Công văn 11592/QLD-ĐK công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc phải thực hiện cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp SĐK (Đợt 158).

1457
Công văn 11592/QLD-ĐK
Công văn 11592/QLD-ĐK
Công văn 11592/QLD-ĐK công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc phải thực hiện cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp SĐK (Đợt 158).
5 (100%) 1 vote

Công văn 11592/QLD-ĐK công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc phải thực hiện cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp SĐK (Đợt 158).

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số 11592/QLD-ĐK
V/v công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc phải thực hiện cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp SĐK (Đợt 158).
Hà Nội, ngày 08 tháng 8 năm 2017

 

Kính gửi: Các cơ sở đăng ký, sản xuất thuốc trong nước.

Căn cứ Luật dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016 ;

Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/05/2017;

Cục Quản lý Dược thông báo:

Công bố Danh mục nguyên liệu làm thuốc để sản xuất thuốc theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam phải kiểm soát đặc biệt phải thực hiện cấp phép nhập khẩu (Danh mục đính kèm).

Danh mục nguyên liệu dược chất được công bố nêu trên đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: www.dav.gov.vn.

Cục Quản lý Dược thông báo để cơ sở biết và thực hiện.

KT. CỤC TRƯỞNG, PHÓ CỤC TRƯỞNG, NGUYỄN TẤT ĐẠT

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT, TÁ DƯỢC, BÁN THÀNH PHẨM THUỐC ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÍ THUỐC ĐÃ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THUỐC TẠI VIỆT NAM PHẢI KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT PHẢI THỰC HIỆN VIỆC CẤP PHÉP NHẬP KHẨU

(Đính kèm công văn số 11592/QLD-ĐK ngày 08 tháng 08 năm 2017 của Cục Quản lý Dược)

Tên thuốc

(1)

SĐK

(2)

Ngày hết hạn SĐK

(dd/mm/yy)

(3)

Tên NSX (4) Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5) Tiêu chuẩn dược chất

(6)

Tên NSX nguyên liệu

(7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8) Nước sản xuất (9)
Colchicin 1mg VD-27365-17 ’22/06/2022 Công ty cổ phần Traphaco Colchicin USP 34 Alkoloids Private limidted 834, Medchal Shamirpet road India- 501401 India
Befaryl VD-27404-17 ’22/06/2022 Công ty Liên doanh Meyer – BPC. Metronidazol BP 2014 Hubei Hongyuan Pharmaceutical Co., Ltd NO.8 Fengshan Road, Industrial and Economic Development Zone, Luotian county, Huanggang city, Hubei Province China
Moxifloxacin

0,5%

VD-27366-17 ’22/06/2022 Công ty cổ phần Traphaco Moxifloxacin HCl BP2014 Zhejiang

Menovo

pharmaceutical

Co.,Ltd

8,Jin 13 Road, Hangfhoa Gulf Industry Area Shangyu Zhejiang

3/2369

China
Tên thuốc

(1)

SĐK

(2)

Ngày hết hạn SĐK

(dd/mm/yy)

(3)

Tên NSX (4) Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5) Tiêu chuẩn dược chất

(6)

Tên NSX nguyên liệu

(7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8) Nước sản xuất (9)
Brofun VD-27405-17 ’22/06/2022 Công ty Liên doanh Meyer – BPC. Zidovudin USP 38 Hetero Labs Limited (Unit- IX) Plot No.2, Hetero infrastructure Ltd.- SEZ,

N.Narasapuram(Vill.), Nakkapally(Mandal), Visakhapatnam(Dist)- 531081, A.P

India
RICHOTEVIR QLĐB-599-17 22/06/2019 Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất Dược Phẩm Usarichpharm Entecavir NSX Beijing

ZhongShuo

Pharmaceutical

Technology

Development

Co.,Ltd.

