Quyết định 173/QĐ-QLD năm 2018 danh mục 251 thuốc nước ngoài đợt 99

2887
Quyết định 173/QĐ-QLD năm 2018
Quyết định 173/QĐ-QLD năm 2018
Quyết định 173/QĐ-QLD năm 2018 danh mục 251 thuốc nước ngoài đợt 99
4.9 (97.14%) 7 votes
    BỘ Y TẾ

CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số:173/QĐ-QLD Hà Nội, ngày 27 tháng 3 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành danh mục 251 thuốc nước ngoài được cấp số đãng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 99

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20/6/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT-BYT ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc;

Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc – Bộ Y tế;

Xét đề nghị của Trưởng Phòng Đăng ký thuốc – Cục Quản lý Dược,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 251 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 99.

Điều 2. Nhà sản xuất và công ty đăng ký thuốc có trách nhiệm cung cấp thuốc vào Việt Nam theo đúng các hồ sơ tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế. Số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp phải được in lên nhãn thuốc. Số đãng ký có ký hiệu VN-…….-18 có giá trị 05 năm kể từ ngày ký Quyết định.

Điều 3. Nhà sản xuất và công ty đăng ký thuốc phải chấp hành đầy đủ pháp luật của nước CHXHCN Việt Nam và các quy định của Bộ Y tế về nhập khẩu thuốc và lưu hành thuốc tại Việt Nam; nếu có bất cứ thay đổi gì trong quá trình lưu hành thuốc ở nước sở tại và ở Việt Nam thì phải báo cáo ngay cho Cục Quản lý Dược – Bộ Y tế Việt Nam.

Điều 4. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 5. Giám đốc sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, giám đốc nhà sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT. CỤC TRƯỞNG, PHÓ CỤC TRƯỞNG, ĐỖ VĂN ĐÔNG

BỘ Y TẾ

CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

DANH MỤC 251 THUỐC NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ HIỆU LỰC 5 NĂM – ĐỢT 99

Ban hành kèm theo quyết định số 173/QĐ-QLD, ngày 27/03/2018.

  1. Công ty đăng ký: Abbott Laboratories (Singapore) Private Limited (Đ/c: 1 Maritime Square # 12-01 Harbourfront Centre Singapore 099253 – Singapore)

1.1 Nhà sản xuất: Abbott Biologicals B.v. (Đ/c: Veerweg 12 8121 AA Olst. – The Netherlands)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dụng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

Chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
1 Duphalac Mỗi 15 ml dung dịch chứa Lactulose (dưới dạng Lactulose concentrate) 10g Dung dịch uống 24

tháng

NSX Hộp 20 gói X 15 ml. Chai 200ml, 500ml, 1000ml VN-20896-18

 

  1. Công ty đăng ký: Abbvie BioPharmaceuticals GmbH (Đ/c: BAAR, Neuhofstrasse 23, 6341 Baar – Switzerland)

2.1 Nhà sản xuất: Aesica Queenborough Limited (Đ/c: North road, Queenborough, Kent, ME11 5EL – United Kingdom)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
2 Kaletra Mỗi 1ml dung dịch chứa: Lopinavir 80mg; Ritonavir 20mg Dung dịch uống 24

tháng

NSX Hộp 5 chai 60ml VN-20897-18

 

  1. Công ty đăng ký: ACT Activités Chimiques et Thérapeutiques Laboratoires Sàrl) (Đ/c: Rue d’Italie 11-1204-Geneve – Switzerland)

3.1 Nhà sản xuất: Tilman S.A. (Đ/c: 15 Zoning Industriel, B5377 Baillonville – Belgium)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
3 Veinofytol Cao khô chiết ethanol 50% từ Hạt dẻ Ấn Độ (có chứa Viên nang cứng 36

tháng

NSX Hộp 4 vỉ X 10 viên. Hộp 7 vỉ X 14 viên VN-20898-18

 

    19% saponosides tương đương 50mg Aescin) 270mg          

 

  1. Công ty đăng ký: Actavis International Limited. (Đ/c: BLB 016 Buiebel Industrial Estate, Zejtun ZTN 3000 – Malta)                                                      4.1.Nhà sản xuất: Actavis (Đ/c: BLB016 Bulebel Industrial Estate, Zejtun ZTN 3000 – Malta)
STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
4 Actelsar 40mg Telmisartan 40mg Viên nén 36

tháne

NSX Hộp 2 vỉ X 14 viên VN-20899-18

 

  1. Công ty đăng ký: Aculife Healthcare Private Limited (Đ/c: 5th Floor, Commerce House 5, Corporate Road, Prahladnagar, Ahmedabad 380 051, Gujarat – India)

5.1 Nhà sản xuất: Aculife Healthcare Private Limited (Đ/c: Village: Sachana, Taluka: Viramgam, District: Ahmedabad 382 150, Gujarat – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
5 Pipranir – TZ Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 4g;

Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5g

Bột pha tiêm 24

tháng

ƯSP

39

Hộp 1 lọ VN-20900-18

 

  1. Công ty đăng ký: Ajanta Pharma Limited. (Đ/c: Ajanta House, 98, Govt. Industrial Area, Charkop, Kandivli (W),Mumbai, 400 067 – India)

6.1 Nhà sản xuất: Ajanta Pharma Limited (Đ/c: Plot No.B-4/5/6 M.Ỉ.D.C, Paithan, Aurangabad 431 128 Maharashtra State – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
6 Cinod 10 Cilnidipin 10mg Viên nén bao phim 24

tháne

NSX Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-20901-18
7 Zegecid 20 Omeprazol 20mg; Natri Bicarbonat 1100mg Viên nang 24

tháne

NSX Hộp 10 vỉ X 10 viên VN-20902-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 304, Mohan Place, L.S.C., Block c, Saraswati Vihar, New Delhi – 110034 – India)

7.1 Nhà sản xuất: Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (D/c: 19,20,21 Sector-6A, LIE., Sidcul, Ranipur, Haridwar – 249403 – India)

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
8 Moxcor sachet Mỗi gói 2,5g chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Bột pha hỗn dịch uống 24

tháng

BP

2015

Hộp 10 gói X

2,5g

VN-20903-18
    trihydrat) 250mg          
9 Plenmoxi Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 400mg Viên nén bao phim 24

tháne

NSX Hộp 1 vỉ X 10 viên VN-20904-18

 

7.2 Nhà sản xuất: Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 22, Sector – 6A, I.LE., Sidcul, Ranipur, Haridwar-249403 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
10 Unorizine syrup Mỗi 5ml chứa: Levocetirizine hydrochloride 2,5mg Si rô 24

tháng

NSX Hộp 1 chai 30ml VN-20905-18

 

  1. Công ty đăng ký: Albios Lifesciences Private Limited (Đ/c: Sakar Country No. 1, NR Shanti Asiatic Scholl, Shaila, Gujarat, Ahmedabad, 380058 – India)

8.1 Nhà sản xuất: Globela Pharma Pvt. Ltd (Đ/c: 357, GIDC, Sachin, City: Surat-394 230. Dist: Surat – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
11 Pringlob 10 Lisinopril (dưới dạng Lisinopril USP) 10mg Viên nén 36

tháng

NSX Hộp 10 vi X 10 viên VN-20906-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Aristopharma Ltd. (Đ/c: 7, Purana Paitan Line-Dhaka-1000, Bangladesh – Bangladesh)

9.1 Nhà sản xuất: Aristopharma Ltd. (Đ/c: Plot #16, 17, 18, 19, 20, 21 & 22, Road # 11 & 12, Shampur – Kadamtaỉi I/A. Dhaka – 1204 – Bangladesh)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
12 Neurovan-75 capsule Pregabalin 75mg Viên nang cứng 36

tháng

NSX Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-20907-18

 

  1. Công ty đăng ký: Aryabrat International Pte., Ltd. (Đ/c: No. 52, Street 167, Sub-District of Tuoỉ Turn Pung 2, District of Chamcarmon, City of Phnom Penh – Cambodia)

10.1 Nhà sản xuất: Alkem Laboratories Ltd. (Đ/c: Village Thana, Baddi, Dist. Solan. (HP) – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
13 Redcef DT 100 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg Viên nén phân tán 24

tháng

NSX Hộp 1 vỉ X 10 viên VN-20908-18

 

10.2 Nhà sản xuất: Karnataka Antibiotics & Pharmaceuticals Limited (Đ/c: No. 14, II Phase, Peenya Industrial Area, Bangalore 560 058 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
14 Aradine Kanamycin (dưới dạng Kanamycin sulphate) lg Bột pha tiêm 36

thảng

NSX hộp 1 lọ VN-20909-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Đ/c: 10, Kaỉlang Avenue #12-10 Aperia, Singapore 339510 – Singapore)

11.1 Nhà sản xuất: AstraZeneca AB (Đ/c: SE-151 85 Sodertalje – Sweden)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
15 Plendil Felodipin 5mg Viên nén phóng thích kéo dài 36

tháng

NSX Hộp 1 chai 30 viên VN-20910-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. (Đ/c: 8 Wilkie Road, #06-01 Wilkie Edge, 228095 – Singapore)

12.1 Nhà sản xuất: AstraZeneca UK Limited (Đ/c: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA – UK)

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
16 Nolvadex Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrat) 10mg Viên nén bao phim 60

tháng

NSX Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-20911-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Aurobindo Pharma Limited (Đ/c: Plot No. 2, Maitrivihar, Ameerpet, Hyderabad – 500 038, Telangana State – India)

13.1 Nhà sản xuất: Aurobindo Pharma Limited (Đ/c: Unit III, Survey No 313 & 314, Bachupally Village, Quthubullapur Mandal, Ranga Reddy District, Telangana State – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gỏi Số đăng ký
17 Hiten 4 Perindopril tert-butylamin 4mg Viên nén 24

tháng

NSX Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-20912-18
 

 

  1. Công ty đăng ký: Avrentim Sp. z O.o. (Đ/c: 194/362 Grojecka str., Mazowieckie 02-390 Warszawa – Poland)
  • Nhà sản xuất: Pharmaceutical Manufacturing Cooperative Galena (Đ/c: 62 Krucza Sir., 50-984 Wroclaw – Poland)
STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
18 Cyclonamine Etamsylate 250mg Viên nén 36

tháng

NSX Hộp 1 vỉ X 30 viên VN-20913-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: ß. Braun Medical Industries Sdn. Bhd. (Đ/c: Bayan Lepas Free Industrial Zone, Plot 164, Phase 2, 11900 Bayan Lepas, Pulau Pinang – Malaysia)

15.1 Nhà sản xuất: B. Braun Avitum AG (Đ/c: Schwarzenberger Weg 73-79, 34212 Melsungen – Germany)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
19 Duosol without potassium solution for haemofiltration 555ml dung dịch điện giải chứa: Natri clorid 2,34g; Calci clorid dihydrat l,lg; Magnesi clorid hexahydrat 0,5 lg; Glucose anhy- drous(dưới dạng glucose mono- hydrat) 5,0g; Acid hydrocloric 25% 0,73g- 2,19g; 4445ml dung dịch bicarbonat chứa: Natri clorid 27,47g; Natri hydrocarbonat 15,96g Dung dịch thẩm phân máu 24

tháng

NSX Hộp 1 túi 2 ngăn gồm 1 ngăn chứa 4445ml dung dịch bicarbonat và 1 ngăn chứa 555ml dung dịch điện giả VN-20914-18

 

 

 

 

 

 

  1. Công ty đăng ký: Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Đ/c: 63 Chulla Street # 14-00, Singapore (049514) – Singapore)

16.1 Nhà sản xuất: Delpharm Lille SAS (Đ/c: Parc d’Activités Roubaix-Est, 22 Rue de Toufflers, CS 50070, 59452 Lys-Lez-Lannoy – France)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
20 Progynova (Xuất xưởng: Bayer Weimar GmbH und Co. KG; Đ/c: Dobereiner Strasse 20, Weimar, D-99627, Germany) Estradiol valerat 2mg Viên nén bao đường 24

tháng

NSX Hộp 1 vỉ 28 viên VN-20915-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Bluepharma- Industria Farmacéutica, S.A. (Đ/c: Rua Bayer 16, 3045-016 Sao Martinho do Bispo-Coimbra – Portugal)
  • Nhà sản xuất: Bluepharma- Industria Farmacéutica, A. (Đ/c: São Martinho do Bispo, 3045-016 Coimbra, – Portugal)
STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
21 Bloci 750 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 750mg Viên nén bao phim 36

tháns;

NSX Hộp 2 vỉ X 8 viên VN-20916-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Brawn Laboratories Ltd (Đ/c: Delhi Stock Exchange Building 4/4B Asaf Ali Road, New Delhi 110002 – India)

18.1 Nhà sản xuất: Brawn Laboratories Limited (Đ/c: 13, NIT, Industrial Area, Faridabad-121001 Haryana – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lưựng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
22 S-Omipin Injection Esomeprazol (dưới dạng esomeprazole natri) 40mg Bột đông khô pha tiêm 24

tháng

NSX Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 ống 10ml dung dịch Natri clorid 0,9% VN-20917-18

 

 

 

  1. Công ty đăng ký: Cadila Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: Sarkhej Dholka Road,

Bhat-Ahmedabad, 382 2JO, Gujarat State – India)

19.1 Nhà sản xuất: Cadila Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 1389, Trasad Road, Dholka-387 810, District: Ahmedabad, Gujarat State – India)

 

 

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lưcmg Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
23 Amdepin Duo Mỗi viên chứa: Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 5mg; Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci) l0mg Viên nén bao phim 24

tháng

NSX Hộp to X 10 hộp nhỏ X 1 vỉ X 10 viên VN-20918-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Celltrion pharm, Inc (Đ/c: 17F, Dacom B/D, 306, Teheran-Ro, Gangnam-gu, Seoul – Korea)

