Quyết định 99/QĐ-QLD năm 2018 danh mục 846 thuốc sản xuất trong nước

1713
Quyết định 99/QĐ-QLD năm 2018
Quyết định 99/QĐ-QLD năm 2018
Quyết định 99/QĐ-QLD năm 2018 danh mục 846 thuốc sản xuất trong nước
5 (100%) 6 votes
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————-
Số: 99/QĐ-QLD Hà Nội, ngày 22 tháng 2 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành danh mục 846 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 160

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ nghị định 75/2017/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ y tế;

Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT-BYT ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc;

Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp số đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc – Bộ Y tế;

Xét đề nghị của Trưởng Phòng Đăng ký thuốc – Cục Quản lý Dược,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 846 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 160.

Điều 2. Công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc lưu hành phải in số đăng ký được Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc và phải chấp hành đúng các quy định có liên quan tới sản xuất và lưu hành thuốc. Các số đăng ký có ký hiệu VD-…-18 có giá trị 05 năm kể từ ngày ký Quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giám đốc công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
– Như Điều 4;
– Bộ trưởng Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);- TT. Trương Quốc Cường (để b/c);– Cục Quân Y – Bộ Quốc phòng, Cục Y tế Bộ CA;
– Cục Y tế Giao thông vận tải – Bộ GTVT
– Tổng cục Hải quan – Bộ Tài chính;
– Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
– Vụ Pháp chế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục Quản lý Khám, chữa bệnh – Bộ Y tế, Thanh tra Bộ Y tế;
– Viện KN thuốc TW, Viện KN thuốc TP. HCM;
– Tổng Công ty Dược VN – CTCP;
– Các Bệnh viện & Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
– Website của Cục QLD, Tạp chí Dược & MP – Cục QLD;
– Lưu: VP, KDD, ĐKT(15b).
KT. CỤC TRƯỞNG

PHÓ CỤC TRƯỞNG

ĐỖ VĂN ĐÔNG

 

 

DANH MỤC

846 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ HIỆU LỰC 05 NĂM – ĐỢT 160
Ban hành kèm theo quyết định số: 99/QĐ-QLD, ngày 22/02/2018

  1. Công ty đăng ký: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Đ/c: 112 Trn Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

1.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Đ/c: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
1 Métforilex MR Metformin HCl 500 mg Viên nén tác dụng kéo dài 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ, 10 vỉ (vỉ 10 viên) VD-28743-18
2 Pedibufen Mỗi gói 1,5 g chứa: Ibuprofen 100 mg Bột pha hỗn dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 30 gói x 1,5g VD-28744-18
3 Trovinex Cao khô lá Bạch quả 14 mg; Troxerutin 300 mg; Heptaminol HCl 300 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28745-18
  1. Công ty đăng ký: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường s8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. – Việt Nam)

2.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
4 Calsfull Calcium lactat pentahydrat 500 mg Viên nang mềm 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28746-18
5 Usarad Loratadin 10 mg Viên nang mềm 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28747-18
6 Usarlosartan Losartan kali 50 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28748-18
  1. Công ty đăng ký: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Codupha Hà Nội (Đ/c: Số 16, ô C2/NO, Nam Trung Yên, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội – Việt Nam)

3.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Đ/c: 102 Chi Lăng, thành phố Hải Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
7 Hepaexel Cao khô bồ bồ (tương đương 3g bồ bồ) 300mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên VD-28749-18
  1. Công ty đăng ký: Chi nhánh công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương (Đ/c: Số 27 VSIP – Đường số 6 – KCN Việt Nam-Singapore – Phường An Phú – Thị xã Thuận An – Tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

4.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm Sài gòn – Sagopha (Đ/c: Số 27 VSIP – Đường số 6 – KCN Việt Nam-Singapore – Phường An Phú – Thị xã Thuận An – Tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
8 Sagokan- Viên Dưỡng Não Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương 9,6mg flavonoid toàn phần tính theo flavonol glycosid) 40mg Viên bao đường 36 tháng TCCS Hộp 03 vỉ x 10 viên VD-28750-18
  1. Công ty đăng ký: Chi nhánh công ty TNHH sản xuất – kinh doanh dược phẩm Đam San (Đ/c: Gian E22-E23 – Trung tâm thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế – 134/1 Tô Hiến Thành – Phường 15 – Quận 10 – TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

5.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (USA – NIC Pharma) (Đ/c: Lô 11D đường C – KCN Tân Tạo – Phường Tân Tạo A – Quận Bình Tân – TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
9 Babenic Mỗi ống 5ml chứa: Paracetamol 120mg Dung dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 20 ống 5ml; Hộp 20 ống 10ml; Chai 30ml; Chai 60ml VD-28751-18
10 Dasagold cảm cúm Paracetamol 500mg; Phenylephrine hydrochlorid 5mg; Cafein 25mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 500 viên VD-28752-18
11 Dasamex Extra Paracetamol 500mg; Cafein 65mg Viên nén dài 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 500 viên VD-28753-18
12 Decemex Guaifenesin 100mg; Cetirizin dihydroclorid 5mg; Dextromethorphan hydrobromid 15mg Viên nang cứng (trắng – xanh) 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên VD-28754-18
13 Flu-cold children’s Mỗi ống 5ml chứa: Guafenesin 100mg; Phenylephrin hydroclorid 2,5mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mg Dung dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 01 vỉ x 5 ống 5ml; Hộp 02 vỉ x 05 ống 5ml; Hộp 04 vỉ x 5 ống 5ml; Hộp 01 vỉ x 5 ống 10ml; Hộp 02 vỉ x 5 ống 10ml; Hộp 04 vỉ x 5 ống 10ml; Hộp 01 chai 60ml VD-28755-18
14 Piraxnic Piracetam 400mg; Cinnarizin 25mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên VD-28756-18
15 Trianic-night Paracetamol 500mg; Dextromethorphan hydrobromid 15mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 x 10 viên; Chai 100 viên VD-28757-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần BV Pharma (Đ/c: Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh – Việt Nam)

6.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần BV Pharma (Đ/c: Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
16 Ahevip 90 Etoricoxib 90mg Viên nén bao phim 48 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 10 viên VD-28758-18
17 Ausvair 150 Pregabalin 150mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28759-18
18 Bivinadol Paracetamol 500 mg Viên nén bao phim 48 tháng TCCS Hộp 1 chai 100 viên VD-28760-18
19 Cao khô Cà gai leo (1:20) Mỗi 1g cao tương đương Cà gai leo 20 g Nguyên liệu làm thuốc 48 tháng TCCS Túi 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5kg, 10g, 15kg (Cao dược liệu đựng trong 2 lớp túi bên trong: túi PE chứa trong túi nhôm, bao dệt PP bên ngoài) VD-28761-18
20 Cao khô Hà Thủ Ô đỏ (1:10) Mỗi g cao tương đương với: Hà thủ ô đỏ 10g Nguyên liệu làm thuốc 48 tháng TCCS Túi 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 15kg đóng trong 2 lần túi PE, đựng trong bao nhôm VD-28762-18
21 Cao khô Trình Nữ Hoàng Cung (1:10) Mỗi g cao tương đương với Trinh nữ Hoàng cung 10 g Nguyên liệu làm thuốc 48 tháng TCCS Túi nhôm x 2 lớp túi PE x 50g, 100g, 200g, 1kg, 5kg, 10kg, 15 kg. VD-28763-18
22 Drolenic 10 Acid alendronic (dưới dạng Alendronat natri) 10mg Viên nén bao phim 48 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm hoặc vỉ nhôm-PVC/PV DC) VD-28764-18
23 Etova 400 Etodolac 400mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28765-18
24 Fistazol 1% Mỗi 5g kem chứa: Clotrimazol 50 mg Kem bôi da 36 tháng TCCS Hộp 1 tuýp 5g, Hộp 1 tuýp 15g VD-28766-18
25 Sedno Desloratadin 5mg Viên nén bao phim 48 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC), hộp 1 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm) VD-28767-18
26 Tovamic 250 Acid tranexamic 250 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28768-18
27 Tovamic 500 Acid tranexamic 500 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28769-18
28 Valsita Valsartan 80 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28770-18
29 Viên cảm cúm – BVP Mỗi viên chứa 120mg Cao khô toàn phần chiết được từ 1500mg các dược liệu sau: Bạc hà 85 mg; Thanh cao 415 mg; Địa liền 200 mg; Kim ngân hoa 200 mg; Tía tô 200 mg; Kinh giới 200 mg; Thích gia đằng 200 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên (vỉ A1-A1), hộp 2 vỉ x 25 viên (vỉ A1-PVC), hộp 1 chai 100 viên (chai nhựa HDPE hoặc chai thủy tinh màu nâu) VD-28771-18
30 Vixcar Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28772-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Đ/c: Lô 10, Đường s5, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

7.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA (Đ/c: Lô 10, Đường số 5, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, tnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
31 Novira L-Ornithine-L-Aspartate 150 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 10 viên VD-28773-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần DTS Việt Nam (Đ/c: Số 18, tổ 51, phường Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội – Việt Nam)

8.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: 415- Hàn Thuyên – Nam Định – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
32 Dusodril 300 Acid thioctic 300 mg Viên nang cứng 36 tháng USP 37 Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên VD-28774-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Đ/c: Lô G, KCN An Nghiệp, An Hiệp, Châu Thành, Sóc Trăng – Việt Nam)

9.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược S.Pharm (Đ/c: Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
33 Cefdinir 125mg Mỗi gói 1,5g chứa: Cefdinir 125 mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 12 gói x 1,5 g;Hộp 30 gói x 1,5 g; Hộp 100 gói x 1,5g. VD-28775-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược ATM (Đ/c; 89F, Nguyễn Văn Trỗi, P. Phương Liệt, Q. Thanh Xuân, Tp Hà Nội – Việt Nam)

10.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Đ/c: 102 Chi Lăng, thành phố Hải Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
34 Cinepark – D Mỗi ml chứa: Ofloxacin 3mg/ml; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 1mg/ml Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ tai 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ 5ml, hộp 1 lọ 8ml, hộp 1 lọ 10ml VD-28776-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Becamex (Đ/c: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình Dương – Việt Nam)

11.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Becamex (Đ/c: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
35 Becadom Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên; chai 500 viên VD-28777-18
36 Becaspira 3.0 M.I.U Spiramycin 3 MIU Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 5 viên VD-28778-18
37 Dexamethason Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg Viên nén màu vàng nhạt 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 30 viên; hộp 10 vỉ x 30 viên; hộp 50 vỉ x 30 viên; chai 500 viên; chai 200 viên VD-28779-18
38 Lessenol 325 Paracetamol 325mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên; chai 100 viên, 200 viên, 500 viên VD-28780-18
39 Piracetam 400 Piracetam 400mg Viên nang cứng (cam- trắng) 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên VD-28781-18
40 Pyomezol Omeprazole (dưới dạng Omeprazole pellet 8.5%) 20mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột 36 tháng TCCS Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên; chai 14 viên VD-28782-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: 253 – Dũng Sĩ Thanh Khê – Quận Thanh Khê – Tp. Đà Nng – Việt Nam)

12.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: 253 – Dũng Sĩ Thanh Khê – Quận Thanh Khê – Tp. Đà Nng – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
41 Aminazin 25mg Clorpromazin hydroclorid 25mg Viên nén bao đường 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 1 lọ 500 viên VD-28783-18
42 Amitriptylin 50mg Amitriptylin hydroclorid 50 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ 500 viên VD-28784-18
43 Bi-Daphazyl Spiramycin 1.500.000IU; Metronidazol 250 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ x 10 viên VD-28785-18
44 Danapha-Telfadin 180 Fexofenadin hydroclorid 180 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 10 viên VD-28786-18
45 Daphazyl Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ x 10 viên VD-28787-18
46 Darinol 300 Allopurinol 300 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-28788-18
47 Esomedol 40 Esomeprazol (dưới dạng Pellets Esomeprazol Magnesium 22,5% bao tan trong ruột chứa Esomeprazol Magnesium Trihydrat) 40mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên; Lọ 30 viên VD-28790-18
48 Haloperidol 0,5% Mỗi 1 ml chứa: Haloperidol 5 mg Dung dịch tiêm 36 tháng TCCS Hộp 20 ống x 1 ml VD-28791-18
49 Salzenbu Mỗi 1ml chứa Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat 0,6mg) 0,5 mg Dung dịch tiêm 36 tháng TCCS Hộp 10 ống x 1 ml VD-28792-18

