

136,522,342

8

GALOXCIN 750

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

9832

1,376,173,385

22,845

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

1,039,255,325

9

Amflox 750

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

13395.5

776,939,001

37,800

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

17,414,151

10

Levogolds

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

4295

1,069,261,770

79,000

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

560,304,270

11

SaVi Rosuvastatin 5

Viên uống

5mg

1980

4,752,000

1,482

QĐ số 208/QĐ-SYT ngày 27/4/2017 Sở Y tế Trà Vinh

1,817,640

12

ZYROVA 5

Viên uống

5mg

90485

108,581,895

650

QĐ số 1676/QĐ-SYT ngày 07/7/2017 Sở Y tế Cần Thơ

49,766,645

13

Surotadina 5mg

Viên uống

5mg

30526

141,030,120

2,599

QĐ số 695/QĐ-SYT ngày 17/11/2017 Sở Y tế Bà Rịa – Vũng Tàu

61,693,046

14

GIuzitop MR60

Vn uống

60mg

292401

847,951,523

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017- Sở Y tế Hải Phòng

602,334,683

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của Ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

PHỤ LỤC 20:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG) (TỈNH ĐỒNG THÁP)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Tổng số lượng đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017

Tổng số tiền đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017 (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Tổng chi phíchênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý (đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất của thuốc so sánh

Số Quyết đnh

 

Cộng

 

 

 

2,629,498,778

 

 

1,607,603,676

1

Zidimbiotic 2000

Bột pha tiêm

2g

3681.5

174,337,739

17,800

QĐ số 152/QĐ-SYT ngày 10/4/2017 Sở Y tế Thái Bình

43,276,339

2

Amflox 750

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

4495

516,925,000

37,800

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

262,058,500

3

Levogolds

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

1491

370,095,479

79,000

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

193,411,979

4

Gluzitop MR60

Viên uống

60mg

543054

1,556,674,560

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017- Sở Y tế Hải Phòng

1,100,509,200

5

GALOXCIN 750

Tiêm/Chai /Lọ

750mg/150ml

91

11,466,000

22,845

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

8,347,658

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của Ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

PHỤ LỤC 21:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG) (TỈNH GIA LAI)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Tổng số lượng đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017

Tổng số tiền đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017 (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Tổng chi phíchênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý (đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất của thuốc so sánh

Số Quyết đnh

 

Cộng

 

 

 

2,629,498,778

 

 

1,607,603,676

1

Ceftazidime Gerda 2g

Bột pha tiêm

2g

10749

1,152,642,555

24,045

QĐ số 2760/QĐ-SYT ngày 08/8/2017- Sở Y tế Kiên Giang

635,723,145

2

Gluzitop MR60

Viên uống

60mg

107163

315,059,220

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017- Sở Y tế Hải Phòng

225,042,300

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của Ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

PHỤ LỤC 22:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG) (HÀ GIANG)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Tổng số lượng đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT 2017

Tổng số tiền đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT năm 2017 (đồng)

Thuốc so sánh

Tổng chi phíchênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý (đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Số Quyết đnh

 

Tổng cộng

   

 

16,796,478,986

 

