Công văn 15566/QLD-CL công bố đợt 26 Danh sách các công ty nước ngoài có thuốc vi phạm chất lượng

102
Công văn 15566/QLD-CL năm 2018
Công văn 15566/QLD-CL năm 2018
Công văn 15566/QLD-CL công bố đợt 26 Danh sách các công ty nước ngoài có thuốc vi phạm chất lượng
5 (100%) 2 votes
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 15566/QLD-CL
V/v công bố đợt 26 Danh sách các công ty nước ngoài có thuốc vi phạm chất lượng
Hà Nội, ngày 07 tháng 8 năm 2018

 

Kính gửi: – Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Các công ty xuất nhập khẩu thuốc.

 

Thực hiện qui định tại Điều 9 Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04/5/2018 cha Bộ Y tế về công bố cập nhật và rút tên cơ sở sản xuất có tên trong Danh sách cơ sở sản xuất có thuốc vi phạm chất lượng, Cục Quản lý Dược thông báo:

1. Công bố Đợt 26 – Danh sách các công ty nước ngoài có thuốc vi phạm chất lượng phải thực hiện lấy mẫu kiểm tra chất lượng đối với 100% lô thuốc nhập khẩu (tiền kiểm); trong đó:
a) Cập nhật ngày công bố vi phạm chất lượng và thời hạn phải kiểm tra chất lượng 100% các lô thuốc nhập khẩu đối với 01 Công ty do tiếp tục có thuốc vi phạm chất lượng được phát hiện qua hoạt động tiền kiểm:
– Dae Hwa Pharmaceutical Co., Ltd. – KOREA (Tiền kiểm).
b) Rút tên của 05 công ty ra khỏi Danh sách các công ty nước ngoài có thuốc vi phạm chất lượng do đã thực hiện lấy mẫu kiểm tra chất lượng 100% lô nhập khẩu và không có lô thuốc nào vi phạm chất lượng, đáp ứng quy định tại Khoản 2 Điều 9 Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04/5/2018:
– Brawn Laboratories Ltd. – INDIA;
– Inventia Healthcare Pvt.Ltd. – INDIA;
– Synmedic Laboratories – INDIA;
– Hankook Korus Pharm Co., Ltd. – KOREA.
– Nectar Lifesciences Limited – INDIA
c) Bổ sung 02 Công ty có thuốc vi phạm chất lượng phát hiện được qua hoạt động tiền kiểm và hậu kiểm:
– Aurobindo Pharma Ltd. – INDIA (Tiền kiểm);
– Raptakos, Brett & Co., Ltd. – INDIA (Hậu kiểm).
2. Danh sách cập nhật Đợt 26 các công ty nước ngoài có thuốc vi phạm chất lượng được đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược – địa chỉ: http://www.dav.gov.vn – Mục: Quản lý chất lượng thuốc.
3. Cục Quản lý Dược đề nghị Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo các đơn vị thanh tra, quản lý dược và kiểm nghiệm thuốc thuộc Sở tiến hành kiểm tra, giám sát việc chấp hành các quy định về kiểm tra chất lượng thuốc nhập khẩu lưu hành trên địa bàn quản lý và xử lý các tổ chức/cá nhân vi phạm theo quy định hiện hành.
Cục Quản lý Dược thông báo để các Sở Y tế biết và thực hiện./.

Nơi nhận:
– Như trên;
– Cục trưởng Vũ Tuấn Cường (để b/c);
– Viện Kiểm nghiệm thuốc TW, Viện Kiểm nghiệm thuốc Tp. HCM (để phối hợp);
– Cục Y tế – Bộ Công an, Cục Quân Y – Bộ Quốc phòng, Cục Y tế GTVT – Bộ GTVT (để phối hợp);
– Phòng Thanh tra D&MP, Website – Cục QLD;
– Lưu: VT, CL(XH).
KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG

Nguyễn Tất Đạt

 

DANH SÁCH

CÔNG BỐ CÁC CSSX THUỐC NƯỚC NGOÀI CÓ THUỐC VI PHẠM CHẤT LƯỢNG PHẢI LẤY MẪU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG 100% LÔ THUỐC NHẬP KHẨU
Theo CV 13719/QLD-CL ngày 23/8/2013 và 3256/QLD-CL ngày 05/3/2014

