Quyết định 37/2008/QĐ-BYT về việc ban hành danh mục thuốc hiếm theo yêu cầu điều trị

352
Quyết định 37/2008/QĐ-BYT
Quyết định 37/2008/QĐ-BYT về việc ban hành danh mục thuốc hiếm theo yêu cầu điều trị
5 (100%) 4 votes

Quyết định 37/2008/QĐ-BYT về việc ban hành danh mục thuốc hiếm theo yêu cầu điều trị

BỘ Y TẾ
——-
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
———
Số: 37/2008/QĐ-BYT Hà Nội, ngày 20 tháng 11 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC HIẾM THEO YÊU CẦU ĐIỀU TRỊ

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Y tế;
Căn cứ Luật Dược số 34/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Quyết định số
151/2007/QĐ-TTg ngày 12 tháng 9 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định về việc nhập khẩu thuốc chưa có số đăng ký tại Việt Nam;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Dược,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục thuốc hiếm theo yêu cầu điều trị”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Các Ông, Bà Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Dược, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– Văn phòng Chính phủ (Phòng Công báo, Website CP);
– Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL);
– Bộ Tài chính (Tổng Cục Hải quan);
– Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Y tế;
– Văn Phòng Bộ, Thanh Tra Bộ, các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế;
– Tổng Công ty dược Việt Nam;
– Website Bộ Y tế;
– Lưu VT: PC; QLD (02 bản).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Cao Minh Quang

 

DANH MỤC

THUỐC HIẾM THEO YÊU CẦU ĐIỀU TRỊ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 37 /2008/QĐ-BYT ngày 20 tháng 11 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

I. MỤC ĐÍCH XÂY DỰNG DANH MỤC THUỐC HIẾM THEO YÊU CẦU ĐIỀU TRỊ:
Căn cứ tình hình thực tiễn tại các cơ sở khám chữa bệnh trong phạm vi cả nước, hiện nay các đơn vị có nhu cầu sử dụng một số thuốc không sẵn có ở Việt Nam cho một số lượng bệnh nhân hạn chế hoặc trong một số kỹ thuật y tế chưa áp dụng rộng rãi tại Việt Nam. Để người bệnh có điều kiện tiếp cận với thuốc, Bộ Y tế ban hành “Danh mục thuốc hiếm theo yêu cầu điều trị”.

II. NGUYÊN TẮC VÀ TIÊU CHÍ XÂY DỰNG DANH MỤC THUỐC HIẾM THEO YÊU CẦU ĐIỀU TRỊ:
1. Nguyên tắc:
– Việc sử dụng Danh mục thuốc hiếm theo yêu cầu điều trị được hướng dẫn cụ thể trong các văn bản liên quan.
– Danh mục thuốc hiếm theo yêu cầu điều trị sẽ được điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với từng giai đoạn.
2. Tiêu chí lựa chọn:
Thuốc thuộc Danh mục Thuốc hiếm theo yêu cầu điều trị là thuốc đáp ứng đồng thời các tiêu chí sau:
– Thuốc không sẵn có ở Việt Nam (thuốc xét theo thành phần công thức, nồng độ, hàm lượng, dạng dùng tương ứng). Thuốc chưa có thuốc tương tự đăng ký lưu hành tại Việt Nam hoặc đã có số đăng ký thuốc tương tự nhưng các doanh nghiệp không cung ứng hoặc cung ứng không đủ theo yêu cầu điều trị.
– Thuốc được chỉ định cho một số lượng hạn chế bệnh nhân (bệnh nhân nội trú hoặc theo đơn cho bệnh nhân ngoại trú).
– Thuốc được các cơ sở khám chữa bệnh đề nghị sử dụng;
– Thuốc không nằm trong danh mục các thuốc đã được Tổ chức y tế thế giới khuyến cáo không nên sử dụng.
– Thuốc đã được sản xuất, sử dụng ở một trong các nước thành viên International Conference Harmonization (ICH, gồm: Mỹ, Châu Âu, Nhật) hoặc một trong các nước thành viên hệ thống công nhận lẫn nhau về thanh tra dược (PICs).