20.1 Nhà sản xuất: Jin Yang Pharm Co., Ltd. (Đ/c: 627, Byeolmang-ro, Danwon-gu, Ansan-sỉ, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chắt chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
24 Pregaba 150mg Pregabalin 150mg Viên nang cứng 24

tháng

NSX Lọ 100 viên. Họp 10 vỉ X 10 viên VN-20919-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Cipla Ltd. (Đ/c: Cipỉa House, Peninsula Business Park, Ganpatrao, Kadam Marg. Lower Parel, Mumbai- 400013 – India)
  • Nhà sản xuất: Cipla Ltd. (Đ/c: M-6Ỉ to M-63, Verna Industrial Estate, Verna Goa – India)
STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
25 Azee-500 Azithromycin

500mg

Bột pha tiêm 24

tháng

USP40 Hộp 1 lọ (dung tích lọ 1 Oml) kèm 1 ống nước cất pha tiêm 5ml (Hạn dùng ống dung môi: 60 tháng) VN-20921-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Cipla Ltd. (Đ/c: Cipla House, Peninsula Business Park, Ganpatrao, Kadam Marg. Lower Parel, Mumbai 400013 – India)
  • Nhà sản xuất: Cipla Ltd. (Đ/c: LI39 to LI46, Verna Industrial Estate, Verna Goa – India)
STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
26 Flohale 125 Inhaler (CFC Free) Mỗi liều xịt chứa Fluticason propionat 125mcg Dạng hít khí dung 24

tháng

NSX Hộp 120 liều xịt VN-20922-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Cipla Ltd. (Đ/c: Mumbai Central, Mumbai- 40008 – India)

23.1 Nhà sản xuất: Cipla Limited (Đ/c: Unit IV, Plot No. L-139 to L-146, Verna Industrial Estate, Salcette, Goa – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
27 Lomac- 20 Omeprazol 20mg Viên nang 36

tháng

NSX Hộp 1 lọ 14 viên; Hộp 10 vỉ nhôm/ nhôm X 10 viên; Hộp 10 vỉ nhôm/ PVC X 10 viên VN-20920-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: CJ Healthcare Corporation (Đ/c: 330, Dongho-ro, Jung-gu, Seoul – Korea)

24.1 Nhà sản xuất: SamSung pharmaceutical IND. Co., Ltd (Đ/c: 35, Jeyakgongdan2-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-Do. – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lưọTig Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
28 Vancorin injection lg (Đỏng gói: CJ CheiUedang Corporation; địa chỉ: 511, Dokpyong-Ri, Majang-Myon, Ichon-Shi, Kyonggi-Do, Korea)

 

Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) lg Bôt đông khô pha tiêm 24

tháng

USP

37

Hộp 10 lọ VN-20923-18
               
29 Vancorin injection 500mg (Đóng gói: CJ CheiUedang

Corporation; địa chỉ: 811, Deokpyeong-ro, Majang-Myeon, Icheon-Si,

Gyeonggi-Do, Korea)

 

Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochloride) 500mg Bôt đông khô pha tiêm 24

tháng

USP

37

Hộp 10 lọ VN-20924-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Đại Nam (Đ/c: 270A Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh – Việt Nam)

25.1 Nhà sản xuất: JSC Kraspharma (Đ/c: 2, 60 let Oktyabrya St., Krasnoyarsk 660042 – Russia)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
30 Levofloxacin Mỗi 100ml dung dịch chứa:

Levofloxacin 500mg

Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch 36

tháng

NSX Hộp 1 chai 100ml. Hộp 12 chai 100ml VN-20925-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam (Đ/c: G17 ngõ 28 Xuân La, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội – Việt Nam)

26.1 Nhà sản xuất: Elpen Pharmaceutical Co. Inc. (Đ/c: Marathonos Ave. 95, Pikermi Attiki, 19009 – Greece)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
31 Etefacin Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg Bột pha tiêm 24

thána

NSX Hộp 1 lọ VN-20926-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Đ/c: 22 Hồ Biểu Chánh, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chỉ Minh – Việt Nam)

27.1 Nhà sản xuất: Klonal S.R.L (Đ/c: Lamadrid 802, Quilmes, Province of Buenos Aires – Argentina)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
32 Klonaxol Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazol natri) lg Bột pha tiêm, truyền 36

tháng

USP38 Hộp 1 lọ, 10 lọ VN-20927-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Green (Đ/c: số 26, Tổ 30A, KĐTĐồng Tàu, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội – Việt Nam)

 

28.1 Nhà sản xuất: Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd (Đ/c: NO. ỉ RuiyangRoad, Yiyuan County,

Shandong Province – China)

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
33 Kacin Green Kanamycin (dưới dạng Kanamycin sulphate) lg Bột pha tiêm 36

tháng

NSX Hộp 10 lọ; hộp 50 lọ VN-20928-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Đ/c: 170 La Thành, Đổng Đa, Hà Nội – Việt Nam)

29.1 Nhà sản xuất: Demo S.A. Pharmaceutical Industry (Đ/c: 21st km National Road Athens – Lamia, 14568 Krioneri – Greece)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
34 Moxifloxacin 400mg/250ml Solution for Infusion Mỗi lml dung dịch chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) l,6mg Dung dịch truyền tĩnh mạch 36

tháng

NSX Hộp 1 chai 250ml VN-20929-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dưọc phẩm Khánh Hòa (Đ/c: 74 dường Thống Nhất, p. Vạn Thẳng, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa – Việt Nam)

30.1 Nhà sản xuất: Hovid Berhad (Đ/c: Lot 56442, 7 1/2 Miles, Jalan Ỉpoh/Chemor, 31200 Chemor, Perak – Malaysia)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng
35 Stavid Simvastatin 20mg viên nén bao phim 36

tháng

USP

38

Hộp 3, 10 vỉ X 10 viên VN-20930-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu Việt (Đ/c: Phòng 504, CT4B, KĐT Bắc Linh Đàm, p. Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội – Việt Nam)

31.1 Nhà sản xuất: Remedica Ltd. (Đ/c: Aharnon Street, Limassol Industrial Estate, 3056 Limassol – Cyprus)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
               

 

 

 

36 Xalvobin 500mg Capecitabin 500 mg Viên nén bao 24 NSX Hộp 12 vỉ X 10 VN-20931-18
  film-coated tablet   phim tháng   viên  

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco (Đ/c: số 67, ngõ 68, đường Ngọc Thụy, phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Hà Nội – Việt Nam)

32.1 Nhà sản xuất: Panpharma (Đ/c: Z.I. du Cỉaỉray – Luỉtré, 35 133 – France)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đãng ký
37 Cefazoline Panpharma Cefazolin (dưới dạng Cefazolin sodium) lg Bột pha tiêm 24

tháng

NSX Hộp 10,25, 50 lọ VN-20932-18

32.2 Nhà sản xuất: PT Phapros (Đ/c: Jl. Simongan 131, Semarang – Indonesia)

 

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
38 Panloc Pantoprazol (dưới dạng natri pantoprazol) 40mg Bột pha tiêm 24

tháng

NSX Hộp 1, 10 lọ VN-20933-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Trung ương Codupha (Đ/c: 334 Tô Hiến Thành, PHường 14, Quận 10, Tp. HÒ Chỉ Minh – Việt Nam)

33.1 Nhà sản xuất: Lipa Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 21 Reaghs Farm road, Minto NSW 2566 – Australia)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
39 Geotonik Rutin 20mg; Vitamin B12 6mcg; Thiamin nitrat 2mg (tương đương l,62mg vitamin Bl); sắt fumarat 54,76mg (tương đương 18mg sất); Vitamin E 30,2mg; Bột rễ ginseng 40mg; Vitamin c 60mg; Kali Sulfat 17,83mg (tương đương 8mg kali); Đồng gluconat 14,29mg (tương đương 2mg đồng); Mangan sulphat monohydrat 3,08mg (tương đương lmg mangan); Vitamin B2 2mg; Calci pantothenat 13,75mg (tương đương acid pantothenic 12,6mg, tương đương 1,15 mg calci); Nicotinamid 20mg; Pyridoxin hydroclorid 2mg (tương đương pyridoxin 1.65mg); Calci Carbonat 225mg (tương đương 90mg calci); kẽm sulphat monohydrat 10,98mg (tương đương 4mg

kẽm); Vitamin A 2,775 mg (dưới dạng retinyl palmitat 1.0 MIU/g tương đương vitamin A 5000I.U = 1515 RE 5mg); Cholecalciferol 10mcg (dưới dạng vitamin D3 1.0 MUI/g

tương đương vitamin D3 400 I.U

Viên nang mềm 24

tháng

NSX Hôp 3 vỉ, 6 VỈ X 10 viên VN-20934-18

 

 

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược và thiết bị y tế Việt Nam – VINAP (Đ/c: số 104-B12B, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Hà Nội – Việt Nam)

34.1 Nhà sản xuất: Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 19,20,21 Sector-6A, I.I.E., Sỉdcuỉ, Ranipur, Haridwar – 249403, Uttarakhand – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đỏng gói Số đăng ký
40 Glimiwel-1 Glimepirid lmg Viên nén 36

tháng

USP

38

Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-20935-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Frcscnius Kabi Bidiphar (Đ/c: Khu vực 8, Phường Nhơn Phủ, TP. Qui Nhơn, tỉnh Bình Định – Việt Nam)

35.1 Nhà sản xuất: Gland Pharma Limited (Đ/c: Survey No 143-148, 150 & 151, Near Gandỉmaisamma Cross Roads, D p Pally, Quthubullapur Mandai, Ranga Reddy District, Hyderabad IN-500 043 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
41 Dexmedetomidine Kabi Dexmedetomidine (dưới dạng Dexmedetomidine HC1) 0,lmg/mL Dung dịch tiêm truyền 24

tháng

NSX Hộp 5 lọ X 2 ml VN-20936-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn (Đ/c: số 20 Nguyễn Ngọc Nại, p. Khương Mai, Q. Thanh Xuân, Hà Nội – Việt Nam)

36.1 Nhà sản xuất: JSC “Kievmedpreparat” (Đ/c: 139, Saksahanskogo St., Kyiv, 01032 – Ukraine)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm hrọng Dạng bào chế pp Ả *

ÏU01

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
42 Quadrocef Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) lg Bột pha dung dịch tiêm 24

tháng

NSX Hộp 1 lọ VN-20937-18

 

 

36.2 Nhà sản xuất: s.c. Infomed Fluids S.R.L (Đ/c: 50 Theodor Pallady Bỉvd., Sector, Bucharest – Rumanỉ)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Dạng bào Tuổi Tiêu Quy cách Số đăng ký
    Hàm lượng chế thọ chuẩn đóng gói  

 

 

43 Ciprobid Ciprofloxacin Dung dịch 24 BP201 Hộp 1 túi 10 VN-20938-18
    400mg/200ml truyền tĩnh tháng 6 nhôm X 1 túi  
      mạch     truyền PVC X  
            200ml  

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần thiết bị T&T (Đ/c: Lô 13, khu tập thể công ty Công nghệ phẩm, phường Văn Quản, Quận Hà Đông, Hà Nội – Việt Nam)

37.1 Nhà sản xuất: Bharat Parenterals Ltd. (Đ/c: Survey No. 144 & 146, Jarod Samlaya Road., Tal-Savli, City: Haripura., Dist: Vadodara, Gujarat – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
44 Vitaprox Vecuronium bromid 4mg Bột đông khô pha tiêm 24

tháng

NSX Hộp 1 lọ VN-20939-18

 

 

37.2 Nhà sản xuất: Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: E-1105, Industrial Area, Phase-III, Bhiwadi, Distt. Alwar (RAJ.) – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
45 E-cox 60 Etoricoxib 60MG Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp 3 vi X 10 viên VN-20940-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Vin Vin (Đ/c: 88 đường 1011 Phạm Thế Hiển, P.5, Q.8, TP. Hồ Chỉ Minh – Việt Nam)

38.1 Nhà sản xuất: M/s Zeiss Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Đ/c: Plot No. 72, EPỈP, Phase-1, Jharmajri, Baddi Distt. Solan, (H.P) – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
46 Meroright lg Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) lg Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền 24

tháng

USP

39

Hộp 01 lọ VN-20941-18
47 Meroright 500 mg Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 500mg Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền 24

tháng

ƯSP

37

Hộp 01 lọ VN-20942-Ĩ8

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Thương mại DP Hà Lan (Đ/c: Lô A2.CN7, Cụm Công nghiệp Từ Liêm, p. Minh Khai, Bắc Từ Liêm, Hà Nội – Việt Nam)

 

39.1 Nhà sản xuất: Grand Pharmaceutical (China) Co., Ltd (Đ/c: No. 5 Guatian Road Wuhan –

China)

 

 

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm Iưọng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
48 Gentamvcin Sulfate 80me/2ml Injection Gentamicin (dưới dạng Gentamycin sulphat) 80mg/2ml Dung dịch tiêm 36

tháng

NSX Hộp 10 ống 2ml VN-20943-18

 

 

39.2 Nhà sản xuất: Korean Drug Co., Ltd. (Đ/c: 69-10, Wonjeok-ro, Sindun-myeon, lcheon-Si, Gyeonggi-Do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
49 lsonace Soft Capsule Isotretinoin 10mg Viên nang mềm 36

tháng

NSX Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-20944-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty CP dược phẩm Pha No (Đ/c: 31 Hồ Biểu Chảnh, P.Ỉ2, Q. Phủ Nhuận, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

40.1 Nhà sản xuất: Laboratorios Normon, S.A. (Đ/c: Ronda de Valdecarrizo, 6-28760 Tres cantos (Madrid) – Spain)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
50 Espacox 200mg Celecoxib 200mg Viên nang cứng 36

tháng

NSX Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-20945-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty CP Meotis Việt Nam (Đ/c: số nhà 203, Tổ 7, Phổ Yên Duyên, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Hà Nội – Việt Nam)

