Thông tư 09/2016/TT-BYT ban hành danh mục thuốc đấu thầu, danh mục thuốc đấu thầu tập trung, danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá

244
ban hành danh mục thuốc đấu thầu
Thông tư 09/2016/TT-BYT ban hành danh mục thuốc đấu thầu, danh mục thuốc đấu thầu tập trung, danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá
5 (100%) 3 votes

Thông tư 09/2016/TT-BYT ban hành danh mục thuốc đấu thầu, danh mục thuốc đấu thầu tập trung, danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá.

BỘ Y TẾ
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 09/2016/TT-BYT Hà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2016

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC ĐẤU THẦU, DANH MỤC THUỐC ĐẤU THẦU TẬP TRUNG, DANH MỤC THUỐC ĐƯỢC ÁP DỤNG HÌNH THỨC ĐÀM PHÁN GIÁ

Căn cứ Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Dược;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các danh mục thuốc sau đây

  1. Danh mục thuốc đấu thầu tại Phụ lục I.
  2. Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia tại Phụ lục II.
  3. Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương tại Phụ lục III.
  4. Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá tại Phụ lục IV.

Điều 2. Tiêu chí, nguyên tắc xây dựng các danh mục

Các danh mục thuốc quy định tại Điều 1 Thông tư này được xây dựng căn cứ theo các tiêu chí, nguyên tắc tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Cục trưởng Cục Quản lý Dược đề xuất việc cập nhật, bổ sung hoặc điều chỉnh các danh mục thuốc cho phù hợp tình hình thực tế và bảo đảm đáp ứng kịp thời thuốc phục vụ cho công tác phòng bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế.

Điều 4. Điều khoản thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược) để xem xét, giải quyết./.

 

 

Nơi nhận:
– Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ);
– Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
– Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– BHXHVN;
– Các Thứ trưởng BYT;
– Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ thuộc Bộ Y tế;
– UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
– Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
– Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
– Y tế các Bộ, Ngành;
– CTTĐT BYT, Website Cục QLD;
– Lưu: VT, PC, QLD (2 bản).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Viết Tiến

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THUỐC ĐẤU THẦU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2016/TT-BYT ngày 05 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

PHẦN I. DANH MỤC THUỐC TÂN DƯỢC

Ghi chú: Đối với các thuốc phối hợp bởi nhiều thành phần thuộc danh mục cũng phải thực hiện đấu thầu theo quy định.

