Công văn 15598/QLD-ĐK công bố danh mục nguyên liệu không phải thực hiện cấp phép nhập khẩu

294
Công văn 15598/QLD-ĐK công bố danh mục nguyên liệu không phải thực hiện cấp phép nhập khẩu
Công văn 15598/QLD-ĐK công bố danh mục nguyên liệu không phải thực hiện cấp phép nhập khẩu
Công văn 15598/QLD-ĐK công bố danh mục nguyên liệu không phải thực hiện cấp phép nhập khẩu
5 (100%) 1 vote

Công văn 15598/QLD-ĐK công bố danh mục nguyên liệu không phải thực hiện cấp phép nhập khẩu

BỘ Y TẾ

CỤC  QUẢN LÝ DƯỢC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 15598/QLD-ĐK

V/v công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc được nhập khẩu không phải thực hiện việc cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp Số đăng ký

Hà Nội, ngày 04 tháng 10 năm 2017

Kính gửi: Các cơ sở đăng ký, sản xuất thuốc trong nước.

Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;

Căn cứ cônệ văn số 11018/QLD-ĐK ngày 31/7/2017 của Cục Quản lý Dược về việc thay đối bổ sung đối với thuốc sản xuất trong nước đã được cấp số đăng ký;

Cục Quản lý Dược thông báo:

Công bố Danh mục nguyên liệu làm thuốc để sản xuất thuốc theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam được nhập khẩu không phải thực hiện việc cấp phép nhập khẩu theo danh mục đính kèm.

Danh mục nguyên liệu làm thuốc được công bố nêu trên đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: www.dav.gov.vn.

Cục Quản lý Dược thông báo để các công ty sản xuất biết và thực hiện.

DANH MỤC:

STT Tên thuốc  

Số giấy đăng ký lưu hành thuốc

Tên cơ sở sản xuất thuốc Tên nguyên liệu làm thuốc TCCL

của

nguyên

liệu

Tên cơ sở sản xuất nguyên liệu Địa chỉ cơ sở sản xuất nguyên liệu
1 Limogil 25 VD-18985-13 Công ty cổ phần dược phẩm OPV Lamotrigin EP 7.0 Assia Chemical Industries Ltd Te va Tech Site, Neot Hovav Eco- Industrial Park, Emek Sara, P.O.Box 2049, Be’er Sheva 8412316, Israel
2 Limogil 100 VD-19411-13 Công ty cổ phần dược phẩm OPV Lamotrigin EP 7.0 Assia Chemical Industries Ltd Teva Tech Site, Neot Hovav Eco- Industrial Park, Emek Sara, P.O.Box 2049, Be’er Sheva 8412316, Israel
3 Limogil 150 VD-18983-13 Công ty cổ phần dược phẩm OPV Lamotrigin EP 7.0 Assia Chemical Industries Ltd Teva Tech Site, Neot Hovav Eco- Industrial Park, Emek Sara, P.O.Box 2049, Be’er Sheva 8412316, Israel
4 Limogil 200 VD-18984-13 Công ty cổ phần dược phẩm OPV Lamotrigin EP 7.0 Assia Chemical Industries Ltd Teva Tech Site, Neot Hovav Eco- Industrial Park, Emek Sara, P.O.Box 2049, Be’er Sheva 8412316, Israel
5 Lodimax 10 VD-24828-16 Công ty cổ phần dược phẩm OPV Amlodipin besylat EP 7. Hetero Drug Limited (Unit – IV) Survey No. 599, Temple Road, Bonthapally Village, Gummadidala Mandal, Sangareddy District, Telangana State, India.
6 Opetelmi 20 VD-26226-17 Công ty cồ phần dược phẩm OPV Telmisartan

 

EP 8.0 Assia Chemical Industries Ltd Teva Tech Site, Neot Hovav Eco- Industrial Park, Emek Sara, P.O.Box 2049, Be’er Sheva 8412316, Israel
7 Trinopast VD-18336-13  

Công ty cổ phần dược phẩm OPV

Wegatjaliñ Tiêu chuẩn Nhà sản xuất Assia Chemical Industries Ltd Teva Tech Site, Neot Hovav Eco- Industrial Park, Emek Sara, P.O.Box 2049, Be’er Sheva 8412316, Israel
8 Lipidorox 10 VD-26222-17 Công ty cổ phần dược phẩm OPV Rosuvastatin calci EP 8.4 Glenmark Pharmaceuticals Ltd.  Plot No 3109, GIDC, Industrial Estate, Ankleshwar-393002, Bharuch. Gujarat State, India
9 Lactosorbit VD-24242-16 Công ty cổ phần dược phẩm OPV Sorbitol EP 7.0  Roquette Freres  1, Rue De La Haute Loge, 62136, Lestrem. France
10 Usolin 200 VD-24838-16 Công ty cổ phần dược phẩm OPV Acid Ursodeoxycholic EP 6  Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd  Pharmaceutical Industrial Park, Pengzhou, Sichuan, China

Công văn 15598/QLD-ĐK công bố danh mục nguyên liệu không phải thực hiện cấp phép nhập khẩu

DOWNLOAD VĂN BẢN DƯỚI ĐÂY

COPY VUI LÒNG GHI NGUỒN VNRAS.COM

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here