DANH SÁCH CÁC THUỐC, CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT VI PHẠM VỀ CHẤT LƯỢNG THUỐC CỤC QUẢN LÝ DƯỢC THÔNG BÁO THU HỒI TỪ ĐỢT 1 ĐẾN ĐỢT 18

2658
danh sách các thuốc, cơ sở sản xuất vi phạm
danh sách các thuốc, cơ sở sản xuất vi phạm
DANH SÁCH CÁC THUỐC, CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT VI PHẠM VỀ CHẤT LƯỢNG THUỐC CỤC QUẢN LÝ DƯỢC THÔNG BÁO THU HỒI TỪ ĐỢT 1 ĐẾN ĐỢT 18
4.2 (84%) 5 votes

DANH SÁCH CÁC THUỐC, CƠ SỞ SẢN XUẤT VI PHẠM VỀ CHẤT LƯỢNG THUỐC CỤC QUẢN LÝ DƯỢC THÔNG BÁO THU HỒI TỪ ĐỢT 1 ĐẾN ĐỢT 18

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
ĐỢT 1 – Ngày công bố trên Website Cục QLD: 12/12/2012
1 Piroxicam

(VD-4660-08)

Piroxicam 10mg Viên nang cứng (Vỉ 10 viên) Công ty CP Dược Minh Hải Việt Nam 3 484/QLD-CL, ngày 14/1/2011 2011
2 Pemeliv

(VD-1881-06)

Thiamin nitrat Riboflavin Pyridoxin Sylibin Viên nang mềm (Hộp x 12 vỉ x 5 viên) Công ty CP DP Hà Tây Việt Nam 3 486/QLD-CL, ngày 14/1/2011 2011
3 Glotadol ®1000 (VD-8632-09) Paracetamol

1000mg

Viên bao phim (Vỉ bấm 10 viên) Công ty CP DP Glomed Việt Nam 3 487/QLD-CL, ngày 14/01/2011 2011
4 Daedox tab (VD-9930-05) Cefpodoxime

100mg

Viên bao phim (Hộp x 1 vỉ x 10 viên) Dae Han New Pharm Co., Ltd. Korea 2 489/QLD-CL, ngày 14/1/2011 2011
5 Xổ Độc Gan Giải Phong hoàn (V430-H12-10) Hoàn cứng Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT Phương Hòa Đường, 21 Đường Chi Lăng, TX. Châu Đốc, tỉnh An Giang Việt Nam 3 708/QLD-CL, ngày 19/01/2011 2011
6 Siêu Hùng Hoàn Thiên Thảo (V1050-H12-10) Hoàn cứng DNTN bào chế đông dược Thiên Thảo Việt Nam 3 709/QLD-CL, ngày 19/01/2011 2011
7 Hóa Ban Bích Ngọc Đơn (V145-H12-10) Hoàn cứng (Hộp 10 gói) Cơ sở SX thuốc đông dược Vạn An Dược Hãng,1A/1 Bàu Bàng, TX. Thủ Dầu Một, Bình Dương Việt Nam 3 710/QLD-CL, ngày 19/1/2011 2011

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
8 OFISS 200 (VN-6293-08) Cefpodoxime Proxetil capsules 200mg Viên nang (Hộp x 02 vỉ x 10 viên) Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. India 2 914/QLD-CL,ngày

24/1/2011

2011
9 Tifaxcin-100

(VN-3448-07)

Cefixime 100mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống (Hộp x 10 gói) XL Laboratories Pvt., Ltd. India 2 915/QLD-CL,ngày

24/1/2011

2011
10 Cefpomed-200

(VN-8050-09)

Cefpodoxime Proxetil capsule 200mg Viên nang cứng (Hộp x 1 vỉ x 10 viên) Medico Remedies Pvt., Ltd. India 3 916/QLD-CL, ngày 24/1/2011 2011
11 An thần bổ tâm – F

(V888-H12-10)

Công ty TNHH DP Fito Pharma Việt Nam 3 1433/QLD-CL, ngày 29/1/2011 2011
12 Tatilin

(V1388-H12-10)

Sa sâm, sinh địa, hoài sơn, thạch hộc, sơn thù, mẫu đơn bì, câu kỷ tử, thiên hoa phấn, ích trí nhân, tang phiêu diêu, ngũ vị tử Hoàn cứng (Viên hoàn đựng trong gói kín, gói 5g, hộp 10 gói) Công ty TNHH DP Hoa Sen Việt Nam 2 3195/QLD-CL, ngày 11/3/2011 2011
13 Linh Chi thiên ma thấu cốt hoàn (V521-H12-10) Hoàn cứng Cơ sở SX thuốc YHCT Thủy Xương, số 4 Lô O, đường số 17, Khu dân cư Bình Hưng, Quận Bình Chánh, Tp.HCM Việt Nam 3 3196/QLD-CL, ngày 11/3/2011 2011
14 Kim nguyên tan sỏi hoàn (V863-H12-10) Hoàn cứng Cơ sở SX YHCT Kim Nguyên Đường,3143 Phạm Thế Hiền, phường 7, Q.8, Tp.HCM Việt Nam 3 3579/QLD-CL, ngày 17/3/2011 2011

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
15 Bá Đã Sơn Quân Hoàn – 20g (V1518-H12-10) Xuyên khung, Hương phụ, Hà thủ ô đỏ, Sài hồ, Diếp cá, Ngải cứu, Nhũ hương, Hạ khô thảo, Đương qui, Hoàng liên Hoàn cứng (Thuốc đóng trong chai nhựa) Cơ sở Rạng Đông,18 đường 44 Lý Chiêu Hoàng,Q.6, Thành phố HCM Việt Nam 3 3580/QLD-CL, ngày 17/3/2011 2011
16 Thiên Hòa Ban Dược

(V378-H12-10)

Thuốc nước (chai thủy tinh, bao bì bằng hộp giấy) Cơ sở Thiên Hòa Đường, 341 Bến Phú Lâm, phường 9,Q.6, Thành phố HCM Việt Nam 3 3581/QLD-CL, ngày 17/3/2011 2011
17 Camedol 7.5 (VN-3093-07) Meloxicam 7.5mg Viên nén (Hộp x 10 vỉ x 10 viên) Holden Medical Ltd. Cyprus 3 3582/QLD-CL, ngày 17/03/2011 2011
18 NEODEX 5ml (VNB-4408-05) Dexamethason Neomycin sulfat Thuốc nhỏ mắt (Hộp x 1 lọ x 5ml) Công ty CP DP Dược liệu Pharmedic Việt Nam 3 3583/QLD-CL, ngày 17/3/2011 2011
19 Ciprofloxacin tablets USP 500mg (VN-8882-04) Ciprofloxacin 500mg Viên nén (Hộp x 10 vỉ x 10 viên) Umedica Laboratories Pvt., Ltd. India 3 3584/QLD-CL, ngày 17/3/2012 2011
20 Diclofenac tablets BP 50mg (VN-9574-05) Diclofenac 50mg Viên nén bao tan trong ruột (Hộp x 10 vỉ x 10 viên) Flamingo Pharmceuticals Ltd. India 3 3585/QLD-CL, ngày 17/03/2011 2011
21 Alphachymotrysin

n

(VD-11355-10)

Chymotrysin 2100 USP unit Viên nén (Hộp 2 vỉ, 100 vỉ x 10 viên nén) Công ty TNHH SX – TM DP N.I.C Việt Nam 3 3747/QLD-CL, ngày 21/3/2011 2011
22 Phong Thấp Thiên Ma Đơn (VND-1499-04) Hoàn cứng (Gói 6g) Cơ sở đông dược Xanh, 339H Hậu Giang, phường 5, Q.6, Thành phố HCM Việt Nam 3 3974/QLD-CL, ngày 23/3/2011 2011

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
23 HYPOTEX

(VN-6779-08)

Captopril 25mg Viên nén (Viên ép vỉ bấm, vỉ 10 viên) Union Korea Pharm Co., Ltd. Korea 2 5734/QLD-CL, ngày 26/04/2011 2011
24 Long Phông Cao (VND-4294-05) thuốc nước (Chai 280ml) Cơ sở Hạnh Hòa (B12/29A ấp 2, xã Vĩnh Lộc B, huy?n Bình Chánh, Tp.HCM Việt Nam 3 6023/QLD-CL, ngày 27/4/2011 2011
25 Captopril 25mg (VN-1748-06) Captopril 25mg Viên nén (Vỉ x 10 viên) Hankook Korus Pharm Co., Ltd. Korea 3 6395/QLD-CL, ngày 9/5/2011 2011
26 ALDOZEN

(VNB-3942-05)

Alphachymotrypsin 21micro katal Viên nén (Viên ép vỉ bấm, vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ) Công ty CP S.P.M Việt Nam 3 7478/QLD-CL, ngày 27/5/2011 2011
27 COXICAM-7.5

(VN-3887-07)

Meloxicam tablets BP 7.5mg Viên nén (Viên ép vỉ bấm, vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ) Euro Healthcare India 3 7810/QLD-CL, ngày 07/06/2011 2011
28 Alphachymotryps

in

(VD-3966-07)

Alphachymotrypsin Viên nén (Vỉ 10 viên) Công ty CP Dược TƯ Mediplantex Việt Nam 3 8515/QLD-CL, ngày 22/6/2011 2011
29 OMAG-20

(VD-3273-07)

Omeprazole 20mg Viên nén bao phim tan trong ruột

(Viên ép vỉ bấm, vỉ 7 viên, hộp 4 vỉ)

Công ty TNHH DP Đạt Vi Phú Việt Nam 2 8516/QLD-CL, ngày 22/6/2011 2011
30 CEFILIFE-100

(VN-3486-07)

Cefixime 100mg Viên nén bao phim

(Vỉ 10 viên, hộp 1 vỉ)

Eurolife Healthcare Pvt., Ltd. India 3 8517/QLD-CL, ngày 22/6/2011 2011

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
31 Calci-D

(VD-5448-08)

Calci, Vitamin D Viên nén bao phim

(Viên ép vỉ 10 viên)

Công ty CP DP Khánh Hòa Việt Nam 3 8519/QLD-CL, ngày 22/6/2011 2011
32 CSTAT

(VN-10276-05)