STT Tên thuốc hay hoạt chất Đường dùng, dạng dùng
1. THUỐC GÂY TÊ, MÊ
1 Atropin sulfat Tiêm
2 Bupivacain (hydroclorid) Tiêm
3 Dexmedetomidin Tiêm
4 Diazepam Tiêm
5 Etomidat Tiêm
6 Fentanyl Tiêm
7 Flunitrazepam Tiêm, uống
8 Halothan Đường hô hấp
9 Isofluran Đường hô hấp
10 Ketamin Tiêm
11 Levobupivacain Tiêm
12 Lidocain (hydroclorid) Tiêm, dùng ngoài
Khí dung
13 Lidocain + epinephrin (adrenalin) Tiêm
14 Lidocain + prilocain Dùng ngoài
15 Midazolam Tiêm
16 Morphin (hydroclorid, sulfat) Tiêm
17 Pethidin Tiêm
18 Procain hydroclorid Tiêm
19 Proparacain (hydroclorid) Tiêm, nhỏ mắt
20 Propofol Tiêm
21 Sevofluran Đường hô hấp, khí dung
22 Sufentanil Tiêm
23 Thiopental (muối natri) Tiêm
24 Cyclizin Tiêm
Uống
25 Kali ferocyanid (K4Fe(CN)6.3H2O) Uống
26 Natri Nitrit Tiêm
2. THUỐC GIẢM ĐAU, HẠ SỐT; CHỐNG VIÊM KHÔNG STEROID; THUỐC ĐIỀU TRỊ GÚT VÀ CÁC BỆNH XƯƠNG KHỚP
2.1. Thuốc giảm đau, hạ sốt; chống viêm không steroid
27 Aceclofenac Uống
28 Acemetacin Uống
29 Aescin Tiêm, uống
30 Celecoxib Uống
31 Dexibuprofen Uống
32 Diclofenac Tiêm, nhỏ mắt
Uống, dùng ngoài, đặt hậu môn
33 DL-lysin-acetylsalicylat (acetylsalicylic acid) Tiêm, uống
Truyền tĩnh mạch
34 Etodolac Uống
35 Etoricoxib Uống
36 Fentanyl Miếng dán
37 Floctafenin Uống
38 Flurbiprofen natri Uống, thuốc đạn
39 Ibuprofen Uống
40 Ketoprofen Tiêm, miếng dán
Uống, dùng ngoài
41 Ketorolac Tiêm, uống, nhỏ mắt
42 Loxoprofen Uống
43 Meloxicam Tiêm
Uống, dùng ngoài
44 Methyl salicylat + dl-camphor + thymol + l-menthol + glycol salicylat + tocopherol acetat Miếng dán, dùng ngoài
45 Morphin (hydroclorid, sulfat) Tiêm
46 Morphin sulfat Uống
47 Nabumeton Uống
48 Naproxen Uống, đặt
49 Nefopam (hydroclorid) Tiêm, uống
50 Paracetamol (acetaminophen) Tiêm
Uống, đặt
51 Paracetamol + chlorpheniramin Uống
52 Paracetamol + codein phosphat Uống
53 Paracetamol + ibuprofen Uống
54 Paracetamol + pseudoephedrin Uống
55 Paracetamol + pseudoephedrin + chlorpheniramin Uống
56 Pethidin (hydroclorid) Tiêm
57 Piroxicam Tiêm
Uống
58 Tenoxicam Tiêm
Uống
59 Tiaprofenic acid Uống
60 Tramadol Tiêm, uống
2.2. Thuốc điều trị gút
61 Allopurinol Uống
62 Benzbromaron Uống
63 Colchicin Uống
64 Probenecid Uống
2.3. Thuốc chống thoái hóa khớp
65 Diacerein Uống
66 Glucosamin Uống
2.4. Thuốc khác
67 Alendronat Uống
68 Alendronat natri + cholecalciferol (Vitamin D3) Uống
69 Alpha chymotrypsin Tiêm
Uống
70 Calcitonin Tiêm
71 Cytidin-5monophosphat disodium + uridin Tiêm, uống
72 Etanercept Tiêm
73 Infliximab Truyền tĩnh mạch
74 Leflunomid Uống
75 Methocarbamol Tiêm, uống
76 Risedronat Uống
77 Tocilizumab Tiêm
78 Zoledronic acid Tiêm
3. THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG VÀ DÙNG TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP QUÁ MẪN
79 Acrivastin Uống
80 Alimemazin Uống
81 Cetirizin Uống
82 Cinnarizin Uống
83 Chlorpheniramin (hydrogen maleat) Uống
84 Desloratadin Uống
85 Dexchlorpheniramin Uống
Tiêm
86 Diphenhydramin Tiêm, uống
87 Ebastin Uống
88 Epinephrin (adrenalin) Tiêm
89 Fexofenadin Uống
90 Hydroxyzin Uống
91 Ketotifen Uống
Nhỏ mắt
92 Levocetirizin Uống
93 Loratadin Uống
94 Loratadin + pseudoephedrin Uống
95 Mequitazin Uống
96 Promethazin (hydroclorid) Tiêm, uống, dùng ngoài
4. THUỐC GIẢI ĐỘC VÀ CÁC THUỐC DÙNG TRONG TRƯỜNG HỢP NGỘ ĐỘC
97 Acetylcystein Tiêm
98 Atropin (sulfat) Tiêm
99 Bretylium tosilat Tiêm
100 Calci gluconat Tiêm
Uống
101 Dantrolen Uống
102 Deferoxamin Uống, Tiêm truyền
103 Dimercaprol Tiêm
104 DL- methionin Uống
105 Đồng sulfat Uống
106 Edetat natri calci (EDTA Ca- Na) Tiêm, uống
107 Ephedrin (hydroclorid) Tiêm
108 Esmolol Tiêm
109 Flumazenil Tiêm
110 Fomepizol Tiêm
111 Glucagon Tiêm
112 Glutathion Tiêm
113 Hydroxocobalamin Tiêm
114 Leucovorin (folinic acid) Tiêm
115 Nalorphin Tiêm
116 Naloxon (hydroclorid) Tiêm
117 Naltrexon Uống
118 Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) Tiêm
119 Natri sulfat Uống
120 Natri thiosulfat Tiêm, uống
121 Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) Tiêm
122 Penicilamin Tiêm, uống
123 Phenylephrin Tiêm, uống
124 Polystyren Uống
Thụt hậu môn
125 Pralidoxim iodid Tiêm, uống
126 Protamin sulfat Tiêm
127 N-methylglucamin succinat+ natri clorid + kali clorid+ magnesi clorid Tiêm truyền
128 Sorbitol Dung dịch rửa
129 Silibinin Tiêm
130 Succimer Uống
131 Than hoạt Uống
132 Xanh methylen Tiêm
5. THUỐC CHỐNG CO GIẬT, CHỐNG ĐỘNG KINH
133 Carbamazepin Uống
134 Gabapentin Uống
135 Lamotrigine Uống
136 Levetiracetam Uống
Tiêm
137 Oxcarbazepin Uống
138 Phenobarbital Tiêm, uống
139 Phenytoin Tiêm
Uống
140 Pregabalin Uống
141 Topiramat Uống
142 Valproat magnesi Uống
143 Valproat natri Uống
Tiêm
144 Valproat natri + valproic acid Uống
145 Valproic acid Uống
146 Valpromid Uống
147 Ethosuximid Uống
6. THUỐC ĐIỀU TRỊ KÝ SINH TRÙNG, CHỐNG NHIỄM KHUẨN
6.1. Thuốc trị giun, sán
148 Albendazol Uống
149 Diethylcarbamazin (dihydrogen citrat) Uống
150 Ivermectin Uống
151 Mebendazol Uống
152 Metrifonat Uống
153 Niclosamid Uống
154 Praziquantel Uống
155 Pyrantel Uống
156 Triclabendazol Uống
157 Oxamniquin Uống
6.2. Chống nhiễm khuẩn
6.2.1. Thuốc nhóm beta-lactam
158 Amoxicilin Uống
159 Amoxicilin + acid clavulanic Tiêm
Uống
160 Amoxicilin + sulbactam Tiêm, uống
161 Ampicilin (muối natri) Tiêm
162 Ampicilin + sulbactam Tiêm, uống
163 Benzathin benzylpenicilin Tiêm
164 Benzylpenicilin Tiêm
165 Cefaclor Uống
166 Cefadroxil Uống
167 Cefalexin Uống
168 Cefalothin Tiêm
169 Cefamandol Tiêm
170 Cefazolin Tiêm
171 Cefdinir Uống
172 Cefepim Tiêm
173 Cefixim Uống
174 Cefmetazol Tiêm
175 Cefoperazon Tiêm
176 Cefoperazon + sulbactam Tiêm
177 Cefotaxim Tiêm
178 Cefotiam Tiêm
179 Cefoxitin Tiêm
180 Cefpirom Tiêm
181 Cefpodoxim Uống
182 Cefradin Tiêm
Uống
183 Ceftazidim Tiêm
184 Ceftezol Tiêm
185 Ceftibuten Tiêm, uống
186 Ceftizoxim Tiêm
187 Ceftriaxon Tiêm
188 Cefuroxim Tiêm
Uống
189 Cloxacilin Tiêm, uống
190 Doripenem Tiêm
191 Ertapenem Tiêm
192 Imipenem + cilastatin Tiêm
193 Meropenem Tiêm
194 Oxacilin Tiêm, uống
195 Piperacilin Tiêm
196 Piperacilin + tazobactam Tiêm
197 Phenoxy methylpenicilin Uống
198 Procain benzylpenicilin Tiêm
199 Sultamicillin Uống
200 Ticarcillin + kali clavulanat Tiêm
6.2.2. Thuốc nhóm aminoglycosid
201 Amikacin Tiêm
202 Gentamicin Tiêm, tra mắt, dùng ngoài
203 Neomycin (sulfat) Uống, thuốc mắt
204 Neomycin + bacitracin Dùng ngoài
205 Neomycin + betamethason Dùng ngoài
206 Neomycin+polymyxinB Thuốc mắt
207 Neomycin + polymyxin B + dexamethason Thuốc mắt, nhỏ tai
208 Neomycin + triamcinolon Dùng ngoài
209 Netilmicin sulfat* Tiêm
210 Tobramycin Tiêm
Nhỏ mắt
211 Tobramycin + dexamethason Nhỏ mắt
212 Spectinomycin Tiêm
6.2.3. Thuốc nhóm phenicol
213 Cloramphenicol Tiêm
Uống, nhỏ mắt
214 Cloramphenicol + dexamethason Nhỏ tai, nhỏ mắt, dùng ngoài
215 Cloramphenicol + sulfacetamid Tiêm
216 Thiamphenicol Nhỏ mắt
6.2.4. Thuốc nhóm nitroimidazol
217 Metronidazol Tiêm truyền
Uống, dùng ngoài, đặt âm đạo
218 Metronidazol + neomycin + nystatin Đặt âm đạo
219 Metronidazol + clindamycin Dùng ngoài
220 Secnidazol Uống
221 Tinidazol Tiêm truyền
Uống
6.2.5. Thuốc nhóm lincosamid
222 Clindamycin Tiêm
Uống
6.2.6. Thuốc nhóm macrolid
223 Azithromycin Tiêm
224 Azithromycin Uống
225 Clarithromycin Uống
226 Erythromycin Uống, dùng ngoài
227 Erythromycin + sulfamethoxazol + trimethoprim Uống
228 Roxithromycin Uống
229 Spiramycin Uống
230 Spiramycin + metronidazol Uống
231 Telithromycin Uống
6.2.7. Thuốc nhóm quinolon
232 Ciprofloxacin Tiêm
Uống, nhỏ mắt, nhỏ tai
233 Levofloxacin Tiêm truyền
234 Levofloxacin Uống, nhỏ mắt
235 Lomefloxacin Uống, nhỏ mắt
236 Moxifloxacin Tiêm
237 Moxifloxacin Uống, nhỏ mắt
238 Nalidixic acid Uống
239 Norfloxacin Uống
Nhỏ mắt
240 Ofloxacin Tiêm
Uống, nhỏ mắt, nhỏ tai
241 Pefloxacin Tiêm, uống
6.2.8. Thuốc nhóm sulfamid
242 Natri Sulfacetamid + methylthionin clorid Nhỏ mắt
243 Sulfadiazin bạc Dùng ngoài
244 Sulfadimidin (muối natri) Uống
245 Sulfadoxin + pyrimethamin Uống
246 Sulfaguanidin Uống
247 Sulfamethoxazol + trimethoprim Uống
248 Sulfamethoxazol + trimethoprim+ than hoạt Uống
249 Sulfasalazin Uống
250 Pyrimethamin Uống
251 Pentamidin Uống
6.2.9. Thuốc nhóm tetracyclin
252 Doxycyclin Uống
253 Minocyclin Tiêm, uống
254 Tetracyclin (hydroclorid) Uống, mỡ tra mắt
6.2.10. Thuốc khác
255 Argyrol Nhỏ mắt
256 Colistin Tiêm
257 Daptomycin Tiêm
258 Fosfomycin (natri) Tiêm, uống, nhỏ tai
259 Fusafungin Phun
260 Linezolid Uống, tiêm
261 Nitrofurantoin Uống
262 Nitroxolin Uống
263 Rifampicin Uống, dùng ngoài
Nhỏ mắt, nhỏ tai
264 Teicoplanin Tiêm
265 Vancomycin Tiêm
266 Clofazimin Uống
267 Kali permanganate Dùng ngoài
268 Calamin Dùng ngoài
269 Benzyl benzoate Dùng ngoài
270 Permethrin Dùng ngoài
6.3. Thuốc chống virút
271 Atazanavir (sulfat) Uống
272 Abacavir (ABC) Uống
273 Aciclovir Truyền tĩnh mạch
Tiêm
Uống, tra mắt, dùng ngoài
274 Adefovir dipivoxil Uống
275 Didanosin (ddl) Uống
276 Efavirenz (EFV hoặc EFZ) Uống
277 Entecavir Uống
278 Ganciclovir Tiêm, uống
279 Indinavir (NFV) Uống
280 Interferon (alpha) Tiêm
281 Lamivudin Uống
282 Lopinavir + ritonavir (LPV/r) Uống
283 Nevirapin (NVP) Uống
284 Oseltamivir Uống
285 Pegylated interferon (peginterferon) alpha (2a hoặc 2b) Tiêm
286 Ribavirin Uống
287 Ritonavir Uống
288 Saquinavir (SQV) Uống
289 Stavudin (d4T) Uống
290 Tenofovir (TDF) Uống
291 Tenofovir + Lamivudin Uống
292 Zanamivir Hít
293 Zidovudin (ZDV hoặc AZT) Uống
6.4. Thuốc chống nấm
294 Amphotericin B Tiêm
295 Butoconazol nitrat Kem bôi âm đạo
296 Ciclopiroxolamin Dùng ngoài
297 Clorquinaldol + promestrien Đặt âm đạo
298 Clotrimazol Đặt âm đạo
299 Dequalinium clorid Thuốc đặt
300 Econazol Dùng ngoài, đặt âm đạo
301 Fluconazol Truyền tĩnh mạch, nhỏ mắt
Uống, đặt âm đạo
302 Fenticonazol nitrat Đặt âm đạo, Dùng ngoài
303 Flucytosin Tiêm
304 Griseofulvin Uống, dùng ngoài
305 Itraconazol Tiêm truyền
Uống
306 Ketoconazol Nhỏ mắt
Dùng ngoài, đặt âm đạo
307 Metronidazol + miconazol + neomycin sulfat + polymycin B sulfat + gotukola Đặt âm đạo
308 Miconazol Dùng ngoài, đặt âm đạo
309 Natamycin Nhỏ mắt, dùng ngoài, đặt âm đạo
310 Nystatin Uống, đặt âm đạo, viên, bột đánh tưa lưỡi
311 Nystatin + metronidazol Đặt âm đạo
312 Nystatin + metronidazol + Cloramphenicol + dexamethason acetat Đặt âm đạo
313 Nystatin + metronidazol + neomycin Đặt âm đạo
314 Nystatin + neomycin + polymyxin B Đặt âm đạo
315 Policresulen Đặt âm đạo
316 Terbinafin (hydroclorid) Uống, dùng ngoài
6.5. Thuốc điều trị bệnh do amip
317 Diiodohydroxyquinolin Uống
318 Diloxanid (furoat) Uống
319 Metronidazol Tiêm
Uống
6.6. Thuốc điều trị bệnh lao
320 Ethambutol Uống
321 Isoniazid Uống
322 Isoniazid + ethambutol Uống
323 Pyrazinamid Uống
324 Rifampicin Uống
325 Rifampicin + isoniazid Uống
326 Rifampicin + isoniazid +pyrazinamid Uống
327 Rifampicin+ isoniazid+pyrazinamid+ ethambutol Uống
328 Streptomycin Tiêm
329 Rifabutin Uống
Thuốc điều trị lao kháng thuốc
330 Amikacin Tiêm
331 Capreomycin Tiêm
332 Ciprofloxacin Uống
333 Cycloserin Uống
334 Ethionamid Uống
335 Kanamycin Tiêm
336 Levofloxacin Uống
337 Ofloxacin Uống
6.7. Thuốc điều trị sốt rét
338 Amodiaquin Uống
339 Artesunat Tiêm
340 Cloroquin Tiêm, uống
341 Hydroxy cloroquin Uống
342 Mefloquin Uống
343 Piperaquin + dihydroartemisinin Uống
344 Primaquin Uống
345 Proguanil Uống
346 Quinin Tiêm
Uống
347 Sulfadoxin + pyrimethamin Uống
348 Arthemether Tiêm
349 Arthemether + Lumefantrin Uống
7. THUỐC ĐIỀU TRỊ ĐAU NỬA ĐẦU
350 Dihydro ergotamin mesylat Tiêm, uống
351 Ergotamin (tartrat) Tiêm, uống
352 Flunarizin Uống
353 Sumatriptan Uống
8. THUỐC ĐIỀU TRỊ UNG THƯ VÀ ĐIỀU HÒA MIỄN DỊCH
8.1. Thuốc điều trị ung thư
354 Arsenic trioxid Tiêm
355 Anastrozol Uống
356 Anti thymocyte globulin Tiêm
357 Bevacizumab Tiêm
358 Bicalutamid Uống
359 Bleomycin Tiêm
360 Bortezomib Tiêm
361 Busulfan Tiêm, uống
362 Calci folinat Tiêm, uống
363 Capecitabin Uống
364 Carboplatin Tiêm
365 Cetuximab Truyền tĩnh mạch
366 Cisplatin Tiêm
367 Clodronat disodium Tiêm, uống
368 Cyclophosphamid Tiêm, uống
369 Cytarabin Tiêm
370 Dacarbazin Tiêm
371 Dactinomycin Tiêm
372 Daunorubicin Tiêm
373 Decitabin Tiêm
374 Docetaxel Tiêm
375 Doxorubicin Tiêm
376 Epirubicin hydroclorid Tiêm
377 Erlotinib Uống
378 Etoposid Tiêm, uống
379 Exemestan Uống
380 Fludarabin Tiêm, uống
381 Flutamid Uống
382 Fluorouracil (5-FU) Tiêm, dùng ngoài
383 Gefitinib Uống
384 Gemcitabin Tiêm
385 Goserelin acetat Tiêm
386 Hydroxycarbamid / Hydroxyurea Uống
387 Idarubicin Tiêm
388 Ifosfamid Tiêm
389 Imatinib Viên
390 Irinotecan Tiêm
391 L-asparaginase Tiêm
392 Letrozol Uống
393 Leuprorelin acetat Tiêm
394 Melphalan Tiêm, uống
395 Mercaptopurin Uống
396 Mesna Tiêm
397 Methotrexat Tiêm, uống
398 Mitomycin Tiêm
399 Mitoxantron Tiêm
400 Nilotinib Viên
401 Nimotuzumab Tiêm
402 Oxaliplatin Tiêm
403 Paclitaxel Tiêm
404 Pamidronat Tiêm, uống
405 Pemetrexed Tiêm
406 Procarbazin Uống
407 Rituximab Tiêm
408 Sorafenib Uống
409 Tamoxifen Uống
410 Tegafur-uracil (UFT or UFUR) Uống
411 Temozolomid Uống
412 Thymosin alpha I Tiêm
413 Trastuzumab Truyền tĩnh mạch
414 Tretinoin (All-trans retinoic acid) Uống
415 Triptorelin Tiêm
416 Vinblastin (sulfat) Tiêm
417 Vincristin (sulfat) Tiêm
418 Vinorelbin Tiêm, uống
8.2. Thuốc điều hòa miễn dịch
419 Azathioprin Uống
420 Carmustin Tiêm
421 Ciclosporin Tiêm, uống
422 Basiliximab Tiêm
423 Everolimus Tiêm, uống
424 Glycyl funtumin (hydroclorid) Tiêm
425 Mycophenolat Uống
426 Tacrolimus Tiêm, uống
427 Thalidomid Uống
9. THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH ĐƯỜNG TIẾT NIỆU
428 Alfuzosin Uống
429 Cloramphenicol + Xanh methylen Uống
430 Dutasterid Uống
431 Flavoxat Uống
432 Lipidosterol serenoarepense (Lipid-sterol của Serenoa repens) Uống
433 Malva purpurea + camphomonobromid + xanh methylen Uống
10. THUỐC CHỐNG PARKINSON
434 Biperiden Uống
435 Levodopa + carbidopa Uống
436 Levodopa + Carbidopa monohydrat + Entacapone Uống
437 Levodopa + benserazid Uống
438 Piribedil Uống
439 Pramipexol Uống
440 Tolcapon Uống
441 Trihexyphenidyl (hydroclorid) Uống
11. THUỐC TÁC DỤNG ĐỐI VỚI MÁU
11.1. Thuốc chống thiếu máu
442 Acid folic (vitamin B9) Uống
Tiêm
443 Sắt ascorbat + acid folic Uống
444 Sắt fumarat Uống
445 Sắt fumarat + acid folic Uống
446 Sắt fumarat + acid folic + vitamin B12 Uống
447 Sắt (III) hydroxyd polymaltose Uống
448 Sắt (III) hydroxyd polymaltose +acid folic Uống
449 Sắt protein succinylat Uống
450 Sắt sucrose (hay dextran) Tiêm
451 Sắt sulfat (hay oxalat) Uống
452 Sắt sulfat + acid folic Uống
453 Sắt sulfat + acid folic + kẽm sulfat Uống
11.2. Thuốc tác dụng lên quá trình đông máu
454 Acenocoumarol Uống
455 Aminocaproic acid Tiêm
456 Carbazochrom Tiêm
Uống
457 Cilostazol Uống
458 Dabigatran Uống
459 Enoxaparin (natri) Tiêm
460 Ethamsylat Tiêm, uống
461 Heparin (natri) Tiêm
462 Nadroparin Tiêm dưới da
463 Nadroparin calci Tiêm
464 Phytomenadion (vitamin K1) Tiêm, uống
465 Protamin sulfat Tiêm
466 Rivaroxaban Uống
467 Tranexamic acid Tiêm
Uống
468 Triflusal Uống
469 Urokinase Tiêm
470 Warfarin (muối natri) Uống
11.3. Máu và chế phẩm máu
471 Albumin Tiêm truyền
472 Huyết tương Tiêm truyền
473 Khối bạch cầu Tiêm truyền
474 Khối hồng cầu Tiêm truyền
475 Khối tiểu cầu Tiêm truyền
476 Máu toàn phần Tiêm truyền
477 Yếu tố VIIa Tiêm truyền
478 Yếu tố VIII Tiêm truyền
479 Yếu tố IX Tiêm truyền
11.4. Dung dịch cao phân tử
480 Dextran 40 Tiêm truyền
481 Dextran 60 Tiêm truyền
482 Dextran 70 Tiêm truyền
483 Gelatin Tiêm truyền
484 Gelatin succinyl + natri clorid +natri hydroxyd Tiêm truyền
485 Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch) Tiêm truyền
11.5. Thuốc khác
486 Deferasirox Uống
487 Deferipron Uống
488 Erythropoietin Tiêm
489 Filgrastim Tiêm
490 Methoxy polyethylene glycol epoetin beta Tiêm
491 Pegfilgrastim Tiêm
12. THUỐC TIM MẠCH
12.1. Thuốc chống đau thắt ngực
492 Atenolol Uống
493 Diltiazem Uống
494 Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) Tiêm, phun mù, miếng dán
Uống, ngậm dưới lưỡi
495 Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) Tiêm, khí dung, bình xịt
Uống, ngậm dưới lưỡi
496 Nicorandil Uống
Tiêm
497 Trimetazidin Uống
12.2. Thuốc chống loạn nhịp
498 Adenosin triphosphat Tiêm
Uống
499 Amiodaron (hydroclorid) Tiêm
Uống
500 Isoprenalin Tiêm, Uống
501 Ivabradin Uống
502 Lidocain (hydroclorid) Tiêm
503 Propranolol (hydroclorid) Tiêm
Uống
504 Sotalol Uống
505 Verapamil (hydroclorid) Tiêm
Uống
12.3. Thuốc điều trị tăng huyết áp
506 Acebutolol Uống
507 Amlodipin Uống
508 Benazepril hydroclorid Uống
509 Bisoprolol Uống
510 Bisoprolol + hydroclorothiazid Uống
511 Candesartan Uống
512 Captopril Uống
513 Carvedilol Uống
514 Cilnidipin Uống
515 Clonidin Tiêm
Uống
516 Doxazosin Uống
517 Enalapril Uống
518 Felodipin Uống
519 Hydralazin Truyền tĩnh mạch
520 Imidapril Uống
521 Indapamid Uống
522 Irbesartan Uống
523 Irbesartan + hydroclorothiazid Uống
524 Lacidipin Uống
525 Lercanidipin (hydroclorid) Uống
526 Lisinopril Uống
527 Lisinopril + hydroclorothiazid Uống
528 Losartan Uống
529 Losartan + hydroclorothiazid Uống
530 Methyldopa Uống
531 Metoprolol Uống
532 Moxonidin Uống
533 Nebivolol Uống
534 Nicardipin Tiêm, uống
535 Nifedipin Uống
536 Perindopril Uống
537 Perindopril + amlodipin Uống
538 Perindopril + indapamid Uống
539 Quinapril Uống
540 Ramipril Uống
541 Rilmenidin Uống
542 Telmisartan Uống
543 Telmisartan + hydroclorothiazid Uống
544 Valsartan Uống
545 Valsartan + hydroclorothiazid Uống
12.4. Thuốc điều trị hạ huyết áp
546 Heptaminol (hydroclorid) Tiêm
Uống
547 12.5. Thuốc điều trị suy tim
548 Carvedilol Uống
549 Digoxin Uống
Tiêm
550 Dobutamin Tiêm
551 Dopamin (hydroclorid) Tiêm
552 Milrinon Tiêm
553 Nikethamid Tiêm
12.6. Thuốc chống huyết khối
554 Acenocoumarol Uống
555 Acetylsalicylic acid Uống
556 Alteplase Tiêm
557 Clopidogrel Uống
558 Dipyridamol + acetylsalicylic acid Uống
559 Eptifibatid Uống
Tiêm
560 Fondaparinux sodium Tiêm
561 Iloprost Tiêm, hít, thuốc mắt
562 Prostaglandin E1 Tiêm
563 Streptokinase Tiêm
564 Tenecteplase Tiêm
565 Radix astragali + Radix salviae miltiorrhizae + Radix paeoniae rubra + Rhizoma Ligustici Wallichii + Radix angelicae sinensis + Carthamus tinctorius + Semen Persicae + Radix polygalae + Rhizome acori tatarinowii + Buthus martensii + Hirudo + Eupolyphaga seu steleophaga + Calculus bovis artifactus + Cornu saigae tataricae Uống
12.7. Thuốc hạ lipid máu
566 Atorvastatin Uống
567 Bezafibrat Uống
568 Ciprofibrat Uống
569 Ezetimibe Uống
570 Fenofibrat Uống
Uống (viên tác dụng chậm)
571 Fluvastatin Uống
572 Gemfibrozil Uống
573 Lovastatin Uống
574 Pravastatin Uống
575 Rosuvastatin Uống
576 Simvastatin Uống
12.8. Thuốc khác
577 Bosentan Uống
578 Peptid (Cerebrolysin concentrate) Tiêm
579 Choline alfoscerat Tiêm
Uống
580 Citicolin Tiêm
Uống
581 Desoxycorton acetat Tiêm
582 Fructose 1,6 diphosphat Tiêm
583 Ginkgo biloba Uống
584 Kali clorid Tiêm
585 Indomethacin Tiêm
586 Magnesi clorid + kali clorid + procain hydroclorid Tiêm
587 Meclophenoxat Tiêm
588 Naftidrofuryl Uống
589 Nimodipin Tiêm, uống
590 Panax notoginseng saponins Tiêm
Uống
591 Pentoxifyllin Uống
Tiêm
592 Piracetam Tiêm truyền
Uống
593 Succinic acid + nicotinamid + inosine + riboflavin natri phosphat Tiêm
594 Sulbutiamin Uống
595 Vincamin + rutin Uống
596 Vinpocetin Tiêm
Uống
13. THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH DA LIỄU
597 Acitretin Uống
598 Adapalen Dùng ngoài
599 Alpha – terpineol Dùng ngoài
600 Amorolfin Dùng ngoài
601 Azelaic acid Dùng ngoài
602 Benzoic acid + salicylic acid Dùng ngoài
603 Benzoyl peroxid Dùng ngoài
604 Bột talc Dùng ngoài
605 Calcipotriol Dùng ngoài
606 Calcipotriol + betamethason dipropionat Dùng ngoài
607 Capsaicin Dùng ngoài