41.1 Nhà sản xuất: Yan’an Pharmaceutical Co.,Ltd (Đ/c: Changtai Park No.88 Changtai Rd., Yan’an City – China)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuoi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
51 An cung ngưu hoàng hoàn Mỗi viên hoàn 3g chứa: Ngưu hoàng nuôi cấy 166,67mg; Bột sừng trâu cô đặc 333,33mg; Xạ hương 41,67mg; Trân châu 83,33mg;

Chu sa 166,67mg; Hùng hoàng 166,67mg; Hoàng liên 166,67mg; Hoàng cầm 166,67mg; Chi tử 166,67mg; uất kim 166,67mg; Băng phiến 41,67mg

Viên hoàn mềm 36

tháng

CP

2015

Hộp to X 3 hộp nhỏ X 1 viên, Hộp to X 1 hộp nhỏ X 1 viên VN-20946-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty Merck Sharp & Dohme (Asia) LTD (Đ/c: Flat/RM 1401Ả&B 14F & 2 7F., Caroline Center, Lee Gardens Two, 28 Yun Ping Road, Causeway Bay – Hong Kong)
  • Nhà sản xuất: v. Organon (sản xuất, đóng gói, kiểm tra chất lượng và xuất xưởng)

(Đ/c: Kỉoosterstraat 6, 5349 AB Oss – THe Netherlands)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
52 Implanon NXT (Cơ sở tiệt trùng thành phẩm sau công đoạn đóng gói cuối cùng: Synergy Health Ede B.V; địa chỉ: Soevereinstraat 2, 4879NN, Etten-Leur, The Netherlands) Mỗi que cấy chứa: Etonogestrel 68mg Que cấy dưới da 60

tháng

NSX Hộp 1 que cấy. Hộp 5 que cấy VN-20947-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Bình Việt Đức (Đ/c: 62/36 Trương Công Định, p. 14, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)
  • Nhà sản xuất: Solupharm Pharmazeutische Erzeugnisse GmbH (Đ/c: Industriestrasse 3, 34212 Melsungen – Germany)
STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế  

Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
53 Furect I.v Ciprofloxacin

400mg/200ml

Dung dịch truyền 36

tháng

NSX Hộp 1 lọ 200ml; hộp 10 lọ 200ml VN-20948-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Đại Bắc (Đ/c: số 11, đường Công nghiệp 4, khu công nghiệp Sài Đồng B, p. Thạch Bàn, Q. Long Biên, Hà Nội – Việt Nam)

44.1 Nhà sản xuất: Ilhvva Co., Ltd (Đ/c: 55 Geodudanji 2-gil, Dongae-myeon, Chuncheon-si Gangwon-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói số đãng ký
54 Fastmome nasal spray Mỗi liều xịt chứa Mometason furoat 50mcg thuốc xịt mũi dạng phân liều 36

tháng

NSX Hộp 1 lọ 140 liều xịt VN-20949-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Đ/c: số 23 Đại lộ Độc Lập, KCN Việt Nam-Singapore, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dưcmg – Việt Nam)
  • Nhà sản xuất: Upsa SAS (Đ/c: 304, avenue du Docteur Jean Bru, 47000 Agen – France)
STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
55 Efferalgan (Cơ sở xuất xưởng: (Upsa SAS, đ/c: 979, Avenue des Pyrénées, 47520 Le Passage, France) Paracetamol 80mg Viên đạn 36

tháng

NSX Hộp 2 vỉ X 5 viên VN-20952-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH DKSH Việt Nam (Đ/c: số 23 Đại lộ Độc Lập, khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, huyện Thuận An, tinh Bình Dương – Việt Nam)

46.1 Nhà sản xuất: Nipro Pharma Corporation Ise Plant (Đ/c: 647-240, Ureshỉnotengeji-cho, Matsusaka-shi, Mie – Japan)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói SỐ đăng ký
56 Methylcobal Injection 500 jig Mỗi lml dung dịch chứa:

Methylcobalamin 500 µg

Dung dịch tiêm 24

tháng

NSX Hộp 10 ống X 1ml VN-20950-18

 

 

46.2 Nhà sản xuất: PT. Eagle Indo Pharma (Đ/c: Jl. Prabu Siliwangi Km. 1, Kelurahan Alam Jaya, Kecamatan Jatiuwung, Tangerang 15133 – Indonesia)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng kv
57 Eagle Brand Muscular Balm (cao xoa cơ bắp con ó) Mỗi lọ 10g chứa: Methyl Salicylat 2,466g; Menthol Ẹ222g Cao xoa 60

tháng

NSX Hộp 1 lọ 10g,

20g

VN-20951-18

 

 

46.3 Nhà sản xuất: UPSA SAS (Đ/c: 979, Avenue des Pyrénées, 47520 Le Passage – France)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
58 Efferalgan Codeine Paracetamol 500mg ; Codein phosphat 30mg Viên nén sủi bọt 36

tháng

NSX Hộp 10 vi X 4 viên VN-20953-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH DP Bách Việt (Đ/c: số 146 ngõ 230 Định Công Thượng, p. Định Công, Q. Hoàng Mai, Hà Nội – Việt Nam)
  • Nhà sản xuất: One Pharma Industrial Pharmaceutical S.A. (Đ/c: 60 km National Road Athens-Lamia p. 0.32009, Schimatari Viotia – Greece)
STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lưựng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đãng ký
59 Inflaforte Mỗi lg dung dịch chứa: Diclofenac natri 15mg Dung dịch dùng ngoài da 36

tháng

NSX Hộp 1 chai 30ml, hộp 1 chai 60ml VN-20954-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH DP Việt pháp (Đ/c: 11B phổ Hoa Bằng. p. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội – Việt nam)
  • Nhà sản xuất: Solupharm Pharmazeutische Erzeugnisse GmbH (Đ/c: Industrie stras se 3, 34212 Melsungen – Germany)
STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào

chế

Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói SỐ đăng ký
60 Rocuronio Tamarang 10mg/ml Rocuronium bromide 10mg/ml Dung dịch tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch 36

tháng

NSX Hộp 10 lọ X 5ml VN-20955-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Tâm Đan (Đ/c: 1333 đường 31B, Khu phố

An Phủ An Khánh, Phường An Phủ, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

49.1 Nhà sản xuất: Vianex S.A.- Plant* A’ (Đ/c: 12 km National Road Athinon-Lamias, Metamorphosi, Attiki, 14451 – Greece)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào

chế

Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
61 Viatrinil Mỗi lml dung dịch chứa: Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid) 1mg Dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch 36

tháng

NSX Hộp 5 ống X 3ml VN-20956-18

 

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Đ/c: số 30, Tập thể Trần Phủ, ngõ 105 đường Nguyễn Phong sắc, tổ 16, p. Dịch Vọng Hậu, Q. cầu Giấy, Hà Nội – Việt nam)

50.1 Nhà sản xuất: M/s Bio-Labs (Pvt) Ltd. (Đ/c: Plot No. 145 Industrial Triangle, Kahuta Road, Islamabad – Pakistan)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
62 Tittit Mỗi 5ml chứa: Calci lactat gluconat 40mg; Vitamin A 1200IU; Vitamin D3 100IU; Vitamin Bl 1mg; Vitamin B2 (dạng muối natri phosphat) 1mg; Vitamin B6 0.5mg; Nicotinamid 5mg; Dexpanthenol 2mg; Vitamin c 50mg; Vitamin E (dạng muối acetat) 1 mg Siró 24

tháng

NSX Hộp 1 lọ 60ml, 100ml VN-20957-18

 

 

50.2 Nhà sản xuất: S.C.Antibiotice S.A. (Đ/c: 1 Valea Lupului Street, zip code 707410, Iasi – Romani)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
63 Jetry 1% Clotrimazol 0.15g/15g cream Cream bôi da 24

tháng

NSX Hộp 1 tuýp 15g VN-20958-18

50.3 Nhà sản xuất: The Acme Laboratories Ltd. (Đ/c: Dhuiivita, Dhamrai, Dhaka – Bangladesh)

 

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
64 PAQM4

 

 

Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg Viên nén nhai 24

tháng

NSX Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-20959-18
65 PAQM5 Montelukast (dưới

dạng Montelukast natri) 5mg

Viên nén nhai 24

tháng

NSX Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-20960-18

 

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Liên Họp (Đ/c: 480C Nguyễn Thị Thập, Phường Tân Quy, Quận 7, TP.HCM – Việt Nam)

51.1 Nhà sản xuất: Replek Farm Ltd. Skopje (Đ/c: 188 Kozle sir., 1000 Skopje – Macedonia)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
66 Asosalic Betamethason dipropionat 0,5mg/g; Acid salicylic 30mg/g Thuốc mỡ bôi ngoài da 36

tháng

NSX Hộp 1 tuýp 30g VN-20961-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Đ/c: Phòng 201, Lầu 2, Tòa nhà

City View, số 12 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chỉ Minh – Việt Nam)

52.1 Nhà sản xuất: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: 25, Gongdan l-ro, Anseong-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
67 llftriaxone injection lg Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) lg Bột pha tiêm 36

tháng

USP39 Hộp 10 lọ VN-20962-18

 

 

52.2 Nhà sản xuất: KMS Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 236, Sinwon-ro, Yeongtong-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đãng ký
68 Maldiv Tab Trimebutin maleat 100mg Viên nén 36

tháng

NSX Hộp 10 vỉx 10 viên VN-20963-18

 

 

52.3 Nhà sản xuất: Korean Drug Co., Ltd. (Đ/c: 69-10, Wonjeok-ro, Sindun-myeon, Icheon-Si, Gyeonggi-Do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
69 Levirotin tab 500mg Levetiracetam

500mg

Viên nén bao phim’ 36

tháng

USP37 Hộp 6 vỉ X 10 viên VN-20964-18

 

 

70 Zypeace OD tab 5mg Olanzapine 5mg Viên nén 24 NSX Hộp 4 vỉ X 7 VN-20965-18
        tháng   viên  

 

 

52.4 Nhà sản xuất: Penmix Ltd. (Đ/c: 33, Georimak-giỉ, Jiksan-eup, Seobuk-gu Cheonan-sỉ, Chungcheongnam-do – Korea)

 

 

 

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
71 Oxnas suspension Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 125mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate kali) 31,25mg Bột pha hỗn dịch uổng 24

tháng

USP37 Hộp 1 chai nhựa để pha 50ml hỗn dịch VN-20966-18
72 Oxnas suspension Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 200mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 28.5mg Bột pha hỗn dịch uổng 24

tháng

USP37 Hộp 1 chai nhựa để pha 50ml hỗn dịch VN-20967-18
52.5 Nhà sản xuất: Samjin Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: 52, Jeakgongdan 1-gil,Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do- Korea)
STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đỏng gói Số đăng ký
73 Fullgram Injection 600mg/4ml Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600mg Dung dịch tiêm 24

tháng

USP

38

Hộp 10 ống x 4ml VN-20968-18

 

 

52.6 Nhà sản xuất: Tai Guk Pharm. Ind. Co., Ltd. (Đ/c: 123, Jeyakgongdan 3-giỉ, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế  

Tuổi thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách

đóng gói

Số đăng ký
74 Farbenal Tablet. Albendazole 400mg Viên nén bao phim 36

tháng

USP

39

Hộp 2 viên VN-20969-18

 

 

 

52.7 Nhà sản xuất: Young II Pharm. Co. Ltd (Đ/c: 6-1, Munhwa 12-giỉ, Jineheon-eup, Jincheon-gun, Chungcheongbuk-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
75 Young II Captopril Captopril 25mg Viên nén 36

tháng

ƯSP

40

Hộp 10 vỉ X 10 viên VN-20970-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Đ/c: 122/7-9 Đặng Văn Ngữ, Q. Phủ Nhuận, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

53.1 Nhà sản xuất: Remedies Ltd. (Đ/c: Aharnon Street, Limassol Industrial Estate, 3056 Limassol – Cyprus)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói SỐ đăng ký
76 Sadapron 100 Allopurinol 100mg Viên nén 60

tháng

BP201

7

Hộp 5 vỉ X 10 viên VN-20971-18
77 Sadapron 300 Allopurinol 300mg Viên nén 60

tháng

BP201

7

Hộp 3 vi X 10 viên VN-20972-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH dưọc phẩm Rồng Vàng (Đ/c: Phòng 4A, tầng 4, tòa nhà

Sông Đà 1, ngõ 165 cầu Giấy, p. Dịch Vọng, Q. cầu Giấy, Hà Nội – Việt Nam)

54.1 Nhà sản xuất: Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 19,20,21 Sector-6A, I.I.E., Sidcul, Ranipur, Haridwar – 249403, Uttarakhand – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lưựng Dạng bào

chế

Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
78 Orgabact Levofloxacin 500mg Viên nén bao phim 24

tháng

NSX Hộp 10 vỉ X 10 viên VN-20973-18

 

 

  1. Công tỵ đăng ký: Công ty TNHH Dưọc phẩm Việt Pháp (Đ/c: 11B, phổ Hoa Bằng, p. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, Hà Nội – Việt Nam)

55.1 Nhà sản xuất: Genepharm S.A. (Đ/c: 18thkm. Marathonos Ave, Pallini Attiki, 15351 – Greece)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gỏi Số đăng ký
79 Alvoprel Irbesartan 150mg Viên nén bao phim 24

tháng

NSX Hộp 2 vỉ X 14 viên VN-20974-18
80 Alvoprel Irbesartan 300mg Viên nén bao phin 24

tháng

NSX Hộp 2 vỉ X 14 viên VN-20975-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dưọc phẩm Việt Pháp (Đ/c: Tầng 20, tòa nhà ICON 4, 24 ĩ A Đê La Thành, phưcmg Láng Thượng, Quận Đong Đa, Hà Nội – Việt Nam)