Ciprofloxacin 500mg viên bao phim (Vỉ 10 viên) Zee Laboratories India 3 8668/QLD-CL, ngày 24/06/2011 2011
33 Viên hoàn đại tràng T-H (VNA-4322-05) Hoàn cứng (Hộp 10 gói x 5g hoàn cứng) Xí nghiệp DP 120 – Công ty Dược và TTBYT Quân đội Việt Nam 3 8677/QLD-CL, ngày 27/6/2011 2011
34 Khu phong Thanh can hoàn 25g (V1559-H12-10) Đại hoàng, Xuyên sơn giáp, Thương nhĩ tử, Kim ngân hoa, Liên kiều, Ngưu bàng tử, Hoàng cầm, Thổ phục linh, Long đởm thảo, Nhân trần Hoàn cứng Cơ sở SX thuốc YHCT Nguyễn Minh Trí, 27/2A Lý Thường Kiệt, Thị trấn Hóc Môn, Tp.HCM Việt Nam 3 8888/QLD-CL, ngày 4/7/2011 2011
35 PHADACZEN

(VD-11005-10)

Serratiopeptidase

10mg

viên bao phim (Viên ép vỉ bấm, vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ) Công ty CP DP Cửu Long Việt Nam 2 8889/QLD-CL, ngày 4/7/2011 2011
36 Calci-D

(VD-5448-08)

Calci, Vitamin D Viên nén bao phim

(Vỉ 10 viên)

Công ty CP DP Khánh Hòa Việt Nam 3 8890/QLD-CL, ngày 04/07/2011 2011
37 Dicloran

(VN-0684-06)

Diclofenac Sodium Delayed – Release Tablets USP 50mg Viên bao phóng thích chậm (Vỉ 10 viên) Unique Pharmaceutical Labs. India 2 9958/QLD-CL, ngày 20/07/2011 2011

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
38 C-MARKSANS 200 (VN-5496-10) Cefixime tablets USP 200mg Viên nén bao phim

(Vỉ 10 viên, hộp 1 vỉ)

Marksans Pharma Ltd. India 3 9959/QLD-CL, ngày 20/7/2011 2011
39 Genpoxim

(VN-4927-07)

Cefpodoxime

100mg

viên nang (Hộp x 03 vỉ x 04 viên) General Pharmaceuticals Ltd. Bangladesh 2 9960/QLD-CL, ngày 20/7/2011 2011
40 Cemediz

(VN-9131-04)

Cetirizine

dihydrocloride 10mg

Viên nén (Vỉ x 10 viên) Medley Pharmaceuticals Ltd. India 3 10233/QLD-CL, ngày 27/7/2011 2011
41 BIOLAC 500mg (QLSP-0046-08) Men tiêu hóa Thuốc bột (hộp x 10 gói) Công ty Vắc xin và Sinh phẩm số 2 Việt Nam 2 9337/QLD-CL, ngày 11/7/2011 2011
42 BIOLAC 500mg (QLSP-0046-08) Men tiêu hóa viên nang (Hộp x 10 vỉ x 10 viên) Công ty Vắc xin và Sinh phẩm số 2 Việt Nam 2 10234/QLD-CL, ngày 27/07/2011 2011
43 Tinidazole 500mg (VN-7891-09) Tinidazol 500mg Viên nén bao phim

(Hộp 10 vỉ x 10viên)

XL Laboratories Pvt., Ltd. India 2 10262/QLD-CL, ngày 28/7/2011 2011
44 OFISS 200 (VN-6293-08) Cefpodoxime Proxetil 200mg viên nang (Hộp x 02 vỉ x 10 viên) Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. India 2 10624/QLD-CL, ngày 03/08/2011 2011
45 PENCID-100

(VN-4943-07)

Cefixime Capsules 100mg viên nang (Hộp to x 10 hộp nhỏ x 01 vỉ x 10 viên) Global Pharm Healthcare Pvt., Ltd. India 3 10665/QLD-CL, ngày 04/08/2011 2011
46 Ommed-20

(VN-2817-07)

Omeprazole capsules 20mg viên nang (Vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ) Medico Remedies Pvt., Ltd. India 2 10910/QLD-CL, ngày 10/8/2011 2011

 

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
47 Thuốc bột trị đau bao tử Thái Điền (V1070-H12-10) Thuốc bột (chai 50g) Cơ sở Thanh Hải, 132 Bình Thới, phường 14, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh Việt Nam 2 10911/QLD-CL, ngày 10/08/2011 2011
48 CSTAT

(VN-10276-05)

Ciprofloxacin 500mg Viên nén bao phim

(Vỉ 10 viên)

Zee Laboratories India 3 11011/QLD-CL, ngày 15/08/2011 2011
49 Omemax – 20 (VN-10745-10) Omeprazole capsules 20mg Viên nang cứng (Vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ) Axon Drugs Pvt., Ltd. India 2 11201/QLD-CL, ngày 17/8/2011 2011
50 Seachfol -Z (VN-2664-07) Pantoprazole tablet 40mg Viên nén (Hộp x 3 vỉ x 10 viên) Overseas Laboratoires Pvt., Ltd. India 2 11594/QLD-CL, ngày 26/8/2011 2011
51 Dongsung

CAPTOPRIL

(VN-5079-10)

Captopril 25mg Viên nén (Hộp 10 vỉ x 10 viên) Dongsung pharm. Co., Ltd. Korea 3 11613/QLD-CL, ngày 29/8/2011 2011
52 Cường lực bổ thận hoàn (V1358-H12-10) Thục địa, Hoài sơn, Hà thủ ô đỏ, Phục linh, Nhục thung dung, Đỗ trọng, Trạch tả, Đẳng sâm.. Hoàn mềm (Hộp x 06 hoàn mềm x 10g) Công ty CP đông dược 5- Fitopharm Việt Nam 3 12038/QLD-CL, ngày 08/09/2011 2011
53 Song Long Vị Tố’ (VND-3960-05) Thuốc bột (Hộp 45g, gói 3g) Cơ sở Song Long (số 307B đường Nguyễn Văn Luông, phường 12, quận 6, Tp. Hồ Chí Minh) Việt Nam 3 12061/QLD-CL, ngày 09/09/2011 2011
54 Diclofenac

(VNB-4101-05)

Diclofenac solium 50mg Viên bao tan trong ruột (Vỉ 10 viên) Công ty CP DP Quảng Bình Việt Nam 2 12122/QLD-CL, ngày 12/9/2011 2011

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
55 Cảm Xuyên Hương – Kigona (V1096-H12-10) Xuyên khung, bạch chỉ, cam thảo bắc, gừng, quế nhục, hương phụ viên nang (Vỉ 10 viên) Công ty TNHH DP Kim Hoàng Ân Việt Nam 3 12123/QLD-CL, ngày 12/9/2011 2011
56 CP 200 (VN-5129-10) Cefpodoxime protexil capsule 200mg viên nang (Hộp x 01 vỉ x 10 viên) Celogen Pharma Pvt., Ltd. India 2 12174/QLD-CL, ngày 12/9/2011 2011
57 CLOROCID

(VD-9176-09)

Cloramphenicol

250mg

Viên nén (Hộp 10 vỉ x 10 viên; lọ 100 viên; lọ 400 viên nén) Xí nghiệp DP 120 – Công ty Dược và TTBYT Quân đội Việt Nam 3 12722/QLD-CL, ngày 23/9/2011 2011
58 Vitamin C OPC

500mg

(VD-9458-09)

Vitamin C 500mg viên bao phim (Viên ép vỉ bấm, vỉ 10 viên) Công ty CP DP OPC Việt Nam 3 12723/QLD-CL, ngày 23/9/2011 2011
59 Cefpodoxime proxetil 100mg (VN-4923-07) Cefpodoxime

100mg

Viên nén bao phim

(Vỉ 10 viên, hộp 1 vỉ)

Minimed Laboratories Pvt., Ltd. India 3 12724/QLD-CL, ngày 23/9/2011 2011
60 Cefixime Uphace 100

(VD-7608-09)

Cefixime 100mg Thuốc bột (Hộp 10 gói) Công ty CP DP TƯ 25 (UPHACE) Việt Nam 2 12725/QLD-CL, ngày 23/9/2011 2011
61 Bổ phế dịu hen (VNB-3931-05) viên nang (Vỉ 10 viên, hộp 2 vỉ) Công ty TNHH DP Kim Hoàng Ân Việt Nam 3 13435/QLD-CL, ngày 10/10/2011 2011
62 Tadalafil 50® (VD-12093-10) Tadalafil 50mg Viên nén bao phim

(Hộp x 1 vỉ x 1 viên)

Xí nghiệp DP 150 (Cophavina) Việt Nam 3 13623/QLD-CL, ngày 12/10/2011 2011
63 Dicloran® SR (VN-10391-05) Diclofenac solium 100mg viên bao phim (Vỉ 4 viên, hộp 25 vỉ) Lekar Pharma Ltd. India 3 13628/QLD-CL, ngày 12/10/2011 2011

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
64 Young II Captopril Tablet

(VN-8978-09)

Captopril 25mg Viên nén (Hộp 10 vỉ x 10 viên) Young IL Pharm. Co., Ltd. Korea 3 13630/QLD-CL, ngày 12/10/2012 2011
65 Vitamin K 5 mg (VD-10231-10) Vitamin K 5mg Viên nén (Vỉ x 20 viên) Công ty CP DP Hà Tây Việt Nam 2 13631/QLD-CL, ngày 12/10/2011 2011
66 Aloe Vera (VN-5901-08) Cao lô hội đông khô Viên nang mềm (Hộp x 10 vỉ x 10 viên) Robinson Pharma Inc. USA 2 14332/QLD-CL, ngày 26/10/2011 2011
67 Neopeptine

(VN-5064-07)

Alpha amylase 100mg; Papain 100mg; Simethicone 30mg Viên nang (Vỉ 10 viên) Raptakos, Brett & Co., Ltd. India 3 14717/QLD-CL, ngày 03/11/2011 2011
68 OXIFIDE 200 (VN-10044-10) Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 200mg Viên nén (Hộp x 01 vỉ x 10 viên) Hyrio Laboratories Pvt., Ltd. India 3 15876/QLD-CL, ngày 28/11/2011 2011
69 Delevon-5

(VN-5832-08)

Desloratadine 5mg Viên nén bao phim

(Vỉ 10 viên, hộp 5 vỉ)

ATOZ Pharmaceuticals Pvt., Ltd. India 3 16188/QLD-CL, ngày 01/12/2011 2011
70 Fexidine