12.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: Khu công nghiệp Hòa Khánh, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
50 Dưỡng tâm an thần Bột hoài sơn (tương ứng 183 mg Hoài Sơn) 100 mg; Cao khô liên tâm (tương ứng với 200 mg Liên tâm) 65 mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với 91,25 mg Lá dâu, 91,25 Lá vông, 91,25 mg Long nhãn) 80 mg; Cao khô Bá tử nhân (tương đương với 91,25 Bá tử nhân) 10 mg; Cao khô Toan táo nhân (tương đương 91,25 mg Toan táo nhân) 10 mg; Cao khô Liên nhục (tương ứng với 175 mg Liên Nhục) 35 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 túi nhôm chứa 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 lọ 30 viên; 100 viên VD-28789-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Đồng Nai. (Đ/c: 221B Phạm Văn Thuận, p. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai – Việt Nam)

13.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Đồng Nai. (Đ/c: 221B Phạm Văn thuận, p. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
51 Atorvastatin 20 mg Atorvastatin 20 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28793-18
52 Dresnason Prednison 5mg Viên nén (màu xanh) 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, chai 500 viên VD-28794-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Đ/c: 167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh – Việt Nam)

14.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Đ/c: 167 Hà Huy Tập, Tp. Hà Tĩnh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
53 Glucose-C Acid ascorbic 50mg Viên nén ngậm 36 tháng TCCS Túi 10 viên, 15 viên, 20 viên, 30 viên, 50 viên x gói 20 túi; Lọ 10 viên, 15 viên, 20 viên, 30 viên, 50 viên VD-28795-18
54 Hemprenol Mỗi tuýp 5g chứa: Betamethason dipropionat 3,2mg Kem bôi da 36 tháng TCCS Hộp 1 tuýp (nhôm) 5g, 10g, 15g, 20g, 25 g, 30g; Hộp 1 tuýp (nhựa) 5g, 10g, 15g, 20g; 25g, 30g VD-28796-18
55 Ibuhadi Ibuprofen 400mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 50 viên, hộp 1 lọ 100 viên, lọ 500 viên VD-28797-18
56 Seacam infort Methylcobalamin 1500mcg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28798-18
57 Terpin-Dextromethorphan Terpin hydrat 100mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ, hộp 25 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 100 viên, hộp 1 lọ 200 viên VD-28799-18
58 Tribcomplex Thiamin (Thiamin mononitrat) 100mg; Pyridoxin (Pyridoxin hydroclorid) 200mg; Cyanocobalamin 200mcg Viên nén sủi 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ, hộp 20 vỉ x 4 viên; Tuýp 5 viên, 10 viên, 20 viên, 30 viên VD-28800-18
59 Vitamin B6 Pyridoxin hydroclorid 10mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ 100 viên, lọ 500 viên, lọ 1000 viên VD-28801-18

14.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Đ/c: Cụm công nghiệp – Tiểu thủ công nghiệp Bắc Cẩm Xuyên, xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
60 Viên ngậm bạc hà Tinh dầu bạc hà (tương ứng 0,825mg menthol) 1,5mg Viên nén ngậm 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ 50 viên, hộp 1 lọ 100 viên; hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-28802-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Đ/c: 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ – Việt Nam)

15.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Đ/c: 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
61 Bofit F Sắt fumarat (tương đương 53,25mg sắt nguyên tố) 162mg; Acid folic 0,75mg; Vitamin B12 7,5mcg Viên nang mềm 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28803-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Lâm Đồng – LADOPHAR (Đ/c: 18 Ngô Quyền, Phường 6, TP. Đà Lạt, tnh Lâm Đồng – Việt Nam)

16.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Lâm Đồng – LADOPHAR (Đ/c: Khu công nghiệp Phú Hội, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
62 Cao khô Actisô Mỗi g Cao khô Actisô tương đương lá tươi Actisô 42g Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 1kg, túi 10kg, túi 15kg VD-28804-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Đ/c: 322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau – Việt Nam)

17.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Đ/c: 322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
63 Diclofenac 75mg Diclofenac Natri 75mg Viên bao tan trong ruột 36 tháng TCCS Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28805-18
64 Izandin 500mg Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 02 vỉ x 10 viên VD-28806-18
65 Mofirum-M Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28807-18
66 Mydecelim 150 Tolperison hydroclorid 150mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 03 vỉ x 10 viên VD-28808-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 TP HCM (Đ/c: 299/22 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

18.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 TP HCM (Đ/c: 930 C4, Đường C, Khu công nghiệp Cát Lái, Cụm 2, phường Thạnh Mỹ Lợi, Q.2, TP HCM. – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
67 Acemol plus Paracetamol 500 mg; Dextromethorphan HBr 15 mg; Phenylephrin hydroclorid 5 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28809-18
68 Oresol Mỗi gói 4,1 g chứa: Natri Clorid 520 mg; Natri citrat dihydrat 580 mg; Kali clorid 300 mg; Glucose khan 2700 mg Thuốc bột uống 36 tháng TCCS Hộp 10 gói x 4,1g; Hộp 40 gói x 4,1 g VD-28810-18
69 Piracetam 400mg Piracetam 400 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên VD-28811-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Đ/c: 601 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 15, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

19.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Đ/c: Số 930 C2, Đường C, KCN Cát Lái, P. Thạnh Mỹ Lợi, Q2, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
70 Candesartan 4 Candesartan cilexetil 4mg Viên nén 24 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-28812-18
71 Candesartan 8 Candesartan cilexetil 8mg Viên nén 24 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-28813-18
72 Eulosan 50 Losartan kali 50mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên. VD-28814-18
73 Mephenesin Mephenesin 250mg Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên. VD-28815-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Đ/c: Số 27 Nguyễn Thái Học, Phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang- Việt Nam)

20.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Đ/c: Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
74 Acetab extra Paracetamol 500 mg; Cafein 65 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28816-18
75 Agicedol Paracetamol 500 mg Viên nang cứng (xanh lá-trắng) 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 1 chai 200 viên VD-28817-18
76 Agidecotyl Mephenesin 250 mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28818-18
77 Agihistine 8 Betahistin dihydroclorid 8 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 20 viên VD-28819-18
78 Agilosart 100 Losartan kali 100 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28820-18
79 Agimetpred 16 Methylprednisolon 16 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28821-18
80 Agimfast 180 Fexofenadin hydrochlorid 180 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-28822-18
81 Agirovastin 10 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28823-18
82 Agitafil 20 Tadalafil 20 mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 1 viên VD-28824-18
83 Azenmarol 1 Acenocoumarol 1 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28825-18
84 Azenmarol 4 Acenocoumarol 4 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28826-18
85 Esoragim 40 Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat) 40 mg Viên nén bao phim tan trong ruột 24 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28827-18
86 Gifuldin 250 Griseofulvin 500 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-28828-18
87 Glimegim 4 Glimepirid 4 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28829-18
88 Goutcolcin Colchicin 0,6 mg Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28830-18
89 Ostagi – D3 Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70 mg; Cholecalciferol (dưới dạng dung dịch Cholecalciferol 1M.IU/g) 2800 IU Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 4 viên VD-28831-18
90 Rabepagi 10 Rabeprazol natri 20 mg Viên nén bao tan trong ruột 24 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28832-18
91 Ribatagin 500 Ribavirin 500 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-28833-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Đ/c: Lô B14-3, lô 14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

21.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Đ/c: Lô B14-3, lô 14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
92 Dialisis 2A Mỗi 1000ml chứa: Natri clorid 210,7g; Kali clorid 5,222g; Calci clorid .2H2O 9g; Magnesi clorid. 6H2O 3,558g; Dextrose 38,5g; Acid acetic 6,310g Dung dịch thẩm phân máu 24 tháng TCCS Hộp 1 can x 10 lít VD-28834-18
93 Dialisis DD1 Mỗi 1000ml chứa: Natri clorid 270,869g; Kali clorid 6,71g; Calci clorid .2H2O 9,924g; Magnesi clorid. 6H2O 4,575g; Dextrose 49,499g; Acid acetic 8,1g Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc 24 tháng TCCS Hộp 1 can x 10 lít VD-28835-18
94 Nepalis 4,25% Natri lactat 448mg; Calci clorid. 2H2O 25,7mg; Magnesi clorid.6H2O 5,08mg; Mỗi 100 ml chứa: Dextrose monohydrat 4,25mg; Natri clorid 538mg Dung dịch thẩm phân phúc mạc 24 tháng TCCS Hộp 4 túi x 2 lít VD-28836-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Đ/c: KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tnh Đồng Nai – Việt Nam)

22.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Đ/c: KCN Nhơn Trạch 3, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
95 Amfamag-B6 Magnesium lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin HCl 5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-28837-18
96 Dermaderm Mỗi tuýp 15g gel chứa: Tretinoin 7,5 mg Gel bôi da 24 tháng TCCS Hộp 1 tuýp 15g VD-28838-18
97 Evipure complete Vitamin E (d-Alpha Tocopheryl acetat 294,12 mg) 400 IU Viên nang mềm 36 tháng TCCS Hộp 1 túi chứa 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-28839-18
98 Maxxacne-AC Mỗi tuýp 15g gel chứa: Adapalen 15 mg; Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 150 mg Gel bôi da 24 tháng TCCS Hộp 1 tuýp nhôm 15g; Hộp 1 tuýp nhựa 15g VD-28840-18
99 Maxxdaf Diosmin/Hesperidin (90/10) 500 mg tương ứng với: Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 1 túi nhôm chứa 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-28841-18
100 Maxxdaf Diosmin/Hesperidin (90/10) 500 mg tương ứng với: Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 túi nhôm chứa 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-28842-18
101 Maxxmucous-AC 200 Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 200 mg Thuốc bột uống 36 tháng TCCS Hộp 10 gói, 30 gói x 2g VD-28843-18
102 Maxxprolol 10 Bisoprolol fumarat 10 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-28844-18
103 NeviAPC Nevirapin 200 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-28845-18
104 Sosdol Diclofenac kali 25 mg Viên nang mềm 36 tháng TCCS Hộp 1 túi nhôm chứa 1 vỏ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-28846-18
105 Soshydra Mỗi gói 1g chứa Racecadotril 30mg Thuốc bột uống 36 tháng TCCS Hộp 10 gói, 30 gói x 1g VD-28847-18
106 Usalukast 4 Montelukast (dưới dạng natri montelukast) 4 mg Viên nhai 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-28848-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Đ/c: 314 Bông Sao, Phường 5, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