III. DANH MỤC THUỐC HIẾM THEO YÊU CẦU ĐIỀU TRỊ:

TT Hoạt chất Đường dùng và/hoặc dạng dùng và/hoặc hàm lượng, nồng độ
1 Acenocoumarol Uống: Các dạng
2 Acetazolamid Tiêm: Bột pha dung dịch tiêm

Uống: Các dạng

3 Acetylcystein Tiêm: Dung dịch tiêm truyền
4 Aciclovir Tiêm: Bột pha dung dịch tiêm truyền
5 Acitretin Uống: Các dạng
6 Altretamin Uống: Các dạng
7 Amitriptylin clorhydrat Uống: Các dạng Uống: Dung dịch uống
8 Amphotericin B Tiêm: Dung dịch tiêm
9 Anetholtrihion Uống: Các dạng
10 Anti-D immunoglobuline human Tiêm: Bột để pha dung dịch tiêm
11 Apomorphin Uống: Các dạng
12 Aprotinin Tiêm: Dung dịch tiêm
13 Atenolol Tiêm: Dung dịch tiêm
14 Atropin Tiêm: Dung dịch tiêm 1mg/ml

Nhỏ mắt: Dung dịch nhỏ mắt 1%

15 Azathioprin Uống: Các dạng
16 Bacteries BCG Tiêm: Dung dịch tiêm
17 Betamethason Uống: Dung dịch uống nhỏ giọt

Tiêm: Dung dịch tiêm ; Hỗn dịch tiêm

18 Betaxolol Nhỏ mắt: Dung dịch nhỏ mắt
19 Bromocriptin Uống: Các dạng
20 Buspiron clorhydrat Uống: Các dạng
21 Busulfan Uống: Các dạng
22 Các yếu tố đông máu II, VII, VIII, IX, X Tiêm: Các dạng (đơn chất hoặc phối hợp các yếu tố)
23 Calcipotriol Dùng ngoài: Thuốc mỡ dùng ngoài
24 Calci clorid Tiêm: Dung dịch tiêm truyền 10%
25 Carbidopa Uống: Viên nén dễ bẻ
26 Cefoxitin Tiêm: Bột pha dung dịch tiêm tĩnh mạch
27 Celiprolol Uống: các dạng
28 Cethexonium bromid Nhỏ mắt: Dung dịch nhỏ mắt
29 Clorpromazin Tiêm: Dung dịch tiêm

Uống: Dung dịch uống nhỏ giọt

30 Cibenzolin Uống: Các dạng
31 Clofazimin Uống: Các dạng
32 Clomipramin Uống: Các dạng
33 Clonazepam Uống: Các dạng

Tiêm: Dung dịch tiêm ống

34 Clonidin Tiêm: Dung dịch tiêm

Uống: Các dạng

35 Codein Uống: dung dịch uống (Xiro)
36 Colestyramin Uống: Bột uống gói
37 Colistin (Colimycin) Tiêm: dung dịch tiêm

Uống: Các dạng

38 Corticorelin Chẩn đoán Hormon d­ưới đồi
39 Cortivazol Tiêm: Hỗn dịch tiêm
40 Cromolyn natri (Cromoglicate de Na) Các dạng: tiêm, uống, phun sư­ơng, tra mắt
41 Cyclopentolat Nhỏ mắt: dung dịch chẩn đoán
42 Dacarbazin Tiêm: Bột pha dung dịch tiêm truyền
43 Dantrolen Uống: Các dạng viên

Tiêm: Bột đông khô pha tiêm

44 Dapson Uống: Các dạng viên (đơn chất hoặc phối hợp)
45 Desmopressin Dung dịch phun mù
46 Dexamethason + Oxytetracyclin + Polymyxin + Nystatin Dùng ngoài: Bột xịt tai
47 Dexclorpheniramin maleat Tiêm: Dung dịch tiêm
48 Diethylcarbamazin Uống: Các dạng
49 Digitoxin Uống: Các dạng
50 Digoxin Tiêm: Dung dịch tiêm tĩnh mạch

