Thông tư 09/2016/TT-BYT ban hành danh mục thuốc đấu thầu, danh mục thuốc đấu thầu tập trung, danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá

360
ban hành danh mục thuốc đấu thầu
Thông tư 09/2016/TT-BYT ban hành danh mục thuốc đấu thầu, danh mục thuốc đấu thầu tập trung, danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá
5 (100%) 3 votes

Thông tư 09/2016/TT-BYT ban hành danh mục thuốc đấu thầu, danh mục thuốc đấu thầu tập trung, danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá.

BỘ Y TẾ
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 09/2016/TT-BYT Hà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2016

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC ĐẤU THẦU, DANH MỤC THUỐC ĐẤU THẦU TẬP TRUNG, DANH MỤC THUỐC ĐƯỢC ÁP DỤNG HÌNH THỨC ĐÀM PHÁN GIÁ

Căn cứ Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Dược;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các danh mục thuốc sau đây

  1. Danh mục thuốc đấu thầu tại Phụ lục I.
  2. Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia tại Phụ lục II.
  3. Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương tại Phụ lục III.
  4. Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá tại Phụ lục IV.

Điều 2. Tiêu chí, nguyên tắc xây dựng các danh mục

Các danh mục thuốc quy định tại Điều 1 Thông tư này được xây dựng căn cứ theo các tiêu chí, nguyên tắc tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Cục trưởng Cục Quản lý Dược đề xuất việc cập nhật, bổ sung hoặc điều chỉnh các danh mục thuốc cho phù hợp tình hình thực tế và bảo đảm đáp ứng kịp thời thuốc phục vụ cho công tác phòng bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế.

Điều 4. Điều khoản thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược) để xem xét, giải quyết./.

 

 

Nơi nhận:
– Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ);
– Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
– Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– BHXHVN;
– Các Thứ trưởng BYT;
– Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ thuộc Bộ Y tế;
– UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
– Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
– Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
– Y tế các Bộ, Ngành;
– CTTĐT BYT, Website Cục QLD;
– Lưu: VT, PC, QLD (2 bản).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Viết Tiến

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THUỐC ĐẤU THẦU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2016/TT-BYT ngày 05 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

PHẦN I. DANH MỤC THUỐC TÂN DƯỢC

Ghi chú: Đối với các thuốc phối hợp bởi nhiều thành phần thuộc danh mục cũng phải thực hiện đấu thầu theo quy định.