23.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Đ/c: C16, đường s9, KCN Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
107 A.T Calcium cort Mỗi ống 10ml dung dịch chứa: Calci glucoheptonat 1100 mg; Vitamin C 100 mg; Vitamin PP 50 mg Dung dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 20 ống, hộp 30 ống x 10 ml VD-28849-18
108 Atilair chew Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 5,19 mg) 5 mg Viên nén nhai 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-28850-18
109 Atilair sac Mỗi gói 2g chứa: Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,15 mg) 4 mg Thuốc cốm 24 tháng TCCS Hộp 10 gói, hộp 20 gói, hộp 30 gói x 2 g VD-28851-18
110 Atimecox 15 inj Mỗi ống 1,5ml dung dịch chứa: Meloxicam 15 mg Dung dịch tiêm 24 tháng TCCS Hộp 5 ống, hộp 10 ống, hộp 20 ống x 1,5 ml VD-28852-18
111 Atisartan 300 Irbesartan 300 mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-28853-18
112 Atisartan 75 Irbesartan 75 mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-28854-18
113 Azilyo Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500 mg Bột đông khô pha tiêm 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml. Hộp 3 lọ + 3 ống nước cất pha tiêm 5ml. Hộp 5 lọ + ống nước cất pha tiêm 5ml VD-28855-18
114 Metroveno Mỗi lọ 100 ml dung dịch chứa: Metronidazol 500 mg Dung dịch tiêm truyền 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ, 3 lọ, 5 lọ x 100 ml VD-28856-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Đ/c: 21 Nguyễn Văn Cừ, phường Ninh Xá, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh – Việt Nam)

24.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Đ/c: Lô C1-1- KCN Quế Võ, Huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
115 Redstomz 20 Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Esomeprazol magnesi trihydrat 22,5%) 20mg Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-28857-18
116 Redstomz 40 Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Esomeprazol magnesi trihydrat 22,5%) 40mg Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-28858-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre (Đ/c: 6A3 Quốc lộ 60 – phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre – Việt Nam)

25.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre (Đ/c: 6A3 Quốc lộ 60 – phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
117 Newvent-G Mỗi 5ml siro chứa: Salbutamol (dưới dạng 1,2mg Salbutamol sulfat) 1 mg; Guaifenesin 50mg Siro 24 tháng TCCS Hộp 20 gói x 5ml, hộp 1 chai 30ml, hộp 1 chai 60ml VD-28859-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Đ/c: Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương – Việt Nam)

26.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Đ/c: Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
118 Benoramintab Betamethason 0,25mg; Dexchlorpheniramin maleat 2mg Viên nén 36 tháng TCCS Chai 500 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28860-18
119 Bosgyno plus Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IU Viên nén đặt âm đạo 24 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 10 viên VD-28861-18
120 Crestinboston 10 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 14 viên; hộp 3 vỉ x 14 viên; hộp 2 vỉ x 14 viên VD-28862-18
121 Effer-paralmax 250 Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 250mg Thuốc bột sủi bọt 36 tháng TCCS Hộp 30 gói x 1,5g; hộp 50 gói x 1,5g VD-28863-18
122 Effer-paralmax 80 Mỗi gói 1,5 g chứa: Paracetamol 80mg Thuốc bột sủi bọt 36 tháng TCCS Hộp 30 gói x 1,5g; hộp 50 gói x 1,5g VD-28864-18
123 Enaboston 10 Enalapril maleat 10mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 10 viên VD-28865-18
124 Enaboston 5 Enalapril maleat 5mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 10 viên VD-28866-18
125 Gentriboston Mỗi tuýp 10g chứa: Clotrimazol 100mg; Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mg Kem bôi ngoài da 24 tháng TCCS Hộp 1 tuýp 10g VD-28867-18
126 Meloxboston 7.5 Meloxicam 7,5mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28868-18
127 Naligram Acid nalidixic 500mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28869-18
128 Omeraz 20 Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5% Omeprazol) 20mg Viên nang chứa vi hạt bao tan trong ruột 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 7 viên; 5 vỉ x 4 viên; 10 vỉ x 4 viên VD-28870-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Đ/c: Cụm công nghiệp Hà Bình Phương, Thường Tín, Hà Nội – Việt Nam)

27.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Đ/c: Cụm công nghiệp Hà Bình Phương, Thường Tín, Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
129 BFS-Amiron Mỗi lọ 3 ml chứa: Amiodaron hydroclorid 150 mg Dung dịch tiêm 24 tháng TCCS Hộp 10 lọ nhựa, hộp 20 lọ nhựa, hộp 50 lọ nhựa x 3ml VD-28871-18
130 BFS-Mecobal Mỗi lọ 1 ml dung dịch chứa: Mecobalamin 500 mcg Dung dịch tiêm 24 tháng TCCS Hộp 10, 20, 50 lọ nhựa/túi nhôm, lọ 1 ml VD-28872-18
131 BFS-Nicardipin Mỗi 10ml chứa: Nicardipin hydroclorid 10 mg Dung dịch tiêm 24 tháng TCCS Hộp 10 vỉ, hộp 25 vỉ x 2 túi/vỉ x 1 lọ nhựa/túi, lọ 10 ml VD-28873-18
132 Fonda-BFS 5.0 Mỗi ống 0,4 ml dung dịch chứa: Fondaparinux sodium 5 mg Dung dịch tiêm 24 tháng USP 38 Hộp 1 ống nhựa x 0,4ml, hộp 10 ống nhựa x 0,4 ml, hộp 20 ống nhựa x 0,4 ml, hộp 50 ống nhựa x 0,4 ml VD-28874-18
133 Gabasol Mỗi ống 6ml chứa: Gabapentin 300 mg Dung dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 10 ống, hộp 20 ống, hộp 30 ống, hộp 40 ống x 6ml VD-28875-18
134 Kama-BFS Mỗi 10 ml dung dịch chứa: Magnesi aspartat (dưới dạng Magnesi aspartat dihydrat tương đương 33,7 mg Mg) 400 mg; Kali aspartat (dưới dạng kali hydrogen aspartat hemihydrat tương đương 103,3 mg Kali) 452 mg Dung dịch tiêm 24 tháng TCCS Hộp 5 lọ nhựa, 10 lọ nhựa, 20 lọ nhựa, 50 lọ nhựa x 10ml VD-28876-18
135 Levobupi-BFS 50 mg Mỗi lọ 10ml dung dịch tiêm ngoài màng cứng chứa: Levobupivacain (dưới dạng Levobupivacain Hydroclorid) 50 mg Dung dịch tiêm ngoài màng cứng 24 tháng TCCS Hộp 10 lọ nhựa, 20 lọ nhựa, 50 lọ nhựa x 10 ml VD-28877-18
136 Line-BFS 600mg Mỗi ống 10 ml dung dịch chứa Linezolid 600 mg Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch 24 tháng TCCS Hộp 1 ống/túi, ống 10 ml. Hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 2 túi/vỉ x 1 ống/túi, ống 10 ml. VD-28878-18
137 Nimovaso soft cap Nimodipin 60 mg Viên nang mềm 24 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ x 15 viên VD-28879-18
138 Novolinda Mỗi ml dung dịch chứa: Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochlorid) 10 mg; Metronidazol 8 mg Dung dịch dùng ngoài 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ 20ml, hộp 1 lọ 30ml VD-28880-18
139 Novovalpo Acid Valproic 250 mg Viên nang mềm 24 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, hộp 2 vỉ, hộp 4 vỉ, hộp 6 vỉ x 15 viên VD-28881-18
140 Phytok Mỗi 1 ml nhũ tương chứa: Phytomenadion 20 mg Nhũ tương uống 24 tháng TCCS Hộp 1 ống x 2ml, hộp 1 ống x 5ml VD-28882-18
141 Piroxicam – Bfs Mỗi ống 2 ml dung dịch chứa: Piroxicam 40 mg Dung dịch tiêm 24 tháng TCCS Hộp 10 lọ nhựa, 20 lọ nhựa, 50 lọ nhựa x 2ml VD-28883-18
142 Zenace Mỗi 10 ml dung dịch chứa: Acetylcystein 1000 mg Dung dịch dùng cho khí dung 24 tháng TCCS Hộp 10 ống nhựa, 20 ống nhựa, 50 ống nhựa x 10 ml VD-28884-18
143 Zentanil Mỗi lọ 10 ml dung dịch chứa: Acetyl leucin 1g Dung dịch tiêm 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ, 5 lọ, 10 lọ x 10 ml VD-28885-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long – Việt Nam)

28.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: Số 150 đường 14 tháng 9, phường 5, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
144 Ascorbic 500 Acid ascorbic 500 mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên VD-28886-18
145 Cefixim 200 Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên VD-28887-18
146 Ciprofloxacin 500 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên VD-28888-18
147 Cloramphenicol 250 Cloramphenicol 250mg Viên nang cứng (trắng-trắng) 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 500 viên VD-28889-18
148 Fexofenadin 120 Fexofenadin hydrochlorid 120 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm); Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC) VD-28890-18
149 Fexofenadin 60 Fexofenadin hydroclorid 60 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên VD-28891-18
150 Irzinex 150 Irbersartan 150 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28892-18
151 Irzinex 300 Irbersartan 300 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28893-18
152 Panagal Plus Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg Viên nén sủi bọt 24 tháng TCCS Hộp 4 vỉ x 4 viên VD-28894-18
153 SimtorVPC 20 Simvastatin 20mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-28895-18
154 Vipocef 100 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-28896-18
155 Vipocef 200 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên VD-28897-18
156 Vitamin C 500 Acid ascorbic 500 mg viên nang cứng (xám-cam) 24 tháng TCCS Chai 100 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28898-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Đ/c: Lô M7A, Đường D17, KCN Mỹ Phước 1, phường Thới Hòa, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

29.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Đ/c: Lô M7A, Đường D17, KCN Mỹ Phước 1, phường Thái Hòa, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
157 Acritel-10 Levocetirizin dihydroclorid 10mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên VD-28899-18
158 Andirel-20 Olmesartan medoxomil 20mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên VD-28900-18
159 Cerahead Piracetam 800mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28901-18
160 Davyca Pregabalin 75mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 6 vỉ x 14 viên VD-28902-18
161 Deruff-4 Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid) 4mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28903-18
162 Esseil-10 Cilnidipin 10mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28904-18
163 Esseil-5 Cilnidipin 5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28905-18
164 Eurolux-l Repaglinid 1mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên VD-28906-18
165 Gayax-50 Amisulprid 50mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28907-18
166 Givet-4 Mỗi gói 1g chứa: Montelukast natri tương đương Montelukast 4mg Thuốc cốm uống 36 tháng TCCS Hộp 20 gói x 1 g VD-28908-18
167 Gonzalez-125 Deferasirox 125mg Viên nén phân tán trong nước 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên VD-28909-18
168 Gonzalez-250 Deferasirox 250mg Viên nén phân tán trong nước 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên VD-28910-18
169 Gourcuff-2,5 Alfuzosin HCl 2,5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28911-18
170 Gourcuff-5 Alfuzosin HCl 5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28912-18
171 HYYR Erlotinib hydroclorid tương đương Erlotinib 150mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28913-18
172 Kauskas-50 Lamotrigin 50mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28914-18
173 LefVox-250 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28915-18
174 Levetral-750 Levetiracetam 750mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên VD-28916-18
175 Manzura-5 Olanzapin 5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28917-18
176 Meirara Letrozol 2,5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 4 vỉ x 7 viên VD-28918-18
177 Metilone Methylprednisolon 16mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28919-18
178 Najen Aceclofenac 100mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28920-18
179 Neubatel Gabapentin 300mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28921-18
180 Silvasten Simvastatin 20mg; Ezetimibe 10mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 4 vỉ x 7 viên VD-28922-18
181 Vezyx Levocetirizin dihydroclorid 5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 14 viên VD-28923-18
182 Zolastyn Desloratadin 5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28924-18
183 Zurma Mosaprid citrat dihydrat tương đương Mosaprid citrat 5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28925-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Đ/c: 367 Nguyễn Trãi -Q.1– TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

