Công văn 3396/QLD-ĐK năm 2018 công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc được nhập khẩu

584
Công văn 3396/QLD-ĐK năm 2018
Công văn 3396/QLD-ĐK năm 2018
Công văn 3396/QLD-ĐK năm 2018 công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc được nhập khẩu
5 (100%) 2 votes
BỘ Y TẾ

CỤC QUN LÝ DƯỢC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 3396/QLD-ĐK

V/v công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc được nhập khẩu không phải thực hiện việc cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp SĐK

Hà Nội, ngày 22 tháng 02 năm 2018

 

Kính gửi: Các cơ sở đăng ký, sản xuất thuốc trong nước.

Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;

Cục Quản lý Dược thông báo:

Công bố Danh mục nguyên liệu làm thuốc để sản xuất thuốc theo hồ sơ đăng
ký thuốc đã có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam được nhập khẩu không
phải thực hiện việc cấp phép nhập khẩu theo danh mục đính kèm.

Danh mục nguyên liệu làm thuốc được công bố nêu trên đăng tải trên trang
thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: www.dav.gov.vn.

Cục Quản lý Dược thông báo để các công ty sản xuất biết và thực hiện.

Nơi nhận:
– Như trên;
– TT. Trương Quốc Cường (để b/c);
– Các Phó Cục trưởng (để b/c);
– Tổng Cục Hải Quan (để phối hợp);
– Website Cục QLD;
– Lưu: VT, ĐK (TTr)
TUQ. CỤC TRƯỞNG
TRƯỞNG PHÒNG ĐĂNG KÝ THUỐC
Nguyễn Huy Hùng

 

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT, TÁ DƯỢC, BÁN THÀNH PHẨM ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC ĐÃ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM KHÔNG PHẢI THỰC HIỆN CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU
Đính kèm công văn số 3396/QLD-ĐK ngày 22  tháng 02 năm 2018.

STT Tên thuốc Số giấy
đăng ký
lưu hành
thuốc
Ngày hết

hiệu lực
của giấy
đăng ký
lưu hành

Tên cơ sở sản
xuất thuốc
Tên nguyên liệu
làm thuốc
Tiêu

Chuẩn

chất

lưọng của
nguyên
liệu

Tên cơ sở sản xuất
nguycn liệu
Địa chỉ cơ sở sản xuất nguyên
liệu
Tên

Nước sản
xuất
nguyên
liệu

1 Ubiheal 200 VD-26669-17 22/6/2022 Công ty cổ phần
dược phẩm Nam Hà
Alpha Lipoic acid USP 34 Suzhou Fushilai
Pharmaceutical Co., Ltd
No. 16, Haiwang Rd., Changshu
Advanced Material Industrial Park,
Jiangsu, China
China
2 Hoạt huyết
dưỡng não
VD-27119-17 22/6/2022 Chi nhánh công ty cổ
phần dược phẩm
Trường Thọ
Ginkgo biloba extract CP 2010 Pizhou Futong
Biochemicals Co., Ltd
Industry Park, Guanhu Town, Pizhou,
221300, China
China
3 Benfosafe VD-28654-18 08/01/2023 Công ty TNHH MTV
120 Armephaco
Benfotiamin NSX Louyang Chemman
pharmchem Co., Ltd
Mengjin County, Louyang, Henan
province, 471125, China
China
4 Biseptol 480 VD-19942-13 8/11/2018 CTCP Dược phẩm
Trung ương 1 –
Pharbaco
Biseptol granulate
contains in 680mg of
granulate:

400 mg of
Sulfamethoxazole
80 mg of Trimethoprim

NSX Pharmaceutical Works
Polfa – Pabianice
5 Marsz. J. Pilsudskiego St., 95-200
Pabianice, Poland
Poland
5 Cefaclor TVP
125mg
VD-28714-18 08/1/2023 Công ty CP Dược
phẩm TV. Pharm
Cefaclor monohydrat USP36 Lupin Limited 124 GIDC Estate, Ankleshwar 393002
129, C.S.T.Road, Santacrus, Mumbai-
400 098
India
6 Lipirus VD-23909-15 17/12/2020 Công ty Roussel Việt
Nam
Atorvastatin USP 34 Ind-Swift Laboratories
Limited
Phase-1, Industrial Growth Centre
(SIDCO), Samba (J&K),
India
7 Di-ansel 8 VD-21747-14 19/9/2019 Công ty Roussel Việt
Nam
Paracetamol DĐVN IV/
USP30/BP2
007
Anqiu Lu’an
Pharmaceutical Ltd
No. 53, Weixu North Road, Anqiu City
Shangdong Province, 262100
China
8 Di-anrus VD-21477-14 12/8/2019 Công ty Roussel Việt
Nam
Paracetamol DĐVN IV/
USP30/BP2
007
Anqiu Lu’an
Pharmaceutical Ltd
No. 53, Weixu North Road, Anqiu City
Shangdong Province, 262100
China
9 Bustidin MR VD-13 640-10 01/08/2018 Công ty Roussel Việt
Nam
Trimetazidine