STT Tên thuốc hay hoạt chất Đường dùng, dạng dùng
1. THUỐC GÂY TÊ, MÊ
1 Atropin sulfat Tiêm
2 Bupivacain (hydroclorid) Tiêm
3 Dexmedetomidin Tiêm
4 Diazepam Tiêm
5 Etomidat Tiêm
6 Fentanyl Tiêm
7 Flunitrazepam Tiêm, uống
8 Halothan Đường hô hấp
9 Isofluran Đường hô hấp
10 Ketamin Tiêm
11 Levobupivacain Tiêm
12 Lidocain (hydroclorid) Tiêm, dùng ngoài
Khí dung
13 Lidocain + epinephrin (adrenalin) Tiêm
14 Lidocain + prilocain Dùng ngoài
15 Midazolam Tiêm
16 Morphin (hydroclorid, sulfat) Tiêm
17 Pethidin Tiêm
18 Procain hydroclorid Tiêm
19 Proparacain (hydroclorid) Tiêm, nhỏ mắt
20 Propofol Tiêm
21 Sevofluran Đường hô hấp, khí dung
22 Sufentanil Tiêm
23 Thiopental (muối natri) Tiêm
24 Cyclizin Tiêm
Uống
25 Kali ferocyanid (K4Fe(CN)6.3H2O) Uống
26 Natri Nitrit Tiêm
2. THUỐC GIẢM ĐAU, HẠ SỐT; CHỐNG VIÊM KHÔNG STEROID; THUỐC ĐIỀU TRỊ GÚT VÀ CÁC BỆNH XƯƠNG KHỚP
2.1. Thuốc giảm đau, hạ sốt; chống viêm không steroid
27 Aceclofenac Uống
28 Acemetacin Uống
29 Aescin Tiêm, uống
30 Celecoxib Uống
31 Dexibuprofen Uống
32 Diclofenac Tiêm, nhỏ mắt
Uống, dùng ngoài, đặt hậu môn
33 DL-lysin-acetylsalicylat (acetylsalicylic acid) Tiêm, uống
Truyền tĩnh mạch
34 Etodolac Uống
35 Etoricoxib Uống
36 Fentanyl Miếng dán
37 Floctafenin Uống
38 Flurbiprofen natri Uống, thuốc đạn
39 Ibuprofen Uống
40 Ketoprofen Tiêm, miếng dán
Uống, dùng ngoài
41 Ketorolac Tiêm, uống, nhỏ mắt
42 Loxoprofen Uống
43 Meloxicam Tiêm
Uống, dùng ngoài
44 Methyl salicylat + dl-camphor + thymol + l-menthol + glycol salicylat + tocopherol acetat Miếng dán, dùng ngoài
45 Morphin (hydroclorid, sulfat) Tiêm
46 Morphin sulfat Uống
47 Nabumeton Uống
48 Naproxen Uống, đặt
49 Nefopam (hydroclorid) Tiêm, uống
50 Paracetamol (acetaminophen) Tiêm
Uống, đặt
51 Paracetamol + chlorpheniramin Uống
52 Paracetamol + codein phosphat Uống
53 Paracetamol + ibuprofen Uống
54 Paracetamol + pseudoephedrin Uống
55 Paracetamol + pseudoephedrin + chlorpheniramin Uống
56 Pethidin (hydroclorid) Tiêm
57 Piroxicam Tiêm
Uống
58 Tenoxicam Tiêm
Uống
59 Tiaprofenic acid Uống
60 Tramadol Tiêm, uống
2.2. Thuốc điều trị gút
61 Allopurinol Uống
62 Benzbromaron Uống
63 Colchicin Uống
64 Probenecid Uống
2.3. Thuốc chống thoái hóa khớp
65 Diacerein Uống
66 Glucosamin Uống
2.4. Thuốc khác
67 Alendronat Uống
68 Alendronat natri + cholecalciferol (Vitamin D3) Uống
69 Alpha chymotrypsin Tiêm
Uống
70 Calcitonin Tiêm
71 Cytidin-5monophosphat disodium + uridin Tiêm, uống
72 Etanercept Tiêm
73 Infliximab Truyền tĩnh mạch
74 Leflunomid Uống
75 Methocarbamol Tiêm, uống
76 Risedronat Uống
77 Tocilizumab Tiêm
78 Zoledronic acid Tiêm
3. THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG VÀ DÙNG TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP QUÁ MẪN
79 Acrivastin Uống
80 Alimemazin Uống
81 Cetirizin Uống
82 Cinnarizin Uống
83 Chlorpheniramin (hydrogen maleat) Uống
84 Desloratadin Uống
85 Dexchlorpheniramin Uống
Tiêm
86 Diphenhydramin Tiêm, uống
87 Ebastin Uống
88 Epinephrin (adrenalin) Tiêm
89 Fexofenadin Uống
90 Hydroxyzin Uống
91 Ketotifen Uống
Nhỏ mắt
92 Levocetirizin Uống
93 Loratadin Uống
94 Loratadin + pseudoephedrin Uống
95 Mequitazin Uống
96 Promethazin (hydroclorid) Tiêm, uống, dùng ngoài
4. THUỐC GIẢI ĐỘC VÀ CÁC THUỐC DÙNG TRONG TRƯỜNG HỢP NGỘ ĐỘC
97 Acetylcystein Tiêm
98 Atropin (sulfat) Tiêm
99 Bretylium tosilat Tiêm
100 Calci gluconat Tiêm
Uống
101 Dantrolen Uống
102 Deferoxamin Uống, Tiêm truyền
103 Dimercaprol Tiêm
104 DL- methionin Uống
105 Đồng sulfat Uống
106 Edetat natri calci (EDTA Ca- Na) Tiêm, uống
107 Ephedrin (hydroclorid) Tiêm
108 Esmolol Tiêm
109 Flumazenil Tiêm
110 Fomepizol Tiêm
111 Glucagon Tiêm
112 Glutathion Tiêm
113 Hydroxocobalamin Tiêm
114 Leucovorin (folinic acid) Tiêm
115 Nalorphin Tiêm
116 Naloxon (hydroclorid) Tiêm
117 Naltrexon Uống
118 Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) Tiêm
119 Natri sulfat Uống
120 Natri thiosulfat Tiêm, uống
121 Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) Tiêm
122 Penicilamin Tiêm, uống
123 Phenylephrin Tiêm, uống
124 Polystyren Uống
Thụt hậu môn
125 Pralidoxim iodid Tiêm, uống
126 Protamin sulfat Tiêm
127 N-methylglucamin succinat+ natri clorid + kali clorid+ magnesi clorid Tiêm truyền
128 Sorbitol Dung dịch rửa
129 Silibinin Tiêm
130 Succimer Uống
131 Than hoạt Uống
132 Xanh methylen Tiêm