Room 23B, Shenfang Building, No.23 4 Area, Anzhenxili, Chaoyang District, Beijing, P.R. China China
Xelocapec VD-27591-17 22/06/2022 Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm Capecitabine USP 38 Acebright Pharma Pvt.Ltd 77D & 116/117 KIADB Industrial Area,

Jigani,Bangalore-560 105 India

India
Tên thuốc

(1)

SĐK

(2)

Ngày hết hạn SĐK

(dd/mm/yy)

(3)

Tên NSX (4) Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5) Tiêu chuẩn dược chất

(6)

Tên NSX nguyên liệu

(7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8) Nước sản xuất (9)
Ditanavic Fort VD-27488-17 22/06/2022 Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (USA – NIC Pharma) Tramadol

hydroclorid

EP8 Virupaksha Organics Limited Survey N.10, Gaddapotharam Village, Jinnaram, Mandal, Medak Dist-502319, Telangana India
SaViSinus VD-27053-17 22/06/2022 Công ty CPDP SaVi Pseudoephedrin

hCi

BP 2014 BASF – The Chemical Company 371 Beach Road, 199597 # 24-01 Keypoint Singapore
CHLORAMPHE NICOL 250mg VD-27281-17 22/06/2022 Cty CP Hóa – Dược phẩm Mekophar Chloramphenicol BP 2013 Nanjing Baijingyu Pharmaceutical Co., Ltd No. 29 Fangshuidonglu, Nanjing Chemical Industrial Park China
NOVOGYL VD-27287-17 22/06/2022 Cty CP Hóa – Dược phẩm Mekophar Metronidazole BP 2013 Hubei Hongyuan Pharmaceutical Co., Ltd No. 8 Fengshan Road, Industrial and Economic Development Zone, Luotian county, Huanggang City, Hubei Province China
Tên thuốc

(1)

SĐK

(2)

Ngày hết hạn SĐK

(dd/mm/yy)

(3)

Tên NSX (4) Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5) Tiêu chuẩn dược chất

(6)

Tên NSX nguyên liệu

(7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8) Nước sản xuất (9)
PHECOLDROP VD-27291-17 22/06/2022 Cty CP Hóa – Dược phẩm Mekophar Chloramphenicol DĐVN IV Northeast Pharmaceutical Group Co., LTD 37 Zhonggong Bei Street, Tiexi District, Shenyang China
Ciprofloxacin

0,3%

VD-27230-17 22/06/2022 Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương Ciprofloxacin

hydroclorid

USP 37 UQUIFA MESXICO S.A.de C.V Calle 37 Este No. 126 – C.P, Civac, Jiutepec- Morelos, CP 62578, Mexico. Mexico
Antigmin VD-26748-17 22/06/2022 Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Neostigmine

methylsulfate

EP 7.0 Harman Finochem Ltd. Plot No. E-7, E-8, E- 9, M.I.D.C. Industrial Area, Chikalthana, Aurangabad – 431006, India India
Tên thuốc

(1)

SĐK

(2)

Ngày hết hạn SĐK

(dd/mm/yy)

(3)

Tên NSX (4) Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5) Tiêu chuẩn dược chất

(6)

Tên NSX nguyên liệu

(7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8) Nước sản xuất (9)
Rocuronium-

BFS

VD-26775-17 22/6/2022 Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Rocuronium

bromide

BP 2014 Sicor de Mexico S.A. de C.V. Av.San Rafael 35,Parque Industrial Lerma 52000,Lerma Estado de Mexico,Mexico Mexico
Dexalevo-drop VD-26773-17 22/6/2022 Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Levofloxacin

hemihydrate

TCCS Shaoxing

Hantai

Pharmaceutical Co., Ltd.

10B-6 Jiayi Plaza, Renming E Rd., Xinchang, Zhejiang China China
Zencombi VD-26776-17 22 6 2022 Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Salbutamol sulfate BP 2013 Megafine Pharma Ltd Plot No. 31- to 35 & 48- to 51/201, Lakhmapur, Tal. Dindori, Dist. Nashik -422202

Maharashtra, India

India
Zencombi VD-26776-17 22/6/2022 Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Salbutamol sulfate BP 2013 Supriya

Lifescience Ltd

A-5/2, Lote Parshuram Industrial Area M.I.D.C., Taluka Khed. Dist Ratnagiri – 415

722.Maharastra. India

India
Tên thuốc

(1)

SĐK

(2)

Ngày hết hạn SĐK

(dd/mm/yy)

(3)

Tên NSX (4) Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5) Tiêu chuẩn dược chất

(6)

Tên NSX nguyên liệu

(7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8) Nước sản xuất (9)
Ciprofloxacin

500

VD – 27076-17 22/6/2022 Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco Ciprofloxacin

hydrochloride

USP 36 Shangyu

Jingxin

Pharmaceutical Co., Ltd.