Đợt 26: Cập nhật đến ngày 26/07/2018

TT NƯỚC CÔNG TY SẢN XUẤT SỐ LẦN VI PHẠM NGÀY CẬP NHẬT TÌNH TRẠNG CẬP NHẬT

Đợt 26

Tiền kiểm Hậu kiểm Tổng cộng    
Mức 3 Mức 2 Mức 3 Mức 2 Mức 3 Mức 2    
1 BANGLADESH Reman Drug Laboratories Ltd.       1   1 15-03-2017 Từ đợt trước
2 CHINA CSPC Zhongnuo Pharmaceutical Co., Ltd.       1   1 25-03-2014 Từ đợt trước
3 CHINA Kunming Pharmaceutical Corp.     1   1   20-05-2018 Từ đợt trước
4 INDIA ACI Pharma Pvt., Ltd.       1   1 23-08-2013 Từ đợt trước
5 INDIA Ahlcon Parenterals (India) Ltd.     1   1   27-11-2015 Từ đợt trước
6 INDIA Alkem Laboratories Ltd. India       1   1 15-12-2017 Từ đợt trước
7 INDIA All Serve Healthcare Pvt., Ltd.       1   1 07-07-2016 Từ đợt trước
8 INDIA Altomega Drugs Pvt. Ltd.     1   1   27-11-2015 Từ đợt trước
9 INDIA AMN Life Science Pvt., Ltd.   3 3 2 3 5 09-11-2016 Từ đợt trước
10 INDIA Aurobindo Pharma Ltd.             26-07-2018 Bổ sung
11 INDIA Chemfar Organics (P) Ltd.     1 3 1 3 22-09-2014 Từ đợt trước
12 INDIA Clesstra Healthcare Pvt., Ltd.     1   1   23-08-2013 Từ đợt trước
13 INDIA Elegant Drugs Pvt., Ltd.     1 1 1 1 15-08-2015 Từ đợt trước
14 INDIA Euro Healthcare     1   1   25-10-2013 Từ đợt trước
15 INDIA Fine Pharmachem     1   1   23-08-2013 Từ đợt trước
16 INDIA Globela Pharma Pvt., Ltd.       1   1 26-11-2014 Từ đợt trước
17 INDIA Gracure Pharmaceutical Ltd.       2   2 15-12-2017 Từ đợt trước
18 INDIA Lekar Pharma Ltd.     1   1   25-10-2013 Từ đợt trước
19 INDIA Lyka labs limited, India     1   1   20-05-2018 Từ đợt trước
20 INDIA Mediwin Pharmaceuticals     1   1   15-12-2017 Từ đợt trước
21 INDIA Nectar Lifesciences Limited India     1   1   30-09-2017 Từ đợt trước
22 INDIA Prayash Healthcare Pvt Ltd.,       1   1 09-11-2016 Từ đợt trước
23 INDIA Maiden Pharmaceuticals Ltd.       1   1 23-08-2013 Từ đợt trước
24 INDIA Marksans Pharma Ltd. 4 1 1 2 5 3 07-08-2014 Từ đợt trước
25 INDIA MedEx Laboratories 1     2 1 2 27-05-2014 Từ đợt trước
26 INDIA Medico Remedies Pvt., Ltd. 3   1 2 4 2 07-07-2016 Từ đợt trước
27 INDIA Minimed Laboratories Pvt., Ltd. 1   5 2 6 2 19-06-2015 Từ đợt trước
28 INDIA Miracle Labs (P) Ltd.       1   1 15-03-2017 Từ đợt trước
29 INDIA Nestor Pharmaceuticals Ltd. 1   2 1 3 1 26-11-2014 Từ đợt trước
30 INDIA Overseas Laboratoires Pvt., Ltd.       2   2 23-08-2013 Từ đợt trước
31 INDIA Pragya Life sciences Pvt. Ltd.     1   1   07-07-2016 Từ đợt trước
32 INDIA Raptakos, Brett & Co., Ltd.       1   1 26-07-2018 Bổ sung
33 INDIA Replica Remedies     1   1   27-11-2015 Từ đợt trước
34 INDIA Stallion Laboratories Pvt. Ltd       1   1 20-05-2018 Từ đợt trước
35 INDIA Swyzer Laboratories Ltd.       1   1 23-08-2013 Từ đợt trước
36 INDIA Syncom Formulations (India) Ltd. 1 8 3 4 4 12 09-11-2016 Từ đợt trước
37 INDIA U Square Lifescience Pvt., Ltd.       1   1 19-06-2015 Từ đợt trước
38 INDIA Vintanova Pharma Pvt Ltd     1   1   09-11-2016 Từ đợt trước
39 INDIA West-Coast Pharmaceutical Works Ltd.     1   1   19-06-2015 Từ đợt trước
40 INDIA XL Laboratories Pvt., Ltd. 1 2   7 1 9 30-09-2017 Từ đợt trước
41 INDIA Yeva Therapeutics Pvt., Ltd.       2   2 25-10-2013 Từ đợt trước
42 INDIA Zee Laboratories       1   1 09-11-2016 Từ đợt trước
43 INDIA Zim Laboratories Ltd., India       1   1 20-05-2018 Từ đợt trước
44 KOREA Dae Hwa Pharmaceutical Co., Ltd.       1   1 26-07-2018 Cập nhật ngày VP
45 PAKISTAN Efroze Chemical Industries (Pvt) Ltd,       1   1 15-12-2017 Từ đợt trước
46 PAKISTAN Navegal Laboratories     1   1   23-08-2013 Từ đợt trước
47 PAKISTAN Pacific Pharmaceuticals Ltd.       1   1 25-03-2014 Từ đợt trước
48 RUSSIA Sintez Joint Stock Company       1   1 23-08-2013 Từ đợt trước
49 USA ADH Health Products Inc.       1   1 07-08-2014 Từ đợt trước
50 USA Robinson Pharma Inc. 1     2 1 2 27-05-2014 Từ đợt trước