(VN-8660-04)

Fexofenadine

hydrochloride

120mg

Viên nén bao phim

(Vỉ 10 viên)

Strides Arcolab Ltd. India 2 16189/QLD-CL, ngày 01/12/2011 2011
71 GPRIL-50

(VN-5501-08)

Captopril Tablets USP 50mg Viên nén (Vỉ 10 viên) Gracure Pharmaceuticals Ltd. India 2 16936/QLD-CL, ngày 21/12/2011 2011
72 LAKANI

(V1295-H12-10)

Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đảng sâm, Đương quy, Nhân trần.. viên nang (Hộp x 03 vỉ x 10 viên) Cơ sở SX thuốc thành phẩm Y Dược học Cổ truyền Dược thảo Nhất Nhất, xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên Việt Nam 2 17023/QLD-CL, ngày 22/12/2011 2011

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
73 Rovamycine® 3 M.I.U

(VN-2484-06)

Spiramycin 3 M.I.U Viên nén (Hộp x 02 vỉ x 05 viên) Famar Lyon France 3 17024/QLD-CL, ngày 22/12/2011 2011
74 Turifaton

(QLĐB-172-10)

Dydrogesterone

10mg

Viên nén bao phim Công ty CP sinh học DP Ba Đình Việt Nam 1 1719/QLD-CL, ngày 13/2/2012 2012
75 Max-rifa

(VN-2098-06)

Rifampicin 300mg viên nang (vỉ x 10 viên) Umedica Laboratories Pvt., Ltd. India 3 2902/QLD-CL, ngày 9/3/2012 2012
76 FIXIWIN-100

(VN-11826-11)

Cefixime 100mg Viên nén (Hộp 1 vỉ x 10 viên) Mediwin Pharmaceuticals India 2 2903/QLD-CL, ngày 9/3/2012 2012
77 Loreta-10

(VN-5928-08)

Loratadine 10mg Viên nén (vỉ x 10 viên) Holden Medical Ltd. Cyprus 2 3250/QLD-CL, ngày 14/3/2012 2012
78 CENDOCOLD

(VD-2625-07)

Paracetamol & Loratadin viên nang (hộp x 10 vỉ x 10 viên) Công ty TNHH MTV Dược TƯ 3 Việt Nam 3 3721/QLD-CL, ngày 21/3/2012 2012
79 Kalflam

(VN-1672-06)

Diclofenac Potassium 50mg Viên nén bao đường

(hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên)

XL Laboratories Pvt., Ltd. India 2 3989/QLD-CL, ngày 29/3/2012 2012
80 Primodil 5 (VN-7260-08) Amlodipine Besilate 5mg Viên nén (vỉ x 10 viên) Medley Pharmaceuticals Ltd. India 2 3990/QLD-CL, ngày 29/3/2012 2012
81 Fexidine

(VN-8842-04)

Fexofenadine hydrochloride 60mg Viên nén (vỉ x 10 viên) Strides Arcolab Ltd. India 2 3991/QLD-CL, ngày 29/3/2012 2012
82 Cefixim 100 (VD-8580-09) Cefixime 100mg Thuốc bột (gói 2g) Công ty CP DP Cửu Long Việt Nam 2 3992/QLD-CL, ngày 29/3/2012 2012
83 Ranitidine

(VN-9583-05)

Ranitidine 300mg Viên nén bao phim

(vỉ x 10 viên)

Minimed Laboratories Pvt., Ltd. India 3 3993/QLD-CL, ngày 29/3/2012 2012

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
84 LORAMARK

(VN-11174-10)

Loratadine 10mg Viên nén (hộp x 10 vỉ x 10 viên) Marksans Pharma Ltd. India 2 4595/QLD-CL, ngày 05/04/2012 2012
85 Novazine

(VD-0973-06)

Acetaminophen

500mg

Viên nén (viên ép vỉ bấm, vỉ 10 viên) Công ty CP DP TV. Pharm Việt Nam 2 4627/QLD-CL, ngày 5/4/2012 2012
86 BIOSUBTYL Forte (VNDP-173-0104) B. subtilis L. acidophilus Thuốc bột (hộp x 10 gói x

1g)

Công ty TNHH MTV Vắc xin Pasteur Đà Lạt Việt Nam 2 4628/QLD-CL, ngày 05/04/2012 2012
87 ANOGIN

(VD-2879-07)

Paracetamol 500mg Viên nén (viên ép vỉ bấm, vỉ 10 viên) Công ty CP DP TV. Pharm Việt Nam 2 5047/QLD-CL, ngày 10/4/2012 2012
88 Clavophynamox

1000

(VN-6650-08)

Clavulanic acid Amoxicillin Viên nén bao phim

(viên ép vỉ bấm, vỉ 10 viên, hộp 1 vỉ)

Flamingo Pharmceuticals Ltd. India 3 5147/QLD-CL, ngày 11/4/2012 2012
89 Alphachymotryps in choay (VD-7250-09) Alphachymotrypsin Viên nén (viên nén ép vỉ bẩm, vỉ 10 viên, hộp 2 vỉ) Công ty CP DP Sanofi- Synthelabo Việt Nam Việt Nam 3 5148/QLD-CL, ngày 11/4/2012 2012
90 Phước Linh Hóa Đàm Kim Đơn (V1224-H12-10) Lá muồng, Hậu phác nam, Kim ngân hoa, Hắc sửu, Xa tiền tử Hoàn cứng (Hộp 10 gói, gói 2g hoàn cứng) Cơ sở Phước Linh Việt Nam 3 5330/QLD-CL, ngày 13/4/2012 2012
91 Apo-Atenol

(VN-2561-07)

Atenolol 100mg Viên nén (lọ x 100 viên) Apotex Inc. Canada 3 5852/QLD-CL, ngày 23/4/2012 2012
TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
92 Hoàn bổ thận âm (V932-H12-10) hoàn cứng (túi 50g hoàn cứng) Công ty CP DP Hải Phòng Việt Nam 2 6315/QLD-CL, ngày 04/5/2012 2012
93 Nalidixic acid tablets BP 500mg (VN-1109-06) Nalidixic acid 500mg Viên nén bao phim

(vỉ x 10 viên)

Flamingo Pharmceuticals Ltd. India 3 6456/QLD-CL, ngày 8/5/2012 2012
94 MIMOSA

(VD-6280-08)

??? viên bao phim (Hộp 05 vỉ x 10 viên) Công ty CP DP OPC Việt Nam 3 6840/QLD-CL, ngày 14/5/2012 2012
95 Cadirogyn

(VD-5892-08)

Metronidazole

125mg

Spriamycin 750.000 IU

(Hộp 02 vỉ x 10 viên) Công ty TNHH US Pharma USA Việt Nam 3 7492/QLD-CL, ngày 23/5/2012 2012
96 Omeprazol 20mg (VN-2889-07) Omeprazol 20mg viên nang (viên ép vỉ, vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ.) Swyzer Laboratories Ltd. India 2 8974/QLD-CL, ngày 20/6/2012 2012
97 Đởm Kim Hoàn (VNB-2747-05) Hoàn cứng (chai 240 hoàn) Công ty CP DP OPC Việt Nam 3 9135/QLD-CL, ngày 25/6/2012 2012
98 UMEXIM-100

(VN-3362-07)

Cefixime 100mg viên nang (hộp 01 vỉ x 10 viên) Umedica Laboratories Pvt., Ltd. India 2 9258/QLD-CL, ngày 26/6/2012 2012
99 Unjex

(VD-12706-10)

Cefaclor 250mg viên nang (viên ép vỉ bấm, vỉ 10 viên.) Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 3 9840/QLD-CL, ngày 03/7/2012 2012

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
100 Samprazol

(VN-2135-06)

Lansoprazole Delayed Release Capsules USP 30mg viên nang (viên ép vỉ, vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ.) AMN Life Science Pvt., Ltd. India 3 9842/QLD-CL, ngày 03/7/2012 2012
101 ACIPTA

(VN-1990-06)

Amlodipine Besilate 5mg Viên nén bao phim

(Viên ép vỉ bấm, vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ)

Clesstra Healthcare Pvt., Ltd. India 3 10594/QLD-CL, ngày 18/7/2012 2012
102 Diclofenac

(VD-6003-08)

Diclofenac Na 50mg Viên nén bao phim

(viên ép vỉ, vỉ 10 viên)

Công ty CP Dược TƯ Mediplantex Việt Nam 3 10689/QLD-CL, ngày 20/7/2012 2012
103 Dospirin

(VD-12548-10)

Aspirin 81mg Viên nén (viên ép vỉ bấm, vỉ 10 viên, hộp 6 vỉ) Công ty CP S.P.M Việt Nam 2 12350/QLD-CL, ngày 17/8/2012 2012
104 CEPLOR VPC 250 (VD-8591-09) Cefaclor 250mg Thuốc bột (Thuốc bột đựng trong gói kín, nhãn in trên bao

bì)

Công ty CP DP Cửu Long Việt Nam 2 12552/QLD-CL, ngày 23/8/2012 2012
105 Toptropin

(VD-7414-09)

Piracetam 800mg Thuốc viên (Viên ép vỉ, vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ) Công ty CP dược Đồng Nai Việt Nam 3 12794/QLD-CL, ngày 27/8/2012 2012
106 Omepro

(VN-3379-07)

Omeprazol 20mg viên nang (viên ép vỉ, vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ) Maiden Pharmaceuticals Ltd. India 2 13391/QLD-CL, ngày 6/9/2012 2012

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
107 Nalidixic acid tablets BP 500mg (VN-10137-05) Nalidixic acid 500mg viên bao phim (viên ép vỉ bấm, vỉ 10 viên) Minimed Laboratories Pvt., Ltd. India 3 13392/QLD-CL, ngày 6/9/2012 2012
108 Neo-Pyrazon (GPNK: 675/QLD- KD,ngày 19/01/2012) Diclofenac Sodium 50mg Viên nén bao phim

(viên ép vỉ, vỉ 4 viên)

Amherst Laboratories Inc. Philippines 3 13393/QLD-CL, ngày 6/9/2012 2012
109 Vitamin B1 (VD-14171-11) VTM B1 250mg viên nang (Viên ép vỉ, vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ) Công ty CP dược S.Pharm Việt Nam 2 14354/QLD-CL, ngày 20/9/2012 2012
110 MANERVIN

(VN-2617-07)