5. THUỐC CHỐNG CO GIẬT, CHỐNG ĐỘNG KINH
133 Carbamazepin Uống
134 Gabapentin Uống
135 Lamotrigine Uống
136 Levetiracetam Uống
Tiêm
137 Oxcarbazepin Uống
138 Phenobarbital Tiêm, uống
139 Phenytoin Tiêm
Uống
140 Pregabalin Uống
141 Topiramat Uống
142 Valproat magnesi Uống
143 Valproat natri Uống
Tiêm
144 Valproat natri + valproic acid Uống
145 Valproic acid Uống
146 Valpromid Uống
147 Ethosuximid Uống
6. THUỐC ĐIỀU TRỊ KÝ SINH TRÙNG, CHỐNG NHIỄM KHUẨN
6.1. Thuốc trị giun, sán
148 Albendazol Uống
149 Diethylcarbamazin (dihydrogen citrat) Uống
150 Ivermectin Uống
151 Mebendazol Uống
152 Metrifonat Uống
153 Niclosamid Uống
154 Praziquantel Uống
155 Pyrantel Uống
156 Triclabendazol Uống
157 Oxamniquin Uống
6.2. Chống nhiễm khuẩn
6.2.1. Thuốc nhóm beta-lactam
158 Amoxicilin Uống
159 Amoxicilin + acid clavulanic Tiêm
Uống
160 Amoxicilin + sulbactam Tiêm, uống
161 Ampicilin (muối natri) Tiêm
162 Ampicilin + sulbactam Tiêm, uống
163 Benzathin benzylpenicilin Tiêm
164 Benzylpenicilin Tiêm
165 Cefaclor Uống
166 Cefadroxil Uống
167 Cefalexin Uống
168 Cefalothin Tiêm
169 Cefamandol Tiêm
170 Cefazolin Tiêm
171 Cefdinir Uống
172 Cefepim Tiêm
173 Cefixim Uống
174 Cefmetazol Tiêm
175 Cefoperazon Tiêm
176 Cefoperazon + sulbactam Tiêm
177 Cefotaxim Tiêm
178 Cefotiam Tiêm
179 Cefoxitin Tiêm
180 Cefpirom Tiêm
181 Cefpodoxim Uống
182 Cefradin Tiêm
Uống
183 Ceftazidim Tiêm
184 Ceftezol Tiêm
185 Ceftibuten Tiêm, uống
186 Ceftizoxim Tiêm
187 Ceftriaxon Tiêm
188 Cefuroxim Tiêm
Uống
189 Cloxacilin Tiêm, uống
190 Doripenem Tiêm
191 Ertapenem Tiêm
192 Imipenem + cilastatin Tiêm
193 Meropenem Tiêm
194 Oxacilin Tiêm, uống
195 Piperacilin Tiêm
196 Piperacilin + tazobactam Tiêm
197 Phenoxy methylpenicilin Uống
198 Procain benzylpenicilin Tiêm
199 Sultamicillin Uống
200 Ticarcillin + kali clavulanat Tiêm
6.2.2. Thuốc nhóm aminoglycosid
201 Amikacin Tiêm
202 Gentamicin Tiêm, tra mắt, dùng ngoài
203 Neomycin (sulfat) Uống, thuốc mắt
204 Neomycin + bacitracin Dùng ngoài
205 Neomycin + betamethason Dùng ngoài
206 Neomycin+polymyxinB Thuốc mắt
207 Neomycin + polymyxin B + dexamethason Thuốc mắt, nhỏ tai
208 Neomycin + triamcinolon Dùng ngoài
209 Netilmicin sulfat* Tiêm
210 Tobramycin Tiêm
Nhỏ mắt
211 Tobramycin + dexamethason Nhỏ mắt
212 Spectinomycin Tiêm
6.2.3. Thuốc nhóm phenicol
213 Cloramphenicol Tiêm
Uống, nhỏ mắt
214 Cloramphenicol + dexamethason Nhỏ tai, nhỏ mắt, dùng ngoài
215 Cloramphenicol + sulfacetamid Tiêm
216 Thiamphenicol Nhỏ mắt
6.2.4. Thuốc nhóm nitroimidazol
217 Metronidazol Tiêm truyền
Uống, dùng ngoài, đặt âm đạo
218 Metronidazol + neomycin + nystatin Đặt âm đạo
219 Metronidazol + clindamycin Dùng ngoài
220 Secnidazol Uống
221 Tinidazol Tiêm truyền
Uống
6.2.5. Thuốc nhóm lincosamid
222 Clindamycin Tiêm
Uống
6.2.6. Thuốc nhóm macrolid
223 Azithromycin Tiêm
224 Azithromycin Uống
225 Clarithromycin Uống
226 Erythromycin Uống, dùng ngoài
227 Erythromycin + sulfamethoxazol + trimethoprim Uống
228 Roxithromycin Uống
229 Spiramycin Uống
230 Spiramycin + metronidazol Uống
231 Telithromycin Uống
6.2.7. Thuốc nhóm quinolon
232 Ciprofloxacin Tiêm
Uống, nhỏ mắt, nhỏ tai
233 Levofloxacin Tiêm truyền
234 Levofloxacin Uống, nhỏ mắt
235 Lomefloxacin Uống, nhỏ mắt
236 Moxifloxacin Tiêm
237 Moxifloxacin Uống, nhỏ mắt
238 Nalidixic acid Uống
239 Norfloxacin Uống
Nhỏ mắt
240 Ofloxacin Tiêm
Uống, nhỏ mắt, nhỏ tai
241 Pefloxacin Tiêm, uống
6.2.8. Thuốc nhóm sulfamid
242 Natri Sulfacetamid + methylthionin clorid Nhỏ mắt
243 Sulfadiazin bạc Dùng ngoài
244 Sulfadimidin (muối natri) Uống
245 Sulfadoxin + pyrimethamin Uống
246 Sulfaguanidin Uống
247 Sulfamethoxazol + trimethoprim Uống
248 Sulfamethoxazol + trimethoprim+ than hoạt Uống
249 Sulfasalazin Uống
250 Pyrimethamin Uống
251 Pentamidin Uống
6.2.9. Thuốc nhóm tetracyclin
252 Doxycyclin Uống
253 Minocyclin Tiêm, uống
254 Tetracyclin (hydroclorid) Uống, mỡ tra mắt
6.2.10. Thuốc khác
255 Argyrol Nhỏ mắt
256 Colistin Tiêm
257 Daptomycin Tiêm
258 Fosfomycin (natri) Tiêm, uống, nhỏ tai
259 Fusafungin Phun
260 Linezolid Uống, tiêm
261 Nitrofurantoin Uống
262 Nitroxolin Uống
263 Rifampicin Uống, dùng ngoài
Nhỏ mắt, nhỏ tai
264 Teicoplanin Tiêm
265 Vancomycin Tiêm
266 Clofazimin Uống
267 Kali permanganate Dùng ngoài
268 Calamin Dùng ngoài
269 Benzyl benzoate Dùng ngoài