 

Bao gồm: 50 công ty / 7 quốc gia Trong đó: 47 công ty vẫn tiếp tục công bố từ đợt trước

1 công ty đã cập nhật ngày vi phạm so với đợt công bố trước

2 công ty đã bổ sung so với đợt công bố trước

 

Các CSSX thuốc nước ngoài đã rút khỏi danh sách vi phạm

Đợt 26: Cập nhật đến ngày 26/07/2018

TT NƯỚC CÔNG TY SẢN XUẤT THỜI GIAN GIÁM SÁT TIỀN KIỂM NGÀY CẬP NHẬT XÉT RÚT KHỎI DANH SÁCH
Thời gian Hạn Rút
1 AUSTRIA Sandoz Từ 25/03/2014 đến 22/09/2014 25-03-2014 6 tháng 25-09-2014 Đợt 6
2 BANGLADESH General Pharmaceuticals Ltd. Từ 25/10/2013 đến 15/07/2015 25-10-2013 12 tháng 25-10-2014 Đợt 12
3 BANGLADESH Globe Pharmaceuticals Ltd. Từ 25/10/2013 đến 22/09/2014 25-10-2013 6 tháng 25-04-2014 Đợt 6
4 BANGLADESH Globe Pharmaceuticals Ltd. Từ 19/06/2015 đến 09/11/2016 19-06-2015 12 tháng 19-06-2016 Đợt 19
5 BANGLADESH Navana Pharmaceuticals Ltd. Từ 26/11/2014 đến 30/09/2017 26-11-2014 12 tháng 26-11-2015 Đợt 23
6 CANADA Apotex Inc. Từ 25/03/2014 đến 20/05/2018 25-03-2014 12 tháng 25-03-2015 Đợt 25
7 CYPRUS Holden Medical Ltd. Từ 23/08/2013 đến 26/11/2014 23-08-2013 12 tháng 23-08-2014 Đợt 7
8 FRANCE Famar Lyon Từ 25/10/2013 đến 26/11/2014 25-10-2013 12 tháng 25-10-2014 Đợt 7
9 FRANCE Pfizer PGM Từ 23/08/2013 đến 27/05/2014 23-08-2013 6 tháng 23-02-2014 Đợt 4
10 GERMANY Denk Pharma GmbH. & Co. KG. Từ 23/08/2013 đến 27/05/2014 23-08-2013 6 tháng 23-02-2014 Đợt 4
11 INDIA Aegen Bioteck Pharma Pvt., Ltd. Từ 25/03/2014 đến 12/12/2016 15-07-2015 6 tháng 15-01-2016 Đợt 20
12 INDIA Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. Từ 22/09/2014 đến 04/05/2015 22-09-2014 6 tháng 22-03-2015 Đợt 10
13 INDIA Amtec Health Care Pvt., Ltd. Từ 23/08/2013 đến 26/11/2014 23-08-2013 12 tháng 23-08-2014 Đợt 7
14 INDIA ATOZ Pharmaceuticals Pvt., Ltd. Từ 23/08/2013 đến 22/09/2014 23-08-2013 12 tháng 23-08-2014 Đợt 6
15 INDIA Aurobindo Pharma Ltd. Từ 09/11/2016 đến 15/12/2017 09-11-2016 12 tháng 09-11-2017 Đợt 24
16 INDIA Axon Drugs Pvt., Ltd. Từ 23/08/2013 đến 07/01/2016 23-08-2013 12 tháng 23-08-2014 Đợt 16
17 INDIA Brawn Laboratories Ltd. Từ 07/08/2014 đến 13/02/2015 07-08-2014 6 tháng 07-02-2015 Đợt 9
18 INDIA Brawn Laboratories Ltd. Từ 09/11/2016 đến 30/05/2017 09-11-2016 6 tháng 09-05-2017 Đợt 22