608 Catalase + neomycin sulfat Dùng ngoài
609 Clotrimazol Dùng ngoài
610 Clobetasol propionat Dùng ngoài
611 Clobetasol butyrat Dùng ngoài
612 Cortison Dùng ngoài
613 Cồn A.S.A Dùng ngoài
614 Cồn boric Dùng ngoài
615 Cồn BSI Dùng ngoài
616 Crotamiton Dùng ngoài
617 Dapson Uống
618 Desonid Dùng ngoài
619 Dexpanthenol (panthenol, vitamin B5) Dùng ngoài
620 Diethylphtalat Dùng ngoài
621 S-bioallethrin + piperonyl butoxid Dùng ngoài
622 Flumethason + clioquinol Dùng ngoài
623 Fusidic acid Dùng ngoài
624 Fusidic acid + betamethason Dùng ngoài
625 Fusidic acid + hydrocortison Dùng ngoài
626 Isotretinoin Uống, dùng ngoài
627 Kẽm oxid Dùng ngoài
628 Mangiferin Uống, dùng ngoài
629 Miconazole nitrat + resorchinol Dùng ngoài
630 Mometason furoat Dùng ngoài
631 Mometason furoat + tazaronten Dùng ngoài
632 Mupirocin Dùng ngoài
633 Natri hydrocarbonat Dùng ngoài
634 Nepidermin Phun, xịt
635 Nước oxy già Dùng ngoài
636 Para aminobenzoic acid Uống
637 Recombinant human Epidermal Growth Factor (rhEGF) Tiêm
638 Salicylic acid Dùng ngoài
639 Salicylic acid + betamethason dipropionat Dùng ngoài
640 Tacrolimus Dùng ngoài
641 Tretinoin Dùng ngoài
642 Trolamin Dùng ngoài
643 Tyrothricin Dùng ngoài
644 Urea Dùng ngoài
645 Xanh methylen + tím gentian Dùng ngoài
14. THUỐC DÙNG CHẨN ĐOÁN
14.1. Chuyên khoa mắt
646 Fluorescein (natri) Tiêm, nhỏ mắt
647 Pilocarpin Nhỏ mắt
14.2. Thuốc cản quang
648 Adipiodon (meglumin) Tiêm tĩnh mạch
649 Amidotrizoat Tiêm
650 Bari sulfat Uống
651 Dimeglumin của acid gadopentetic Tiêm
652 Ester etylic của acid béo iod hóa Tiêm
653 Gadobenic acid Tiêm
654 Gadobutrol Tiêm tĩnh mạch
655 Gadodiamid Tiêm
656 Gadopentetat Tiêm
657 Gadoteric acid Tiêm
658 Iobitridol Tiêm
659 Iodamid meglumin Tiêm
660 Iohexol Tiêm
661 Iopamidol Tiêm
662 Iopromid acid Tiêm
663 Ioxitalamat natri + ioxitalamat meglumin Tiêm
664 Muối natri và meglumin của acid ioxaglic Tiêm
14.3. Thuốc khác
665 Polidocanol Tiêm
15. THUỐC TẨY TRÙNG VÀ SÁT KHUẨN
666 Acid boric+ kali nhôm sulfat + thymol + phenol + menthol + berberin sulfat Dùng ngoài
667 Acid lactic + lactoserum atomisat Dùng ngoài
668 Benzoic acid + boric acid + thymol +menthol Dùng ngoài
669 Cồn 70° Dùng ngoài
670 Cồn iod Dùng ngoài
671 Đồng sulfat Dùng ngoài
672 Povidon iodin Dùng ngoài, đặt âm đạo
673 Natri hypoclorid đậm đặc Dùng ngoài
674 Natri clorid Dùng ngoài
675 Clorhexidin digluconat Dùng ngoài
16. THUỐC LỢI TIỂU
676 Furosemid Tiêm
Uống
677 Hydroclorothiazid Uống
678 Spironolacton Uống
17. THUỐC ĐƯỜNG TIÊU HÓA
17.1. Thuốc kháng acid và các thuốc chống loét khác tác dụng trên đường tiêu hóa
679 Aluminum phosphat Uống
680 Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd Uống
681 Bismuth Uống
682 Cimetidin Tiêm
Uống
683 Famotidin Tiêm, uống
684 Guaiazulen + dimethicon Uống
685 Lanzoprazol Uống
686 Magnesi carbonat + nhôm hydroxit + atropin sulfat + calci alumina carbonat Uống
687 Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd Uống
688 Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon Uống
689 Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd Uống
690 Natri sulfat + dinatri hydrophosphat + natri hydrocarbonat Uống
691 Natri sulfat + dinatri hydrophosphat + natri hydrocarbonat + natri citrat Uống
692 Natri sulfat + natri phosphat tribasic + natri hydrocarbonat + natri citrat Uống
693 Nizatidin Uống
694 Omeprazol Tiêm
Uống
695 Esomeprazol Tiêm
Uống
696 Pantoprazol Tiêm, uống
697 Rabeprazol Uống
Tiêm
698 Ranitidin Tiêm
Uống
699 Ranitidin + bismuth + sucralfat Uống
700 Rebamipid Uống
701 Sucralfat Uống
17.2. Thuốc chống nôn
702 Acetyl leucin Tiêm
Uống
703 Dimecrotic acid (muối magnesi) Uống
704 Dimenhydrinat Uống
705 Domperidon Uống
706 Granisetron hydroclorid Tiêm
707 Metoclopramid Tiêm
Uống, đặt hậu môn
708 Ondansetron Tiêm
Uống
709 Palonosetron hydroclorid Tiêm
17.3. Thuốc chống co thắt
710 Alverin (citrat) Tiêm, uống
711 Alverin (citrat) + simethicon Uống
712 Atropin (sulfat) Tiêm, uống
713 Cisaprid Uống
714 Drotaverin clohydrat Tiêm
Uống
715 Hyoscin butylbromid Tiêm
Uống
716 Mebeverin hydroclorid Uống
717 Papaverin hydroclorid Tiêm, uống
718 Phloroglucinol hydrat + trimethylphloroglucinol Tiêm
Uống
719 Tiemonium methylsulfat Tiêm
720 Tiropramid hydroclorid Uống
17.4. Thuốc tẩy, nhuận tràng
721 Bisacodyl Uống
722 Docusate natri Uống, thụt
723 Gôm sterculia Uống
724 Glycerol Dùng thụt
725 Glycerol + camomile extract glycolic + mallow fluid extract Dùng thụt
726 Isapgol Uống
727 Lactulose Uống
728 Macrogol (polyethylen glycol hoặc polyoxyethylen glycol) Uống
Dùng thụt
729 Macrogol (polyethylen glycol) + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid Uống
730 Magnesi sulfat Uống
731 Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat Uống,
Gel thụt, dùng ngoài
732 Sorbitol Uống
733 Sorbitol + natri citrat Thụt
17.5. Thuốc điều trị tiêu chảy
734 Attapulgit mormoiron hoạt hóa Uống
735 Bacillus subtilis Uống
736 Bacillus claussii Uống
737 Berberin (hydroclorid) Uống
738 Dioctahedral smectit Uống
739 Diosmectit Uống
740 Gelatin tannat Uống
741 Kẽm sulfat Uống
742 Kẽm gluconat Uống
743 Lactobacillus acidophilus Uống
744 Loperamid Uống
745 Natri clorid + natri bicarbonat + kali clorid + dextrose khan Uống
746 Natri clorid + natri bicarbonat + natri citrat + kali clorid + glucose Uống
747 Natri clorid + natri citrat + kali clorid + glucose khan Uống
748 Nifuroxazid Uống
749 Racecadotril Uống
750 Saccharomyces boulardii Uống
17.6. Thuốc điều trị trĩ
751 Cao ginkgo biloba + heptaminol clohydrat + troxerutin Uống
752 Diosmin Uống
753 Diosmin + hesperidin Uống
754 Trimebutin + ruscogenines Đặt hậu môn, bôi trực tràng
17.7. Thuốc khác
755 Amylase + papain Uống
756 Amylase + papain + simethicon Uống
757 Amylase + lipase + protease Uống
758 Arginin Uống
759 Arginin citrat Tiêm, uống
760 Arginin hydroclorid Tiêm truyền, uống
761 Citrullin malat Uống
762 Glycyrrhizin + Glycin + L- Cystein Tiêm
763 Itoprid Uống
764 L-Ornithin – L- aspartat Tiêm, uống
765 Mesalazin (Mesalamin, Fisalamin) Uống
766 Octreotid Tiêm
767 Simethicon Uống
768 Silymarin Uống
769 Somatostatin Tiêm truyền
770 Terlipressin Tiêm
771 Trimebutin maleat Uống
772 Urazamid Uống
773 Ursodeoxycholic acid Uống
18. HOCMON VÀ CÁC THUỐC TÁC ĐỘNG VÀO HỆ THỐNG NỘI TIẾT
18.1. Hocmon thượng thận và những chất tổng hợp thay thế
774 Beclometason (dipropionat) Xịt mũi, họng
775 Betamethason Tiêm, uống
Nhỏ mắt, nhỏ tai, nhỏ mũi, dùng ngoài
776 Betamethason (dipropionat, valerat) Dùng ngoài
777 Betamethason dipropionat + clotrimazol +  gentamicin Dùng ngoài
778 Budesonid Xịt mũi, họng, khí dung
Dạng hít
779 Budesonid + formoterol Dạng hít
780 Danazol Uống
781 Desoxycortone acetat Tiêm
782 Dexamethason Tiêm trong dịch kính, tiêm nội nhãn
Uống
783 Dexamethason acetat Tiêm
784 Dexamethason phosphat + neomycin Thuốc mắt, mũi
785 Fludrocortison acetat Uống
786 Fluocinolon acetonid Dùng ngoài
787 Fluocinolon acetonid + mỡ trăn Dùng ngoài
788 Fluorometholon Nhỏ mắt
789 Hydrocortison Tiêm, uống, tra mắt
Dùng ngoài
790 Hydrocortison acetat + chloramphenicol Thuốc mắt
791 Hydrocortison natri succinat Tiêm
792 Methyl prednisolon Tiêm, uống
Truyền tĩnh mạch
793 Prednisolon acetat Tiêm, nhỏ mắt
Uống
794 Prednisolon metasulfobenzoat natri Uống
795 Prednison Uống
796 Triamcinolon acetonid Tiêm, dùng ngoài
797 Triamcinolon Uống
798 Triamcinolon + econazol Dùng ngoài
799 Cyproteron acetat Uống
800 Somatropin Tiêm
18.2. Các chế phẩm androgen, estrogen và progesteron
801 Dydrogesteron Uống
802 Estradiol benzoat Uống
Tiêm
803 Estriol Uống, đặt âm đạo
804 Estrogen + norgestrel Uống
805 Ethinyl estradiol Uống
806 Lynestrenol Uống
807 Methyl testosteron Uống, ngậm dưới lưỡi
808 Nandrolon decanoat Tiêm
809 Norethisteron Uống
810 Nomegestrol acetat Uống
811 Promestrien Dùng ngoài, đặt âm đạo
812 Progesteron Tiêm, uống, dùng ngoài
813 Raloxifen Uống
814 Testosteron (acetat, propionat, undecanoat) Tiêm, uống
815 Medroxyprogesterone acetat Tiêm
816 Clomifen citrat Uống
817 Gonadotropin Uống
18.3. Insulin và nhóm thuốc hạ đường huyết
818 Acarbose Uống
819 Glibenclamid Uống
820 Gliclazid Uống
821 Glimepirid Uống
822 Glipizid Uống
823 Insulin tác dụng trung bình, trung gian (Medium-acting, Intermediate-acting) Tiêm
824 Insulin tác dụng nhanh, ngắn (Fast-acting, Short-acting) Tiêm
825 Insulin trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting) Tiêm
826 Insulin tác dụng chậm, kéo dài (Slow-acting, Long-acting) Tiêm
827 Metformin Uống
828 Metformin + glibenclamid Uống
829 Repaglinid Uống
830 Saxagliptin Uống
831 Sitagliptin Uống
832 Vildagliptin Uống
-2 18.4. Hocmon tuyến giáp, cận giáp và thuốc kháng giáp trạng tổng hợp
833 Calcitonin Tiêm
834 Carbimazol Uống
835 Levothyroxin (muối natri) Uống
836 Propylthiouracil (PTU) Uống
837 Thiamazol Uống
838 Kali iodid Uống
839 Dung dịch Lugol Uống
18.5. Thuốc điều trị bệnh đái tháo nhạt
840 Desmopressin Tiêm, uống, xịt mũi
841 Pituitrin Tiêm
842 Vasopressin Tiêm, uống
19. HUYẾT THANH VÀ GLOBULIN MIỄN DỊCH
843 Immune globulin Tiêm
844 Huyết thanh kháng bạch hầu Tiêm
845 Huyết thanh kháng dại Tiêm
846 Huyết thanh kháng nọc rắn Tiêm
847 Huyết thanh kháng uốn ván Tiêm
20. THUỐC GIÃN CƠ VÀ ỨC CHẾ CHOLINESTERASE
848 Atracurium besylat Tiêm
849 Baclofen Uống
850 Botulinum toxin Tiêm
851 Eperison Uống
852 Galantamin Tiêm, uống
853 Mephenesin Uống
854 Neostigmin metylsulfat Tiêm
855 Neostigmin bromid Tiêm, uống
856 Pancuronium bromid Tiêm
857 Pipecuronium bromid Tiêm
858 Pyridostigmin bromid Uống
859 Rivastigmine Uống, miếng dán
860 Rocuronium bromid Tiêm
861 Suxamethonium clorid Tiêm
862 Tizanidin hydroclorid Uống
863 Thiocolchicosid Tiêm
Uống
864 Tolperison Uống
865 Vecuronium bromid Tiêm
866 Alcuronium clorid Tiêm
21. THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH MẮT, TAI MŨI HỌNG
21.1. Thuốc điều trị bệnh mắt
867 Acetazolamid Tiêm
Uống
868 Adenosin + cytidin + thymidin + uridin + natri guanosin 5’monophosphat Nhỏ mắt
869 Adenosin + cytidin + thymidin + uridin + guanylat 5-disodium Nhỏ mắt
870 Antazolin + tetryzolin Nhỏ mắt
871 Atropin (sulfat) Nhỏ mắt
872 Betaxolol Nhỏ mắt
873 Bimatoprost Nhỏ mắt
874 Brimonidin tartrat Nhỏ mắt
875 Brinzolamid Nhỏ mắt
876 Carbomer + hypromellose Nhỏ mắt
877 Carbomer Nhỏ mắt
878 Cao anthocyanosid + vitamin E Uống
879 Cloramphenicol + dexamethason + tetryzolin Nhỏ mắt
880 Chlorpheniramin + naphazolin + vitamin B12 Nhỏ mắt
881 Cyclosporin Nhỏ mắt
882 Dexamethason + framycetin Nhỏ mắt
883 Dexpanthenol (panthenol) Nhỏ mắt
884 Dinatri inosin monophosphat Nhỏ mắt
885 Fluorometholon + tetryzolin Nhỏ mắt
886 Glycerin Nhỏ mắt
887 Hexamidine di-isetionat Nhỏ mắt
888 Hyaluronidase Tiêm
889 Hydroxypropylmethylcellulose Nhỏ mắt
890 Indomethacin Nhỏ mắt
891 Kali iodid + natri iodid Tiêm
Nhỏ mắt
892 Latanoprost Nhỏ mắt
893 Latanoprost + timolol maleat Nhỏ mắt
894 Loteprednol etabonat Nhỏ mắt
895 Moxifloxacin + dexamethason Nhỏ mắt
896 Nandrolon monosodium Nhỏ mắt
897 Natamycin Nhỏ mắt
898 Natri carboxymethylcellulose (natri CMC) Nhỏ mắt
899 Natri CMC + acid boric + calci clorid + kali clorid+ magnesi clorid + purite Nhỏ mắt
900 Natri CMC + calci clorid + kali clorid + natri clorid + natri lactat Nhỏ mắt
901 Natri CMC + calci clorid + kali clorid + magnesi clorid + natri clorid + natri lactat Nhỏ mắt
902 Natri CMC + acid boric + calci clorid + erythritol + glycerin + kali clorid + levo + carnitin+ magnesi clorid + purite Nhỏ mắt
903 Natri hyaluronat Tiêm, nhỏ mắt
904 Natri chondroitin sulfat + retinol palmitat + cholin hydrotartrat + riboflavin + thiamin hydroclorid Uống
905 Natri clorid Nhỏ mắt,
nhỏ mũi
906 Natri sulfacetamid+ tetramethylthionin clorid+ thiomersalat Nhỏ mắt
907 Neomycin sulfat + gramicidin + 9-alpha fluohydrocortison acetat Nhỏ mắt
908 Olopatadin (hydroclorid) Nhỏ mắt
909 Pemirolast kali Nhỏ mắt
910 Pilocarpin Nhỏ mắt
Uống
911 Pirenoxin Nhỏ mắt
912 Polyethylen glycol + Propylen glycol Nhỏ mắt
913 Ranibizumab Dung dịch tiêm trong dịch kính
914 Tetracain Nhỏ mắt
915 Tetryzolin Nhỏ mắt, nhỏ mũi
916 Timolol Nhỏ mắt
917 Tolazolin Tiêm, uống
918 Travoprost Nhỏ mắt
919 Tropicamid Nhỏ mắt
920 Tropicamide + phenyl-ephrine hydroclorid Nhỏ mắt
21.2. Thuốc tai- mũi- họng
921 Betahistin Uống
922 Beta-glycyrrhetinic acid +dequalinium clorid + tyrothricin+ hydrocortison acetat +lidocain hydroclorid Thuốc xịt
923 Cồn boric Dùng ngoài
924 Fluticason furoat Hỗn dịch xịt mũi
925 Fluticason propionat Dùng ngoài, dạng hít
Dùng ngoài, khí dung, phun mù, xịt
926 Lidocain Dùng ngoài
927 Naphazolin Nhỏ mũi
928 Natri borat Nhỏ tai
929 Phenazon + lidocain (hydroclorid) Nhỏ tai
930 Rifamycin Nhỏ tai
931 Tixocortol pivalat Uống
Dùng ngoài, Phun mù
932 Triprolidin(hydroclorid) + pseudoephedrin Uống
933 Tyrothricin + tetracain (hydroclorid) Viên ngậm
934 Tyrothricin + benzocain+ benzalkonium Viên ngậm
935 Xylometazolin Nhỏ mũi
936 Sunfarin (Thành phần: Natri sulfacetamid + Ephedrin hydroclorid) Nhỏ mũi
937 Acetic acid Dùng tại chỗ
22. THUỐC CÓ TÁC DỤNG THÚC ĐẺ, CẦM MÁU SAU ĐẺ VÀ CHỐNG ĐẺ NON
22.1. Thuốc thúc đẻ, cầm máu sau đẻ
938 Carbetocin Tiêm
939 Carboprost tromethamin Tiêm
940 Dinoproston Gel đặt cổ tử cung
941 Levonorgestrel Đặt tử cung
942 Methyl ergometrin (maleat) Tiêm
943 Oxytocin Tiêm
944 Ergometrin (hydrogen maleat) Tiêm
945 Misoprostol Uống
Đặt âm đạo
22.2. Thuốc chống đẻ non
946 Alverin citrat Uống
947 Atosiban Tiêm truyền
948 Papaverin Uống
949 Phloroglucinol+ trimethylphloroglucinol Tiêm
Uống, thuốc đạn
950 Salbutamol (sulfat) Tiêm, uống, đặt hậu môn
951 Mifepriston + Misoprostol Uống
23. DUNG DỊCH THẨM PHÂN PHÚC MẠC
952 Dung dịch thẩm phân màng bụng (phúc mạc) và lọc máu Túi
953 Dung dịch lọc thận bicarbonat hoặc acetat Dung dịch thẩm phân
954 Natri clorid + natri acetat + calci clorid + magnesi clorid + kali clorid Dung dịch thẩm phân
24. THUỐC CHỐNG RỐI LOẠN TÂM THẦN
24.1. Thuốc an thần
955 Bromazepam Uống
956 Calci bromid + cloral hydrat + natri benzoat Uống
957 Clorazepat Uống
958 Diazepam Tiêm, uống
959 Etifoxin chlohydrat Uống
960 Hydroxyzin Uống
961 Lorazepam Uống
Tiêm
962 Rotundin Tiêm
Uống
24.2. Thuốc gây ngủ
963 Zolpidem Uống
964 Zopiclon Uống
24.3. Thuốc chống rối loạn tâm thần
965 Acid thioctic/ Meglumin thioctat Uống, tiêm
966 Alprazolam Uống
967 Amisulprid Uống
968 Clorpromazin (hydroclorid) Tiêm
Uống
969 Clozapin Uống
970 Clonazepam Uống
971 Donepezil Uống
972 Flupentixol Uống
973 Fluphenazin decanoat Tiêm
974 Haloperidol Tiêm, dung dịch
Tiêm, dạng dầu
Uống
975 Levomepromazin Tiêm
Uống
976 Levosulpirid Uống
977 Meclophenoxat Uống
978 Olanzapin Uống
979 Quetiapin Uống
980 Risperidon Uống
981 Sulpirid Tiêm, uống
982 Thioridazin Uống
983 Tofisopam Uống
984 Ziprasidon Uống
985 Zuclopenthixol Tiêm, uống
24.4. Thuốc chống trầm cảm
986 Amitriptylin (hydroclorid) Tiêm
Uống
987 Citalopram Uống
988 Clomipramin Uống
989 Fluoxetin Uống
990 Fluvoxamin Uống
991 Mirtazapin Uống
992 Paroxetin Uống
993 Sertralin Uống
994 Tianeptin Uống
995 Venlafaxin Uống
24.5. Thuốc khác
996 Lithi carbonat Uống
997 Methadon (***) Uống
25. THUỐC TÁC DỤNG TRÊN ĐƯỜNG HÔ HẤP
25.1. Thuốc chữa hen và bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính
998 Aminophylin Tiêm
999 Bambuterol Uống
1000 Budesonid Xịt mũi, họng, khí dung
Dạng hít
1001 Budesonid + formoterol Dạng hít
1002 Carbocistein + salbutamol Uống
1003 Fenoterol + ipratropium Xịt mũi, họng, khí dung
1004 Formoterol fumarat Khí dung, nang
1005 Ipratropium Uống, khí dung
1006 Natri montelukast Uống
1007 Salbutamol (sulfat) Tiêm, khí dung, nang
Uống, thuốc xịt
1008 Salbutamol + ipratropium Khí dung (dung dịch)
1009 Salmeterol + fluticason propionat Khí dung, dạng hít, bột hít
1010 Terbutalin Tiêm
Uống, khí dung
1011 Terbutalin sulfat + guaiphenesin Uống
1012 Theophylin Uống
Uống (viên giải phóng chậm)
1013 Tiotropium Bột hít, khí dung
25.2. Thuốc chữa ho
1014 Alimemazin Uống
1015 Ambroxol Tiêm
Uống
1016 Bromhexin (hydroclorid) Tiêm, uống
1017 Carbocistein Uống
1018 Codein camphosulphonat + sulfoguaiacol + cao mềm Grindelia Uống
1019 Codein + terpin hydrat Uống
1020 Dextromethorphan Uống
1021 Dextromethorphan hydrobromua + clorpheniramin maleat + sodium citrate dihydrat + glyceryl guaiacolat Uống
1022 Eprazinon Uống
1023 Eucalyptin Uống
1024 Fenspirid Uống
1025 N-acetylcystein Uống
1026 Oxomemazin + guaifenesin + paracetamol + natri benzoat Uống
25.3. Thuốc khác
1027 Bacterial lysates of Haemophilus influenzae + Diplococcus pneumoniae + Klebsiella pneumoniae and ozaenae + Staphylococcus aureus + Streptococcus pyogenes and viridans + Neisseria catarrhalis Uống
1028 Bột talc Làm dính màng phổi
1029 Cafein (citrat) Tiêm
1030 Mometason furoat Xịt mũi
1031 Surfactant (Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn hoặc phổi bò) Hỗn dịch, bột đông khô để pha hỗn dịch
26. DUNG DỊCH ĐIỀU CHỈNH NƯỚC, ĐIỆN GIẢI, CÂN BẰNG ACID-BASE VÀ CÁC DUNG DỊCH TIÊM TRUYỀN KHÁC
26.1. Thuốc uống
1032 Kali clorid Uống
1033 Kali glutamat + magnesi glutamat Uống
1034 Magnesi aspartat + kali aspartat Uống
1035 Natri clorid+kaliclorid+ natri citrat + natri bicarbonat + glucose Uống
1036 Natri clorid+kali clorid+ natri citrat + glucose khan Uống
1037 Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan + kẽm Uống
26.2. Thuốc tiêm truyền
1038 Acid amin* Tiêm truyền
1039 Acid amin + glucose + điện giải (*) Tiêm truyền
1040 Acid amin + glucose + lipid (*) Tiêm truyền
1041 Calci clorid Tiêm
1042 Glucose Tiêm truyền
1043 Glucose-lactat Tiêm truyền
1044 Kali clorid Tiêm truyền
1045 Magnesi sulfat Tiêm truyền
1046 Magnesi aspartat + kali aspartat Tiêm
1047 Manitol Tiêm truyền
1048 Natri clorid Tiêm truyền
Tiêm
1049 Natri clorid + dextrose/glucose Tiêm truyền
1050 Natri clorid + fructose + glycerin Tiêm
1051 Natri clorid + kali clorid+ monobasic kali phosphat+ natri acetat + magnesi sulfat + kẽm sulfat + dextrose Tiêm truyền
1052 Nhũ dịch lipid Tiêm truyền
1053 Ringer lactat Tiêm truyền
1054 Natri lactat + natri clorid + kali clorid + calcium clorid + glucose Tiêm truyền
26.3. Thuốc khác
1055 Nước cất pha tiêm Tiêm
27. KHOÁNG CHẤT VÀ VITAMIN
1056 Calci acetat Uống
1057 Calci bromogalactogluconat Tiêm
1058 Calci carbonat Uống
1059 Calci carbonat + calci gluconolactat Uống
1060 Calci carbonat + vitamin D3 Uống
1061 Calci lactat Uống
1062 Calci glubionat Tiêm
1063 Calci glucoheptonat + Vitamin D3 Uống
1064 Calci gluconolactat Uống
1065 Calci glycerophosphat + magnesi gluconat Uống
1066 Calci-3-methyl-2-oxovalerat +calci-4-methyl-2- oxovalerat+ calci-2-methyl-3- phenylpropionat + calci-3- methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-methyl-2-hydroxy-4- methylthiobutyrat + L-lysin acetat+ L-threonin + L- tryptophan+ L-histidin + L-tyrosin+ Nitơ + calci (*) Uống
1067 Calcitriol Uống
1068 Dibencozid Uống
1069 Lysin + Vitamin + Khoáng chất Uống
1070 Mecobalamin Tiêm, uống
1071 Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat Uống
1072 Sắt clorid + kẽm clorid + mangan clorid + đồng clorid + crôm clorid+ natri molypdat dihydrat+ natri selenid pentahydrat+ natri fluorid + kali iodid Tiêm
1073 Tricalcium phosphat Uống
1074 Vitamin A Uống
1075 Vitamin A + D Uống
1076 Vitamin B1 Tiêm, uống
1077 Vitamin B1 + B6 + B12 Uống
Tiêm
1078 Vitamin B2 Uống
1079 Vitamin B3 Tiêm
Uống
1080 Vitamin B5 Tiêm, uống
Dùng ngoài
1081 Vitamin B6 Tiêm, uống
1082 Vitamin B6 + magnesi (lactat) Uống
1083 Vitamin B12 (Cyanocobalamin, Hydroxocobalamin) Tiêm, uống
1084 Vitamin C Tiêm
Uống
1085 Vitamin C + rutine Uống
1086 Vitamin D2 Uống
1087 Vitamin D3 Uống
Tiêm
1088 Vitamin E Uống
Tiêm
1089 Vitamin H (B8) Uống
1090 Vitamin K Tiêm, uống
1091 Vitamin PP Uống
Tiêm