270 Permethrin Dùng ngoài
6.3. Thuốc chống virút
271 Atazanavir (sulfat) Uống
272 Abacavir (ABC) Uống
273 Aciclovir Truyền tĩnh mạch
Tiêm
Uống, tra mắt, dùng ngoài
274 Adefovir dipivoxil Uống
275 Didanosin (ddl) Uống
276 Efavirenz (EFV hoặc EFZ) Uống
277 Entecavir Uống
278 Ganciclovir Tiêm, uống
279 Indinavir (NFV) Uống
280 Interferon (alpha) Tiêm
281 Lamivudin Uống
282 Lopinavir + ritonavir (LPV/r) Uống
283 Nevirapin (NVP) Uống
284 Oseltamivir Uống
285 Pegylated interferon (peginterferon) alpha (2a hoặc 2b) Tiêm
286 Ribavirin Uống
287 Ritonavir Uống
288 Saquinavir (SQV) Uống
289 Stavudin (d4T) Uống
290 Tenofovir (TDF) Uống
291 Tenofovir + Lamivudin Uống
292 Zanamivir Hít
293 Zidovudin (ZDV hoặc AZT) Uống
6.4. Thuốc chống nấm
294 Amphotericin B Tiêm
295 Butoconazol nitrat Kem bôi âm đạo
296 Ciclopiroxolamin Dùng ngoài
297 Clorquinaldol + promestrien Đặt âm đạo
298 Clotrimazol Đặt âm đạo
299 Dequalinium clorid Thuốc đặt
300 Econazol Dùng ngoài, đặt âm đạo
301 Fluconazol Truyền tĩnh mạch, nhỏ mắt
Uống, đặt âm đạo
302 Fenticonazol nitrat Đặt âm đạo, Dùng ngoài
303 Flucytosin Tiêm
304 Griseofulvin Uống, dùng ngoài
305 Itraconazol Tiêm truyền
Uống
306 Ketoconazol Nhỏ mắt
Dùng ngoài, đặt âm đạo
307 Metronidazol + miconazol + neomycin sulfat + polymycin B sulfat + gotukola Đặt âm đạo
308 Miconazol Dùng ngoài, đặt âm đạo
309 Natamycin Nhỏ mắt, dùng ngoài, đặt âm đạo
310 Nystatin Uống, đặt âm đạo, viên, bột đánh tưa lưỡi
311 Nystatin + metronidazol Đặt âm đạo
312 Nystatin + metronidazol + Cloramphenicol + dexamethason acetat Đặt âm đạo
313 Nystatin + metronidazol + neomycin Đặt âm đạo
314 Nystatin + neomycin + polymyxin B Đặt âm đạo
315 Policresulen Đặt âm đạo
316 Terbinafin (hydroclorid) Uống, dùng ngoài
6.5. Thuốc điều trị bệnh do amip
317 Diiodohydroxyquinolin Uống
318 Diloxanid (furoat) Uống
319 Metronidazol Tiêm
Uống
6.6. Thuốc điều trị bệnh lao
320 Ethambutol Uống
321 Isoniazid Uống
322 Isoniazid + ethambutol Uống
323 Pyrazinamid Uống
324 Rifampicin Uống
325 Rifampicin + isoniazid Uống
326 Rifampicin + isoniazid +pyrazinamid Uống
327 Rifampicin+ isoniazid+pyrazinamid+ ethambutol Uống
328 Streptomycin Tiêm
329 Rifabutin Uống
Thuốc điều trị lao kháng thuốc
330 Amikacin Tiêm
331 Capreomycin Tiêm
332 Ciprofloxacin Uống
333 Cycloserin Uống
334 Ethionamid Uống
335 Kanamycin Tiêm
336 Levofloxacin Uống
337 Ofloxacin Uống
6.7. Thuốc điều trị sốt rét
338 Amodiaquin Uống
339 Artesunat Tiêm
340 Cloroquin Tiêm, uống
341 Hydroxy cloroquin Uống
342 Mefloquin Uống
343 Piperaquin + dihydroartemisinin Uống
344 Primaquin Uống
345 Proguanil Uống
346 Quinin Tiêm
Uống
347 Sulfadoxin + pyrimethamin Uống
348 Arthemether Tiêm
349 Arthemether + Lumefantrin Uống
7. THUỐC ĐIỀU TRỊ ĐAU NỬA ĐẦU
350 Dihydro ergotamin mesylat Tiêm, uống
351 Ergotamin (tartrat) Tiêm, uống
352 Flunarizin Uống
353 Sumatriptan Uống
8. THUỐC ĐIỀU TRỊ UNG THƯ VÀ ĐIỀU HÒA MIỄN DỊCH
8.1. Thuốc điều trị ung thư
354 Arsenic trioxid Tiêm
355 Anastrozol Uống
356 Anti thymocyte globulin Tiêm
357 Bevacizumab Tiêm
358 Bicalutamid Uống
359 Bleomycin Tiêm
360 Bortezomib Tiêm
361 Busulfan Tiêm, uống
362 Calci folinat Tiêm, uống
363 Capecitabin Uống
364 Carboplatin Tiêm
365 Cetuximab Truyền tĩnh mạch
366 Cisplatin Tiêm
367 Clodronat disodium Tiêm, uống
368 Cyclophosphamid Tiêm, uống
369 Cytarabin Tiêm
370 Dacarbazin Tiêm
371 Dactinomycin Tiêm
372 Daunorubicin Tiêm
373 Decitabin Tiêm
374 Docetaxel Tiêm
375 Doxorubicin Tiêm
376 Epirubicin hydroclorid Tiêm
377 Erlotinib Uống
378 Etoposid Tiêm, uống
379 Exemestan Uống
380 Fludarabin Tiêm, uống
381 Flutamid Uống
382 Fluorouracil (5-FU) Tiêm, dùng ngoài
383 Gefitinib Uống
384 Gemcitabin Tiêm
385 Goserelin acetat Tiêm
386 Hydroxycarbamid / Hydroxyurea Uống
387 Idarubicin Tiêm
388 Ifosfamid Tiêm
389 Imatinib Viên
390 Irinotecan Tiêm
391 L-asparaginase Tiêm
392 Letrozol Uống
393 Leuprorelin acetat Tiêm
394 Melphalan Tiêm, uống
395 Mercaptopurin Uống
396 Mesna Tiêm
397 Methotrexat Tiêm, uống
398 Mitomycin Tiêm
399 Mitoxantron Tiêm
400 Nilotinib Viên
401 Nimotuzumab Tiêm
402 Oxaliplatin Tiêm
403 Paclitaxel Tiêm
404 Pamidronat Tiêm, uống
405 Pemetrexed Tiêm
406 Procarbazin Uống
407 Rituximab Tiêm
408 Sorafenib Uống
409 Tamoxifen Uống
410 Tegafur-uracil (UFT or UFUR) Uống
411 Temozolomid Uống
412 Thymosin alpha I Tiêm