19 INDIA Brawn Laboratories Ltd. Từ 30/09/2017 đến 26/07/2018 30-09-2017 6 tháng 30-03-2018 Đợt 26
20 INDIA Celogen Pharma Pvt., Ltd. Từ 27/05/2014 đến 27/11/2015 07-08-2014 12 tháng 07-08-2015 Đợt 15
21 INDIA Chethana Drugs & Chemicals (P) Ltd. Từ 23/08/2013 đến 22/09/2014 23-08-2013 12 tháng 23-08-2014 Đợt 6
22 INDIA Cooper Pharma Từ 23/08/2013 đến 20/10/2015 23-08-2013 12 tháng 23-08-2014 Đợt 14
23 INDIA Cure Medicines (India) Pvt., Ltd. Từ 27/05/2014 đến 04/03/2016 26-11-2014 6 tháng 26-05-2015 Đợt 17
24 INDIA Eurolife Healthcare Pvt., Ltd. Từ 25/10/2013 đến 07/07/2016 04-05-2015 12 tháng 04-05-2016 Đợt 18
25 INDIA Flamingo Pharmceuticals Ltd. Từ 23/08/2013 đến 07/07/2016 26-11-2014 12 tháng 26-11-2015 Đợt 18
26 INDIA Gelnova Laboratories (India) Pvt. Ltd. Từ 07/07/2016 đến 20/05/2018 07-07-2016 6 tháng 07-01-2017 Đợt 25
27 INDIA Global Pharm Healthcare Pvt., Ltd. Từ 25/10/2013 đến 07/08/2014 25-10-2013 6 tháng 25-04-2014 Đợt 5
28 INDIA Gracure Pharmaceuticals Ltd. Từ 25/10/2013 đến 26/11/2014 25-10-2013 12 tháng 25-10-2014 Đợt 7
29 INDIA Health Care Formulations Pvt., Ltd. Từ 22/09/2014 đến 30/05/2017 15-07-2015 6 tháng 15-01-2016 Đợt 22
30 INDIA Hyrio Laboratories Pvt., Ltd. Từ 25/10/2013 đến 07/08/2014 25-10-2013 6 tháng 25-04-2014 Đợt 5
31 INDIA Hyrio Laboratories Pvt., Ltd. Từ 26/11/2014 đến 15/07/2015 26-11-2014 6 tháng 26-05-2015 Đợt 12
32 INDIA Intas Pharmaceuticals Ltd. Từ 07/08/2014 đến 15/03/2017 07-08-2014 12 tháng 07-08-2015 Đợt 21
33 INDIA Inventia Healthcare Pvt.Ltd. India Từ 15/12/2017 đến 26/07/2018 15-12-2017 6 tháng 15-06-2018 Đợt 26
34 INDIA Kausikh Therapeutics (P) Ltd. Từ 27/05/2014 đến 15/07/2015 27-05-2014 12 tháng 27-05-2015 Đợt 12
35 INDIA Macleods Pharmaceulticals Ltd. Từ 09/11/2016 đến 30/05/2017 09-11-2016 6 tháng 09-05-2017 Đợt 22
36 INDIA Marck Biosciences Ltd. Từ 23/08/2013 đến 22/09/2014 23-08-2013 6 tháng 23-02-2014 Đợt 6
37 INDIA Mediwin Pharmaceuticals Từ 23/08/2013 đến 15/07/2015 23-08-2013 12 tháng 23-08-2014 Đợt 12
38 INDIA Medley Pharmaceuticals Ltd. Từ 23/08/2013 đến 20/10/2015 27-05-2014 12 tháng 27-05-2015 Đợt 14
39 INDIA Mepro Pharmaceuticals Pvt. Ltd. Từ 07/07/2016 đến 30/09/2017 07-07-2016 6 tháng 07-01-2017 Đợt 23
40 INDIA Miracle labs (P) Ltd. Từ 23/08/2013 đến 07/07/2016 19-06-2015 6 tháng 19-12-2015 Đợt 18