Magnesium lactate 470mg

Pyridoxine HCl 5mg

Viên nén (vỉ 10 viên) Korea Prime Pharm. Co., Ltd. Korea 3 14355/QLD-CL, ngày 20/09/2012 2012
111 Piroxicam Capsules USP 20mg

(VN-11977-11)

Piroxicam 20mg viên nang (vỉ 10 viên) Flamingo Pharmceuticals Ltd. India 2 14883/QLD-CL, ngày 01/10/2012 2012
112 Magnesi-B6

(VD-11460-10)

Magnesi lactat dihydrat 470mg, Pyridoxin HCl 5mg Viên nén bao đường

(viên nén ép vỉ, vỉ 10 viên)

Công ty CP DP Lâm Đồng (Ladophar) Việt Nam 3 14892/QLD-CL, ngày 2/10/2012 2012
113 Omeprazole

(VN-12591-11)

Omeprazol 20mg viên nang (Hộp 3 vỉ x 10 viên) Sintez Joint Stock Company Russia 2 14976/QLD-CL, ngày 02/10/2012 2012

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
114 Omeprazole

20mg

(VN-12017-11)

Omeprazol 20mg viên nang (vỉ 10 viên) Minimed Laboratories Pvt., Ltd. India 3 15056/QLD-CL, ngày 3/10/2012 2012
115 CELECOXIB

200mg

(VN-5729-10)

Celecoxib 200mg Viên nang (viên ép vỉ bấm, vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ) Santa Pharma Generix Pvt., Ltd. India 3 15823/QLD-CL, ngày 18/10/2012 2012
116 Dinac – C (VN-7464-09) Omeprazol 20mg viên nang (viên ép vỉ bấm, vỉ 10 viên, hộp 10vỉ) Cooper Pharma India 3 16127/QLD-CL, ngày 23/10/2012 2012
117 CELETOP – 200 (VN-6401-08) Celecoxib 200mg viên nang (viên ép vỉ, vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ.) Amtec Health Care Pvt., Ltd. India 2 16242/QLD-CL, ngày 24/10/2012 2012
118 Piroxicam USP 20mg

(VN-11608-10)

Piroxicam 20mg Viên nang (Hộp 10 vỉ x 10 viên) Minimed Laboratories Pvt., Ltd. India 2 16397/QLD-CL, ngày 26/10/2012 2012
119 Thông Huyết Điều Kinh

(V1230-H12-10)

Nhựa Lô hội, Khổ hạnh nhân, Giáng hương, Nha truật, Mạch môn, Ngũ vị tử, Câu kỷ tử, Nhân trần, Lộc nhung, Cam tùng hương viên nang (Viên ép vỉ, vỉ 10 viên) Cơ sở SX thuốc YHCT Đại Hồng Phúc Việt Nam 3 17976/QLD-CL, ngày 19/11/2012 2012

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
120 ROPRADEL -200 (VN-3414-07) Celecoxib 200mg viên nang (hộp x 03 vỉ x 10 viên) Fine Pharmachem India 3 18801/QLD-CL, ngày 3/12/2012 2012
ĐỢT 2 – Ngày công bố trên Website Cục QLD: 05/01/2013
1 ACICEF-200

(VN-12142-11)

Cefixime 200mg Viên nén bao phim

(Hộp x 03 vỉ x 10 viên)

ACI Pharma Pvt., Ltd. India 2 38/QLD-CL, ngày 02/01/2013 2013
2 AZISSEL® 250 (VD-8296-09) Azithromycin 250mg Viên nang cứng (Hộp x 02 vỉ x 10 viên) Công ty Roussel Việt Nam Việt Nam 2 39/QLD-CL, ngày 02/01/2013 2013
3 Alphachymotrysi

n

(VD-3966-07)

Chymotrypsin 21 ^Katals Viên nén (Vỉ x 10 viên) Công ty CP Dược TƯ Mediplantex Việt Nam 3 112/QLD-CL, ngày 04/01/2013 2013
ĐỢT 3 – Ngày công bố trên Website Cục QLD: 01/03/2013
1 Metformin Denk 500

(VN-6640-08)

Metformin HCl Viên nén bao phim

(Viên ép vỉ, vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ)

Denk Pharma GmbH. & Co. KG. Germany 3 2395/QLD-CL, ngày 21/2/2013 2013
2 Tencefin 200 (VN-5828-08) Cefpodoxime Viên nén bao phim

(viên ép vỉ, vỉ 10 viên, hộp 1 vỉ)

ATOZ Pharmaceuticals Pvt., Ltd. India 3 2396/QLD-CL ngày 21/2/2013 2013
3 Thuốc bột trị đau bao tử Thái Điền (V1070-H12-10) Thuốc bột (chai 50g) Cơ sở Thanh Hải, 132 Bình Thới, phường 14, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh Việt Nam 3 2397/QLD-CL ngày 21/02/2013 2013

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
4 MIRACEF 50 OS (VN-14461-12) Cefpodoxime

50mg/5ml

Thuốc bột pha hỗn dịch uống (Hộp 1 lọ 30ml) Miracle labs (P) Ltd. India 2 2661/QLD-CL ngày 26/02/2013 2013
ĐỢT 4 – Ngày công bố trên Website Cục QLD: 15/03/2013
1 Dolcel 100 (VN-3879-07) Celecoxib 100mg viên nang (Viên ép vỉ, vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ) Chethana Drugs & Chemicals (P) Ltd. India 2 3157/QLD-CL ngày 06/03/2013 2013
2 Tenovir

(GPNK:

10258/QLD-KD ngày 11/07/2012)

Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Viên nén bao phim

(Viên ép vỉ, vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ)

Navegal Laboratories Pakistan 3 3596/QLD-CL ngày 13/03/2013 2013
ĐỢT 5 – Ngày công bố trên Website Cục QLD: 15/07/2013
1 Mecefix

(VD-3411-07)

Cefixim 200mg viên nang (Viên ép vỉ, vỉ 10 viên, hộp 1 vỉ) Công ty CP DP Hà Tây Việt Nam 3 7613/QLD-CL ngày 21/05/2013 2013
2 Amlor®5mg

(VN-10465-10)

Amlodipine viên nang (Hộp x 03 vỉ x 10 viên) Pfizer PGM France 3 7798/QLD-CL ngày 23/5/2013 2013
3 UMED-ETHAM

400

(VN-15196-12)

Ethambutol 400mg Viên nén (Hộp 10 vỉ x 10 viên) Umedica Laboratories Pvt., Ltd. India 3 9556/QLD-CL ngày 19/6/2013 2013
4 Dahaxim

(VN-8281-09)

Cefixime 100mg viên nang (Hộp 2 vỉ 10 viên) Dae Han New Pharm Co., Ltd. Korea 3 9884/QLD-CL ngày 25/6/2013 2013
5 Gentamycin 0,3% (VD-12271-10) Gentamycin Thuốc nhỏ mắt (Hộp x 1 lọ x 5ml) Công ty CP DP Hà Nội Việt Nam 2 10759/QLD-CL ngày 08/07/2013 2013

 

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
6 Relab 20% (VN-8805-09) Hoạt chất albumin Dung dịch tiêm tĩnh mạch 20% (Chai 50ml) Reliance Life Sciences Pvt., Ltd. India 2 10787/QLD-CL ngày 09/7/2013 2013
7 Diclofokal

(VN-5689-10)

Diclofenac natri 50mg Viên nén bao tan trong ruột (Hộp 10 vỉ x 10 viên) XL Laboratories Pvt., Ltd. India 2 10788/QLD-CL ngày 09/07/2013 2013
8 S-Valapro

(VN-8549-09)

Valproate 200mg Viên bao tan trong ruột (Hộp 1 vỉ 10 viên) AMN Life Science Pvt., Ltd. India 2 10947/QLD-CL ngày 10/7/2013 2013
9 Cefixime 200mg (VN-7563-09) Cefixime 200mg Viên nén (Hộp 1 vỉ x 10 viên) AMN Life Science Pvt., Ltd. India 2 10947/QLD-CL ngày 10/7/2013 2013
ĐỢT 6 – Ngày công bố trên Website Cục QLD: 27/09/2013
1 Philbone-Care

Tab

(VN-10999-10)

Retinol palmitat Viên nén bao phim

(Hộp 10 vỉ x 10 viên)

Daewoo Pharm. Co., Ltd. Korea 2 11105/QLD-CL ngày 15/7/2013 2013
2 BR-ZAXIN

(VN-5254-08)

Amoxicillin

Cloxacillin

Viên nang cứng (vỉ x 10 viên) Overseas Laboratoires Pvt., Ltd. India 2 11843/QLD-CL ngày 24/7/2013 2013
3 Vitamin 3B

Softgel

(VN-5063-10)

B1, B6, B12 125mg;125mg; 250mcg Viên nang mềm (Hộp x 10 vỉ x 10 viên) Robinson Pharma Inc. USA 2 11844/QLD-CL ngày 24/7/2013 2013
4 Podoprox-200

(VN-9944-10)

Cefpodoxime

200mg

viên nang (vỉ 10 viên, hộp 1 vỉ) Axon Drugs Pvt., Ltd. India 2 12266/QLD-CL ngày 31/7/2013 2013

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
5 Podoprox-100

(VN-5000-10)

Cefpodoxime

100mg

viên nang (vỉ 10 viên, hộp 1 vỉ) Axon Drugs Pvt., Ltd. India 2 12266/QLD-CL ngày 31/7/2013 2013
6 Podoprox-200

(VN-9944-10)

Cefpodoxime

200mg

viên nang (Vỉ 10 viên, hộp 1 vỉ) Axon Drugs Pvt., Ltd. India 2 13318/QLD-CLngày 16/8/2013 2013
7 Paracetamol Infusion 10mg/ml (VN-14902-12) Paracetamol

10mg/mL

Thuốc tiêm (thuốc tiêm đóng chai nhựa kín) Marck Biosciences Ltd. India 3 13319/QLD-CLngày 16/8/2013 2013
8 LODIPINE-C

(VN-6911-08)

Amlodipine Besylate 5mg Viên nén bao phim

(Vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ)

Cooper Pharma India 3 13320/QLD-CL ngày 16/8/2013 2013
9 Cetirizine

Hydrochloride

10mg

(VN-7880-09)

Cetirizine HCl 10mg Viên nén bao phim

(Vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ)