413 Trastuzumab Truyền tĩnh mạch
414 Tretinoin (All-trans retinoic acid) Uống
415 Triptorelin Tiêm
416 Vinblastin (sulfat) Tiêm
417 Vincristin (sulfat) Tiêm
418 Vinorelbin Tiêm, uống
8.2. Thuốc điều hòa miễn dịch
419 Azathioprin Uống
420 Carmustin Tiêm
421 Ciclosporin Tiêm, uống
422 Basiliximab Tiêm
423 Everolimus Tiêm, uống
424 Glycyl funtumin (hydroclorid) Tiêm
425 Mycophenolat Uống
426 Tacrolimus Tiêm, uống
427 Thalidomid Uống
9. THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH ĐƯỜNG TIẾT NIỆU
428 Alfuzosin Uống
429 Cloramphenicol + Xanh methylen Uống
430 Dutasterid Uống
431 Flavoxat Uống
432 Lipidosterol serenoarepense (Lipid-sterol của Serenoa repens) Uống
433 Malva purpurea + camphomonobromid + xanh methylen Uống
10. THUỐC CHỐNG PARKINSON
434 Biperiden Uống
435 Levodopa + carbidopa Uống
436 Levodopa + Carbidopa monohydrat + Entacapone Uống
437 Levodopa + benserazid Uống
438 Piribedil Uống
439 Pramipexol Uống
440 Tolcapon Uống
441 Trihexyphenidyl (hydroclorid) Uống
11. THUỐC TÁC DỤNG ĐỐI VỚI MÁU
11.1. Thuốc chống thiếu máu
442 Acid folic (vitamin B9) Uống
Tiêm
443 Sắt ascorbat + acid folic Uống
444 Sắt fumarat Uống
445 Sắt fumarat + acid folic Uống
446 Sắt fumarat + acid folic + vitamin B12 Uống
447 Sắt (III) hydroxyd polymaltose Uống
448 Sắt (III) hydroxyd polymaltose +acid folic Uống
449 Sắt protein succinylat Uống
450 Sắt sucrose (hay dextran) Tiêm
451 Sắt sulfat (hay oxalat) Uống
452 Sắt sulfat + acid folic Uống
453 Sắt sulfat + acid folic + kẽm sulfat Uống
11.2. Thuốc tác dụng lên quá trình đông máu
454 Acenocoumarol Uống
455 Aminocaproic acid Tiêm
456 Carbazochrom Tiêm
Uống
457 Cilostazol Uống
458 Dabigatran Uống
459 Enoxaparin (natri) Tiêm
460 Ethamsylat Tiêm, uống
461 Heparin (natri) Tiêm
462 Nadroparin Tiêm dưới da
463 Nadroparin calci Tiêm
464 Phytomenadion (vitamin K1) Tiêm, uống
465 Protamin sulfat Tiêm
466 Rivaroxaban Uống
467 Tranexamic acid Tiêm
Uống
468 Triflusal Uống
469 Urokinase Tiêm
470 Warfarin (muối natri) Uống
11.3. Máu và chế phẩm máu
471 Albumin Tiêm truyền
472 Huyết tương Tiêm truyền
473 Khối bạch cầu Tiêm truyền
474 Khối hồng cầu Tiêm truyền
475 Khối tiểu cầu Tiêm truyền
476 Máu toàn phần Tiêm truyền
477 Yếu tố VIIa Tiêm truyền
478 Yếu tố VIII Tiêm truyền
479 Yếu tố IX Tiêm truyền
11.4. Dung dịch cao phân tử
480 Dextran 40 Tiêm truyền
481 Dextran 60 Tiêm truyền
482 Dextran 70 Tiêm truyền
483 Gelatin Tiêm truyền
484 Gelatin succinyl + natri clorid +natri hydroxyd Tiêm truyền
485 Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch) Tiêm truyền
11.5. Thuốc khác
486 Deferasirox Uống
487 Deferipron Uống
488 Erythropoietin Tiêm
489 Filgrastim Tiêm
490 Methoxy polyethylene glycol epoetin beta Tiêm
491 Pegfilgrastim Tiêm
12. THUỐC TIM MẠCH
12.1. Thuốc chống đau thắt ngực
492 Atenolol Uống
493 Diltiazem Uống
494 Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) Tiêm, phun mù, miếng dán
Uống, ngậm dưới lưỡi
495 Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) Tiêm, khí dung, bình xịt
Uống, ngậm dưới lưỡi
496 Nicorandil Uống
Tiêm
497 Trimetazidin Uống
12.2. Thuốc chống loạn nhịp
498 Adenosin triphosphat Tiêm
Uống
499 Amiodaron (hydroclorid) Tiêm
Uống
500 Isoprenalin Tiêm, Uống
501 Ivabradin Uống
502 Lidocain (hydroclorid) Tiêm
503 Propranolol (hydroclorid) Tiêm
Uống
504 Sotalol Uống
505 Verapamil (hydroclorid) Tiêm
Uống
12.3. Thuốc điều trị tăng huyết áp
506 Acebutolol Uống
507 Amlodipin Uống
508 Benazepril hydroclorid Uống
509 Bisoprolol Uống
510 Bisoprolol + hydroclorothiazid Uống
511 Candesartan Uống
512 Captopril Uống
513 Carvedilol Uống
514 Cilnidipin Uống
515 Clonidin Tiêm
Uống
516 Doxazosin Uống
517 Enalapril Uống
518 Felodipin Uống
519 Hydralazin Truyền tĩnh mạch
520 Imidapril Uống
521 Indapamid Uống
522 Irbesartan Uống
523 Irbesartan + hydroclorothiazid Uống
524 Lacidipin Uống
525 Lercanidipin (hydroclorid) Uống
526 Lisinopril Uống
527 Lisinopril + hydroclorothiazid Uống
528 Losartan Uống
529 Losartan + hydroclorothiazid Uống
530 Methyldopa Uống
531 Metoprolol Uống
532 Moxonidin Uống
533 Nebivolol Uống
534 Nicardipin Tiêm, uống
535 Nifedipin Uống
536 Perindopril Uống
537 Perindopril + amlodipin Uống
538 Perindopril + indapamid Uống
539 Quinapril Uống
540 Ramipril Uống
541 Rilmenidin Uống
542 Telmisartan Uống