PHẦN II. DANH MỤC THUỐC PHÓNG XẠ VÀ HỢP CHẤT ĐÁNH DẤU

STT Tên thuốc phóng xạ và hợp chất đánh dấu Đường dùng Dạng dùng Đơn vị
1 BromoMercurHydrxyPropan (BMHP) Tiêm tĩnh mạch Bột đông khô Lọ
2 Carbon 11 (C-11) Tiêm tĩnh mạch Dung dịch mCi
3 Cesium 137 (Cesi-137) Áp sát khối u Nguồn rắn mCi
4 Chromium 51 (Cr-51) Tiêm tĩnh mạch Dung dịch mCi
5 Coban 57 (Co-57) Uống Dung dịch mCi
6 Coban 60 (Co-60) Chiếu ngoài Nguồn rắn mCi
7 Diethylene Triamine Pentaacetic acid (DTPA) Tiêm tĩnh mạch, khí dung Bột đông khô Lọ
8 Dimecapto Succinic Acid (DMSA) Tiêm tĩnh mạch Bột đông khô Lọ
9 Dimethyl-iminodiacetic acid (HIDA) Tiêm tĩnh mạch Bột đông khô Lọ
10 Diphosphono Propane Dicarboxylic acid (DPD) Tiêm tĩnh mạch Bột đông khô Lọ
11 Ethyl cysteinate dimer (ECD) Tiêm tĩnh mạch Bột đông khô Lọ
12 Ethylenediamine- tetramethylenephosphonic acid (EDTMP) Tiêm tĩnh mạch Bột đông khô Lọ
13 Fluorine 18 Fluoro L-DOPA (F-18DOPA) Tiêm tĩnh mạch Dung dịch mCi
14 Fluorine 18 Fluorodeoxyglucose (F-18FDG) Tiêm tĩnh mạch Dung dịch mCi
15 Gallium citrate 67 (Ga-67) Tiêm tĩnh mạch Dung dịch mCi
16 Hexamethylpropyleamineoxime (HMPAO) Tiêm tĩnh mạch Bột đông khô Lọ
17 Holmium 166 (Ho-166) Tiêm vào khối u Dung dịch mCi
18 Human Albumin Microphere (HAM) Tiêm tĩnh mạch Dung dịch Lọ
19 Human Albumin Mini-Micropheres (HAMM) Tiêm tĩnh mạch Bột đông khô Lọ
20 Human Albumin Serum (HAS) Tiêm tĩnh mạch Bột đông khô Lọ
21 Hydroxymethylene Diphosphonate (HMDP) Tiêm tĩnh mạch Bột đông khô Lọ
22 Imino Diacetic Acid (IDA) Tiêm tĩnh mạch Bột đông khô Lọ
23 Indiumclorid 111 (In-111) Tiêm tĩnh mạch Dung dịch mCi
24 Iode 123 (I-123) Tiêm tĩnh mạch Dung dịch mCi
25 Iode 125 (I-125) Cấy vào khối u Hạt mCi
26 Iode131 (I-131) Uống, Tiêm tĩnh mạch Viên nang, dung dịch mCi
27 Iodomethyl 19 Norcholesterol Tiêm tĩnh mạch Dung dịch mCi
28 Iridium 192 (Ir-192) Chiếu ngoài Nguồn rắn mCi
29 Keo vàng 198 (Au-198 Colloid) Tiêm vào khoang tự nhiên Dung dịch mCi
30 Lipiodol I-131 Tiêm động mạch khối u Dung dịch mCi
31 Macroagregated Albumin (MAA) Tiêm tĩnh mạch Dung dịch Lọ
32 Mecapto Acetyl Triglicerine (MAG 3) Tiêm tĩnh mạch Bột đông khô Lọ
33 Metaiodbelzylguanidine (MIBG I-131) Tiêm tĩnh mạch Dung dịch mCi
34 Methionin Tiêm tĩnh mạch Bột đông khô Lọ
35 Methoxy isobutyl isonitrine (MIBI) Tiêm tĩnh mạch Bột đông khô Lọ
36 Methylene Diphosphonate (MDP) Tiêm tĩnh mạch Bột đông khô Lọ
37 Nanocis (Colloidal Rhenium Sulphide) Tiêm dưới da Bột đông khô Lọ
38 Nitrogen 13- amonia Tiêm tĩnh mạch Dung dịch mCi
39 Octreotide Indium-111 Tiêm tĩnh mạch Dung dịch mCi
40 Orthoiodohippurate (I-131OIH, Hippuran I-131) Tiêm tĩnh mạch Dung dịch mCi
41 Osteocis (Hydroxymethylened phosphonate) Tiêm tĩnh mạch Bột đông khô Lọ
42 Phospho 32 (P-32) Uống, áp ngoài da Dung dịch, tấm áp mCi
43 Phospho 32 (P-32) – Silicon Tiêm vào khối u Dung dịch mCi
44 Phytate (Phyton) Tiêm tĩnh mạch Bột đông khô Lọ
45 Pyrophosphate (PYP) Tiêm tĩnh mạch Bột đông khô Lọ
46 Rhennium 188 (Re-188) Tiêm động mạch khối u Dung dịch mCi
47 Rose Bengal I-131 Tiêm tĩnh mạch Dung dịch mCi
48 Samarium 153 (Sm-153) Tiêm tĩnh mạch Dung dịch mCi
49 Sestamibi (6-methoxy isobutyl isonitrile) Tiêm tĩnh mạch Bột đông khô Lọ
50 Strontrium  89 (Sr-89) Tiêm tĩnh mạch Dung dịch mCi
51 Sulfur Colloid (SC) Tiêm tĩnh mạch, dưới da Bột đông khô Lọ
52 Technetium 99m (Tc-99m) Tiêm tĩnh mạch Dung dịch mCi
53 Teroboxime (Boronic acid adducts of technetium dioxime complexes) Tiêm tĩnh mạch Bột đông khô Lọ
54 Tetrofosmin (1,2 bis (2-ethoxyethyl) phosphino) ethane Tiêm tĩnh mạch Bột đông khô Lọ
55 Thallium 201 (Tl-201) Tiêm tĩnh mạch Dung dịch mCi
56 Urea (NH2 14CoNH2) Uống Viên nang mCi
57 Ytrium 90 (Y-90) Tiêm vào khoang tự nhiên Dung dịch mCi