Windlas Biotech Ltd. India 3 13321/QLD-CL ngày 16/8/2013 2013
10 Daehwa

Albendazole

(VN-8648-09)

Albendazole 400mg Viên nén bao phim

(Hộp 1 vỉ 1 viên)

Daehwa Pharmaceuticals Korea 3 13322/QLD-CL ngày 16/8/2013 2013
11 MEDEX

CEFPODOXIME

100mg

(VN-12947-11)

Cefpodoxime Proxetil 100mg viên bao phim (hộp x 01 vỉ x 10 viên) MedEx Laboratories India 2 13705/QLD-CL ngày 23/8/2013 2013
12 ANGIOTEN

(VN-13350-11)

Losartan potassium 50mg Viên nén bao phim

(Hộp 3 vỉ x 10 viên)

PT Kalbe Farma Tbk. Indonesia 2 13706/QLD-CL ngày 23/8/2013 2013

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
13 CEEX-100

(VN-2827-07)

Celecoxib 100mg Viên nang cứng (Hộp x 03 vỉ x 10 viên) Syncom Formulations (India) Ltd. India 2 13707/QLD-CL ngày 23/8/2013 2013
14 Mát Gan Giải Độc (VND-3207-05) thuốc nước (Chai nhựa 280mL) Cơ sở Phước An, 86/52 Ông Ích Khiêm, P.14, Q.11, Tp. HCM Việt Nam 3 13734/QLD-CL ngày 23/8/2013 2013
15 Rovamycine

(VN-2484-06)

Spiramycin 3 M.I.U Viên nén bao phim

(Vỉ 5 viên, hộp 2 vỉ)

Famar Lyon France 3 13735/QLD-CL ngày 23/8/2013 2013
16 Amlofresh

(VN-10654-10)

Amlodipin

Atorvastatin

Viên nén bao phim

(Vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ)

Cure Medicines (India) Pvt., Ltd. India 2 14783/QLD-CL ngày 10/9/2013 2013
17 Melamno 7,5 (VN-9582-10) Meloxicam 7,5mg Viên nén (Vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ) AMN Life Science Pvt., Ltd. India 3 14784/QLD-CL ngày 10/9/2013 2013
18 Femicap

(VN-5400-10)

Cefadroxil 500mg viên nang (Hộp 10 vỉ x 10 viên) Hanall Pharmaceutical Co., Ltd. Korea 2 14785/QLD-CL ngày 10/9/2013 2013
ĐỢT 7 – Ngày công bố trên Website Cục QLD: 07/01/2014
1 COMEPAR

(VN-5310-08)

Lansoprazole viên nang (Hộp 03 vỉ x 10 viên) Chemfar Organics (P) Ltd. India 2 16442/QLD-CL ngày 02/10/2013 2013
2 PANTILON 40 (VN-7968-09) Pantoprazole 40mg Viên bao phim tan trong ruột (Vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ) Kausikh Therapeutics (P) Ltd. India 2 16443/QLD-CL ngày 02/10/2013 2013

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
3 Tọa Thống Thiên (V134-H12-10) Hoàn cứng (chai 50g) Cơ sở Thiên Nam Việt Nam 2 17154/QLD-CL ngày 14/10/2013 2013
4 Zamotix 500 (VN-10893-10) Cefuroxime 500mg Viên nén bao phim

(Vỉ 6 viên, hộp 2 vỉ)

Globe Pharmaceuticals Ltd. Bangladesh 3 17155/QLD-CL ngày 14/10/2013 2013
5 Mekozetel 400 (VD-16342-12) Albendazole 400mg Viên nén bao phim

(Vỉ 1 viên, hộp 1 vỉ)

Công ty CP Hóa – DP Mekophar Việt Nam 2 17156/QLD-CL ngày 14/10/2013 2013
6 Thuốc ho Quảng An Cao Chỉ khái Mát phổi (VND-4699-05) thuốc nước (Chai 120ml) Cơ sở SX thuốc YHCT Phú Đức Việt Nam 3 17536/QLD-CL ngày 21/10/13 2013
7 Hồng Huyết tố (V1558-H12-10) Đương quy, Sinh địa, Xuyên khung, Ngải cứu, Hương phụ thuốc nước (Chai 250ml) Cơ sở Y Dược học cổ truyền dân tộc Nguyễn Minh Trí Việt Nam 3 17537/QLD-CL ngày 21/10/13 2013
8 KEBASYN 500:500 (VN-6983-08) Cefoperazone & Sulbactam Thuốc bột pha tiêm

(Hộp 50 lọ)

Penta Labs Pvt., Ltd. India 3 17708/QLD-CL ngày 23/10/13 2013
9 VERBEN Tab (VN-7972-09) Albendazole 400mg Viên nén nhai (Hộp 1 vỉ, vỉ 1 viên) Systa Labs India 3 17709/QLD-CL ngày 23/10/13 2013
10 Nesmox-250

(VN-12331-11)

Amoxicillin 250mg Viên nang (Hộp 10 vỉ x 10 viên) Nestor Pharmaceuticals Ltd. India 2 17910/QLD-CL ngày 25/10/13 được thay bằng 18771/QLD-CL ngày 11/11/13 2013

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
11 Ospen®1000 (VN-2022-06) Phenoxymethylpeni cillin as potassium salt BP 1.000.000 IU Viên nén bao phim

(Vỉ x 10 viên)

Sandoz Australia 3 18936/QLD-CL ngày 12/11/2013 2013
12 TEARIDONE

(VN-1803-06)

Povidone Thuốc nhỏ mắt (Lọ 10ml) Samchundang Pharm. Co., Ltd. Korea 3 18939/QLD-CL ngày 12/11/2013 2013
13 Penfixil 100 (VN-11393-10) Cefpodoxime

100mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống (Hộp x 10 gói) Penta Labs Pvt., Ltd. India 2 19687/QLD-CL ngày 26/11/13 2013
14 Roxl-150

(VN-13935-11)

Roxithromycin

150mg

Viên nén bao phim

(Hộp 10 vỉ x 10 viên)

XL Laboratories Pvt., Ltd. India 2 19996/QLD-CL ngày 28/11/13 2013
15 Diclofokal

(VN-5689-10)

Diclofenac 50mg Viên nén bao tan trong ruột (Hộp 10 vỉ x 10 viên) XL Laboratories Pvt., Ltd. India 2 20320/QLD-CL ngày 02/12/2013 2013
16 Fenactada

(VD-15089-11)

Diclofenac natri 75mg Viên nén bao phim

(Hộp x 02 vỉ x 10 viên)

Công ty CP dược Lâm Đồng Việt Nam 2 20805/QLD-CL ngày 10/12/2013 2013
17 Egopoxime 200 (VD-9625-09) Cefpodoxime

200mg

viên nang (Hộp x 02 vỉ x 10 viên) Công ty CP DP TƯ 25 (UPHACE) Việt Nam 3 20902/QLD-CL ngày 10/12/2013 2013

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
18 Roxley 150 (VN-7262-08) Roxithromycin

150mg

Viên nén bao phim

(vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ)

Medley Pharmaceuticals Ltd. India 2 21002/QLD-CL ngày 12/12/2013 2013
19 AegenCEFPO 200 (VN-12717-11) Cefpodoxime

200mg

viên nang (vỉ 10 viên, hộp 1 vỉ) Aegen Bioteck Pharma Pvt., Ltd. India 2 21004/QLD-CL ngày 12/12/2013 2013
20 Plasil® with Enzyme

(GPNK: 2203/QLD- KD)

Bromelain Pancreatin Simethicon Metoclopramid HCl, Natri

dehydrocholate

Viên nén bao tan trong ruột (Hộp x 03 vỉ x 10 viên) Pacific Pharmaceuticals Ltd. Pakistan 2 21580/QLD-CL ngày 24/12/2013 2013
21 Raul200 (VN-10830-10) Cefpodoxime

200mg

Viên nén (Hộp x 03 vỉ x 10 viên) MedEx Laboratories India 2 21758/QLD-CL ngày 25/12/2013 2013
22 Cefichem 100mg (VN-9044-09) Cefixime 100mg Viên nén bao phim

(Vỉ 10 viên, hộp 1 vỉ)

Chemfar Organics (P) Ltd. India 3 21812/QLD-CL ngày 26/12/2013 2013
23 Orinase Tablet 3mg

(VN-12395-11)

Glimepiride 3mg Viên nén (Vỉ 10 viên, hộp 2 vỉ) CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd. Pakistan 2 21821/QLD-CL ngày 26/12/2013 2013
24 BESTA – AMC 1,2g (VN-14102-11) Amoxicilline 1,0g Clavulanic acid 0,2g Thuốc bột pha tiêm

(Hộp 10 lọ)

CSPC Zhongnuo Pharmaceutical Co., Ltd. China 2 21822/QLD-CL ngày 26/12/2013 2013

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
ĐỢT 8 – Ngày công bố trên Website Cục QLD: 24/02/2014
1 Levocil Tablets

250mg

(VN-9637-10)

Levofloxacin 250mg Viên nén bao phim

(Hộp 1 vỉ nhôm x 10 viên)

CCL Pharmaceuticals (Pvt) Ltd. Pakistan 2 148/QLD-CL ngày 06/01/2014 2014
2 Nudinir – 300 (VN-5196-08) Cefdinir 300mg viên nang (Vỉ 4 viên, hộp 5 vỉ) Sance Laboratories Pvt., Ltd. India 2 149/QLD-CL ngày 06/01/2014 2014
3 Hóa đàm kim đơn (V1224-H12-10) Lá muồng, Hậu phác nam, Kim ngân hoa, Hắc sửu, Xa tiền tử hoàn cứng (Hộp 10 gói x 2g) Cơ sở Phước Linh Việt Nam 3 375/QLD-CL ngày 08/01/2014 2014
4 Tỷ Tiên Phương (V1137-H12-10) Sài hồ, Bạch chỉ, Cát cánh, Khương hoạt, Thạch cao, Cát căn, Cam thảo,… hoàn cứng (Lọ 28g) DNTN SX thuốc YHCT Phước Sanh Việt Nam 3 376/QLD-CL ngày 08/01/2014 2014
5 Thuốc ho A tử hoàn

(V1306-H12-10)

Tang bạch bì, cát cánh, bạc hà, tô diệp, cam thảo, tiền hồ, tỳ bà diệp, trần bì, gừng Hoàn mềm (Hộp 20 gói, gói 2 hoàn) Cơ sở Tân Phước – Bào chế Đông Nam Dược Việt Nam 3 377/QLD-CL ngày 08/01/2014 2014
6 APO-PIROXICAM