543 Telmisartan + hydroclorothiazid Uống
544 Valsartan Uống
545 Valsartan + hydroclorothiazid Uống
12.4. Thuốc điều trị hạ huyết áp
546 Heptaminol (hydroclorid) Tiêm
Uống
547 12.5. Thuốc điều trị suy tim
548 Carvedilol Uống
549 Digoxin Uống
Tiêm
550 Dobutamin Tiêm
551 Dopamin (hydroclorid) Tiêm
552 Milrinon Tiêm
553 Nikethamid Tiêm
12.6. Thuốc chống huyết khối
554 Acenocoumarol Uống
555 Acetylsalicylic acid Uống
556 Alteplase Tiêm
557 Clopidogrel Uống
558 Dipyridamol + acetylsalicylic acid Uống
559 Eptifibatid Uống
Tiêm
560 Fondaparinux sodium Tiêm
561 Iloprost Tiêm, hít, thuốc mắt
562 Prostaglandin E1 Tiêm
563 Streptokinase Tiêm
564 Tenecteplase Tiêm
565 Radix astragali + Radix salviae miltiorrhizae + Radix paeoniae rubra + Rhizoma Ligustici Wallichii + Radix angelicae sinensis + Carthamus tinctorius + Semen Persicae + Radix polygalae + Rhizome acori tatarinowii + Buthus martensii + Hirudo + Eupolyphaga seu steleophaga + Calculus bovis artifactus + Cornu saigae tataricae Uống
12.7. Thuốc hạ lipid máu
566 Atorvastatin Uống
567 Bezafibrat Uống
568 Ciprofibrat Uống
569 Ezetimibe Uống
570 Fenofibrat Uống
Uống (viên tác dụng chậm)
571 Fluvastatin Uống
572 Gemfibrozil Uống
573 Lovastatin Uống
574 Pravastatin Uống
575 Rosuvastatin Uống
576 Simvastatin Uống
12.8. Thuốc khác
577 Bosentan Uống
578 Peptid (Cerebrolysin concentrate) Tiêm
579 Choline alfoscerat Tiêm
Uống
580 Citicolin Tiêm
Uống
581 Desoxycorton acetat Tiêm
582 Fructose 1,6 diphosphat Tiêm
583 Ginkgo biloba Uống
584 Kali clorid Tiêm
585 Indomethacin Tiêm
586 Magnesi clorid + kali clorid + procain hydroclorid Tiêm
587 Meclophenoxat Tiêm
588 Naftidrofuryl Uống
589 Nimodipin Tiêm, uống
590 Panax notoginseng saponins Tiêm
Uống
591 Pentoxifyllin Uống
Tiêm
592 Piracetam Tiêm truyền
Uống
593 Succinic acid + nicotinamid + inosine + riboflavin natri phosphat Tiêm
594 Sulbutiamin Uống
595 Vincamin + rutin Uống
596 Vinpocetin Tiêm
Uống
13. THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH DA LIỄU
597 Acitretin Uống
598 Adapalen Dùng ngoài
599 Alpha – terpineol Dùng ngoài
600 Amorolfin Dùng ngoài
601 Azelaic acid Dùng ngoài
602 Benzoic acid + salicylic acid Dùng ngoài
603 Benzoyl peroxid Dùng ngoài
604 Bột talc Dùng ngoài
605 Calcipotriol Dùng ngoài
606 Calcipotriol + betamethason dipropionat Dùng ngoài
607 Capsaicin Dùng ngoài
608 Catalase + neomycin sulfat Dùng ngoài
609 Clotrimazol Dùng ngoài
610 Clobetasol propionat Dùng ngoài
611 Clobetasol butyrat Dùng ngoài
612 Cortison Dùng ngoài
613 Cồn A.S.A Dùng ngoài
614 Cồn boric Dùng ngoài
615 Cồn BSI Dùng ngoài
616 Crotamiton Dùng ngoài
617 Dapson Uống
618 Desonid Dùng ngoài
619 Dexpanthenol (panthenol, vitamin B5) Dùng ngoài
620 Diethylphtalat Dùng ngoài
621 S-bioallethrin + piperonyl butoxid Dùng ngoài
622 Flumethason + clioquinol Dùng ngoài
623 Fusidic acid Dùng ngoài
624 Fusidic acid + betamethason Dùng ngoài
625 Fusidic acid + hydrocortison Dùng ngoài
626 Isotretinoin Uống, dùng ngoài
627 Kẽm oxid Dùng ngoài
628 Mangiferin Uống, dùng ngoài
629 Miconazole nitrat + resorchinol Dùng ngoài
630 Mometason furoat Dùng ngoài
631 Mometason furoat + tazaronten Dùng ngoài
632 Mupirocin Dùng ngoài
633 Natri hydrocarbonat Dùng ngoài
634 Nepidermin Phun, xịt
635 Nước oxy già Dùng ngoài
636 Para aminobenzoic acid Uống
637 Recombinant human Epidermal Growth Factor (rhEGF) Tiêm
638 Salicylic acid Dùng ngoài
639 Salicylic acid + betamethason dipropionat Dùng ngoài
640 Tacrolimus Dùng ngoài
641 Tretinoin Dùng ngoài
642 Trolamin Dùng ngoài
643 Tyrothricin Dùng ngoài
644 Urea Dùng ngoài
645 Xanh methylen + tím gentian Dùng ngoài
14. THUỐC DÙNG CHẨN ĐOÁN
14.1. Chuyên khoa mắt
646 Fluorescein (natri) Tiêm, nhỏ mắt
647 Pilocarpin Nhỏ mắt
14.2. Thuốc cản quang
648 Adipiodon (meglumin) Tiêm tĩnh mạch
649 Amidotrizoat Tiêm
650 Bari sulfat Uống
651 Dimeglumin của acid gadopentetic Tiêm
652 Ester etylic của acid béo iod hóa Tiêm
653 Gadobenic acid Tiêm
654 Gadobutrol Tiêm tĩnh mạch
655 Gadodiamid Tiêm
656 Gadopentetat Tiêm
657 Gadoteric acid Tiêm
658 Iobitridol Tiêm
659 Iodamid meglumin Tiêm
660 Iohexol Tiêm
661 Iopamidol Tiêm
662 Iopromid acid Tiêm
663 Ioxitalamat natri + ioxitalamat meglumin Tiêm
664 Muối natri và meglumin của acid ioxaglic Tiêm
14.3. Thuốc khác
665 Polidocanol Tiêm
15. THUỐC TẨY TRÙNG VÀ SÁT KHUẨN