56.1 Nhà sản xuất: Genepharm S.A. (Đ/c: 18th km. Marathonos Ave, Pallỉni Attiki, 15351 – Greece)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lưọ’ng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói SỐ đăng ký
81 Seropin Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200mg Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp 6 vỉ X 10 viên VN-20976-18

 

 

56.2 Nhà sản xuất: SMB Technology S.A (Đ/c: Rue du Parc Industriel 39, B-6900 Marche-en-Famenne – Belgium)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
82 Algotra 37,5mg/325mg (Cơ sờ sản xuất bán thành phẩm Paracetamol-Povidone (Compap PVP3): Mallinckrodt Inc; địa chỉ: Greenville Plant, Covidien, 100 Louis Latzer Drive, Greenville Illinois 62246, Mỹ) Paracetamol 325mg; Tramadol hydrochlorid 32,5mg Viên nén sủi 18

tháng

NSX Hộp 1 tuýp 20 viên VN-20977-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Đ/c: 144 Bến Vân Đồn, P.6, Q.4, TP. Hồ Chỉ Minh – Việt Nam)

57.1 Nhà sản xuất: LifePharma FZE (Đ/c: Jebel All Free Zone, P.O.Box 17404 Dubai – ƯAE)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
83 Ibulife Ibuprofen

100mg/5ml

Hỗn dịch uổng 36

tháng

NSX Hộp 1 chai llóml VN-20978-18
84 Ibulife 400 Ibuprofen 400mg Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp 2 vỉ X 12 viên VN-20979-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dưọ’c Tâm Đan (Đ/c: 1333 đường 3ỉB, Khu phố An Phủ – An Khảnh, Phường An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chỉ Minh – Việt Nam)

 

  • Nhà sản xuất: Bioindustrỉa L.I.M (Laboratorio Italiano Medicinan) p.A (Đ/c: Via De Ambrosiis, 2/6- 15067 Novi Ligụre (AL) – Italy)
STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
85 Acido Tranexamico Bioindustria L.I.M Acid tranexamic 500mg Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch và uống 36

tháng

NSX Hộp 5 ống 5ml VN-20980-18

 

 

58.2 Nhà sản xuất: Laboratorios Lesvi S.L (Đ/c: Avda, Barcelona 69-08970 Saint Joan Despi, Barcelona – Spain)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gỏi Số đăng ký
86 Elozanoc Fluconazole 150mg Viên nang cứng 60

tháng

NSX Hộp 1 vỉ X lviên; Hộp 1 vỉ X 4 viên VN-20981-18

 

 

58.3 Nhà sản xuất: Laboratorios Lesvi, S.L. (Đ/c: Avda. Barcelona 69 08970 Sant Joan Despi, Barcelona – Spaỉn)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
87 Liprilex Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 5mg Viên nén 36

tháng

NSX Hộp 3 vỉ X 20 viên VN-20982-18

 

 

58.4 Nhà sản xuất: Vianex S.A- Plant Cf (Đ/c: 16th km Marathonos Avenue, 15351 Pallini, Attica – Greece)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lưựng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
88 Voxin Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) lg Bột đông khô để pha dung dịch truyền 24

tháng

NSX Hộp 1 lọ VN-20983-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công Ty TNHH Hóa Chất Dược Phẩm Châu Ngọc (Đ/c: số 50 đường số 10, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP Hồ Chí Minh -)

 

59.1 Nhà sản xuất: Idol Ilac Dolum Sanayii Ve Ticaret A.s (Đ/c: Davutpasa Caddesi Cebe

Alibey Sokak 20 34020 Topkapi Istanbul – Turkey)

 

 

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm Iưựng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
89 Zoltonar Mỗi 100ml dung dịch chứa: Acid zoledronic anhydrous (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 5mg Dung dịch truyền tĩnh mạch 24

thảng

NSX Hộp 1 chai lOOml VN-20984-18
 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Kiến Việt (Đ/c: 437/2 Lê Đức Thọ, p. 16, Q. Gò vấp, TP. Hẻ Chỉ Minh – Việt Nam)

60.1 Nhà sản xuất: Stallion Laboratories Pvt. Ltd. (Đ/c: CỈB 305, 2&3 G.I.D.C. Kerala (Bavỉa) Dist. Ahmedabad, Gujarat – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
90 Esoprazole-20 Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat) 20mg Viên nén bao tan trong ruột 24

tháng

NSX Hộp 10 vỉ X 10 viên VN-20985-18
 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Lamda (Đ/c: 171 Đỗ Quang, p. Vĩnh Trung, Q. Thanh Khê, Đà Nang – Việt nam)
  • Nhà sản xuất: Farmalabor Produtos Farmacéuticos, A (Fab.) (Đ/c: Zona Industrial de Condeixa-a-Nova, 3150-194 Condeixa-a-Nova – Portugal)
STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
91 Goldmedi Losartan kaki 50mg; Hydrochlorothiazid

12,5mg

Viên nén bao phim 24

tháng

NSX Hộp 8 vỉ X 7 viên VN-20986-18
92 Goldprofen Ibuprofen 400mg Viên nén bao phim 60

tháng

NSX Hộp 6 vỉ X 10 viên VN-20987-18
 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH MTV DP Altus (Đ/c: số 49, đường 79, p. Tân Quy, Q. 7, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

62.1 Nhà sản xuất: Biofarma Ilac San. ve Tic. A.s. (Đ/c: Akpinar Mah. Osmangazi Cad. No:

156, Sancaktepe, Istanbul – Turkey)

 

 

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
93 Lipoworld Atorvastatin (dưới dạne Atorvastatin calci trihydrat) 10mg Viên nén bao phim 24

tháng

NSX Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-20988-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH MTV DP Việt Tin (Đ/c: 64 Lê Lợi, Phường 4, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

63.1 Nhà sản xuất: M/s Windlas Biotech Private Limited (Đ/c: Pỉant-2, KhasraNo. 141 to 143

& 145, Mohabewala Industrial Area, Dehradun-248110, Uttarakhand – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
94 Aszolzoly-10 Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium) 10mg Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp 3 vỉ nhôm- nhôm X 10 viên VN-20989-18
95 Aszolzoly-20 Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium) 20mg Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp 3 vỉ nhôm- nhôm X 10 viên VN-20990-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Nhân Sinh (Đ/c: số 58 đường Bàu Cát 7, phường 14, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh -)

64.1 Nhà sản xuất: Biofarm Sp. ZO.O (Đ/c: ul. Walbrzyska 13, 60-198 Pozan – Poland)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuoi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
96 Zyx, film-coated tablets Levocetirizin dihydrochlorid 5mg Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp 4 vỉ X 7 viên VN-20991-18

 

 

64.2 Nhà sản xuất: s.c. Antibiotice S.A. (Đ/c: Ith Valea Lupului Street Zip code 707410, Iasi – Romani)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào

chế

Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đãng ký
97 Aceclofen Paracetamol 500mg; Diclofenac natri 50mg Viên đạn 36

tháng

NSX Hộp 2×3 viên, hộp 2 vỉ X 6 viên VN-20992-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Phát triển Dược phẩm Minh Quân (Đ/c: 48 Phan Văn Trị, Phường Quốc Tử Giảm, Quận Đong Đa, Thành phổ Hà Nội – Việt Nam)

65.1 Nhà sản xuất: URSAPHARM Arzneimittel GmbH (Đ/c: Industriestraße 35, 66129 Saarbrücken – Germany)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký’
98 Ofloxacin-POS 3mg/ml Ofloxacin 3mg/ml Dung dịch nhỏ mắt 24

tháng

NSX Hộp 1 lọ 5ml VN-20993-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Đ/c: 123 Nguyễn Khoái, Quận 4, Thành phổ Hồ Chí Minh – Việt Nam)

66.1 Nhà sản xuất: S.C.Zentiva (Đ/c: Buievardui Theodor Paỉỉady 50, sector 3, Bucharest, RO-032266 – Romania)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng kv
99 Mepraz Omeprazol 20mg Viên nang kháng dịch dạ dày 24

tháng

NSX Hộp 4 vi X 7 viên VN-20994-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Tân Đức (Đ/c: 215A Đặng Tiến Đông, Đống Đa, Hà Nội –

Việt Nam)

67.1 Nhà sản xuất: Pharmaction Manufacturing Pty., Ltd. (Đ/c: 73-83 Cherry Lane Laverton North VIC 3026 – Australia)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
100 Aussamin Glucosamin (dưới dạng Glucosamin Sulfat kali clorid 500 mg) 295mg Viên nang 36

tháng

NSX Hộp 12 vỉ X 5 viên VN-20995-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Thương mại đưọ’c phẩm Vân Hồ (Đ/c: 16/38 Ngõ Lệnh Cư, Khâm Thiên, Đống Đa, Hà Nội – Việt Nam)

68.1 Nhà sản xuất: Celogen Generics Pvt. Ltd (Đ/c: Plot No. 646/1&2, Aganvaỉ Ind. Estate Somnath Temple Road, Dabhel, Daman- 396 210 Ư.T. – India)

 

 

 

 

 

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào

chế

Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
101 Cefass 60 Etoricoxib 60mg Viên nén bao 36 NSX Hộp 3 vỉ X 10 VN-20996-18
      phim tháng   viên  
102 Cefass 90 Etoricoxib 90mg Viên nén 36 NSX Hộp 3 vỉ X 10 VN-20997-18
        tháng   viên  
103 Cenoxib 100 Celecoxib 100mg Viên nang 36 NSX Hộp 4 vỉ X 10 VN-20998-18
      cứng tháng   viên  
104 Cenoxib 200 Celecoxib 200mg Viên nang 36 NSX Hộp 4 vỉ X 10 VN-20999-18
      cứng tháng   viên  

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH TM DP Châu Âu (Đ/c: 307 nhà A, khu khí tượng Thủy Văn, ngõ 95 phổ Chừa Bộc, Trung Liệt, Đổng Đa, Hà Nội – Việt Nam)
  • Nhà sản xuất: Lafedar A (Đ/c: Valentin Torra 4880 (Zip Code 3100), of the City of Parana – Argentina)
STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
105 Arodrec Acid Alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mg Viên nén 24

tháng

USP39 Hộp 1 vỉ X 4 viên VN-21000-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH TM DP Đông Phương (Đ/c: 119, Đường số 41, Phường Tân Quy, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)

70.1 Nhà sản xuất: Galpha Laboratoires Ltd (Đ/c: Vỉỉl. Thana, Baddỉ Himachal Pradesh-173 205 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
106 FLZ 100 Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrat) 100mg Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp lớn 10 hộp nhỏ X 1 vỉ 4 viên VN-21001-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH TM và DP HT Việt Nam (Đ/c: số 298 C3, 164 Tân Mai, Phường Tân Mai, Q. Hoàng Mai, Hà Nội – Việt Nam)
  • Nhà sản xuất: Industria Química Y Farmacéutica VIR, S.A. (Đ/c: Luguna, 66-68-70. Polígono Industrial Urtinsa 28923 Alcorcon (Madrid), España – Spain)
STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Dạng bào Tuổi Tiêu Quy cách SỐ đăng ký
    Hàm lượng chế thọ chuẩn đóng gói  

 

 

107 Ciproth 500 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp 2 vỉ X 10 viên VN-21002-18
108 Vire lath Clarithromycin

500mg

Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp 3, 4 vỉ X 7 viên VN-21003-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Viêt (Đ/c: 788/2B Nguyễn Kiêm, P.3, Q. Gò Vap, TP. Hồ Chi Minh – Việt Nam)

72.1 Nhà sản xuất: Pulse Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Đ/c: KHNo. 400, 407 & 409, Karondi, Roorkeer, Uttarakhand – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
109 Leezine-5 Levocetirizin dihydroclorid 5mg Viên nén bao phim 24

tháng

NSX Hộp 10 vỉ X 10 viên VN-21004-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Công ty ty TNHH thưong mại Phú Hoàng Đạt (Đ/c: 233/6-233/8 Lý Thường Kiệt, P.15, Q.ỉl, TP. Ho Chí Minh – Việt Nam)

73.1 Nhà sản xuất: Coral Laboratories Limited (Đ/c: 57/1 (16), Bhenslore, Dunetha, Nani Daman-396 210 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
110 Coliza Drops Simethicon (dưới dạng Simethicon emulsion 30%) 40mg/ml Nhũ dịch uống 24

tháng

USP40 Hộp 1 lọ 15ml VN-21005-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Ctcbio Inc (Đ/c: (Ogeum-dong), 13, Jungdae-ro, 40-giỉ, Songpa-gu, Seoul – Korea)
  • Nhà sản xuất: Ctcbio Inc (Đ/c: 228-16, Gangchon-ro, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggỉ-do – Korea)
STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
111 Please orally soluble film 50mg Sildenafil 50mg Phim tan trong miệng 36

tháng

NSX Hộp 10 túi X 1 phim VN-21006-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: 244, Galmachi-ro, Jungwon-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do – Korea)

 

75.1 Nhà sản xuất: Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: 35-14, Jeyakgongdan 4-gil,

Hyangnang-eup, Hwaseong-Si, Gyeonggi-Do – Korea)

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
112 Bueno Albendazol 400mg Viên nén bao phim 36

tháne

USP

37

Hộp 1 vỉ X 2 viên VN-21007-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Demo S.A. Pharmaceutical Industry (Đ/c: 21st km National Road Athens – Lamia, 14568 Krioneri, Athens – Greece)