(VN-2576-07)

Piroxicam 20mg Viên nang cứng (Lọ x 100 viên) Apotex Inc. Canada 2 1404/QLD-CL ngày 23/01/2014 2014
7 CHEMPOD 100mg (VN-6996-08) Cefpodoxime

100mg

Viên nén (Hộp x 02 vỉ x 10 viên) Chemfar Organics (P) Ltd. India 2 2000/QLD-CL ngày 13/02/2014 2014

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
8 Inbionet Incef 500mg

(VN-11694-11)

Cefradine 500mg Viên nang cứng (Hộp 10 vỉ x 10 viên) BTO Pharm Co., Ltd. Korea 3 2135/QLD-CL ngày 18/02/2014 2014
9 HYPOTEX

(VN-6779-08)

Capopril 25mg Viên nén (Hộp x 10 vỉ x 10 viên) Union Korea Pharm Co., Ltd. Korea 2 2136/QLD-CL ngày 18/02/2014 2014
10 Artesunat 60mg (VNA-2670-04) Artesunat 60mg Thuốc bột pha tiêm

(Hộp to x 10 hộp nhỏ x 01 lọ bột pha tiêm và 02 ống dung môi)

Công ty CP DP TƯ 1 (PHARBACO) Việt Nam 2 2139/QLD-CL ngày 18/02/2014 2014
ĐỢT 9 – Ngày công bố trên Website Cục QLD: 02/06/2014
1 KEVOMED 200 (VN-12153-11) Cefpodoxime

200mg

Viên nén bao phim

(Hộp x 01 vỉ x 10 viên)

Kausikh Therapeutics (P) Ltd. India 2 7286/QLD-CL ngày 07/5/2014 2014
2 Getino-B

(VN-16762-13)

Tenofovir Disoproxil Fumarate 300mg Viên nén bao phim

(Chai nhựa kín chứa 30 viên)

Getz Pharma Pvt., Ltd. Pakistan 3 8321/QLD-CL ngày 26/5/2014 2014
ĐỢT 10 – Ngày công bố trên Website Cục QLD: 28/07/2014
1 INTAS-LEVO

(VN-8763-09)

Levofloxacin 500mg Viên nén bao phim

(Hộp 6 vỉ, vỉ 5 viên)

Intas Pharmaceuticals Ltd. India 2 10193/QLD-CL ngày 19/6/2014 2014
2 CENOXIB-200

(VN-14634-12)

Celecoxib 200mg viên nang (Hộp 4 vỉ, vỉ 10 viên) Celogen Pharma Pvt., Ltd. India 2 10238/QLD-CL ngày 19/06/2014 2014

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
3 HISTOFEN 180 (VN-8015-09) Fexofenadin 180mg Viên nén bao phim

(Hộp 3 vỉ, vỉ 10 viên)

Penta Labs Pvt., Ltd. India 3 10304/QLD-CL ngày 19/06/2014 2014
4 Fexet 120mg (VN-11037-10) Fexofenadine HCl 120mg Viên nén bao phim

(Hộp 2 vỉ x 5 viên)

Getz Pharma Pvt., Ltd. Pakistan 3 10310/QLD-CLngày 19/6/2014 2014
5 Sagapanto 40 (VN-13065-11) Pantoprazole 40mg Viên nén bao phim

(Hộp 3 vỉ x 10 viên)

Saga Laboratories India 2 10327/QLD-CL ngày 20/6/2014 2014
6 Bình vị nam (V1459-H12-10) Phèn chua, Cam thảo bắc, Lá cà độc dược, Mai mực chế, Cao bình vôi Viên nén (Hộp x 01 lọ x 100 viên) Cơ sở SX thuốc YHCT-TNT, Đình thôn, Mỹ Đình, Từ Liêm, HN Việt Nam 2 10328/QLD-CL ngày 20/6/2014 2014
7 NewGinkonek

(VN-4178-07)

Ginkgo biloba extract 40mg viên nang (Hộp x 10 vỉ x 10 viên) Union Korea Pharm Co., Ltd. Korea 3 10330/QLD-CL ngày 20/6/2014 2014
8 Sagadinir 300 (VN-15397-12) Cefdinir 300mg viên nang (Hộp 1 vỉ x 10 viên) Saga Laboratories India 3 10331/QLD-CL ngày 20/6/2014 2014
9 Berberin-BM

25mg

(VNB-3401-05)

Berberin 25mg viên nang (Hộp x 10 vỉ x 10 viên) Công ty CP DP Hà Nam Việt Nam 3 10332/QLD-CL ngày 20/6/2014 2014
10 Gingob Soft

Capsules

(VN-8253-09)

Ginkgo biloba extract 40mg viên nang (Hộp x 10 vỉ x 10 viên) Alpha Pharm. Co., Ltd. Korea 2 11790/QLD-CL ngày 10/7/2014 2014
11 Nefian

(VN-15739-12)

Lansoprazol 30mg viên nang (Hộp x 03 vỉ x 10 viên) Brawn Laboratories Ltd. India 3 12111/QLD-CL ngày 15/7/14 2014

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
12 Thăng trĩ Nam Dược

(V832-H12-10)

viên nang (Hộp x 05 vỉ x 10 viên nang) Công ty TNHH Nam Dược Việt Nam 2 12410/QLD-CL ngày 22/7/2014 2014
ĐỢT 11 – Ngày công bố trên Website Cục QLD: 08/09/2014
1 Oyster Shell

Calcium

(VN-15096-12)

Calci 500mg, Vitamin D2 250IU Viên nén (Hộp 1 lọ x 60 viên) ADH Health Products Inc. USA 2 13043/QLD-CL ngày 31/7/2014 2014
2 Markime 50 DS (VN-5503-10) Cefpodoxime

proxetil

Thuốc bột pha hỗn dịch uống (Hộp x 1 lọ x 30ml) Marksans Pharma Ltd. India 2 13044/QLD-CL ngày 31/7/2014 2014
3 Jordapol

(VD-9801-09)

Paracetamol 500mg Viên nén (Viên ép vỉ, vỉ 10 viên) Công ty TNHH DP Deltapharm Việt Nam 2 13693/QLD-CL ngày 13/8/2014 2014
4 Cefdolexe

(VN-10433-10)

Cefpodoxim proxetil 100mg Viên nén bao phim

(Hộp 2 vỉ x 10 viên)

Hanbul Pharm. Co., Ltd. Korea 2 13694/QLD-CL ngày 13/8/2014 2014
5 Atodet-20

(VN-14097-11)

Atorvastatin 20mg Viên nén bao phim

(Viên ép vỉ, vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ)

Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. India 3 14776/QLD-CL ngày 29/8/2014 2014
6 CHEMRAB-20

(VN-6998-08)

Rabeprazole Viên nén bao phim

(Viên ép vỉ, vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ)

Chemfar Organics (P) Ltd. India 2 15116/QLD-CL ngày 08/9/2014 2014
ĐỢT 12 – Ngày công bố trên Website Cục QLD: 09/10/2014

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
1 Skypodox – 100 (VN-16804-13) Cefpodoxime proxetil Dispersible Tablets – 100mg USP Viên nén phân tán

(hộp 01 vỉ x 10 viên)

Health Care Formulations Pvt., Ltd. India 2 15927/QLD-CL ngày 18/9/2014 2014
2 Euroseafox

(VN-12288-11)

Cefpodoxime INN 100mg) viên nang (Hộp 03 vỉ x 04 viên) Navana Pharmaceuticals Ltd. Bangladesh 2 16623/QLD-CL ngày 26/09/2014 2014
3 Prednisolon 5mg (VD-10596-10) Prednisolon 5mg Viên nén (Viên ép vỉ, vỉ 20 viên, hộp 20 vỉ) Công ty CP dược – VTYT Thái Bình Việt Nam 2 17041/QLD-CL ngày 02/10/2014 2014
4 Cefaclor

(VD-10807-10)

Cefaclor 250mg viên nang (Hộp 02 vỉ x 10 viên) Công ty TNHH MTV DP & Sinh học y tế Việt Nam 3 17103/QLD-CL ngày 03/10/2014 2014
5 Nestoflox

(VN-13026-11)

Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim

(Hộp 10 vỉ x 10 viên)

Nestor Pharmaceuticals Ltd. India 3 17191/QLD-CL ngày 07/10/2014 2014
6 Omepraglobe

(VN-5270-10)

Omeprazole 20mg viên nang (Hộp 10 vỉ x 10 viên) Globela Pharma Pvt., Ltd. India 2 17273/QLD-CL ngày 09/10/2014 2014
ĐỢT 13 – Ngày công bố trên Website Cục QLD: 21/01/2015
1 Loperamide Capsules BP 2mg (VN-13499-11) Loperamide 2mg Viên nang cứng (Hộp 10 vỉ x 10 viên) Eurolife Healthcare Pvt., Ltd. India 3 17949/QLD-CL, ngày 21/10/2014 2014
2 ULCEZ

(VN-12333-11)

Omeprazole 20mg Viên nang chứa vi nang (Vỉ 10 viên) Nestor Pharmaceuticals Ltd. India 3 18635/QLD-CL, ngày 31/10/2014 2014

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
3 CETRIMINI

(VN-4439-07)

Certirizine HCl 10mg Viên nén bao phim

(Hộp 10 vỉ x 10 viên)

Minimed Laboratories Pvt., Ltd. India 3 19837/QLD-CL ngày 14/11/2014 2014
4 EMLOCIN 5 (VN-14836-12) Amlodipin 5mg Viên nang cứng Aegen Bioteck Pharma Pvt., Ltd. India 3 22162/QLD-CL 2014
5 Ypharco

(VD-15020-11)

Paracetamol & Cafein Viên nén (Vỉ 10 viên) Công ty CP DP Yên Bái Việt Nam 3 22436/QLD-CL 2014
6 Erythromycin

(VD-15027-11)

Erythromycin

500mg

Viên nén bao phim Công ty CP Hóa – DP Mekophar Việt Nam 2 465/QLD-CL ngày 14/01/2015 2015
ĐỢT 14 – Ngày công bố trên Website Cục QLD: 15/06/2015
1 Pantopep-Dol

(VN-12241-11)

