Công văn 11142/QLD-ĐK đính chính danh mục nguyên liệu làm thuốc được phép nhập khẩu không yêu cầu GPNK của thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký.

780
Công văn 11142/QLD-ĐK
Công văn 11142/QLD-ĐK
Công văn 11142/QLD-ĐK đính chính danh mục nguyên liệu làm thuốc được phép nhập khẩu không yêu cầu GPNK của thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký.
5 (100%) 2 votes

Công văn 11142/QLD-ĐK đính chính danh mục nguyên liệu làm thuốc được phép nhập khẩu không yêu cầu GPNK của thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký.

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 11142/QLD-ĐK

V/v đính chính danh mục nguyên liệu làm thuốc được phép nhập khẩu không yêu cầu GPNK của thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký.

Hà Nội, ngày 01 tháng 8 năm 2017

Kính gửi: Cơ sở đăng ký, sản xuất thuốc trong nước

Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;

Căn cứ Văn thư số 773/CV/DPKH ngày 13/07/2017 của Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa về việc đính chính thông tin công bố nguyên liệu dược chất làm thuốc được phép nhập khẩu không yêu cầu giấy phép nhập khẩu;

Căn cứ Văn thư số 730/CV-VPC ngày 12/07/2017 của Công ty cổ phần dược VACOPHARM về việc đính chính trong danh mục nguyên liệu làm thuốc được phép nhập khẩu không yêu cầu giấy phép nhập khẩu thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký;

Cục Quản lý Dược thông báo:

Công bố Danh mục nguyên liệu làm thuốc để sản xuất thuốc theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam được phép nhập khẩu không yêu cầu phải có giấy phép nhập khẩu (Danh mục đính kèm).

Nội dung đính chính trong danh mục kèm theo Công văn này thay thế nội dung đối với 27 thuốc đã được công bố kèm theo Công văn số 8473/QLD-ĐK ngày 20/06/2017, 24354/QLD-ĐK ngày 12/12/2016 của Cục Quản lý Dược.

Danh mục nguyên liệu làm thuốc được công bố nêu trên đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: www.dav.gov.vn

Cục Quản lý Dược thông báo để cơ sở biết và thực hiện./.

KT. CỤC TRƯỞNG, PHÓ CỤC TRƯỞNG, NGUYỄN TẤT ĐẠT

DANH MỤC

Tên thuốc (1) SĐK

(2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy)

(3)

Tên NSX (4) Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …)

(5)

Tiêu chuẩn dược chất (6) Tên NSX nguyên liệu

(7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8) Nước sản xuất

(9)

Vaco Loratadine VD-23115-15 09/09/2020 Công ty Cổ phần Dược Vacopharm Loratadine USP

36/37/38

Vasudha Pharma Chem Limited 78/A, Vengalrao Nagar, Hyderabad -38 India
Erythromycin VD-15559-11 06/10/2017 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Erythromycin

stearate

BP 2014 Linaria Chemicals, Ltd. 309, Bangpoo Industrial Estate, Soi 6C, Sukhumvit Road, Moo 4, Tumbol Phrakse, Ampur Muang Samutprakan, Samutprakan, 10280, Thailand Thailand
Domperidon VD-16384-12 27/3/2018 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Domperidone

maleate

BP 2012 Vasudha Pharma Chem Limited, Unit II Plot No. 79, J.N.Pharma city, Thanam Village, Parawada mandalam, Visakhapatnam- 531021, Andhra Pradesh, India India
Tên thuốc (1) SĐK

(2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy)

(3)

Tên NSX (4) Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …)

(5)

Tiêu chuẩn dược chất (6) Tên NSX nguyên liệu

(7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8) Nước sản xuất

(9)

Domperidon VD-16384-12 27/3/2018 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Domperidone

maleate

BP2015 Lohitha Lifesciences Pvt. Ltd. Plot No.80B. JN Pharma City, Parawada,

Visakhapatnam, india

India
Kagasdin VD-16386-12 19/4/2018 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Omeprazole enteric coated pellets 8.5% w/w In – House GPT

Pharmaceuticals Private Limited

Plot No. 6/3, Road No. 11, IDA Nacharam, Hyderabad – 500 076, T.S., India India
Kagasdin VD-16386-12 19/4/2018 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Omeprazole pellets 8.5% In – House Ocean Pharmacoat Pvt. Ltd Plot no. 44, C.I.E, Gandhi Nagar, Balanagar, Hyderabad – 500037, T.S., India India
Kagasdin VD-16386-12 19/4/2018 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Omeprazole pellets 8.5% w/w In – House Metrochem API Private Limited Plot No. D-69/A (part)&D-69, Phase-I, IDA Jeedimetla, Quthbullapur (M), Medchal (District) – 500 055, T.S. India India
Kasparin VD-16388-12 19/4/2018 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Alverine citrate EP 7 Jiangsu Cale New Material Co., Ltd. Touzeng village, binhuai town, binhai county, yancheng city, jiangsu province, 224555, China China
Tên thuốc (1) SĐK

(2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy)

(3)

Tên NSX (4) Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …)

(5)

Tiêu chuẩn dược chất (6) Tên NSX nguyên liệu

(7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8) Nước sản xuất

(9)