30.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Đ/c: 1/67 Nguyễn Văn Quá, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
184 Mykezol Mỗi 10 gam kem bôi da chứa: Ketoconazol 0,2g kem bôi da 30 tháng TCCS Hộp 1 tuýp 10 g VD-28926-18
185 Natri Clorid 0,9% Mỗi 10ml dung dịch chứa: Natri Clorid 90mg Thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi 30 tháng TCCS Hộp 1 lọ x 10ml VD-28927-18
186 Natri Clorid 0,9% Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri Clorid 4,5 g Dung dịch dùng ngoài 36 tháng TCCS Chai 500ml VD-28928-18
187 Neo-Gynotab Metronidazol 500mg; Neomycin sulfat 65.000IU; Nystatin 100.000IU Viên nén đặt phụ khoa 30 tháng TCCS Hộp 1 vỉ xé x 10 viên VD-28929-18
188 Tobrafar Mỗi 5ml dung dịch chứa: Tobramycin 15mg Thuốc nhỏ mắt 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ 5ml VD-28930-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm – Thành viên tập đoàn F.I.T (Đ/c: ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa hạ, Đức Hòa, Long An – Việt Nam)

31.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm – Thành viên tập đoàn F.I.T (Đ/c: ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa hạ, Đức Hòa, Long An – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
189 Atorvastatin 10 mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg Viên nén bao phim 36 tháng JP XVI Hộp 1 vỉ, Hộp 2 vỉ, Hộp 3 vỉ, Hộp 5 vỉ, Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28931-18
190 Eumoxin 500 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg Viên nang cứng (xám-đỏ) 36 tháng USP 38 Hộp 10 vỉ x 12 viên VD-28932-18
191 Euxamus 100 Acetylcystein 100mg Thuốc bột pha uống 24 tháng TCCS hộp 20 gói x 1,5g VD-28933-18
192 Rosuvastatin 10 mg Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 14 viên VD-28934-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Đ/c: Đường YP6, KCN Yên Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh – Việt Nam)

32.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Đ/c: Đường YP6, KCN Yên Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
193 Avisla Mỗi lọ 15ml chứa: Natri clorid 33mg Dung dịch nhỏ mắt 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ 15ml VD-28935-18
194 Ezeytine Mỗi 5ml chứa: Azelastin hydroclorid 2,5mg Dung dịch nhỏ mắt 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ 5 ml VD-28936-18
195 Tifoxan Mỗi lọ 5ml chứa: Ofloxacin 15 mg Dung dịch nhỏ mắt 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ 5ml VD-28937-18
196 Tinfomuc Acetylcystein 200 mg Viên nang cứng (xanh đậm – vàng nhạt) 24 tháng DĐVN IV Hộp 1 túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên VD-28938-18
197 Tinfomuc 200 Acetylcystein 200 mg Thuốc cốm 24 tháng TCCS Hộp 30 gói x 1g VD-28939-18
198 Torexvis D Mỗi lọ 5ml chứa: Tobramycin 15 mg; Dexamethason 5 mg Hỗn dịch nhỏ mắt 24 tháng TCCS Hộp 01 lọ 5ml VD-28940-18
199 Vidcaps Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 125mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 125mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 125mcg Viên nang mềm 24 tháng TCCS Hộp 1 túi nhôm x 20 vỉ x 5 viên, hộp 1 túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên VD-28941-18
200 Vidherpin 5% Mỗi tuýp 10g chứa: Mangiferin 500mg Kem bôi da 36 tháng TCCS Hộp 1 tuýp 10g VD-28942-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam (Đ/c: 34 Nguyễn Văn Trỗi Phường Lương Khánh Thiện-Phủ Lý-Hà Nam – Việt Nam)

33.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam. (Đ/c: Đường Lê Chân, KCN Châu Sơn, Tp. Phủ Lý, Hà Nam – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
201 Thanh nhiệt tiêu độc Livergood Cao đặc hỗn hợp 315mg tương đương: Nhân trần 1000mg; Bồ công anh 670mg; Cúc hoa 340mg; Kim ngân hoa 340mg; Cam thảo 125mg; Actiso 670mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên VD-28943-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Đ/c: 170 đường La Thành, Đống Đa, Hà Nội – Việt Nam)

34.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Đ/c: Lô 15, KCN. Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
202 Abarex Piperaquin phosphat 320mg; Dihydroartemisinin 40mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ 8 viên VD-28944-18
203 Berberin Berberin clorid 10mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Lọ 100 viên VD-28945-18
204 Diclofenac Diclofenac natri 50mg Viên nén bao phim tan trong ruột 24 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 50 vỉ x 10 viên VD-28946-18
205 Hanodimenal Dimenhydrinat 50mg Viên nén 24 tháng TCCS Hộp 10 vỉ, Hộp 50 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên VD-28947-18
206 Lucicomp 250 Meclofenoxat hydroclorid 250mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên VD-28948-18
207 Paminchoice 325/2 Mỗi 1,5g cốm chứa: Paracetamol 325mg; Clorpheniramin maleat 2mg Thuốc cốm 24 tháng TCCS Hộp 20 gói x 1,5g VD-28949-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: 10A – Quang Trung – Hà Đông – Hà Nội – Việt Nam)

35.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: Tổ dân phố s 4 – La Khê – Hà Đông – Tp. Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
208 Augmotex Mỗi 5 ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 250 mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống 24 tháng USP 38 Hộp 1 lọ chứa 18g (pha vừa đủ 60ml) VD-28950-18
209 Cardesartan 16 Candesartan cilexetil 16 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên VD-28951-18
210 Euromox 500 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg Viên nang cứng (trắng-cam) 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28952-18
211 Glucosamin Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid tương đương 196,5 mg glucosamin) 250 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28953-18
212 Phamanca Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với Cam thảo 20 mg; Bạch mao căn 400 mg; Bạch thược 400 mg; Đan sâm 400 mg, Bản lam căn 300 mg, Hoắc hương 300 mg; Sài hồ 400 mg; Liên kiều 300 mg; Thần khúc 300 mg; Chỉ thực 400 mg; Mạch nha 300 mg; Nghệ 400 mg) 500 mg Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 10 viên VD-28954-18
213 Terpincold Terpin hydrat 100mg; Codein 15mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Lọ 100 viên VD-28955-18
214 Vitamin B1 250 Vitamin B1 250 mg Viên nén 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28956-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Đ/c: Số 04, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp – Việt Nam)

36.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh 3 – Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương. (Đ/c: Số 22, đường s2, KCN Việt Nam-Singapore II, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
215 Ospexin 250mg Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg Viên nang cứng 48 tháng TCCS Hộp 20 vỉ x 10 viên VD-28957-18
216 Ticarlinat 1,6g Hỗn hợp bột Ticarcilin dinatri và Clavulanat kali tương đương với: Ticarcilin 1,5g; Acid clavulanic 0,1g Thuốc bột pha tiêm truyền 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ VD-28958-18
217 Ticarlinat 3,2g Hỗn hợp bột Ticarcilin dinatri và Clavulanat kali tương đương với: Ticarcilin 3,0g; Acid clavulanic 0,2g Thuốc bột pha tiêm truyền 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ VD-28959-18

36.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Đ/c: Số 04, đường 30/4, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
218 Atorvis 10 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10 mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28960-18
219 Cetirizin IMP 10 Cetirizin dihydroclorid 10mg Viên nén 24 tháng TCCS Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-28961-18
220 Chlorpheniramine Maleate 4 mg Clorpheniramin maleat 4 mg Viên nén bao phim 48 tháng TCCS Chai 200 viên, chai 1000 viên VD-28962-18
221 Chlorpheniramine Maleate RO 4 mg Clorpheniramin maleat 4mg Viên nén bao phim 48 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28963-18
222 Do-Parafen Paracetamol 500 mg; Ibuprofen 200 mg Viên nén 24 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28964-18
223 Mexcold 650 Paracetamol 650 mg Viên nén bao phim 48 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên VD-28965-18
224 Paracetamol RO 500mg Paracetamol 500 mg Viên nén bao phim (trắng) 60 tháng BP 2016 Hộp 10 vỉ x 10 viên. Chai 200, 500 viên. VD-28966-18
225 Paracetamol RO 500mg Paracetamol 500mg Viên nén bao phim (hồng) 60 tháng BP 2016 Hộp 10 vỉ x 10 viên. VD-28967-18
226 Sunigam 100 Acid tiaprofenic 100 mg Viên nén 24 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28968-18

36.3 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược S.Pharm (Đ/c: Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng- Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
227 Magnesi B6 Magnesi lactat dihydrat 470 mg; Pyridoxin hydroclorid 5 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 10 viên VD-28969-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Đ/c: 74 Thống Nhất, TP. Nha Trang, Khánh Hòa – Việt Nam)

37.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Đ/c: Đường 2 tháng 4, P. Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, Khánh Hòa – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
228 Clanzen Levocetirizin dihydrochlorid 5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên. VD-28970-18
229 Dimenhydrinat Dimenhydrinate 50mg Viên nén 36 tháng USP37 Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên VD-28971-18
230 Domperidon Domperidon (dưới dạng Domperidone maleate) 10mg Viên nén 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên. VD-28972-18
231 Erythromycin Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 500mg Viên nén bao phim 36 tháng DĐVN IV Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 1 chai x 200 viên VD-28973-18
232 Methocarbamol Methocarbamol 500mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 38 Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 1 chai x 200 viên. VD-28974-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Liviat (Đ/c: Tầng 46, tòa nhà Bitexco, số 2 Hải Triều, P. Bến Nghé, Q.1, TP. HCM – Việt Nam)

38.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
233 Duritex 500 Deferasirox 500 mg Viên nén phân tán 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 7 viên VD-28975-18
234 Focgo Lornoxicam 8 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28976-18
235 Vazigoc Thiabendazol 500 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 4 vỉ x 7 viên VD-28977-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phAn Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

39.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phAn Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
236 Alpha-Medi Alphachymotrypsin 8400 đơn vị USP Viên nén 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-28978-18
237 Antizyme Magnesi hydroxyd 200 mg; Gel nhôm hydroxyd khô 200 mg; Simethicon 20 mg Viên nhai 36 tháng TCCS hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 100 viên VD-28979-18
238 Deroscid Magnesi dimecrotat 50 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28980-18
239 Ezdixum 20 Esomeprazol (dạng pellet bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesium dihydrat) 20 mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột (tím) 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-28981-18
240 Fedrez Leflunomid 20mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28982-18
241 Fellaini Acitretin 25 mg Viên nang cứng (trắng-nâu) 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28983-18
242 Gurtab 500 Secnidazol 500 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên VD-28984-18
243 Hypniza 300 Nizatidin 300 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28985-18
244 Janpetine Mỗi gói 10 ml chứa: Nhôm oxid (dưới dạng Nhôm hydroxid gel) 0,3922g; Magnesi hydroxid (dưới dạng Magnesi hydroxid 30% paste) 0,6g; Simethicon (dưới dạng Simethicon emulsion 30%) 0,06g Hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 30 gói x 10 ml VD-28986-18
245 Medi-Allopurinol Allopurinol 300 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28987-18
246 Medibivo Bromhexin hydroclorid 8mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 1 chai 1000 viên VD-28988-18
247 Medi-Ethionamid Ethionamid 250 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Chai 100 viên, 500 viên VD-28989-18
248 Medtorphan 30 Dextromethorphan hydrobromid 30 mg Viên nang mềm 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên VD-28990-18
249 Mirenzine 5 Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) 5 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-28991-18
250 Musclid 300 Roxithromycin 300 mg Viên nén bao phim 24 tháng DĐVN IV Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-28992-18
251 Pragibin Pyridostigmin bromid 60 mg Viên nén 36 tháng USP 38 Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28993-18
252 Pulcyclo Cycloserin 250 mg Viên nang cứng (xanh-cam) 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên. Lọ 100 viên VD-28994-18
253 Suztine 2 Tizanidine (dưới dạng Tizanidin hydrochlorid 2,29mg) 2 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28995-18
254 Suztine 4 Tizanidine (dưới dạng Tizanidin hydrochlorid 4,57 mg) 4 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-28996-18
255 Vagsur Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 100 mg; Clotrimazol 200 mg Viên nang mềm đặt âm đạo 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 10 viên VD-28997-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Đ/c: Phòng 09, lầu 10, tòa nhà The EverRich 1, số 968 Đường ba tháng hai, P. 15, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