76.1 Nhà sản xuất: Demo S.A. Pharmaceutical Industry (Đ/c: 21st km National Road Athens – Lamia, 14568 Krioneri, Attiki – Greece)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
113 Demoferidon Deferoxamine mesylate 500mg Thuốc bột pha dung dịch tiêm truyền 48

tháng

NSX Hộp 10 lọ VN-21008-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Dong Sung Pharm Co., Ltd (Đ/c: 683, Dobong-ro, Dobong-gu, Seoul – Korea)

77.1 Nhà sản xuất: JRP Co., Ltd (Đ/c: 34-40, Jeyakgongdan-2gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
114 Durobic Tablet Cao khô lá bạch quả (tuông đương 26,4mg – 32,4 Ginkgo ílavonol glycosides) 120m£ Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp 10 vỉ X 10 viên VN-21009-18
115 Kimixi Syrup chuẩn Mỗi lOOml siro chứa: Dịch chiết lá thường xuân 70% cồn (tương đương 40mg Hederacoside C) 2g Siro 36

tháng

NSX Hộp 1 chai 100ml VN-21010-18

 

 

77.2 Nhà sản xuất: Theragen Etex Co., Ltd (Đ/c: 58, Sandan-ro 68 Beon-gil, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-Do – Korea)

 

 

 

 

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
116 Seominex Oxethazain 20mg; Gel khô nhôm hydroxyd (tương đương 291mg nhôm oxyd) 582mg ; Magnesium hydroxide 196mg Hồn dịch uống 36

tháng

NSX Hộp 20 gói X 10ml; Họp 30 gói X 10ml. VN-21011-18
117 Strecalis Eperison HC1 50mg Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp 10 vỉ X 10 viên VN-21012-18

 

 

77.3 Nhà sản xuất: Withus Pharmaceutical Co., Ltd (Đ/c: 103, Je2gongdan 2-gil, Miyang-myeon, Anseong-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

 

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
118 Nafelof Tablet Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calcium) lOmg Viên nén bao phim 24

tháng

NSX Hộp 3 vỉ, 5 vỉ X 10 viên VN-21013-18
119 Tarimagen Itraconazol lOOmg Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp 10 vỉ X 10 viên VN-210h14-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Đ/c: 1106 Budapest, Keresztiiri út, 30-38 – Hungary)
  • Nhà sản xuất: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Đ/c: 1165 Budapest, Bokenyfoldi út 118-120 – Hungary)
STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
120 Noclaud Cilostazol 50mg Viên nén 36

tháng

NSX Hộp 2 vỉ, 4 vỉ X 14 viên VN-21015-18
121 Noclaud lOOmg Cilostazol 100mg Viên nén 36

tháng

NSX Hộp 2 vỉ,4 vi X 14 viên VN-21016-18

 

 

  • Nhà sản xuất: Egis Pharmaceuticals Private Limited dCompany (Đ/c: 9900 Kormend, Mátyảs kirảly út, 65 – Hungary)
STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
122 Peritol Cyproheptadine Viên nén 60 NSX Hộp 10 vỉ X 10 VN-21017-18

 

 

 

    hydrochloride (dưới dạng

Cyproheptadine

hydrochloride

  tháng   Viên  
    sesquihydrate) 4mg          
123 Velaxin Venlafaxin (dưới Viên nang 48 NSX Hộp 2 vỉ X 14 VN-21018-18
    dạng venlafaxin eiải phóng tháng   Viên  
    hydrochloride)

75mg

chậm        

 

 

  1. Công ty đăng ký: Eli Lilly Asia, Inc-Thailand Branch (Đ/c: 87/2 9th Floor, CRC Tower, All Season Place, Wireless Road, Lumpini, Phatumwan, Bangkok 10330 Thailand – Thailand)

79.1 Nhà sản xuất: Eli Lilly & Company (Đ/c: Indianapolis, In 46285 – USA)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
124 Alimta Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mg Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền 36

tháng

NSX Hộp 1 lọ VN-21019-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Enter Pharm Co., Ltd (Đ/c: 51, Myeongnyun-l-ga, Jongno-gu, Seoul, 110-521-Korea)

80.1 Nhà sản xuất: Mother’s Pharmaceutical Co., Ltd. (D/c: 18, Gongdan 6-ro 24 gil, Jillyang- eup, Gyeongsan-si, Gyeongsanhuk-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
125 Enterlac cap. Etodolac 200mg Viên nang cứng 36

tháng

USP

38

Hộp 5 vỉ x 10 viên VN-21020-18

 

 

80.2 Nhà sản xuất: PMG Pharm Co., Ltd (Đ/c: 59, Gyeongje-ro, Siheung-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
126 Tacetinos Tab. Acetaminophen 325mg; Tramadol HC1 37,5mg Viên nén bao phim 36

tháng

USP38 Hộp 2, 10 vỉ X 10 viên VN-21021-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Ever Neuro Pharma GMBH (Đ/c: Mondseestrasse 11, 4866 Unterach am Attersee – Austria)

 

81.1 Nhà sản xuất: Vifor SA (Đ/c: Route de Moncor 10, 1752 Villars-sur-Gỉâne – Switzerland)


 

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
127 Maltofer Iron (III) hydroxide polymaltose complex tương đương 100mg Iron (III) 357mg Viên nén nhai 24

thane

NSX Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-21022-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Gelnova Laboratories (India) Pvt., Ltd. (Đ/c: C-Ỉ25, TTC Industrial Area, Mahape (Pawane), Navi Mumbai – 400705, Maharashtra – India)

82.1 Nhà sản xuất: Acme Formulation Pvt. Ltd. (Đ/c: Ropar Road, Nalagarh, Dist. Solan H.p. 174101 -India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
128 Gasgood 20 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium) 20mg Viên nén bao tan trong ruột 24

tháng

NSX Hộp 2 vỉ X 10 viên, hộp 3 vỉ X 10 viên VN-21023-18
129 Olartane-H Olmesartan medoxomil 40mg; Hydrochlorothiazid 25 mg Viên nén bao phim 24

tháng

NSX Hộp 1 vi X 10 viên VN-21024-18

 

 

  1. Công tv đăng ký: Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: B/2, Mahalaxmi Chambers, 22 Bhulabhai Desai Road, Mumbai-400 026 – India)

83.1 Nhà sản xuất: Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: Plot No. E-37, 39 D-Road, MIDC, Satpur, Nashik-422 007, Maharashtra – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
130 Glevonix 500 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg Viên nén bao phim 24

tháng

NSX Hộp lớn chứa 5 hộp nhỏ X 1 vỉ X 5 viên VN-21025-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Globela Pharma PVT., Ltd. (ĐỈC: 357, G.Ỉ.D.C., Sachin, Surat- 394230, Gujarat – India)

84.1 Nhà sản xuất: Globela Pharma Pvt. Ltd (Đ/c: 357, GIDC, Sachin, City: Surat-394 230. Dist: Surat – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
131 Pringlob 5 Lisinopril (dưới dạng Lisinopril USP) 5mg Viên nén 36

tháng

NSX Hộp 10 vỉ X 10 viên VN-21026-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Harbin Pharmaceutical Group Co., Ltd General Pharm. Factory’ (Đ/c: No. 109 Xuefu Road, Nangang Dist. Harbin 150086 – China)

85.1 Nhà sản xuất: Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd (Đ/c: No 6 Erlangshan Rd, Yỉyuan County, Shandong Province – China)

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào

chế

Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
132 Gentamicin sulfate injection 80mg/2ml Gentamicin (dưới dạng Gentamicin Sulfat) 80mg/2ml Dung dịch tiêm 36

tháng

BP

2016

Hộp 10 ống 2ml VN-21027-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Hawon Pharmaceutical Corporation (Đ/c: 312, Nonhyeon-ro, Gangỉiam-gu, Seoul – Korea)

86.1 Nhà sản xuất: Kyongbo Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 174, Sirok-Ro, Asan-Si, Chungcheongnam-Do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào

chế

Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
133 Kbtriaxone injection Ceftriaxon (dưới dạng Ceítriaxon natri) lg Bột pha tiêm 36

tháng

NSX Hộp 10 lọ VN-21028-18

 

 

86.2 Nhà sản xuất: Nexpharm Korea Co., Ltd. (Đ/c: 168-41, Osongsaengmyeong 4-ro, Osong-eup, Heungdeok-gu, Cheongịu-si, Chungcheongbuk-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
134 Pangelong Tablet Rebamipide 100mg Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp 10 vỉ X 10 viên VN-21029-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Hetero Drugs Ltd. (Đ/c: 7-2 A2, Hetero Corporate, Industrial Estates, Sanath Nagar, Hyderabad-500 082 – India)

87.1 Nhà sản xuất: Hetero Labs Limited (Đ/c: Unit III, 22-110,1.D.A Jeedimetla, Hyderabad, Telangana State – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
135 Zido H 300 Zidovudin 300mg Viên nén bao phim 48

tháng

NSX Lọ 30 viên VN-21030-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Hetero Labs Limited (Đ/c: 7-2 A2, Hetero Corporate, Industrial Estates, Sanathnagar, Hyderabad Andhra Pradesh-AP – India)

88.1 Nhà sản xuất: Hetero Labs Limited (Đ/c: Unit III, 22-110,1.D.A Jeedimetla, Hyderabad- 500 055, Andhra Pradesh – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào

chế

 

Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
136 Prega 50 Pregabalin 50mg Viên nang cứng 36

tháng

NSX Hộp 4 vỉ X 7 viên VN-21031-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: II Hwa Co., Ltd. (Đ/c: 25, Angol-ro 56beon-gil, Guri-si, Gyeonggi-do – Korea)

89.1 Nhà sản xuất: JRP Co., Ltd (Đ/c: 34-40, Jeyakgongdan 2-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do – Korea)

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
137 Greenverforte Soft Capsule Silymarin (dưới dạng cao khô Carduus marianus 175mg) 140mg Viên nang mềm 24

tháng

NSX Hộp 12 vỉ, 20 vỉ X 5 viên VN-21032-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Il-Yang Pharm Co., Ltd (Đ/c: (Hagal-dong), 110, Hagal-ro, Giheung-gu Yongin-si, Gyeonggi-do – Korea)

90.1 Nhà sản xuất: Korea Arlico Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 21, Yongso 2-giỉ, Gwanghyewon-myeon, Jincheon-gun, Chungcheongbuk-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
138 Eldosin Capsule Erdosteine 300mg Viên nang cứng 36

tháng

NSX Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-21033-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Ipsen Pharma (Đ/c: 65, Quai Georges Gorse 92100 Boulogne Billancourt Cedex – France)

 

91.1 Nhà sản xuất: Ipsen Pharma Biotech (Đ/c: Parc D’Activités du Plateau de Signes Chemin Départemental 402, 83870, Signes. – France)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gỏi Số đăng ký
139 Diphereline P.R. 11.25mg Triptorelin (dưới dạng Triptorelin pamoare) 11,25mg Bột và dung môi pha thành dịch treo để tiêm bắp, dạng phỏng thích kéo dài 3 36

tháng

NSX Hộp 1 lọ bột +

1 ống dung môi pha tiêm 2ml + 1 syrine +2 kim tiêm

VN-21034-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Janssen – Cilag Ltd. (Đ/c: 106 Moo 4 Lad Krabang Industrial Estate Chalongkrung Rd., Kwaeng Lamplatew, Khet Lad, Krabang, Bangkok 10520. – Thailand)

92.1 Nhà sản xuất: Janssen Cilag Manufacturing LLC (Đ/c: State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo, Puerto Rico – Mỹ)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
140 Concerta (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, IL, 61109, Mỹ; cs kiểm tra chất lượng để xuất xưcmg lô thuốc: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo, Puerto Rico, Mỹ) Methylphenidat hydroclorid 18mg Viên nén phóng thích kéo dài 24

tháng

NSX Chai chứa 30 viên VN-21035-18
141 Concerta (CSĐG: AndersonBrecon Inc., đ/c: 4545 Assembly Drive, Rockford, ỈL, 61109, Mỹ; cs kiểm tra chất lượng để xuất xưởng lô thuốc: Janssen Ortho LLC, đ/c: State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo, Puerto Rico, Mỹ) Methylphenidat hydroclorid 36mg; Viên nén phóng thích kéo dài 24

tháng

NSX Chai chứa 30 viên VN-21036-18

 

 

92.2 Nhà sản xuất: Olic (Thailand) Limited (Đ/c: 166 Bangpa-In Industrial Estate, Udomsorayuth Road, Moo 16, Bangb‘ason, Bangpa-In, Ayutthaya 13160 – Thailand)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lưọtig Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
142 Nizoral cream Ketoconazol 20mg/g Kem bôi da 36

tháng

NSX Hộp 1 tuýp 5g, 10g VN-21037-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Jin Yang Pharm. Co., Ltd (Đ/c: 231, Hyoryeong-ro, Seocho-gu, Seoul – Korea)

93.1 Nhà sản xuất: Korea Drug Co., Ltd (Die: 69-10. Wonjeok-ro, Sindun-myeon, Icheon-si, Gyeonggi-do – Korea)

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế  

Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
143 Midorel Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel besylat) 75mg Viên nén bao phim 36

tháng

USP37 Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-21038-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Korea Arlico Pharm Co., Ltd. (Đ/c: 21, Yongso 2-gil, Gwanghyewon-myeon, Jincheon-gun, Chungcheongbuk-do – Korea)

94.1 Nhà sản xuất: Korea Arlico Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 21, Yongso 2-giỉ, Gwanghyewon-myeon, Jincheon-gun, Chungcheongbuk-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chắt chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiều

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
144 Conpramin capsule Mecobalamin 0,5mg Viên nang cứng 36

tháng

NSX Hộp 10 vỉ X 10 viên VN-21039-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Korea Prime Pharm. Co., Ltd (Đ/c: (Daein-dong), 211, Jungang-ro, Dong-gu, Gwangju – Korea)