PHẦN III. DANH MỤC THUỐC ĐÔNG Y, THUỐC TỪ DƯỢC LIỆU

STT STT trong nhóm Thành phần thuốc Đường dùng
(1) (2) (3) (4)
I Nhóm thuốc giải biểu
1 1 Gừng. Uống
2 2 Hoắc hương/ Quảng hoắc hương, Tía tô/ Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh/Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ/ Bán hạ chế, (Cát cánh, Can khương). Uống
3 3 Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh/Bạch linh, Cát cánh, Nhân sâm/Đảng sâm, Cam thảo. Uống
4 4 Thanh cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà. Uống
5 5 Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc. Uống
6 6 Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân. Uống
II Nhóm thuốc thanh nhiệt, giải độc, tiêu ban, lợi thuỷ
7 1 Actisô. Uống
8 2 Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ). Uống
9 3 Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính. Uống
10 4 Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai. Uống
11 5 Actiso, Rau má. Uống
12 6 Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo. Uống
13 7 Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa. Uống
14 8 Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì. Uống
15 9 Bồ bồ. Uống
16 10 Bồ công anh, Kim ngân hoa, Thương nhĩ tử, Hạ khô thảo, Thổ phục linh, Huyền sâm, Sài đất. Uống
17 11 Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ. Uống
18 12 Cao khô lá dâu tằm. Uống
19 13 Cỏ tranh, Sâm đại hành, Actiso, Cỏ mực, Lá dâu tằm, Sả, Cam thảo, Ké đầu ngựa, Gừng tươi, Vỏ quýt. Uống
20 14 Diếp cá, Rau má. Uống
21 15 Diệp hạ châu. Uống
22 16 Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử. Uống
23 17 Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần. Uống
24 18 Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi. Uống
25 19 Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất. Uống
26 20 Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ) Uống
27 21 Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa. Uống
28 22 Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực. Uống
29 23 Hoạt thạch, Cam thảo. Uống
30 24 Kim ngân, Hoàng cầm, Liên kiều, Thăng ma. Uống
31 25 Kim ngân hoa, Ké đầu ngựa. Uống
32 26 Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị). Uống
33 27 Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng. Uống
34 28 Kim ngân hoa, Nhân trần/Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo. Uống
35 29 Kim tiền thảo. Uống
36 30 Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng. Uống
37 31 Kim tiền thảo, Râu mèo/ Râu ngô. Uống
38 32 Kim tiền thảo, Trạch tả, (Thục địa), (Đường kính trắng). Uống
39 33 Long đởm, Actiso, Chi tử,  Đại hoàng, Trạch tả, Địa hoàng, Nhân trần, Hoàng cầm, Sài hồ, Cam thảo. Uống
40 34 Long đởm, Sài hồ, Nhân trần, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Sinh địa, Trạch tả, Chi tử, Đương qui, Xa tiền tử, Cam thảo. Uống
41 35 Long đởm thảo, Chi tử, Đương quy, Sài hồ, Hoàng cầm, Trạch tả, Xa tiền tử, Sinh địa/Địa hoàng, Cam thảo, (Mộc thông). Uống
42 36 Nghể hoa đầu. Uống
43 37 Ngưu hoàng, Thạch cao, Đại hoàng, Hoàng cầm, Cát cánh, Cam thảo, Băng phiến. Uống
44 38 Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa. Uống
45 39 Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, (Cam thảo), (Mộc thông). Uống
46 40 Pygeum africanum. Uống
47 41 Râu mèo, Actiso, (Sorbitol). Uống
48 42 Sài đất, Kim ngân hoa, thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Bồ công anh, Sinh địa, Thảo quyết minh. Uống
49 43 Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo. Uống
50 44 Sài hồ, Bạch truật, Gừng tươi, Bạch linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà. Uống
51 45 Than hoạt, Cao cam thảo, Calci carbonat, Tricalci phosphate. Uống
III Nhóm thuốc khu phong trừ thấp
52 1 Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương. Uống
53 2 Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành. Uống
54 3 Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa. Uống
55 4 Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo. Uống
56 5 Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ. Uống
57 6 Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung. Uống
58 7 Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm). Uống
59 8 Độc hoạt, Tang ký sinh, Tri mẫu, Trần bì, Hoàng bá, Phòng phong, Cao xương, Qui bản, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Ngưu tất, Phục linh, Quế chi, Sinh địa, Tần giao, Tế tân, Xuyên khung. Uống
60 9 Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ. Uống
61 10 Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ). Uống
62 11 Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ/Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác. Uống
63 12 Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh. Uống
64 13 Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì. Uống
65 14 Hy thiêm, Thiên niên kiện. Uống
66 15 Hy thiêm, Thục địa, Tang ký sinh, Khương hoạt, Phòng phong, Đương quy, Đỗ trọng, Thiên niên kiện. Uống
67 16 Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. Uống
68 17 Mã tiền, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật. Uống
69 18 Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất. Uống
70 19 Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh. Uống
71 20 Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất). Uống
72 21 Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi. Uống
73 22 Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện. Uống
74 23 Tần giao, Thạch cao, Khương hoạt, Bạch chỉ, Xuyên khung, Tế tân, Độc hoạt, Phòng phong, Đương quy, Thục địa, Bạch thược/Bạch truật, Cam thảo, Phục linh, Hoàng cầm, Sinh địa. Uống
75 24 Thanh phong đằng, Quế chi, Độc hoạt, Khương hoạt, Ngưu tất, Tang ký sinh, Phục linh, Tần giao, Lộc nhung, Uy linh tiên, Ý dĩ nhân, Đẳng sâm, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Bạch truật, Đương quy, Xích thược, Mộc hương, Diên hồ sách, Hoàng cầm. Uống
76 25 Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, (Mã tiền). Uống
IV Nhóm thuốc nhuận tràng, tả hạ, tiêu thực, bình vị, kiện tì
77 1 Bạch phục linh, Kha tử nhục, Nhục đậu khấu, Hoàng liên, Mộc hương, Sa nhân, Gừng. Uống
78 2 Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, (Cát cánh), Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha/Sơn tra, (Thần khúc). Uống
79 3 Bạch truật, Đảng sâm, Liên nhục, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha, Long nhãn, Sử quân tử, Bán hạ. Uống
80 4 Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn/Sơn Dược, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm. Uống
81 5 Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu. Uống
82 Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo). Uống
83 7 Bạch truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Ðẳng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài Sơn, Cao xương hỗn hợp. Uống
84 8 Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo. Uống
85 9 Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. Uống
86 10 Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu. Uống
87 11 Chè dây. Uống
88 12 Chỉ thực, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh/Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên/Ngô thù du. Uống
89 13 Cỏ sữa lá to, Hoàng đằng, Măng cụt. Uống
90 14 Cóc khô, Ý dĩ, Hạt sen, Hoài sơn, Sơn tra, Thục địa, Mạch nha, Mật ong, (Tricalci phosphat). Uống
91 15 Hoài sơn, Đậu ván trắng/Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đấu khấu, Đảng sâm, Liên nhục. Uống
92 16 Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương. Uống
93 17 Huyền hồ sách, Mai mực, Phèn chua. Uống
94 18 Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược. Uống
95 19 Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt. Uống
96 20 Ma tử nhân, Hạnh nhân, Đại hoàng, Chỉ thực, Hậu phác, Bạch thược. Uống
97 21 Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì). Uống
98 22 Men bia ép tinh chế. Uống
99 23 Mộc hoa trắng. Uống
100 24 Mộc hương, Hoàng liên/Berberin, (Xích thược/Bạch thược), (Ngô thù du). Uống
101 25 Nghệ vàng. Uống
102 26 Ngũ vị tử. Uống
103 27 Ngưu nhĩ phong, La liễu. Uống
104 28 Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương. Uống
105 29 Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương). Uống
106 30 Nhân sâm, Bạch truật, Cam thảo, Đại táo, Bạch linh, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân, Bạch biển đậu, Ý dĩ, Liên nhục. Uống
107 31 Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại táo). Uống
108 32 Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân. Uống
109 33 Phấn hoa cải dầu. Uống
110 34 Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo. Uống
111 35 Sinh địa, Hồ ma, Đào nhân, Tang diệp, Thảo quyết minh, Trần bì. Uống
112 36 Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương. Uống
113 37 Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương). Uống
114 38 Tô mộc. Uống
115 39 Tỏi, Nghệ. Uống
116 40 Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương. Uống
117 41 Cao khô Trinh nữ hoàng cung. Uống
118 42 Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. Uống
119 43 Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong. Uống
120 44 Xuyên bối mẫu/Bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập, Ô tặc cốt/Mai mực, Cam thảo. Uống
121 45 Xuyên tâm liên. Uống
V Nhóm thuốc an thần, định chí, dưỡng tâm
122 1 Bạch truật, Cam thảo, Mạch nha, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Phục linh, Sa nhân, Hoài sơn, Táo nhân, Liên nhục, Bạch thược, Trần bì, Viễn chí, Ý dĩ, Bạch tật lê. Uống
123 2 Dừa cạn, Cúc hoa, Hòe hoa, Tâm sen, (Cỏ ngọt). Uống
124 3 Đan sâm, Tam thất. Uống
125 4 Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor. Uống
126 5 Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen. Uống
127 6 Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương). Uống
128 7 Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. Uống
129 8 Đương quy, Bạch quả. Uống
130 9 Đương quy, Xuyên khung, Bạch thược, Thục địa hoàng, Câu đằng, Kê huyết đằng, Hạ khô thảo, Quyết minh tử, Trân châu mẫu, Diên hồ sách, Tế tân. Uống
131 10 Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn. Uống
132 11 Hoàng bá, Khiếm thực, Liên tu, Tri mẫu, mẫu lệ, Phục linh, Sơn thù, Viễn chí. Uống
133 12 Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả, (Đào nhân), Cát cánh). Uống
134 13 Lá sen/Tâm sen, Lá vông, Bình vôi/Rotundin. Uống
135 14 Lá sen, Lá vông/Vông nem,  Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ). Uống
136 15 Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu/Tang diệp. Uống
137 16 Nhân sâm, Trần bì, Hà thủ ô đỏ, Đại táo, Hoàng kỳ, Cam thảo, Đương quy, Thăng ma, Táo nhân, Bạch truật, Sài hồ, (Bạch thược). Uống
138 17 Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh. Uống
139 18 Sinh địa/Địa hoàng, Nhân sâm/Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân), (Chu sa), (Cam thảo). Uống
140 19 Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô. Uống
141 20 Toan táo nhân, Đương quy, Hoài sơn, Nhục thung dung, Kỷ tử, Ngũ vị tử, Ích trí nhân, Hổ phách, Thiên trúc hoàng, Long cốt, Tiết xương bồ, Thiên ma, Đan sâm, Nhân sâm, Trắc bách diệp. Uống
142 21 Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo. Uống
143 22 Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến/Borneol. Uống
VI Nhóm thuốc chữa các bệnh về phế
144 1 A giao, Bạc hà, Bách bộ, Bách hợp, Bối mẫu, Cam thảo, Đương qui, Sinh khương, Hạnh nhân, Cát cánh, Mã đậu linh, Ngũ vị tử, Thiên hoa phấn, Thiên môn, Tri mẫu, Tử tô, Tử uyển, Ý dĩ. Uống
145 2 Bách bộ. Uống
146 3 Bách bộ, Bối mẫu, Cam thảo, Huyền sâm, Kim ngân hoa, Liên kiều, Mạch môn, Sa sâm, Tang bạch bì. Uống
147 4 Bách bộ, Cát cánh, Mạch môn, Trần bì, Cam thảo, Bối mẫu, Bạch quả, Hạnh nhân, Ma hoàng. Uống
148 5 Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông/Mạch môn, Bạc hà/Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối/Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà/menthol, (Bàng sa). Uống
149 6 Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn. Uống
150 7 Húng chanh, Núc nác, Cineol. Uống
151 8 Lá thường xuân. Uống
152 9 Ma hoàng, Bán hạ, Ngũ vị tử, Tỳ bà diệp, Cam thảo, Tế tân, Can khương, Hạnh nhân, Bối mẫu, Trần bì. Uống
153 10 Ma hoàng, Cát cánh, Xạ can, Mạch môn, Bán hạ, Bách bộ, Tang bạch bì, Trần bì, (tinh dầu Bạc hà). Uống
154 11 Ma hoàng, Hạnh nhân, Thạch cao, Mạch môn, Trần bì, Bối mẫu, Cát cánh, Cam thảo. Uống
155 12 Ma hoàng, Hạnh nhân/Khổ hạnh nhân, Quế Chi/Thạch cao, Cam thảo. Uống
156 13 Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo. Uống
157 14 Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol. Uống
158 15 Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, (Menthol) Uống
159 16 Xuyên bối mẫu, Tỳ bà diệp, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, Ô mai, Cam thảo, Mật ong, Tinh dầu bạc hà, Acid Benzoic. Uống
VII Nhóm thuốc chữa các bệnh về Dương, về Khí
160 1 Đảng sâm, Thục địa, Đương quy, Dâm dương hoắc, Ba kích, Cẩu tích, Đỗ trọng, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Bạch thược, Xuyên khung, Cam thảo. Uống
161 2 Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược. Uống
162 3 Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế. Uống
163 4 Linh chi, Đương quy. Uống
164 5 Lộc giác giao, Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Đỗ trọng, Đương quy, Câu kỷ tử/Kỷ tử, Thỏ ty tử, Quế nhục, Phụ tử chế/Hắc phụ. Uống
165 6 Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo. Uống
166 7 Nhân sâm, Nhung hươu, (Cao ban long). Uống
167 8 Nhân sâm, Tam thất. Uống
168 9 Thỏ ty tử, Phúc bồn tử, Câu kỷ tử, Cửu thái tử, Thạch liên tử, Phá cố chỉ/Phá cố tử, Xà sàng tử, Kim anh tử, Ngũ vị tử, Thục địa, Dâm dương hoắc, Hải mã, Nhân sâm, Lộc nhung, Quế nhục. Uống
169 10 Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục. Uống
170 11 Thục địa, Hoài sơn, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Phấn tỳ giải, Quế, Phụ tử chế. Uống
171 12 Thục địa, Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế. Uống
VIII Nhóm thuốc chữa các bệnh về Âm, về Huyết
172 1 Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt/Nam Mộc hương, Sơn tra, Hậu phác nam. Uống
173 2 Bột bèo hoa dâu. Uống
174 3 Câu đằng, Hạ khô thảo, Bạch mao căn/Rễ cỏ tranh, Linh chi, Ích mẫu. Uống
175 4 Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, (Hòe hoa). Uống
176 5 Đan sâm, Đương quy, Nhũ hương, Một dược. Uống
177 6 Đảng sâm, Thục địa, Quế, Ngũ gia bì, Đương qui, Xuyên khung, Long nhãn, Trần bì. uống
178 7 Đương quy di thực. Uống
179 8 Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo. Uống
180 9 Hà thủ ô đỏ, Đảng sâm, Sơn thù, Mạch môn, Hoàng kỳ, Bạch truật, Cam thảo, Ngũ vị tử, Đương quy, Mẫu đơn bì. Uống
181 10 Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm). Uống
182 11 Hải sâm. Uống
183 12 Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long,  Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược. Uống
184 13 Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử. Uống
185 14 Huyết giác. Uống
186 15 Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè/Rutin, (Bạch truật). Uống
187 16 Nhân sâm, Thủy điệt, Toàn yết, Xích thược, Thuyền thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến. Uống
188 17 Phòng phong, Hòe giác, Đương quy,  Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm. Uống
189 18 Quy bản/Cao xương, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu. Uống
190 19 Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử/Câu kỷ tử, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, (Thạch cao). Uống
191 20 Tam thất. Uống
192 21 Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ. Uống
193 22 Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả. Uống
194 23 Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Mẫu đơn, Trạch tả, Phục linh, Mạch môn, Bạch thược, Đỗ trọng, Ngưu tất, Lộc nhung, (Thạch hộc). Uống
195 24 Thục địa, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Hoài sơn, Tỳ giải. Uống
IX Nhóm thuốc điều kinh, an thai
196 1 Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo, Thục địa, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu. Uống
197 2 Hoài sơn, Thục địa, Trư ma căn, Ngải cứu, Tô ngạnh, Tục đoạn, Trần bì, Hương phụ, Sa nhân, Cao xương hỗn hợp. Uống
198 3 Ích mẫu, Bạch thược, Đại hoàng, Thục địa, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung, Huyền hồ sách, Phục linh. Uống
199 4 Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy). Uống
200 5 Lô hội, Khổ hạnh nhân, Giáng hương, Nga truật, Mạch môn, Bạch vi, Ngũ vị tử, Nhân trần, Lộc nhung, Cam tùng hương. Uống
201 6 Thục địa, Đương quy, Bạch thược/Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu/Ngải diệp, Hương phụ/Hương phụ chế, (Nghệ), (Đảng sâm). Uống
X Nhóm thuốc chữa bệnh về ngũ quan
202 1 Bạch chỉ, Đinh hương. Dùng ngoài
203 2 Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi, Kim ngân hoa. Uống
204 3 Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà. Uống
205 4 Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh, (Trạch tả). Uống
206 5 Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor. Dùng ngoài
207 6 Ngũ sắc, (Tân di hoa, Thương Nhĩ Tử). Dùng ngoài
208 7 Tân di/Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo. Uống
209 8 Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo. Uống
210 9 Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Mẫu đơn bì/ Đơn bì, Bạch linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan sâm, Thảo quyết minh, (Đậu đen). Uống
211 10 Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa. Uống
212 11 Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, (Đương quy) . Uống
213 12 Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, (Kim ngân hoa). Uống
214 13 Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh. Uống
215 14 Tinh dầu tràm/Cineol, Tinh dầu gừng, Tinh dầu tần, Menthol, (Eucalyptol). Uống
XI Nhóm thuốc dùng ngoài
216 1 Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol). Dùng ngoài
217 2 Dầu gió các loại. Dùng ngoài
218 3 Dầu gừng. Dùng ngoài
219 4 Địa liền, Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não. Dùng ngoài
220 5 Hoàng bá, Hoàng liên, Hoàng đằng, Sài hồ. Dùng ngoài
221 6 Lá xoài. Dùng ngoài
222 7 Long não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat), (Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng). Dùng ngoài
223 8 Mã tiền, Huyết giác, Ô đầu, Đại hồi, Long não, Một dược, Địa liền, Nhũ hương, Đinh hương, Quế, Gừng, Methyl salicylat, Glycerin, Ethanol. Dùng ngoài
224 9 Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng). Dùng ngoài
225 10 Ô đầu, Địa liền, Tạo giác thích, Độc hoạt, Đại hồi, Tế tân, Quế nhục, Thiên niên kiện, Xuyên khung, Mã tiền, Uy linh tiên. Dùng ngoài
226 11 Ô đầu, Mã tiền/Địa liền, Thiên niên kiện, Quế nhục/Quế chi, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat. Dùng ngoài
227 12 Tinh dầu Thiên niên kiện, Tinh dầu thông, Menthol, Methyl salicylat. Dùng ngoài
228 13 Tinh dầu tràm, (Mỡ trăn), (Nghệ). Dùng ngoài
229 14 Trầu không. Dùng ngoài