40.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
256 Langitax 10 Rivaroxaban 10 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 7 viên VD-28998-18
257 Langitax 15 Rivaroxaban 15 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 7 viên VD-28999-18
258 Langitax 20 Rivaroxaban 20 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 7 viên VD-29000-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Đ/c: Phòng 09, lầu 10, tòa nhà The EverRich 1, số 968 Đường ba tháng hai, P.15, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

41.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phAn Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
259 Kazotex Deferasirox 250 mg Viên nén phân tán 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 7 viên VD-29001-18
260 Vocfor Lornoxicam 8 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29002-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô E2, đường N4, KCN Hòa , xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định – Việt Nam)

42.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô E2, đường N4, KCN Hòa , xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
261 Cefradin 500 mg Cefradin 500 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29005-18
262 Cefuroxime 125mg/5ml Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 1 lọ 40 g bột pha 60 ml hỗn dịch VD-29006-18

42.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô N8, đường N5, KCN Hòa Xá, xã Mỹ Xá, TP Nam Định, tỉnh Nam Định – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
263 Calci Folinat 15 mg/ 2ml Acid folinic (dưới dạng Calci folinat) 15 mg/2ml Dung dịch tiêm 24 tháng TCCS Hộp 10 ống x 2ml VD-29003-18
264 Cefotiam 0,5 g Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydroclorid và Natri Carbonatti lệ 83:17) 0,5 g Thuốc bột pha tiêm 36 tháng TCCS Hộp 10 lọ loại dung tích 15 ml VD-29004-18
265 Cefuroxime 1g Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1 g Thuốc bột pha tiêm 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ loại dung tích 20 ml VD-29007-18
266 Esomeprazol 20 mg Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat pellet tan trong ruột 8,5%) 20 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên VD-29008-18
267 Lidocain 1% Mỗi ống 10 ml chứa: Lidocain hydroclorid 100 mg Dung dịch tiêm 36 tháng TCCS Hộp 20 ống x 10 ml VD-29009-18
268 Midazoxim 0,5g Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 0,5 g Thuốc bột pha tiêm 36 tháng TCCS Hộp 10 lọ VD-29010-18
269 Midepime 0.5g Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 0,5 g Bột pha tiêm 36 tháng TCCS Hộp 01 lọ loại dung tích 20 ml; Hộp 10 lọ loại dung tích 15 ml VD-29011-18
270 Midepime 2g Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2 g Thuốc bột pha tiêm 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ VD-29012-18
271 Paracetamol 500mg Paracetamol 500 mg Viên nén sủi 24 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 4 viên VD-29013-18
272 Tranexamic Acid 1000mg/10ml Mỗi ống 10 ml chứa Acid tranexamic 1000 mg Dung dịch tiêm 36 tháng TCCS Hộp 5 ống x 10 ml VD-29014-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: 415- Hàn Thuyên – Nam Định – Việt Nam)

43.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: 415- Hàn Thuyên – Nam Định – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
273 Codeforte Codein phosphat 10 mg; Clorpheniramin maleat 2 mg; Guaifenesin 50 mg Viên nang mềm 30 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 5 viên VD-29015-18
274 Decinax Piracetam 400 mg; Cinnarizin 25 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 10 viên VD-29016-18

43.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: Lô H10 – Khu công nghiệp Hòa Xá, TP. Nam Định, tnh Nam Định – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
275 Hoàn Phong Thấp Nam Hà Mỗi viên hoàn mềm 10g chứa: Hy thiêm 1,58 g; Ngưu tất 1,35 g; Ngũ gia bì chân chim 0,885 g; Quế nhục 0,315 g; Sinh địa 0,335 g; Cẩu tích 1,125 g viên hoàn mềm 36 tháng TCCS Hộp 10 viên x 10 gam VD-29017-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Đ/c: 1017 Hồng Bàng – quận 6 – TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

44.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy Dược phẩm OPC (Đ/c: Số 09/ĐX 04-TH, tổ 7, Ấp Tân Hóa, Xã Tân Vĩnh Hiệp – Tân Uyên – Bình Dương- Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
276 Bạc hà Bạc hà Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg VD-29018-18
277 Bách bộ tẩm mật sao Bách bộ (tẩm mật sao) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-29019-18
278 Bách bộ tẩm rượu sao Bách bộ (tẩm rượu sao) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-29020-18
279 Bạch mao căn sao đen Bạch mao căn (sao đen) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-29021-18
280 Bạch thược chích rượu Bạch thược (chích rượu) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-29022-18
281 Cát căn Cát căn Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-29023-18
282 Cát căn sao vàng Cát căn (sao vàng) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-29024-18
283 Chỉ thực sao vàng cháy cạnh Chỉ thực (sao vàng cháy cạnh) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-29025-18
284 Cỏ nhọ nồi thán sao Cỏ nhọ nồi (thán sao) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-29026-18
285 Cốt toái bổ Cốt toái bổ Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-29027-18
286 Cốt toái bổ chích rượu Cốt toái bổ (chích rượu) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-29028-18
287 Cốt toái bổ sao vàng Cốt toái bổ (sao vàng) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-29029-18
288 Hạnh nhân (khổ hạnh nhân) Hạnh nhân (khổ hạnh nhân) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg VD-29030-18
289 Hoàng bá chế nước muối Hoàng bá (chế nước muối) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-29031-18
290 Hoàng cầm phiến Hoàng cầm Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg VD-29032-18
291 Hòe hoa sao đen Hòe hoa (hòe hoa sao đen) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-29033-18
292 Ích trí nhân (quả ích trí) Ích trí nhân (quả ích trí) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg VD-29034-18
293 Khiếm thực sao cám Khiếm thực (sao cám) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-29035-18
294 Khiếm thực sao vàng Khiếm thực (sao vàng) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-29036-18
295 Lopirator 20mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 7 viên VD-29037-18
296 Ma hoàng chích mật ong Ma hoàng (chích mật ong) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-29038-18
297 Ngải cứu Ngải cứu Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-29039-18
298 Ngải cứu chích giấm Ngải cứu (chích giấm) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-29040-18
299 Ngải cứu sao cháy Ngải cứu (sao cháy) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-29041-18
300 Ngũ vị tử tẩm mật Ngũ vị tử tẩm mật Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg VD-29042-18
301 Nhân trần Nhân trần Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg VD-29043-18
302 Nhục thung dung phiến Nhục thung dung Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg VD-29044-18
303 Para – OPC 80mg Mỗi gói 510mg chứa: Paracetamol 80mg Thuốc bột sủi bọt 36 tháng TCCS Hộp 12 gói x 510mg VD-29045-18
304 Phòng phong Phòng phong Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, kg, 3kg, 5kg, 10kg VD-29046-18
305 Rau má Rau má Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg VD-29047-18
306 Táo nhân Táo nhân (hạt táo) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg VD-29048-18
307 Thiên niên kiện phiến Thiên niên kiện Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg VD-29049-18
308 Thương truật sao cháy Thương truật (sao cháy) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-29050-18
309 Thương truật sao qua Thương truật (sao qua) Nguyên liệu làm thuốc 18 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-29051-18
310 Thương truật sao vàng Thương truật (sao vàng) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-29052-18
311 Trần bì vi sao Trần bì (vi sao) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 100g, 200g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg VD-29053-18
312 Vitamin AD Vitamin A 5000IU; Vitamin D3 400IU Viên nang mềm 36 tháng TCCS Hộp 4 vỉ x 10 viên; chai 100 viên VD-29054-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Đ/c: Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. – Việt Nam)

45.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Đ/c: Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
313 Amedolfen 100 Flurbiprofen 100mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29055-18
314 Ametifen codein forte Paracetamol 500mg; Codein phosphat (dưới dạng code in phosphat hemihydrat) 30mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29056-18
315 Broncystine Mỗi 60ml chứa: Carbocystein 1200mg Siro 36 tháng TCCS Hộp 1 chai 60ml; hộp 1 chai 90ml VD-29057-18
316 Flunavertig Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 5mg Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29058-18
317 Mebufen 500 Nabumeton 500mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29059-18
318 Opebeta 80 Sotalol hydroclorid 80mg Viên nén 36 tháng UPS38 Hộp 4 vỉ x 10 viên VD-29060-18
319 Opetelmi 40 Telmisartan 40mg Viên nén 36 tháng USP 40 Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29061-18
320 Opetelmi 80 Telmisartan 80mg Viên nén 36 tháng USP40 Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 4 vỉ x 7 viên VD-29062-18
321 Ostebon plus Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri) 70mg; Cholecalciferol 2800IU Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 1 vỉ kẹp x 4 viên VD-29063-18
322 Padolgine Acetaminophen 400mg; Cafein 50mg; Codein phosphat hemihydrat 20mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29064-18
323 Rosnacin 1,5 MIU Spiramycin (tương ứng với Spiramycin 348,84mg) 1.500.000IU Viên nén bao phim 36 tháng DĐVN IV Hộp 2 vỉ x 8 viên VD-29065-18
324 Soxicam 7.5 Meloxicam 7,5mg Viên nén 48 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29066-18
325 Star Benko Benzalkonium clorid 1mg Viên nén ngậm 36 tháng TCCS Hộp 2 túi x 1 vỉ x 12 viên; hộp 5 túi x 1 vỉ x 12 viên; hộp 10 túi x 1 vỉ x 12 viên VD-29067-18
326 Tifenic 200 Etodolac 200mg Viên nang cứng 36 tháng USP38 Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29068-18
327 Tydol 80 Mỗi gói 1,5g chứa: Acetaminophen 80mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống 48 tháng TCCS Hộp 12 gói x 1,5g VD-29069-18
328 Tydol codeine Acetaminophen 500mg; Codein phosphat (dưới dạng Codein phosphat hemihydrat) 8mg Viên nén bao phim 48 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên VD-29070-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần dược phẩm Phúc Long (Đ/c: 174/107/14 Nguyễn Thiện Thuật, P3, A3, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

46.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phAn Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
329 Vinocyclon 100 Minocyclin (dưới dạng Minocyclin hydroclorid) 100 mg Viên nang cứng (xanh lá) 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29071-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Đ/c: Lô 7, đường số 2, KCN. Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

47.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Đ/c: Lô 7, đường số 2, KCN. Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
330 Bakidol 160 Mỗi ống 5 ml chứa: Paracetamol 160 mg Dung dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống x 5 ml VD-29072-18
331 Batilead Etodolac 200mg Viên nang cứng (nâu bạc- hồng bạc) 36 tháng USP38 Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên VD-29073-18
332 Batiluck Desloratadin 5 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên VD-29074-18
333 Fudalis 50mg Diacerein 50 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên VD-29075-18
334 Fudcipro 500 mg Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg Viên nén bao phim 36 tháng DĐVN IV Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên VD-29076-18
335 Fudophar 800mg Mỗi ống 8 ml chứa: Arginine hydroclorid 800 mg Dung dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 12 ống, 24 ống, 36 ống, 48 ống x 8 ml VD-29077-18
336 Ktine Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid hemihydrat) 20 mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 38 Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên VD-29078-18
337 Setbozi Mỗi ống 5ml dung dịch uống chứa: Desloratadin 2,5 mg Dung dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống, 50 ống x 5 ml VD-29079-18
338 Tahero 325 Mỗi ống 5 ml chứa: Paracetamol 325 mg Dung dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 10 ống, 20 ống x 5 ml VD-29080-18
339 Taniz Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid) 5 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên VD-29081-18
340 Tehero 650 Mỗi ống 10 ml chứa: paracetamol 650 mg Dung dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống x 10 ml VD-29082-18
341 Umtes 24mg Betahistin dihydroclorid 24mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên VD-29083-18
342 Zitad 50 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50 mg Viên nén 36 tháng USP 38 Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên VD-29084-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Đ/c: 46 Đường Hữu Nghị – P. Bắc Lý – TP. Đồng Hới – Quảng Bình – Việt Nam)