No. 31 Weisan Road, Zhejiang Hangzhou Bay Shangyu Industrial Area, Shangyu City, Zhejiang Province, P.R. China, 312369 China
Zencombi VD-26776-17 22/6/2022 Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Salbutamol sulfate EP 8.0 Melody Healthcare Pvt. Ltd Plot Np. J-73. MIDC- Tarapur, Boisar, Dist. Palghar 401 506, India India
Quinrox VD-27087-17 22/6/2022 Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco Ciprofloxacin

lactate

NSX Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd No.6 Wei Wu Road, HangZhou Gulf ShangYu Industrial Zone, Zhejiang, P.R. China China
Tên thuốc

(1)

SĐK

(2)

Ngày hết hạn SĐK

(dd/mm/yy)

(3)

Tên NSX (4) Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5) Tiêu chuẩn dược chất

(6)

Tên NSX nguyên liệu

(7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8) Nước sản xuất (9)
Quinrox 400/40 VD-27088-17 22/6/2022 Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco Ciprofloxacin

lactate

NSX Zhejiang

Xinhua

Pharmaceutical Co., Ltd

Zhejiang Provincial Chemical and Medical Materials Base Linhai Zone Linhai, Zhejiang, China China
Sedupam VD-27089-17 22/6/2022 Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco Diazepam BP 2012 R L Fine Chem No. 15, KHB Industrial Area, Yelahanka, Bangalore -560064 (new560106), India India
Hepargitol QLĐB-612-17 22/06/2019 Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco Paclitaxel USP 36 Phyton Biotech, LLC 1527 Cliveden Avenue Delta, BC V3M 6P7 Canada Canada
Ciprofloxacin

0,3%

VD-27230-17 22/06/2022 Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương Ciprofloxacin

hydroclorid

USP 37 UQUIFA MESXICO S.A.de C.V Calle 37 Este No. 126 – C.P, Civac, Jiutepec- Morelos, CP 62578, Mexico. Mexico
Lyoxatin

50mg/10ml

QLĐB-613-17 22/06/2019 Công ty CP Dược- TTBYT Bình Định Oxaliplatin EP 8.0 Heraeus Precious Metals GmbH & Co. KG Heraeusstrabe 12-14, D- 63450

Hanau- Germany

Germany
Lyoxatin

150mg/30ml

QLĐB-614-17 22/06/2019 Công ty CP Dược- TTbYT Bình Định Oxaliplatin EP 8.0 Heraeus Precious Metals GmbH & Co. KG Heraeusstrabe 12-14, D- 63450

Hanau- Germany

Germany
Tên thuốc

(1)

SĐK

(2)

Ngày hết hạn SĐK

(dd/mm/yy)

(3)

Tên NSX (4) Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5) Tiêu chuẩn dược chất

(6)

Tên NSX nguyên liệu

(7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8) Nước sản xuất (9)
Gayi QLĐB-615-17 22/06/2019 Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú Anastrozol USP 35 Arcadia

biotechnology Ltd.

Suite 901, Building Wensli, 1378 Lu Jia Bang RD, Shanghai 200011, P.R.China China
Fastgynax VD-27029-17 22/06/2022 Công ty CPDP Sao Kim Metronidazole BP 2011 Hubei hongyuan Pharmaceutical Co., Ltd 428 Yishui North Road, Fengshan, Hubei, China China
Victans VD-27032-17 22/06/2022 Công ty CPDP Sao Kim Anastrozole USP 34 Hangzhou Rongda Pharm & Chem Co., Ltd Industrial Park, Xiaoshu, Anji, Zhejiang, China China
UracilSBK 500 VD-27115-17 22/06/2022 Chi nhánh Công ty Cổ phần DP Trung ương Vidipha tỉnh Bình Dương Fluorouracil USP34 Beijing zhongshou Pharmaceutical technology development Co Ltd 23B, Shenfang building, No 234 area, Anzhenxili, chaoyang district, Beijing China
Bestdocel 20 VD-27255-17 22/06/2022 Công ty CP Dược- TTByT Bình Định (Bidiphar) Docetaxel anhydrous EP 7 Teva Czech Industries Ostravska 29/305, 74770 Opava Komarov Czech