Pantoprazol 40mg Viên nén bao tan trong ruột (Hộp 03 vỉ x 10 viên) Zim Laboratories Ltd. India 2 1572/QLD-CL ngày 29/01/2015 2015
2 Pantocid

(VN-17790-14)

Pantoprazol 40mg Viên nén bao tan trong ruột (Hộp 03 vỉ x 10 viên) Sun Pharmaceutical Industries Ltd. India 2 1571/QLD-CL ngày 29/01/2015 2015
3 Panlife

(VN-12863-11)

Pantoprazol 40mg Viên nén bao phim

(Hộp 03 vỉ x 10 viên)

Eurolife Healthcare Pvt., Ltd. India 2 1570/QLD-CL ngày 29/01/2015 2015
4 Sulfareptol 480 (VD-8391-09) Sulfamethoxazol

400mg,

Trimethoprim 80mg

Viên nang (Chai 100 viên) Công ty CP dược Đồng Nai Việt Nam 3 5772/QLD-CL ngày 31/3/2015 2015

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
5 Kyungsol

(VN-6801-08)

Betamethason/Dexc

hlophenylramin

maleat

Viên nén (Chai 500 viên) Crown pharm Co., Ltd. Korea 2 5774/QLD-CL ngày 31/3/2015 2015
6 Omeprazole Capsules 20mg (VN-11336-10) Omeprazol 20mg Viên nang (Hộp 10 vỉ xé x 10 viên) Syncom Formulations (India) Ltd. India 3 5775/QLD-CL ngày 31/03/2015 2015
7 Prazovite

(VN-8095-09)

Pantoprazole 40mg Viên bao tan trong ruột (Vỉ 10 viên) U Square Lifescience Pvt., Ltd. India 2 8744/QLD-CL ngày 15/05/2015 2015
8 Mirazole

(VN-12871-11)

Lansoprazol 30mg Viên nang tan trong ruột (Hộp 03 vỉ x 10 viên) Miracle labs (P) Ltd. India 3 8992/QLD-CL ngày 21/5/2015 2015
9 Nicebiotamin

(VN-14596-12)

Riboflavin tetrabutyrate, Pyridoxine HCl, Nicotinamide, Biotin, L-Cysteine Viên nén (Hộp 6 vỉ x 10 viên) Chunggei Pharm. Co., Ltd. Korea 3 9504/QLD-CL ngày 28/5/2015 2015
10 Gefdur

(VN-12988-11)

Cefpodoxime proxetil 100mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống (Hộp 10 gói) West-Coast Pharmaceutical Works Ltd. India 3 9505/QLD-CL ngày 28/5/2015 2015
ĐỢT 15 – Ngày công bố trên Website Cục QLD: 20/11/2015
1 Eurorapi-20

(VN-14587-12)

Rabeprazole sodium 20mg Viên nén bao phim

(Hộp 03 vỉ x 10 viên)

Globe Pharmaceuticals Ltd. Bangladesh 2 10643/QLD-CL ngày 16/6/2015 2015

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
2 Pantopep-Dol

(VN-12241-11)

Pantoprazole 40mg Viên nén bao tan trong ruột (Hộp 10 vỉ x 10 viên) Zim Laboratories Ltd. India 2 10644/QLD-CL ngày 16/6/2015 2015
3 Decozaxtyl

(VD-18576-13)

Mephenesin 250mg Viên nén bao đường

(Hộp 2 vỉ x 25 viên)

Công ty TNHH DP USA-NIC Việt Nam 3 10734/QLD-CL ngày 17/6/2015 2015
4 Cetazin

(VD-19542-13)

Cetirizine.2HCl

10mg

Viên nén bao phim

(Vỉ 10 viên)

Công ty CP dược Vacopharm Việt Nam 3 10735/QLD-CL ngày 17/6/2015 2015
5 Doxycycline capsules BP 100mg

(VD-10457-10)

Doxycycline 100mg Viên nang cứng (Hộp 10 vỉ x 10 viên) Minimed Laboratories Pvt., Ltd. India 2 10737/QLD-CL ngày 17/6/2015 2015
6 EMLOCIN 5 (VN-14836-12) Amlodipine 5mg viên nang cứng (Hộp 10 vỉ x 10 viên) Aegen Bioteck Pharma Pvt., Ltd. India 3 12239/QLD-CL ngày 08/7/2015 2015
7 Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 100mg (VN-14818-12) Cefpodoxime Proxetil 100mg Viên nén phân tán

(Hộp 1 vỉ x 10 viên)

Syncom Formulations (India) Ltd. India 3 11617/QLD-CL ngày 30/6/2015 2015
8 Fecimfort 200 (VN-8038-09) Cefixime tablets USP 200mg viên nén (Hộp 2 vỉ x 10 viên) Elegant Drugs Pvt., Ltd. India 3 12238/QLD-CL ngày 08/7/2015 2015
9 Midoctin

(VD-8138-09)

Sulpirid 50mg Viên nang (hộp 2 vỉ x 15 viên) Công ty CP DP TƯ 25 (UPHACE) Việt Nam 2 13532/QLD-CL ngày 23/07/2015 2015

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
10 Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 200mg (VN-14819-12) Cefpodoxime

200mg

Viên nén phân tán

(Hộp 1 vỉ x 10 viên)

Syncom Formulations (India) Ltd. India 3 14575/QLD-CL ngày 06/08/2015 2015
11 Acterox

(VN-11822-11)

Biphenyl Dimethyl Dicarboxylate 25mg Viên nén bao phim

(Hộp 5 vỉ x 10 viên)

Korea Arlico Pharm. Co., Ltd. Korea 2 13531/QLD-CL ngày 23/07/2015 2015
12 Doxferxime 200 DT

(VN-10902-10)

Cefpodoxime Proxetil Dispersible Tablets 200 mg Viên nén phân tán

(Hộp 2 vỉ x 10 viên)

Elegant Drugs Pvt., Ltd. India 2 14805/QLD-CL ngày 11/08/2015 2015
13 Doxycyclin

(VD-12694-10)

Doxycyclin 100mg Viên nang cứng (Hộp 10 vỉ x 10 viên) Công ty TNHH MTV 120 Armephaco Việt Nam 3 15233/QLD-CL ngày 17/8/2015 2015
14 Dexacol 5ml (VD-16492-12) Dexamethason natri phosphat 5mg, Cloramphenicol 20mg Thuốc nhỏ mắt (Hộp 1 lọ 5 ml) Công ty CP DP 3/2 Việt Nam 2 14571/QLD-CL ngày 06/8/2015 2015
15 Proexen Tablet 200mg

(VN-10774-10)

Ofloxacin (200mg) Viên nén bao phim

(Hộp 10 vỉ x 10 viên)

Dae Han New Pharm Co., Ltd. Korea 3 17687/QLD-CL ngày 11/09/2015 2015
16 Vitamin B1 + B6 + B12

(VD-12488-10)

Vitamin B1 12,5mg, B6 12,5mg, B12 125mcg Viên nén bao phim

(Hộp 20 vỉ x 10 viên)

Công ty CP dược – VTYT Thanh Hoá Việt Nam 3 19724/QLD-CL ngày 21/10/2015 2015

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
17 Ramilo-5

(VN-10959-10)

Amlodipine Besilate 5 mg Viên nang cứng (Hộp 10 vỉ x 10 viên) Altomega Drugs Pvt. Ltd. India 3 20621/QLD-CL ngày 06/11/2015 thu hồi; 22499/QLD-CL ngày 03/12/2015 kiểm nghiệm lại 2015
18 Auclanityl

281,25mg

(VD-12366-10)

Amoxicilin trihydrat 287mg; kali clavulanat 37,2mg Bột pha hỗn dịch uống

(Hộp 12 gói x 3,8g thuốc bột)

Công ty CP DP Tipharco Việt Nam 2 21124/QLD-CL ngày 12/11/2015 2015
ĐỢT 16 – Ngày công bố trên Website Cục QLD: 28/07/2016
1 Vitacap

(VN-15979-12)

Vitamin A, B1, B2, B6, B12, C, D3, E, Nicotinamide, D- Panthenol, Folic Acid, Sắt Fumarate, Calci Phosphate, Đồng Sulphate, Manganese Sulphate, Kẽm Sulphate, Kali Iodide, Magnesium Oxide Viên nang mềm (Hộp 10 vỉ x 10 viên) Mega Lifesciences Ltd. Thailand 2 20620/QLD-CL ngày 06/11/2015 2015
2 Zidcef-200

(VN-8628-09)

Cefpodoxime proxetil Tablets USP 200mg Viên nén bao phim

(Hộp 2 vỉ x 10 viên)

Replica Remedies India 3 21874/QLD-CL ngày 25/11/2015 2015
3 Vitamin PP

500mg

(GC-0203-12)

Vitamin PP 500mg viên nén bao phim

(Hộp 10 vỉ x 10 viên)

Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam Việt Nam 3 21872/QLD-CL ngày 25/11/2015 2015

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
4 Ocutop

(VN-10088-10)

Tobramycin USP Dung dịch nhỏ mắt

(Hộp 01 lọ x 5ml)

Ahlcon Parenterals (India) Ltd. India 3 21873/QLD-CL ngày 25/11/2015 2015
5 Neo-Pyrazon

(VD-11374-10)

Diclofenac Sodium 50mg Viên bao phim tan trong ruột (Vỉ 4 viên) Công ty TNHH United International Pharma Việt Nam 3 22500/QLD-CL ngày 03/12/2015 2015
6 Cefixime

(VD-11622-10)

Cefixime 50mg Bột pha hỗn dịch uống (Gói) Công ty CP DP Minh Dân Việt Nam 3 22759/QLD-CL ngày 08/12/2015 2015
7 Youngil Captopril (VN-8978-09) Captopril 25mg Viên nén (Hộp 10 vỉ x 10 viên) Young-IL Pharm. Co., Ltd. Korea 3 22501/QLD-CL ngày 03/12/2015 2015
8 Epalrest 50mg (QLĐB-415-13) Epalrestat 50mg Viên nén bao phim

(Hộp 2 vỉ x 14 viên)

Công ty CP DP Sao Kim Việt Nam 3 322/QLD-CL ngày 08/01/2016 2016
9 Doxycyclin

100mg

(VD-12694-10)