666 Acid boric+ kali nhôm sulfat + thymol + phenol + menthol + berberin sulfat Dùng ngoài
667 Acid lactic + lactoserum atomisat Dùng ngoài
668 Benzoic acid + boric acid + thymol +menthol Dùng ngoài
669 Cồn 70° Dùng ngoài
670 Cồn iod Dùng ngoài
671 Đồng sulfat Dùng ngoài
672 Povidon iodin Dùng ngoài, đặt âm đạo
673 Natri hypoclorid đậm đặc Dùng ngoài
674 Natri clorid Dùng ngoài
675 Clorhexidin digluconat Dùng ngoài
16. THUỐC LỢI TIỂU
676 Furosemid Tiêm
Uống
677 Hydroclorothiazid Uống
678 Spironolacton Uống
17. THUỐC ĐƯỜNG TIÊU HÓA
17.1. Thuốc kháng acid và các thuốc chống loét khác tác dụng trên đường tiêu hóa
679 Aluminum phosphat Uống
680 Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd Uống
681 Bismuth Uống
682 Cimetidin Tiêm
Uống
683 Famotidin Tiêm, uống
684 Guaiazulen + dimethicon Uống
685 Lanzoprazol Uống
686 Magnesi carbonat + nhôm hydroxit + atropin sulfat + calci alumina carbonat Uống
687 Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd Uống
688 Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon Uống
689 Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd Uống
690 Natri sulfat + dinatri hydrophosphat + natri hydrocarbonat Uống
691 Natri sulfat + dinatri hydrophosphat + natri hydrocarbonat + natri citrat Uống
692 Natri sulfat + natri phosphat tribasic + natri hydrocarbonat + natri citrat Uống
693 Nizatidin Uống
694 Omeprazol Tiêm
Uống
695 Esomeprazol Tiêm
Uống
696 Pantoprazol Tiêm, uống
697 Rabeprazol Uống
Tiêm
698 Ranitidin Tiêm
Uống
699 Ranitidin + bismuth + sucralfat Uống
700 Rebamipid Uống
701 Sucralfat Uống
17.2. Thuốc chống nôn
702 Acetyl leucin Tiêm
Uống
703 Dimecrotic acid (muối magnesi) Uống
704 Dimenhydrinat Uống
705 Domperidon Uống
706 Granisetron hydroclorid Tiêm
707 Metoclopramid Tiêm
Uống, đặt hậu môn
708 Ondansetron Tiêm
Uống
709 Palonosetron hydroclorid Tiêm
17.3. Thuốc chống co thắt
710 Alverin (citrat) Tiêm, uống
711 Alverin (citrat) + simethicon Uống
712 Atropin (sulfat) Tiêm, uống
713 Cisaprid Uống
714 Drotaverin clohydrat Tiêm
Uống
715 Hyoscin butylbromid Tiêm
Uống
716 Mebeverin hydroclorid Uống
717 Papaverin hydroclorid Tiêm, uống
718 Phloroglucinol hydrat + trimethylphloroglucinol Tiêm
Uống
719 Tiemonium methylsulfat Tiêm
720 Tiropramid hydroclorid Uống
17.4. Thuốc tẩy, nhuận tràng
721 Bisacodyl Uống
722 Docusate natri Uống, thụt
723 Gôm sterculia Uống
724 Glycerol Dùng thụt
725 Glycerol + camomile extract glycolic + mallow fluid extract Dùng thụt
726 Isapgol Uống
727 Lactulose Uống
728 Macrogol (polyethylen glycol hoặc polyoxyethylen glycol) Uống
Dùng thụt
729 Macrogol (polyethylen glycol) + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid Uống
730 Magnesi sulfat Uống
731 Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat Uống,
Gel thụt, dùng ngoài
732 Sorbitol Uống
733 Sorbitol + natri citrat Thụt
17.5. Thuốc điều trị tiêu chảy
734 Attapulgit mormoiron hoạt hóa Uống
735 Bacillus subtilis Uống
736 Bacillus claussii Uống
737 Berberin (hydroclorid) Uống
738 Dioctahedral smectit Uống
739 Diosmectit Uống
740 Gelatin tannat Uống
741 Kẽm sulfat Uống
742 Kẽm gluconat Uống
743 Lactobacillus acidophilus Uống
744 Loperamid Uống
745 Natri clorid + natri bicarbonat + kali clorid + dextrose khan Uống
746 Natri clorid + natri bicarbonat + natri citrat + kali clorid + glucose Uống
747 Natri clorid + natri citrat + kali clorid + glucose khan Uống
748 Nifuroxazid Uống
749 Racecadotril Uống
750 Saccharomyces boulardii Uống
17.6. Thuốc điều trị trĩ
751 Cao ginkgo biloba + heptaminol clohydrat + troxerutin Uống
752 Diosmin Uống
753 Diosmin + hesperidin Uống
754 Trimebutin + ruscogenines Đặt hậu môn, bôi trực tràng
17.7. Thuốc khác
755 Amylase + papain Uống
756 Amylase + papain + simethicon Uống
757 Amylase + lipase + protease Uống
758 Arginin Uống
759 Arginin citrat Tiêm, uống
760 Arginin hydroclorid Tiêm truyền, uống
761 Citrullin malat Uống
762 Glycyrrhizin + Glycin + L- Cystein Tiêm
763 Itoprid Uống
764 L-Ornithin – L- aspartat Tiêm, uống
765 Mesalazin (Mesalamin, Fisalamin) Uống
766 Octreotid Tiêm
767 Simethicon Uống
768 Silymarin Uống
769 Somatostatin Tiêm truyền
770 Terlipressin Tiêm
771 Trimebutin maleat Uống
772 Urazamid Uống
773 Ursodeoxycholic acid Uống
18. HOCMON VÀ CÁC THUỐC TÁC ĐỘNG VÀO HỆ THỐNG NỘI TIẾT