48.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Đ/c: 46 Đường Hữu Nghị – P. Bắc Lý – TP. Đồng Hới – Quảng Bình – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
343 Acyclovir 400mg Aciclovir 400mg Viên nén 36 tháng DĐVN IV Hộp 3 vỉ, Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29085-18
344 Aspirin pH8 500mg Acid acetylsalicylic 500mg Viên nén bao tan trong ruột 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ, Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29086-18
345 Clarithromycin 500 mg Clarithromycin 500mg Viên nén bao phim 36 tháng DĐVN IV Hộp 2 vỉ x 5 viên VD-29087-18
346 Pologyl Spiramycin 750000UI; Metronidazol 125mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-29088-18
347 QBILacxan Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29089-18
348 Qbixomuc 200 Mỗi 1g cốm chứa Acetylcysteine 200mg Thuốc cốm 36 tháng TCCS Hộp 25 gói x 1g VD-29090-18
349 Quancardio Cao khô đan sâm (tương ứng với Đan sâm 17,5mg) 3,5mg; Cao khô tam thất (tương ứng với Tam thất 3,43mg) 0,343mg; Borneol 0,2mg Hoàn cứng 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 2 lọ x 100 viên VD-29091-18
350 Volderfen emulgel Mỗi gam chứa Diclofenac diethylamine (tương đương với Natri diclofenac 10mg) 11,6mg Thuốc kem bôi da 36 tháng TCCS Hộp 1 tuýp 10 g; Hộp 1 tuýp 20 g VD-29092-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm S.Pharm (Đ/c: Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tnh Sóc Trăng – Việt Nam)

49.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược S.Pharm (Đ/c: Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tnh Sóc Trăng – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
351 Cephalexin 500mg Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 38 Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên VD-29093-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Đ/c: KCN Quang Minh, huyện Mê Linh, Hà Nội – Việt Nam)

50.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Đ/c: KCN Quang Minh, huyện Mê Linh, Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
352 Colludoll Diacerein 25mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29094-18
353 Colocol 500 Paracetamol 500mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 15 vỉ x 10 viên VD-29095-18
354 Piracetam Piracetam 400mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 10 viên VD-29096-18
355 Resbaté Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 14 viên VD-29097-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Đ/c: Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM – Việt Nam)

51.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (Đ/c: Lô Z.01-02-03a KCN trong KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, Tp. HCM – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
356 Amitriptyline Hydrochloride 10mg Amitriptylin HCl 10mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 39 Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29098-18
357 Amitriptyline Hydrochloride 25mg Amitriptylin HCl 25mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 39 Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29099-18
358 Celecoxib SaVi Celecoxib 200mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-29100-18
359 Disvir 200 Aciclovir 200mg Viên nén bao phim 36 tháng DĐVN IV Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29101-18
360 Disvir 400 Aciclovir 400mg Viên nén bao phim 36 tháng DĐVN IV Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29102-18
361 Disvir 800 Aciclovir 800mg Viên nén bao phim 36 tháng DĐVN IV Hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 1 chai x 30 viên VD-29103-18
362 Dobdia Mirtazapin 30mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 38 Hộp 1 vỉ x 10 viên VD-29104-18
363 Donepezil ODT 5 Donepezil HCl (dưới dạng Donepezil HCl monohydrat) 5mg Viên nén phân tán trong miệng 36 tháng USP 39 Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ xé x 10 viên VD-29105-18
364 Eraeso 20 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg Viên nén bao phim tan trong ruột 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 7 viên VD-29106-18
365 Insuact10 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29107-18
366 Leflunox Leflunomid 20mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 38 Hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29108-18
367 Levofloxacine SaVi 500 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 38 Hộp 1 vỉ x 10 viên VD-29109-18
368 LoxicSaVi 7,5 Meloxicam 7,5mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-29110-18
369 Natondix Nabumeton 750mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 38 Hộp 4 vỉ x 15 viên VD-29111-18
370 Paracetamol SaVi 150 Mỗi gói 0,9g chứa: Paracetamol 150mg Thuốc cốm sủi bọt 36 tháng TCCS Hộp 10 gói x 0,9g VD-29112-18
371 Paracetamol SaVi 80 Mỗi gói 0,6g chứa: Paracetamol 80mg Thuốc cốm sủi bọt 36 tháng TCCS Hộp 10 gói x 0,6g VD-29113-18
372 Perfectrip Dimenhydrinat 50mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 38 Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29114-18
373 Prololsavi 10 Bisoprolol fumarat 10mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 38 Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29115-18
374 Rebamipide Invagen Rebamipid 100mg Viên nén bao phim 36 tháng JP 16 Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-29116-18
375 Rosuvastatin SaVi 10 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29117-18
376 Savdiaride 4 Glimepirid 4mg Viên nén 36 tháng USP 39 Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29118-18
377 SaVi Betahistine 8 Betahistin dihydroclorid 8mg Viên nén 36 tháng BP 2016 Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29119-18
378 SaVi Glipizide 5 Glipizid 5mg Viên nén 36 tháng USP 39 Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29120-18
379 SaVi Lisinopril 10 Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 10mg Viên nén 36 tháng USP 39 Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29121-18
380 Sa Vi Losartan 50 Losartan kali 50mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 39 Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29122-18
381 SaVi Moxifloxacin 400 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl) 400mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 7 viên VD-29123-18
382 SaVi Olanzapine 5 Olanzapin 5mg Viên nén bao phim 36 tháng USP 38 Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29124-18
383 SaViCipro Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl monohydrat) 500mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên VD-29125-18
384 SaViLeucin N-Acetyl DL-Leucin 500mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29126-18
385 SaViLifen 600 Linezolid 600mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 60 viên VD-29127-18
386 SaViPamol 250 Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 250mg Thuốc cốm sủi bọt 36 tháng TCCS Hộp 10 gói x 1,5g VD-29128-18
387 SavNopain 250 Naproxen 250mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29129-18
388 SavNopain 500 Naproxen 500mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29130-18
389 UmenoHCT 10/12,5 Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 10mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29131-18
390 UmenoHCT 20/12,5 Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29132-18
391 UmenoHCT 20/25 Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg; Hydroclorothiazid 25mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29133-18
392 Ursokol 300 Acid ursodeoxycholic 300mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ, hộp 6 vỉ x 10 viên VD-29134-18
393 Ventizam 37,5 Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl) 37,5mg Viên nén 36 tháng BP 2016 Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29135-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Song Vân (Đ/c: 31 Tân Trang, Phường 9, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

52.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Đ/c: 192 Nguyễn Hội, phường Phú Trinh, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
394 Rede Rebamipid 100 mg Viên nén bao phim 36 tháng JP XVI Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29136-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Tâm Phúc Vinh (Đ/c: A606 Cao ốc An Lạc, đường Bùi Tư Toàn, quận Bình Tân, TP. HCM. – Việt Nam)

53.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô s12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
395 Richpovine Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid) 20 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29137-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Đ/c: 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang – Việt Nam)

54.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Đ/c: 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
396 Ambroxol 30 mg Ambroxol hydroclorid 30mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 30 viên; hộp 1 chai 100 viên VD-29138-18
397 Amoxicilin 250 mg Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 250mg Viên nang cứng (vàng bạc-cam bạc) 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên VD-29139-18
398 Amoxicilin 250mg Mỗi gói 5g chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 250mg Thuốc bột 36 tháng TCCS Hộp 100 gói x 5g VD-29140-18
399 Amoxicilin 500 mg Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg Viên nang cứng (nâu-vàng) 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 200 viên; chai 180 viên VD-29141-18
400 Busmin Hyoscin butylbromid 10mg Viên nén bao đường 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29142-18
401 Cefaclor 125mg Mỗi 3,2g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg Thuốc bột 36 tháng TCCS Hộp 20 gói x 3,2g VD-29143-18
402 Dexamethason 0,5mg Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg Viên nang cứng (nâu bạc-cam bạc) 36 tháng TCCS Hộp 1 chai 200 viên VD-29144-18
403 Dexamethason 0,5mg Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg Viên nang cứng (tím bạc-ngà bạc) 36 tháng TCCS Hộp 1 chai 200 viên VD-29145-18
404 Dexamethason 0,5mg Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg Viên nén (màu vàng cam) 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 15 viên; hộp 1 chai 200 viên; hộp 1 chai 500 viên VD-29146-18
405 Neusturon Cinarizin 25mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 25 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 100 viên VD-29147-18
406 Tiphadeltacil Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 1 chai 200 viên; hộp 1 chai 500 viên VD-29148-18
407 Tiphadocef 100 Mỗi gói 3g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 10 gói x 3g; hộp 20 gói x 3g VD-29149-18
408 Tiphagliptin 50 Sitagliptin (Dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29150-18
409 Tiphanicef 125 Mỗi gói 1,5g chứa: Cefdinir 125mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 10 gói x 1,5g VD-29151-18
410 Viên mật nghệ Bột nghệ 200mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 1 chai 100 viên; hộp 1 chai 200 viên; hộp 1 chai 300 viên VD-29152-18
411 Vitamin B6 250mg Pyridoxin hydroclorid 250mg Viên nén bao đường 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 50 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên VD-29153-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco (Đ/c: 160 – Tôn Đức Thng – Đống Đa – Hà Nội – Việt Nam)

55.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco (Đ/c: 160 – Tôn Đức Thng – Đống Đa – Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
412 Sulamcin 250 Mỗi gói 1,7 g chứa: Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylat dihydrat) 250 mg Thuốc bột uống 24 tháng TCCS Hộp 10 gói x 1,7g VD-29154-18
413 Sulamcin 750 Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylate dihydrate) 750 mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên VD-29155-18

55.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco. (Đ/c: Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
414 Bicelor Mỗi 5 ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống 24 tháng USP 38 Hộp 1 lọ 60ml x 18 g thuốc bột. VD-29156-18
415 Bicelor Mỗi gói 1,5 g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống 24 tháng USP 38 Hộp 12 gói x 1,5g VD-29157-18
416 Bivantox 300 tab. Acid alpha lipoic 300 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29158-18
417 Bravine Inmed Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 125 mg Thuốc bột uống 18 tháng TCCS Hộp 1 lọ 30 ml x 9g thuốc bột. Hộp 1 lọ 50 ml x 15g thuốc bột. VD-29159-18
418 Cephalexin 250 mg Cephalexin 250 mg Viên nang cứng 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29160-18
419 Cotrimoxazol 960 Sulfamethoxazol 800 mg; Trimethoprim 160 mg Viên nén 48 tháng USP 38 Hộp 10 vỉ x 10 viên. Lọ 200 viên VD-29161-18
420 Diclofenac 75mg/3ml Mỗi ống 3 ml dung dịch chứa: Diclofenac natri 75 mg Dung dịch tiêm 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 ống x 3 ml. Hộp 50 ống x 3 ml. VD-29162-18
421 Gardenal 100mg Phenobarbital 100 mg Viên nén 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 10 viên. VD-29163-18
422 Nước cất tiêm 4ml Nước cất pha tiêm 4 ml Dung môi pha tiêm 48 tháng BP 2016 Hộp 50 ống x 4 ml VD-29164-18
423 Pharbazidin 400 Teicoplanin 400 mg Thuốc bột pha tiêm 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ. Hộp 10 lọ VD-29165-18
424 Tetracyclin 250 Tetracyclin hydrochlorid 250 mg Viên nén 36 tháng TCCS Lọ 200 viên. Lọ 400 viên VD-29166-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Đ/c: Số 9 – Trần Thánh Tông – quận Hai Bà Trưng – Hà Nội – Việt Nam)