Ghi chú: Các thành phần có dấu gạch chéo “/” là thành phần có thể thay thế lẫn nhau; thành phần đặt trong dấu ngoặc đơn “()” là thành phần có thể gia, giảm.

PHẦN IV. DANH MỤC VỊ THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN

STT STT nhóm Tên vị thuốc Nguồn gốc Tên khoa học của vị thuốc Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm thuốc
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
I. Nhóm phát tán phong hàn
1 1 Bạch chỉ N Radix Angelicae dahuricae [Angelica dahurica (Fisch. Ex Hoffm.) Benth.et Hook.f.]. – Apiaceae
2 2 Cảo bản B Rhizoma et Radix Ligustici sinensis Ligusticum sinense Oliv. – Apiaceae
3 3 Đại bi N Folium, Ramulus, Radix et Camphora Blumeae Blumea balsamifera (L.) DC. – Asteraceae
4 4 Kinh giới N Herba Elsholiziae ciliatae Elsholtzia ciliata (Thunb.) Hyland.- Lamiaceae
5 5 Ma hoàng B Herba Ephedrae Ephedra sinica Staff., E.equisetina
6 6 Quế chi N Ramulus Cinnamomi Cinnamomum sp. – Lauraceae
7 7 Sinh khương N Rhizoma Zingiberis recens Zingiber officinale Rosc. – Zingiberaceae
8 8 Tân di B Flos Magnoliae liliflorae Magnolia liliiflora Desr-Magnoliaceae
9 9 Tế tân B Radix et Rhizoma Asari Asarum heterotropoides Fr. Schmidt – Aristolochiaceae
10 10 Thông bạch N Radix et Folium Allii Allium ascalonicum L.; A. fistulosum L. – Alliaceae
11 11 Tô diệp N Folium Perillae Perilla frutescens (L.) Britt. – Lamiaceae
12 12 Tràm N Ramulus cum Folium Melaleucae Melaleucae cajeputi Powell – Myrtaceae
13 13 Trầu không N Folium Piperis betles Piper betle L. – Piperaceae
II. Nhóm phát tán phong nhiệt
14 1 Bạc hà N Herba Menthae Mentha arvensis L. – Lamiaceae
15 2 Cát căn N Radix Puerariae thomsonii Pueraria thomsonii Benth. – Fabaceae
16 3 Cốc tinh thảo B-N Flos Eriocauli Eriocaulon sexangulare L. – Eriocaulaceae
17 4 Cúc hoa B-N Flos Chrysanthemi indici Chrysanthemum indicum L. – Asteraceae
18 5 Cúc tần N Radix et Folium Plucheae indicae Plucchea indica (L.) Less – Asteraceae
19 6 Đạm đậu xị B Semen Vignae praeparata Vigna cylindrica Skeels – Fabaceae
20 7 Đạm trúc diệp B Herba Lophatheri Lophatherum gracile Brongn.- Poaceae
21 8 Đậu đen N Semen Vignae cylindricae Vigna cylindrica Skeels – Fabaceae
22 9 Lức (Sài hồ nam) N Radix Plucheae pteropodae Pluchea pteropoda Hemsl. – Asteraceae
23 10 Lức (lá)/Tên khác: Hải sài N Folium Plucheae pteropodae Pluchea pteropoda Hemsl. – Asteraceae
24 11 Mạn kinh tử N Fructus Viticis Vitex trifolia L., – Verbenaceae V.rotundifolia L.f.
25 12 Ngưu bàng tử B Fructus Arctii lappae Arctium lappa L. – Asteraceae
26 13 Phù bình N Herba Pistiae Pistia stratiotes L. – Araceae
27 14 Sài hồ B Radix Bupleuri Bupleurum spp – Apiaceae
28 15 Tang diệp N Folium Mori albae Morus alba L. – Moraceae
29 16 Thăng ma B Rhizoma Cimicifugae Cimicifuga sp. – Ranunculaceae
30 17 Thuyền thoái B Periostracum Cicadidae Crytotympana pustulata Fabricius – Cicadae
31 18 Trúc diệp B-N Folium Bambusae vulgaris Bambusa vulgaris. – Poaceae
III. Nhóm phát tán phong thấp
32 1 Bưởi bung

(Cơm rượu)

N Radix et Folium Glycosmis Glycosmis citrifolia Lindl.- Rutaceae
33 2 Cà gai leo N Herba Solani procumbensis Solanum procumbens Lour.- Solanaceae
34 3 Cốt khí củ N Radix Polygoni cuspidati Polygonum cuspidatum Sieb. Et Zucc. Polygonaceae
35 4 Dây đau xương N Caulis Tinosporae tomentosae Tinospora tomentosa (Colebr) – Miers Menispermaceae (Colebr)
36 5 Dây gắm N Caulis et Radix Gneti montani Gnetum montanum Markgr. – Gnetaceae
37 6 Độc hoạt B Radix Angelicae pubescentis Angelica pubescens Maxim. – Apiaceae
38 7 Hoàng nàn N Cortex Strychni wallichiannae Strychnos wallichianna Steud. – Loganiaceae
39 8 Hy thiêm N Herba Siegesbeckiae Siegesbeckia orientalis L. – Asteraceae
40 9 Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử) B-N Fructus Xanthii strumarii Xanthium strumarium L. – Asteraceae
41 10 Khương hoạt B Rhizoma et Radix Notopterygii Notopterygium incisum C. Ting ex H. T. Chang – Apiaceae
42 11 Lá lốt N Herba Piperis lolot Piper lolot C.DC. Piperaceae
43 12 Mẫu kinh

kinh (Hoàng kinh)