95.1 Nhà sản xuất: Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 100, Wanjusandan 9-ro, Bongdong-eup, Wanju-Gun, Jeollabuk-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đỏng gói Số đăng ký
145 Gumeltine Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg Viên nén bao phim 24

tháng

NSX Hộp 5 vỉ, 10 vỉ X 4 viên VN-21040-18
146 Mufecin nasal spray Mỗi ml hỗn dịch chứa: Mometason furoat 0,5mg (50 mcg/lần xịt) Hỗn dịch xịt mũi 24

tháng

NSX Hộp 1 chai 18ml VN-21041-18

 

 

 

 

  1. Công ty đăng ký: KOREA UNITED PHARM INC (Đ/c: 154-8 Nonhyun-Dong, Kangnam-Ku, Seoul – Korea)

96.1 Nhà sản xuất: Korea United Pharm. Inc. (Đ/c: 25-23, Nojanggongdan-gil, Jeondong-myeon, Sejong-si – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
147 Dizantan Valsartan 80mg Viên nén bao phim 36

tháng

USP38 Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-21042-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Đ/c: No. 1,2 & 3, Jalan TTC 12, Cheng Industrial Estate, 75250 Melaka – Malaysia)

97.1 Nhà sản xuất: Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Đ/c: No. 1,2 & 3, Jalan TTC 12, Cheng Industrial Estate, 75250 Melaka – Malaysia)

 

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
148 Axcel Cephalexin-250 Cephalexin 250mg Viên nang cứng 36 tháng USP40 Hộp 10 vỉ X 10 viên VN-21043-18
149 Capsule

Axcel Eviline forte

Suspension

Mỗi 100 ml hỗn

dịch uống chứa: Aluminium hydroxid 8000mg; Magnesium hydroxid 8000mg; Simethicon 800mg

 Hỗn dịch

Uống

 

24

tháng

NSX  

Hộp 1 chai 100 ml

VN-21044-18
150 Axcel eviline tablet Aluminium

hydroxyde 200mg; Magnesium hydroxide 200mg; Simethicone 20mg

Viên nén 36

tháng

NSX Hộp 10 vỉ X 10

viên

VN-21045-18
151 Axcel fusidic acid cream Mỗi 5g chứa: Cream 36 tháng NSX Hộp 1 tuýp 5g. VN-21046-18
152 Axcel Lignocaine 2%

Gel Sterile

Fusidic acid 0,1g Mỗi 20g gel chứa:

Lignocaine HCl khan 0,4g

Gel 24

tháng

NSX Hộp 1 tuýp 15g Hộp 1 tuýp 10g

,tuýp 20g

VN-21047-18
153 Axcel Loratadine

Tablet

 

Loratadin 10mg Viên nén 36 NSX Hộp 10 vỉ X 10

viên

 

VN-21048-Ĩ8
154 Axcel Loratadine syrup Mỗi chai 60ml chứa:

Loratadin 60mg

Siro 36

tháng

NSX  

Hộp 1 chai 60ml

VN-21049-18

 

 

155 Vaxcel Ceftriaxon (dưới Bột pha tiêm 24 NSX Hộp 1 lọ VN-21050-18
  Ceftriaxone-500mg dạng Ceftriaxon   tháng      
  Injection natri) 500mg          

 

 

  1. Công ty đăng ký: Kwan Star Co. Ltd (Đ/c: 21F1-, No. 268, Sec. ỉ, Wen Hwa Road, Banciao Dist, New Taipei City – Taiwan)

98.1 Nhà sản xuất: Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: No. 1, Alley 13, Lane 11, Yun San Road, Chutung, Hsinchu – Taiwan)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
156 Glutathione Injection “Tai Yu” Glutathione 200mg Bột pha tiêm 36

tháng

NSX Hộp 1 lọ, 10 lọ VN-21051-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Kwan Star Co. Ltd (Đ/c: 21 FI, No. 268, Sec. 1, Wen Hwa Road, Banciao Dist, New Taipei City 220 – Taiwan)

99.1 Nhà sản xuất: Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: No. 1, Alley 13, Lane 11, Yun San Road, Chutung, Hsinchu – Taiwan)

 

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm Iưọng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
157 Tesmon Injection “Tai Yu” Testosterone

propionate

m5mg/ml

Dung dịch tiêm dầu 36

tháng

NSX Hộp 10 ống X lml VN-21052-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Kwan Star Co., Ltd. (Đ/c: 21F-1, No. 268, Sec. 1, Wen Hwa Road, Banciao Dist., New Taipei city 220 – Taiwan)

100.1 Nhà sản xuất: Ta Fong Pharmaceutical Co., Ltd (Đ/c: 11, An-Tou Lane, Yen-Ping Li, Changhua City – Taiwan, R. O. C)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
158 Drensa Injection 50mg/ml Acid tranexamic 250mg/5ml Dung dịch tiêm 60

tháng

JP17 Hộp 10 ống 5 ml VN-21053-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Laboratories Liconsa S.A. (Đ/c: Gran Via Carlos III, 98, 08028, Barcelona – Spain)

101.1 Nhà sản xuất: Biolab Co., Ltd. (Đ/c: 625 Moo 4, Bangpoo Industrial Estate Soi 7A, Sukhumvit Road, Prakasa, Muang, Samutprakarn 10280 – Thailand)

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm Iưọng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
159 Mercifort Desogestrel 0,15mg;

Ethinylestradiol

0,02mg

Viên nén 36

tháng

NSX Hộp 1 vỉ X 21 viên VN-21054-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Laboratorios Liconsa, S.A. (Đ/c: Gran Via Carlos III, 98, 08028, Barcelona – Spain)

102.1 Nhà sản xuất: Laboratorios Liconsa, S.A. (Đ/c: Avenida. Miralcampo 7, Pol. Ind. Miralcampo, Azuqueca de Henares 19200 Guadalajara – Spain)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
160 Fludalt Duo 250mcg/50mcg Fluticason propionat 250mcg; Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoat) 50mcg Viên nang chứa bột dùng để hít 24

tháng

NSX Hộp 1 chai 60 viên nang cứng kèm dụng cụ để hít VN-21055-18
161 Fludalt Duo 500mcg/50mcg Fluticason propionat 500mcg; Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoat) 50mcg Viên nang chứa bột dùng để hít 24

tháng

NSX Hộp 1 chai 60 viên nang cứng kèm dụng cụ để hít VN-21056-18
 

 

  1. Công ty đăng ký: Lundbeck Export A/S (Đ/c: Ottiliavej 9 DK-2500 Copenhagen – Valby. – Denmark)

103.1 Nhà sản xuất: H. Lundbeck A/S (Đ/c: Ottiliavej 9 DK-2500 Copenhagen – Valby. – Denmark)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế  

Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
162 Clopixol – Acuphase Zuclopenthioxol acetat 50mg/ml Dung dịch tiêm 24

tháng

NSX Hộp 5 ống X 1

mi

VN-21057-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Macleods Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: 304, Atlanta Arcade, Marol Church Road, Andheri (K), Mumbai – 400 059 – India)

104.1 Nhà sản xuất: Macleods Pharmaceutical Ltd. (D/c: Plot No. 25-27, Survey No. 366 Premier Industrial Estate, Kachigam, Daman – 396210 (U.T) – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
163 Tenofovir Disoproxil Fumarat tablets 300mg Tenofovir disoproxil (dưới dạngTenoibvir disoproxil fumarat) 300mg Viên nén bao phim 24

tháng

NSX Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-21058-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Đ/c: 4/16 Prasanna Park, Shankar Seth Road, Guỉtekadi, Pune 411037, Maharashtra – India)

105.1 Nhà sản xuất: Acme Formulation Pvt. Ltd. (Đ/c: Ropar Road, Nalagarh, Dist. Solan H.p. 174101-India)

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
164 Torincox 60 Etoricoxib 60mg Viên nén bao phim 24

tháng

NSX Hộp 1 vỉ X 10 viên VN-21059-18

 

 

105.2 Nhà sản xuất: Bharat Parenterals Ltd. (Đ/c: Sw-veyNo. 144 & 146, Jarod Samlaya Road., Tal-Savli, City: Haripura., Dist: Vadodara – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
165 Tobraquin Mỗi 5ml chứa: Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfat) 15mg; Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)

5mg

Dung dịch nhỏ mắt 24

thảng

NSX Hộp 1 lọ 5ml VN-21060-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Meditop Pharmaceutical Ltd. (Die: 2097 Pilisborosjeno, Ady Endre u.l- Hungary)

106.1 Nhà sản xuất: Meditop Pharmaceutical Ltd. (Die: 2097 Pilisborosjeno, Ady Endre u.l – Hungary)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
166 Myderison Tolperison

Hydrochlorid 150mg

Viên nén bao phim 48

tháng

NSX Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-21061-18
167 Myderison Tolperison hydrochlorid 50mg Viên nén bao phim 60

tháng

NSX Hộp 2 vỉ X 15 viên VN-21062-18

 

 

 

  1. Công ty đăng ký: Mega Lifesciences Public Company Limited (Đ/c: 384 Moo 4, Soi 6,

Bangpoo Industrial Estate, Pattana 3 Road, Phraeksa, Mueang, Samutprakarn 10280 – Thailand)

107.1 Nhà sản xuất: Gland Pharma Ltd. (Đ/c: Survey No. 143-148, 150 &151, Near Gandimaisamma Cross Roads, D.p Pally, Dundigal Post, Quthbullapur Mandal, R.R Dist, Hyderabad- 500 043-TS – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
168 Zercym Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg Bột đông khô để pha tiêm 24

tháng

NSX Hộp 1 lọ VN-21063-18

107.2 Nhà sản xuất: Pharmathen S.A (Đ/c: 6, Dervenakion Str., 15351 Pallini, Attiki – Greece)

 

 

 

 

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
169 Kipel chewable tablets 4mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg Viên nhai 18

tháng

NSX Hộp 4 vỉ X 10 viên VN-21064-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Đ/c: Flat/RM 1401 A&B 14/F & 27IF., Caroline Ctr, 28 Yun Ping Road, Causeway Bay – Hong Kong)

108.1 Nhà sản xuất: Merck Sharp & Dohme Limited. (Đ/c: Shotton Lane, Cramlington, Northumberland, NE23 3JU- UK)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào

chế

Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
170 Singulair Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg Viên nén bao phim 24

tháng

NSX Hộp 4 vỉ X 7 viên, hộp 2 vỉ X 14 viên VN-21065-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Đ/c: Flat/RM 1401 A&B 14/F & 27/F., Lee Garden Two, 28 Yun Ping Road, Causeway Bay – Hong Kong)

109.1 Nhà sản xuất: Merck Sharp & Dohme Ltd. (Đ/c: Shotton Lane, Cramlington, Northumberland NE23 3JU – UK)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
171 Zocor 10mg Simvastatin 10mg Viên nén bao phim 24

tháng

NSX Hộp 2 vỉ X 15 viên VN-21067-18

 

 

109.2 Nhà sản xuất: Merck Sharp & Dohme Ltd. (Đ/c: Shotton Lane, Cramỉington, Northumberland NE23 3JƯ – United Kingdom)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đàng ký
172 Renitec 5mg (đóng gói tại Merck Sharp & Dohme B.v, địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, The Netherlands) Enalapril maleat 5mg Viên nén 24

tháng

NSX Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-21066-18
 

 

109.3 Nhà sản xuất: Vetter Pharma – Fertigung GmbH & Co. KG. (Đ/c: Schutzen Strasse 87 and 99-101, 88212 Ravensburg. – Germany)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói SỐ đăng ký
173 Orgalutran (Đóng gói: N.v. Organon, địa chỉ: Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, The Netherlands) Ganirelix

0,25mg/0,5ml

Dung dịch tiêm 36

tháng

NSX Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc VN-21068-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Mi Pharma Private Limited (Đ/c: B-2103, Thanvani, Palm Beach Road, Sanpada, Navi Mumbai – 400705, Maharashtra – India)

110.1 Nhà sản xuất: Agila Specialties Pvt. ltd. (Đ/c: 19A, Plot No. 284-B/l, Bommasandra-Jigani Link Road, Industrial Area, Anekal Taluk, Bangalore-560105 -India)

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
174 Clarithromycin for injection 500mg Clarithromycin

500mg

Bột đông khô pha tiêm 24

tháng

NSX Hộp 1 lọ VN-21069-18

 

 

110.2 Nhà sản xuất: Inventia Healthcare Private Ltd. (Đ/c: Fl-Fl/1, Additional Ambernath M.I.D.C. Ambernath (East), Thane 421 506, Maharashtra State – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lưựng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
175 Redlip 145 Fenofibrat 145mg Viên nén bao phim 24

tháng

NSX NSX VN-21070-18

 

 

110.3 Nhà sản xuất: MSN Laboratories Limidted (Đ/c: Plot No 42, Anrich industrial Estate, Bollaram, Medak District – 502325, Telangana – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế  

Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
176 Ldnil 20 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-21071-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Micro Labs Limited (Đ/c: No.27, Race Course Road, Bangalore 560 001 – India)

111.1 Nhà sản xuất: Micro Labs Limited (Đ/c: 92, Sipcot Hosur 635-126 Tamil Nadu – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế  

Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
177 Moxilox Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 400mg Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp 3 vỉ X 5 viên VN-21075-18
178 Ofialin Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp 10 vỉ X 10 viên VN-21078-18

 

 

111.2 Nhà sản xuất: Micro Labs Limited (Đ/c: 92, Sipcot, tiosur – 635 126, Tamil Nadu – ỉndia – Indỉa)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dang bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
179 LEV1BACT – 500 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp to X 20 hộp nhỏ X 1 vỉ X 5 viên VN-21074-18
180 Neurocetam-800 Piracetam 800mg Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp 10 vỉ X 10 viên VN-21076-18
181 Somexwell-20 Esomeprazol (dưới

dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg

Viên nén bao tan trong ruột 36 tháng NSX Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-21079-18