Uống: Dung dịch uống

51 Dihydroergotamin Uống: Các dạng viên
52 Diltiazem Tiêm: Dung dịch tiêm
53 Dimercaprol Tiêm: Dung dịch tiêm bắp (đơn chất hoặc phối hợp)
54 Dinoproston Thuốc đặt: Gel âm đạo vô trùng, ống tiêm có thuốc
55 Dipyridamol Tiêm: Dung dịch tiêm

Uống: Các dạng

56 Dorzolamid Thuốc mắt: dung dịch, mỡ tra mắt
57 Droperidol Tiêm: Dung dịch tiêm
58 Ephedrin Tiêm: Dung dịch tiêm
59 Eptifibatid Tiêm: Dung dịch tiêm
60 Ergotamin Uống: Các dạng viên (đơn chất hoặc phối hợp)
61 Erythromycin lactobionat Tiêm: Bột pha tiêm truyền
62 Esmolol clorhydrat Tiêm: Dung dịch tiêm
63 Estradiol Hệ điều trị qua da: miếng dán chứa thuốc
64 Etoposid Uống: Các dạng
65 Exemestan Uống: Các dạng
66 Fibrinogen Tiêm: Bột pha dung dịch tiêm (đơn chất hoặc phối hợp)
67 Filgrastim Tiêm: dung dịch tiêm
68 Flecainid acetat Tiêm: Dung dịch tiêm ; Uống: Các dạng
69 Fludrocortison acetat + lidocain clorhydrat + polymyxin Thuốc tai: Dung dịch nhỏ tai
70 Fluindioin Uống: Các dạng
71 Flunitrazepam Uống: Các dạng
72 Fluorescein Thuốc mắt: Dung dịch nhỏ mắt

Tiêm: Dung dịch tiêm tĩnh mạch

73 Follitropin alfa/ Follitropin beta tái tổ hợp Tiêm: tiêm dưới da, tiêm tĩnh mạch
74 Fosfomycin trometamol Uống: Cốm pha dung dịch uống
75 Fosphenyltoin Tiêm: Dung dịch tiêm
76 Fuller ‘s Earth (Đất sét) Uống: Các dạng
77 Acid Fusidic Uống: Các dạng
78 Glatiramer Tiêm: Bột pha dung dịch tiêm
79 Glucose 1-phosphat di Natri tetrahydrat Tiêm: Dung dịch để pha tiêm truyền
80 Halofantrin hydroclorid Uống: Các dạng viên
81 Haloperidol Uống: Dung dịch uống nhỏ giọt
82 Calci heparinat Tiêm: Dung dịch tiêm
83 Human Chorionic Gonadotropin (HCG) Tiêm: Tiêm bắp, ống thuốc bột đông khô
84 Human Menotropin Gonadotropin (HMG) Tiêm: Tiêm bắp, ống thuốc bột đông khô
85 Huyết thanh kháng nọc rắn (các loại) Tiêm: Dung dịch tiêm
86 Hydralazin Tiêm: Dung dịch tiêm

Uống: Các dạng

87 Hydroxycarbamid Uống: Các dạng
88 Hydroxycloroquin Uống: Các dạng
89 Hydroxyzin Tiêm: Dung dịch tiêm Uống: Các dạng
90 Indometacin Thuốc đặt: Viên đặt
91 Interferon bêta-1a Tiêm: Các dạng
92 Interferon bêta-1b Tiêm: Các dạng
93 Iohexol Tiêm: Dung dịch tiêm (dùng trong chẩn đoán)
94 Iopamidol Tiêm: Dung dịch tiêm
95 Ipratropi bromid Thuốc mũi: Dung dịch xịt mũi
96 Isoprenalin Tiêm: Dung dich tiêm

Uống: Các dạng

97 Isosorbid Tiêm: Dung dịch tiêm tĩnh mạch
98 Ivermectin Uống: Các dạng
99 Josamycin Uống: Các dạng
100 Kali clorid (Potasium chloride) Tiêm: Dung dịch tiêm