N Folium, Radix, Fructus Viticis Vitex negundo L. – Verbenaceae
44 13 Mộc qua B Fructus Chaenomelis speciosae Chaenomeles speciosa (Sweet) Nakai – Rosaceae
45 14 Ngũ gia bì chân chim N Cortex Schefflerae heptaphyllae Scheflera heptaphylla (L.) Frodin – Araliaceae
46 15 Ngũ gia bì gai N Cortex Acanthopanacis trifoliati Acanthopanax trifoliatus (L.) Voss. – Araliaceae
47 16 Phòng phong B Radix Saposhnikoviae divaricatae Saposhnikovia divaricata (Turcz.) Schischk.-Apiaceae
48 17 Rễ nhàu N Radix Morindae citrifoliae Morinda citrifolia L.- Rubiaceae
49 18 Tang chi N Ramulus Mori albae Morus alba L. – Moraceae
50 19 Tang ký sinh N Herba Loranthi gracilifolii Loranthus gracilifolius Roxb.ex.Shult.f. -Loranthaceae
51 20 Tầm xoọng N Herba Atalaniae Alalantia buxifolia (Poir.) Olive. – Rutaceae
52 21 Tầm xuân N Herba Rosae multiflorae Rosa multiflora Thunb.- Rosaceae
53 22 Tần giao B Radix Gentianae macrophyllae Gentiana macrophylla Pall. – Gentianaceae
54 23 Thiên niên kiện N Rhizoma Homalomenae occultae Homalomena occulta (Lour.) Schott – Araceae
55 24 Trinh nữ (Xấu hổ) N Herba Mimosae pudicae Mimosa pudica L. – Mimosaceae
56 25 Uy linh tiên B Radix et Rhizoma Clematidis Clematis chinensis Osbeck – Ranunculaceae
57 26 Xích đồng nam N Herba Clerodendri infortunati Clerodendrum infortunatum L. – Verbenaceae
IV. Nhóm thuốc trừ hàn
58 1 Can khương N Rhizoma Zingiberis Zingiber officinale Rosc. – Zingiberaceae
59 2 Cao lương khương N Rhizoma Alpiniae officinari Alpinia officinarum Hance-Zingiberaceae
60 3 Đại hồi N Fructus Illicii veri Illicium verum Hook.f. – Illiciaceae
61 4 Địa liền N Rhizoma Kaempferiae galangae Kaempferia galanga L. – Zingiberaceae
62 5 Đinh hương B Flos Syzygii aromatici Syzygium aromaticum (L.) Merill et L.M. Perry – Myrtaceae
63 6 Ngô thù du B – N Fructus Evodiae rutaecarpae Evodia rutaecarpa (A. Juss) Hartley- Rutaceae
64 7 Thảo quả N Fructus Amomi aromatici Amomum aromaticum Roxb. – Zingiberaceae
65 8 Tiểu hồi B – N Fructus Foeniculi Foeniculum vulgare Mill. – Apiaceae
66 9 Xuyên tiêu B – N Fructus Zanthoxyli ZanthoxyIum spp. – Rutaceae
V. Nhóm hồi dương cứu nghịch
67 1 Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ) B – N Radix Aconiti lateralis praeparata Aconitum carmichaeli Debx., Aconitum fortunei Hemsl.- Ranunculaceae
68 2 Quế nhục N Cortex Cinnamomi Cinnamomum spp. – Lauraceae
VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử
69 1 Bạch biển đậu N Semen Lablab Lablab purpureus (L.) Sweet – Fabaceae
70 2 Đậu quyển N Semen Vignae cylindricae Vigna cylindrica Skeels – Fabaceae
71 3 Hà diệp (Lá sen) N Folium Nelumbinis Nelumbo nucifera Gaertn – Nelumbonaceae
72 4 Hương nhu N Herba Ocimi Ocimum spp. – Lamiaceae
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc
73 1 Bạch đồng nữ N Herba Clerodendri chinense Clerodendrum chinense . var. simplex (Moldenke) S.L.Chen – Verbenaceae
74 2 Bạch hoa xà thiệt thảo B-N Herba Hedyotidis diffusae Hedyotis diffusa Willd. – Rubiaceae
75 3 Bạch tiễn bì B Cortex Dictamni radicis Dictamnus dasycarpus Turcz. – Rutaceae
76 4 Bản lam căn B Herba Isatisis Isatis indigotica Fort L.- Brassicaceae
77 5 Biển súc B Herba Poligoni avicularae Polygonum aviculare L.- Polygonaceae
78 6 Bồ công anh N Herba Lactucae indicae Lactuca indica L. – Asteraceae
79 7 Bướm bạc (Hồ điệp) N Herba Mussaendae pubenscentis Mussaenda pubescens W. T. Aiton – Rubiaceae
80 8 Cam thảo dây N Herba et radix Abri Precatorii Abrus precatorius L., – Fabaceae
81 9 Cam thảo đất N Herba et radix Scopariae Scoparia dulcis L. – Scrophulariaceae
82 10 Chỉ thiên N Herba Elephantopi scarberis Elephontopus scaber L. – Asteraceae
83 11 Diếp cá (Ngư tinh thảo) N Herba Houttuyniae cordatae Houttuynia cordata Thunb. – Saururaceae
84 12 Diệp hạ châu N Herba Phyllanthi urinariae Phyllanthus urinaria L. – Euphorbiaceae
85 13 Diệp hạ châu đắng N Herba Phyllanthi amari Phyllanthus amarus Schum. Et thonn. – Euphorbiaceae
86 14 Đại toán N Bulbus Allii* Allium sativum L. họ Alliaceae
87 15 Đơn lá đỏ (Đơn mặt trời) N Herba Excoecariae cochinchinensis Lour. Excoecaria cochinchinensis Lour. – Euphorbiaceae
88 16 Giảo cổ lam N Herba Gynostemmae pentaphylli Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Makino – Cucurbitaceae
89 17 Khổ qua N Fructus Momordicae charantiae Momordica charantia L.- Curcubitaceae
90 18 Kim ngân đằng (Kim ngân cuộng) N Caulis cum folium Lonicerae Lonicera japonica Thunb. L. dasystyla Rehd; L. confusa DC. L. cambodiana Pierre ex Danguy – Caprifoliaceae
91 19 Kim ngân hoa B-N Flos Lonicerae Lonicera japonica Thunb. – Caprifoliaceae
92 20 Liên kiều B Fructus Forsythiae Forsythia suspensa (Thunb.) Vahl. – Oleaceae
93 21 Mỏ quạ N Herba Maclurae Maclura cochinchinensis (Lour.) Corner -Moraceae
94 22 Rau sam N Herba Portulacae oleraceae Portulaca oleracea L. – Portulacaceae
95 23 Ráy gai N Rhizoma Lasiae spinosae Lasia spinosa Thw.- Araceae
96 24 Sài đất N Herba Wedeliae Wedelia chinensis Merr. – Asteraceae
97 25 Thổ phục linh N Rhizoma Smilacis glabrae Smilax glabra Roxb. – Smilacaceae
98 26 Trinh nữ hoàng cung N Folium Crini latifolii Crinum latifolium L. – Amaryllidaceae
99 27 Xạ can (Rẻ quạt) N Rhizoma Belamcandae Belamcanda chinensis (L.) DC. – Iridaceae
100 28 Xạ đen N Herba Ehretiae asperulae Ehretia asperula Zoll.& Mor.- Boraginaceae
101 29 Xuyên tâm liên N Herba Andrographitis paniculatae Andrographis paniculata (Burn.f.) Nees. – Acanthaceae
VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hỏa
102 1 Chi tử B – N Fructus Gardeniae Gardenia jasminoides Ellis. – Rubiaceae
103 2 Cối xay N Herba Abutili indici Abutilon indicum L.- Sweet – Malvaceae
104 3 Hạ khô thảo B Spica Prunellae Prunella vulgaris L. – Lamiaceae
105 4 Hạ khô thảo (Cải trời) N Herba Blumeae subcapitatae Blumea subcapitata DC.- Asteraceae
106 5 Huyền sâm B-N Radix Scrophulariae Scrophularia buergeriana Miq. – Scrophulariaceae
107 6 Mật mông hoa B Flos Buddleiae officinalis Buddleia officinalis Maxim.- Loganiaceae
108 7 Thạch cao (sống) (dược N Gypsum fibrosum Gypsum fibrosum
109 8 Tri mẫu B Rhizoma Anemarrhenae Anemarrhena asphodeloides Bge. – Liliaceae
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp
110 1 Actiso N Herba Cynarae scolymi Cynara scolymus L. – Asteraceae
111 2 Bán biên liên B Herba Lobeliae chinensis Lobelia chinensis Lour.- Lobeliaceae
112 3 Bán chi liên B Radix Scutellariae barbatae Scutellaria barbata D. Don.- Laminacae
113 4 Cỏ sữa lá nhỏ N Herba Euphorbiae thymifoliae Euphorbia thymifolia L. – Euphorbiaceae
114 5 Hoàng bá B Cortex Phellodendri Phellodendron chinense Schneid, P . amurense Rupr. – Rutaceae
115 6 Hoàng bá nam (Núc nác) N Cortex Oroxyli indici Oroxylum indicum (L.) Kurz. – Bignoniaceae
116 7 Hoàng cầm B – N Radix Scutellariae Scutellaria baicalensis Georgi – Lamiaceae
117 8 Hoàng đằng B Caulis et Radix Fibraureae Fibraurea tinctoria Lour., Fibraurea recisa Pierre Menispermaceae
118 9 Hoàng liên B Rhizoma Coptidis Coptis sp. – Ranunculaceae
119 10 Khổ sâm N Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis Croton tonkinensis Gagnep. – Euphorbiaceae
120 11 Long đởm thảo B Radix et R hizoma Gentianae Gentiana spp. – Gentianaceae
121 12 Mần trầu N Herba Eleusines Indicae Eleusine indica (L.) Gaertn. – Poaceae
122 13 Mía dò N Rhizoma Costi Costus specious (Koenig) Smith – Zingiberaceae
123 14 Mơ tam thể N Herba Paederiae lanuginosae Paederia lanuginosa Wall. – Rubiaceae
124 15 Nhân trần N Herba Adenosmatis caerulei Adenosma caeruleum R.Br. – Scrophulariaceae
125 16 Nhân trần tía N Herba Adenosmatis bracteosi Adenosma bracteosum Bonati – Scrophulariaceae
126 17 Ô rô N Herba et R adix Acanthi ilicifolii Acanthus ilicifolius L. – Acanthaceae
127 18 Rau má N Herba Centellae asiaticae Centella asiatica (L.) Urb. – Apiaceae
128 19 Thổ hoàng liên B-N Rhizoma Thalictri Thalictrum foliolosum DC. – Ranunculaceae
129 20 Vàng đắng N Caulis Coscinii fenestrati Coscinium fenestratum (Gaertn.) Colebr.- Menispermaceae
X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết
130 1 Bạch mao căn N Rhizoma Imperatae cylindricae lmperata cylindrica (L.) P. Beauv – Poaceae
131 2 Địa cốt bì B Cortex Lycii chinensis Lycium chinense Mill. – Solanaceae
132 3 Hương gia bì N Cortex Periplocae Periploca sepium Bunge – Asclepiaceae
133 4 Mẫu đơn bì B Cortex Paeoniae suffruticosae Paeonia suffruticosa Andr. – Paeoniaceae
134 5 Sâm đại hành N Bulbus Eleutherinis subaphyllae Eleutherine subaphylla Gagnep. – Iridaceae
135 6 Sinh địa B-N Radix Rehmanniae glutinosae Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. Scrophulariaceae
136 7 Thiên hoa phấn B Radix Trichosanthis Trichosanthes kirilowii Maxim. – Cucurbitaceae
137 8 Xích thược B Radix Paeoniae Paeonia veitchii Lynch. – Paeonicaceae
XI. Nhóm thuốc trừ đàm
138 1 Bạch giới tử N Semen Simipis albae Sinapis alba L. – Brassicaceae
139 2 Bạch phụ tử B Rhizoma Typhonii gigantei Typhonium giganteum Engl.- Araceae
140 3 Bán hạ bắc B Rhizoma Pinelliae Pinellia ternata Thunb. Breit. – Araceae
141 4 Bán hạ nam (Củ chóc) N Rhizoma Typhonii trilobati Typhonium trilobatum (L.) Schott. – Araceae
142 5 Côn bố B Herba Laminariae Laminaria japonica Aresch. – Laminariaceae
143 6 La hán B Fructus Momordicae grosvenorii Momordica grosvenorium Swingle.- Cucurbitaceae
144 7 Phật thủ N Fructus Citri medicae Citrus medica L. var. sarcodactylis (Sieb.) Swingle- Rutaceae
145 8 Qua lâu nhân B Semen Trichosanthis Trichosanthes spp. – Cucurbitaceae
146 9 Quất hồng bì N Fructus Clausenae lansii Clausena lansium Lour. Skeels-Rutaceae
147 10 Thiên nam tinh N Rhizoma Arisaemae Arisaema Erubescens(Wall.) Schott – Araceae
148 11 Thổ bối mẫu B Bulbus pseudolarix Pseudolarix kaempferi Gord.- Cucurbitaceae
149 12 Trúc nhự N Caulis bambusae in taeniis Bambusa sp., Phylotachys sp. Poaceae
150 13 Xuyên bối mẫu B Bulbus Fritillariae Fritillaria cirrhosa D. Don, Liliaceae
XII. Nhóm thuốc chỉ khái bình suyễn
151 1 Bách bộ N Radix Stemonae tuberosae Stemona tuberosa Lour. – Stemonaceae
152 2 Bách hợp B Bulbus Lilii Lilium brownii F.E. Brow. et Mill. – Liliaceae
153 3 Bạch quả (Ngân hạnh) B Semen Ginkginis Ginkgo biloba L. – Ginkgoaceae
154 4 Bạch tiền B Radix et Rhizoma Cynanchi Cynanchum stauntonii (D.) Schltr. ex Levl.- Asclepiadaceae
155 5 Cà độc dược N Folium Daturae metelis Datura metel L. – Solanaceae
156 6 Cát cánh B Radix Platycodi grandiflori Platycodon grandiflorum (Jacq.) A.DC. – Campanulaceae
157 7 Hạnh nhân B Semen Armeniacae amarum Prunus armeniaca L. – Rosaceae
158 8 Húng chanh N Folium Plectranthi amboinici Plectranthus amboinicus (Lour.) Spreng – Lamiaceae
159 9 Kha tử B Fructus Terminaliae chebulae Terminalia chebula Retz. – Combretaceae
160 10 Khoản đông hoa B Flos Tussilaginis farfarae Tussilago farfara L. – Asteraceae
161 11 La bạc tử N Semen Raphani sativi Raphanus sativus L. – Brassicaceae
162 12 Tang bạch bì N Cortex Mori albae radicis Morus alba L. – Moraceae
163 13 Tiền hồ B Radix Peucedani Peucedanum spp. – Apiaceae
164 14 Tô tử N Fructus Perillae frutescensis Perilla frutescens (L.) Britt. – Lamiaceae
165 15 Toàn phúc hoa B Flos Inulae Inula japonica Thunb. – Asteraceae
166 16 Tử uyển B Radix Asteris Aster tataricus L.f. – Asteraceae
167 17 Tỳ bà diệp N Folium Eriobotryae japonicae Eriobotrya japonica (Thunb.) Lindl. – Rosaceae Rhinacanthus communis Ness – Acanthaceae
168 18 Uy linh tiên nam N Herba Rhinacanthi
XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong
169 1 Bạch cương tàm N Bombyx Botryticatus Bombyx mori L. – Bombycidae
170 2 Bạch tật lê B – N Fructus Tribuli terrestris Tribulus terrestris L. – Zygophyllaceae
171 3 Câu đằng B-N Ramulus cum unco Uncariae Uncaria spp. – Rubiaceae
172 4 Dừa cạn N Radix et Folium Catharanthi Catharanthus roseus (L.) G. Don. – Apocynaceae
173 5 Địa long N Pheretima Pheretima sp,- Megascolecidae
174 6 Hoa đại N Flos Plumeriae rubrae Plumeria rubra L.var. acutifolia (Poir.) Baliey- Apocynaceae
175 7 Ngô công B-N Scolopendra Scolopendra morsitans L. – Scolopendridae
176 8 Thiên ma B Rhizoma Gastrodiae elatae Gastrodia ela BL – Orchidaceae
177 9 Toàn yết B-N Scorpio Buthus martensii Karsch.- Buthidae
178 10 Trâm bầu N Folium et Cortex Combreti quadrangulae Combretum quadrangula Kusz. – Combretaceae
XIV. Nhóm thuốc an thần
179 1 Bá tử nhân B Semen Platycladi orientalis Platycladus orientalis (L.) Franco – Cupressaceae
180 2 Bình vôi (Ngải tượng) N Tuber Stephaniae Stephania spp. – Menispermaceae
181 3 Lạc tiên N Herba Passiflorae Passiflora foetida L. – Passifloraceae
182 4 Liên tâm N Embryo Nelumbinis nuciferae Nelumbo nucifera Gaertn. – Nelumbonaceae
183 5 Linh chi B-N Ganoderma Ganoderma lucidum (Curtis & Fr.) P. Karst. – Ganodermataceae
184 6 Phục thần B Poria Poria cocos (Schw.) Wolf- Polyporaceae
185 7 Táo nhân B-N Semen Ziziphi mauritianae Ziziphus mauritiana Lamk. – Rhamnaceae
186 8 Thạch quyết minh N Concha Haliotidis Haliotis sp.- Haliotidae
187 9 Thảo quyết minh N Semen Cassiae torae Cassia tora L. – Fabaceae
188 10 Trân châu mẫu B Margarita Pteria martensii Dunker – Pteridae
189 11 Viễn chí B Radix Polygalae Polygala spp. – Polygalaceae
190 12 Vông nem N Folium Erythrinae Erythrina variegata L. – Fabaceae
XV. Nhóm thuốc khai khiếu
191 1 Băng phiến N D-Borneol D-Borneol
192 2 Bồ kết N Fructus Gleditsiae australis Gleditsia australis Hemsl. – Caesalpiniaceae
193 3 Thạch xương bồ N Rhizoma Acori graminei Acorus gramineus Soland. – Araceae
XVI. Nhóm thuốc hành khí
194 1 Chỉ thực B-N Fructus Aurantii immaturus Citrus aurantium L., C. sinensis (L.) Osbeck- Rutaceae
195 2 Chỉ xác B-N Fructus Aurantii Citrus aurantium L., C. sinensis (L.) Osbeck- Rutaceae
196 3 Hậu phác B Cortex Magnoliae officinali Magnolia officinalis. var. biloba Rehd. & et Wilson –
197 4 Hậu phác nam N Cortex Cinnamomi iners Cinnamomuni iners Reinw.ex Blume – Lauraceae
198 5 Hương phụ N Rhizoma Cyperi Cyperus rotundus L. – Cyperaceae
199 6 Lệ chi hạch N Semen Litchii Litchi chinensis Sonn. – Sapindaceae
200 7 Mộc hương B Radix Saussureae lappae Saussurea lappa(DC.) C.C. Clarke. – Asteraceae
201 8 Mộc hương nam N Cortex Aristolochiae Balansae Aristolochia balansae Franch.- Aristolochiaceae.
202 9 Vỏ rụt (Nam mộc hương) N Cortex Ilicis Ilex sp. – Ilieaceae
203 10 Ô dược N Radix Linderae Lindera aggregata (Sims.) Kosterm. – Lauraceae
204 11 Quất hạch N Semen Citri reticulatae Citrus reticulata Blanco. – Rutaceae
205 12 Sa nhân N Fructus Amomi Amomum spp. – Zingiberaceae
206 13 Thanh bì N Pericarpium Citri reticulatae viridae Citrus reticulata Blanco – Rutaceae
207 14 Thị đế N Calyx Kaki Diospyros kaki L.f. – Ebenaceae
208 15 Trần bì N Pericarpium Citri reticulatae perenne Citrus reticulata Blanco – Rutaceae
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ
209 1 Bồ hoàng B Pollen Typhae Typha orientalis C. Presl – Typhaceae
210 2 Cỏ xước (Ngưu tất nam) N Radix Achyranthis asperae Achyranthes aspera L.- Amaranthaceae
211 3 Đan sâm B Radix Salviae miltiorrhizae Salvia miltiorhiza Bunge. – Lamiaceae
212 4 Đào nhân B – N Semen Pruni Prunus persica (L.) Batsh.- Rosaceae
213 5 Hồng hoa B Flos Carthami tinctorii Carthamus tinctorius L. – Asteraceae
214 6 Huyền hồ B Tuber Corydalis Corydalis yanhusuo W. T. Wang ex Z.Y. Su & C. Y. Wu – Fumariaceae
215 7 Huyết giác B-N Lignum Dracaenae cambodianae Dracaena cambodiana Pierre ex Gagnep. – Dracaenaceae
216 8 Ích mẫu N Herba Leonuri japonici Leonurus japonicus Houtt. – Lamiaceae
217 9 Kê huyết đằng N Caulis Spatholobi Spatholobus suberectus Dunn. – Fabaceae
218 10 Khương hoàng/Uất kim N Rhizoma et Radix Curcumae longae Curcuma longa L. – Zingiberaceae
219 11 Một dược B Myrrha Commiphora myrrha (T. Nees) Engl. – Burseraceae
220 12 Nga truật N Rhizoma Curcumae zedoariae Curcuma zedoaria (Christon.) Roscoe – Zingiberaceae
221 13 Ngưu tất B-N Radix Achyranthis bidentatae Achyranthes bidentata Blume – Amaranthaceae
222 14 Nhũ hương B Gummi resina Olibanum Boswwellia carterii Birdw. – Burseraceae
223 15 Tam lăng B-N Rhizoma Sparganii Sparganium stoloniferum (Buch. – Ham. ex Graebn.) Buch. – Ham. Ex Juz.Sparganiaceae
224 16 Tạo giác thích N Spina Gledischiae australis Gledischia australis Hemsl. Ex Forber & Hemsl- Caealpiniaceae
225 17 Tô mộc N Lignum sappan Caesalpinia sappan L. – Fabaceae
226 18 Xuyên khung B-N Rhizoma Ligustici wallichii Ligusticum wallichii Franch. – Apiaceae
XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết
227 1 Bạch cập B Rhizoma Bletillae striatae Bletilla striata (Thunb.) Reichb. F. – Orchidaceae
228 2 Cỏ nhọ nồi N Herba Ecliptae Eclipta prostrata (L.) L. – Asteraceae
229 3 Địa du B Radix Sanguisorbae Sanguisorba officinalis L. – Rosaceae
230 4 Hòe hoa N Flos Styphnolobii japonici Styphnolobium japonicum (L.) Schott – Fabaceae
231 5 Huyết dụ N Folium Cordylines Cordyline terminalis var. ferrea Baker.- Dracaenaceae
232 6 Ngải cứu (Ngải diệp) N Herba Artemisiae vulgaris Artemisia vulgaris L. – Asteraceae
233 7 Tam thất B Radix Panasus notoginseng Panax notoginseng (Burk.) F.H.Chen ex C.H.Chow.- Araliaceae
234 8 Tam thất gừng N Rhizoma Stahlianthi thoreli Stablianthus thorelli Gagnep.- Zingiberaceae
235 9 Trắc bách diệp B-N Cacumen Platycladi Stahlianthus. orientalis (L.) Franco – Cupressaceae
XIX. Nhóm thuốc thẩm thấp lợi thủy
236 1 Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh) B Poria Poria cocos F. A. Wolf – Polyporaceae
237 2 Bòng bong/Thòng bong N Herba Lygodii Lygodium flexuosum (L.) Sw.- Lygodiaceae
238 3 Cỏ ngọt N Herba Steviae Stevia rebaudiaria Bertoni. – Asteraceae
239 4 Đại phúc bì N Pericarpium Arecae catechi Areca catechu L. -Arecaceae
240 5 Đăng tâm thảo B – N Medulla Junci effusi Juncus effusus L. – Juncaceae
241 6 Địa phu tử B Fructus Kochiae Kochia scoparia (L.) Schrad. – Polygonaceae
242 7 Hải kim sa B-N Spora Lygodii Lygodium japonium Thunb. Sw.- Schizaeaceae
243 8 Hải tảo (Rong mơ) N Herba Sargassi Sargassum sp. – Sargassaceae
244 9 Hoạt thạch N Talcum Talcum
245 10 Kim tiền thảo N Herba Desmodii styracifolii Desmodium styracifolium (Osb.) Merr. – Fabaceae
246 11 Mã đề N Folium Plantaginis Plantago major L. – Plantaginaceae
247 12 Mộc thông B-N Caulis Clematidis Clematis Armandi Franch.- Ranunculaceae
248 13 Phòng ký B Radix Stephaniae tetrandrae Stephania tetrandra S. Moore – Menispermaceae
249 14 Rau đắng đất N Herba Glinus oppositifolius Glinus oppositifolius (L.) A. DC.- Molluginaceae Aizoaceae
250 15 Râu mèo N Herba Orthosiphonis spiralis Orthosiphon spiralis (Lour.) Merr. – Lamiaceae
251 16 Râu ngô N Styli et Stigmata Maydis Zea mays L.- Poaceae
252 17 Thạch vĩ N Herba Pyrrosiae linguae Pyrrosia lingua (Thunb.) Fawell-Polypodiaceae
253 18 Thông thảo B Medulla Tetrapanacis Tetrapanax papyrifera (Hook.) K. Koch – Araliaceae
254 19 Trạch tả B-N Rhizoma Alismatis Alisma plantago-aquatica L. var. orientale Sam.-Alismataceae
255 20 Trư linh B Polyporus Polypurus umbellatus (Pers.) Fries – Polyporaceae
256 21 Tỳ giải B-N Rhizoma Dioscoreae Dioscorea tokoro Makino – Dioscoreaceae
257 22 Xa tiền tử B-N Semen Plantaginis Plantago major L. – Plantaginaceae
258 23 Ý dĩ B-N Semen Coicis Coix lachryma-jobi L. – Poaceae
XX. Nhóm thuốc trục thủy
259 1 Cam toại B Radix Euphorbiae kansui Euphorbia kansui Liouined. – Euphorbiaceae
260 2 Khiên ngưu (Hắc sửu) N Semen Ipomoeae Ipomoea purpurea L. Roth – Convolvulaceae
261 3 Thương lục B-N Radix Phytolaccae Phytolacca esculenta Van Houtle-Phytolaccaceae
XXI. Thuốc tả hạ, nhuận hạ
262 1 Đại hoàng B Rhizoma Rhei Rheum palmatum L. – Polygonaceae
263 2 Lô hội N Aloe Aloe vera (L.), Aloe ferox Mill-Asphodelaceae
264 3 Mật ong N Mel
265 4 Muồng trâu N Folium Cassiae alatae Cassia alata L. – Fabaceae
266 5 Phan tả diệp B Folium Cassiae angnstifoliae Cassia angustifolia Vahl. – Caesalpiniaceae
267 6 Vừng đen N Semen Sesami Sesamum indicum L.- Pedaliaceae
XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo
268 1 Bạch đậu khấu B Fructus Amomi Amomum krervanh Pierri ex Gagnep. Zingiberaceae
269 2 Chè dây N Folium Ampelopsis Ampelopsis cantoniemis (Hook. et Arn.) Planch. – Vitaceae
270 3 Dạ cẩm N Herba Hedyotidis capitellatae Hedyotis capitellata Wall. ex G.Don- Rubiaceae
271 4 Hoắc hương B – N Herba Pogostemonis Pogostemon cablin (Blanco) Benth. – Lamiaceae
272 5 Kê nội kim N Endothelium Corneum Gigeriae Galli Gallus gallus domesticus Brisson – Phasianidae
273 6 Lá khôi N Folium Ardisiae Ardisia sylvestris Pitard. – Myrsinaceae
274 7 Lục thần khúc B-N Massa medicata fermentata Massa medicata fermentata
275 8 Mạch nha B-N Fructus Hordei germinatus Hordeum vulgare L. – Poaceae
276 9 Ô tặc cốt N Os Sepiae Sepia esculenta Hoyle – Sepiadae
277 10 Sim N FoIium, Fructus et Radix Rhodomyrti tomentosae Rhodomyrtus tomentosa (Ait.)Hassk-Myrtaceae
278 11 Sơn tra B-N Fructus Mali Malus doumeri (Bois.) A. Chev. – Rosaceae
279 12 Thương truật B Rhizoma Atractylodis Atratylodes lancea (Thunb.) DC.- Asteraceae
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp
280 1 Khiếm thực B Semen Euryales Euryales ferox Salisb.- Nymphaeaceae
281 2 Kim anh B Fructus Rosae laevigatae Rosa laevigata Michx. – Rosaceae
282 3 Liên nhục N Semen Nelumbinis Nelumbo nucifera Gaertn. – Nelumbonaceae
283 4 Liên tu (tua nhị) N Stamen Nelumbinis Nelumbo nucifera Gaertn. – Nelumbonaceae
284 5 Ma hoàng (Ma hoàng căn) B Rhizoma Ephedrae Ephedra sinica Staff. – Ephedraceae
285 6 Mẫu lệ N Concha Ostreae Ostrea gigas Thunberg – Ostrcidae
286 7 Ngũ vị tử B-N Fructus Schisandrae Schisandra chinensis (Turcz.) K. Koch, Baill. – Schisandraceae
287 8 Nhục đậu khấu B-N Semen Myristicae Myristica fragrans Houtt. – Myristicaceae
288 9 Ô mai (Mơ muối) N Fructus Armeniacae praeparatus Prunus armeniaca L. – Rosaceae
289 10 Phúc bồn tử B Fructus Rubi alceaefolii Rubus alcaefolius Poir. – Rosaceae
290 11 Sơn thù B Fructus Corni officinalis Cornus officinalis Sieb. et Zucc. – Cornaceae
291 12 Tang phiêu tiêu N Cotheca Mantidis Mantis religiosa L. – Mantidae
292 13 Tiểu mạch N Fructns Tritici aestivi Triticum aestivum L. – Poaceae
XXIV. Thuốc an thai
293 1 Củ gai N Radix Boehmeriae niveae Boehmeria nivea (L.) Gaud. – Urticaceae
294 2 Tô ngạnh N Caulis Perillae Perilla frutescens (L.) Britt. – Lamiaceae
XXV. Nhóm thuốc bổ huyết
295 1 Bạch thược B Radix Paeoniae lactiflorae Paeonia lactiflora Pall. – Ranunculaceae
296 2 Đương quy (Toàn quy, Quy đầu, Quy vỹ/quy râu B – N Radix Angelicae sinensis Angelica sinensis (Oliv.) Diels – Apiaceae
297 3 Đương quy (di thực) N Radix Angelicae acutilobae Angelica acutiloba (Sieb. et Zucc.) Kitagawa – Apiaceae
298 4 Hà thủ ô đỏ B-N Radix Fallopiae multiflorae Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson Syn. Polygonum multiflorum Thumb)- Polygonaceae
299 5 Long nhãn N Arillus Longan Dimocarpus longan Lour. – Sapindaceae
300 6 Tang thầm (Quả dâu) N Fructus Mori albae Morus alba L.- Moraceae
301 7 Thục địa N-B Radix Rehmanniae glutinosae praeparata Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. Mey.- Scrophulariaceae
XXVI. Nhóm thuốc bổ âm
302 1 A giao B Colla Corii Asini Equus asinus L. – Equidae
303 2 Câu kỷ tử B Fructus Lycii Lycium chinense Mill. – Solanaceae
304 3 Hoàng tinh N Rhizoma Polygonati Polygonatum kingianum Coll et Hemsl – Convallariaceae
305 4 Mạch môn B-N Radix Ophiopogonis japonici Ophiopogon japonicus (L.f.) Ker-Gawl. – Asparagaceae
306 5 Miết giáp B-N Carapax Trionycis Trionyx sinensis Wiegmann – Trionychidae
307 6 Ngọc trúc B – N Rhizoma Polygonati odorati Polygonatum odoratum (Mill.) Druce – Convallariaceae
308 7 Quy bản N Carapax Testudinis Testudo elongata Blyth – Testudinidae
309 8 Sa sâm B Radix Glehniae Glehnia littoralis Fr. Schmidt ex Miq. – Apiaceae
310 9 Thạch hộc B Herba Dendrobii Dendrobium spp. – Orchidaceae
311 10 Thiên môn đông N Radix Asparagi cochinchinensis Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr. – Asparagaceae
XXVII. Nhóm thuốc bổ dương
312 1 Ba kích N Radix Morindae officinalis Morinda offcinalis How. – Rubiaceae
313 2 Bách bệnh B-N Radix, cortex, fructus Eurycomae longifoliae Eurycoma longifolia – Simaroubaceae
314 3 Cáp giới (Tắc kè) N Gekko Gekko gekko L.- Gekkonidae
315 4 Cẩu tích N Rhizoma Cibotii Cibotium barometz (L.) J. Sm. – Dicksoniaceae
316 5 Cốt toái bổ N Rhizoma Drynariae Drynaria fortunei (Kuntze ex Mett.) J. Sm.. – Polypodiaceae
317 6 Dâm dương hoắc B Herba Epimedii Epimedium brevicornu Maxim. – Berberidaceae
318 7 Dây tơ hồng N Herba Cuscutae Cuscuta sp. –  onvolvulaceae
319 8 Đỗ trọng B – N Cortex Eucommiae Eucommia ulmoides Oliv. – Eucommiaceae
320 9 Hải mã (Cá ngựa) N Hippocampus Hippocampus spp. – Syngnathidae
321 10 Ích trí nhân B Fructus Alpiniae oxyphyllae Alpinia oxyphylla Miq. – Zingiberaceae
322 11 Lộc Nhung N Cornu Cervi pantotrichum Cervus nippon Temminck – Cervidae
323 12 Nhục thung dung B Herba Cistanches Cistanche deserticola Y.C.Ma – Orobanchaceae
324 13 Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ) B Fructus Psoraleae corylifoliae Psoralea corylifolia L. – Fabaceae
325 14 Quảng vương bất lưu hành (Trâu cổ) N Fructus Fici pumilae Ficus pumila L. – Moraceae
326 15 Thỏ ty tử B Semen Cuscutae Cuscuta chinensis Lamk. – Cuscutaceae
327 16 Tục đoạn N Radix Dipsaci Dipsacus japonicus Miq. – Dipsacaceae
XXVIII. Nhóm thuốc bổ khí
328 1 Bạch truật B-N Rhizoma Atractylodis macrocephalae Atractylodes macrocephala Koidz. – Asteraceae
329 2 Cam thảo B Radix Glycyrrhizae Glycyrrhiza spp. – Fabaceae
330 3 Đại táo B Fructus Ziziphi jujubae Ziziphus jujuba Mill. var. inermis (Bunge) Rehd. – Rhamnaceae
331 4 Đảng sâm B-N Radix Codonopsis Codonopsis spp. – Campanulaceae
332 5 Đinh lăng N Radix Polysciacis Polyscias fruticosa (L.) Harms – Araliaceae
333 6 Hoài sơn N Tuber Dioscoreae persimilis Dioscorea persimilis Prain et Burkill – Dioscoreaceae
334 7 Hoàng kỳ (Bạch kỳ) B Radix Astragali membranacei Astragalus membranaceus (Fisch.) Bunge. var. mongholicus (Bunge.) P.G. Xiao. – Fabaceae
335 8 Nhân sâm B Radix Ginseng Panax ginseng C.A.Mey- Araliaceae
XXIX. Nhóm thuốc dùng ngoài
336 1 Bạch hoa xà N Radix et Folium Plumbaginis Plumbago zeylanica L. – Plumbaginaceae
337 2 Lá móng N Folium Lawsoniae Lawsonia inermis L. – Lythraceae
338 3 Long não N Folium et lignum Cinnamomi camphorae Cinnamomum camphora (L.) Presl.- Lauraceae
339 4 Mã tiền N Semen Strychni Strychnos nux-vomica L. – Loganiaceae
340 5 Mù u N Cortex Colophylli inophylli Colophyllum inophyllum L.- Clusiaceae
341 6 Ngũ sắc N Herba Agerati Ageratum conyzoides L. – Asteraceae
342 7 Ô đầu N Radix Aconiti Aconitum carmichaeli Debeaux, A. fortunei Hemsl.- Ranunculaceae
343 8 Phèn chua (Bạch phàn) N Alumen Sulfas Alumino potassicus
344 9 Tử thảo B Radix Lithospermi Lithospermum erythrorhizon Sieb. et Zucc.- Boraginaceae
345 10 Xà sàng tử B-N Fructus Cnidii Cnidium monmeri (L) Cuss- Apiaceae
XXX. Nhóm thuốc trị giun sán
346 1 Bình lang N Semen Arecae Areca catechu L. – Arecaceae
347 2 Hạt bí ngô N Semen Cucurbitae Cucurbita pepo L. – Cucurbitaceae
348 3 Sử quân tử N Fructus Quisqualis Quisqualis indica L. – Combretaceae
349 4 Xuyên luyện tử N Fructus Melia toosendan Melia toosendan Sieb. et. Zucc.- Meliaceae