10,208,890,152

1

Chymodk Viên nén phân tán 4,2mg

3,386,271

4,062,985,611

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

3,639,701,749

2

Combikit Lọ tiêm 1,5g + 100mg

45,659

5,524,487,750

67,410

QĐ số 84/QĐ-SYT ngày 10/3/2017 Sở Y tế Bắc Ninh

2,446,614,560

3

Rezoclav Viên nén phân tán 500mg + 62,5mg

179,789

1,850,917,700

2,349

QĐ số 2916/QĐ-SYT ngày 20/12/2017 Sở Y tế Tây Ninh

1,428,593,339

4

Rezoclav Viên nén phân tán 250mg + 31,25mg

183,393

1,418,730,500

1,465

QĐ số 1860/QĐ-SYT ngày 15/11/2017 Sở Y tế Tiền Giang

1,150,059,755

5

Ceftazidime Kabi 0,5g Bột pha tiêm 500mg

32,504

1,494,858,960

24,045

QĐ số 2760/QĐ-SYT ngày 08/8/2017- Sở Y tế Kiên Giang

713,300,280

6

Alphausar Viên nang mềm 4,2mg

133,463

224,217,840

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

207,534,965

7

Lipocithin Tiêm truyền 10%/100ml

15,901

1,542,427,000

88,000

QĐ số 1217/QĐ-HVQY 103-BQP

143,139,000

8

Gluzitop MR 60 Viên uống 60mg

61,294

182,843,300

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017- Sở Y tế Hải Phòng

131,356,340

9

pms- Rosuvastatin Viên uống 5mg

26,963

161,778,000

2,599

QĐ số 695/QĐ-SYT ngày 17/11/2017 Sở Y tế Bà Rịa-Vũng Tàu

91,701,163

10

Ceftazidime Kab2g Bột pha tiêm 2g

1,143

145,145,205

24,045

QĐ số 2760/QĐ-SYT ngày 08/8/2017- Sở Y tế Kiên Giang

90,178,335

11

S-Lopilcar 2.5 Viên uống, dạng S- Amlo 2,5mg

26,093

104,405,000

598

QĐ số 2432/QĐ-SYT ngày 28/12/2017 Sở Y tế Hà Nội

88,801,386

12

Babytrim- New Alpha Bột uống 4,2mg

17,148

67,563,120

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

65,419,620

13

Safeesem 2.5 Viên uống, dạng S- Amlo 2,5mg

3,330

9,999,000

598

QĐ số 2432/QĐ-SYT ngày 28/12/2017 Sở Y tế Hà Nội

8,007,660

14

Juvicap Injection Tiêm truyền 3g/10ml

240

6,120,000

6,825

QĐ số 769/QĐ-SYT ngày 07/6/2017 Sở Y tế Quảng Bình

4,482,000

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

PHỤ LỤC 23:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG) (HẢI DƯƠNG)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Tổng số lượng đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT năm 2017

Tổng số tiền đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT năm 2017 (đồng)

Thuốc so sánh

Tổng chi phíchênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý (đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Số Quyết đnh

 

Tổng cộng

     

24,769,992,495

 