Loperamid VD-16391-12 27/4/2018 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Loperamide

hydrochloride

USP36 Fleming

Laboratories

Limited

4th Floor, Madhupala Towers,Ameerpet, Hyderabad – 500 016, Telangana, India India
Loperamid VD-16391-12 27/4/2018 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Loperamide

hydrochloride

USP38 Anugraha Chemicals #6, SFS 208, Opposite mother dairy,

Yelahanka New Town, Bangalore- 560064, Kamataka, India

India
Loperamid VD-16391-12 27/4/2018 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Loperamide

hydrochloride

USP35 Vasudha Pharma Chem Limited Plot No. 39, A & B, Phase I, I.D.A, Jeedimetla , Hyderabad – 500055 Andhra Pradesh, India India
Meloxicam VD-16392-12 27/4/2018 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Meloxicam BP2013, BP 2014, BP 2015 Apex Healthcare Limited Plot No. 4710- G.I.D.C Estate. Ankleshwar-393002, Gujarat, India India
Alverin VD-16685-12 19/4/2018 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Alverine citrate EP 7 Jiangsu Cale New Material Co., Ltd. Touzeng village, binhuai town, binhai county, yancheng city, jiangsu province, 224555, China China
Tên thuốc (1) SĐK

(2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy)

(3)

Tên NSX (4) Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …)

(5)

Tiêu chuẩn dược chất (6) Tên NSX nguyên liệu

(7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8) Nước sản xuất

(9)

Kanpo VD-16687-12 19/4/2018 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Sulpiride EP 8.1 Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd No.168, West chaoyang road, Qingpu industrial park, Huai’an Jiangsu, China China
Dogtapine VD-18306-13 18/01/2018 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Sulpiride EP 8.1 Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., Ltd No. 168, West chaoyang road, Qingpu District, Huai’an, Jiangsu, China China
Belcozyl VD-18741-13 01/04/2018 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Nicotinamide USP 37 Tianjin Zhongrui Pharmaceutical Co., Ltd Chengguan Town, Wuqing Dist, Tianjin, China China
Hismedan VD-18742-13 01/04/2018 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Trimetazidine

dihydrochloride

JP XVI JPN Pharma Pvt.Ltd T-108/109, MIDC, Tarapur, Boisar, Tal. Palghar, Dist. Palghar – 401506,

Maharashtra, India

India
Katrypsin VD-18964-13 19/06/2018 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Alpha-

chymotrypsin

USP 37/38 Zhejiang Feng’an Bio-pharmaceutical Co., Ltd. Xia yang di Vil., Nan feng St., Xianju, Zhejiang, China China
Katrypsin VD-18964-13 19/06/2018 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Alpha-

chymotrypsin

USP 37/38 Shanghai Linzyme Biosciences Co., Ltd 666-7, 14 Minshen road, Xinqiao town, Songjiang, Shanghai, China China
Tên thuốc (1) SĐK

(2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy)

(3)

Tên NSX (4) Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …)

(5)

Tiêu chuẩn dược chất (6) Tên NSX nguyên liệu

(7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8) Nước sản xuất

(9)

Nergamdicin VD-18967-13 19/06/2018 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Nalidixic Acid BP 2013 Elixir Pharma 164-A, Phase-II, Opp. Lathia Industries, GIDC, Naroda, Ahmedabad – 382330 Gujarat, India India
Kanausin VD-18969-13 19/06/2018 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Metoclopramide

hydochloride

BP 2014 Ipca Laboratories Ltd. G-6, M.I.D.C, Waluj, Aurangabad-431136, India India
Trimetazidin VD-18970-13 19/06/2018 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Trimetazidine

dihydrochloride

JP XVI JPN Pharma Pvt.Ltd T-108/109, MIDC, Tarapur, Boisar, Tal. Palghar, Dist. Palghar – 401506,

Maharashtra, India

India
Atenolol VD-19892-13 08/11/2018 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Atenolol BP 2013 Ipca Laboratories Ltd. G-6, M.I.D.C, Waluj, Aurangabad-431136, India India
Rotundin 60 VD-20224-13 27/12/2018 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Rotundine CP 2010 Sichuan Xieli Pharmaceutical. Co., Ltd. Pharmaceutical Industrial Park, Pengzhou, Sichuan, China China
Panactol Extra VD-20764-14 12/6/2019 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Caffeine BP 2014 Arrti Industries Limited Unit-V, L-28/29, MIDC Area, Tarapur, Tal.Palghar, Dist. Thane-401506, Maharashtra, India India
Tên thuốc (1) SĐK

(2)

Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy)

(3)

Tên NSX (4) Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối …)

(5)

Tiêu chuẩn dược chất (6) Tên NSX nguyên liệu

(7)

Địa chỉ NSX sản xuất nguyên liệu (8) Nước sản xuất

(9)

Katrypsin fort VD-20759-14 12/6/2019 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Alpha-

chymotrypsin

USP 37/38 Zhejiang Feng’an Bio-pharmaceutical Co., Ltd. Xia yang di Vil., Nan feng St., Xianju, Zhejiang, China China
Katrypsin fort VD-20759-14 12/6/2019 Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa Alpha-

chymotrypsin

USP 37/38 Shanghai Linzyme Biosciences Co., Ltd 666-7, 14 Minshen road, Xinqiao town, Songjiang, Shanghai, China China

 

Công văn 11142/QLD-ĐK đính chính danh mục nguyên liệu làm thuốc được phép nhập khẩu không yêu cầu GPNK của thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký.

DOWNLOAD VĂN BẢN GỐC DƯỚI ĐÂY

[sociallocker id=7424]

11142_QLD_ĐK_DANH_MUC

11142_QLD_ĐK_VNRAS

[/sociallocker]

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here