 

 

 

111.3 Nhà sản xuất: Micro Labs Limited (Đ/c: Plot No. 121 -124, K.I.A.D.B, Bommasandra Industrial Area, 4th Phase, Anekaỉ Taluk, Bangalore – 560099 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
182 Binancef-250 DT Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg Viên nén phân tán 36

tháng

NSX Hộp 10 vỉ X 10 viên VN-21072-18
183 Brelmocef-500 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg Viên nén bao phim 24

tháng

NSX Hộp 1 vỉ X 10 viên VN-21073-18

 

 

111.4 Nhà sản xuất: Micro Labs Limited (Đ/c: Plot No. 16, Veerasandra Industrial Area Veerasandra. Bangalore – 560 100 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
184 Novoxim Clox Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg; Cloxacillin (dưới dạng Cloxacillin natri) 250mg Viên nang cứng 24

tháng

NSX Hộp 10 vỉ X 10 viên VN-21077-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Nectar Lifesciences Limited (Đ/c: Village Bhatoli Kalan (Adjoining Jharmajri, E.P.I.P),p.o. Barotiwala, Tehsil nalagarh, Distt. Solan, Himachal Pradesh – India)

112.1 Nhà sản xuất: Nectar Lifesciences Limited (Đ/c: Unit- VI, Village Bhatoli Kalan (Adjoining Jharmajri E.P.I.P), p.o. Barotiwala, Teh. Nalagarh, Distt. Solan, Himachal Pradesh – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
185 Necpime Cefepim (dưới dạng cefepim

dihydrochlorid) 2g

Bột pha tiêm 36

tháng

NSX Hộp 1 lọ VN-21080-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Nirma Limited (D/c: 1st jloor-Nirma house, Near income Tax Circle, Ashram Road, Ahmedabad 380 009, Gujarat – India)
    113.1 Nhà sản xuất: Aculife Healthcare Private Limited (Đ/c: Village: Sachana, Taluka: Viramgam, District: Ahmedabad 382 150, Gujarat – India)
STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
186 Nirmin Hepa 8% Mỗi 100 ml chứa L-isoleucin l,04g, L-leucin l,309g, L-lysin (dưới dạng L-lysin monoacetat) 0,688g, L-methionin 0,1 Ig, L-phenylalanin 0,088g, L-threonin 0,44g, L-tryptophan 0,07g, L-valin l,008g, L-arginin l,072g, L-histidin 0,28g, glycin 0,582g, L-alanin 0,464g, L-prolin 0,573g, L-serin 0,224g, L-cystein (dưới dạng acetylcystein) 0,052g, acid acetic băng 0,442g; Dung dịch truyên tĩnh mạch 24

tháng

NSX Chai 500ml VN-21081-18
187 Nirmin Nephro 7% Mỗi 100 ml chứa: L-isoleucin 0,5 lg, L-leucin l,03g, L-lysin (dưới dạng L-lysin monoacetat) 0,7 lg, L-methionin 0,28g, L- phenylalanin 0,38g, L-threonin 0,4 8g, L-tryptophan 0,19g, L-valin 0,62g, L-arginin 0,49g, L-histidin 0,43g, Glycin 0,32g, L-alanin 0,63g, L-prolin 0,43g, L-sterin 0,45g, L-cystein (dưới dạng acetylcystein) 0,037g, acid L-malic 0,15g, acid acetic băng 0,138g Dung dịch truyền tĩnh mạch 24

tháng

NSX Hộp 1 chai 500ml VN-21082-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Novartis (Singapore) Pte Ltd (Đ/c: 10 Coỉlyer Quay, # 10-01, Ocean Financial Centre Singapore (049315) – Singapore)

114.1 Nhà sản xuất: Hetero Labs Ltd (Unit-VI (Đ/c: Unit-VI, Sy. No. 410, 411, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla (Mandai), Mahaboob Nagar (District), Telangana – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính-

Hàm lượng

Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký
188 Sandoz Capecitabin Capecitabin 500mg Viên nén bao

phim

24

tháng

NSX Hộp 12 vỉ x 10

Viên

VN-21083-18
  500mg

114.2 Nhà sản xuất: Lek Pharmaceuticals đ.d, (Đ/c: Verovskova 57, 1526 Ljubljana – Slovenia)

 

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào

chế

Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
189 Beprasan 10mg Rabeprazol natri 10mg Viên nén kháng dịch vi 24

tháng

NSX Hộp 1 vỉ X 10 viên VN-21084-18
190 Beprasan 20mg Rabeprazol natri 20mg Viên nén kháng dịch vị 24

tháng

NSX Hộp 1 vỉ X 10 viên VN-21085-18

114.3 Nhà sản xuất: Lek S.A. (Đ/c: 16 Podlipie Street, 95-010 Strykow – Poland)

 

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế  

Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
191 BisoHexal 5 mg Bisoprolol fumarat 5mg Viên nén bao phim 24

tháne

NSX Hộp 2 vỉ X 15 viên VN-21086-18

114.4 Nhà sản xuất: Lek S.A. (Đ/c: Podlipie Str. 16, 95-010 Strykow – Poland)

 

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
192 Bisoprolol 2,5mg Bisoprolol fumarat 2,5mg Viên nén bao phim 24

tháng

NSX Hộp 2 vỉ x 15 viên VN-21087-18

 

 

114.5 Nhà sản xuất: Sandoz Canada Incorporate (Đ/c: 145 Jules – Leger Street, Boucherville, Quebec, Canada, J4B7K8 – Canada)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
193 Rocuronium Bromide Injection Rocuronium bromide 10 mg Bột để pha dung dịch tiêm, tiêm truyền 24

tháng

NSX Hộp 10 lọ X 5 ml VN-21088-18

114.6 Nhà sản xuất: Sandoz GmbH (Đ/c: Biochemiestrasse 10, 6250 Kundl -Austria)

 

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
194 Parzidim lg Ceftazidim ( dưới dạng Ceftazidim Pentahydrat) lg Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền 36

tháng

NSX Hộp 1 lọ VN-21089-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Novartis Pharma Services AG (Đ/c: Lichtstrasse 35, 4056 Basel – Switzerland)

115.1 Nhà sản xuất: Alcon Research, Ltd. (Đ/c: 6201 South Freeway, Fort Worth, Texas 76134 – USA)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
195 Azopt Mỗi lml hỗn dịch chứa: Brinzolamide 10mg Hỗn dịch nhỏ mắt 24

tháng

NSX Hộp 1 lọ 5ml VN-21090-18

 

 

115.2 Nhà sản xuất: Catalent Germany Eberbach GmbH (Đ/c: Gammelsbacher Str.2, 69412 Eberbach – Germany)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
196 Sandimmun Neoral (Đóng gói & xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG; Đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzerland) Ciclosporin 100mg Viên nang mềm 24

tháng

NSX Hộp 10 vỉ X 5 viên VN-21091-18

 

 

115.3 Nhà sản xuất: Novartis Biociências S.A. (Đ/c: Av. Nossa Senhora da Assuncao, No. 736-Butantã-CEP 05359-001-São Pauỉo-SP – Brazil)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
197 Vigadexa Mỗi ml dung dịch chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 5mg; Dexamethason

phosphat (dưới dạng Dexamethason dinatri phosphat) 1mg

 

Dung dịch nhỏ mắt 24

tháng

NSX Hộp 1 lọ 5ml VN-21092-18

 

 

115.4 Nhà sản xuất: SA Alcon-Couvreur NV (Đ/c: RijksM’eg 14, 2870 Puurs – Belgium)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
198 Alcaine 0,5% Mỗi 1 ml dung dịch chứa: Proparacain hydroclorid 5mg Dung dịch nhỏ mắt 30

tháng

NSX Hộp 1 lọ 15ml VN-21093-18
199 Ciloxan Mỗi ml dung dịch chứa: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat) 3mg Dung dịch nhò mắt 24

tháng

Nhà

sản

xuất

Hộp 1 lọ 5ml VN-21094-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Pabianickie Zaklady Farmaceutyczne Polfa S.A. (Đ/c: uỉ. Marsialka J. Pilsudskiego 5 – Poland)
  • Nhà sản xuất: Pabianickie Zaklady Farmaceutyczne Polfa A. (Đ/c: ul Marszalka j. Pỉlsudskiego5, 95-200 Pabianice – Poland)
STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
200 Nibixada Cilostazol 100mg Viên nén 36

thángg

NSX Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 12 vỉ X 10 viên VN-21095-18
201 Nibixada Cilostazol 50mg Viên nén 36

tháng

NSX Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 8 vỉ X 14 viên VN-21096-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Panacea Biotec Ltd., (Đ/c: B-l Extn./G-3, Mohan Co-operative Industrial Estate, Mathura Road, New Delhi-110 044 – India)

117.1 Nhà sản xuất: M/s Panacea Biotec Ltd (Đ/c: Malpur, Baddi, District Solan- 173205, Himachal Pradesh – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế  Tuổi thọ Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
202 Dolzero Tramadol HCl 37,5mg;

Paracetamol 325mg

Viên nén không bao 36

tháng

NSX Hộp 10 vi X 10 viên VN-21097-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Pfizer (Thailand) Ltd. (Đ/c: Floor 36, 37 United Center Building, 323 Silom Road, Silom, Bangrak, Bangkok 10500 – Thailand)

118.1 Nhà sản xuất: Fareva Amboise (Đ/c: Zone Industrielle, 29 route des Industries 37530, Poce sur Cisse, – France)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
203 Viagra Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrat) 100mg Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp 1 vỉ X 1 viên VN-21098-18
204 Viagra Sildenafil (dưới dạne Sidenaiil citrat) 50mg Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp 1 vi X 1 viên VN-21099-18
205 Viagra Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrat) 50mg Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp 1 vi X 4 viên VN-21100-18

 

 

  1. Công ty đăng kỷ: Pfizer (Thailand) Ltd. (Đ/c: Floor 36, 37, 38 United Center Building, 323 Silom Road, Silom, Bangrak, Bangkok 10500 – Thailand)

119.1 Nhà sản xuất: Olic (Thailand) Ltd. (Đ/c: 166 Moo 16 Bangpa-In Industrial Estate , Udomsorayuth Road, Bangpa-In District Ayutthaya Province – Thailand)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
206 Lopid Gemfibrozil 300mg Viên nang 60

tháng

NSX Hộp 10 vỉ X 10 viên VN-21101-18
207 Lopid Gemfibrozil 600mg Viên nén 60

tháng

NSX Hộp 6 vi X 10 viên VN-21102-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Pfizer Thailand Ltd. (Đ/c: Floor 36, 37 United Center Building, 323 Silom Road, Silom, Bangrak, Bangkok 10500 – Thailand)

120.1 Nhà sản xuất: Fareva Amboise (Đ/c: Zone Industrielle, 29 route des Industries 37530, Poce sur Cisse, – France)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lưọiig Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
208 Feldene Piroxicam 20mg Viên nén phân tán 36

tháng

NSX Hộp 1 lo 15 viên VN-21103-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Pharmix Corporation (Đ/c: 1304, Garak ID Tower, 99-7, Garak-dong, Songpa-Ku, Seoul – Korea)

 

121.1 Nhà sản xuất: Hanlim Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 2-27, Yeongmun-ro, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào

chế

Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
209 Hyaluron Eye Drops Natri hyaluronat 0.88mg/0,88ml Dung dịch nhỏ mắt 36

tháng

USP38 Hộp 30 ổng 0,88ml VN-21104-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: PSA Chemicals & Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Đ/c: 503, Ambience Court, Plot No., 2 Sector- 19D, Vashi, Navi Mumbai – 400 703 – India)

122.1 Nhà sản xuất: Zim Laboratories Limited (Đ/c: Plot Nos. B-21/22, MIDC Area, Kalmeshwar, Nagpur 441 501 Maharashtra State – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
210 Cardorite – 10 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-21105-18
211 cardorite 20 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-21106-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Raptakos, Brett & Co., Ltd. (Đ/c: Dr Annie Pesant Road, Worli, Mumbai 400 030 – India)
  • Nhà sản xuất: Satyam Pharmaceuticals & Chemicals Pvt., Ltd. (Đ/c: S/4/102, M.I.D.C Tarapur, Via Boisar Rly. Station, Dist. Thane – 401 406 – India)
STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lưọmg Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
212 Silvirin Sulfadiazine Bạc

U.s.p l%tl/tl

Kem bôi da 36

tháng

Nhà

sản

xuất

Hộp 1 tuýp 20 g; hũ nhựa 250g VN-21107-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Remington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd (Đ/c: 18 KM Multan Road, Lahore – Pakistan)
  • Nhà sản xuất: Remington Pharmaceutical Industries (Pvt.) Ltd (Đ/c: 18KMMultan Road, Lahore – Pakistan)
STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
               

 

 

213 Ocumox Moxifloxacin 5mg/g Thuốc mờ tra mắt 24

tháng

NSX Hộp 1 tuýp 3,5g VN-21108-18
214 Ocumox Moxifloxacin

5mg/ml

Thuốc mỡ tra mắt 24

tháng

NSX Hộp 1 lọ 5ml VN-21109-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk (Đ/c: Bunsenstrasse 4, D-22946 Trittau – Germany)

125.1 Nhà sản xuất: Panpharma (Đ/c: Z.J. du Cỉairay – Luỉtre 35133 Fougeres. – France)

 

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào

chế

Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
215 Cefoxitin Panpharma 1g Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri l,0515g) 1g Bột pha tiêm 24

tháng

NSX Hộp 25 lọ VN-21110-18
216 Cefoxitin Panpharma 2g Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 2,103g) 2g Bột pha tiêm 24

tháng

NSX Hộp 25 lọ (lọ 17ml chứa 2g cefoxitin) VN-21111-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: RPG Life Sciences Limited. (Đ/c: 463, Ceat Mahal, Dr A B Road, Worli Mumbai 400025 – India)