Republic

Lyoxatin F50 VD-27262-17 22/06/2022 Công ty CP Dược- TTbYT Bình Định (Bidiphar) Oxaliplatin EP 8 Heraeus Deutschland GmbH &Co.KG Heraeus str. 12 – 14, 63450 Hanau, Germany Germany
Lyoxatin F50 VD-27262-17 22/06/2022 Công ty CP Dược- TTbYT Bình Định (Bidiphar) Oxaliplatin EP 8 LAB Ofichem Heembadweg 5, 9561 CZ TerApel, Netherlands Netherlands
Tên thuốc

(1)

SĐK

(2)

Ngày hết hạn SĐK

(dd/mm/yy)

(3)

Tên NSX (4) Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5) Tiêu chuẩn dược chất

(6)

Tên NSX nguyên liệu

(7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8) Nước sản xuất (9)
Vaginax VD-27342-17 22/06/2022 Công ty CP Dược- TTBYT Bình Định Metronidazol BP2014 Hubei Hongyuan 428 Yishui North Road, Fengshan, Luotian, Hubel, China China
Enteravid QLĐB-598-17 22/06/2022 Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Entecavir

Monohydrate

NSX Hanseochem Co., Ltd. 41 Poseunggongdan-Ro, Poseung-Eup, Pyeongtaek-Si, Gyeonggi-Do, 451-822, Republic Of Korea Korea
Natatin VD-26827-17 22/06/2022 Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Metronidazole DĐVN IV Hubei Hongyuan Pharmaceutical Co.,Ltd 428 Yishui North Road, Fengshan,

Hubei, China.

China
Immulimus 0,03% VD-26878-17 22/06/2022 Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Tacrolimus USP 36 Biocon Limited 20Th Km, Hosur Road, Electronic City, Bangalore, India – 560 100 India
Immulimus 0,1% VD-26879-17 22/06/2022 Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Tacrolimus USP 36 Biocon Limited 20Th Km, Hosur Road, Electronic City, Bangalore, India – 560 100 India
Tên thuốc

(1)

SĐK

(2)

Ngày hết hạn SĐK

(dd/mm/yy)

(3)

Tên NSX (4) Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …) (5) Tiêu chuẩn dược chất

(6)

Tên NSX nguyên liệu

(7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8) Nước sản xuất (9)
Thalidomid 100 VD-27097-17 22/06/2022 Công ty CPDP Trung ương 2 Thalidomide USP 32 Hubei Kangbaotai Fine Chemical Co., Ltd. No.568 Wuluo Road, Wuchang District, Wuhan City, China China
GLOGYL VD-27469-17 22/06/2022 Công ty TNHH Dược phẩm

gloMed

Metronidazole EP 8.0 Hubei Hongyuan Pharmaceutical Co.,Ltd. No.8 Fengshan Road, Industrial And Economic Development Zone, Luotian Country, Huanggang City, Hubei Province, China. China
A.T Cyrantabin QLĐB-610-17 22/06/2019 Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Anastrozole USP 39 Mac-chem Products Pvt Ltd. N-211/2/10, Tarapur MIDC, Boisar, Thane, 401 506 India India
Anti Lidoxopta QLĐB-611-17 22/06/2019 Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Letrozole BP 2013 Mac-chem Products (India) Pvt Ltd. N-211/2/10, Tarapur MIDC, Boisar, Thane 401 506 India India
Perolistin 3 MIU VD-27084-17 22/6/2017 Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco Colistimethate

sodium

BP 2009 Xellia

Pharmaceuticals

ApS

Dalslandsgade 11, 2300 Copenhagen S, Denmark Denmark
Phastarxin VD-27085-17 22/6/2017 Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco Thymosin alpha 1 CP 2010 Shenzhen Hanyu Pharmaceutical Co., Ltd. Hybio Medicine Park, No. 37 Keji C. str. 2nd, Shenzhen Hi-tech Industrial Park P.R.China China

 

DOWNLOAD VĂN BẢN GỐC DƯỚI ĐÂY

[sociallocker id=7424]

11592_QLD_ĐK_DOT_158

11592_QLD_ĐK_VNRAS

[/sociallocker]

Công văn 11592/QLD-ĐK công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc phải thực hiện cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp SĐK (Đợt 158).