15,798,164,583

1

Chymodk Viên nén phân tán 4,2mg

5,985,889

7,132,091,893

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

6,383,850,619

2

Combikit Lọ tiêm 1,5g + 100mg

55,046

6,498,275,960

67,410

QĐ số 84/QĐ-SYT ngày 10/3/2017 Sở Y tế Bắc Ninh

2,787,625,100

3

Levogolds Tiêm/Chai /Lọ 750mg/150 ml

14,163

3,704,660,000

79,000

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

2,026,344,500

4

pms- Rosuvastatin Viên uống 5mg

400,341

2,602,220,189

2,599

QĐ số 695/QĐ-SYT ngày 17/11/2017 Sở Y tế Bà Rịa – Vũng Tàu

1,561,733,930

5

Ceftazidime Kabi 2g Bột pha tiêm 2g

10,092

1,194,603,616

24,045

QĐ số 2760/QĐ-SYT ngày 08/8/2017- Sở Y tế Kiên Giang

709,260,920

6

Loviza 750 Tiêm/Chai /Lọ 750mg/150ml

4,698

739,898,250

37,800

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

578,917,531

7

Ceftazidime Kabi 0,5g Bột pha tiêm 500mg

23,059

1,057,749,100

24,045

QĐ số 2760/QĐ-SYT ngày 08/8/2017- Sở Y tế Kiên Giang

503,306,458

8

Rezoclav Viên nén phân tán 500mg + 62,5mg

55,211

545,021,430

2,349

QĐ số 2916/QĐ-SYT ngày 20/12/2017 Sở Y tế Tây Ninh

415,330,791

9

Amflox Tiêm/Chai /Lọ 750mg/150ml

6,158

653,506,500

37,800

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

304,347,900

10

Rezoclav Viên nén phân tán 250mg + 31,25mg

35,589

287,737,065

1,465

QĐ số 1860/QĐ-SYT ngày 15/11/2017 Sở Y tế Tiền Giang

235,599,180

11

Safeesem 2.5 Viên uống, dạng S- Amlo 2,5mg

62,133

201,621,473

598

QĐ số 2432/QĐ-SYT ngày 28/12/2017 Sở Y tế Hà Nội

164,465,939

12

S-Lopilcar 2.5 Viên uống, dạng S- Amlo 2,5mg

30,290

99,957,000

598

QĐ số 2432/QĐ-SYT ngày 28/12/2017 Sở Y tế Hà Nội

81,843,580

13

ALPHACHY MOTRYPSIN Viên nén phân tán 4,2mg

40,391

44,793,619

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

39,744,744

14

Gluzitop MR 60 Viên uống 60mg

2,356

7,421,400

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017- Sở Y tế Hải Phòng

5,442,360

15

Babytrim- New Alpha Bột uống 4,2mg

48

240,000

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

234,000

16

Surotadina Viên uống 5mg

30

195,000

2,599

QĐ số 695/QĐ-SYT ngày 17/11/2017 Sở Y tế Bà Rịa – Vũng Tàu

117,030

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

PHỤ LỤC 24:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG) (HẢI PHÒNG)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Tổng số lượng đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT năm 2017

Tổng số tiền đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT năm 2017 (đồng)

Thuốc so sánh

Tổng chi phí chênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý (đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Số Quyết đnh

 

Tổng cộng

 

 

 

43,334,350,646

 

24,198,900,733

1

Combikit Lọ tiêm 1,5g + 100mg

174,460

21,109,078,655

67,410

QĐ số 84/QĐ-SYT ngày 10/3/2017 Sở Y tế Bắc Ninh

9,348,763,759

2

Ceftazidime Gerda 2g Bột pha tiêm 2g

93,277

13,245,333,676

24,045

QĐ số 2760/QĐ-SYT ngày 08/8/2017- Sở Y tế Kiên Giang

8,759,642,746

3

Chymodk Viên nén phân tán 4,2mg

3,258,158

3,883,439,589

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

3,476,169,839

4

Juvicap Injection Tiêm truyền 3g/10ml

38,618

965,449,646

6,825

QĐ số 769/QĐ-SYT ngày 07/6/2017 Sở Y tế Quảng Bình

701,881,254

5

Rezoclav Viên nén phân tán 500mg + 62,5mg

75,753

666,626,396

2,349

QĐ số 2916/QĐ-SYT ngày 20/12/2017 Sở Y tế Tây Ninh

488,682,599

6

Levogolds Tiêm/Chai /Lọ 750mg/150ml

2,551

629,722,878

79,000

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

327,429,378

7

Leflocin Tiêm/Chai /Lọ 750mg/150ml

2,885

663,550,002

79,000

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

321,677,502

8

Surotadina Viên uống 5mg

77,176

487,069,800

2,599

QĐ số 695/QĐ-SYT ngày 17/11/2017 Sở Y tế Bà Rịa – Vũng Tàu

286,489,376

9

Loviza 750 Tiêm/Chai /Lọ 750mg/150ml

1,679

231,701,998

37,800

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

174,166,865

10

Paclitaxelum Actavis Hộp 1 lọ 43.33ml dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch 260mg Paclitaxel 260mg/43.33ml