18.1. Hocmon thượng thận và những chất tổng hợp thay thế
774 Beclometason (dipropionat) Xịt mũi, họng
775 Betamethason Tiêm, uống
Nhỏ mắt, nhỏ tai, nhỏ mũi, dùng ngoài
776 Betamethason (dipropionat, valerat) Dùng ngoài
777 Betamethason dipropionat + clotrimazol +  gentamicin Dùng ngoài
778 Budesonid Xịt mũi, họng, khí dung
Dạng hít
779 Budesonid + formoterol Dạng hít
780 Danazol Uống
781 Desoxycortone acetat Tiêm
782 Dexamethason Tiêm trong dịch kính, tiêm nội nhãn
Uống
783 Dexamethason acetat Tiêm
784 Dexamethason phosphat + neomycin Thuốc mắt, mũi
785 Fludrocortison acetat Uống
786 Fluocinolon acetonid Dùng ngoài
787 Fluocinolon acetonid + mỡ trăn Dùng ngoài
788 Fluorometholon Nhỏ mắt
789 Hydrocortison Tiêm, uống, tra mắt
Dùng ngoài
790 Hydrocortison acetat + chloramphenicol Thuốc mắt
791 Hydrocortison natri succinat Tiêm
792 Methyl prednisolon Tiêm, uống
Truyền tĩnh mạch
793 Prednisolon acetat Tiêm, nhỏ mắt
Uống
794 Prednisolon metasulfobenzoat natri Uống
795 Prednison Uống
796 Triamcinolon acetonid Tiêm, dùng ngoài
797 Triamcinolon Uống
798 Triamcinolon + econazol Dùng ngoài
799 Cyproteron acetat Uống
800 Somatropin Tiêm
18.2. Các chế phẩm androgen, estrogen và progesteron
801 Dydrogesteron Uống
802 Estradiol benzoat Uống
Tiêm
803 Estriol Uống, đặt âm đạo
804 Estrogen + norgestrel Uống
805 Ethinyl estradiol Uống
806 Lynestrenol Uống
807 Methyl testosteron Uống, ngậm dưới lưỡi
808 Nandrolon decanoat Tiêm
809 Norethisteron Uống
810 Nomegestrol acetat Uống
811 Promestrien Dùng ngoài, đặt âm đạo
812 Progesteron Tiêm, uống, dùng ngoài
813 Raloxifen Uống
814 Testosteron (acetat, propionat, undecanoat) Tiêm, uống
815 Medroxyprogesterone acetat Tiêm
816 Clomifen citrat Uống
817 Gonadotropin Uống
18.3. Insulin và nhóm thuốc hạ đường huyết
818 Acarbose Uống
819 Glibenclamid Uống
820 Gliclazid Uống
821 Glimepirid Uống
822 Glipizid Uống
823 Insulin tác dụng trung bình, trung gian (Medium-acting, Intermediate-acting) Tiêm
824 Insulin tác dụng nhanh, ngắn (Fast-acting, Short-acting) Tiêm
825 Insulin trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting) Tiêm
826 Insulin tác dụng chậm, kéo dài (Slow-acting, Long-acting) Tiêm
827 Metformin Uống
828 Metformin + glibenclamid Uống
829 Repaglinid Uống
830 Saxagliptin Uống
831 Sitagliptin Uống
832 Vildagliptin Uống
-2 18.4. Hocmon tuyến giáp, cận giáp và thuốc kháng giáp trạng tổng hợp
833 Calcitonin Tiêm
834 Carbimazol Uống
835 Levothyroxin (muối natri) Uống
836 Propylthiouracil (PTU) Uống
837 Thiamazol Uống
838 Kali iodid Uống
839 Dung dịch Lugol Uống
18.5. Thuốc điều trị bệnh đái tháo nhạt
840 Desmopressin Tiêm, uống, xịt mũi
841 Pituitrin Tiêm
842 Vasopressin Tiêm, uống
19. HUYẾT THANH VÀ GLOBULIN MIỄN DỊCH
843 Immune globulin Tiêm
844 Huyết thanh kháng bạch hầu Tiêm
845 Huyết thanh kháng dại Tiêm
846 Huyết thanh kháng nọc rắn Tiêm
847 Huyết thanh kháng uốn ván Tiêm
20. THUỐC GIÃN CƠ VÀ ỨC CHẾ CHOLINESTERASE
848 Atracurium besylat Tiêm
849 Baclofen Uống
850 Botulinum toxin Tiêm
851 Eperison Uống
852 Galantamin Tiêm, uống
853 Mephenesin Uống
854 Neostigmin metylsulfat Tiêm
855 Neostigmin bromid Tiêm, uống
856 Pancuronium bromid Tiêm
857 Pipecuronium bromid Tiêm
858 Pyridostigmin bromid Uống
859 Rivastigmine Uống, miếng dán
860 Rocuronium bromid Tiêm
861 Suxamethonium clorid Tiêm
862 Tizanidin hydroclorid Uống
863 Thiocolchicosid Tiêm
Uống
864 Tolperison Uống
865 Vecuronium bromid Tiêm
866 Alcuronium clorid Tiêm
21. THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH MẮT, TAI MŨI HỌNG
21.1. Thuốc điều trị bệnh mắt
867 Acetazolamid Tiêm
Uống
868 Adenosin + cytidin + thymidin + uridin + natri guanosin 5’monophosphat Nhỏ mắt
869 Adenosin + cytidin + thymidin + uridin + guanylat 5-disodium Nhỏ mắt
870 Antazolin + tetryzolin Nhỏ mắt
871 Atropin (sulfat) Nhỏ mắt
872 Betaxolol Nhỏ mắt
873 Bimatoprost Nhỏ mắt
874 Brimonidin tartrat Nhỏ mắt
875 Brinzolamid Nhỏ mắt
876 Carbomer + hypromellose Nhỏ mắt
877 Carbomer Nhỏ mắt
878 Cao anthocyanosid + vitamin E Uống
879 Cloramphenicol + dexamethason + tetryzolin Nhỏ mắt
880 Chlorpheniramin + naphazolin + vitamin B12 Nhỏ mắt
881 Cyclosporin Nhỏ mắt
882 Dexamethason + framycetin Nhỏ mắt
883 Dexpanthenol (panthenol) Nhỏ mắt
884 Dinatri inosin monophosphat Nhỏ mắt
885 Fluorometholon + tetryzolin Nhỏ mắt
886 Glycerin Nhỏ mắt
887<