Ghi chú:

– B: chỉ dược liệu (cây, con, khoáng vật) làm thuốc được nuôi trồng, khai thác từ nước ngoài

– N: chỉ dược liệu (cây, con, khoáng vật) làm thuốc được nuôi trồng, khai thác trong nước

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THUỐC ĐẤU THẦU TẬP TRUNG CẤP QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2016/TT-BYT ngày 05 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng Đường dùng Đơn vị tính
A Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia do Đơn vị mua sắm tập trung cấp quốc gia thực hiện
1 Docetaxel 80mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống
2 Oxaliplatin 100mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống
3 Paclitaxel 100mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống
4 Capecitabin 500mg Uống Viên
5 Anastrozol 1mg Uống Viên
B Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia do các chương trình, dự án tự thực hiện
I Dự án phòng chống HIV-AIDS
1 Cotrimoxazol (Sulfamethoxazol + Trimethoprim) 400mg + 80mg Uống Viên
2 Isoniazid 150mg Uống Viên
3 Isoniazid 50mg Uống Viên
4 Cotrimoxazol (Sulfamethoxazol + Trimethoprim) 200mg+40mg/5ml Uống Chai/Lọ/Ống
5 Zidovudin + Lamivudin + Nevirapin 300mg + 150mg + 200mg Uống Viên
6 Zidovudin + Lamivudin 300mg +150mg Uống Viên
7 Abacavir 20mg/ml Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống
8 Abacavir 300mg Uống Viên
9 Efavirenz 50mg Uống Viên
10 Efavirenz 200mg Uống Viên
11 Efavirenz 600mg Uống Viên
12 Lamivudin 10mg/ml Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống
13 Lamivudin 150mg Uống Viên
14 Lamivudin + Abacavir 30mg + 60mg Uống Viên
15 Lamivudin + Tenofovir + Efavirenz 300mg + 300mg + 600mg Uống Viên
16 Lamivudin + Zidovudin 30mg + 60mg Uống Viên
17 Lamivudin + Zidovudin + Nevirapin 30mg + 60mg + 50mg Uống Viên
18 Lopinavir + Ritonavir 80mg + 2mg/ml Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống
19 Lopinavir + Ritonavir 100mg + 25mg Uống Viên
20 Lopinavir + Ritonavir 200mg + 50mg Uống Viên
21 Nevirapin 10mg/ml Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống
22 Nevirapin 200mg Uống Viên
23 Ritonavir 100mg Uống Viên
24 Tenofovir 300mg Uống Viên
25 Zidovudin 10mg/ml Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống
26 Zidovudin