41 INDIA Penta Labs Pvt., Ltd. Từ 25/03/2014 đến 20/10/2015 07-08-2014 12 tháng 07-08-2015 Đợt 14
42 INDIA Raptakos, Brett & Co., Ltd. Từ 25/10/2013 đến 04/05/2015 27-05-2014 6 tháng 27-11-2014 Đợt 10
43 INDIA Saga Laboratories Từ 07/08/2014 đến 15/08/2015 07-08-2014 12 tháng 07-08-2015 Đợt 13
44 INDIA Samrudh Pharmaceuticals Pvt., Ltd. Từ 22/09/2014 đến 04/05/2015 22-09-2014 6 tháng 22-03-2015 Đợt 10
45 INDIA Sance Laboratories Pvt., Ltd. Từ 25/03/2014 đến 04/05/2015 25-03-2014 12 tháng 25-03-2015 Đợt 10
46 INDIA Santa Pharma Generix Pvt., Ltd. Từ 23/08/2013 đến 15/08/2015 27-05-2014 6 tháng 27-11-2014 Đợt 13
47 INDIA Strides Arcolab Ltd. Từ 23/08/2013 đến 12/12/2016 23-08-2013 12 tháng 23-08-2014 Đợt 20
48 INDIA Sun Pharmaceutical Industries Ltd. Từ 04/05/2015 đến 07/07/2016 04-05-2015 12 tháng 04-05-2016 Đợt 18
49 INDIA Synmedic Laboratories Từ 30/09/2017 đến 26/07/2018 30-09-2017 6 tháng 30-03-2018 Đợt 26
50 INDIA Umedica Laboratories Pvt., Ltd. Từ 23/08/2013 đến 09/11/2016 27-05-2014 12 tháng 27-05-2015 Đợt 19
51 INDIA Unique Pharmaceutical Labs. Từ 25/10/2013 đến 26/11/2014 25-10-2013 12 tháng 25-10-2014 Đợt 7
52 INDIA Windlas Biotech Ltd. Từ 23/08/2013 đến 26/11/2014 23-08-2013 6 tháng 23-02-2014 Đợt 7
53 INDIA Zee Laboratories Từ 25/10/2013 đến 15/08/2015 25-10-2013 12 tháng 25-10-2014 Đợt 13
54 INDIA Zim Laboratories Ltd. Từ 04/05/2015 đến 09/11/2016 19-06-2015 12 tháng 19-06-2016 Đợt 19
55 INDONESIA PT Kalbe Farma Tbk. Từ 25/10/2013 đến 31/12/2014 25-10-2013 12 tháng 25-10-2014 Đợt 8
56 KOREA Alpha Pharm. Co., Ltd. Từ 07/08/2014 đến 04/03/2016 07-08-2014 12 tháng 07-08-2015 Đợt 17
57 KOREA BTO Pharm Co., Ltd. Từ 25/03/2014 đến 13/02/2015 25-03-2014 6 tháng 25-09-2014 Đợt 9
58 KOREA Chunggei Pharm. Co., Ltd. Từ 19/06/2015 đến 04/03/2016 19-06-2015 6 tháng 19-12-2015 Đợt 17
59 KOREA Crown pharm Co., Ltd. Từ 04/05/2015 đến 07/07/2016 04-05-2015 12 tháng 04-05-2016 Đợt 18
60 KOREA Dae Han New Pharm Co., Ltd. Từ 23/08/2013 đến 09/11/2016 27-05-2014 6 tháng 27-11-2014 Đợt 19
61 KOREA Daehwa Pharmaceuticals Từ 23/08/2013 đến 22/09/2014 23-08-2013 6 tháng 23-02-2014 Đợt 6
62 KOREA Daehwa Pharmaceuticals Từ 26/11/2014 đến 19/06/2015 26-11-2014 6 tháng 26-05-2015 Đợt 11