56.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Đ/c: Lô 27 Khu công nghiệp Quang Minh, thị trn Quang Minh, huyện Mễ Linh, Tp. Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
425 Butapenem 250 Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 250 mg Thuốc bột pha tiêm 24 tháng TCCS Hộp 10 lọ VD-29167-18
426 Butapenem 500 Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 500 mg Thuốc bột pha tiêm 24 tháng TCCS Hộp 10 lọ VD-29168-18
427 Cefaclor 250 mg Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg Viên nang cứng (Đỏ-Trắng) 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên VD-29169-18
428 Cefalotin 1g Cefalothin (dưới dạng Cefalothin natri phối hợp với natri bicarbonat) 1g Thuốc bột pha tiêm 36 tháng TCCS Hộp 10 lọ VD-29170-18
429 Dentimex 100 Cefdinir 100 mg Viên nang cứng (xanh đậm-xanh đậm) 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; lọ 60 viên VD-29171-18
430 Levomepromazin maleat 25 mg Levomepromazin maleat 25mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Lọ 100 viên VD-29172-18
431 L-ornithin-L-aspartat 500mg/5ml L-omithin-L-asparta 1500 mg/5ml Dung dịch tiêm 36 tháng TCCS Hộp 5 ống, hộp 10 ống x 5ml VD-29173-18
432 Paclispec 30 Mỗi 5 ml chứa: Paclitaxel 30mg Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền 24 tháng TCCS Hộp 5 ống x 5 ml VD-29174-18
433 Tranbleed 250 Tranexamic acid 250 mg Viên nang cứng (xanh-trắng) 36 tháng TCCS Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29175-18
434 Tranbleed 500 Mỗi ống 5 ml chứa: Tranexamic acid 500 mg Dung dịch tiêm 36 tháng TCCS Hộp 5 ống, 10 ống x 5ml VD-29176-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Đ/c: Số 16 – Lê Đại Hành – P.Minh Khai – Q.Hồng Bàng – Tp. Hải Phòng – Việt Nam)

57.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Đ/c: Số 28 – Đường 351 – Xã Nam Sơn – Huyện An Dương – Tp. Hải Phòng – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
435 Dobameron Methylprednisolon 4mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 03 vỉ x 10 viên VD-29177-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Đ/c: 184/2 Lê Văn Sỹ, Phường 10, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

58.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Đ/c: Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
436 Amoxycilin 500mg Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nang cứng (Đỏ-tím) 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên VD-29178-18
437 Cefixim 100mg Mỗi gói 2 g chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg Thuốc bột pha dung dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 10 gói x 2g VD-29179-18
438 Celextavin Dexclorpheniramin maleat 2mg; Betamethason 0,25mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 1 chai 100 viên; chai 500 viên VD-29180-18
439 Cephalexin 250mg Mỗi gói 3g chứa: Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 10 gói x 3g VD-29181-18
440 Cetirizin 10mg Cetirizin hydroclorid 10mg Viên nén bao phim 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên VD-29182-18
441 Famotidin 40 mg Famotidin 40mg Viên nén bao phim 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên VD-29183-18
442 Lincomycin 500mg Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mg Viên nang cứng 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên VD-29184-18
443 Methadon Methadon HCl 10mg/1ml Dung dịch uống 36 tháng USP38 Chai 1000ml VD-29185-18
444 Polydeson – N Mỗi 5ml chứa: Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat 17.500IU) 17,5mg; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat 5,5mg) 5mg Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai 24 tháng TCCS Hộp 1 chai 5ml VD-29186-18
445 Sucralfate Sucralfat 1g Viên nén 36 tháng USP38 Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29187-18
446 Vicometrim 480 Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên VD-29188-18
447 Vifaren Diclofenac natri 50mg Viên nén bao phim tan trong ruột 36 tháng DĐVN IV Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29189-18

58.2 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Đ/c: Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
448 Ciprofloxacin 500mg Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg Viên nén bao phim 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 50 vỉ x 10 viên VD-29190-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Đ/c; 93 Linh Lang, Ba Đình, Hà Nội – Việt Nam)

59.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Đ/c: Lô M1, đường N3, KCN Hòa Xá, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định – việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
449 Cảm thảo dược Bạch chi 165 mg; Hương phụ 132 mg; Cam thảo bắc 5 mg; Xuyên khung 132 mg; Gừng 15 mg; Quế 6 mg Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29191-18
450 Codcerin-D Codein phosphat (dưới dạng Codein phosphat hemihydrat) 10 mg; Guaifenesin 100 mg Viên nang mềm 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-29192-18
451 Dovalgan Ef Paracetamol 325 mg; Tramadol hydroclorid 37,5 mg Viên nén sủi bọt 24 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 4 viên; Hộp 1 tuýp 10 viên VD-29193-18
452 Kim ngân cuộng Kim ngân cuộng Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 0,5 kg; Túi 1 kg; Túi 2 kg; Túi 5 kg; Túi 10 kg; Túi 20 kg VD-29194-18
453 Metovance Metformin hydrochlorid 500 mg; Glibenclamid 5 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29195-18
454 Ossizan C Acid ascorbic (vitamin C) 1000 mg Viên nén sủi bọt 24 tháng TCCS Hộp 1 tuýp 10 viên VD-29196-18
455 Tioga Mỗi viên chứa 162 mg cao khô dược liệu tương đương: Cao đặc Actiso 33,33 mg; Sài đất 1,0 g; Thương nhĩ tử 0,34 g; Kim ngân hoa 0,25 g; Hạ khô thảo 0,17 g Viên bao đường 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 20 viên VD-29197-18
456 Toganin-500 Arginin hydroclorid 500 mg Viên nang mềm 36 tháng TCCS Hộp 12 vỉ x 5 viên VD-29198-18
457 Tovalgan Ef 80 Mỗi gói 1,5 g chứa: Paracetamol 80 mg Thuốc cốm sủi bọt 24 tháng TCCS Hộp 12 gói, 25 gói 9 gói 1,5 g) VD-29199-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Đ/c: 448B, Nguyễn Tất Thành, Q. 4, TP. H Chí Minh – Việt Nam)

60.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 (Đ/c: 448B, Nguyễn Tất Thành, Q. 4, TP. H Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
458 Atorvastatin 10 mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim 24 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29200-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Đ/c: Số 31 – Đường Ngô Thời Nhiệm – Phường 6 – Quận 3 – TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

61.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế (Đ/c: Lô III-18 đường s13 – Khu công nghiệp Tân Bình – Quận Tân Phú – TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
459 Acetylcystein – Mebiphar Mỗi gói 1,5g chứa: Acetylcystein 200mg Thuốc bột uống 36 tháng TCCS Hộp 20 gói, hộp 30 gói, hộp 50 gói 1,5g VD-29201-18
460 Glucosamin 500 Glucosamin sulfat 500mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29202-18
461 Mebizinc Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) 15mg Viên nén 48 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 chai 100 viên VD-29203-18
462 Metalam Diclofenac kali 25mg Viên nén bao đường 48 tháng TCCS Hộp 01 vỉ x 06 viên VD-29204-18
463 Renatab 5 Enalapril maleat 5mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 03 vỉ x 10 viên VD-29205-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm và thiết bị y tế Hải Anh (Đ/c: Nhà số 14, Tập thể sở địa chính nhà đất, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội – Việt Nam)

62.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Đ/c: Lô M1, đường N3, KCN Hòa Xá, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
464 Esomeprazole Mega Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat pellet bao tan trong ruột 22,5 %) 40 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-29206-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Đ/c: xã Thanh Xuân- Sóc Sơn- Hà Nội – Việt Nam)

63.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm VCP (Đ/c: xã Thanh Xuân- Sóc Sơn- Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
465 Benzathin benzylpenicilin 1.200.000 IU Benzathin benzylpenicilin 1.200.000 IU Thuốc bột pha tiêm 36 tháng DĐVN IV Hộp 10 lọ, hộp 50 lọ VD-29207-18
466 Cefradin 500mg Cefradin 500 mg Thuốc bột pha tiêm 36 tháng CP 2015 Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ + 01 ống nước cất pha tiêm 5ml (SĐK: VD-18637-13 hoặc VD-22389-15) VD-29208-18
467 Clotrimazol VCP Mỗi tuýp 15g chứa: Clotrimazol 150mg Kem bôi da 36 tháng DĐVN IV Hộp 1 tuýp 15g VD-29209-18
468 Dicifepim 0,5g Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid phối hợp với L-arginin tỷ lệ 1:0,725) 0,5g Thuốc bột pha tiêm 36 tháng USP 38 Hộp 1 lo, Hộp 10 lọ, Hộp 1 lọ + 01 ông nước cất pha tiêm 5ml (SĐK: VD-18637-13 hoặc VD-22389-15) VD-29210-18
469 Dicifepim 2g Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid phối hợp với L-arginin tỷ lệ 1:0,725) 2g Thuốc bột pha tiêm 36 tháng USP 38 Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ, Hộp 1 lọ + 02 ống nước cất pha tiêm 5ml (SĐK: VD-18637-13 hoặc VD-22389-15) VD-29211-18
470 Oxacilin 0,5g Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 0,5g Thuốc bột pha tiêm 36 tháng USP 38 Hộp 10 lọ, hộp 50 lọ VD-29212-18
471 Skinrocin Mỗi tuýp 5 g chứa: Mupirocin 100mg Thuốc mỡ bôi da 24 tháng TCCS Hộp 1 tuýp 5g VD-29213-18
472 Viciperazol Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g Thuốc bột pha tiêm 36 tháng USP 38 Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ + 01 ống nước cất pha tiêm 5ml (SĐK: VD-18637-13 hoặc VD-22389-15) VD-29214-18
473 Viciroxim Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750 mg Thuốc bột pha tiêm 24 tháng USP 38 Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ + 2 ống nước cất pha tiêm 5ml (SĐK: VD-18637-13 hoặc VD-22389-15) VD-29215-18
474 Vitabactam 1g Hỗn hợp Cefoperazon natri và Sulbactam natri tương đương với: Cefoperazon 500 mg; Sulbactam 500 mg Thuốc bột pha tiêm 24 tháng CP 2015 Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ, Hộp 1 lọ + 01 ống nước cất pha tiêm 5ml (SĐK: VD-18637-13 hoặc VD-22389-15) VD-29216-18
475 Vitazidim Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp với L-Arginin theo tỷ lệ 1: 0,349) 1g Thuốc bột pha tiêm 36 tháng USP 38 Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 1 lọ + 2 ống nước cất pha tiêm 5ml (SĐK: VD-18637-13 hoặc VD-22389-15) VD-29217-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Vian (Đ/c: Số 4 B3, tập thể Z179, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, Hà Nội – Việt Nam)

64.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Đ/c: 15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phMỹ Tho, tỉnh Tiền Giang- Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
476 Zetavian Mỗi gói 1g chứa: Betamethason 0,125mg; Dexclorpheniramin maleat 1mg Thuốc cốm uống 36 tháng TCCS Hộp 20 gói x 1g VD-29218-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Đ/c: Đường số 5, KCN Long Hậu-Hòa Bình, xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, tỉnh long An -)

65.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Đ/c: Đường s5, KCN Long Hậu-Hòa Bình, xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, tỉnh long An -)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
477 Bổ phổi Đông dược Việt Mỗi 10ml cao lỏng chứa 5,6ml Cao lỏng bổ phổi tương đương 5,6 g dược liệu bao gồm: Mạch môn 750mg; Bách bộ 600mg; Tang bạch bì 750mg; Thục địa 1.500mg; Đảng sâm 1.000mg; Xạ can 500mg; Khổ hạnh nhân 250mg; Mơ muối 250mg Cao lỏng 24 tháng TCCS Hộp 10 ống x 10 ml; Hộp 1 chai x 100ml VD-29219-18
478 Trừ phong thấp Đông dược việt Mỗi 510mg Cao đặc hỗn hợp dược liệu chứa 2.108 mg dược liệu tương đương 2,108mg các dược liệu: Hoàng kỳ 340mg; Phòng phong 340mg; Xích thược 340mg; Cam thảo 340mg; Khương hoạt 68mg; Khương hoàng 340mg; Đương quy 340mg Viên nang cứng 24 tháng TCCS Hộ 2 vỉ, Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên; Hộp 1 chai 50 viên; Hộp 1 chai 60 viên; Hộp 1 chai 100 viên VD-29220-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Đ/c: Số 777 đường Mê Linh, Phường Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc – Việt Nam)