262

757,180,000

805,854

QĐ số 2789/QĐ-SYT ngày 12/7/201/ Sở Y tế Quảng Nam

123,778,756

11

pms- Rosuvastatin Viên uống 5mg

17,490

115,433,999

2,599

QĐ số 695/QĐ-SYT ngày 17/11/2017 Sở Y tế Bà Rịa – Vũng Tàu

69,977,489

12

Gluzitop MR 60 Viên uống 60mg

25,649

74,459,100

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017- Sở Y tế Hải Phòng

52,913,943

13

Lipocithin Tiêm truyền 10%/100 ml

3,865

374,904,787

88,000

QĐ số 1217/QĐ-HVQY 103-BQP

34,784,787

14

Safeesem 2.5 Vn ung, dạng S 2,5mg

9,327

29,846,390

598

QĐ số 2432/QĐ-SYT ngày 28/12/2017 Sở Y tế Hà Nội

24,268,845

15

Chymodk Viên uống 8,4mg

1,854

3,504,060

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

3,040,560

16

S-Lopilcar 2.5 Vn ung, dạng S 2,5mg

1,008

3,323,376

598

QĐ số 2432/QĐ-SYT ngày 28/12/2017 Sở Y tế Hà Nội

2,720,592

17

Amflox Tiêm/Chai /Lọ 750mg/150ml

1,608

93,307,690

37,800

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

2,134,088

18

Alphatrypa DT. Viên nén phân tán 4,2mg

322

418,603

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

378,353

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

PHỤ LỤC 25:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG) (HÀ NAM)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Tổng số lượng đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT năm 2017

Tổng số tiền đề nghị thanh toán trên Mẫu 20/BHYT năm 2017 (đồng)

Thuốc so sánh

Tổng chi phíchênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý (đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Số Quyết đnh

 

Tổng cộng

 

 

 

3,768,220,491

 

3,072,228,334

1

Chymodk Viên nén phân tán 4,2mg

2,068,172

2,318,476,331

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

2,059,977,171

2

Gluzitop MR 60 Viên uống 60mg

368,643

1,143,741,450

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017- Sở Y tế Hải Phòng

834,081,330

3

Surotadina Viên uống 5mg

28,365

184,372,500

2,599

QĐ số 695/QĐ-SYT ngày 17/11/2017 Sở Y tế Bà Rịa – Vũng Tàu

110,651,865

4

Alphausar Viên nang mềm 4,2mg

17,786

27,212,580

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

24,989,330

5

Combikit Lọ tiêm 1,5g + 100mg

507

55,257,930

67,410

QĐ số 84/QĐ-SYT ngày 10/3/2017 Sở Y tế Bắc Ninh

21,081,060

6

Babytrim- New Alpha Bột ung 4,2mg

3,126

12,347,700

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

11,956,950

7

Paclitaxelum Actavis Hộp 1 lọ 43.33ml dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch 260mg Paclitaxel 260mg/43.33ml

6

23,724,000

805,854

QĐ số 2789/QĐ-SYT ngày 12/7/201/ Sở Y tế Quảng Nam

9,218,628

8

Lipocithin Tiêm truyền 10%/100 ml

32

3,088,000

88,000

QĐ số 1217/QĐ-HVQY 103-BQP

272,000

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

PHỤ LỤC 26:

CHI PHÍ CHÊNH LỆCH DO LỰA CHỌN SỬ DỤNG CÁC THUỐC HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ, DẠNG ĐÓNG GÓI ÍT CẠNH TRANH TRÚNG THẦU GIÁ CAO SO VỚI THUỐC CÓ GIÁ TRÚNG THẦU HỢP LÝ (ĐÃ QUY ĐỔI VỀ NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG, TƯƠNG ĐƯƠNG) (TP HÀ NỘI)
(Đính kèm Công văn số 2261/BHXH-DVT ngày 19/6/2018 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Đường dùng, dạng bào chế

Hàm lượng

Số lượng sử dụng thanh toán năm 2017

Tổng chi Mẫu 20/BHYT năm 2017

Thuốc so sánh

Tổng chi phíchênh lệch do dùng thuốc giá cao so với thuốc so sánh có giá hợp lý (đã quy đổi về nồng độ, hàm lượng tương đương) (đồng)

Giá trúng thầu thấp nhất

Số Quyết định

 

CỘNG

 

 

 

84,972,647,363

 

 