hydrocloride

EP6 Sochinaz SA CP 53-CH-1895 Vionnaz Switzerland
10 Neo-corclion VD-22543-15 26/05/2020 Công ty CPDP
TV.Pharm
Dextromethorphan HBr DĐVN IV Wockhardt limited Plot No. 138, GIDC Estate, Ankleshwar
393 002. Dist. Bharuch, Gujarat. India
China
11 Banalcine VD-23070-15 09/09/2020 Công ty CPDP
TV. Pharm
Paracetamol DĐVN1V Anqiu Lu’an
Pharmaceutical Co., Ltd.
Xiao He Ya, North Part of City, Anqiu,
Shandong – China
China
12 Ccfalexin 500
mg
VD-23071-15 09/09/2020 Công ty CPDP
TV.Pharm
Cephalexin monohydrate DĐVN IV Lupin 198-202, New Industrial Area No. 2,
Mandideep -462 046 District Raisen
(M.P.) India
India
13 Cefotaxime

lg

VD-23072-15 09/09/2020 Công ty CPDP
TV.Pharm
Cefotaxime sodium DĐVN IV Hanmi Fine Chemical Co.,
Ltd
45 Bangi-dong. Songpa. Seoul 138-724
Korea Tel 82.2.410.9114
Korea
14 Flunarizine 5
mg
VD-23073-15 09/09/2020 Công ty CPDP
TV.Pharm
Flunarizine

dihydrochloride

BP 2012 Zhengzhou Ruikang
Pharmaceutical Co., Ltd.
No. 84. Ruida Road, High & New Tech
Industry Development Zone, Zhengzhou.
Henan, China
China
15 Orenko VD-23074-15 09/09/2020 Công ty CPDP
TV.Pharm
Cefixime trihydrate DĐVN IV Chemo S.A Switzerland Lugano Branch , Via F. Pelli, 17, P.O.
Box, 6901 Lugano, Switzerland
Switzerland

 

16 Vitamin PP
50mg
VD-23075-15 09/09/2020 Công ty CPDP
TV.Pharm
Nicotinamide DĐVN IV DSM No. 476 Li Bing Road, Zhangjiang Hi-
Tech Park, Pudong New Area, Shanghai,
201203, China
China
17 Ginkgo biloba VD-24333-16 23/03/2021 Công ty CP DP
TV. Pharm
Ginkgo biloba extract NSX Epo Istituto Farmochimico
Fitoterapico Sri
Pharmaceutical Company
Via Stadera, 19, 20141 Milano, Ý Italy
18 Cefadroxil PP VD-25929-16 15/11/2021 Công ty CPDP
TV.Pharm
Cefadroxil monohydrate USP35 Lupin. Ltd Lot no. 124, Gidc Estate, Ankleshwar-
393002, Gujarat,India
India
19 Enalapril tvp
10mg
VD-25930-16 15/11/2021 Công ty CPDP
TV.Pharm
Enalapril maleate DĐVN IV Pharmaceutical Works
Polpharma S.A., Poland
Pelplinska 19 83-200 Starogard Gdanski Poland
20 Enalapril tvp
5mg
VD-25931-16 15/11/2021 Công ty CPDP
TV. Pharm
Enalapril maleate DĐVN IV Pharmaceutical Works
Polpharma S.A., Poland
Pelplinska 19 83-200 Starogard Gdanski Poland
21 Imidapril 5mg VD-25932-16 15/11/2021 Công ty CPDP
TV.Pharm
Imidapril HCl NSX SMS Pharmaceuticals Ltd Plot No: 19-III, Road No:71, Jubilee
Hills, Opp.Bharatiya Vidya Bhavan
Public School,Hyderabad – 500034,
Andhra Pradesh, India
India
22 Travicol 650 VD-25934-16 15/11/2021 Côna ty CPDP
TV.Pharm
Paracetamol DĐVN IV Novacyl 29, av. Joannes Masset
69258 Lyon cedex 09 – France
France
23 Vartel 20mg VD-25935-16 15/11/2021 Công ty CPDP
TV.Pharm
Trimetazidine

hydrochloride

BP 2009 J P N Pharma Pvt Ltd 10/D, 2nd Floor, Matru Ashish Building,
Near Balbhaiti School, S V Road,
Kandivali (W), Mumbai-400 067,
Maharashtra, India
India

Danh mục này có 23 khoản./.

Công văn 3396/QLD-ĐK năm 2018 công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc được nhập khẩu

DOWNLOAD VĂN BẢN GỐC DƯỚI ĐÂY

3396_QLD_ĐK_2018_VNRAS

COPY VUI LÒNG GHI NGUỒN VNRAS.COM

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here