Doxycyclin 100mg Viên nang (Vỉ 10 viên) Công ty CP Armephaco – Xí nghiệp dược phẩm 120 Việt Nam 3 18/QLD-CL ngày 04/01/2016 2016
10 Erythromycin

250mg

(VD-19252-13)

Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 250mg Viên bao phim (Hộp 10 vỉ x 10 viên) Công ty CP DP Phong Phú – Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm Việt Nam 3 1945/QLD-CL ngày 05/02/2016 2016
11 Doxicef-100

(VN-4944-10)

Cefpodoxime Proxetil 100 mg Viên nén bao phim

(Hộp 3 vỉ x 10 viên)

Pragya Life sciences Pvt. Ltd. India 3 4405/QLD-CL ngày 23/03/2016 2016
12 Cefpomed-200

(VN-8050-09)

Cefpodoxim 200 mg Viên nang cứng (Hộp to x 2 hộp nhỏ x 1 vỉ 10 viên) Medico Remedies Pvt., Ltd. India 2 2922/QLD-CL ngày 01/03/2016 2016

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
13 Cadicefpo 200 (VD-13350-10) Cefpodoxime

200mg

Viên nang cứng (Hộp 2 vỉ x 5 viên nang cứng) Công ty TNHH US Pharma USA Việt Nam 3 3454/QLD-CL ngày 11/03/2016 2016
14 Celenobe-200

(VN-17340-13)

Celecoxib 200mg Viên nang (Hộp 10 vỉ x 10 viên) Mepro Pharmaceuticals Pvt. Ltd. India 3 7379/QLD-CL ngày 11/05/2016 2016
15 Lidocain

hydrochlorid

40mg/2ml

(VD-11228-10)

Lidocain hydrochlorid 40 mg/2ml Thuốc tiêm (Hộp 20 ống 2ml, hộp 10 ống 2ml dung dịch thuốc tiêm) Công ty CP VTYT Hải Dương Việt Nam 2 7215/QLD-CL ngày 09/05/2016 2016
16 Nhiệt miệng TANA

(V1585-H12-10)

Hoàng liên, Thạch cao, Tế tân, Cam thảo, Tri mẫu, Huyền sâm, Sinh địa, Mẫu đơn bì, Qua lâu nhân, Liên kiều, Hoàng bá, Hoàng cầm, Bạch thược Viên nang (Hộp 5 vỉ x 10 viên nang) Công ty CP DP Tân Á Việt Nam 2 8446/QLD-CL ngày 25/05/2016 2016
17 Efixime 100DT (VN-4941-10) Cefixime 100mg Viên nén phân tán

(Hộp 3 vỉ x 10 viên)

All Serve Healthcare Pvt., Ltd. India 2 9167/QLD-CL ngày 02/06/2016 2016
18 EZEEGAS

(VN-13457-11)

Simethicone 120mg Viên nhai dạng gel mềm (Hộp 10 vỉ x 10 viên) Gelnova Laboratories (India) Pvt. Ltd. India 3 8867/QLD-CL ngày 30/5/2016 2016

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
19 Rom-150 tablets (VN-17178-13) Roxithromycin

150mg

Viên nén bao phim

(Hộp 10 vỉ x 10 viên)

Zee Laboratories India 2 11892/QLD-CL ngày 27/06/2016 2016
20 Philtadol

(VD-22044-14)

Cefpodoxim 100mg Bột pha hỗn dịch uống

(Hộp 10 gói x 3 gam)

Công ty TNHH Phil Inter Pharma Việt Nam 3 11891/QLD-CL ngày 27/06/2016 2016
21 Ampodox-200

(VN-8557-09)

Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 200mg Viên nén bao phim

(Hộp 1 vỉ 10 viên)

AMN Life Science Pvt., Ltd. India 3 13031/QLD-CL ngày 08/07/2016 2016
22 Ceferaxim 125 (VN-11733-11) Cefuroxime 125mg Bột pha hỗn dịch uống

(Hộp 10 gói)

Vintanova Pharma Pvt Ltd India 3 12599/QLD-CL ngày 04/07/2016 2016
23 Cocilone

(VN-15241-12)

Colchicine 1mg Viên nén (Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ bấm x 10 viên nén) Brawn Laboratories Ltd. India 3 13155/QLD-CL ngày 11/07/2016 2016
ĐỢT 17 – Ngày công bố trên Website Cục QLD: 21/10/2016
1 Lizidor

(VD-8071-09)

Atorvastatin calci 10 mg Viên nén bao phim

(hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim)

Công ty CP DP Trường Thọ Việt Nam 3 17441/QLD-CL ngày 07/09/2016 2016

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
2 Koact1000 (VN-17256-13) Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 875mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) 125mg () Viên nén bao phim

(Hộp 3vỉ x 5viên)

Aurobindo Pharma Ltd. India 2 14450/QLD-CL ngày 01/08/2016 2016
3 Aronamin gold (VN-5616-10) Fursultiamin, Riboflavin tetrabutyrat, Pyridoxal 5- phosphat, Hydroxocobalamin acetat, Acid ascorbic, dl-alpha Tocopherolacetat Viên bao đường (Hộp 12 vỉ x 10 viên) Il Dong Pharmaceuticals Co., Ltd. Korea 2 14408/QLD-CL ngày 29/07/2016 2016
4 Praycide 100 (VN-17318-13) Cefpodoxime

100mg

Viên nén bao phim

(Hộp 01 vỉ x 10 viên)

M/s Prayash Healthcare Pvt Ltd., India 2 18736/QLD-CL ngày 20/09/2016 2016
5 Promethazin

(VD-19300-13)

Promethazin hydroclorid 15mg viên bao đường (Hộp 5 vỉ x 20 viên) Công ty CP DP 2/9 (Nadyphar) Việt Nam 3 18961/QLD-CL ngày 28/09/2016 2016
6 Sirozinc

(VN-15854-12)

Zinc gluconate syrup 100ml Siro uống (Hộp 1 chai 100ml) Nexus Pharma (Pvt.) Ltd Pakistan 3 18962/QLD-CL ngày 28/09/2016 2016
7 Enafran 10 (VD-10969-10) Enalapril maleat 10mg Viên nén (hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén) Công ty CP DP 3/2 Việt Nam 2 20136/QLD-CL ngày 14/10/2016 2016

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
ĐỢT 18 – Ngày công bố trên Website Cục QLD: 03/04/2017
1 Tiêu độc PV (V1613-H12-10) Cao tiêu độc (Kim Ngân Hoa, Thổ Phục Linh, Mã đề) 240 mg Viên bao đường (Lọ 60 viên) Công ty CP Dược thảo Phúc Vinh Việt Nam 2 20134/QLD-CL ngày 14/10/2016 2016
2 Danapha Telfadin 60mg

(VD-9973-10)

Fexofenadine HCl 60mg Viên nén bao phim

(hộp 01 vỉ x 10 viên)

Công ty CP Dược Danapha Việt Nam 3 22288/QLD-CL ngày 14/11/2016 2016
3 Ciprofloxacin tablets USP 500mg

(VN-15526-12)

Ciprofloxacin 500mg Viên nén (Hộp 10 vỉ x 10 viên) Macleods Pharmaceulticals Ltd. India 3 20135/QLD-CL ngày 14/10/2016 2016
4 Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 100mg (VN-14818-12) Cefpodoxime Proxetil 100mg Viên nén (Hộp 1 vỉ x 10 viên) Syncom Formulations (India) Ltd. India 2 20900/QLD-CL ngày 24/10/2016 2016
5 Tư âm bổ thận Đại Hồng Phúc (V611-H12-10) viên nang (Hộp 3 vỉ x 10 viên) Cơ sở sản xuất kinh doanh thuốc y học cổ truyền Đại Hồng Phúc Việt Nam 2 24801/QLD-CL ngày 20/12/2016 2016
6 DaeshinProtase

(VN-13103-11)

Bromelain 40mg; Crystallized Trypsin 1mg Viên bao phim (Hộp 10 vỉ x 10 viên) Dae Hwa Pharmaceutical Co., Ltd. Korea 2 25123/QLD-CL ngày 26/12/2016 2016
7 Men vi sinh sống

BIOLAC

(QLSP-854-15)

0 cốm

(Hộp 10 gói x 1g)

Công ty CP vắc xin và sinh phẩm Nha Trang Việt Nam 2 24800/QLD-CL ngày 20/12/2016 2016

 

TT Tên thuốc ( Số đăng ký ) Hoạt chất Nồng độ

Hàm lượng

Dạng bào chế ( Đóng gói ) Nhà sản xuất Nước sản xuất Mức độ vi phạm Công văn thu hồi Năm
8 Cảm Xuyên Hương

(V483-H12-10)

0 Viên nang Công ty TNHH DP Hà Thành Việt Nam 2 24799/QLD-CL ngày 20/12/2016 2016
9 Miratel 40 (VN-12172-11) Telmisartan (40mg) Viên nén (Hộp 3 vỉ x 10 viên) Miracle Labs (P) Ltd. India 2 253/QLD-CL ngày 17/01/2017 2017
10 Franlex 500 (VD-15916-11) Cephalexin 500mg Viên nang cứng (Vỉ 10 viên) Công ty liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam Việt Nam 3 1630/QLD-CL ngày 16/2/2017 2017
11 Enalapril 10 mg (VD-15254-11) Enalapril maleat (10mg ) Viên nén (hộp 3 vỉ x 10 viên nén) Công ty CP dược Trung ương 3 Việt Nam 3 2360/QLD-CL ngày 1/3/2017 2017
12 Ampicilin 500 (VD-16903-12) Ampicilin trihydrat tương đương 500mg Ampicilin () Viên nang (Hộp 10 vỉ x 10 viên nang) Công ty CP DP Hà Tây Việt Nam 3 2867/QLD-CL ngày 14/3/2017 2017
13 Esalep

(VN-12168-11)

Esomeprazole 40mg Viên nén bao tan trong ruột (Hộp 2 vỉ x 10 viên) Reman Drug Laboratories Ltd. Bangladesh 2 2695/QLD-CL ngày 09/3/2017 2017

DOWNLOAD VĂN BẢN GỐC DƯỚI ĐÂY

DANH SÁCH CÁC THUỐC, CƠ SỞ SẢN XUẤT VI PHẠM VỀ CHẤT LƯỢNG THUỐC CỤC QUẢN LÝ DƯỢC THÔNG BÁO THU HỒI TỪ ĐỢT 1 ĐẾN ĐỢT 18

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here