66,916,558,510

1

Paclitaxelum Actavis

Dung dịch tiêm

260mg/43.33ml

12,840

38,001,383,000

805,854

QĐ số 2789/QĐ-SYT ngày 12/7/201/ Sở Y tế Quảng Nam

38,001,383,000

2

Levogolds

Tiêm/Chai/Lọ

750mg/150ml

70,989

19,234,785,346

79,000

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

10,822,588,846

3

Surotadina

Viên uống

5mg

1,167,848

7,626,791,552

2,599

QĐ số 695/QĐ-SYT ngày 17/11/2017 Sở Y tế Bà Rịa – Vũng Tàu

4,591,554,600

4

Ceftazidime Gerda 2g

Lọ tiêm

2g

38,749

5,366,686,536

24,045

QĐ số 2760/QĐ-SYT ngày 08/8/2017- Sở Y tế Kiên Giang

3,503,247,126

5

Gluzitop MR 60

Viên uống

60mg

1,492,234

4,413,553,486

420

QĐ số 1317/QĐ-SYT ngày 16/11/2017- Sở Y tế Hải Phòng

3,160,076,926

6

Ceftazidime Kabi 0,5g

Bột pha tiêm

500mg

63,176

2,899,749,757

24,045

QĐ số 2760/QĐ-SYT ngày 08/8/2017- Sở Y tế Kiên Giang

1,380,691,012

7

Chymodk

Viên nén phân tán

4,2mg

1,844,005

2,263,996,018

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

2,033,495,393

8

Alphausar

Viên nang mềm

4,2mg

1,013,893

1,485,021,649

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

1,358,285,024

9

Loviza 750

Tiêm/Chai/Lọ

750mg/150 ml

7,681

1,116,840,401

22,845

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

853,631,734

10

Amflox

Tiêm/Chai/Lọ

750mg/150ml

10,383

1,069,736,100

37,800

QĐ số 56/QĐ-GĐB ngày 26/12/2017 Phê duyệt KQLCNT tập trung do BHXH VN Thực hiện

481,020,000

11

pms- Rosuvastatin

Viên uống

5mg

123,276

739,596,392

2,599

QĐ số 695/QĐ-SYT Ngày 17/11/2017 Sở Y tế Bà Rịa – Vũng Tàu

419,202,068

12

Combikit

Bột pha tiêm

1,5g + 100mg

2,239

253,726,000

67,410

QĐ số 84/QĐ-SYT ngày 10/3/2017 Sở Y tế Bắc Ninh

102,795,010

13

Ceftazidime Kabi 2g

Bột pha tiêm

2g

2,047

204,700,007

24,045

QĐ số 2760/QĐ-SYT ngày 08/8/2017- Sở Y tế Kiên Giang

106,259,777

14

Lipocithin

Tiêm truyền

10%/100ml

1,696

164,521,700

88,000

QĐ số 1217/QĐ-HVQY 103-BQP

15,273,700

15

Rezoclav

Viên nén phân tán

500mg + 62,5mg

7,970

78,265,400

2,246

QĐ số 2916/QĐ-SYT ngày 20/12/2017 Sở Y tế Tây Ninh

60,364,780

16

Vitazidim 0,5g

Bột pha tiêm

500mg

2,038

30,977,600

11,298

QĐ số 1692/QĐ-SYT ngày 03/11/2017 Sở Y tế Hà Tĩnh

7,952,276

17

ALPHACHYM OTRYPSIN

Viên nén phân tán

4,2mg

12,202

12,011,720

125

QĐ số 216/QĐ-BV ngày 15/12/2017 BV QY 121 Cần Thơ

10,486,470

18

Rezoclav

Viên nén phân tán

250mg + 31,25mg

1,402

10,304,700

1,465

QĐ số 1860/QĐ-SYT ngày 15/11/2017 Sở Y tế Tiền Giang

8,250,770

File chi tiết được chuyển cho đơn vị qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của ngành: http://eoffice.vss.gov.vn

 

 

 

 

TẢI VĂN BẢN GỐC TẠI ĐÂY 2261_BHXH_DVT_2018_VNRAS
COPY VUI LÒNG GHI  NGUỒN VNRAS.COM