126.1 Nhà sản xuất: RPG Life Sciences Limited. (Đ/c: No. 3102/A, GIDC Estate, Ankỉeshwar-393 002 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
217 Sizomax 2 Risperidone 2mg Viên nén bao phim 36

tháng

USP

40

Hộp 10 vỉ X 10 viên VN-21112-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: S.I.A (Tenamyd Canada) Inc (Đ/c: 242, Varry Street, St. Laurent, Quebec, H4N1A3 – Canada)

127.1 Nhà sản xuất: KRKA, D.D.,. Novo Mesto (Đ/c: Smarjeska Cesta 6, 8 501 Novo Mesto. – Slovenia)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuỗi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
218 Tolucombi

40mg/12.5mg Tablets

Telmisartan 40mg;

Hydrochlorothiazide

12,5

Viên nén 24

tháng

NSX Hộp 4 vỉ X 7 viên VN-21113-18

 

 

127.2 Nhà sản xuất: Medopharm Private Limited (Đ/c: 50, Kayarambedu Village, Gudưvanchery – 603 202, Tamil Nadu – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
219 Tenamox 250 Amoxicillin (dưới

dạng Amoxicillin

trihydrat) 250mg

Viên nang

cứng

36

tháng

BP

2015

Hộp 10 vỉ X 10

viên

VN-21114-18
       
220 Tenamox 500 Amoxicillin (dưới

dạng Amoxicillin

tri hy drat) 500mg

Viên nang

cứng

36

tháng

BP

2015

Hộp 10 vi X 10

viên

VN-21115-18

 

 

127.3 Nhà sản xuất: Medopharm Pvt. Ltd. (Đ/c: No 50, Kayarambedu Village, Guduvanchery 603 202, Tamil Nadu – ludia)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
221 Cledomox 625 Amoxicilin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg Viên nén bao phim 24

tháng

BP

2016

Hộp 1 vỉ X 6 viên, hộp 2 vỉ X 7 viên VN-21116-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Saint Corporation (Đ/c: Academy Tower, Rm #718, 719 -118 Seongsui-ro, Seougdoug-ro, Seoul – Korea)

128.1 Nhà sản xuất: Medica Korea Co., Ltd. (Đ/c: 96, Jeyakgongdan 4-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-Do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
222 Acmolrine – 20 Soft Capsule Isotretinoin 20mg Viên nang mềm 36

tháng

USP

38

Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-21117-18

 

 

128.2 Nhà sản xuất: Schnell Biopharmaceuticals, Inc (Đ/c: 16, Dumeori-gil, Yauggaug-myeou, Hwaseong-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lưựng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
223 Aluantine Tablet Almagate 500 Viên nén 36

tháng

NSX Hộp 10 vỉx 10 viên VN-21118-18
 

 

128.3 Nhà sản xuất: Theragen Etex Co., Ltd (Đ/c: 58, Sandan-ro 68 Beon-giỉ, Damvon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-Do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
224 Ceozime Capsule Celecoxib 200mg Viên nang cứng 36

tháng

NSX Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-21121-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Saint Corporation (Đ/c: Academy Tower, Rm #718,719 -118 Seongsui-ro, Seongdong-gu, Seoul – Korea)

129.1 Nhà sản xuất: Schnell Biopharmaceuticals, Inc (Đ/c: 16, Dumeori-gil, Yanggang-myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký’
225 Cerloby Capsule Cycloserine 250mg Viên nang 24 USP Hộp 1 lọ 60 VN-21119-18
      cứng tháng 38 viên  
226 Metipred Tablet Methylprednisolon Viên nén 36 ƯSP Hộp 3 vỉ X 10 VN-21120-18
    16mg   tháng 38 viên  

 

 

129.2 Nhà sản xuất: Withus Pharmaceutical Co., Ltd (Đ/c: 103, Je2gongdan 2-gil, Miyang-myeon, Anseong-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
227 Afocical Tab. Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium) 10mg Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-21122-18
228 Calsone Film-coated Tablet Eperisone hydroclorid 50mg Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp 10 vi X 10 viên VN-21123-18
229 Sicaduse Telmisartan 40mg Viên nén 36

tháng

USP40 Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-21124-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Samỉỉ Pharm Co., Ltd. (Đ/c: 155, Hyoryeong-ro, Seocho-Gu, Seoul 137-061 – Korea)

130.1 Nhà sản xuất: Samil Pharm. Co., Ltd (Đ/c: 216, Sandan-ro, Danwon-gụ, Ansan-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
230 Eyal-Q Ophthalmic Natri hyaluronat Dung dịch 36 NSX Hộp 1 lọ 5ml; VN-21125-18

 

 

  solution 1mg/1ml nhỏ mắt tháng   hộp 1 lọ 10ml  
231 Eyflox ophthalmic solution Ofloxacin 3mg/ml Dung dịch nhỏ mắt 36

tháng

USP

37

Hộp 1 tuýp 3,5g VN-21126-18
232 Eyracin ophthalmic ointment Tobramycin

10,5mg/3g

Thuốc mỡ tra mắt 24

tháng

NSX Hộp 1 tuýp 3,5g thuốc mỡ VN-21127-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Sanofi-Aventis Singapore Pte Ltd. (Đ/c: 38 Beach Road, #18-11, South Beach Tower, Singapore (189767) – Singapore)

131.1 Nhà sản xuất: Sanofi Aventis S.A. (Đ/c: Ctra. C-35 La Batlỉoria a Hostaỉric, Km 63,09 ỉ 7404 RIELLSI VỈABREA (Girona) – Spain)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
233 Depakine 200mg Natri valproat 200mg Viên nén kháng acid dạ dày 36

tháng

NSX Hộp 1 lọ 40 viên VN-21128-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Schnell Biopharmaceutical Inc. (Đ/c: 4F., Haesung Bldg., #747-2 Yeoksam-Dong, Kangnam-Ku, Seoul – Korea)

132.1 Nhà sản xuất: Schnell Biopharmaceuticals, Inc (Đ/c: 16, Dumeorỉ-gỉl, Yanggang-myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế rp X «

Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
234 Shurocinol Levofloxacin 500mg Dung dịch tiêm truyền 36

tháng

NSX Hộp 1 lọ 100ml VN-21129-18
 

 

  1. Công ty đăng ký: Schnell Biopharmaceuticals Inc. (Đ/c: 4F., Haesung Bldg., #747-2 Yeoksam-Dong, Kangnam-Ku, Seoul – Korea)

133.1 Nhà sản xuất: Kyongbo Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 174, Sỉrok-Ro, Asan-Si, Chungcheongnam-Do – Korea)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
235 Kyongbo Ceftizoxime inj. 0.5g Ceftizoxim (dưới dạng Cefitizoxim natri) 0,5g Bột pha tiêm 24

tháne

NSX Hộp 10 lọ VN-21130-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Đ/c: 602, 6th Floor, Marathon Max Bldg No.2, L.B.S Marg, Mulund Goregaon Link Road, Mulund (W), Mumbai – 4000 080 – India) 134.1 Nhà sản xuất: Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (Đ/c: Plot No. 11 & 12, gat No.

1251-1261, Alandi-Markal Road, Markal Khed, Pune 412 105, Maharashtra state – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
236 Zinecox 400 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 400mg Viên nén bao phim 24

tháns

NSX Hộp 2 vỉ X 10 viên VN-21131-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Sun Pharmaceutical Industries Limited. (Đ/c: UB Ground, 5 & AMP; 6th floor, Sun House, CTS No 201, B/l. Ram Nagar, Western Express Highway, Goregaon East, Mumbai, 40063, Maharashtra – India)

135.1 Nhà sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Đ/c: Swwey No 214, Plot No. 20, G.I.A, Phase II, Piparia, Silvassa-396230, (U.T. ofDadra & Nagar Haveli) – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
237 Zosert 50 Sertralin (dưới dạng Sertralin

hydroclorid) 50mg

Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp 5 vỉ X 10 viên VN-21134-18

 

 

135.2 Nhà sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Đ/c: Village Ganguwala, Paonta Sahib, District Sirmour, Himachal Pradesh 73025 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
238 Ranciphex 10mg Rabeprazol (dưới dạng Rabeprazol natri lOmg) 9,42mg Viên nén kháng acid dạ dày 24

tháng

NSX Hộp 2 vỉ X 7 viên VN-21132-18
239 Ranciphex 20mg Rabeprazol (dưới dạng Rabeprazol natri 20mg) 18,85 mg Viên nén kháng acid dạ dày 24

tháng

NSX Hộp 2 vỉ X 7 viên VN-21133-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Synmedic Laboratories (Đ/c: 202 Sai Plaza, 187-188 Sant Nagar, East of Kailash, New Delhi-110065. – India)

136.1 Nhà sản xuất: Synmedic Laboratories (Đ/c: 106-107, HSIDC Industrial Estate, Sec-31, Faridabad- 121 003 Haryana – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

Chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
240 Majegra-50 Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrat) 5 Om g Viên nén bao phim 24

tháng

NSX Hộp 1 vi X 4 viên VN-21135-18
241 Paxine-20 Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid) 20m2 Viên nén bao phim 36

tháng

USP

37

Hộp 10 vỉ X 10 viên VN-21136-18
242 Syndent Dental Gel Metronidazole (dưới dạng Metronidazole benzoate) 0,319g/20g; Chlorhexidine gluconate 0,05g/20g Gel bôi răng 24

tháng

NSX Hộp 1 tuýp 20g VN-21137-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Synmosa Biopharma Corporation (Đ/c: No.4, Lane 21, Kuang-Fu N.RD., Hu-Kou Hsiang, Hsin Chu Hsien – Taiwan,R.O.C)
  • Nhà sản xuất: Synmosa Biopharma Corporation, Synmosa Plant. (Đ/c: No. 6, Kuang Yelĩ 1st Road, Hu-Kuo Hsiang, Hsin-Chu Ind. Park, Hsin Chu Hsien – Taiwan,O.C)
STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
243 Stenac Effervescent Tablets 600mg Acetylcysteine

600mg

Viên nén sủi bọt 24

tháng

NSX Hộp 5 vỉ, 15 vỉ X 2 viên VN-21138-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: Torrent House Off. Ashram road, Ahmedabad- 380 009, Gujarat – India)

138.1 Nhà sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: Indr ad-382721, Tal: Kadi, City: Indrad, Dist: Mehsana – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi    thọ Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
244 Nebicard-2.5 Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride) 2,5 mg Viên nén 36

tháng

NSX Hộp 5 vỉ X viên VN-21141-18

 

 

138.2 Nhà sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Ltd. (Đ/c: Village: Bhud & Makhnu Majra, Telsil: Baddi-173205, Dist: Solan. (H.p.) – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
245 Lamotor-100 Lamotrigin 100mg Viên nén 36 tháng NSX Hộp 5 vỉ X 10 viên VN-21139-18
246 Lamotor-50 Lamotrigin 50mg Viên nén 36

tháng

NSX Hộp 5 vỉ X 10 viên VN-21140-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: u Square Lifescience Private Ltd. (Đ/c: B-804, Premium House, Nr. Gandhigram Station, Off. Ashram Road, Ahmedabad 380009, Gujarat – India)

139.1 Nhà sản xuất: Unicure Remedies Pvt. Ltd. (Đ/c: F/25, BIDC Estate, Grwa, Baroda-16 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

 

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
247 Citivas 20 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim 36

tháng

NSX Hộp 3 vỉ X 10 viên VN-21143-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: u Square Lifescience Private Ltd. (Đ/c: B-804, Premium House, Nr. Gandhigram Station, Off. Ashram Road, Ahmedabad-380009, Gujarat – India)

140.1 Nhà sản xuất: M/S Health Biotech Limited (Đ/c: Nalagarh Road Baddi, Distt. Solan, (H.P) 173205 – India)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào

chế

Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
248 Viscirox Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HC1) 3mg/ml Dung dịch nhỏ mắt 24

tháng

USP39 Hộp 1 lọ 5ml VN-21142-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Yuria-pharm Ltd (Đ/c: 108, Verbovetskogo Str., Cherkassy, 10830 – Ukraine)

141.1 Nhà sản xuất: Yuria-pharm Ltd. (Đ/c: 10, Mykoly Amosova St., 03680 Kyiv – Ukraine)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
249 Ofloxacin Mỗi 100 ml dung dịch chứa: Ofloxacin 200mg Dung dịch tiêm truyền 24

tháng

NSX Chai 100ml VN-21144-18

 

 

  1. Công ty đăng ký: Zuellig Pharma Pte., Ltd. (Đ/c: 15 Changi North Way #01-01, 498770 – Singapore)


142.1 Nhà sn xuất: Laboratoires Léo (D/c: 39 route de Chartres, 28500 VernouilletFrance)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
250 Fucidin Natri Fucidat 250mg Viên nén bao phim 36

thán 2

NSX Hộp 2 vỉ X 10 viên VN-21145-18

142.2 Nhà sản xuất: Leo Pharma A/S (Đ/c: Industriparken 55, DK-2750 Ballerup – Denmark)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính – Hàm lưọmg Dạng bào chế Tuổi

thọ

Tiêu

chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký
251 Xamiol Mỗi 15g gel chứa: Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol hydrat) 0,75mg; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 7,5mg Gel bôi da 24

tháng

NSX Hộp 1 lọ 15g, 30g, 60g VN-21146-18

 

Quyết định 173/QĐ-QLD năm 2018 danh mục 251 thuốc nước ngoài đợt 99

DOWNLOAD VĂN BẢN GỐC DƯỚI ĐÂY

[sociallocker id=7424]

173_QD_QLD_2018_VNRAS

[/sociallocker]

COPY VUI LÒNG GHI NGUỒN VNRAS.COM