Uống: Dung dịch uống

101 Kali iodid (Potasium iodide) Uống: Dung dịch uống
102 Labetalol Tiêm: Dung dịch tiêm

Uống: Các dạng

103 Lauromacrogol 400 (Polidocanol, Aetoxisclerol) Tiêm: Dung dịch tiêm
104 L-Cystin; Soufre precipit … Uống: Viên để pha hỗn dịch
105 Leucovorin Tiêm: tiêm tĩnh mạch  Uống: Các dạng
106 Levonorgestrel Thuốc đặt: Thuốc đặt tử cung
107 Linsidomin Tiêm: Bột đông khô để pha dung dịch tiêm
108 Lorazepam Uống: Các dạng
109 Loxapin Tiêm: Dung dịch tiêm

Uống: Các dạng

110 Levothyroxin Uống: Các dạng viên
111 Magnesi sulfat Tiêm: Dung dịch tiêm tĩnh mạch
112 Magnesi clorid Tiêm: Dung dich tiêm 10%
113 Mangan glycerophosphat + Ammoni dihydrogenophosphat Uống: Viên sủi
114 Mechloethamin Tiêm: Các dạng
115 Mecophenolat mofetil Tiêm: Dung dịch tiêm tĩnh mạch
116 Medroxyprogesteron Uống: Các dạng
117 Mefloquin Uống: Các dạng
118 Meladinin (Methoxsalen) Dùng ngoài
119 Melphalan Uống: Các dạng
120 Mercaptopurin Uống: Các dạng
121 Mesalazin Uống: Các dạng

Thuốc đặt, bơm trực tràng: viên đặt; nhũ tương

122 Methylergometrin Uống: Dung dịch uống

Tiêm: Dung dịch tiêm

123 Metoclopramid Uống: Dung dịch nhỏ giọt 0,1mg/giọt
124 Mexiletin Uống: Các dạng  Tiêm: Các dạng
125 Milrinon Tiêm: Dung dịch tiêm tĩnh mạch
126 Mitoxantron Tiêm: Dung dịch tiêm
127 Molsidomin Uống: Các dạng viên
128 Montelukast Uống: Các dạng viên 5mg
129 Morniflumat Thuốc đặt: đặt trực tràng
130 Morphin sulfat Uống: Viên nang vi hạt phóng thích chậm
131 Nalbuphin Tiêm: Dung dịch tiêm
132 Naloxon Tiêm: Dung dịch tiêm
133 Natri bicarbonat Tiêm: Dung dịch tiêm 1,4%, 8,4 %
134 Natri calci edetat (E.D.T.A) Tiêm: Dung dịch tiêm
135 Natri clorid (NaCl) Tiêm: Dung dịch tiêm 0,9% trong túi dẻo 250ml/500ml/1000ml; Dung dịch tiêm 20% ống 10 ml; dung dịch 10%
136 Natri thiosulfat Tiêm: Dung dịch tiêm 25%
137 Nelfinavir Uống: Các dạng
138 Nicardipin Uống: Các dạng