63 KOREA Daewoo Pharm. Co., Ltd. Từ 23/08/2013 đến 22/09/2014 23-08-2013 12 tháng 23-08-2014 Đợt 6
64 KOREA Dongsung pharm. Co., Ltd. Từ 25/10/2013 đến 07/08/2014 25-10-2013 6 tháng 25-04-2014 Đợt 5
65 KOREA Hanall Pharmaceutical Co., Ltd. Từ 25/10/2013 đến 26/11/2014 25-10-2013 12 tháng 25-10-2014 Đợt 7
66 KOREA Hanbul Pharm. Co., Ltd. Từ 22/09/2014 đến 07/01/2016 22-09-2014 12 tháng 22-09-2015 Đợt 16
67 KOREA Hankook Korus Pharm Co., Ltd. Từ 25/10/2013 đến 07/08/2014 25-10-2013 6 tháng 25-04-2014 Đợt 5
68 KOREA Hankook Korus Pharm Co., Ltd. Từ 30/09/2017 đến 26/07/2018 30-09-2017 6 tháng 30-03-2018 Đợt 26
69 KOREA Il Dong Pharmaceuticals Co., Ltd. Từ 09/11/2016 đến 20/05/2018 09-11-2016 12 tháng 09-11-2017 Đợt 25
70 KOREA Korea Arlico Pharm. Co., Ltd. Từ 15/08/2015 đến 15/12/2017 09-11-2016 12 tháng 09-11-2017 Đợt 24
71 KOREA Korea Prime Pharm. Co., Ltd. Từ 23/08/2013 đến 27/05/2014 23-08-2013 6 tháng 23-02-2014 Đợt 4
72 KOREA Samchundang Pharm. Co., Ltd. Từ 25/03/2014 đến 04/05/2015 25-03-2014 6 tháng 25-09-2014 Đợt 10
73 KOREA Union Korea Pharm Co., Ltd. Từ 25/03/2014 đến 07/07/2016 26-11-2014 12 tháng 26-11-2015 Đợt 18
74 KOREA Young IL Pharm. Co., Ltd. Từ 25/10/2013 đến 07/08/2014 25-10-2013 6 tháng 25-04-2014 Đợt 5
75 KOREA Young IL Pharm. Co., Ltd. Từ 07/07/2016 đến 15/03/2017 07-07-2016 6 tháng 07-01-2017 Đợt 21
76 PAKISTAN CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd. Từ 25/03/2014 đến 07/01/2016 25-03-2014 12 tháng 25-03-2015 Đợt 16
77 PAKISTAN Getz Pharma Pvt., Ltd. Từ 27/05/2014 đến 19/06/2015 07-08-2014 6 tháng 07-02-2015 Đợt 11
78 PAKISTAN Nexus Pharma (Pvt.) Ltd Từ 09/11/2016 đến 30/05/2017 09-11-2016 6 tháng 09-05-2017 Đợt 22
79 PHILIPPINES Amherst Laboratories Inc. Từ 23/08/2013 đến 27/11/2015 23-08-2013 6 tháng 23-02-2014 Đợt 15
80 THAILAND Mega Lifesciences Ltd. Từ 27/11/2015 đến 12/12/2016 27-11-2015 12 tháng 27-11-2016 Đợt 20

 

Bao gồm: 73 công ty / 12 quốc gia

Công văn 15566/QLD-CL năm 2018 công bố đợt 26 Danh sách các công ty nước ngoài có thuốc vi phạm chất lượng

DOWLOAD VĂN BẢN DƯỚI ĐÂY

15566_QLD_CL_2018

15566_QLD_CL_2018

DSCSSX_TNK _VPCL-Đợt 26

COPY VUI LÒNG GHI NGUỒN VNRAS.COM

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here