66.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Đ/c: Thôn Mậu Thông-P.Khai Quang- TP. Vĩnh Yên- Tỉnh Vĩnh Phúc – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
479 Alverin Alverin citrat 40mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 15 viên; hộp 50 vỉ x 15 viên VD-29221-18
480 Aminazin Clorpromazin hydroclorid 25mg Viên nén bao đường 24 tháng TCCS Lọ 600 viên VD-29222-18
481 Anigrine Nefopam HCl 20mg/2ml Dung dịch tiêm 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml VD-29223-18
482 Calci Folinat 10ml Acid folinic (dưới dạng Calci folinat 108mg/10ml) 100mg/10ml Dung dịch tiêm 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml; hộp 10 vỉ x 5 ống x 10 ml VD-29224-18
483 Calci folinat 5ml Acid folinic (dưới dạng Calci folinat 54mg/5ml) 50mg/5ml Dung dịch tiêm 24 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 5 ống x 5ml; hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml VD-29225-18
484 Fenidel Piroxicam 20mg/1ml Dung dịch tiêm 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml; hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml VD-29226-18
485 Furunas Flunarizin (dưới dạng Flunarizin hydroclorid 5,9mg) 5mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29227-18
486 Vincurium Atracurium besylat 25mg/2,5ml Dung dịch tiêm 24 tháng TCCS Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2,5ml; hộp 3 vỉ x 10 ống x 2,5ml VD-29228-18
487 Vincystin 100 Mỗi gói 1,5g chứa: Acetylcystein 100mg Thuốc cốm 24 tháng TCCS Hộp 25 gói x 1,5g VD-29229-18
488 Vincystin 200 Mỗi gói 1,5g chứa: Acetylcystein 200mg Thuốc cốm 24 tháng TCCS Hộp 25 gói x 1,5g VD-29230-18
489 Vinfast 120 Fexofenadin hydroclorid 120mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29231-18
490 Vinfast 180 Fexofenadin hydroclorid 180mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29232-18
491 Vinfast 60 Fexofenadin hydroclorid 60mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29233-18
492 Vinhistin 16mg Betahistin dihydroclorid 16mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29234-18
493 Vinhistin 8mg Betahistin dihydroclorid 8mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29235-18
494 Vinphazin Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IU Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên VD-29236-18
495 Vitamin B1 Thiamin mononitrat 10mg Viên nén 36 tháng TCCS Lọ 100 viên, lọ 2500 viên; hộp 8 vỉ x 25 viên; hộp 10 vỉ x 50 viên VD-29237-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Đ/c: Số 67 ngõ 68 đường Ngọc Thụy, P. Ngọc Thụy, Q. Long Biên, Hà Nội – Việt Nam)

67.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Đ/c: 102 Chi Lăng, thành phố Hải Dương – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
496 Capoluck Mỗi ống chứa: Acid folinic (dưới dạng Calci folinat) 50mg/5ml Dung dịch tiêm 36 tháng BP 2016 Hộp 5 ống x 5ml VD-29238-18
497 Cifolinat 30 Mỗi ống 3ml chứa: Acid folinic (dưới dạng calci folinat) 30mg Dung dịch tiêm 36 tháng BP 2016 Hộp 5 ống x 3ml VD-29239-18
498 Pietram 4 Mỗi lọ chứa: Piracetam 4g/20ml Dung dịch tiêm 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ 20ml, hộp 10 lọ x 20ml VD-29240-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Đ/c: Số 725, Đường Yên Ninh, TP Yên Bái, Tỉnh Yên Bái. – Việt Nam)

68.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Đ/c: Số 725, Đường Yên Ninh, TP Yên Bái, Tỉnh Yên Bái. – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
499 Cảm xuyên hương Mỗi viên chứa 455 mg bột mịn dược liệu tương đương: Xuyên khung 132 mg; Bạch chỉ 165 mg; Hương phụ 132 mg; Quế chi 6 mg; Sinh khương 15 mg; Cam thảo bắc 5 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29241-18
500 Folitat dạ dày Mỗi viên nang cứng chứa: Lá khôi 160 mg; Ô tặc cốt 120 mg; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Khổ sâm: 0,12 g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Dạ cầm: 0,12 g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Cỏ hàn the: 0,12 g Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-29242-18
501 Hương liên Yba Mỗi viên nang cứng chứa: 120 mg cao khô tương đương dược liệu Hoàng liên: 0,6 g; 130 mg cao khô tương đương dược liệu Vân mộc hương 0,6 g; Bột Đại hồi 0,015 g; Bột Sa nhân 0,015 g; Bột Quế nhục 0,0075 g; Bột Đinh hương 0,0075 g Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên VD-29243-18
502 Phụ huyết khang Mỗi viên chứa 0,18 g cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Đảng sâm 0,17 g; Trần bì 0,09 g; Bạch thược 0,17 g; Xuyên khung 0,12 g; Phục linh 0,12 g; Bạch truật 0,17 g; Cam thảo 0,09 g; Hương phụ 0,17 g); Đương quy 0,12 g; Sinh địa 0,12 g Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm/nhôm hoặc vỉ nhôm/PVC) VD-29244-18
503 Siro cảm xuyên hương Mỗi 60 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Cát cánh 6 g; Kinh giới 6 g; Tử uyển 6 g; Bách bộ 6 g; Xuyên khung 6 g; Hương phụ 6 g; Cam thảo 3 g; Trần bì 3 g Siro 36 tháng TCCS Hộp 1 chai x 60 ml VD-29245-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Đ/c: Lô CN 4-6.2 Khu Công nghiệp Thạch Thất, Quốc Oai, xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, Hà Nội – Việt Nam)

69.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Đ/c: Lô CN 4-6.2 Khu Công nghiệp Thạch Thất, Quốc Oai, xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, Hà Nội – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
504 Atorvastatin 20 mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên VD-29246-18
505 Bạc hà Bạc hà (sấy khô) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng DĐVN IV Túi 0,5 kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20 kg VD-29247-18
506 Cẩu tích Cẩu tích (sấy khô) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg; 20kg VD-29248-18
507 Đại táo Đại táo (sấy khô) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi 0,5 kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg; 20kg VD-29249-18
508 Dưỡng tâm an thần PV Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương 2930 mg dược liệu: Phục linh 690 mg, Đảng sâm 350 mg, Hoàng kỳ 350 mg, Xuyên khung 350 mg, Đương quy 350 mg, Thân khúc 350 mg, Bá tử nhân 90 mg, Viễn chí 90 mg, Táo nhân 90 mg, Quế nhục 90 mg, Ngũ vị tử 90 mg, Cam thảo 40 mg) 437,5 mg Viên nén bao đường 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ 60 viên VD-29250-18
509 Flagazyl Metronidazol 250mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên VD-29251-18
510 Hòe hoa Hòe hoa (sấy khô) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng DĐVN IV Túi 0,1 kg, 0,5 kg, 1 kg, 5 kg VD-29252-18
511 Kim tiền thảo Kim tiền thảo (sấy khô) Nguyên liệu làm thuốc 24 tháng TCCS Túi chứa 0,5 kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg; 20kg VD-29253-18
512 Lục vị ẩm Mỗi lọ 125 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp (tương đương với Thục địa 40g; Hoài sơn 20 g, Sơn thù 20 g, Mẫu đơn bì 15g, Phục linh 15g, Trạch tả 15g) 62,5 ml Cao lỏng 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ 125 ml VD-29254-18
513 Nexomium 20 Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat 22,25 mg) 20 mg Viên nén bao phim tan trong ruột 36 tháng TCCS Hộp 4 vỉ x 7 viên VD-29255-18
514 Nystatin Mỗi gói 0,5g chứa Nystatin (tương đương với Nystatin 20,59mg) 100.000 UI Thuốc cốm pha hỗn dịch uống 36 tháng TCCS Hộp 10 gói, 20 gói x 0,5g VD-29256-18
515 Paracetamol 500 mg Paracetamol 500mg Viên nang cứng (cam-xanh) 36 tháng TCCS Lọ 100 viên, 200 viên, 500 viên VD-29257-18
516 Samatos PV Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương ứng 1830 mg dược liệu: Sinh địa 310, Sơn thù du 160 mg, Hoài sơn 160 mg, Thạch quyết minh 160 mg, Mẫu đơn bì 120 mg, Câu kỳ tử 120 mg, Phục linh 120 mg, Trạch tà 120 mg, Cúc hoa 120 mg, Đương quy 120 mg, Bạch tật lê 120 mg, Mạn kinh tử 120 mg, Mật mông hoa 80 mg) 310 mg Viên nén bao đường 36 tháng TCCS Hộp 5 vỉ x 20 viên VD-29258-18
517 Silkrenion Mỗi tuýp 10 g kem chứa Gentamycin (dưới dạng Gentamycin sulfat) 10 mg; Betamethason dipropionat 6,4 mg; Clotrimazol 100 mg Kem bôi ngoài da 36 tháng TCCS Hộp 1 tuýp 10g VD-29259-18
518 Tetracyclin Tetracyclin hydroclorid 250mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 1 lọ 100 viên, 200 viên, 400 viên VD-29260-18
519 Tetracyclin Tetracyclin hydroclorid 500 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên, 200 viên VD-29261-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược S.Pharm (Đ/c: Lô G, KCN An Nghiệp, P.1, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng – Việt Nam)

70.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược S.Pharm (Đ/c: Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
520 Cefaclor 125mg Mỗi gói 1,5 g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 12 gói x 1,5g; Hộp 30 gói x 1,5g; Hộp 100 gói x 1,5 g VD-29262-18
521 Cefadroxil 250 mg Mỗi gói 1,5 g chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 12 gói x 1,5 g; Hộp 30 gói x 1,5 g; Hộp 100 gói x 1,5 g VD-29263-18
522 Cefdinir 100mg Cefdinir 100 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên VD-29264-18
523 Cephalexin 250mg Mỗi gói 1,5 gram chứa Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống 24 tháng TCCS Hộp 12 gói x 1,5 g; Hộp 30 gói x 1,5 g; Hộp 100 gói x 1,5 gram VD-29265-18
524 Cephalexin 500 mg Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên VD-29266-18
525 Clorpheniramin maleat 4mg Clorpheniramin maleat 4 mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 18 viên; Hộp 25 vỉ x 18 viên; Hộp 50 vỉ x 18 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên VD-29267-18
526 Vitamin B6 250mg Pyridoxin hydroclorid 250 mg Viên nang cứng 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên VD-29268-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Trung Ương 3. (Đ/c: Số 115 Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng – Việt Nam)

71.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Trung Ương 3. (Đ/c: Số 115 Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng – Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
527 Cenfena Paracetamol 500 mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, lọ 200 viên VD-29269-18
528 Cenrobaby Mỗi gói 1,5g chứa: Roxithromycin 50 mg Thuốc bột uống 36 tháng TCCS Hộp 20 gói x 1,5g VD-29270-18
529 Cetecoataxan Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg Viên nén 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ x 10 viên VD-29271-18
530 Cetecociprocent 500 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg Viên nén bao phim 36 tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 50 viên, lọ 100 viên VD-29272-18
531 Sorbitol Mỗi gói 5g chứa: Sorbitol 5g Thuốc bột uống 36 tháng TCCS Hộp 25 gói 5g VD-29273-18
  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Đ/c: 358 Đường Giải Phóng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội – Việt Nam)

72.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Đ/c: 356 Đường Giải Phóng, Phương Liệt, Thanh