Tiêm: Dung dịch tiêm tĩnh mạch

139 Nilutamid Uống: Các dạng
140 Nitroglycerin Hệ điều trị qua da: Miếng dán

Tiêm: Dung dịch tiêm

Phun mù: Dung dịch phun

Đặt dưới lưỡi: viên đặt dưới lưỡi

141 Nitroprussiat Tiêm: Bột pha dung dịch tiêm
142 Octreotid Tiêm: Dung dịch tiêm
143 Oxybuprocain Thuốc mắt: Dung dịch nhỏ mắt
144 Papaverin Tiêm: dung dịch tiêm
145 Acid Para-aminobenzoic Uống: Các dạng
146 Paroxetin Uống: Các dạng
147 Pemirolast Thuốc mắt: Dung dịch nhỏ mắt
148 Penicillamin Uống: Các dạng
149 Permethrin Dùng ngoài: Các dạng
150 Phenylephrin Thuốc mắt: Dung dịch nhỏ mắt
151 Phenytoin Tiêm: Dung dịch tiêm
152 Phloroglucinol Tiêm: Dung dịch tiêm
153 Phytomenadion Uống: Nhũ dịch uống, Các dạng viên
154 Pilocarpin Thuốc mắt: Dung dịch nhỏ mắt 1% ; 2%
155 Podophyllotoxin Dùng ngoài: Dung dịch dùng ngoài
156 Polystyren sulfonat Uống: Bột pha hỗn dịch uống

Bơm trực tràng: hỗn dịch bơm trực tràng

157 Praziquantel Uống: Các dạng
158 Prednisolon + Naphazolin Thuốc mũi: Dung dịch xịt mũi
159 Pristinamycin Uống: Các dạng
160 Procain clohydrat Tiêm: Dung dịch tiêm
161 Procarbazin Uống: Các dạng
162 Promegeston Uống: Các dạng
163 Propafenon Uống: Các dạng
164 Propranolol Tiêm: Dung dịch tiêm
165 Protamin Tiêm: Dung dịch tiêm
166 Quinidin Uống: Các dạng
167 Quinin Tiêm: Dung dịch tiêm

Uống: đơn chất hoặc phối hợp với Thiamin

168 Raubasin dihydroergocristin Tiêm: Dung dịch tiêm
169 Retinol Thuốc mắt: Thuốc mỡ tra mắt
170 Salbutamol Tiêm: Dung dịch tiêm

Thuốc đặt: Viên đặt

171 Selegilin Uống: Các dạng
172 Somatropin Tiêm: Bột đông khô pha dung dịch tiêm
173 Sotalol Tiêm: Dung dịch tiêm tĩnh mạch

Uống: Các dạng

174 Sufentanil Tiêm: Dung dịch tiêm
175 Sulfamethoxazol 400mg + Trimethoprim 80mg Tiêm: Dung dịch tiêm truyền
176 Sulfasalazin Uống: Các dạng
177 Sulproston Tiêm: Bột đông khô pha tiêm
178 Sumatriptan Tiêm: dung dịch tiêm
179 Sunitinib Uống: Các dạng
180 Terbutalin Tiêm: dung dịch tiêm
181 Tetracain Thuốc nhỏ mắt: dung dịch
182 Tetracosactid Tiêm: Hỗn dịch tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp
183 Tetrazepam Uống: Các dạng
184 Tiaprid Tiêm: Dung dịch tiêm
185 Tioguanin (6-Thioguanin) Uống: Các dạng
186 Topiramat Uống: Các dạng
187 Topotecan Tiêm: Bột để pha dung dịch tiêm truyền
188 Triclabendazol Uống: Các dạng
189 Trientin Tiêm: Các dạng Uống: Các dạng
190 Trihexyphenidyl Uống: Các dạng viên, dung dịch uống
191 Tropatepin Uống: Các dạng
192 Trospium Uống: Các dạng
193 Urapidil Tiêm: Dung dịch tiêm
194 Valaciclovir Uống: Các dạng
195 Acid Valproic Tiêm: Bột pha tiêm
196 Vaselin vô trùng Vaselin vô trùng (dùng trong phẫu thuật, đặt nội khí quản)
197 Verapamil Uống: Các dạng Tiêm: Dung dịch tiêm
198 Vigabatrin Uống: Các dạng
199 Warfarin Uống: Các dạng
200 Xanh methylen Tiêm: Dung dịch tiêm ống
201 Zidovudin Uống: Các dạng Tiêm: Dung dịch tiêm
202 Zopiclon Uống: Các dạng

 

Quyết định 37/2008/QĐ-BYT về việc ban hành danh mục thuốc hiếm theo yêu cầu điều trị

DOWNLOAD VĂN BẢN DƯỚI ĐÂY

VĂN BẢN DẠNG WORD: 37_2008_QD_BYT_VNRAS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here